Bài tập nhóm môn Phân tích tài chính doanh nghiệp: Phân tích tài chính công ty cổ phần Chế biến gỗ Thuận An - Pdf 23


Bài t p nhómậ GVHD: Đoàn Ng c Phi Anhọ
Đ I H C ĐÀ N NGẠ Ọ Ẵ
TR NG Đ I H C KINH TƯỜ Ạ Ọ Ế
Khoa K toánế
BÀI T P NHÓMẬ
MÔN: PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DOANH NGHI PỆ

GVHD: Đoàn Ng c Phi Anh ọ
L p h c ph n: PTTCD_2ớ ọ ầ
SVTH:
1. Nguy n Th Thanh H ng 36K06.2ễ ị ươ
2. Võ Th Nhungị 36K06.1
3. Ph m Th Ngaạ ị 36K06.1
4. Ph m Tùng Lâmạ 36K06.2
Page 1 of 30

Bài t p nhómậ GVHD: Đoàn Ng c Phi Anhọ
Đà N ng, tháng 11 năm 2012ẵ

Công ty Cao su Ch Prông s ti n 1.438.111.250 đ ng v i m c giá chuy n nh ng làư ố ề ồ ớ ứ ể ượ
3.595.278.125 đ ng.ồ
II. LĨNH V C KINH DOANH:Ự
- Khai thác và s ch g , c a x g thành ván, b o qu n g , s n xu t g dán, s nơ ế ỗ ư ẻ ỗ ả ả ỗ ả ấ ỗ ả
xu t g dán, s n xu t đ g xây d ng, s n xu t các s n ph m khác t g .ấ ỗ ả ấ ồ ỗ ự ả ấ ả ẩ ừ ỗ
- Xây d ng công trình dân d ng, xây d ng nhà , xây d ng công trình k thu t,ự ụ ự ở ự ỹ ậ
xây d ng công trình công nghi p, l p đ t đ g trong xây d ng. ự ệ ắ ặ ồ ỗ ự
- Mua bán gi ng, t , bàn gh , mua bán g các lo i, mua bán thi t b máy côngườ ủ ế ỗ ạ ế ị
nghi p, khai khoáng, lâm nghi p và xây d ng. ệ ệ ự
- Mua bán m cao su.ủ
III. V TH CÔNG TY:Ị Ế
1.1. V th c a Công ty trong ngành:ị ế ủ
-Vi t Nam hi n có trên 2.000 công ty ch bi n g đang ho t đ ng, tuy nhiên ph i nóiệ ệ ế ế ỗ ạ ộ ả
rõ r ng các công ty này có b n có năng l c, trình đ k thu t và ch t l ng s nằ ả ự ộ ỹ ậ ấ ượ ả
ph m đ u khác nhau. ẩ ề
Page 1 of 30

Bài t p nhómậ GVHD: Đoàn Ng c Phi Anhọ
- Theo kh o sát c a C c Th ng kê th c hi n cho th y có kho ng 45 công ty nh ngả ủ ụ ố ự ệ ấ ả ư
chi m g n 75% trên t ng tr giá xu t kh u đ g c a Vi t Nam, trong đó Công tyế ầ ổ ị ấ ẩ ồ ỗ ủ ệ
Ch bi n G Thu n An là m t trong s các thành viên trong nhóm này. ế ế ỗ ậ ộ ố
- Xét v quy mô công ngh cao ngành tinh ch s n ph m g hoàn ch nh và ch tề ệ ế ả ẩ ỗ ỉ ấ
l ng cao c a s n ph m đ g thì Công ty C ph n Ch bi n G Thu n An là m tượ ủ ả ẩ ồ ỗ ổ ầ ế ế ỗ ậ ộ
trong s nh ng công ty hàng đ u t i Vi t Nam. ố ữ ầ ạ ệ

xu t c a các doanh nghi p Vi t Nam đã đ c nâng cao m t cách đáng k , s n sàngấ ủ ệ ệ ượ ộ ể ẵ
đáp ng m i yêu c u kh t khe nh t c a khách hàng v quy cách và ch t l ng. ứ ọ ầ ắ ấ ủ ề ấ ượ
-Đ đ g Vi t Nam có ch đ ng v ng ch c trên th tr ng nói chung, trong đó cóể ồ ỗ ệ ỗ ứ ữ ắ ị ườ
các n c châu Âu, M nói riêng, các doanh nghi p Vi t Nam c n tìm hi u k đ cướ ỹ ệ ệ ầ ể ỹ ặ
Page 2 of 30

Bài t p nhómậ GVHD: Đoàn Ng c Phi Anhọ
đi m kênh phân ph i c a châu Âu, M , có ph ng pháp ti p th h p lý, chú tr ngể ố ủ ỹ ươ ế ị ợ ọ
đ n c i ti n s n xu t, nâng cao ch t l ng và đa d ng hóa s n ph m, đ ng th i l uế ả ế ả ấ ấ ượ ạ ả ẩ ồ ờ ư
ý đ n các y u t v môi tr ng.ế ế ố ề ườ
IV. CHI N L C PHÁT TRI N VÀ Đ U T :Ế ƯỢ Ể Ầ Ư
V s n xu t, kinh doanh, đ u t : Phát tri n v u th công ngh , qu n lý, xâyề ả ấ ầ ư ể ề ư ế ệ ả
d ng h th ng v sinh cung c p bán thành ph m đ tăng doanh thu. Kinh doanh đ aự ệ ố ệ ấ ẩ ể ị
c: Đ u t xây d ng các công trình, khu c xá hoàn ch nh đáp ng nhu c u ngày càngố ầ ư ự ư ỉ ứ ầ
phát tri n c a xã h i. Hi n đ i hóa công ty, ng d ng công ngh thông tin. Chu n bể ủ ộ ệ ạ ứ ụ ệ ẩ ị
ph ng án chuy n đ i Xí nghi p trung tâm t i tr s công ty sau năm 2010 thành Khuươ ể ổ ệ ạ ụ ở
trung tâm th ng mai, cao c văn phòng hay siêu th . Th c hi n liên k t v i các côngươ ố ị ự ệ ế ớ
ty cùng ngành ngh đ h p tác s n xu t kinh doanh. Phát tri n th tr ng trong n cề ể ợ ả ấ ể ị ườ ướ
v đ g cho t ng l p trung l u và trang trí n i th t cho công trình có đòi h i th mề ồ ỗ ầ ớ ư ộ ấ ỏ ẩ
m cao. Ti p t c đ y m nh xu t kh u g ch bi n sang các th tr ng l n nh Mỹ ế ụ ẩ ạ ấ ẩ ỗ ế ế ị ườ ớ ư ỹ
và các n c Châu Âu nh m tăng th ph n xu t kh u lên 95% .ướ ằ ị ầ ấ ẩ
Trong năm 2008 đ đ i m t v i s b t n đ nh c a th tr ng M công ty đã t pể ố ặ ớ ự ấ ổ ị ủ ị ườ ỹ ậ
trung phát tri n thêm m t s dòng s n ph m gi c m i bên c nh nh ng dòng s nể ộ ố ả ẩ ả ổ ớ ạ ư ả
ph m xu t kh u truy n th ng tr c đây.ẩ ấ ẩ ề ố ướ

Các kho n ph iả ả
thu ng n h nắ ạ
25.056 33.880 28.527 40.180 12,95% 15,48% 14,31% 18,53%
Hàng t n khoồ 58.887 84.094 85.008 65.854 30,43% 38,43% 42,64% 30,36%
Tài s n ng n h nả ắ ạ
khác
3.259 4.912 3.915 6.600 1,68% 2,24% 1,96% 3,04%
T NG TÀI S NỔ Ả
NG N H NẮ Ạ
103.039 134.758 125.480 143.277 53,24% 61,59% 62,94% 66,06%
Tài s n c đ nhả ố ị 82.817 75.379 70.397 64.177 42,79% 34,45% 35,31% 29,59%
(Giá tr haoị
mòn lũy k )ế
-69.351 -57.942 -46.758 -35.467
-
- - -
Các kho n đ u tả ầ ư
tài chính dài h nạ
7.200 7.500 2.000 7.800 3,72% 3,43% 1,00% 3,60%
T ng tài s n dàiổ ả
h n khácạ
489 1.178 1.500 1.632 0,25% 0,54% 0,75% 0,75%
T NG TÀI S NỔ Ả
DÀI H NẠ 90.506 84.057 73.897 73.609
46,76% 38,41% 37,06% 33,94%
T NG TÀI S NỔ Ả 193.545 218.816 199.377 216.886 100% 100% 100% 100%


Qua bi u đ trên ta th y t tr ng tài s n ng n h n cao h n t tr ng tài s n dài h n.ể ồ ấ ỉ ọ ả ắ ạ ơ ỉ ọ ả ạ
Và t tr ng tài s n ng n h n có xu h ng chung là tăng t năm 2008 ch chi m 53,24%ỉ ọ ả ắ ạ ướ ừ ỉ ế
t i năm 2011 đã lên t i 66,06%.Vì đây là m t doanh nghi p chuyên s n xu t đ bán cácớ ớ ộ ệ ả ấ ể
lo i s n ph m nên nhu c u v vi c d tr hàng t n kho, nguyên v t li u ph c v choạ ả ẩ ầ ề ệ ự ữ ồ ậ ệ ụ ụ
vi c ch bi n cao nên t tr ng ph n tài s n l u đ ng và đ u t ng n h n cao. V i xuệ ế ế ỉ ọ ầ ả ư ộ ầ ư ắ ạ ớ
h ng tăng nhanh ph n tài s n ng n h n ch ng t nhu c u v hàng hóa d tr cho vi cướ ầ ả ắ ạ ứ ỏ ầ ề ự ữ ệ
s n xu t và tiêu th hàng hóa c a công ty ngày càng cao .ả ấ ụ ủ
Đ hi u rõ h n ta đi phân tích c th v t tr ng tài s n c đ nh và đ u t dài h nể ể ơ ụ ể ề ỉ ọ ả ố ị ầ ư ạ
v i tài s n l u đ ng và đ u t ng n h n.ớ ả ư ộ ầ ư ắ ạ
I. Tài s n s đ nh và tài s n đ u t dài h nả ố ị ả ầ ư ạ :
Page 5 of 30

Bài t p nhómậ GVHD: Đoàn Ng c Phi Anhọ
Đ th 2ồ ị : Đ th phân tích c u trúc tài s nồ ị ấ ả dài h nạ
C U TRÚC TÀI S N DÀI H NẤ Ả Ạ
0
10000000000
20000000000
30000000000
40000000000
50000000000
60000000000
70000000000
80000000000

Đ th ồ ị 3 : Đ th phân tích c u trúc tài s nồ ị ấ ả ng n h nắ ạ
C U TRÚC TÀI S N NG N H NẤ Ả Ắ Ạ
0
10,000,000,000
20,000,000,000
30,000,000,000
40,000,000,000
50,000,000,000
60,000,000,000
70,000,000,000
80,000,000,000
90,000,000,000
Ti n và các kho nề ả
t ng đ ng ti nươ ươ ề
Các kho n đ u t tàiả ầ ư
chính ng n h nắ ạ
Các kho n ph i thuả ả
ng n h n ắ ạ
Hàng t n khoồ Tài s n ng n h n khácả ắ ạ
2008
2009
2010
2011
Nh n xétậ :
Qua đ th trên ta th y hồ ị ấ àng t n kho chi m m t ph n đáng k trong t ng tài s n. Làồ ế ộ ầ ể ổ ả
m t công ty trong ngành ch bi n g , công ty c n ph i nh p kh u nguyên li u g độ ế ế ỗ ầ ả ậ ẩ ệ ỗ ể
cung ng cho quá trình s n xu t nên t tr ng cao là đi u t t y u. Vào năm 2008 hàng t nứ ả ấ ỷ ọ ề ấ ế ồ
kho chi m 30,43%. Giai đo n đ u t tr ng này tăng r t cao, năm 2009, hàng t n kho tăngế ạ ầ ỷ ọ ấ ồ
lên 38,43% trong đó t c đ tăng hàng t n kho tăng 25.027 tri u đ ng , t c tăng 42,8%,ố ộ ồ ệ ồ ứ
đ n năm 2010 thì tăng lên là 42,64%. ế Nh ng đ n năm 2011 thì t tr ng đã gi m xu ngư ế ỷ ọ ả ố

công ty.
B.PHÂN TÍCH C U TRÚC NGU N V NẤ Ồ Ố :
C u trúc ngu n v n th hi n chính sách tài tr doanh nghi p, liên quan đ n nhi uấ ồ ố ể ệ ợ ệ ế ề
v n đ khác nhau trong công tác qu n tr tài chính. Vi c huy đ ng v n m t m t đáp ngấ ề ả ị ệ ộ ố ộ ặ ứ
nhu c u v n cho s n xu t kinh doanh, đ m b o s an toàn tài chính, nh ng m t khác liênầ ố ả ấ ả ả ự ư ặ
quan đ n hi u qu và r ng h n là r i ro c a doanh nghi p. Do v y phân tích c u trúcế ệ ả ộ ơ ủ ủ ệ ậ ấ
ngu n v n ồ ố c n xem đ n nhi u m t và c m c tiêu c a doanh nghi p đ có đánh giá đ yầ ế ề ặ ả ụ ủ ệ ể ầ
đ nh t v tình hình tài chính doanh nghi p.Tr c h t ta đi phân tích tính t ch v tàiủ ấ ề ệ ướ ế ự ủ ề
chính và tính n đ nh trong tài tr c a công ty.ổ ị ợ ủ
B ng 2ả : B NG CÁC CH TIÊU V C U TRÚC NGU N V NẢ Ỉ Ề Ấ Ồ Ố
Ch tiêuỉ 2008 2009 2010 2011
1. T ng N ph i trổ ợ ả ả 37.100 63.026 42.142 61.275
2. N dài h nợ ạ 29 71 142 130
3. T ng NVCSHổ 153.594 152.959 157.235 155.611
4. NVTX =(2) + (3) 153.623 153.030 157.377 155.741
5. NVTT 37.071 62.954 42.000 61.145
6. T ng Tài s nổ ả 193.545 218.817 199.377 216.886
7. T su t n = (1)/(6) x 100%ỉ ấ ợ 19,17% 28,80% 21,14% 28,25%
8. T su t t tài tr ((3)/(6) x100%)ỉ ấ ự ợ 79,36% 69,90% 78,86% 71,75%
9. T su t n /VCSH ((1)/(3))ỉ ấ ợ 0,24 0,41 0,27 0,39
Page 8 of 30


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status