giải nhanh các dạng bài tập hóa học vô cơ luyện th đại học - Pdf 22

Thy Nguyn Minh Tun THPT chuyờn Hựng Vng Phỳ Th T : 01689186513 Email : [email protected]
HNG DN GII NHANH CC BI TP HểA Vễ C
HAY V KHể TRONG THI I HC, CAO NG NM 2014
I. Nhn nh chung:
gii nhanh cỏc bi tp hay v khú trong thi
tuyn sinh i hc, Cao ng cỏc nm núi chung
v nm 2014 núi riờng, hc sinh cn nm vng
v vn dng thnh tho cỏc nh lut bo ton
vt cht. ú l nh lut bo ton nguyờn t, bo
ton khi lng, bo ton electron v bo ton
in tớch.
II. Cỏc vớ d minh ha
Vớ d 1 ( TSH khi B): Nung hn hp gm
0,12 mol Al v 0,04 mol Fe
3
O
4
mt thi gian,
thu c hn hp rn X. Hũa tan hon ton X
trong dung dch HCl d, thu c 0,15 mol khớ
H
2
v m gam mui. Giỏ tr ca m l
A. 34,10. B. 32,58.
C. 31,97. D. 33,39.
Hng dn gii
Trong phn ng ca X vi HCl, theo bo ton
nguyờn t O, Cl, H, ta cú :
{
{
{

Vớ d 2 ( TSH khi B): Cho m gam P
2
O
5
tỏc dng vi 253,5 ml dung dch NaOH 2M, sau
khi cỏc phn ng xy ra hon ton thu c
dung dch X. Cụ cn dung dch X, thu c 3m
gam cht rn khan. Giỏ tr ca m l
A. 21,30. B. 8,52.
C. 12,78. D. 7,81.
Hng dn gii
Bn cht phn ng l H
3
PO
4
tỏc dng vi dung
dch NaOH.
Nu H
3
PO
4
cũn d sau phn ng thỡ khụng th
cụ cn dung dch, do H
3
PO
4
khụng bay hi. Nh
vy H
3
PO

mui R
2
CO
3
v RHCO
3
. Chia 44,7 gam X thnh
ba phn bng nhau:
- Phn mt tỏc dng hon ton vi dung dch
Ba(OH)
2
d, thu c 35,46 gam kt ta.
- Phn hai tỏc dng hon ton vi dung dch
BaCl
2
d, thu c 7,88 gam kt ta.
- Phn ba tỏc dng ti a vi V ml dung dch
KOH 2M.
Giỏ tr ca V l
A. 180. B. 200. C. 110. D. 70.
Hng dn gii
p dng bo ton nguyờn t C cho phn 1 v
phn 2, ta cú :
2
3
3 3
2
3
3
3




+ + + =


=
p dng bo ton in tớch trong phn ng cho
phn 3, ta cú :
Trờn bc ng thnh cụng khụng cú du chõn ca k li bing
1
Thầy Nguyễn Minh Tuấn – THPT chun Hùng Vương – Phú Thọ – ĐT : 01689186513 – Email : [email protected]
{
HCO
NH
3
4
KOH
OH
n
n
n n 0,04.2 0,14 0,14 0,36


+
= = + + =
1 44 2 4 43
KOH 2M
V 0,36:2 0,18 lít 180 ml⇒ = = =
Đây là bài tập có “bẫy” rất hay! Học sinh

A. 0,1. B. 0,4. C. 0,3. D. 0,2.
Hướng dẫn giải
Vì O
2
dư nên NH
3
đã chuyển hết thành HNO
3
.
Theo bảo tồn ngun tố N và bảo tồn electron
cho tồn bộ q trình phản ứng, ta có :
{
{
{
3 3
3 2
2
NH O pư O dư
3 2 2
1
NH HNO
H
NH O pư
O pư
n n n
n n n 10 .1 0,1
8n 4n
n 0,2
a 0,4
a 0,1 0,2 0,25a

4
đặc, nóng (dư), thu được 7,84 lít khí
SO
2
(ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Biết các
phản ứng xảy ra hồn tồn. Giá trị của a là
A. 0,25. B. 0,30. C. 0,15. D. 0,20.
Hướng dẫn giải
Nếu trong Y có kim loại dư. Giả sử có Al dư,
theo bảo tồn electron trong phản ứng của Y với
dung dịch H
2
SO
4
đặc và giả thiết, ta có :
{
{
{
{
{
{
2
Al Ag Cu SO
b
2a
a
Al Ag Cu
b
2a
a

a [Ag ] 0,3:1 0,3
+
+

+ = = =


+ =



= =

=
 
⇒ ⇒
 
=
= = =




Ví dụ 6 (Đề TSĐH khối A): Điện phân dung
dịch X chứa a mol CuSO
4
và 0,2 mol KCl (điện
cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện
khơng đổi) trong thời gian t giây, thu được 2,464
lít khí ở anot (đktc). Nếu thời gian điện phân là


 
+ = ⇒ =
 
 
= + =
 



Điện phân trong thời gian 2t giây, theo bảo tồn
electron và giả thiết, ta có :
{
{
{
{
2 2
2 2 2
2 2
2
2
electron trao đổi Cl O
0,1 ?
Cl O H
O H
electron trao đổi H
Cu
?
0,09
0,48

⇒ = ⇒ =
Ví dụ 7 (Đề TSCĐ): Điện phân dung dịch hỗn
hợp CuSO
4
(0,05 mol) và NaCl bằng dòng điện
có cường độ khơng đổi 2A (điện cực trơ, màng
ngăn xốp). Sau thời gian t giây thì ngừng điện
phân, thu được dung dịch Y và khí ở hai điện
cực có tổng thể tích là 2,24 lít (đktc). Dung dịch
Y hòa tan tối đa 0,8 gam MgO. Biết hiệu suất
điện phân 100%, các khí sinh ra khơng tan trong
dung dịch. Giá trị của t là
A. 6755. B. 772.
C. 8685. D. 4825.
Hướng dẫn giải
Vì đã có khí thốt ra ở catot, chứng tỏ Cu
2+
đã bị
khử hết. Dung dịch sau điện phân (Y) có thể hòa
tan được MgO. Suy ra Y có chứa các ion
H , Na
+ +

2
4
SO

. Như vậy, nước đã bị oxi
hóa và ion
Cl




+ =



⇒ = ⇒ = =

Theo giả thiết và bảo tồn electron, suy ra :
{
2 2 2
2
2 2 2
2 2
2 2
O (ở anot) H (ở catot) Cl (ở anot)
0,03
H (ở catot) Cl (ở anot) O (ở anot)
Cu
0,05
0,03
H (ở catot) O (ở anot)
Cl O
n n n 0,1
2n 2n 2n 4n
n 0,04; n 0,03
(2n 4n ).96500
t 8685 giây
2

chất rắn. Mặt khác, cho Y tác dụng với dung
dịch AgNO
3
dư, thu được m gam kết tủa. Giá
trị của m là
A. 10,80. B. 32,11.
C. 32,65. D. 31,57.
Hướng dẫn giải
Dễ thấy 6 gam chất rắn là Fe
2
O
3
và MgO. Suy
ra:
2
electron do Mg, Fe nhường
O
2(6 4,16)
n 2n 0,23
16


= = =
Theo bảo tồn electron và bảo tồn điện tích,
bảo tồn ngun tố O, ta có :
{
{
2
2
2



=

= =
 
⇒ ⇒
 
=
=
 


1 4 4 42 4 4 43
123
Ví dụ 9 (Đề TSĐH khối A): Thực hiện phản ứng
nhiệt nhơm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit
sắt trong khí trơ, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X
vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y,
chất khơng tan Z và 0,672 lít khí H
2
(đktc). Sục
khí CO
2
dư vào Y, thu được 7,8 gam kết tủa.
Cho Z tan hết vào dung dịch H
2
SO
4
, thu được

2
2 3 3
2 3
x y 2 3 2 3
Al H
Al Al O Al(OH)
Al Al O
O/Fe O O/Al O Al O
2.0,672
3n 2n 0,06
22,4
n 2n n 0,1
n 0,02; n 0,04
n n 3n 0,12

= = =



+ = =


= =



= = =




x y
x y
SO tạo muối
Fe trong muối
Fe trong Fe O Fe trong muối
Fe O O Fe
0,12.16 5,04
n 0,11
m 5,04
m m 5,04
m m m 6,96 gam


=



=



= =



= + =


Ví dụ 10 (Đề TSĐH khối A): Hỗn hợp X gồm
Al, Fe

electron do kim loại nhường
m m
n n 0,03
16
n 2n 2 n 3n
n 0,06 0,03125m


= = =



+ = +



⇒ = +

Theo bảo tồn điện tích và bảo tồn khối lượng,
ta có:
3
3
electron do kim loại nhường
NO tạo muối
muối kim loại
NO tạo muối
n n
m m m
3,08m 0,75m 62(0,06 0,03125m)
m 9,447 gam 9,5 gam

2 2
2
2 2
H
H N
N
H N
0,56
n 0,005
n n 0,025
22,4
n 0,02
2n 28n 0,025.11,4.2


=
+ = =
 

 
=
 
+ =


Vì phản ứng giải phóng H
2
nên
3
NO

0,005 0,02
NH
?
N
K NO NH
K
0,02
?
2n 8n 2n 10n
n 0,01
n n n 2n
n 0,05
+
+
+ − +
+

= + +


=
 

 
= = +
=
 




m 18,035 gam
+ + + −
+ + + −


+ + =



= + + +




=



=


Trên bước đường thành cơng khơng có dấu chân của kẻ lười biếng
4
Thầy Nguyễn Minh Tuấn – THPT chun Hùng Vương – Phú Thọ – ĐT : 01689186513 – Email : [email protected]
Ví dụ 12 (Đề TSĐH khối B): Hòa tan hết 10,24
gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe
3
O
4
bằng dung dịch

3
(0,05 mol). Theo giả
thiết, bảo tồn electron trong phản ứng của X với
hỗn hợp hai axit, bảo tồn điện tích trong dung
dịch sau phản ứng của một nửa Y với KOH và
bảo tồn ngun tố Fe, N, ta có :
{
{
{
{
{
{
{
{
{
{
3 4
3 4 2
3 2
4 3
Fe Fe O
x
y
Fe Fe O NO NO
x 0,05
0,5a
y
Fe K SO NO
0,2
x 3y 0,05

⇒ + − = ⇒ =


+ + = =

5





2
3
3
0,08 mol
Ba(OH) dư
2
4
4
3
0,05 mol
một nửa dung dòch Y
Fe(OH)
Fe : 0,08 mol
SO : 0,05mol
BaSO
H , NO
+
+


Suy ra a = 0,4. Giải hệ gồm phương trình (1) và
(2) thấy mol của Fe
3
O
4
nhỏ hơn 0 (loại).
Ví dụ 13 (Đề TSĐH khối A): Có ba dung dịch
riêng biệt : H
2
SO
4
1M; KNO
3
1M; HNO
3
1M
được đánh số ngẫu nhiên là (1), (2), (3).
- Trộn 5 ml dung dịch (1) với 5 ml dung dịch
(2), thêm bột Cu dư, thu được V
1
lít khí NO.
- Trộn 5 ml dung dịch (1) với 5 ml dung dịch
(3), thêm bột Cu dư, thu được 2V
1
lít khí NO.
- Trộn 5 ml dung dịch (2) với 5 ml dung dịch
(3), thêm bột Cu dư, thu được V
2
lít khí NO.
Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn, NO là sản

+ −
+ + → +
Nhận thấy khi trộn 2 dung dịch với nhau, khơng
có trường hợp nào
3
H
NO
n
4
n
+


. Suy ra trong các
phản ứng
3
NO

đều có dư, H
+
hết; tỉ lệ mol khí
NO thốt ra ở các thí nghiệm bằng tỉ lệ H
+
trong
các thí nghiệm.
H ở TN2 NO ở TN2 NO ở TN2
NO ở TN1 NO ở TN1
H ởTN1
n
n V

Thầy Nguyễn Minh Tuấn – THPT chuyên Hùng Vương – Phú Thọ – ĐT : 01689186513 – Email : [email protected]
Giới thiệu bộ sách ôn thi đại học môn Hóa học của thầy Nguyễn Minh Tuấn
Quyển 1 : Giới thiệu 7 chuyên đề hóa học 10 (168 trang)
Quyển 2 : Giới thiệu 3 chuyên đề hóa học đại cương và vô cơ 11 (188 trang)
Xem chi tiết tại đây : http://docsachtructuyen.vn/shops/view_book/661/
Quyển 3 : Giới thiệu 6 chuyên đề hóa học hữu cơ 11 (320 trang)
Xem chi tiết tại đây : http://docsachtructuyen.vn/shops/view_book/336/
Quyển 4 : Giới thiệu 4 chuyên đề hóa học hữu cơ 12 (231 trang)
Quyển 5 : Giới thiệu 4 chuyên đề hóa học đại cương và vô cơ 12 (326 trang)
Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng
6


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status