Khóa luận tốt nghiệp Khoa Kế toán – Kiểm toán
TÓM LƯỢC
!"
! #$%&'%()*+,-./,
01%(23%24567589
:;7/&<=45>?@832A"=% B4C7D8.
EF$F$FA! G,H
3HFIJB%KLM)N
B.<0,+O)3B$P&%%&
%QBRH-3B+PS3B
J!A.@P%&
P*T0$%S!PU*
%&.V %WS,K'3XQ
P$Y+P2"332W=P
$YJ00:S.>:S$%QQ
Z:S Q.7*+%
Z3S*3:S[%(ZM>:S
@F7\\7=E 7H]N$%0$2)
%&.^0$23P3*!_
`\)03*=XP33:S
`>:S @F7\\7=E 7H]
*)QXa#%4bccd`bcee8f&
P%8X#%bcecbcee.VT:S
J:)PGI,.
`V$2U*g%# @F7\\
7=E 7H]
SV: Đặng Thúy Nga Lớp: SB14B2
Khóa luận tốt nghiệp Khoa Kế toán – Kiểm toán
r /b.r_>:SX[ 3W
a /b.a_>:SX[0%3J
%O
s /b.s_>:SX[="X
d /b.d_>:SX[Y
t /b.t_>:SQX@F
u /b.u_>:S!PG!)$X3=
XX
ec /b.ec_>:S!PG!)$$Q3#
!*$QX
ee /b.ee_>:S!PG:$0
X
eb /q.e_k)$ $Y%G I)
eq /q.b_E"T $YG
er /q.q_^ :3,X3P$YXQ
2
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
SV: Đặng Thúy Nga Lớp: SB14B2
3
Khóa luận tốt nghiệp Khoa Kế toán – Kiểm toán
/\v\ /P%U(Q
@> @S
<7 <
<7/\ <X
j7j7 j#
E71 EQ3,
v/ U*XP
>jk.7k >0j!.7!w
>> >=
.<$A$S%
z!L QF
0+$%#3)!GJ.7#0Yw3F-
Z)3B{)3BU(Q.
V)3B#$
)"#%3WT3) J+
+%GQO+!: Q
)w3W3BBT #2
$Q.<0Yw!)K)3B.<
RX-HSA3).<!"%
3%GQ.:$X#XP
#$2:S3P#%$w.
1,"% $ =!G$Z)
.
SV: Đặng Thúy Nga Lớp: SB14B2
3
Khóa luận tốt nghiệp Khoa Kế toán – Kiểm toán
>:S!pR2"3%Q
RH3&&,W0
z0*JT ,:PG
{&&.
7L0!p&%JS!XP$YS
#.32:S$%QQZ
Q03 Q:S0,
.
1.2. Về mặt thực tế
@F7\\7=E 7H]$%QF=%
Q$w3$ !P|%37]
X}!JXQ.J%W,%F[A0$%GQ Q
[PQ3!:)0$2:S
mbcee4OX$#%bcec3bcee8g%$%~J3*T
3,:J3*0.
`7"X_7LJP:S F
%Q!)$23U*Pg%#@F7\\
7=% 7H]
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu của đề tài
- V),"$X@F7\\
7=% 7H]
`> %3,"_
+ 1%OF_@F7\\7=E 7H]`ese>R
:`\^%`\Q
•1%O_^0$2,"!)$3:S
X@Fa#%4bccd`bcee80:S
b#%bcec`bcee.
4. Phương pháp thực hiện đề tài
4.1. Phương pháp thu thập dữ liệu
* Phương pháp phỏng vấn
>='3*$=2F*FW3
*P.,"O:')3
F:P$Z!p2JF%%).
@XB'3*_
SV: Đặng Thúy Nga Lớp: SB14B2
3
Khóa luận tốt nghiệp Khoa Kế toán – Kiểm toán
/Be_v)+'3*_/7+1:5m^
G3€7 V&7H`j%)F
/Bb_7XP:''3*_@:''3*
g%2!:3&&:SFJ
P( JT ,:{Pg%#
F.
bcee!3B-&#%bcec.
@=!!
k!)
@,$)‚<#%bceem<#%bcec
k!=)
` 7I$+#%4ƒ8_I,=)P%"Q
O#P%#%bcee!3B#%bcec
7x$+#%
7#4jP%8
‚
<#%bceem<#%bcec
veccƒ
<#%bcec
` 7IZ_@I,PI$ƒL$ A
.l0*3K33S)*,
XQ2AF.
7IZ
4ƒ8
‚
<XQ2
veccƒ
<A
4.2.2. Phương pháp thay thế liên hoàn
>=$,!•WU%"
QPG!)$3=XA!)$Q3#!*
$Q&B!XQ#X#%bcee3#%bcec.
4.2.3. Phương pháp chỉ số
>=I!)!•W:S3B
$,S%"QPG:)4!)$3X8
BX.@I!)W:S%"QPG
Z.\T *,%w3_
7[7k>V"<{`jP3,V Z)7>.\T@SE
$%X,4bccs8Giáo trình phân tích hoạt động kinh doanhv/7)^,
sc&M<X$XQX!P|%3W(
*2F:X(
N.
EQ%30$_M<$A
$Sz!L
Q!PU*F0+$%#3)
!GJ.N4/Q7@S@|%1%!)erM<3
2N`X3FX)[l!)eru†bcce†lV`/7@qe
eb#%bcce8
<$A$S(
O!pz!L Q!PU*F
0+$%#3)!GJ.@PQX,
"XFP$T$SF$%#3)!GJ
!pF$4/Q7@S@Q^
X[l!)ea†bccs†lV`/7@bc†cq†bccs/Q
G/QS8
<XT%_X3*
3W QS32.
1.1.2. Khái niệm về doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
7=% 3W&X3
*3W$%QI,APAX
|%3*3W.M<X3*
3W$XQ!)O!pL33W
!X|%0*3W
SV: Đặng Thúy Nga Lớp: SB14B2
e
Khóa luận tốt nghiệp Khoa Kế toán – Kiểm toán
X
`
\
X X
P$
`
777V/
7v^7
j7j7[>>
Các khoản giảm trừ doanh thu $P!&X
[)zL'XT%_
` @*=% _]PP%LS,
A!)3W(*PP%L
,XF3&$Y%3B)$$B.
` \XXP$ _V:$!)!P|%3W(,W
XP$ J3 %%X%*„%|%
*FR$ .
` jP%X_]PP%LX*2%Q
OX,P2%XQ%Q+!P
|%„%%*|%*FR[
T.
@PP%L$%P%.
SV: Đặng Thúy Nga Lớp: SB14B2
b
Khóa luận tốt nghiệp Khoa Kế toán – Kiểm toán
` @PXT%_7j7j7U*|,W
OX.
72$P0+$%#3)!GJL Q
Q .72XT%_
` 72LX$Y7k@V
` @,$$($ 320!P)0
3)$,+3F$,+
` 72L3WX3,$ !P
` 7 3 %T
` 7P0K(U•$YU0!A
` @P:!B$
` 7PPPFU
` @PG$,,W0
|%3WFS408f2X
OXg32A":O
` @P2P,,
4/Q7 @S @ Q ^ X [ l !)
ea†bccs†lV`/7@bc†cq†bccs/QG/QS8
1.2. Một số lý thuyết về phân tích doanh thu bán hàng
1.2.1. Mục đích và ý nghĩa của việc phân tích doanh thu
1.2.1.1. Mục đích của việc phân tích doanh thu
<X$%QI,PP Q!PU*
%Q%Qz*.<32:S&
&X$%QQZ:S Q
.
>:S&&g%2"3%QR
H&&,Wz
3%O!)$$ *F{*$
Py*%"Q!),$#P%I,
X.VT0{*
P( {J%:iKT &.
1:S!p*%Q~=3&&
#%.
>=:S_SI,)Q$,)
Q)3)QX&:
1.2.2.2. Phân tích doanh thu bán hàng theo tổng mức và kết cấu.
a) Phân tích doanh thu bán hàng theo các nghiệp vụ kinh doanh.
SV: Đặng Thúy Nga Lớp: SB14B2
a
Khóa luận tốt nghiệp Khoa Kế toán – Kiểm toán
EWS:S_>:SX[3W
g%2"3SU%"QI,
X0UP[L3W.VT
R0J#"=!GJS!X
+S3$Z3W%$
P.
T!)$:S_@!)$ A33
X[3W.
>=:S_>=!!3$2X!!J!)
$3B z3BzB,=!GSI,
+#%4ƒ8!),$3xZL3W.
b) Phân tích doanh thu bán hàng theo nhóm hàng và mặt hàng chủ yếu.
EWS:S_>:SX[J0%3
%Og%2"%QSU3
&&[0%%O*!XQ#
P%3UB+,-FR$%=!G3
$+[0%%O.
T!)$:S_@!)$ 3
X.
>=:S_>=!!3$2X!!J!)
$3B z3BzB,=!GSI,
+#%4ƒ8!),$3xZL%O0%
T!)$:S_@!)$3XzX3z
BL=3Q.
>=:S_>=!!J!)3B!)
L=3*%"Q!),$
#P%.VT!!!),$#P%L=3Q
3B F*%"QQx$#P%
F.
f) Phân tích doanh thu bán hàng theo tháng, quý
EWS:S_>:SX[Yg%
%WS*%"Q3Q X0Yw
OX)3BJJ%O%S3W
!PU*O,-.
SV: Đặng Thúy Nga Lớp: SB14B2
d
Khóa luận tốt nghiệp Khoa Kế toán – Kiểm toán
T!)$:S_@!)$3
[Y.
>=:S_k!!)$3B!) *
%"Q#P%[LY.
1.2.2.3 Phân tích nhịp độ bán hàng trong doanh nghiệp thương mại
EWS:S_>:SQXR
SFO!&O%*:)3XL
0JPIXA!3 %
X0$Y.
T!)$:S_@!)$3
[.
>=:S_7S!)Q!)XA3!)
O02U„3QX0$Y.
1.2.2.4. Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến doanh thu bán hàng
a) Phân tích các nhân tố định tính ảnh hưởng đến doanh thu bán hàng.
I,%3W.E)$,JI,F
"_
7T
0
+z
•
\%
3
z
‚
< X
z43)8
•
\ W
z
•
7T
0
)z
lF",#"3!)$zX3z
O!)zBXg=!),$0U
%"QPGI,.
SV: Đặng Thúy Nga Lớp: SB14B2
<X ‚
7A!)
$Q
U
7
$Q
2.1.1.2. Đặc điểm tổ chức quản lý và bộ máy kế toán của công ty
* Đặc điểm tổ chức quản lý của Công ty
Biểu hình 2.1: Sơ đồ bộ máy quản trị của công ty
(Nguồn: Hồ sơ năng lực của công ty TNHH Thương mại Thắng Linh)
@=*XQ%PF[=*A""#./
%)XT%j%)30%)30%)
S.lP$YLXQ2"#_`Sy!p0
%3WX$ 3BX%)mJ%)
QF3{$J%)-3
P QF.
>K_0%3W32$=9
&%X3*PT@F
>K`S_0%3W$%FP$Y
S23*+%O QS3F
>K:!_>W3*3:!A"3SA
P$Y XTnXQ:3,.
>K32_0%3W%3XPP32Q %3
3$%3FP%XP+SU 3K
3)
SV: Đặng Thúy Nga Lớp: SB14B2
/%)
>K
32
>K
`
S
>K
:
^_[~%)0=j7j73BXP
,+33+LTL=$2X
Y3X#%.
7$[~&&2U*!P|%0
7‹R%O3‹F3
3P$Y!)‹.
2.1.2. Các nhân tố ảnh hưởng đến doanh thu tại Công ty TNHH Thương Mại
Thắng Linh
2.1.2.1. Các nhân tố thuộc môi trường bên ngoài
a, Môi trường kinh tế, chính trị, xã hội
7x$$ %#%+:i3%!P
0S+33FXPG*$B.EO-X
%$ %3A3w%F@S2$
(I!),-4@>ˆ8u+#%P%![
!)$7AW7),SP#%bcee$ %3iG%"
etatƒ`=B0XQ3,.] %
#$,+FG,% %=.k#F
%%))+30Q, Q
@F.#%bcee{$#%+XQ3B3P#23)
X!P%$(!*SWG,H'3T3)% V
:%Q0#F'&33)3Q3)
.
b, Nhà cung ứng
@F7\\7=% 7H]3BS Q
(0JT"0)[Q.@F
7\\7,\=$"%OX}F.
/, J"B@F( W%)
$:3B"B7]5!$2
/P7l)yV0+ %Q$F'@F!
3B) .@F2!(LS
./%)F(0+F'
3 %F$%3, R|:3,
$%3)##!*$Q3.
b, Nhân sự
SV: Đặng Thúy Nga Lớp: SB14B2
er