CHƯƠNG 1. ĐIỆN TÍCH. ĐIỆN TRƯỜNG
1) Chọn câu sai : Hai điện tích q
1
và q
2
hút nhau khi:
A.q
1
dương,q
2
âm C q
1.
q
2
> 0
B. q
1
âm ,q
2
dương D. q
1.
q
2
< 0
2) Môi trường nào sau đây không chứa điện tích tự do?
A.dung dòch axit H
2
SO
4
.
B.dung dòch NaOH
-2
m
1) Một vật mang điện âm là do
A.nó dư electron.
B.nó thiếu electron.
C.hạt nhân nguyên tử của nó có số nơtron nhiều hơn số proton.
D.hạt nhân nguyên tử của nó có số proton nhiều hơn số nơtron.
2) Câu nào đúng?
A.Có thể cọ xát hai vật cùng loại với nhau để được hai vật tích điện trái dấu.
B.Nguyên nhân của sự nhiễm điện do cọ xát là: cọ xát thì vật nóng lên và nhiễm điện.
C. cọ thước nhựa vào mãnh dạ thì mãnh dạ cũng tích điện. D.vật tích điện chỉ hút
được
3) Vật dẫn A nhiễm điện dương đưa lại gần vật B trung hòa thì vật B cũng nhiễm điện, là do:
A.điện tích trên vật B tăng lên.
B.điện tích trên vật B giảm xuống.
C.điện tích trên vật B được phân bố lại.
D.điện tích trên vật A truyền sang vật B.
4) Nhiễm điện cho một thanh nhựa rồi đưa lại gần hai vật M, N. Ta thấy thanh nhựa hút cả hai
vật M, N. Tình huống nào không xảy ra?
A.M, N nhiễm điện cùng dấu.
B.M, N nhiễm điện trái dấu.
C.M nhiễm điện, N không nhiễm điện.
D.cả M, N không nhiễm điện.
5) Vật dẫn A trung hòa về điện đặt tiếp xúc với vật B đang nhiễm điện dương thì vật A cũng
nhiễm điện dương, là do:
A.điện tích dương di chuyển từ vật B sang vật A.
B.ion âm từ vật A di chuyển sang vật B
C.electron di chuyển từ vật A sang vật B.
D.electron di chuyển từ vật B sang vật A.
6) Hai quả cầu mang điện tích q
tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.
C. cùng phương với lực
F
tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.
D. khác phương với lực
F
tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.
Đáp án: C.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là khơng đúng?
A. Tại một điểm trong điện trường ta chỉ vẽ được một và chỉ một đường sức điện đi qua.
B. Các đường sức điện là các đường cong khơng kín.
C. Các đường sức điện khơng bao giờ cắt nhau.
D. Các đường sức điện ln xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.
Đáp án: D
Câu 3. Điện trường đều là điện trường có:
A. Vec tơ cường độ điện trường tạu mọi điểm đều như nhau.
B. Độ lớn cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau.
C. Chiều của vec tơ cường độ điện trường khơng đổi.
D. Độ lớn lực tác dụng lên một điện tích thử khơng thay đổi.
Đáp án: A
Câu 4. Cơng thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong
chân khơng, cách điện tích Q một khoảng r là:
A.
2
9
10.9
r
Q
4
V/m.
C. 5.10
3
V/m. D. 3.10
4
V/m.
Đáp án: B.
Câu 6. Hai điện tích q
1
= 5.10
-9
C, q
2
= -5.10
-9
C đặt tại hai điểm cách nhau 10cm trong chân không.
Độ lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách đều hai
điện tích là:
A. E = 18000 (V/m).
B. E = 36000 (V/m).
C. E = 1,800 (V/m).
D. E = 0 (V/m).
Đáp án: B.
1.Công của lực điện không phụ thuộc vào.
A. vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi
B. C. hình dạng của đường đi
C. cường độ của điện trường .
D. D. độ lớn điện tích di chuyển.
2. Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho
5 3
2
J.
C.
5 2
J. D. 7,5 J.
1.Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về
A. Khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường
B.Khả năng sinh công tại một điểm.
C.Khả năng tác dụng lực tại một điểm.
D.Khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường
2.Đơn vị hiệu điện thế là vôn (V), có giá trị là
A. 1J.C. B. 1J/C.
C. 1N/C. D. 1J/N.
3. Phát biểu nào sau đây về hiệu điện thế là không đúng?
A Hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng sinh công khi dịch chuyển điện tích giữa hai điểm trong
điện trường .
B.Đơn vị hiệu điện thế là V/C
C.Hiệu điện thế giữa hai điểm khơng phụ thuộc vào điện tích dịch chuyển giữa hai điểm đó.
D.Hiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc vào vị trí giữa hai điểm đó.
4.Khi độ lớn của điện tích thử đặt tại một điểm tăng lên gấp đơi thì điện thế tại điểm đó
A. khơng đổi.
B. tăng gấp đơi.
C. giảm một nửa.
D. tăng gấp bốn.
5.Trong một điện trường đều , nếu trên một đường sức ,giữa hai điểm cách nhau 4 cm có hiệu điện
thế 10 V thì giữa hai điểm cách nhau 6cm có hiệu điện thế là.
A. 8 V. B. 10 V.
C. 15 V. D. 22,5V.
6.Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế khơng đổi
µ
F.Khi đặt hiệu điện thế 4V vào hai bản của tụ điện thì điện tích của
tụ là
A. 2.10
-6
C.
B. 16.10
-6
C.
C. 4.10
-6
C.
D. 8.10
-6
C.
6.Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thí điện dung của tụ
A. tăng 2 lần
B. giảm hai lần.
C. tăng 4 lần
D. khơng đổi
6.Một tụ điện được tích điện bằng một hiệu điện thế 10V thì năng lượng của tụ là 10 mJ. Nếu muốn
năng lượng của tụ là 22.5 mJ thì hai đầu tụ phải có hiệu điện thế là
A. 15V. B. 7,5 V.
C. 20 V. D. 40 V.
Câu 1. Ph¸t biĨu nµo sau ®©y ®èi víi vËt dÉn c©n b»ng ®iƯn lµ kh«ng ®óng?
A. Cêng ®é ®iƯn trêng trong vËt dÉn b»ng kh«ng.
B. Vectơ cờng độ điện trờng ở bề mặt vật dẫn luôn vuông góc với bề mặt vật dẫn.
C. Điện tích của vật dẫn chỉ phân bố trên bề mặt vật dẫn.
D. Điện tích của vật dẫn luôn phân bố đều trên bề mặt vật dẫn.
Cõu 2 Một quả cầu nhôm rỗng đợc nhiễm điện thì điện tích của quả cầu
=
D.
d4
S10.9
C
9
=
Cõu 5. Một tụ điện có điện dung C, đợc nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q. Công
thức xác định mật độ năng lợng điện trờng trong tụ điện là:
A. w =
C
Q
2
1
2
B. w =
2
CU
2
1
C. w =
QU
2
1
D. w =
8.10.9
à
F).
D. C
b
= 55 (
à
F).
Cõu 7. Bộ tụ điện gồm ba tụ điện: C
1
= 10 (
à
F), C
2
= 15 (
à
F), C
3
= 30 (
à
F) mắc song song với
nhau. Điện dung của bộ tụ điện là:
A. C
b
= 5 (
à
F).
B. C
b
= 10 (
à
đặc biệt là ở mép cánh quạt. Lí giải nào sau đây là đúng nhất:
A. Gió cuốn bụi làm cho bụi bám vào cánh quạt.
B. Quạt hoạt động bằng điện nên cánh quạt có điện. Do vậy mà nó hút được bụi.
C. Cánh quạt cọ xát với không khí và bị nhiễm điện. Do vậy mà nó hút được bụi.
D. Cánh quạt quay liên tục nên liên tục va chạm với bụi. Do vậy mà bụi bám vào cánh quạt.
(B)Câu 5. Khi đưa một quả cầu kim loại không nhiễm điện lại gần một quả cầu khác nhiễm điện thì
A. hai quả cầu đẩy nhau.
B. hai quả cầu hút nhau.
C. không hút mà cũng không đẩy nhau.
D. hai quả cầu trao đổi điện tích cho nhau.
(VD)Câu 6. Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong nước (ε = 81) cách nhau 3 (cm). Lực đẩy
giữa chúng bằng 0,2.10
-5
(N). Hai điện tích đó
A. trái dấu, độ lớn là 4,472.10
-2
(μC).
B. cùng dấu, độ lớn là 4,472.10
-10
(μC).
C. trái dấu, độ lớn là 4,025.10
-9
(μC).
D. cùng dấu, độ lớn là 4,025.10
-3
(μC).
Bài 2. Thuyết electron – Định luật bảo toàn điện tích
(B)Câu 1: Điều kiện để 1 vật dẫn điện là
A. vật phải ở nhiệt độ phòng. B. có chứa các điện tích tự do.
C. vật nhất thiết phải làm bằng kim loại. D. vật phải mang điện tích.
C. q
1
’=q
2
’=(q
1
+q
2
)/2 D. q
1
’=q
2
’=(q
1
-q
2
)/2
(H)Câu 5. Cho hai quả cầu kim loại có kích thước giống nhau, quả cầu 1 có điện tích 4,8
C
µ
, quả
cầu 2 trung hòa về điện, đặt cô lập. Sau khi cho hai quả cầu đặt gần nhau, điện tích của quả cầu 2 là:
A. 0
B. 2,4
C
µ
C. 4,8
C
µ
D. Không xác định được.
19
electron.
D. Từ B qua A, 4.10
19
electron.
Bài 3. Điện trường.
(B)Câu 1: Điện trường là:
A. Môi trường không khí quanh điện tích.
B. Môi trường chứa các điện tích.
C. Môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích
đặt trong nó.
D. là môi trường dẫn điện.
(H)Câu 2: Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng hai lần
thì độ lớn của cường độ điện trường
A. tăng 2 lần.
B. giảm 2 lần.
C. không đổi.
D. giảm 4 lần.
(B)Câu 3: Chọn phát biểu sai.
A. đường sức của điện trường đều là những đường thẳng song song cách đều nhau
B. đường sức của điện trường tĩnh không cắt nhau.
C. đường sức của điện trường tĩnh không khép kín.
D. Vectơ cường độ điện trường có phương tiếp tuyến với đường sức đi qua điểm đó.
(B)Câu 4: Cường độ điện trường tại một điểm.
A. cùng phương với lực điện F tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.
B. tỉ lệ nghịch với q
C. luôn cùng chiều với lực điện F
D. cùng phương với lực điện F tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó và tỉ lệ nghịch với q.
(VD)Câu 5: Tại một điểm có 2 cường độ điện trường thành phần có vectơ cường độ điện trường
vuông góc với nhau và có độ lớn 3000V/m và 4000V/m. Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là:
E=
qd
D.
F
E=
q
(B)Câu 3: Chọn phát biểu sai:
A. Cường độ điện trường đặc trưng về mặt tác dụng lực của điện trường.
B. Trong vật dẫn luôn có điện tích.
C. Điện trường của điện tích điểm là điện trường đều.
D. Hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng thực hiện công của điện trường.
(H)Câu 4: Một electron bay từ điểm M đến điểm N trong điện trường, giữa hai điểm có hiệu điện
thế U
MN
= 100V. Công mà lực điện sinh ra trong trường hợp này sẽ là:
A.
19
1,6.10A J
-
= +
B.
19
1,6.10A J
-
=-
C.
100A eV= +
D.
100A eV=-
(VD)Câu 5: Một hạt bụi nằm khối lượng 10
4.10q C
-
=
trên đoạn thẳng dài 5cm. Biết rằng góc
giữa phương dịch chuyển và đường sức điện là
0
60a =
.
A.
6
10A J
-
=
B.
6
6.10A J
-
=
C.
6
6.10A J=
D.
6
6.10A J
-
=-
Bài 6. Vật dẫn và điện môi trong điện trường.
(B)Câu 1: Khi vật dẫn ở trạng thái cân bằng điện thì bên trong vật dẫn:
A. Không có dòng điện chạy qua
B. Không có hạt mang điện
C. Cường độ điện trường tại một điểm bên ngoài vật nhiễm điện có phương vuông góc với
mặt vật đó
D. Điện tích ở mặt ngoài của một quả cầu kim loại nhiễm điện được phân bố như nhau ở
mọi điểm
Bài 7, 8. Tụ điện- năng lượng tụ điện.
(B)Câu 1: Chọn câu sai khi nói về tụ điện:
A. Là hệ 2 vật dẫn được đặt cách điện với nhau.
B. Chức năng của tụ là tích điện, khi cần thì phóng điện.
C. Điện dung của tụ càng lớn thì khả năng tích điện của tụ càng nhỏ.
D. Đơn vị điện dung của tụ là F (fara)
(B)Câu 2: Chọn câu đúng khi nói về tụ điện:
A. Điện dung tụ phẳng được xác định bởi công thức:
kd
S
C
π
ε
4
.
=
; S: diện tích bản tụ; d là
khoảng cách giữa 2 bản tụ.
B. Tụ xoay là tụ có điện dung thay đổi được.
C. Điện tích tụ điện tỷ lệ thuận với hiệu điện thế của tụ.
D. Cả A, B, C đều đúng.
(B)Câu 3: Chọn câu sai khi nói về năng lượng điện trường trong tụ:
A. Năng lượng tụ
2
2
1
B.
2
0
C
C.
0
C
D. 2
0
C
(VD)Câu 6: Tụ C
1
= 2μF nối tiếp với tụ C
2
= 3μF. Hai đầu bộ tụ này được đặt hiệu điện thế
U=20V. Vậy điện tích Q và năng lượng W của bộ tụ là:
A. Q = 24 μC ; W = 24.10
-5
J
B. Q = 24 μC ; W = 48.10
-5
J
C. Q = 24 C ; W = 240 J
D. Q = 2,4 μC ; W = 24.10
-5
J
* Ghi chú: các câu hỏi theo cấp độ: (B): biết; (H): hiểu; (VD): vận dụng.
II. Tự luận.
Bài 1. Hãy xác định lực tĩnh điện của hai electron khi chúng đặt cách nhau 5mm trong không
khí.
vị trí mà tại đó cường độ điện trường bằng 0.
Bài 8. Một quả cầu nhỏ khối lượng 1g, tích điện 10
-5
C treo bằng một sợi dây mảnh và đặt trong
điện trường đều E. Khi quả cầu cân bằng thì dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 60
o
. Xác
định E. Biết g = 10m/s
2
.
Bài 9. Cho ba tụ điện C
1
= 8
F
µ
; C
2
= 6
F
µ
và C
3
= 3
F
µ
như
hình. Xác định:
a) Điện dung tương đương của bộ tụ.
b) Mắc mạch vào mạng điện có hiệu điện thế 8V. Tính
hiệu điện thế và điện tích mỗi tụ.
a) C
4
= 8μF b) C
4
= 6μF
Bài 12. Hai bản kim loại phẳng, đặt nằm ngang, song song
và cách nhau 10 cm, hiệu điện thế giữa hai bản là 100V. Một
electron có vận tốc ban đầu 5.10
6
m/s chuyển động dọc theo đường sức về phía bản tích điện âm.
Electron chuyển động như thế nào? Biết điện trường giữa hai bản là điện trường đều, bỏ qua tác
dụng của trong trường.
* Ghi chú: từ bài 1 đến bài 6: áp dụng công thức; từ bài 7 đến bài 9: các bài tập lập luận, tính
toán cơ bản; từ bài 10 đến bài 12: bài tập nâng cao.
CHƯƠNG 2. DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI
Câu 1 :
Điều kiện để có dòng điện trong vật dẫn là :
A. Trên vật dẫn phải có điện tích .
B. Hai đầu vật dẫn phải có điện trường khác nhau .
C. Hai đầu vật dẫn phải có điện thế khác nhau .
D. Trong vật dẫn phải có lực lạ .
Câu 2 :
Lực lạ trong nguồn điện làm dịch chuyển
A. điện tích dương về cực dương , điện tích âm về cực âm .
B. điện tích dương về cực âm, điện tích âm về cực dương .
C. Ion âm về cực dương , Ion dương về cực âm .
D. Ion âm về cực âm, Ion dương về cực dương.
Câu 3 :
Đơn vị đo suất điện động của nguồn điện là
A. J C B. J.s C. J /S D. J/C
A
C
4
M
N
Khi pin Vôn- ta hoạt động trong 16 s có 10
19
ion kẽm của cực âm tan vào dung dịch thì cường độ
dòng điện chạy qua pin sẽ là
A. 100 mA B. 150 mA C. 200 mA D. 250 mA
Câu 1 một đoạn mạch tiêu thụ có công suất 100W , trong 20 phút nó tiêu thụ năng lượng
a/ 2000J b/ 5J c/ 120KJ d/10KJ
Câu 2 nhiệt lượng tỏa ra trong 2 phút khi một dòng điện 2A chạy qua một điện trở thuần 100
Ω
là :
a/ 48J b/ 24J c/ 24000KJ d/ 400J
Câu 3 Một nguồn điện có suất điện động 9V trong thời gian 1 phút sinh công là 1080J , cường độ
dòng điện qua nguồn là :
a/ 1A b/ 2A c/ 120A d/ 120mA
Câu 4 một nguồn điện có suất điện động 2V thì khi thực hiện một công 10J , lực lạ đã dịch chuyển
một diện lượng qua nguồn là :
a/ 50C b/ 20C c/ 10C d/ 5C
Câu 5 Tính điện năng tiêu thụ và công suất điện khi dòng điện có cường độ 1A chạy qua dây dẫn
trong 1 giờ, biết hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn này là 6 V.
a/ 6 kWh và 0,006W. b/ 0,006 kWh và 6W.
c/ 6 kWh và 6W. d/ 0,006 kWh và 0,006 W
Câu 6 người ta làm nóng 1kg nước thêm 1
0
C bằng cách cho dòng điện 1A đi qua một điện trở 7
Ω
D. tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua mạch
Câu 5 Cho một mạch điện có nguồn điện không đổi. Khi điện trở ngoài của mạch tăng 2 lần thì
cường độ dòng điện trong mạch chính
A. chưa đủ dữ kiện để xác định. B. tăng 2 lần.
C. giảm 2 lần. D. không đổi.
Câu 6 Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 (
Ω
) được mắc với điện trở 4,8 (
Ω
) thành mạch kín. Khi đó
hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V). Suất điện động của nguồn điện là
A. E = 14,50 (V). B. E = 12,00 (V).
C. E = 12,25 (V). D. E = 11,75 (V).
Câu 1: Nếu đoạn mạch AB chứa nguồn điện có suất điện động E
điện trở trong r và điện trở mạch
ngoài R thì hiệu điện thế hai đầu mạch cho bởi biểu thức:
A. U
AB
= E – I(r + R)
B. U
AB
= E + I(r + R)
C. U
AB
= I( r + R ) – E
D. U
AB
= E /I( r + R )
Câu 2 Bộ nguồn có n pin giống nhau mắc song song, suất điện động và điện trở trong của bộ
Câu 3 Bộ nguồn có N pin giống nhau mắc hỗn hợp đối xứng, thành m dãy, mỗi dãy có n nguồn.
Suất điện động của bộ nguồn, điện trở bộ nguồn và tổng số nguồn là:
A. ξ
b
=
n
m
ξ
; r
b
= m.r ; N = n + m
B. ξ
b
= mξ ; r
b
=
n
mr
; N = n.m
C. ξ
b
= mξ ; r
b
= m.r ; N = n.m
D.
n
b
ξ
ξ
=
C.
21
21
rrR
U
I
AB
++
+−
=
ξξ
D.
21
21
rrR
U
I
AB
++
++
=
ξξ
A B
I
ξ
1
, r
1
ξ
2
U
P
2
=
ĐÁ: a
Câu 2 Cho mạch điện gồm hai điện trở R
1
=2
Ω
; R
2
=3
Ω
được mắc nối tiếp vào một nguồn
điện có suất điện động 12V, điện trở trong 1
Ω
. Cường độ dòng điện chạy trong mạch là:
a. 1A
b. 3A
c. 2A
d. Một đáp án khác ĐÁ: c
Câu 3 Có 4 pin, mỗi pin có suất điện động 1,5V, điện trở trong 0,2
Ω
. Suất điện động và
điện trở trong của bộ nguồn khi chúng được mắc nối tiếp là:
a. 6V; 0,8
Ω
b. 3V; 0,8
Ω
c.
r
I
ξ
=
d. Một biểu thức khác ĐÁ: b
Câu 6 Một quạt điện có ghi 220V- 75W được mắc vào một mạch điện có cường độ dòng
điện qua quạt là 0,3A. Công suất tiêu thụ của quạt là:
a. 48W
b. 50W
c. 55W
D. 58W ĐÁ:d
Câu 1:Dòng điện là
A.dòng chuyển dời có hướng của các điện tích
B.dòng chuyển động của các điện tích
C.dòng chuyển dời của các electron
D.dòng chuyển dời của ion dương
Câu 2:Công thức tính cường độ dòng điện không đổi là
A.
t
q
I
∆
∆
=
B.
t
q
I =
C.
B.Dòng điện có tác dụng nhiệt.Ví dụ: bàn là điện
C.Dòng điện có tác dụng hoá học.Ví dụ:acquy nóng lên khi nạp điện
D.Dòng điện có tác dụng sinh lý.Ví dụ: hiện tượng điện giật
Câu 6:Một nguồn điện có suất điện động 200mV.Để chuyển một điện lượng 10C qua nguồn thì lực
lạ phải sinh công là
A.20 J B. 0,05 J C. 2000 J D. 2 J
Câu 7:công thức xác định công của nguồn điện là
A.A=ξIt B.A=ξI C.A=UIt D.A=UI
Câu 8:Công của dòng điện có đơn vị là
A.J.s B.KW.h C. W D.KVA
Câu 9: Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với
A.hiệu điện thế hai đầu mạch
B.nhiệt độ của vật dẫn trong mạch
C.cường độ dòng điện trong mạch
D.thời gian dòng điện chạy qua mạch
Câu 10:Một đoạn mạch có hiệu điện thế hai đầu không đổi.Khi điện trở trong mạch được điều chỉnh
tăng 2 lần thì trong cùng khoảng thời gian , năng lượng tiêu thụ của mạch
A.giảm 2 lần B.tăng 2 lần
C.giảm 4 lần D.không đổi
Câu 11:Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật dẫn
B.Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện chạy qua mạch
C. Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật
dẫn
D.Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn
Câu 12:Người ta làm nóng 1kg nước thêm 1
0
C bằng cách cho dòng điện 1A đi qua một điện trở
7Ω.Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K.Thời gian cần thiết là
A. 10 phút B.600 phút C.10 giây D.1 giờ
trong của cả bộ nguồn cho bởi biểu thức
A.nr B.mr C.m.n.r D.mr/n
Câu 20:Cho m nguồn giống nhau ghép song song , mỗi nguồn có điện trở trong r điện trở của cả bộ
cho bởi công thức
A.mr B.r/m C.m/r D.1/mr
Câu 21:Muốn ghép 3 pin giống nhau mỗi pin có suất điện động 3V thành bộ nguồn 6V thì
A.phải ghép hai pin song song và nối tiếp với pin còn lại
B.ghép 3 pin song song
C.ghép 3 pin nối tiếp
D.không ghép được
Câu 22: Nếu ghép 3 pin giống nhau thành một bộ pin, biết mỗi pin có suất điện động 3V thì bộ
nguồn sẽ không thể đạt được giá trị suất điện động
A.3V B.6V C.9V D.5V
Câu 23:Ghép song song một bộ 3 pin giống nhau loại 9V-1Ω thì thu được bộ nguồn có suất điện
động và điện trở trong là
A.9V-3Ω B.3V-3Ω C.9V-1/3Ω D.3V-1/3Ω
Câu 24:Một bóng đèn có ghi 6V-6W được mắc vào một nguồn điện có điện trở trong 2Ω thì sáng
bình thường . Suất điện động của nguồn điện là
A.6V B.36V C.8V D.12V
Câu 25: Chọn câu đúng
A .Trong nguồn điện hoá học (pin, acquy ) có sự chuyển hoá từ nội năng thành điện năng
B. Trong nguồn điện hoá học (pin, acquy ) có sự chuyển hoá từ cơ năng thành điện năng
C. Trong nguồn điện hoá học (pin, acquy ) có sự chuyển hoá từ hoá năng thành điện năng
D. Trong nguồn điện hoá học (pin, acquy ) có sự chuyển hoá từ quang năng thành điện năng
Câu 26:Phát biểu nào sau đây không đúng
A.Khi pin phóng điện, trong pin có quá trình biến đổi hoá năng thành điện năng
B.Khi acquy phóng điện, trong acquy có sự biến đổi hoá năng thành điện năng
C.khi nạp điện cho acquy, trong acquy chỉ có sự biến đổi điện năng thành hoá năng
D.khi nạp điện choacquy, trong acquy có sự biến đổi điện năng thành hoá năng và nhiệt năng
Câu 27: Chọn câu đúng
1. Cho một dòng điện không đổi trong 10s điện lượng chuyển qua tiết điện thẳng là 2C. Sau 50s điện lượng
chuyển qua tiết diện thẳng đó là
A. A. 5C B. 10C
C. 50C D. 25C
2. Một nguồn điện có suất điện động 200mV. Để chuyển một điện lượng 10C qua nguồn thì lực lạ phải sinh
công
A. 20J B. 0,05J
C. 2000J D. 2J
3. Trong dây dẫn kim loại có dòng điện không đổi chạy qua, cường độ là 1,6mA. Trong một phút số lượng
êlectron chuyển qua tiết diện thẳng là
A. 6.10
20
êlectron
B. 6.10
18
êlectron
C. 6.10
19
êlectron
D. 6.10
17
êlectron
1. Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ
A. Giảm đi.
B. Không thay đổi.
C. Tăng lên.
D. Ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhưng sau đó lại giảm dần.
2. Nguyên nhân gây ra hiện tượng toả nhiệt trong dây dẫn khi có dòng điện chạy qua là:
A. Do năng lượng của chuyển động có hướng của electron truyền cho ion(+) khi va chạm.
B. Do năng lượng dao động của ion (+) truyền cho eclectron khi va chạm.
A. 86,6Ω B. 89,2Ω
C. 95Ω D. 82Ω
1. Hai thanh kim loại được nối với nhau bởi hai đầu mối hàn tạo thành một mạch kín, hiện
tượng nhiệt điện chỉ xảy ra khi:
A. Hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau.
B. Hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau.
C. Hai thanh kim loại có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau.
D. Hai thanh kim loại có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau.
2 Suất điện động nhiệt điện phụ thuộc vào:
A. Hiệu nhiệt độ (T
1
– T
2
) giữa hai đầu mối hàn.
B. Hệ số nở dài vì nhiệt ỏ.
C. Khoảng cách giữa hai mối hàn.
D. Điện trở của các mối hàn.
3 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Cặp nhiệt điện gồm hai dây dẫn điện có bản chất khác nhau hàn nối với nhau thành một
mạch kín và hai mối hàn của nó được giữ ở hai nhiệt độ khác nhau.
B. Nguyên nhân gây ra suất điện động nhiệt điện là do chuyển động nhiệt của các hạt tải điện
trong mạch điện có nhiệt độ không đồng nhất.
C. Suất điện động nhiệt điện E tỉ lệ nghịch với hiệu nhiệt độ (T
1
– T
2
) giữa hai đầu mối hàn
của cặp nhiệt điện.
D. Suất điện động nhiệt điện E xấp xỉ tỉ lệ với hiệu nhiệt độ (T
1
A. E = 13,00mV.
B. E = 13,58mV.
C. E = 13,98mV.
D. E = 13,78mV.
1. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các iôn âm, electron đi
về anốt và iôn dương đi về catốt.
B. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các electron đi về anốt
và các iôn dương đi về catốt.
C. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các iôn âm đi về anốt và
các iôn dương đi về catốt.
D. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các electron đi về từ
catốt về anốt, khi catốt bị nung nóng.
2. Công thức nào sau đây là công thức đúng của định luật Fara-đây?
A.
tI
n
A
Fm .=
B. m = D.V
C.
At
nFm
I
.
=
D.
FIA
nm
A. 1,08 (mg).
B. 1,08 (g).
C. 0,54 (g).
D. 1,08 (kg).
1 Câu nào dưới đây nói về chân không vật lý là không đúng?
A. Chân không vật lý là một môi trường trong đó không có bất kỳ phân tử khí nào.
B. Chân không vật lý là một môi trường trong đó các hạt chuyển động không bị va chạm với
các hạt khác.
C. Có thể coi bên trong một bình là chân không nếu áp suất trong bình ở dưới khoảng
0,0001mmHg.
D. Chân không vật lý là một môi trường không chứa sẵn các hạt tải điện nên bình thường nó
không dẫn điện.
2 Bản chất của dòng điện trong chân không là
A. Dòng dịch chuyển có hướng của các iôn dương cΩng chiều điện trường và của các iôn âm
ngược chiều điện trường
B. Dòng dịch chuyển có hướng của các electron ngược chiều điện trường
C. Dòng chuyển dời có hướng ngược chiều điện trường của các electron bứt ra khỏi catốt khi
bị nung nóng
D. Dòng dịch chuyển có hướng của các iôn dương cΩng chiều điện trường, của các iôn âm và
electron ngược chiều điện trường
3 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Tia catốt có khả năng đâm xuyên qua các lá kim loại mỏng.
B. Tia catốt không bị lệch trong điện trường và từ trường.
C. Tia catốt có mang năng lượng.
D. Tia catốt phát ra vuông góc với mặt catốt.
4 Cường độ dòng điện bão hoà trong chân không tăng khi nhiệt độ catôt tăng là do:
A. Số hạt tải điện do bị iôn hoá tăng lên.
B. Sức cản của môi trường lên các hạt tải điện giảm đi.
C. Số electron bật ra khỏi catốt nhiều hơn.
D. Số eletron bật ra khỏi catốt trong một giây tăng lên.
B. Bán dẫn tạp chất là bán dẫn trong đó các hạt tải điện chủ yếu được tạo bởi các nguyên tử
tạp chất.
C. Bán dẫn loại n là bán dẫn trong đó mật độ lỗ trống lớn hơn rất nhiều mật độ electron.
D. Bán dẫn loại p là bán dẫn trong đó mật độ electron tự do nhỏ hơn rất nhiều mật độ lỗ
trống.
4 Chọn câu đúng?
A. Electron tự do và lỗ trống đều chuyển động ngược chiều điện trường.
B. Electron tự do và lỗ trống đều mang điện tích âm.
I(A)
O U(V)
A
I(A)
O U(V)
B
I(A)
O U(V)
C
I(A)
O U(V)
D
C. Mật độ các hạt tải điện phụ thuộc rất nhiều vào các yếu tố bên ngoài như nhiệt độ, mức độ
chiếu sáng.
D. Độ linh động của các hạt tải điện hầu như không thay đổi khi nhiệt độ tăng.
5 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Cấu tạo của điốt bán dẫn gồm một lớp tiếp xúc p-n.
B. Dòng electron chuyển qua lớp tiếp xúc p-n chủ yếu theo chiều từ p sang n.
C. Tia ca tốt mắt thường không nhìn thấy được.
D. Độ dẫn điện của chất điện phân tăng khi nhiệt độ tăng.
6 Ở nhiệt độ phòng, trong bán dẫn Si tinh khiết có số cặp điện tử – lỗ trống bằng 10
-13
Câu 4 Khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của thanh kim loại cũng tăng do:
A. Chuyển động vì nhiệt của các electron tăng lên.
B. Chuyển động định hướng của các electron tăng lên.
C. Biên độ dao động của các ion quanh nút mạng tăng lên.
D. Biên độ dao động của các ion quanh nút mạng giảm đi.
Câu 5 Một sợi dây đồng có điện trở 74Ω ở 50
0
C, có điện trở suất α = 4,1.10
-3
K
-1
. Điện trở của
sợi dây đó ở 100
0
C là:
A. 86,6Ω
B. 89,2Ω
C. 95Ω
D. 82Ω