Đồ án tốt nghiệp KSXD khóa 47 - đại học xây dựng
Công trình: Trụ sở Tổng công ty XNK Xây dựng Việt Nam VINACONEX
SVTH: Chu Hải Ninh - 47XD2 GVHD: ThS.GVC. Đinh Chính Đạo
- 12 -
Ch ơng I:
Xác định sơ bộ kích th ớc cấu kiện,
tải trọng đứng và khối l ợng tầng
*I. Xác định sơ bộ kích th ớc cấu kiện:
- Vách:
)(5,17
20
350
20
cm
h
t
t
==
Chọn )(40 cmt
=
.
- Sàn ứng lực tr ớc: Theo cuốn "Reinforced concrete design" của K.Leet và D.Bernal,
trang 474
Sàn tầng: )(3,23
45
10500
45
===
- Dầm biên: )cm(5,87
12
10500
12
l
h
db
===
Chọn )cm(40b),cm(90h
dbdb
==
- Cột:
+ Cột tầng 1: Xét cột A2 là cột có diện chịu tải lớn nhất
)(625,662.
2
5,11
5,10.5,05,10.
2
5,9
2
mA =++=
)(39,1
2150
2,1.625,66.25
.5,1
.5,1
2
1
Đồ án tốt nghiệp KSXD khóa 47 - đại học xây dựng
Công trình: Trụ sở Tổng công ty XNK Xây dựng Việt Nam VINACONEX
SVTH: Chu Hải Ninh - 47XD2 GVHD: ThS.GVC. Đinh Chính Đạo
- 13 -
)(17,1
2150
2,1.625,66.21
.5,1
.5,1
2
2
m
R
qAn
F
n
==
Chọn cột có )(21,11,1.1,1.
2
mhb ==
+ Giảm tiết diện cột lần 2 ở tầng 9
)(95,0
2150
2,1.625,66.17
.5,1
.5,1
2
3
+ Tĩnh tải:
Thành phần tải trọng Giá trị tiêu chuẩn
(daN/m
2
)
n Giá trị tính toán
(daN/m
2
)
- Trọng l ợng BTCT sàn dầy 30cm
- Lớp vữa dầy 2cm
2500.0,30=750
1800.0,02=36
1,1
1,3
825
46,8
Tổng cộng 786 871,8
+ Hoạt tải:
Thành phần tải trọng Giá trị tiêu chuẩn
(daN/m
2
)
n Giá trị tính toán
(daN/m
2
)
Hoạt tải sàn tầng hầm 500 1,2 600
)m/daN(1286500786qp
Thành phần tải trọng Giá trị tiêu chuẩn
(daN/m
2
)
n Giá trị tính toán
(daN/m
2
)
Hoạt tải sàn văn phòng 200 1,2 240
)/(856200656
2
mdaNqp =+=+
)/(8,9682408,728
2
mdaNqp
tt
=+=+
- Xác định tải trọng tác dụnglên sàn phòng hội thảo, phòng họp:
+ Tĩnh tải:
Đồ án tốt nghiệp KSXD khóa 47 - đại học xây dựng
Công trình: Trụ sở Tổng công ty XNK Xây dựng Việt Nam VINACONEX
SVTH: Chu Hải Ninh - 47XD2 GVHD: ThS.GVC. Đinh Chính Đạo
- 14 -
Thành phần tải trọng Giá trị tiêu chuẩn
(daN/m
2
)
n Giá trị tính toán
(daN/m
2
480
)/(1056400656
2
mdaNqp =+=+
)/(8,12084808,728
2
mdaNqp
tt
=+=+
- Xác định tải trọng tác dụng lên sàn tầng áp mái:
+ Tĩnh tải:
Thành phần tải trọng Giá trị tiêu chuẩn
(daN/m
2
)
n Giá trị tính toán
(daN/m
2
)
- Trọng l ợng BTCT sàn dầy 24cm
- Lớp vữa dầy 2cm
2500.0,24=600
1800.0,02=36
1,1
1,3
660
46,8
Tổng cộng 636 706,8
+ Hoạt tải:
Thành phần tải trọng Giá trị tiêu chuẩn
2500.0,21=525
500.0,1=50
2500.0,05=125
1,1
1,3
1,1
577,5
65
137,5
Tổng cộng 700 780
+ Hoạt tải:
Thành phần tải trọng Giá trị tiêu chuẩn
(daN/m
2
)
n Giá trị tính toán
(daN/m
2
)
Hoạt tải sàn mái 75 1,3 97,5
)/(77575700
2
mdaNqp =+=+
)/(5,8775,97780
2
mdaNqp
tt
10500 9500 82405150
A
B
C
D
21
9500
9500
846
4750
200 4750
200 4750
475047505250525047504750
10500 9500
- Dầm biên tầng mái:
)m/T(33,3)m/daN(332575,4.700q
max
=
)m/T(71,3)m/daN(370575,4.780q
t
max
=
Trọng l ợng kính dầy 10mm và các thiết bị bọc bên ngoài:
Tầng mái:
)/(09,0)/(5,8725.75,1.2 mTmdaNq
=
=
)/(1,0)/(25,961,1.5,87 mTmdaNq
t
==
Tầng 5-25:
)/(18,0)/(17525.5,3.2 mTmdaNq
=
=
Đồ án tốt nghiệp KSXD khóa 47 - đại học xây dựng
Công trình: Trụ sở Tổng công ty XNK Xây dựng Việt Nam VINACONEX
SVTH: Chu Hải Ninh - 47XD2 GVHD: ThS.GVC. Đinh Chính Đạo
- 16 -
)/(19,0)/(5,1921,1.175 mTmdaNq
t
8,33,5
.2 mTmdaNq =
+
=
)/(25,0)/(2501,1.5,27 mTmdaNq
t
==
Trọng l ợng bản thân dầm:
)
m
/
T
(
9
,
0
)
m
/
daN
(
900
4
mTmdaNq ==
)/(43,0)/(43275,4.91
max
mTmdaNq
t
==
-Dầm biên tầng mái:
)/(36,0)/(35675,4.75
max
mTmdaNq ==
)/(46,0)/(46375,4.5,97
max
mTmdaNq
t
==
3. Xác định tải trọng tác dụng lên cột
3.1. Trọng l ợng bản thân cột:
Cạnh cột (m) Giá trị tiêu chuẩn (daN/m)
n Giá trị tính toán (daN/m)
1,2
1,1
1,0
0,9
1,2.1,2.2500=3600
1,1.1,1.2500=3025
1,0.1,0.2500=2500
0,9.0,9.2500-=2025
1,1
1,1
,
0
475
,
10
.
87
,
8
(
P
=
=
+
=
)T(72,94)daN(947238,871).82,3.24,8.5,0475,10.87,8(P
t
==+=
Cột A1:
)
T
(
61
,
62
)
daN
(
62612
45
,
69
)
daN
(
69446
8
,
871
).
275
,
2
.
575
,
2
.
5
,
0
325
,
7
.
475
,
10
(
1
P
t
===
3.3. Hoạt tải do dầm sàn truyền vào:
*. Hoạt tải 1:
-Cột tầng hầm 2:
Cột D1:
)
T
(
33
,
54
)
daN
(
54326
500
).
82
,
3
.
24
,
8
.
5
,
).
275
,
2
.
575
,
2
.
5
,
0
325
,
7
.
475
,
10
(
P
=
=
+
=
)
T
(
8
+
=
-Cột tầng 2-23:
Cột A1,D1: (các tầng có tải đặt ở nhịp biên)
)(26,2)(2256200.75,4.75,4
2
1
TdaNP ===
)(71,2)(2707240.75,4.75,4
2
1
TdaNP
t
===
- Cột tầng 24:
Cột A1,D1:
)(79,0)(79070.75,4.75,4
2
1
TdaNP ===
)(03,1)(102791.75,4.75,4
2
1
TdaNP
t
===
*. Hoạt tải 2:
-Cột tầng hầm 1:
Cột D1:
(
P
=
=
+
=
)T(19,65)daN(65191600).82,3.24,8.5,0475,10.87,8(P
t
==+=
Cột A1:
)
T
(
83
,
39
)
daN
(
39830
500
).
275
,
2
.
575
,
2
275
,
2
.
575
,
2
.
5
,
0
325
,
7
.
475
,
10
(
P
=
=
+
=
- Cột tầng 1:
Cột D1, A1:
)(28,11)(11281500.75,4.75,4 TdaNP
=
=
TdaNP
t
===
Cách chất các loại tải trọng đ ợc thể hiện trong phần phụ lục.
III. Tính toán khối l ợng tầng:
Khối l ợng tầng thứ i = (khối l ợng cột trên tầng i + khối l ợng cột d ới tầng i).0,5 +
khối l ợng dầm, sàn tầng i + khối l ợng các lớp lát trên mặt sàn + khối l ợng các bộ
phận kiến trúc gắn với công trình (kính và các bộ phận khác).
Trong đó, chiều dài tính toán khối l ợng cột là từ mặt sàn tới đáy dầm.
- Khối l ợng cột:
Tầng hầm 1:
)(80,6412.5,2.
2
3
.2,1.2,1
1
tM ==
Tầng hầm 1:
)(88,14612.5,2.
2
34,3
.2,1.2,1
1
tM =
+
=
Tầng 3:
)(16,16412.5,2.8,3.2,1.2,1
1
tM ==
Tầng 4:
)(68,15712.5,2.
2
5,38,3
.2,1.2,1
1
tM =
+
=
Tầng 5:
)(2,15112.5,2.5,3.2,1.2,1
1
tM ==
Tầng 6-8:
Tầng 2:
)(5,3905,2.24,0.84,650
1
tM ==
Tầng 3:
)(08,5135,2.24,0.14,855
1
tM ==
Tầng 4-25:
)(95,5715,2.24,0.25,953
1
tM ==
Tầng 26:
)(28,6677,0.25,953
1
tM ==
- Khối l ợng dầm:
Tầng 2:
)(55,353.5,2.61,0.3,0.3,96.5,2.61,0.3,0.3,8
2
tM =+=
Tầng 3:
)(55,353.5,2.61,0.3,0.3,96.5,2.61,0.3,0.3,8
2
tM =+=
Tầng 4:
)(4,474.5,2.61,0.3,0.3,98.5,2.61,0.3,0.3,8
2
tM =+=
Tầng 5-8:
9
tM =+=
- Khối l ợng kính và các bộ phận khác:
Tầng 1:
)(88,6025,0.3,5.8,103.
2
1
4
tM ==
Tầng 2:
Đồ án tốt nghiệp KSXD khóa 47 - đại học xây dựng
Công trình: Trụ sở Tổng công ty XNK Xây dựng Việt Nam VINACONEX
SVTH: Chu Hải Ninh - 47XD2 GVHD: ThS.GVC. Đinh Chính Đạo
- 20 -
)(81,11025,0).3,58,3.(8,103.
2
1
4
tM =+=
Tầng 3:
)(29,10025,0.8,3.7,31.
2
1
025,0.8,3.2,124
4
tM ==
Tầng 4:
)(6,10025,0.8,3.19.
2
1
+
=
Tầng 1:
)(99,2305,2.
2
3,54,3
.24,21
9
tM =
+
=
Tầng 2:
)(61,2415,2.
2
3,58,3
.24,21
9
tM =
+
=
Tầng 3:
)(78,2015,2.8,3.24,21
9
tM ==
Tầng 4:
)(82,1935,2.
2
5,38,3
.24,21
9
0.00
0.00
64.80 79.65 0.00
144.45
Hầm 1
1153.25
117.25
0.00
146.88 180.54 0.00
1597.92
01 1153.25
117.25
0.00
187.92 230.99 6.88
1696.29
992.76
04 571.95
58.15
68.38
157.68
193.82
10.60
1060.58
05 571.95
58.15
69.17
151.20
185.85
11.03
1047.35
58.15
69.17
127.05
185.85
11.03
1023.20
09 571.95
58.15
69.97
105.00
185.85
11.03
1001.95
10 571.95
58.15
105.00
185.85
11.03
1001.95
13 571.95
58.15
69.97
105.00
185.85
11.03
1001.95
14 571.95
58.15
69.97
105.00
11.03
982.78
17 571.95
58.15
70.75
85.05
185.85
11.03
982.78
18 571.95
58.15
70.75
85.05
185.85
11.03
21 571.95
58.15
70.75
85.05
185.85
11.03
982.78
22 571.95
58.15
70.75
85.05
185.85
11.03
982.78
23 571.95
70.75
85.05
185.85
11.03
982.78
26 667.28
0.00
70.75
42.53
92.93
5.51
879.00Đồ án tốt nghiệp KSXD khóa 47 - đại học xây dựng
Công trình: Trụ sở Tổng công ty XNK Xây dựng Việt Nam VINACONEX
SVTH: Chu Hải Ninh - 47XD2 GVHD: ThS.GVC. Đinh Chính Đạo
- 16 -
X
Y
Ch ơng II:
tính sàn ứng lực tr ớc
*I. Sơ đồ tính sàn:
Mặt bằng sàn bố trí đối xứng theo 2 ph ơng nên ta chỉ cần tính toán nội lực và cốt thép
cho một nửa sàn theo 1 ph ơng rồi bố trí cho toàn sàn theo cả 2 ph ơng theo nguyên
tắc đối xứng. ở đây, ta tính cho nửa sàn từ trục 1, 2 đến giữa trục 2, 3.
SVTH: Chu Hải Ninh - 47XD2 GVHD: ThS.GVC. Đinh Chính Đạo
- 17 -
Chọn thép c ờng độ cao T15 đặt trong ống thép có bơm vữa. Thép có c ờng độ bền
chịu kéo )cm/daN(18600R
2
HB
= , giới hạn chảy quy ớc )cm/daN(16700R
2
HC
= ,
giới hạn chảy tính toán )cm/daN(13900R
2
H
= , )cm/daN(10.95,1E
26
= , đ ờng kính
danh định 15,2mm, diện tích 1,4cm
2
, độ giãn dài tối đa 2,5%. Đặt 1 lớp cáp mỗi
ph ơng.
ứng suất căng tr ớc
0
xác định bởi:
PR8,0PR2,0
HC0HC
+
Trong đó:
)cm/daN(16700R
2
HC
1.2. Tính toán hao ứng suất:
- Hao do chùng ứng suất của cốt thép:
0
HC
0
ch
.1,0
R
.22,0
=
Với )cm/daN(12700
2
0
= , có:
)cm/daN(85512700.1,0
16700
12700
.22,0
2
.2
26
neo
==
- Hao do ma sát của cốt thép với thành ống:
=
à+kx
0ms
e
1
1
Trong đó:
e
Cơ số lôgarit tự nhiên.
Theo bảng 17 trang 60 TCVN 5574-1991, với ống cáp có bề mặt kim
loại, có
003
,
0
k
=
,
:
Do cáp căng 2 đầu nên ta chỉ tính đến giữa nhịp, để thiên về an toàn tính cho đoạn cáp
dài nhất có )m(75,145,29.5,0Lx
max
=== .
Chiều dày(đ ờng kính) ống cáp là 20mm, mỗi ống chứa đ ợc đến 5 bó sợi cáp(ta dùng
loại ống cáp bẹt S6-4 và S6-5 cùng với ống cáp tròn đơn của VSL). Do ta có thể bố trí
cho chiều cao làm việc của cáp theo 2 ph ơng bằng nhau, do đó có thể lấy chung chiều
dầy lớp bảo vệ cho ống cáp là 40mm. Khoảng cách từ trục trung hòa đến trục cáp là:
)cm(7)mm(70
2
20
40
2
240
e === Tổng góc xoay tính nh sau:
321
222 ++=
)rad(0147,0
475
7
1
==
)rad(0295,0
0147
,
0
.
2
=
+
+
=
Suy ra:
)cm/daN(1138
e
1
112700
2
1418,0.35,075,14.003,0
ms
=
=
+
- Hao do co ngót của bê tông:
=
Trong đó
1
k
=
đối với bê tông đông cứng tự nhiên.
- Tổng hao ứng suất:
)cm/daN(19591138821
2
msneo1h
=+=+=
)cm/daN(26051400350855
2
tbcoch2h
=++=++=
)cm/daN(456426051959
2
2h1hh
=+=+=
Đồ án tốt nghiệp KSXD khóa 47 - đại học xây dựng
Công trình: Trụ sở Tổng công ty XNK Xây dựng Việt Nam VINACONEX
SVTH: Chu Hải Ninh - 47XD2 GVHD: ThS.GVC. Đinh Chính Đạo
- 19 -
ứng suất hiệu quả trong thép là:
)cm/daN(8136456412700
2
h0H
===
1.3. Tính lực căng tr ớc:
Giá trị Mômen uốn trong các dải sàn đ ợc trình bày ở bảng sau:
- Theo ph ơng trục 1-1:
y
-2,5 0 4,75 9,5 14,75 20 24,75 29,5
Dải
1
0,00 4,15 -0,44 2,23 -0,44 4,15 0,00
2
0,00 26,18 -1,71 3,38 -1,24 26,18 0,00
3
0,00 6,24 -24,06 -2,47 -24,07 -12,68 0,00
4 0,00
0,00 12,58 -30,73
-30,74 12,58 0,00
5 0,21
0,01 37,31 -70,51
-70,58 37,28 0,00
- Theo ph ơng trục A-A:
x
0 4,75 9,5 14,75 20 24,75 29,5
- 20 -
Dải 3 chiếm (%)92,9100.
7,242
07,24
= , chọn 14 bó.
Dải 4 chiếm (%)7,12100.
7,242
74,30
= , chọn 17 bó.
Dải 5 chiếm (%)1,29100.
7,242
58,70
= , chọn 41 bó.
3.1. Tính toán kiểm tra c ờng độ ở giai đoạn căng cốt thép (khi ch a tháo cốp
pha):
Giả thiết tiến hành căng cốt thép khi bê tông đạt 83,2% c ờng độ, tức sau 16 ngày từ
ngày đổ bê tông. Khi đó c ờng độ chịu kéo tiêu chuẩn của bê tông vào khoảng
0,832.20 = 16,64(daN/cm
2
), c ờng độ chịu nén tính toán R
n0
= 0,832.215 =
178,88(daN/cm
2
). Tải trọng tác dụng lên sàn trong giai đoạn này gồm: trọng l ợng bản
thân sàn và lực nén tr ớc có kể đến
h1
.
Do Mômen sàn do trọng l ợng bản thân sàn gây ra luôn ng ợc dấu với lực nén tr ớc
nên ứng suất trong bê tông nên công thức kiểm tra có dạng nh sau:
===
Vậy, có:
)daN(451122,4.10741N
H
==
- Mômen do trọng l ợng bản thân sàn gây ra:
)Tm(3,044,0
8,968
656
M ==
Với:
)cm(7e
H
=
)cm(480024.200bhF
2
===
)cm(230400
12
24.200
12
bh
J
4
33
===
Vậy, có:
)cm/daN(56,14,945,16
2
HHH
F.N =
Trong đó:
)cm(214,1.15F
2
H
==
)cm/daN(10741195912700
2
1h0H
===
Vậy, có:
)daN(22556121.10741N
H
==
- Mômen do trọng l ợng bản thân sàn gây ra:
)Tm(16,171,1
8,968
656
M ==
Với:
)cm(7e
H
=
)cm(1320024.550bhF
2
===
)cm(633600
12
24.550
min
=+=
3.1.3. Với dải 3:
Xét tiết diện sàn 200cm.24cm, tải trọng tác dụng lên sàn gồm:
- Lực nén tr ớc:
maxHHH
F.N =
Trong đó:
)cm(6,194,1.14F
2
H
==
)cm/daN(10741195912700
2
1h0H
===
Vậy, có:
)daN(2105246,19.10741N
H
==
- Mômen do trọng l ợng bản thân sàn gây ra:
)Tm(67,147,2
8,968
656
M ==
Với:
)cm(7e
H
=
)cm(480024.200bhF
2
minmax,
mm ==
)cm/daN(19,247,886,4375,76
2
max
== => tiết diện bị nứt trong giai
đoạn chế tạo. Ta sẽ điều chỉnh lại đ ờng đi của cáp trong tiết diện một chút để bảo đảm
tiết diện sẽ không nứt. Tại giữa nhịp giữa của dải 3, ta sẽ giảm độ lệch tâm còn 6cm.
Khi đó có:
)cm/daN(7,886,4379,65
2
24
.
230400
167000
4800
210524
2
24
.
230400
6.210524
2
minmax,
mm ==
)cm/daN(64,16)cm/daN(23,137,886,4379,65
22
max
<== => tiết diện
Với:
)cm(7e
H
=
)cm(480024.200bhF
2
===
)cm(230400
12
24.200
12
bh
J
4
33
===
Vậy, có:
)cm/daN(38,4426,5320,93
2
24
.
230400
852000
4800
255636
2
24
.
230400
===
Vậy, có:
)daN(6165334,57.10741N
H
==
- Mômen do trọng l ợng bản thân sàn gây ra:
)Tm(26,2531,37
8,968
656
M ==
Với:
)cm(7e
H
=
)cm(1560024.650bhF
2
===
)cm(748800
12
24.650
12
bh
J
4
33
===
Vậy, có:
)cm/daN(48,4052,3916,69
2
0k1
bhRkQ
Trong đó: xét trên 1m dài dải tính toán.
Vế trái: giá trị lực cắt lớn nhất tính đ ợc bằng phần mềm SAFE là )daN(11713Q
max
= ở
dải 4, ph ơng y.
Vế phải:
8,0k
1
=
)cm/daN(4,13R
2
k
=
)
cm
(
100
b
=
)cm(8,21
2
2,1
6,124h
0
==
)daN(233708,21.100.4,13.8,0bhRk
22
0
===
Tiết diện chữ nhật có
75
,
1
=
nên )cm(3360019200.75,1W75,1W
3
0n
===
Có: )cm(4
6
24
6
h
r ===
Suy ra: )daNcm(375883)47(8136.2,4)re(NM
0Hminloi
=+=+=
Vậy, có: )daNcm(366680M)daNcm(104788337588333600.20M
c
n
=>=+= .
Vậy, tiết diện không nứt.
3.3.2. Với dải 2:
)daNcm(23131792618000.
8,968
Suy ra: )daNcm(1879416)47(8136.21)re(NM
0Hminloi
=+=+=
Vậy, có:
)daNcm(2929909M)daNcm(376899618792400.20M
c
n
=>=+=
. Vậy,
tiết diện không nứt.
3.3.3. Với dải 3:
)daNcm(21267462407000.
8,968
856
M
c
==
Có: )cm(19200
6
24.200
6
bh
W
3
22
0
===
Tiết diện chữ nhật có
75
,
6
24.200
6
bh
W
3
22
0
===
Đồ án tốt nghiệp KSXD khóa 47 - đại học xây dựng
Công trình: Trụ sở Tổng công ty XNK Xây dựng Việt Nam VINACONEX
SVTH: Chu Hải Ninh - 47XD2 GVHD: ThS.GVC. Đinh Chính Đạo
- 25 -
Tiết diện chữ nhật có
75
,
1
=
nên )cm(3360019200.75,1W75,1W
3
0n
===
Có: )cm(4
6
24
6
h
r ===
Suy ra: )daNcm(2130005)47(8136.8,23)re(NM
nên )cm(10920062400.75,1W.W
3
0n
===
Có: )cm(4
6
24
6
h
r ===
Suy ra: )daNcm(5137070)47(8136.4,57)re(NM
0Hminloi
=+=+=
Vậy, có: )daNcm(6236218M)daNcm(73210705137070109200.20M
c
n
=>=+= .
Vậy, tiết diện không nứt.
3.3.6. Với dải 6:
)daNcm(162576184000.
8,968
856
M
c
==
Có: )cm(24000
6
24.250
6
bh
= , từ đó suy ra:
HHb
F.Rx.b.R =
Ta tính thép cho mỗi dải với giá trị Mômen tính toán là giá trị lớn nhất của dải theo
mỗi trục, cách tính này là thiên về an toàn.
Bố trí cốt thép th ờng theo ph ơng trục tính toán nằm trên tại nhịp và nằm d ới tại gối,
cách bố trí này cũng thiên về an toàn do tại các tiết diện nguy hiểm, chiều cao làm việc
của cốt thép th ờng theo ph ơng tính toán nhỏ hơn. Dự kiến dùng thép 12. Chiều dày
lớp bảo vệ cốt thép th ờng là 16mm, với thép lớp trên tại nhịp và lớp d ới tại gối có
)mm(22
2
12
16'a =+= , a = 22 + 12 = 34(mm), với thép lớp d ới tại nhịp và lớp trên tại
Đồ án tốt nghiệp KSXD khóa 47 - đại học xây dựng
Công trình: Trụ sở Tổng công ty XNK Xây dựng Việt Nam VINACONEX
SVTH: Chu Hải Ninh - 47XD2 GVHD: ThS.GVC. Đinh Chính Đạo
- 26 -
gối có )mm(22
2
12
16a =+= , a = 22 + 12 = 34(mm), a
H
= 12 - 7 = 5(cm) và
)cm(19524h
0
== . Tổng a + a' luôn không đổi.
Hệ số hạn chế chiều cao vùng nén tính theo công thức (6-7) TCVN 5574-1991:
=+=
Vậy, có:
406,0
1,1
678,0
1
4000
6978
1
678,0
0
=
+
=
Suy ra )cm(71,719.406,0h
00
== .
3.4.1. Kiểm tra điều kiện c ờng độ dải 1:
Tiết diện tính toán có b.h=200cm.24cm, giá trị Mômen tính toán là 15,12(Tm). Số cáp
phân bố trên dải là 3 bó, có:
F
H
= 3.1,4 = 4,2(cm
2
F
H
= 15.1,4 = 21(cm
2
)
Tính x: )cm(71,7)cm(47,2
550.215
21.13900
bR
FR
x
n
HH
<=== .
Điều kiện c ờng độ:
Vế trái:
)
daNcm
(
2618000
M
=
Vế phải:
Đặt )aa(F.R)'ah'.(F'.RM
Ha.a0aaa
+= , vế phải trở thành
aaa0n
M5188757M)47,2.5,019.(47,2.550.215M)x.5,0h.(x.b.R +=+=+
Đồ án tốt nghiệp KSXD khóa 47 - đại học xây dựng
Vế phải:
Đặt )aa(F.R)'ah'.(F'.RM
Ha.a0aaa
+= , vế phải trở thành
aaa0n
M4315575M)34,6.5,019.(34,6.200.215M)x.5,0h.(x.b.R +=+=+
Ta thấy vế phải > vế trái => điều kiện c ờng độ thỏa mãn, cốt thép mềm chịu kéo chỉ
cần đặt theo cấu tạo, đặt thép 12a300.
3.4.4. Kiểm tra điều kiện c ờng độ dải 4:
Tiết diện tính toán có b.h=200cm.24cm, giá trị Mômen tính toán là 30,74(Tm). Số cáp
phân bố trên dải là 17 bó, có:
F
H
= 17.1,4 = 23,8(cm
2
)
Tính x: )cm(71,7)cm(69,7
200.215
8,23.13900
bR
FR
x
n
HH
<=== .
Điều kiện c ờng độ:
Vế trái:
)
daNcm
Điều kiện c ờng độ:
Vế trái:
)
daNcm
(
7058000
M
=
Vế phải:
Đặt )aa(F.R)'ah'.(F'.RM
Ha.a0aaa
+= , vế phải trở thành
aaa0n
M12883266M)71,5.5,019.(71,5.650.215M)x.5,0h.(x.b.R +=+=+
Ta thấy vế phải > vế trái => điều kiện c ờng độ thỏa mãn, cốt thép dọc chỉ cần đặt theo
cấu tạo, đặt thép 12a300.
Đồ án tốt nghiệp KSXD khóa 47 - đại học xây dựng
Công trình: Trụ sở Tổng công ty XNK Xây dựng Việt Nam VINACONEX
SVTH: Chu Hải Ninh - 47XD2 GVHD: ThS.GVC. Đinh Chính Đạo
- 36 -
+H
12002001200
2050 6000 2050
10500
400400
+H
12002001200
2050 6000 2050
- Thép nhóm AI(
10
) có )cm/daN(2300'RR
2
aa
== , )cm/daN(1800R
2
ad
= .
- Thép nhóm AII(
10
>
) có )cm/daN(2800'RR
2
aa
== , )cm/daN(2200R
2
ad
= .
2001850
3280
200 1850
Mặt cắt cầu thang
Sơ bộ chọn:
- Bản thang, bản chiếu tới dầy 80mm.
- Cốn thang kích th ớc 150.340(mm)
- Dầm chiếu tới kích th ớc 200.300(mm)
II. Tính cốt thép bản thang:
1. Xác định tải trọng tác dụng lên bản thang:
3
==
- Trọng l ợng đá lát dầy 1,5cm:
)m/daN(2,34015,0.2600.8774,0p
2
4
==
- Hoạt tải cầu thang:
)m/daN(231300.8774,0q
22
==
Bảng tổng hợp tải trọng:
Đồ án tốt nghiệp KSXD khóa 47 - đại học xây dựng
Công trình: Trụ sở Tổng công ty XNK Xây dựng Việt Nam VINACONEX
SVTH: Chu Hải Ninh - 47XD2 GVHD: ThS.GVC. Đinh Chính Đạo
- 38 -
741,1daN/m
1275
Thành phần tải trọng
Giá trị tiêu chuẩn
(daN/m
2
)
n
Giá trị tính toán
(daN/m
2
)
- Trọng l ợng bản dầy 8cm
Tổng cộng 586,8675,5
2. Xác định nội lực của bản thang:
Kích th ớc bản thang theo ph ơng cạnh ngắn:
)cm(125l
1
=
Kích th ớc bản thang theo ph ơng cạnh dài: Đã tính ở trên.
)cm(684l
2
=
Có: 247,5
125
684
l
l
1
2
>==
Bản thang có kích th ớc 2 ph ơng chênh lệch trên 2 lần nên làm việc nh bản loại
dầm.
Cắt 1 dải bản rộng 1m theo ph ơng cạnh dài để tính toán.
Xác định nhịp tính toán của bản thang:
)
cm
(
Giá trị Mômen lớn nhất tại giữa nhịp:
)daNcm(10217)daNm(17,102
8
1,1.5,675
M
2
===
Giá trị lực cắt lớn nhất tại gối:
)daN(5,371
2
1,1.5,675
Q ==
3. Tính cốt thép dọc:
Tính theo sơ đồ khớp dẻo, có: 255,0A
d
= ứng với bê tông mác 500#.
Chọn )cm(5,65,18h)cm(5,1a
0
===
Tính đ ợc
d
22
0n
A011,0
5,6.100.215
10217
bhR
M
A <===
à>==à