Bui 1: Ngy son: 20.9.2009
Ngy dy: 1.10.2009
ễN TP PHẫP NHN N THC. CNG TR N THC, A
THC.
I.Mc tiờu:
- Bit v nm chc cỏch nhõn n thc, cỏch cng, tr n thc, a thc.
- Hiu v thc hin c cỏc phộp tớnh trờn mt cỏch linh hot.
- Cú k nng vn dng cỏc kin thc trờn vo bi toỏn tng hp.
II.Chuẩn bị
- SGK, giỏo ỏn.
- SGK, SBT Toỏn 7.
III. Tiến trình bài dạy:
1.Kiểm tra bài cũ. Kiểm tra SGK và đồ dùng học tập của HS
2.Bài mới.
Hoạt động cuả GV và HS Nội dung
3. Hot ng 1: ễn tp phộp nhõn
n thc.(20)
GV: in vo ch trng
x
1
=; x
m
.x
n
= ;
( )
n
m
x
=
GV: nhõn hai n thc ta lm nh th
x
m
.x
n
= x
m + n
;
( )
n
m
x
= x
m.n
HS: nhõn hai n thc, ta nhõn cỏc h
s vi nhau v nhõn cỏc phn bin vi
nhau.
HS: 2x
4
.3xy = 6x
5
y
2HS trình bày
a)
3
1
x
5
y
VD1: Tớnh: 2x
3
+ 5x
3
4x
3
VD2: Tớnh a) 2x
2
+ 3x
2
-
2
1
x
2
b) -6xy
2
6 xy
2
VD3: Cho hai a thc
HS: cng, tr n thc ng dng ta
cng, tr cỏc h s vi nhau v gi nguyờn
phn bin.
2x
3
+ 5x
3
4x
3
= 3x
2
y
2
- x + 1
N = -x
5
+ 3x
4
y + 3x
3
- 2x + y
Tớnh M + N; M-N; N-M
GVYêu cầu HS: Trỡnh by bng cả lớp
làm vào vở
VD4: Cho các đa thức sau:
M = 5a
2
-8a +3, N =2a
2
- 4a,
P = a
2
12a
Tính M+N P; M N P
2 HS trình bày bảng:
M + N = (x
5
-2x
4
y + x
5
)+( -2x
4
y+ 3x
4
y) + (- x 2x)+ +
x
2
y
2
+ 1+ y+ 3x
3
= x
4
y 3x + x
2
y
2
+ 1+ y+ 3x
3
M N = (x
5
-2x
4
y + x
2
y
2
m
.x
n
= x
m + n
;
( )
n
m
x
= x
m.n
Cỏch nhõn n thc, cng tr n thc, a thc.
4: Hớng dẫn về nhà.
HS v nh lm cỏc bi tp sau:
1. Tớnh 5xy
2
.(-
3
1
x
2
y)
2. Tớnh 25x
2
y
2
+ (-
3
1
= A
2
+ 2AB + B
2
.
( A - B)
2
= A
2
- 2AB + B
2
.
A
2
B
2
= (A B)(A + B).
2. Bài mới.
Hoạt động cuả GV và Hs Nội dung
Hoạt động 1. 12
giáo viên đa ra một số dạng bài tập ứng
với hằng đẳng thức thứ nhất giải quyết
cùng học sinh
Hoạt động 2. 12
giáo viên đa ra một số dạng bài tập ứng
với hằng đẳng thức thứ hai giải quyết cùng
học sinh
Hoạt động 3. 15
giáo viên đa ra một số dạng bài tập ứng
với hằng đẳng thức thứ ba giải quyết cùng
2
= 300
2
+ 2.300 + 1= 90601
Chứng minh rằng:
(10a + 5)
2
= 100a (a + 1) + 25
Ta có
(10a + 5)
2
= (10a)
2
+ 2.10a .5 + 5
5
= 100a
2
+ 100a + 25
= 100a (a + 1) + 25
2. Bình phơng của một hiệu
a) (x -
1
2
)
2
= x
2
- x +
1
4
4. Hớng dẫn học sinh tự học ở nhà
- học thuộc các HĐT, xem lại các bài đã làm.
Bui 3: Ngy son: 10.10.2009
Ngy dy: 15.10.2009
những hằng đẳng thức đáng nhớ
9
1.Mc tiờu:
- Bit v nm chc các hằng đẳng thức thứ 4 và 5.
- Hiu v thc hin c cỏc phộp tớnh trờn mt cỏch linh hot.
- Cú k nng vn dng cỏc kin thc trờn vo bi toỏn tng hp.
II.Chuẩn bị
- SGK, giỏo ỏn.
- SGK, SBT, SGV Toỏn 7.
III. Tiến trình bài dạy
1.Kiểm tra bài cũ:
Viết 2 hằng đẳng thức 4 và 5 đã học
( A B)
3
= A
3
3A
2
B + 3AB
2
B
3
.
2. Dạy bài mới
Hoạt động của gv và hs
Nội dung
y + 6xy
2
+ y
3
c) x
3
+ 9x
2
y + 27xy
2
+ 27y
3
tại x =1; y=
3
x
3
+ 9x
2
y + 27xy
2
+ 27y
3
= x
3
+ 3.x
2
.3y + 3.x.(3y)
2
+ (3y)
3
3
)
3
= x
3
- x
2
+ x. (
1
3
) - (
1
3
)
3
b)(x-2y)
3
=x
3
-3x
2
.2y+3x.(2y)
2
-(2y)
3
= x
3
- 6x
2
y + 12xy
2
8y
3
=
3
1
2
x
ữ
-3.
2
1
2
x
ữ
.2y+3.
1
2
x
ữ
.(2y)
2
-(2y)
3
- Bit v nm chc các hằng đẳng thức thứ 6 và 7.
- Hiu v thc hin c cỏc phộp tớnh trờn mt cỏch linh hot.
- Cú k nng vn dng cỏc kin thc trờn vo bi toỏn tng hp.
11
II.Chuẩn bị
- SGK, giỏo ỏn.
- SGK, SBT, SGV Toỏn 7.
III. Tiến trình bài dạy
1.Kiểm tra bài cũ:
Viết 2 hằng đẳng thức 7 và 6 đã học
A
3
+ B
3
= (A + B)( A
2
AB + B
2
)
A
3
- B
3
= (A - B)( A
2
+ AB + B
2
)
2. Dạy bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
c) Cho biết : x
3
+ y
3
= 95; x
2
xy + y
2
= 19
Tính giá trị của biểu thức x + y .
A
3
+ B
3
= (A + B)( A
2
AB + B
2
)
Ta có 95 = 19 ( x + y )
x + y = 95 : 19 = 5
2. Hiệu hai lập phơng
a). Tính:
(x - 1) ) (x
2
+ x + 1) = x
3
-1
b). Viết 8x
3
2
)
A
3
+ B
3
= (A + B)[(A + B)
2
3ab]
a
3
+ b
3
= ( -3)[( - 3)
2
3.2] = -9
3. Củng cố, luyện tập
- Nhắc lại các hằng đẳng thức 6 và 7 bằng lời
4. Hớng dẫn học sinh học bài, làm bài tập ở nhà.
- Học các HĐT, xem lại các bài đã chữa
12
*****
Ngy son: 24/09/09 Ngày dạy: 8B 28/09/09
8A 01/10/09
Tiết 5: những hằng đẳng thức đáng nhớ( tiếp)
1 Mục tiêu :
củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức đáng nhớ .
Luyện các bài tập vận dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ.
II. Chuẩn bị
- SGK, giỏo ỏn.
3
= (A + B)( A
2
AB + B
2
)
A
3
- B
3
= (A - B)( A
2
+ AB + B
2
)
13
2. Dạy bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Gv cho học sinh làm bài tập
Bài tập 1: xác định A, B trong các hằng đẳng
thức và áp dụng hằng đẳng thức để tính : A:
A:
3
2
2
2
1
+ x 1
B: (x + 4)(x
2
4x +16)-( x - 4)( x
2
+ 4x+ 16)
GV yêu cầu HS nhận xét kết quả của bạn
Bài 3: Tính giá trị biểu thức
a) x
3
+ 9x
2
y + 27xy
2
+ 27y
3
tại x =1; y = 3
b)
1
8
x
3
-
3
2
x
2
y + 6xy
2
8y
b
3
= (a b)
3
+ 3ab(a - b)
Để chứng minh đẳng thức ta làm nh thế nào?
GV gọi hs lên bảng trình bày lời giải .
Gọi hs nhận xét và sửa chữa sai sót .
Gv chốt lại cách làm dạng bài chứng minh
đẳng thức .
Bài tập 5 :
a, Cho biết : x
3
+ y
3
= 95; x
2
xy + y
2
= 19
Tính giá trị của biểu thức x + y .
b, cho a + b = - 3 và ab = 2 tính giá trị của biểu
thức a
3
+ b
3.
Nêu cách làm bài tập số 3 .
Hs lên bảng trình bày:
A:
+ 9x
2
y + 27xy
2
+ 27y
3
= x
3
+ 3.x
2
.3y + 3.x.(3y)
2
+ (3y)
3
= (x + 3y)
3
Thay x = 1; y = 3 vào biểu thức ta
đựơc
(x + 3y)
3
= (1 + 3.3)
3
= 10
3
= 1000
b)
1
8
x
3
ữ
.(2y)
2
-
(2y)
3
=
3
1
2
2
x y
ữ
Tại x = y = 2 thì giá trị của biểu thức
là:
3 3
3
1 1
2 .2 2.2 ( 3) 27
2 2
x y
= = =
ữ ữ
Hs cả lớp làm bài tập số 4
2
(x) là bình phơng của một tổng hay hiệu.
(HS: bình phơng của một hiệu
(HS: biến đổi
- GV chốt : (x 3)
2
0 thì (x 3)
2
+ 1 nhỏ
nhất bằng bao nhiêu khi x = ?
(HS: (x 3)
2
+1 nhỏ nhất bằng 1 khi x = 3
- Ta nói giá trị nhỏ nhất của x
2
6x + 10 bằng 1
khi x = 3
? Biến đổi 4x x
2
5 làm xuất hiện dạng ax
2
+ bx + c với a > 0
(HS: 4x x
2
5 = -(x
2
4x +5)
A
3
+ B
3
= (A + B)[(A + B)
2
3ab]
a
3
+ b
3
= ( -3)[( - 3)
2
3.2] = -9
HS:
a) Ta có: x
2
6x + 10 = x
2
2.x.3+3
2
+ 1
= (x 3)
2
+ 1
Vì (x 3)
2
0 với mọi x
-[(x 2)
2
+ 1] < 0 với mọi x
Hay 4x x
2
5 < 0 với mọi x.
3. Củng cố, luyện tập
4: Hớng dẫn về nhà
Về nhà xem lại các bài tập đã giải và làm các bài tập sau: Tìm x biết :
a:(x+1)(x
2
x +1)x(x3)( x+3)=- 27.
b,4(x+1)
2
+(2x1)
2
8(x1)(x+1)=11
Ngy son: 01/10/09 Ngày dạy: 8B 05/10/09
8A 08/10/09
Tiết 3: Dựng hình bằng th ớc và compa
I.Mục tiêu:
-Rốn k nng dng hỡnh bng thc v compa.
-Thc hin tt vic dng mt tam giỏc, mt hỡnh thang bng thc v compa.
-Bit trỡnh by li gii mt bi toỏn dng hỡnh.
II. Chuẩn bị:
GV: thớc và compa
HS: thớc và compa, ôn các bài toán dựng hình đã học.
III. Tiến trình bài dạy
1. Kiểm tra bài cũ.
0
,
= 60
0
.
GVHD: Phõn tớch: tam giỏc ADE dng
c ngay (bit 2 gúc v cnh xen gia).
HS đứng tại chỗ trả lời
HS: Cách dựng:
- Dng góc xBy bằng 90
0
- Dựng cung tròn tâm B bán kính 2 cm cắt
By tại mộ
- Dựng cung tròn tâm C bán kính 3,5 cm
cắt Bx tại một điểm A.
Nối AC ta đợc
ABC cần dựng.
HS đứng tại chỗ chứng minh.
16
im C thuc tia DE v cỏch D l 3,5cm.
im B l giao im ca cỏc ng thng
Ax//EC, Cy//EA
? Hãy nêu các bớc dựng
GV bổ sung
? Hãy chứng minh hình thang ABCD vừa
dựng thoả mãn yêu cầu đề ra.
HS: Cách dựng:
-dựng tam giác ADE biết góc D = 60
0