Ôn tập tâm lý y đức ( FULL) - Pdf 22

Ôn tập lý thuyết Tâm lý – Y đức Nguyễn Trƣơng Duy Tùng YHDP-K37

BÀI 12 : LIỆU PHÁP TÂM LÝ
- Liệu pháp tâm lý : tác động lên phần ý thức – phần vô thức- chữa bệnh tâm lý
- phần ý thức : giáo dục, tƣ tƣởng, động viên
- phần vô thức : nếp sống, suy nghĩ, thói quen
- vai trò chủ yếu : thái độ ứng xử, sự chăm sóc, nhân cách thầy thuốc
- vai trò của liệu pháp tâm lý :
+ loại trừ kích thích xấu, tăng cƣờng kích thích tốt
+ loại trừ lo lắng bệnh tật, thiếu an tâm, tin tƣởng, bồi dƣỡng nhân cách => giúp phát huy tối đa
điều trị
+ phát huy tối đa lời nói chữa bệnh bằng tiếp xúc, ám thị => làm mất nhanh chóng các rối loạn chức
năng
+ tất cả mọi ngƣời trong ngành y đều phải thực hiện
- liệu pháp gián tiếp : tác động từ môi trƣờng tự nhiên và xã hội thay đổi trạng thái tâm lý
- các liệu pháp tâm lý gián tiếp nhƣ
+ khách sạn hóa bệnh viện
+ màu sắc => sinh ánh sáng, yên tĩnh, phấn chấn, êm dịu, rung động, tốt lành, thảm họa ;
dùng màu tƣơi sáng
+ âm thanh : yên tĩnh có mức độ vừa
+ âm nhạc
+ nghệ thuật : dựa vào sở thích và trạng thái bệnh nhân
+ thời tiết, không khí
+ môi trƣờng xã hội : tái thích nghi cuộc sống bình thƣờng, khắc phục khó khăn trong sinh
hoạt, khả năng lao động
 cộng đồng trị liệu gồm : nhân viên y tế + ngƣời bệnh + gia đình và ngƣời xung quanh
- liệu pháp trực tiếp : dùng các biện pháp trực tiếp tác động vào tâm lý tác động vào hệ thần
kinh ngƣời bệnh
- các liệu pháp tâm lý trực tiếp gồm có
a) tâm lý cá nhân : giải thích + ám thị + thôi miên ( lời nói + thuốc ngủ ) + tự ám thị
 tự ám thị : lẩm nhẩm tiến triển bệnh

+ thuyết não – nội tạng
+ thuyết Stress
+ cơ chế ám thị +tự ám thị
+ lời nói , trí tƣởng tƣợng
 phản ứng có 3 giai đoạn ( báo động, kháng cự, suy kiệt ) -> bệnh xuất hiện ở gđ suy kiệt >.<
- Tác hại :
+ Gây biến chứng
+ Gây khó khăn trong khám điều trị
+ Tâm lý tiêu cực
- Điều trị theo nguyên tắc : loại trừ - nhân cách – đúng – tác động có hại !
- Dùng liệu pháp tâm lý để :loại trừ bệnh, tâm lý , rèn luyện nhân cách
Ôn tập lý thuyết Tâm lý – Y đức Nguyễn Trƣơng Duy Tùng YHDP-K37

BÀI 1 : NHẬP MÔN TÂM LÝ VÀ SỨC KHỎE

Học theo từ khóa cho dễ nhớ :
- Alkmeon : hiện tƣợng tâm lý não
- Hyppocrate : yếu tố dịch thể

Ôn tập lý thuyết Tâm lý – Y đức Nguyễn Trƣơng Duy Tùng YHDP-K37

BÀI 3 : HOẠT ĐỘNG NHẬN THỨC

- Hoạt động nhận thức – phản ánh bản thân sự vật hiện tƣợng trong thế giới khác quan
- Nhận thức : cảm tính ( cảm giác, tri giác ) và lý tính ( tƣ duy , tƣởng tƣợng )
- CẢM GIÁC : quá trình tâm lý – phản ánh thuộc tính riêng rẻ, bề ngoài – tác động trực tiếp
- Có 2 loại cảm giác : bên ngoài ( 5 giác quan ), bên trong ( cơ thể - vận động – thăng bằng )
- Các quy luật của cảm giác :
+ Ngƣỡng cảm giác : kích thích giác quan -> đạt tới ngƣỡng nhất định-> cảm giác; có ngƣỡng trên
– tối đa , ngƣỡng dƣới – tối thiểu
+ Sự thích ứng cảm giác : thay đổi độ nhạy cảm phù hợp kích thích => độ kích thích tỉ lệ
nghịch kích thích
+ Tác động qua lại lẫn nhau : kích thích yếu 1 cơ quan này -> thay đổi độ nhạy cảm 1 cơ quan
khác.
- TRI GIÁC : quá trình tâm lý- phản ánh trọn vẹn- hình tƣợng-tác động trực tiếp
- Theo đối tƣợng :
+ Tri giác không gian : tồn tại khách quan
+Tri giác thời gian : tốc độ, lâu dài
+ Tri giác sự chuyển động : biến đổi vị trí
- Các quy luật tri giác :
+ lựa chọn : chọn tất cả/1/1 vài
+ ý nghĩa : chỉ ra thông dụng ý nghĩa của sự vật hiện tƣợng
+ ổn định : phản ánh không thay đổi khi điều kiện thay đổi

+ tình cảm hình thành dựa trên xúc cảm
+tình cảm biểu hiện ra ngoài qua xúc cảm
+ tình cảm chi phối ảnh hƣởng đến xúc cảm
+ xúc cảm là sự biểu hiện của tình cảm
- Các mức độ đời sống tình cảm :
+Màu sắc xúc cảm :
 cảm xúc kèm cảm giác
 thái độ chủ quan
 cảm xúc thoáng qua
 phản ánh cụ thể thuộc tính riêng lẻ
 mức độ thấp nhất
+ Xúc cảm :
 thời gian ngắn
 cƣờng độ tƣơng đối mạnh
 nhận biết rõ hơn màu sắc xúc cảm
 xuất hiện khi tri giác
+ Xúc động : mạnh hay rất mạnh – ngắn - ảnh hƣởng hƣởng mạnh
+ Tâm trạng : vừa phải yếu – khá dài – không ý thức đƣợc
+ Tình cảm : thái độ ổn định con ngƣời vs hiện thực – thuộc tính tâm lý
- tình cảm cấp thấp – nhu cầu sinh lý
- tình cảm cấp cao – nhu cầu tinh thần gồm ( đạo đức, trí tuệ, hoạt động, tính thế giới quan )
- CÁC QUY LUẬT TÌNH CẢM :
+ lây lan : truyền từ ngƣời này sang ngƣời khác
+ thích ứng : lặp lại nhiều lần thì suy yếu
+ tƣơng phản : tình cảm này tăng độ mạnh tình cảm khác
+ pha trộn : gồm kết hợp nhìu loại


- Có 2 loại hình trí thông minh : thiên nhiên – tâm linh
- Chỉ số trí tuệ : IQ = MA : CA x 100 theo Binet
- Theo Wechsler : IQ tính bằng các đơn vị của độ lệch chuẩn ( dành cho 16 tuổi trở lên gồm 6 tiểu
nghiệm dùng lời vercalscale, 5 tiểu nghiệm thực thi performance scale )
- Trí tuệ : năng lực toàn thể - thể hiện toàn bộ nhân cách
- Các trắc nghiệm trí tuệ thƣờng dùng :
+ Tiểu nghiệm dùng lời :
 kiến thức chung : 29 câu – đánh giá việc ghi nhớ - sức bền trí nhớ ( 29đ )
 mức độ thông hiểu chung : 14 câu – năng lực hiểu và phán đoán- trí tuệ, tình cảm ( 28đ)
 số học : 14 bài tập , 4 bài khó – năng lực tập trung chú ý – mức độ dễ dàng trong thao tác
tính toán số liệu ( 18đ )
 so sánh : 13 cặp – khái niệm- tƣởng tƣợng – so sánh – sắp xếp
 nhớ dãy số : 2 phần – 7 dãy/ phần – trí nhớ thao tác – sự chú ý
 từ vựng : 40 từ - giả thích – đánh giá vốn từ vựng ( 80đ)
Ôn tập lý thuyết Tâm lý – Y đức Nguyễn Trƣơng Duy Tùng YHDP-K37
+ Tiểu nghiệm thực thi :
 mã hóa chữ số
 tìm chi tiết thiếu
 khối Kohs
 sắp xếp trật tự bức tranh
 ghép hình
- Trắc nghiệm Raven : 60 bài tập – 5 nhóm A B C D E – mức độ khó tăng dần – thời gian vô hạn
- Cơ sở lý luận : thế tri giác hình thể - thuyết tân phát sinh
- Các quá trình tâm lý của Raven : sự chú ý – tri giác – tƣ duy ( logic , vạch ra mối quan hệ )
- Trắc nghiệm nhân cách MMPI
+ 550 câu hỏi
+ 3 câu trả lời : đồng ý – không đông ý – không rõ
+ 16-55 , IQ > 80
+ những câu khẳng định, đánh giá về sức khỏe thể chất, quan hệ XH và khía cạnh khác của nhân
cách.

- Sử dụng thuật ngữ STRESS ban đầu trong vật lý học
- Walter Cannon sự dụng thuật ngữ stress trong sinh lý học
- Hans Selye : ngƣời đầu tiên đƣa ra khái niệm stress hiện đại – hội chứng thích ứng chung
- Nguyên nhân gồm 3 giai đoạn :
+ đầu – khó khăn
+ hai : thích nghi khó
+ ba : không thể chịu đựng
- Khái niệm : stress – tƣơng quan giữa tác nhân kích thích + phản ứng cơ thể theo Hans Selye
- Stress gồm 3 giai đoạn :
+ báo động :
 tăng tập trung, ghi nhớ tƣ duy
 tăng huyết áp, nhịp tim, trƣơng lực cơ
 nhanh, kéo dài
 nếu mạnh, phức tạp > chết
 tồn tại > chuyển sang giai đoạn thích nghi
+ thích nghi :
 sức đề kháng tăng
 cân bằng nội môi = môi trƣờng
 đáp ứng bằng 2 giai đoạn : báo động và chống đỡ ( tốt : phục hồi chức năng tâm lý ; mất dần
sức chịu đựng tinh thần và thể chất không phục hồi , chuyển sang giai đoạn kiệt quệ)
+ kiệt quệ :
 biến đổi tâm sinh lý
- Selye chia stress thành :
+ Eustress : ( + ) sáng tạo, phát huy
+ Distress : ( - ) gây bệnh
- Nguyên nhân gây stress : bên ngoài và bên trong
- Bên ngoài :
+ môi trƣờng xung quanh : ồn – ánh sáng – nhiệt độ
+ xã hội, nơi làm việc : trộm cƣớp - gây hấn – nội quy
+ sự kiện lớn trong đời : lên chức – sinh con – hôn nhân – tang lễ

+ A : khẩn cấp về thời gian – cần hiệu quả cao trong time ngắn – đo lƣờng thành công với cái kiếm
đƣợc – không hài lòng bản thân
+ B : không áp lực thời gian , thành tích – thích thƣ giãn, vui chơi
 A dễ bệnh tim, lên cơn đau tim, dễ chết hơn B
- Đƣơng đầu với Stress : đáp ứng – thích nghi với hoàn cảnh gây stress
- Các yếu tố ảnh hƣởng đƣơng đầu stress : kinh nghiệm, vốn sống – khả năng, trí thông minh –
nghị lực – phƣơng thức, tính chất stress
- Các phƣơng thức đƣờng đầu :
+ giải quyết – tự chủ - an ủi – kiềm chế - bù trừ
+ la hét, đỗ lỗi, bị bệnh tăm căn, loạn tâm thần
- STRESS ĐỐI VỚI BỆNH NHÂN :
+ Thầy thuốc tiếp xúc, nhạy cảm với stress bệnh nhân
+ Giải thích thắc mắc
+ Tâm sự
+ Kêu bệnh nhân hợp tác với điều dƣỡng
+ tập luyện
- Kỹ thuật xử lý stress : thay đổi suy nghĩ – hành vi – lối sống
+ thay đổi hành vi : tự tin – quản lý time tốt – chia sẻ - hài hƣớc
 tự tin : đánh giá bản thân & ngƣời khác dễ hơn
 hài hƣớc : giảm stress tốt, thƣ giãn cơ bắp, yêu đời
+ thay đổi suy nghĩ : ko chán nản, tuyệt vọng, cố gắng lạc quan, tha thứ, học từ stress cũ
- Nhân cách dễ bị tổn thƣơng khi gặp Stress : nhân cách không ổn định về cảm xúc – phân ly, quá
mức – suy nhƣợc tâm thần – lo âu, tránh né – lệ thuộc, bất lực.
- Nguyên nhân gây Stress :
+ Chính : mâu thuẫn gia đình – cá nhân ; mâu thuẫn cơ quan – cá nhân ; quyền lợi cá nhân,xung đột
nhân cách với môi trƣờng
+ Phụ : nhân cách yếu ; lao động trí óc ; cuộc sống căng thẳng, thiếu ngủ

 nâu : gây ức chế, buồn rầu
 đen : bí ẩn độc ác buồn đau
 da cam : chững chạc
 xanh : giảm huyết áp, căng thẳng TK
- Các biểu hiện tâm lý thƣờng gặp :
 Sợ hãi : sản phẩm tâm lý đầu tiên
 lo âu : cảm thấy nguy cơ khó tránh khỏi
 xao xuyến : lo âu nặng hơn, hồi họp, ngợp thở, mệt khó chịu toàn thân
 trầm cảm : buồn chán - ảm đạm mơ hồ
 bực tức : cau có, khó tính
 vị kỷ : quan tâm quá mức vào bệnh tình của mình
 thoái hồi : quay lại thời sơ sinh
- Các kiểu tính cách thƣờng gặp :
+ hysteria
Ôn tập lý thuyết Tâm lý – Y đức Nguyễn Trƣơng Duy Tùng YHDP-K37
+ nghi ngờ lo sợ
+ suy nhƣợc
- Các kiểu phản ứng nhân cách lên bệnh tật : phủ nhận – quan tâm quá mức
- Kiểu nhân cách PAVLOV :
+ trí tuệ : hệ thống II mạnh , ít chịu bệnh tật
+ nghệ sĩ : hệ thống I mạnh , dễ tổn thƣơng tâm lý khi bệnh
- Kiểu nhân cách JUNG : hƣớng nội – hƣớng ngoại
- Kiểu nhân cách Kretschmer :
+ phân liệt : kín đáo, lạnh nhạt, tƣu duy tự kỷ
+ hƣng trầm cảm chu kỳ : cởi mở, sôi nổi
+ động kinh : bảo thủ, kiên định

- Trong lâm sàng, thƣờng gặp 3 loại trạng thái tâm lý sau :
+ biến đổi tâm lý : nhẹ - gặp ở tất cả
+ loạn TK chức năng : sự gián đoạn + rối loạn TK

BÀI 1 : ĐẠO ĐỨC HỌC VÀ Y ĐỨC

- Đạo đức gồm : theo chủ nghĩa duy vật lịch sử ==> xuất hiện sớm nhất trong lịch sử loài ngƣời,
một trong những hình thái sớm nhất của xã hội. => gồm thiện ác, trung thực giả dối, khen
chê, phù hợp quan niệm đó => điều chỉnh hành vi với XH, Đảng, giai cấp => dựa theo chế
độ kinh tế, chính trị
+ Đạo : đạo lý làm ngƣời , nói lên yêu cầu xã hội theo nguyên tắc : tự nguyện, tự giác, tự do
+ Đạo : những điều thiện
+ Đức : sự làm điều thiện
+ Đức : đức hạnh
- Yêu cầu xã hội : 3 tầng :
+ một : nguyên tắc đạo đức
+ hai : chuẩn mực đạo đức
+ ba : quy định hành vi đạo đức
- Đạo đức quan tâm tới :
+ là một hình thái ý thức xã hội
+ bao gồm quan điểm, nguyên tắc, chuẩn mực – điều chỉnh, đánh giá cách ứng xử of con ngƣời –
quan hệ ngƣời ngƣời, xã hội – đảm bảo lợi ích cá nhân cộng đồng
+ phƣơng thức điều chỉnh hành vi, điều tiết hoạt động
+ hệ thống giá trị, ý thức xã hội mang tính chuẩn mực
- Tính tất yếu của ĐẠO ĐỨC :
+ phạm trù xã hội
+ tính đúng – sai mối quan hệ xã hội : ngƣời – ngƣời , ngƣời – xã hội, cá thể - nhóm , cộng đồng, xã
hội
 từ các mối quan hệ trên đƣa ra các chuẩn mực đạo đức => phù thuộc sự phát triển của xã
hội, phong tục tập quán, truyền thống từng dân tộc.
+ khi tuân thủ chuẩn mực đạo đức : chi phối cách ứng xử, giao tiếp, hành vi bản thân ==> nếu con
ngƣời tồn tại chuẩn mực đạo đức -> ngƣời có đạo đức ; ngƣợc lại thì là ngƣời không có đạo đức
+ chuẩn mực đạo đức có quy định thành văn bản chung, đƣa vào văn bản pháp quy -> luật : đôi khi
lại chỉ quy định bằng lời nói

- Nhục nhã : trái với danh dự
- 8 đức tính cao đẹp : nhân – minh – trí – đức – thành – lƣợng – khiêm – cần
- 8 điều tội : tội tùm lum
- Đạo đức Y học : chuẩn mực đạo đức áp dụng cho ngƣời hành nghề Y – bộ phận của đạo đức nghề
nghiệp
- Các nguyên tắc đạo đức cơ bản :
+ tôn trọng quyền tự quyết : có tính quyết định, chi phối các nguyên tắc khác => đòi hỏi ngƣời
thầy thuốc đúng giờ, giữ kín các bí mật riêng tƣ của ngƣời bệnh
+ làm việc thiện và không ác ý : làm điều tốt, đem lại lợi ích tối đa, giảm thiểu tối đa tác hại cho
ngƣời khác
+ công bằng :
- Những thách thức :
+ nâng cao y đức trong thời buổi kinh tế thị trƣờng
+ khám dịch vụ và chữa bênh tăng cao
+ dảm bảo công bằng trong khám chữa bệnh, ƣu tiên cách mạng, ngƣời nghèo Ôn tập lý thuyết Tâm lý – Y đức Nguyễn Trƣơng Duy Tùng YHDP-K37 BÀI 2 : CÁC NGUYÊN TẮC CƠ BẢN VỀ Y ĐỨC

+ không phụ thuộc lứa tuổi, giới tính, giàu nghèo, quen biết, tầng lớp xã hội
+ các hình thức : công bằng trong phân phối – dựa trên quyền – trong quy trình Ôn tập lý thuyết Tâm lý – Y đức Nguyễn Trƣơng Duy Tùng YHDP-K37

BÀI 2 : CƠ SỞ SINH LÝ CỦA HOẠT ĐỘNG TÂM LÝ
- Trung khu vỏ não : chức năng cảm giác và nhận thức sự vật
- Hệ TK có chức năng đảm bảo sự sống bằng cách :
+ phối hợp công việc với cơ quan khác
+ tạo sự liên hệ toàn bộ cơ thể với môi trƣờng
- Tính chất của noron : kích thích – dẫn truyền – hƣng phấn, ức chế
- Chất xám :
+ điều khiển vận động : tay, chân, lƣng ngoại trừ cơ mặt
+ điều khiển nội tiết : tiểu tiện, đại tiện, mồ hôi, co giãn mạch
- Thể lƣới ở thân não
- Hệ TK thực vật không hoạt động độc lập mà do vỏ não điều khiển
- Hƣng phấn : trạng thái hoạt động của một trung khu hay nhiều trung khu
- Cơ sở sinh lý của quá trình tâm lý là vỏ não và vùng dƣới vỏ thực hiện phản xạ
- Ức chế bên trong gồm : ức chế tắt – phân biệt – trì hoãn
- Pavlov : " cảm xúc ở vùng sâu của vỏ não là nguồn sức mạnh cho hoạt động có ý thức của vỏ ( thể
lƣới )
- Nhân tố điều chỉnh các thái độ sống 1 cách thƣờng xuyên : hệ thống tín hiệu thứ 2
- Các giai đoạn ức chế của vỏ não :

thỏa mãn, có mối quan hệ MẸ - CON, thiếu năng động
- TUỔI NHÀ TRẺ ( 1-3 )
+ giai đoạn "trí khôn giác động ", đồng vận, hình thành cái tôi, cảm giác tự chủ
- TUỔI MẪU GIÁO ( 3-6 )
+ phát triển nhân cách, nhận thức, nhận thức giới tính , vận động chân tay – thao tác
- TUỔI THIẾU NHI ( 6-12 )
+ Thần kinh phát triển , ĐẾN TRƢỜNG HỌC TẬP, tƣ duy logic
- TUỔI THIẾU NIÊN ( 12-16 )
+ dậy thì , dễ gây mâu thuẫn MẸ - CON
- TUỔI THANH NIÊN ( 16 -30 )
+ giai đoạn rực rõ nhất về nhận thức, cảm xúc, tình cảm, đạo đức, hoàn thiện nhân cách
- TUỔI TRUNG NIÊN ( 30-45 ) => chính mùi tâm lý
- TUỔI TRUNG NIÊN MUỘN ( 45-60 )
+ giảm khả năng hoạt động => bệnh tật, khủng hoảng "giữa đời", dễ gây trạng thái stresss
- TUỔI GIÀ : yếu ớt, mất tự chủ, hờn dỗi, uất ức
- Sự phát triển của nhận thức :
+ cảm giác vận động : 0-2 tuổi
+ tiền thao tác : 2-7 tuổi
+ thao tác cụ thể : 7-11 tuổi
+ thao tác hình thức : thiếu niên, trƣởng thành
- hiện tƣợng mất trí : 1% ở độ 65 – 75 tuổi , 10% nếu > 75 tuổi
- Từ lúc HẤP HỐI => TẮT THỞ trải qua 5 giai đoạn
- Các tầng bậc của cái chết :
+ cái chết xã hội
+ cái chết tâm lý
+ cái chết não
+ cái chết sinh lý
+ cái chết lâm sàng : cơ quan ngừng hoạt động
+ cái chết sinh học : tế bào chết
Ôn tập lý thuyết Tâm lý – Y đức Nguyễn Trƣơng Duy Tùng YHDP-K37
Ôn tập lý thuyết Tâm lý – Y đức Nguyễn Trƣơng Duy Tùng YHDP-K37

BÀI 6 : LÝ TƢỞNG ĐẠO ĐỨC NGHỀ Y THÔNG QUA CÁC LỜI THỀ Y HỌC
- Ý nghĩa, giá trị lời thề Hyppocrate :
+ thầy thuốc hành nghề đặt lợi ích bệnh nhân lên trên bản thân
+ phải có lƣơng tâm
+ chữa bệnh theo lƣơng tâm
- Ý nghĩa, giá trị Y huấn của Hải Thƣợng Lãn Ông : có 9 điều
+ phẩm chất thầy thuốc là phải hi sinh
+ phải có y đạo
+ chú ý đến ngƣời nghèo
+ giữ gìn danh giá của ngƣời thấy thuốc
- Ý nghĩa, giá trị của Tuyên ngôn Geneve
+ đề cao lý tƣởng cao đẹp của nghề Y
+ luôn sẵn sàng hi sinh và cống hiến cho sự nghiệp chữa bệnh cứu ngƣời
- Nghề Y là một nghề đặc biệt vì :
+ tác động tới tất cả mọi ngƣời trong xã hội
+ ngƣời thầy thuốc nhiều quyền lực
+ nắm giữ nhiều bí mật về cuộc sống ngƣời bệnh
+ dễ gây bệnh cho ngƣời khác
+ kỹ năng hành nghề ko dễ kiểm soát mà đồng nghiệp mới kiểm soát đƣợc
- Lý tƣởng đạo đức nghề Y :
+ ngƣời hành nghề Y không ngừng rèn luyện, trau đồi chuyên môn + đạo đức
+ luôn sẵn sàng hi sinh quên mình vì lợi ích bệnh nhân và cộng đồng
+ giữ vững bản lĩnh nghề nghiệp trƣớc cám dỗ, khó khăn cuộc sống


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status