khảo sát và thiết kế xây dựng mạng lan trong cơ quan xí nghiệp - Pdf 20

Khảo sát, thiết kế và xây dựng mạng LAN trong cơ quan xí nghiệp
Trung tâm phát triển CNTT - đhqg Tp Hồ chí minh
Trung tâm o t o công ngh cao bách khoaĐà ạ ệ

Họ và tên học viên :
1. Lê hữu hảo
2. Phạm thị ngọc hoàn
3. Nguyễn thị thanh tâm
lớp k3b7
án Đồ
Kh o sát v thi t k xây d ng m ng lanả à ế ế ự ạ
trong
c quan xí nghi pơ ệ
đồ án kỹ thuật viên tin học
Chuyên ngành : CNMT
Giáo viên hướng dẫn :
Nguy n H i Hễ ả à
h n i – 6/2005à ộ
2
I T
C I T D
VNU-HCM
Khảo sát, thiết kế và xây dựng mạng LAN trong cơ quan xí nghiệp
L i m đ uờ ở ầ
T khi chi c máy tính u tiên ra i cho n nay máy tính v nừ ế đầ đờ đế ẫ
kh ng nh vai trò l n c a nó trong s phát tri n kinh t _ xã h i.ẳ đị ớ ủ ự ể ế ộ
Công ngh thông tin ng y nay ã phát tri n v t b c, tin h c cệ à đ ể ượ ậ ọ đượ
ng d ng r ng rãi trong t t c các ng nh, các l nh v c c a i s ng, cứ ụ ộ ấ ả à ĩ ự ủ đờ ố đặ
bi t l trong l nh v c qu n lý. án 112 C i cách h nh chính v th c hi nệ à ĩ ự ả Đề ả à ề ự ệ
chính ph i n t c a Th t ng Chính ph ã mang l i l i ích to l n thi tủđệ ử ủ ủ ướ ủđ ạ ợ ớ ế
th c cho công vi c qu n lý c a các ng nh các c p. M ng LAN c sự ệ ả ủ à ấ ạ đượ ử

CPU Center Processor Unit
DNS Domain Name System
FTP File Transfer Protocol
GAN Global Area Network
HTTP Hypertext Transfer Protocol
3
Khảo sát, thiết kế và xây dựng mạng LAN trong cơ quan xí nghiệp
ICMP Internet Control Message Protocol
IGMP Internet Group Messages Protocol
IP Internet Protocol
ISO International Standard Oranization
LAN Local Area Network
MAC Media Access Control
MAN Metropolitan Area Network
NIC Network Information Center
NLSP Netware Link Servise Protocol
OS - IS Open System Interconnection Intermediate System To
Intermediate System
OSI Open Systems Interconnect
OSPF Open Shortest Path First
RIP Routing Information Protocol
SMTP Simple Mail Transfer Protocol
STP Shield Twisted Pair
TCP Transmission Control Protocol
TCP/IP Transmission Control Protocol/ Internet Protocol
UDP User Datagram Protocol
UTP Unshield Twisted Pair
WAN Wide Area Network
WWW World Wide Web
M c l cụ ụ

2.2.1. T ng quan v TCP/IPổ ề 22
2.2.2. So sánh OSI v TCP/IPà 25
2.2.3. Các giao th c c b n trong b giao th c TCP/IPứ ơ ả ộ ứ
2.2.3.1. Giao th c hi u n ng IPứ ệ ă 26
2.2.3.2. Giao th c hi u n ng UDPứ ệ ă 28
2.2.3.3. Giao th c hi u n ng TCPứ ệ ă 29
Ch ng 3: M ng LAN v thi t k m ng LANươ ạ à ế ế ạ 32
3.1. Các thi t b LAN c b nế ị ơ ả 32
3.1.1. Các thi t b chính c a LANế ị ủ 32
3.1.1.1. Card m ng- NICạ 32
3.1.1.2. Repeater- B l pộ ặ 33
3.1.1.3. Hub 33
3.1.1.4. Liên m ngạ 35
3.1.1.5. C u n i (bridge)ầ ố 35
3.1.1.6. B d n ng (router)ộ ẫ đườ 39
3.1.1.7. B chuy n m ch(switch)ộ ể ạ 41
3.1.2. H th ng cáp dùng cho LANệ ố 42
3.1.2.1. Cáp xo nắ 42
3.1.2.2. Cáp ng tr cđồ ụ 42
3.1.2.3. Cáp s i quangợ 43
3.2. Thi t k m ng LANế ế ạ 44
3.2.1. Mô hình phân c pấ 44
3.2.2. Mô hình an ninh an to nà 45
3.2.3. Các b c thi t kướ ế ế 50
3.2.3.1. Phân tích yêu c u s d ngầ ử ụ 50
3.2.3.2. L a ch n các thi t b ph n c ngự ọ ế ị ầ ứ 50
3.2.3.3. Các ph n m m m ngầ ề ạ 50
3.2.3.4. Công c qu n lý qu n trụ ả ả ị 51
3.2.4. Xây d ng m ng LAN quy mô m t to nh .ự ạ ộ à à 51
3.2.4.1. Các thi t b c n thi t.ế ị ầ ế 52

Ph n 1: T ng quan v m ngầ ổ ề ạ
************************
Ch ng 1ươ
6
Khảo sát, thiết kế và xây dựng mạng LAN trong cơ quan xí nghiệp
T ng quan v m ng máy tính.ổ ề ạ
V o nh ng n m 50 , nh ng h th ng máy tính u tiên ra i s d ngà ữ ă ữ ệ ố đầ đờ ử ụ
các bóng èn i n t nên kích th c r t c ng k nh tiêu t n nhi u n ngđ đệ ử ứ ấ ồ ề ố ề ă
l ng. Vi c nh p d li u máy tính c th c hi n thông qua các bìa c lượ ệ ậ ữ ệ đượ ự ệ đụ ỗ
v k t qu c a ra máy in, i u n y l m m t r t nhi u th i gian v b tà ế ảđượ đư đề à à ấ ấ ề ờ à ấ
ti n cho ng i s d ng.ệ ườ ử ụ
n nh ng n m 60 cùng v i s phát tri n c a máy tính v nhu c u traoĐế ữ ă ớ ự ể ủ à ầ
i d li u v i nhau, m t s nh s n xu t máy tính ã nghiên c u ch t ođổ ữ ệ ớ ộ ố à ả ấ đ ứ ế ạ
th nh công các thi t b truy c p t xa t i các máy tính c a h , v âyà ế ị ậ ừ ớ ủ ọ à đ
chình l nh ng d ng s khai c a h th ng máy tính .à ữ ạ ơ ủ ệ ố
V cho n nh ng n m 70, h th ng thi t b u cu i 3270 c a IBM raà đế ữ ă ệ ố ế ị đầ ố ủ
i cho phép m r ng kh n ng tính toán c a Trung tâm máy tính n cácđờ ở ộ ả ă ủ đế
vùng xa. V o n m 1977 công ty Datapoint Corporation ã tung ra th tr ngà ă đ ị ườ
m ng c a mình cho phép liên k t các máy tính v các thi t b u cu iạ ủ ế à ế ị đầ ố
b ng dây cáp m ng, v ó chính l h i u h nh u tiên.ằ ạ àđ à ệđề à đầ
1.1. Khái ni m v m ng máy tính :ệ ề ạ
Nói m t cách c b n, m ng máy tính l hai hay nhi u máy tínhộ ơ ả ạ à ề
c k t n i v i nhau theo m t cách n o ó. Khác v i các tr m truy nđượ ế ố ớ ộ à đ ớ ạ ề
hình g i thông tin i, các m ng máy tính luôn hai chi u, sao cho khi máyử đ ạ ề
tính A g i thông tin t i máy tính B thì B có th tr l i l i A.ử ớ ể ả ờ ạ
Nói m t cách khác, m t s máy tính c k t n i v i nhau v có thộ ộ ố đượ ế ố ớ à ể
trao i thông tin cho nhau g i l m ng máy tính.đổ ọ à ạ

PC1 PC2
M ng máy tính ra i xu t phát t nhu c u mu n chia s v dùngạ đờ ấ ừ ầ ố ẻ à

1.2. Phân lo i m ng máy tínhạ ạ :
1.2.1. Phân lo i theo ph m vi a lý:ạ ạ đị
M ng máy tính có th phân b trên m t vùng lãnh th nh t nh v cóạ ể ổ ộ ổ ấ đị à
th phân b trong ph m vi m t qu c gia hay qu c t .ể ổ ạ ộ ố ố ế
D a v o ph m vi phân b c a m ng ng i ta có th phân ra các lo iự à ạ ổ ủ ạ ườ ể ạ
m ng nh sau:ạ ư
• M ng c c b LAN ( Local Area Network ) : l m ng c l pạ ụ ộ à ạ đượ ắ
t trong ph m vi h p, kho ng cách gi a các nút m ng nh h nđặ ạ ẹ ả ữ ạ ỏ ơ
10 Km. K t n i c th c hi n thông qua các môi tr ng truy nế ố đượ ự ệ ườ ề
thông t c cao ví d cáp ng tr c thay cáp quang. LANố độ ụ đồ ụ
th ng c s d ng trong n i b c quan, xí nghi p Cácườ đượ ử ụ ộ ộ ơ ệ …
LAN có th c k t n i v i nhau th nh WAN.ểđượ ế ố ớ à
• M ng ô th MAN ( Metropolitan Area Network) : L m ngạ đ ị à ạ
c c i t trong ph m vi m t ô th ho c m t trung tâm kinhđượ à đặ ạ ộ đ ị ặ ộ
t - xã h i có bán kính kho ng 100 Km tr l i.Các k t n i n yế ộ ả ở ạ ế ố à
c th c hi n thông qua các môi tr ng truy n thông t c đượ ự ệ ườ ề ố độ
cao (50- 100 Mbit/s ).
• M ng di n r ng WAN ( Wide Area Network ) : Ph m vi c aạ ệ ộ ạ ủ
m ng có th v t qua biên gi i qu c gia v th m chí c châuạ ể ượ ớ ố à ậ ả
l c.Thông th ng k t n i n y c th c hi n thông qua m ngụ ườ ế ố à đượ ự ệ ạ
vi n thông. Các WAN có th c k t n i v i nhau th nh GANễ ể đượ ế ố ớ à
hay t nó ã l GAN.ự đ à
• M ng to n c u GAN (Global Area Network ) : L m ng cạ à ầ à ạ đượ
thi t l p trên ph m vi tr i r ng kh p các châu l c trên tráiế ậ ạ ả ộ ắ ụ
t.Thông th ng k t n i thông qua m ng vi n thông v v tinh.đấ ườ ế ố ạ ễ à ệ
Trong các khái ni m trên, WAN v LAN l hai khái ni m c s d ngệ à à ệ đượ ử ụ
nhi u nh t.ề ấ
1.2.2. Phân bi t theo ph ng pháp chuy n m ch ( truy n d li u )ệ ươ ể ạ ề ữ ệ
8
Khảo sát, thiết kế và xây dựng mạng LAN trong cơ quan xí nghiệp

gian áp ng v ch t l ng truy n i. M ng chuy n m ch b n tin thíchđ ứ à ấ ượ ề đ ạ ể ạ ả
9
A
S3
S4S2
S1
B
S5
S6
Data1
Data3
Data2
Hình 1-2. M ng chuy n m ch kênhạ ể ạ
Khảo sát, thiết kế và xây dựng mạng LAN trong cơ quan xí nghiệp
h p v i các d ch v thông tin ki u th i n t h n l v i các áp d ng cóợ ớ ị ụ ể ư đệ ử ơ à ớ ụ
tính th i gian th c vì t n t i tr nh t nh do l u tr v x lý thông tinờ ự ồ ạ độ ễ ấ đị ư ữ à ử
i u khi n t i m i nút.đề ể ạ ỗ
1.2.2.3 M ng chuy n m ch góiạ ể ạ
Ph ng pháp n y m i thông báo c chia th nh nhi u ph n nh h nươ à ỗ đượ à ề ầ ỏ ơ
g i l các gói tin (pachet) có khuôn d ng quy nh tr c. M i gói tin c ngọ à ạ đị ướ ố ũ
ch a các thông tin i u khi n, trong ó có a ch ngu n (ng i g i) vứ đề ể đ đị ỉ ồ ườ ử à
ích ( ng i nh n) c a gói tin. Các gói tin v m t thông báo n o ó có thđ ườ ậ ủ ề ộ à đ ể
c g i i qua m ng n ích b ng nhi u con ng khác nhau. C nđượ ử đ ạ để đế đ ằ ề đườ ă
c v o s th t các gói tin c tái t o th nh thông tin ban u.ứ à ố ứ ự đượ ạ à đầ
Ph ng pháp chuy n mach b n tin v ph ng pháp chuy n m ch gói lươ ể ả à ươ ể ạ à
g n gi ng nhau. i m khác bi t l các gói tin c gi i h n kích th c t iầ ố Để ệ à đượ ớ ạ ướ ố
a sao cho các nút m ng có th x lý to n b thông tin trong b nh mđ ạ ể ử à ộ ộ ớ à
không c n ph i l u tr t m th i trên a. Nên m ng chuy n m ch góiầ ả ư ữ ạ ờ đĩ ạ ể ạ
truy n các gói tin qua m ng nhanh h n v hi u qu h n so v i chuy nề ạ ơ à ệ ả ơ ớ ể
m ch b n tin.ạ ả

− Kh n ng m r ng c a to n m ng ph c thu c v o kh n ng c aả ă ở ộ ủ à ạ ụ ộ à ả ă ủ
trung tâm.
− Khi trung tâm có s c thì to n m ng ng ng ho t ng.ự ố à ạ ừ ạ độ
− M ng yêu c u n i c l p riêng r t ng thi t b các nút thông tinạ ầ ố độ ậ ẽ ừ ế ị ở
n trung tâm.đế
− d i ng truy n n i m t tr m v i thi t b trung tâm b h n chĐộ à đườ ề ố ộ ạ ớ ế ị ị ạ ế
(trong vòng 100m v i công ngh hi n tai).ớ ệ ệ
1.2.3.2. M ng d ng vòng (Ring topology)ạ ạ
M ng d ng n y b trí theo d ng xoay vòng, ng dây cáp c thi tạ ạ à ố ạ đườ đượ ế
k l m th nh m t vòng tròn khép kín, tín hi u ch y quanh theo m t vòngế à à ộ ệ ạ ộ
n o ó. Các nút truy n tín hi u cho nhau m i th i i m ch c m t nútà đ ề ệ ỗ ờ để ỉ đượ ộ
m thôi. D li u truy n i ph i có kèm theo a ch c th c a m i tr mà ữ ệ ề đ ả đị ỉ ụ ể ủ ỗ ạ
ti p nh n.ế ậ
u i m:Ư để
− M ng d ng vòng có thu n l i có th m r ng ra xa, t ng n dâyạ ạ ậ ợ ể ở ộ ổ đườ
c n thi t ít h n so v i hai ki u trên.ầ ế ơ ớ ể
− M i tr m có th t c t c t i a khi truy nh p.ỗ ạ ểđạ đượ ố độ ố đ ậ
Nh c i m :ượ để ng dây ph i khép kín, n u b ng t m t n i n o óĐườ ả ế ị ắ ở ộ ơ à đ
thì to n b h th ng c ng b ng ng. à ộ ệ ố ũ ị ừ 1.2.3.3. M ng d ng tuy n (Bus topology) ạ ạ ế
Th c hi n theo cách b trí ngang h ng, các máy tính v các thi t bự ệ ố à à ế ị
khác. Các nút u c n i v v i nhau trên m t tr c ng dây cáp chínhđề đượ ố ề ớ ộ ụ đườ
11
Hình 1-4. C u hình m ng ấ ạ
vòng

v s d ng d ch v thì c g i l Client.à ử ụ ị ụ đượ ọ à
u i m: do các d li u c l u tr t p trung nên d b o m t,Ư để ữ ệ đượ ư ữ ậ ễ ả ậ
backup v ng b v i nhau. T i nguyên v d ch v c t p trung nên dà đồ ộ ớ à à ị ụđượ ậ ễ
chia s v qu n lý, có th ph c v cho nhi u ng i dùng.ẻ à ả ể ụ ụ ề ườ
12
terminator
Hình1-5. C u trúc m ng hình tuy nấ ạ ế
Khảo sát, thiết kế và xây dựng mạng LAN trong cơ quan xí nghiệp
Nh c i m: các server chuyên d ng r t t ti n, ph i có nh qu nượ để ụ ấ đắ ề ả à ả
tr cho h th ng. ị ệ ố
1.2.4.2.M ng ngang h ng (Peer- to- Peer):ạ à
Các máy tính trong m ng có th ho t ng v a nh m t Client v aạ ể ạ độ ừ ư ộ ừ
nh m t Server.ư ộ
Ch ng 2ươ
Mô hình tham chiếu hệ thống mở OSI và bộ giao thức TCP/IP
2.1.Mô hình OSI (Open Systems Interconnect):
th i k u c a công ngh n i m ng, vi c g i v nh n d li uở ờ ỳ đầ ủ ệ ố ạ ệ ử à ậ ữ ệ
ngang qua m ng th ng gây nh m l n do các công ty l n nh IBM,ạ ườ ầ ẫ ớ ư
HoneyWell v Digital Equipment Corporation t ra tiêu chu n riêng choà ựđề ẩ
ho t ng k t n i máy tính .ạ độ ế ố
N m 1984 t ch c tiêu chu n hoá Qu c t – ISO(Internatională ổ ứ ẩ ố ế
Standard Oranization) chính th c a ra mô hình OSIứ đư (Open Systems
Interconnect) l t p h p các c i m k thu t mô t ki n trúc m ng d nhà ậ ợ đặ để ỹ ậ ả ế ạ à
cho vi c k t n i các thi t b không cùng ch ng lo i. ệ ế ố ế ị ủ ạ
Mô hình OSI c chia th nh 7 t ng, m i t ng bao g m các ho tđượ à ầ ỗ ầ ồ ạ
ng thi t b v giao th c m ng khác nhau.độ ế ị à ứ ạ
13
Application
Presentation
Session

dung sau:
• Cách th c các thi t b giao ti p v chuy n thôngứ ế ị ế à ề
c v i nhau.đượ ớ
• Các ph ng pháp các thi t b trên m ng khiươ để ế ị ạ
n o thì c truy n d li u, khi n o thì khôngà đựơ ề ữ ệ à
c.đượ
• Các ph ng pháp m b o truy n úng bênươ để đả ả ề đ
nh n.ậ
• Cách th c v n t i, truy n, s p x p v k t n i v iứ ậ ả ề ắ ế à ế ố ớ
nhau.
• Cách th c m b o các thi t b m ng duy trì t cứ đả ả ế ị ạ ố
truy n d li u thích h pđộ ề ữ ệ ợ
• Cách bi u di n m t bit thi t b truy n d n.ể ễ ộ ế ị ề ẫ
- Mô hình tham chi u OSI c chia th nh 7 l p v i các ch cế đượ à ớ ớ ứ
n ng sau:ă
• Application Layer ( l p ng d ng ): giao di nớ ứ ụ ệ
gi a ng d ng v m ng.ữ ứ ụ à ạ
14
Khảo sát, thiết kế và xây dựng mạng LAN trong cơ quan xí nghiệp
• Presentation Layer (l p trình b y ): tho thu nớ à ả ậ
khuôn d ng trao i d c li u.ạ đổ ư ệ
• Session Layer (l p phiên ): cho phép ng i dùngớ ườ
thi t l p các k t n i.ế ậ ế ố
• Transport Layer (l p v n chuy n ): m b oớ ậ ể đả ả
truy n thông gi a hai h th ng.ề ữ ệ ố
• Network Layer (l p m ng ): nh h ng d li uớ ạ đị ướ ữ ệ
truy n trong môi tr ng liên m ng ề ườ ạ
• Data link Layer (l p liên k t d li u ): xác nhớ ế ữ ệ đị
truy xu t n các thi t b .ấ đế ế ị
• Physical Layer (l p v t lý ): chuy n i d li uớ ậ ể đổ ữ ệ

Khảo sát, thiết kế và xây dựng mạng LAN trong cơ quan xí nghiệp
s c k t h p l i th nh các thông i p ban u. M i gói tin có th ch aẽ đượ ế ợ ạ à đệ đầ ỗ ể ứ
ng các yêu c u ph c v , các thông tin i u khi n v d li u.đự ầ ụ ụ đề ể à ữ ệ

Trên quan i m mô hình m ng phân t ng , m i t ng ch th c hi nđể ạ ầ ỗ ầ ỉ ự ệ
m t ch c n ng l nh n d li u t t ng bên trên chuy n giao xu ng choộ ứ ă à ậ ữ ệ ừ ầ để ể ố
t ng bên d i v ng c l i. Ch c n ng n y th c ch t l g n thêm v g bầ ướ à ượ ạ ứ ă à ự ấ à ắ à ỡ ỏ
ph n u (header) i v i các gói tin tr c khi chuy n nó i. Nói cáchầ đầ đố ớ ướ ể đ
khác, t ng gói tin bao g m ph n u(header) v ph n d li u. Khi i nừ ồ ầ đầ à ầ ữ ệ đ đế
m t t ng m i gói tin s c óng thêm m t ph n u khác v cộ ầ ớ ẽ đượ đ ộ ầ đầ đề à đượ
xem nh l gói tin c a t ng m i, công vi c trên ti p di n cho t i khi gói tinư à ủ ầ ớ ệ ế ễ ớ
c truy n lên ng dây m ng n bên nh n.đượ ề đườ ạ đểđế ậ
T i bên nh n các gói tin c g b ph n u trên t ng t ng t ngạ ậ đượ ỡ ỏ ầ đầ ừ ầ ươ
ng v ây c ng l nguyên lý c a b t c mô hình phân t ng n o.ứ àđ ũ à ủ ấ ứ ầ à
2.1.3. Các ch c n ng ch y u c a các t ng trong mô hình OSI:ứ ă ủ ế ủ ầ
• T ng ng d ngầ ứ ụ (Application Layer):
L t ng cao nh t c a mô hình OSI, nó xác nh giao di n gi a cácà ầ ấ ủ đị ệ ữ
ch ng trình ng d ng c a ng i dùng v m ng. Gi i quy t các k thu tươ ứ ụ ủ ườ à ạ ả ế ỹ ậ
m các ch ng trình ng d ng dùng giao ti p v i m ng. T ng ng d ngà ươ ứ ụ để ế ớ ạ ầ ứ ụ
x lý truy c p m ng chung, ki m soát lu ng v ph c h i l i. T ng n yử ậ ạ ể ồ à ụ ồ ỗ ầ à
không cung c p d ch v cho t ng n o m nó cung c p d ch v cho các ngấ ị ụ ầ à à ấ ị ụ ứ
d ng nh : truy n file, g i nh n mail, Telnet, HTTP, FTP,SMTPụ ư ề ử ậ …
• T ng trình b yầ ầ (Presentation Layer):
L p n y ch u trách nhi m th ng l ng v xác l p d ng th c d li uớ à ị ệ ươ ượ à ậ ạ ứ ữ ệ
c trao i nó m b o thông tin m l p ng d ng c a h th ng u cu iđượ đổ đả ả à ớ ứ ụ ủ ệ ố đầ ố
g i i, l p ng d ng c a m t h th ng khác có th c c. L p trình b yử đ ớ ứ ụ ủ ộ ệ ố ểđọ đượ ớ à
thông d ch gi a nhi u d ng d li u khác nhau thông qua m t d ng chung,ị ữ ề ạ ữ ệ ộ ạ

hdrhdr
hdr
trl
Application
Application
Presentation Presentation
Session
Session
Transport Transport
Network Network
Data Link
Data Link
Physical Physical
Hdr: phần đầu gói tin.
Trl: phần kiểm lỗi (tầng liên kết dữ liệu )
Data: ph n d li u c a gói tinầ ữ ệ ủ
Hình 2-2:Ph ng th c xác l p gói tin trong mô hình OSIươ ứ ậ
Khảo sát, thiết kế và xây dựng mạng LAN trong cơ quan xí nghiệp
ph i qua trái n u hai bên không th ng nh t thì s có s chuy n i th tả ế ố ấ ẽ ự ể đổ ứ ự
các byte, bit v o tr c ho c sau khi truy n. L p trình b y c ng qu n lýà ướ ặ ề ớ à ũ ả
các c p nén d li u l m gi m s bít c n truy n.ấ độ ữ ệ à ả ố ầ ề
Trong giao ti p gi a các ng d ng thông qua m ng v i cùng m t d li uế ữ ứ ụ ạ ớ ộ ữ ệ
có th có nhi u cách bi u di n khác nhau . Thông th ng d ng bi u di nể ề ể ễ ườ ạ ể ễ
dùng b i ng d ng ngu n v d ng bi u di n dùng b i ng d ng ích có thở ứ ụ ồ à ạ ể ễ ở ứ ụ đ ể
khác nhau do các ng d ng c ch y trên các h th ng ho n to n khácứ ụ đượ ạ ệ ố à à
nhau.
• T ng phiênầ (Session Layer)
L p n y có tác d ng thi t l p qu n lý v k t thúc các phiên thông tinớ à ụ ế ậ ả à ế
gi a hai thi t b truy n nh n. Nó t tên nh t quán cho m i th nh ph nữ ế ị ề ậ đặ ấ ọ à ầ
mu n i tho i v i nhau v l p ánh x gi a các tên v i a ch c a chúng.ố đố ạ ớ à ậ ạ ữ ớ đị ỉ ủ

17
Khảo sát, thiết kế và xây dựng mạng LAN trong cơ quan xí nghiệp
Ch u trách nhi m l p a ch các thông i p, di n d ch a ch v tên logicị ệ ậ đị ỉ đệ ễ ị đị ỉ à
th nh a ch v t lý ng th i nó c ng ch u trách nhi m g i packet t m ngà đị ỉ ậ đồ ờ ũ ị ệ ử ừ ạ
ngu n n m ng ích. T ng n y quy t nh h ng i t máy ngu n nồ đế ạ đ ầ à ế đị ướ đ ừ ồ đế
máy ích Nó c ng qu n lý l u l ng trên m ng ch ng h n nh chuy nđ … ũ ả ư ượ ạ ẳ ạ ư ể
i gói, nh tuy n va ki m soát t c ngh n d li u. N u b thích ng m ngđổ đị ế ể ắ ẽ ữ ệ ế ộ ứ ạ
trên b nh tuy n (router) không th truy n d li u m máy tính ngu nộđị ế ể ề đủ ữ ệ à ồ
g i i, t ng m ng trên b nh tuy n s chia s d li u th nh nh ng n vử đ ầ ạ ộđị ế ẽ ẻ ữ ệ à ữ đơ ị
nh h n.ỏ ơ
T ng m ng quan tr ng nh t khi liên k t hai lo i m ng khác nhau nhầ ạ ọ ấ ế ạ ạ ư
m ng Ethernet v i m ng Token Ring khi ó ph i dùng m t b tìm ngạ ớ ạ đ ả ộ ộ đườ
(quy nh b i t ng m ng) chuy n các gói tin t máy n y sang máy khácđị ở ầ ạ để ể ừ à
v ng c l i.à ượ ạ
i v i m t m ng chuy n m ch gói (packet- switched network) g m cácĐố ớ ộ ạ ể ạ ồ
t p h p các nút chuy n m ch gói n i v i nhau b i các liên k t d li u.Cácậ ợ ể ạ ố ớ ở ế ữ ệ
gói d li u c truy n t m t h th ng m t i m t h th ng m khác trênữ ệ đượ ề ừ ộ ệ ố ở ớ ộ ệ ố ở
m ng ph i c chuy n qua m t chu i các nút. M i nút nh n gói d li u tạ ả đượ ể ộ ỗ ỗ ậ ữ ệ ừ
m t ng v o (incoming link) r i chuy n ti p nó t i m t ng raộ đườ à ồ ể ế ớ ộ đườ
(outgoing link) h ng n ích c a d li u . Nh v y m i nút trung gianướ đế đ ủ ữ ệ ư ậ ở ỗ
nó ph i th c hi n các ch c n ng ch n ng v chuy n ti p.ả ự ệ ứ ă ọ đườ à ể ế
Ng i ta có hai ph ng th c áp ng cho vi c ch n ng l ph ngườ ươ ứ đ ứ ệ ọ đườ à ươ
th c x lý t p trung v x lý t i ch :ứ ử ậ à ử ạ ỗ
- Ph ng th c ch n ng x lý t p trung c c tr ng b i sươ ứ ọ đườ ử ậ đượ đặ ư ở ự
t n t i c a m t (ho c v i trung tâm i u khi n m ng, chúngồ ạ ủ ộ ặ à đề ể ạ
th c hi n vi c l p ra các b ng ng i t i t ng th i i m choự ệ ệ ậ ả đườ đ ạ ừ ờ để
các nút v sau ó g i các b ng ch n ng t i t ng nút d cà đ ử ả ọ đườ ớ ừ ọ
theo con ng ã c ch n ó. Thông tin t ng th c a m ngđườ đ đượ ọ đ ổ ể ủ ạ
c n dùng cho vi c ch n ng ch c n c p nh p v c c tầ ệ ọ đườ ỉ ầ ậ ậ à đượ ắ
gi t i trung tâm i u khi n m ng.ữ ạ đề ể ạ

• T ng v t lýầ ậ (Physical):
L t ng cu i cùng c a mô hinh OSI, nó mô t các c tr ng v t lý c aà ầ ố ủ ả đặ ư ậ ủ
m ng: Các lo i cáp n i các thi t b , các lo i u n i c dùng, các dâyạ ạ để ố ế ị ạ đầ ố đượ
cáp có th d i bao nhiêu .M t khác các t ng v t lý cung c p các c tr ngể à … ặ ầ ậ ấ đặ ư
i n c a các tín hi u c dùng khi chuy n d li u trên cáp t m t máyđệ ủ ệ đượ để ể ữ ệ ừ ộ
n y n m t máy khác c a m ng, k thu t n i m ch i n t c cáp truy nà đế ộ ủ ạ ỹ ậ ố ạ đệ ố độ ề
d n. T ng v t lý không quy nh m t ý ngh a n o cho các tín hi u ó ngo iẫ ầ ậ đị ộ ĩ à ệ đ à
các giá tr nh phân l 0 v 1. các t ng cao h n c a mô hình OSI ý nghiãị ị à à ở ầ ơ ủ
c a các bit t ng v t lý s c xác nh.ủ ở ầ ậ ẽđượ đị
M t s c i m c a t ng v t lý:ộ ốđặ để ủ ầ ậ
- M c i n th .ứ đệ ế
- Kho ng th i gian thay i i n th .ả ờ đổ đệ ế
- T c d li u v t lý.ố độ ữ ệ ậ
- Kho ng ng truy n t i a.ả đườ ề ố đ
2.2. B giao th c TCP/IP:ộ ứ
TCP/IP – Transmission Control Protocol/ Internet Protocol.
2.2.1. T ng quan v b giao th c TCP/IPổ ề ộ ứ :
TCP/IP l b giao th c cho phép k t n i các h th ng m ng khôngà ộ ứ ế ố ệ ố ạ
ng nh t v i nhau. Ng y nay,TCP/IP c s d ng r ng rãi trong cácđồ ấ ớ à đượ ử ụ ộ
m ng c c b c ng nh trên m ng Internet to n c u.ạ ụ ộ ũ ư ạ à ầ
TCP/IP c xem l gi n l c c a mô hình tham chi u OSI v i b n t ngđượ à ả ượ ủ ế ớ ố ầ
nh sau:ư
- T ng liên k t m ng (Network Access Layer).ầ ế ạ
- T ng Internet (Internet Layer).ầ
- T ng giao v n (Host- to Host Transport Layer).ầ ậ
- T ng ng d ng (Application Layer).ầ ứ ụ
19
Applications
Transport
Internetwork

th i gian time- out m b o bên nh n bi t c các gói tin ã g i i.ờ để đả ả ậ ế đượ đ ử đ
Do t ng n y m b o tính tin c y, t ng trên s không c n quan tâm nầ à đả ả ậ ầ ẽ ầ đế
n a.ữ
UDP cung c p m t d ch v n gi n h n cho t ng ng d ng . Nó chấ ộ ị ụ đơ ả ơ ầ ứ ụ ỉ
g i các gói d li u t tr m n y n tr m kia m không m b o các gói tinử ữ ệ ừ ạ à đế ạ à đả ả
n c t i ích. Các c ch m b o tin c y c n c th c hi n b iđế đượ ớ đ ơ ế đả ả độ ậ ầ đượ ự ệ ở
t ng trên.ầ
• T ng ng d ngầ ứ ụ :
T ng ng d ng l t ng trên cùng c a mô hình TCP/IP bao g m các ti nầ ứ ụ à ầ ủ ồ ế
trình v các ng d ng cung c p cho ng i s d ng truy c p m ng. Cóà ứ ụ ấ ườ ử ụ để ậ ạ
r t nhi u ng d ng c cung c p trong t ng n y m ph bi n l : Telnet: sấ ề ứ ụ đượ ấ ầ à à ổ ế à ử
d ng trong vi c truy c p m ng t xa, FTP (File Transfer Protocol): d ch vụ ệ ậ ạ ừ ị ụ
truy n t p, Email: d ch v th tín i n t , www (World Wide Web).ề ệ ị ụ ư đ ệ ử
20
Khảo sát, thiết kế và xây dựng mạng LAN trong cơ quan xí nghiệp

C ng t ng t nh mô hình OSI khi truy n d li u quá trình ti nũ ươ ự ư ề ữ ệ ế
h nh t t ng trên xu ng t ng d i, qua m i t ng d li u c thêm v o m tà ừ ầ ố ầ ướ ỗ ầ ữ ệ đượ à ộ
thông tin i u khi n c g i l ph n header. Khi nh n d li u thì quáđề ể đượ ọ à ầ ậ ữ ệ
trình n y x y ra ng c l i, d li u c truy n t t ng d i lên v qua m ià ả ượ ạ ữ ệ đượ ề ừ ầ ướ à ỗ
t ng thì ph n header t ng ng c l y i v khi n t ng trên cùng thìầ ầ ươ ứ đượ ấ đ à đế ấ
d li u không còn ph n header n a. Hình v 0-10 cho ta th y l c dữ ệ ầ ữ ẽ ấ ượ đồ ữ
li u qua các t ng . Trong hình v n y ta th y t i các t ng khác nhau dệ ầ ẽ à ấ ạ ầ ữ
li u c mang nh ng thu t ng khác nhau:ệ đượ ữ ậ ữ
- Trong t ng ng d ng d li u l các lu ng c g i l stream.ầ ứ ụ ữ ệ à ồ đượ ọ à
- Trong t ng giao v n, n v d li u m TCP g i xu ng t ngầ ậ đơ ị ữ ệ à ử ố ầ
d i g i l TCP segment.ướ ọ à
- Trong t ng m ng, d li u m IP g i t i t ng d i c g i lầ ạ ữ ệ à ử ớ ầ ướ đượ ọ à
IP datagram.
- Trong t ng liên k t , d li u c truy n i g i l frame.ầ ế ữ ệ đượ ề đ ọ à

Ethernet
TCP segment
IP datagram
Hình 2-4:Quá trình óng / m gói d li u trong TCP/IPđ ở ữ ệ
Application Layer
Transport Layer
Internet Layer
Network Access Layer
TCP

UDP
stream
message
Segment
packet
datagram
datagram
frame
frame
Hình2-5: C u trúc d li u trong TCP/IPấ ữ ệ
Khảo sát, thiết kế và xây dựng mạng LAN trong cơ quan xí nghiệp
2.2.2. So sánh TCP/IP v i OSI:ớ
TCP/IP v i OSI: m i t ng trong TCP/IP có th l m t hay nhi u t ngớ ỗ ầ ể à ộ ề ầ
c a OSI.B ng sau ch rõ m i t ng quan gi a các t ng trong mô hìnhủ ả ỉ ố ươ ữ ầ
TCP/IP v i OSI:ớ
OSI TCP/IP
Physical Layer va Data link Layer Data link Layer
Network Layer Internet Layer
Transport Layer Transport layer
Session Layer, Presentation Layer,

- Flags (3 bit) : các c s d ng trong khi phân o n cácờ ử ụ đ ạ
datagram.
- Flagment Offset (13 bit): ch v trí c a o n phân m nh trongỉ ị ủ đ ạ ả
datagram tính theo n v 64 bit.đơ ị
- TTL(Time to Live ) : thi t l p th i gian t n t i c a datagram.ế ậ ờ ồ ạ ủ
- Protocol (8 bit): ch giao th c t ng trên k ti p.ỉ ứ ầ ế ế
- Header checksum (16 bit): ki m soát l i cho vùng IP header.ể ỗ
- Source address (32 bit) : a ch IP tr m ích.đị ỉ ạ đ
- Option: Khai báo các tu ch n do ng i g i yêu c u.ỳ ọ ừơ ử ầ
• Ki n trúc a ch IP (IPv4):ế đị ỉ
 a ch IP (IPv4)Đị ỉ :
Có d i 32 bits v c tách th nh 4 vùng , m i vùng 1 byte th ngđộ à à đượ à ỗ ườ
c bi u di n d i d ng th p phân v cách nhau b i d u ch m (.). đượ ể ễ ướ ạ ậ à ở ấ ấ
VD: 203.162.7.92.
a ch IPv4 c chia th nh 5 l p A, B, C, D, E, trong ó 3 l p a ch A,Đị ỉ đượ à ớ đ ớ đị ỉ
B, C c dùng c p phát.đượ ấ
L p A (0) cho phép nh danh t i 126 m ng v i t i a 16 tri u tr m trênớ đị ớ ạ ớ ố đ ệ ạ
m i m ng.ỗ ạ
23
Words
Header
Bits
0
4
3
1
2
1
6
2

Hình 2-6: Khuân d ng d li u trong OSIạ ữ ệ
Khảo sát, thiết kế và xây dựng mạng LAN trong cơ quan xí nghiệp
L p B (10): cho phép inh danh t i 16384 m ng v i t i a 65534 tr mớ đ ớ ạ ớ ố đ ạ
trên m i m ng.ỗ ạ
L p C (110) : cho phép nh danh t i 2 tri u m ng v i t i a 254 tr mớ đị ớ ệ ạ ớ ố đ ạ
trên m i m ng.ỗ ạ
L p D (1110) dung g i gói tin IP n m t nhóm các tr m trên m ngớ để ử đế ộ ạ ạ
(còn g i l l p a ch multicast).ọ à ớ đị ỉ
L p E (11110) dùng d phòng.ớ để ự
L pớ
A
B
C
D
E
Kho ng a chả đị ỉ
0.0.0.0 n 127.255.255.255đế
128.0.0.0 n 191.255.255.255đế
192.0.0.0 n 223.255.255.255đế
224.0.0.0 n 239.255.255.255đế
240.0.0.0 n 247.255.255.255đế
Hình 2-8: B ng các l p a ch Internetả ớ đị ỉ
 a ch m ng con:Đị ỉ ạ
i v i các a ch l p A, B s tr m trong m t m ng l quá l n v trongĐố ớ đị ỉ ớ ố ạ ộ ạ à ớ à
th c t th ng không có m t s l ng tr m l n nh v y k t n i v o m tự ế ườ ộ ố ượ ạ ớ ư ậ ế ố à ộ
m ng n l . a ch m ng con cho phép chia m t m ng l n th nh cácạ đơ ẻ đị ỉ ạ ộ ạ ớ à
m ng con nh h n. Ta có th dùng m t s bit u tiên c a tr ng hostidạ ỏ ơ ể ộ ố đầ ủ ườ
trong a ch IP t a ch m ng con.đị ỉ đểđặ đị ỉ ạ
Ch ng h n i v i m t a ch thu c l p A, vi c chia a ch m ng con cóẳ ạ đố ớ ộ đị ỉ ộ ớ ệ đị ỉ ạ
th c th c hi n nh sau:ểđượ ự ệ ư

Class A
Subnet
Hình2-9 : Chia m ng conạ
Khảo sát, thiết kế và xây dựng mạng LAN trong cơ quan xí nghiệp
Bên c nh a ch IP, m t tr m c ng c n c bi t vi c nh d ng a chạ đị ỉ ộ ạ ũ ầ đượ ế ệ đị ạ đị ỉ
m ng con: bao nhiêu bit trong tr ng hostid c dùng cho ph n a chạ ườ đượ ầ đị ỉ
m ng con(subnetid). Thông tin n y c ch ra trong m t n a chạ à đượ ỉ ặ ạ đị ỉ
m ng con (subnet mask).Subnet mask c ng l m t s 32 bit v i các bitạ ũ à ộ ố ớ
t ng ng v i ph n netid v subnetid c t b ng 1 còn các bit còn l iươ ứ ớ ầ à đượ đặ ằ ạ
c t b ng 0.đượ đặ ằ
2.2.3.2. Giao th c hi u n ng UDPứ ệ ă (User Datagram Protocol):
UDP l giao th c không liên k t , cung c p d ch v giao v n khôngà ứ ế ấ ị ụ ậ
tin c y c, s d ng thay th cho TCP trong t ng giao v n. Khác v i TCP,ậ đượ ử ụ ế ầ ậ ớ
UDP không có ch c n ng thi t l p v gi i phóng liên k t, không có c chứ ă ế ậ à ả ế ơ ế
báo nh n (ACK), không s p x p tu n t các n v d li u (datagram) nậ ắ ế ầ ự đơ ị ữ ệ đế
v có th d n n tình tr ng m t ho c trùng d li u m không h có thôngà ể ẫ đế ạ ấ ặ ữ ệ à ề
báo cho ng i g i. Khuân d ng c a UDP datagram c mô t nh sau:ườ ử ạ ủ đượ ả ư
- S hi u c ng ngu n (Source Port -16 bit): s hi u c ng n i ãố ệ ổ ồ ố ệ ổ ơ đ
g i datagram.ử
- S hi u c ng ích (Destination Port – 16 bit): s hi u c ngố ệ ổ đ ố ệ ổ
n i datagram ã chuy n t i.ơ đ ể ớ
- d i UDP (Length – 16 bit): d i t ng c ng k c ph nĐộ à độ à ổ ộ ể ả ầ
header c a UDP datagram.ủ
- UDP Checksum(16 bit): dùng ki m soát l i, n u phát hi nđể ể ỗ ế ệ

l i.ạ
- Khi TCP trên tr m nh n d li u t tr m g i t i tr m g i 1 phúcạ ậ ữ ệ ừ ạ ử ớ ạ ử
áp tuy nhiêm phúc áp không c g i l i ngay l p t c mđ đ đượ ử ạ ậ ứ à
th ng tr m t kho ng th i gian .ườ ễ ộ ả ờ
- TCP duy trì giá tr t ng ki m tra (checksum) trong ph nị ổ ể ầ
Header c a d li u nh n ra b t k s thay i n o trong quáủ ữ ệ để ậ ấ ỳ ự đổ à
trình truy n d n. N u 1 segment b l i thì TCP phía tr mề ẫ ế ị ỗ ở ạ
nh n s lo i b v không phúc áp l i tr m g i truy n l iậ ẽ ạ ỏ à đ ạ để ạ ử ề ạ
segment b l i ó.ị ỗ đ
TCP cung c p kh n ng i u khi n lu ng. M i c a liên k t TCP cóấ ả ă đề ể ồ ỗ ủ ế
vùng m (buffer) gi i h n do ó TCP t i tr m nh n ch cho phép tr m g iđệ ớ ạ đ ạ ạ ậ ỉ ạ ử
truy n m t l ng d li u nh t nh (nh h n khôn gian buffer còn l i).ề ộ ượ ữ ệ ấ đị ỏ ơ ạ
i u n y tránh s y ra tr ng h p tr m có t c cao chi m to n b vùngĐề à ả ườ ợ ạ ố độ ế à ộ
m c a tr m có t c ch m h n.đệ ủ ạ ố độ ậ ơ
Khuân d ng c a TCP segment c mô t nh sau:ạ ủ đượ ả ư Các tham s trong khân d ng trên có ý ngh a nh sau:ố ạ ĩ ư
- Source Port (16 bits) l s hi u c ng c a tr m ngu n.à ố ệ ổ ủ ạ ồ
- Destination Port (16 bits) l s hi u c ng c a tr m ích.à ố ệ ổ ủ ạ đ
26
Source Port
Destination Port
Sequence Number

Data begins here…
1
2
3
4
5
6
Hì2-11: Khuân d ng TCP segmentạ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status