HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
TRẦN THỊ THU HOÀN THIỆN CÔNG TÁC
CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG TẠI VNPT HÀ NAM CHUYÊN NGÀNH: QUẢN TRỊ KINH DOANH
Mã số: 60.34.01.02
TÓM TẮT LUẬN VĂN THẠC SĨ HÀ NỘI - NĂM 2013 Luận văn được hoàn thành tại:
HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
ngày càng thôi thúc các doanh nghip ph
hàng (Contact Center). Giá tr ca sn phm không ch n ph thuc vào sn phm
c quynh bi các dch v a chính
doanh nghip, nó chính là cu ni là hình nh doanh nghip trong con mi tiêu dùng.
ng then cht trong các ho ng Marketing ca
doanh nghip nhng các hong qun lý ca doanh nghip vào khách hàng mc
i s tho t tri cho khách hàng khi tiêu dùng dch v vi chng
t. t yêu cu cn thit trong công
vic kinh doanh ca các doanh nghip, khách hàng ngày nay là nh
hi, mu i x nhã nh c tôn tr c nghe nhng li c
thành. V i Vin thông Hà Nam (VNPT Hà Nam - Ha
Nam Telecommunications) hip nhin còn
c quy hc s ng ln khách hàng, chi th ng,
p na khi có s tham gia cnh tranh ca các doanh nghip Vin thông
trên th Mobifone, ng mnh vào th ng Vin thông làm
chia s th ng khách hàng ri b
mi khó thu hút, th ng gim sút vì th t ra bài toán gi khách hàng và to ra khách
hàng trung thành là nhim v vô cùng quan tri vi VNPT Hà Nam. c thc t trên
i VNPT Hà Nam cn có nhi m khai thác t
cách gii, vn dng tt lý thuyt v
qu thng hóa tin hc vào qung thi
t chc thc hit cách chuyên nghip nha cht
2
hàng to s gi khách hàng ti VNPT Hà
Nam. Thc nhc ca th ng hin nay, nhn thc tm
quan trng ct cn thit và cp bách vi VNPT Hà Nam,
bn thân tôi mong muc ng dng nhng lý lun v qun tr kinh doanh nói chung, lý
thuyt v xut các
gii pháp có tính thc tin cao vào nghiên cu th ng ti VNPT Hà Nam góp phn thc hin
VNPT Hà Nam nói riêng.
3. Mu
: Nghiên cu, h thng hóa và góp phn hoàn thin mt s v v
lý thuy u
kin nn kinh ti nhp quc t.
C th nghiên cu tr li câu h
m quan trng c
V mt thc tin: c tr a
VNPT Hà Nam m mm yu ci thng th xut mt s
gii pháp nhm mnh, khc phm y hoàn thi
khách hàng ca VNPT Hà Nam. Gi c khách hàng hin có, phát trin khách hàng trung
thành, nâng cao s hài lòng cho khách hàng, thu hút thêm khách hàng mi, gic chi
phí kinh doanh, giúp doanh nghip nâng cao kh nh tranh và phát trin bn vng
trên th ng.
u
ng nghiên cu: Lun u v mt lý lun và thc tin công tác
i VNPT Hà Nam.
Phm vi nghiên cu:
+ V không gian : Nghiên ci VNPT Hà Nam.
+ V thi gian: Thc hin nghiên cu, pc tr
sóc khách hàng ti VNPT Hà Nam n 2010 - ra gin
2013 - 2015
u
s dt truyn thng trong
nghiên cu kinh t cho vic nghiên cu.
c s dng trong lung
4
- m phc v
1.2. Khái nim v
1.2.1. Khái niệm
CSKH có Phc v khách hàng theo cách mà khách hàng mong muc
phc v và làm nhng vic cn thi gi khách hàng hin có.
1.2.2. Vai trò của công tác chăm sóc khách hàng
1.2.2.1. Thu hút khách hàng và to ra s gn kt
phn và m tiêu dùng, s dng sn phm, dch v
1.2.2.3. CSKH giúp doanh nghip to li th cnh tranh trên th ng
1.2.3. Các nguyên tắc và phương thức chăm sóc khách hàng
1.2.3.1. Các nguyên t
- Bán nhng th khách hàng cn
-
- n ca quá trình mua hàng
- c tip, tp trung
- c tip, phân tán tm bán hàng
- p
1.2.4. Kỳ vọng và sự thỏa mãn của khách hàng
6
đối thủ cạnh tranh
Dịch vụ của
công ty
Kỳ vọng của khách hàng
7
- Luôn có tinh thn nâng cao ý thc cho tng nhân viên thc hin t
Mobifone và nhng cam kt v công tác phc v CSKH.
- Nâng cao hiu qu công tác phát trin kênh giao dch vi khách hàng: kênh giao
dch trc tip và gián tip, tu qu , gii quyt
khiu ni, thc mc ca khác hàng m bo chính xác, hiu qu.
1.4.3. Tập đoàn Bưu chính - Viễn thông Việt Nam (VNPT)
- Xây dng m d ling thi xây dng quy trình tip
cn và CSKH trung thành, phân công nhân viên ch trin khai, tu kin phát
huy tu qu quy trình và s hài lòng ca khách hàng.
- Thc hin công tác CSKH trc tip v chuyên nghip
giao tip tt, hiu bit v sn phm, dch v.
8
C TRNG CÔNG TÁC
HÀNG TI VNPT HÀ NAM
2.1. Tng quan v VNPT Hà Nam
2.1.1. Lịch sử hình thành và phát triển của VNPT Hà Nam
VNPT Hà Nam c thành lp theo quynh s
ca Hng Qun tr Tn thông Vit Nam.
2.1.2. Chức năng nhiệm vụ của VNPT Hà Nam
doanh Trung
tâm điều
hành Phòng
mạng
dịch vụ Phòng
TCCB -
LĐTL Phòng
Kế toán
Tài chính
thống kê Phòng
Hành
chính
quản trị
Tình hình s ng thuê bao Vin thông ti VNPT Hà Nam t - 2012
hin trong b
- 2012
TT
Tên Dch v
tính
2010
2011
2012
1
n thoi c nh:
n mi
Máy
15.021
6.970
101
ng
Máy
ng tr c
Thuê bao phát trin mi
Thuê bao
29.341
54.200
61.065
Thuê bao có trên mng
Thuê bao
101.098
154.478
211.959
Thuê bao ri mng
Thuê bao
820
3.584
4.265
4
ng tr sau
Thuê bao phát trin mi
Thuê bao
1.440
944
545
640
6
Internet Fiber Vnn
Fiber Vnn phát trin mi
Thuê bao
70
152
278
Fiber Vnn có trên mng
Thuê bao
70
216
485
Fiber Vnn ri mng
Thuê bao
6
9
7
7
My TV
K
hoch
Thc
hin
Hoàn
thành
(%)
K
hoch
Thc
hin
Hoàn
thành
(%)
K
hoch
Thc
hin
Hoàn
thành
(%)
1
74.379 78.171 80.137
4
Tng thuê bao phát
trin (thuê bao)
-
111
2.200
2.234
101
3.500
3.586
102
ng tr sau
1.400
1.440
102
1200
944
78
1.000
811
81
ng tr c
29.000
29.341
101
50.000
54.200
108
55.000
61.065
111
Hì
- 2012)
0
20
40
60
80
ĐTCĐ Di động trả
sau
FiberVnn MegaVnn
2010
2011
2012
11
2.1.5. Đánh giá tình hình kinh doanh dịch vụ Viễn thông của VNPT Hà Nam
Về cơ hội kinh doanh
- Nhu cu s dng các dch v thông tin liên lc ca nhân dân ngày càng cao,
dng. Trong nha qua, cùng vi s phát trin kinh ti sng vt cht và tinh
thn cc ci thii nó là nhu cu thông
tin liên lc, gii trí, sinh ho
Những thách thức
- Th ng via bàn tbao
gi ht vi s tham gia cnh tranh ca 4 doanh nghip vin thông trên tt c các nhóm dch
v chính.
Tên doanh nghip
S
(gm c nh hu tuyn và vô tuyn)
2010
2011
2012
1
VNPT Hà Nam
86.613
67.910
47.330
2
Tn thông qui (Viettel)
16.572
17.124
15.209
S
ng tr sau
2010
2011
m
2012
2010
2011
2012
1
VNPT Hà Nam
100.278
150.894
207.694
19.232
52.872
56.937
100.000
100.000
0
10,000
20,000
30,000
40,000
50,000
60,000
70,000
80,000
90,000
2010 2011 2012
VNPT
Viettel
13
5,000
10,000
15,000
20,000
25,000
30,000
2010 2011 2012
VNPT Hà Nam
Viettel
Mobifone
VNPT Hà Nam
Viettel
Công ty cổ phần viễn
thông FPT
60%
34%
6%
14
2.2.2. Các qui định về chăm sóc khách hàng của VNPT Hà Nam
2.2.3. Cơ cấu tổ chức bộ máy chăm sóc khách hàng
KIM BẢNG
VIỄN THÔNG
LÝ NHÂN
VIỄN THÔNG
DUY TIÊN
VIỄN THÔNG
BÌNH LỤC
VIỄN THÔNG
THANH LIÊM
TỔ TIẾP THỊ
BÁN HÀNG 1,
2
TỔ TIẾP THỊ
BÁN HÀNG
TỔ TIẾP THỊ
BÁN HÀNG
TỔ TIẾP THỊ
BÁN HÀNG
TỔ TIẾP THỊ
BÁN HÀNG
TỔ TIẾP THỊ
BÁN HÀNG
PHÒNG KẾ HOẠCH
KINH DOANH
15
Bảng 2.6: Số liệu khách hàng đặc biệt tính đến 31/12/2012 của VNPT Hà Nam
TTVT Kim
52
39
114
6
Lý
120
500
1568
Tng
368
678
2141
- Kinh doanh )
2.2.6. Các phương thức triển khai công tác chăm sóc khách hàng
- C gián tip
-
C trc tip, tp trung
-
C trc tip, phân tán tm bán hàng
a VNPT Hà Nam
2.3.1. Đánh giá chung
2.3.2. Kết quả đạt được
- Công tác phc v c chuyn bin tích cc
- Công tác h tr thông tin và gic mc, khiu ni ca khách hàng ngày
c ci thin
2.
nhân trong công tác CSKH.
út
6.
hàng.
17
nên
nhân.
: CÁC GII PHÁP HOÀN THI
HÀNG TI VNPT HÀ NAM
ng phát trin ca VNPT Hà Nam
Là m trc thuc Ti (2013 - ng
phát trin ca VNPT Hà Nam trng tâm vào các nhim v ch yu sau:
- nh vic xây d vt cht, h tng dch v, mi thông tin
quc gia hii, phc v s nghip công nghip hóa, hic.
Bên cnh vic tuyn chn nh o bài bn v công tác
CSKH,
n sc ép cnh tranh mnh m n nay, ngày càng có nhii th
mi tham
gia tr ng mong muc lng có kinh nghim t i th
cnh tranh nhm hc hi bí quyi doanh nghip phi có mc
thù lao x gi c.
Các gii pháp nhm thu hút, gi c là:
Xây d hp lý
i vhân viên CSKH
Pht trc tii v
Tng lc làm vic cho nhân viên
i có thành tích
Tn cho nhân viên
B c
i sng cá nhân ca mi nhân viên
19
Tng làm vic tt, thun li cho các nhân viên
3.2.1.2. Chú tro cán b, nhân viên CSKH
- chuyên môn, trách nhim vi công vic giao.
- Có kh p hp thông tin v th n sát thc
nh.
- Có kh n cho khách hàng v s dng thit b ng và các dch v
giá tr p vu kin kinh t, kinh doanh, và nhu cu thông tin ca tng
m chc tt, yêu ngành, yêu ngh, và có trách nhim
vi công vic. Có tinh th phc v lch s, tc, hp tác.
- Khi khách hàng có yêu cu hoc gc s dng các dch v,
nhân viên tip nhn và gii quyt yêu ci có trách nhic khách hàng và
gii quyt khiu ni phù hp vi tình hình thc tin ca tng khu vc.
Tính kh thi và kt qu d kin ca gii pháp:
Vi gii pháp này, tôi ng vào tháng 4/2013 cho thy vic phân loi khách
hàng,
phân cp qun lý d liu khách hàng s c ci thic
thun
tin và d qun lý khi có nhng phát sinh xy ra.
3.2.3. Giải pháp 3: Xây dựng chính sách chăm sóc khách hàng phù hợp với từng đối
tượng khách hàng
Ni dung ca gic thc hin bi các bin pháp c th
3.2.3.1. Nhóm chính sách v kinh t
Chính sách chit khng theo doanh thu phát sinh
Chính sách chit khu thanh toán
Chính sách mic, gii, tng quà
Tính kh thi và kt qu d kin ca gii pháp:
Vi ging cho tt c c c tip giao
nhim v qun lý ta m
nhim vào tháng 4/2013, cho thy vic xây d i t i
21
c chuyên nghing b c th
s dng các sn phm dch v vin thông .
3.2.4. Giải pháp 4: Hoàn thiện quy trình cung cấp dịch vụ khách hàng
Ni dung ca gic thc hin bi các bin pháp c th
- V h thng các quy trình cung cp dch v, khc phc s c thông tin, gii
quyt khiu ni:
-
- VNPT - KD; ngày 28/11/2011.
B tiêu chun chng phc v khách hàng gm có 14 tiêu chun
- VNPT - KD; ngày 28/11/2011
B tiêu chun cht ng phc v khách hàng gm có 8 tiêu chun
- VNPT - KD; ngày 28/11/2011
B tiêu chun chng phc v khách hàng gm có 10 tiêu chun
Tính kh thi và kt qu d kin ca gii pháp:
Vi ging cho tt c các Vin thông thành ph, các vin
thông
huyn trc truc VNPT Hà Nam. Bên cc áp dng cho tng cá nhân theo
tng chc danh công vi m nhim hin ti thuc VNPT Hà Nam t tháng
2/2013. Vi b tiêu chun này, tt c các cán b công nhân viên ca 3 chc danh trên
c tp hut tp hun cán b công nhân viên nào vi phm s b tr
nh vào ty mi mt cán b công
t nhiu ý thc, trách nhim cao trong công vic bit là
tháng 8/2013 các chi nghim qua phn thi nâng b
y 100% các cán b, công nm bo s t yêu cu ca phn
thi này.
3.3. Kin ngh vi T- Vin thông Vit nam v
khách hàng
-
-
- -