phát triển du lịch sinh thái tỉnh phú yên thực trạng và giải pháp - Pdf 23


MỤC LỤC
Trang
PHẦN DẪN LUẬN 1
1. Lý do chọn đề tài 1
2. Lịch sử vấn đề 2
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu 6
4. Mục tiêu nghiên cứu 6
5. Phương pháp nghiên cứu 6
6. Những đóng góp của đề tài 7
7. Cấu trúc đề tài 8
CHƯƠNG I: KHÁI QUÁT VỀ LOẠI HÌNH DU LỊCH SINH THÁI
VÀ TỈNH PHÚ YÊN 9
1.1. Khái quát về du lịch sinh thái 9
1.1.1. Khái niệm về du lịch sinh thái 9
1.1.2. Các đặc trưng cơ bản của du lịch sinh thái 11
1.1.3. Các nguyên tắc cơ bản của hoạt động du lịch sinh thái 12
1.1.4. Các yêu cầu của du lịch sinh thái 13
1.1.5. Khái niệm về tài nguyên du lịch sinh thái 15
1.1.6. Các loại tài nguyên du lịch sinh thái cơ bản 16
1.2. Khái quát về tỉnh Phú Yên 17
1.2.1. Vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên 17
1.2.2. Tiềm năng phát triển du lịch sinh thái tỉnh Phú Yên 26
Tiểu kết chương I 43
CHƯƠNG II: THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN DU LỊCH SINH THÁI
TẠI TỈNH PHÚ YÊN 45
2.1. Thực trạng phát triển du lịch sinh thái tỉnh Phú Yên 45
2.1.1. Một số loại hình du lịch sinh thái hiện nay của tỉnh 46
2.1.2. Các tuyến du lịch sinh thái 51
2.1.3. Thực trạng cơ sở hạ tầng phục vụ du lịch sinh thái 54
2.1.4. Thực trạng nguồn nhân lực phục vụ du lịch sinh thái 59

3.2.5.1. Phương tiện vận chuyển 94
3.2.5.2. Đầu tư cho cơ sở hạ tầng 95
3.2.5.3. Phát triển cơ sở lưu trú 99
3.2.6. Giải pháp về tổ chức quản lý 100
Tiểu kết chương III 101
KẾT LUẬN 102
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 106
PHỤ LỤC 111
TÓM TẮT ĐỀ TÀI BẰNG TIẾNG VIỆT 123
TÓM TẮT ĐỀ TÀI BẰNG TIẾNG ANH 125

DANH MỤC HÌNH ẢNH
Trang
Hình 1.1: Bản đồ hành chính tỉnh Phú Yên 18
Hình 1.2: Biển Long Thủy - An Phú -Tuy Hòa 25
Hình 1.3: Vịnh Xuân Đài 28
Hình 1.4: Đầm Cù Mông 30
Hình 1.5: Ghềnh Đá Dĩa 32
Hình 1.6: Biển Tuy Hòa 33
Hình 1.7: Tháp Nhạn 34
Hình 1.8: Bãi Môn 36
Hình 1.9: Ngọn Hải Đăng – Mũi Đại Lãnh 37
Hình 1.10: Cảng Vũng Rô 38
Hình 2.1: Bản đồ du lịch Phú Yên 46
Hình 2.2: Bãi Môn – Mũi Điện 48
Hình 2.3: Núi Đá Bia 49
Hình 2.4: Rạn San Hô 50


DANH MỤC BẢNG BIỂU
Trang
Bảng 1.1: Đánh giá tài nguyên du lịch sinh thái tỉnh Phú Yên 39
Bảng 2.1: Hiện trạng về cơ sở lưu trú du lịch trên địa bàn tỉnh Phú Yên
giai đoạn 2000 - 2009 55
Bảng 2.2: Công suất phòng trung bình của các khách sạn ở Phú Yên 56
Bảng 2.3: Hiện trạng cơ cấu cơ sở lưu trú du lịch tỉnh Phú Yên 58
Bảng 2.4: Hiện trạng lao động du lịch Phú Yên đã qua đào tạo
năm 2000 - 2009 61
Bảng 2.5: Diễn biến lượng khách du lịch đến Phú Yên 2000 - 2009 63
Bảng 2.6: Thu nhập của ngành du lịch tỉnh Phú Yên, giai đoạn 2000 - 2009 65
Bảng 2.7: Cơ cấu doanh thu du lịch Phú Yên, giai đoạn năm 2001 - 2009 68 - 1 -

PHẦN DẪN LUẬN

2. Lịch sử vấn đề
.
Tuy nhiên, 
sinh thái 

Cun sách “Khảo sát về việc hoạch định biên giới Việt Nam - Lào: Chủ yếu
nói về đoạn biên giới Quảng Ngãi - Bình Định – Phú Yên và Nam Lào” (Nguyn
Ngc Mô, 1900),  cn v v ng biên gii ca các tnh Qung Ngãi,
nh, Phú Yên và mt phn c tnh Phú
ng biên gii, v trí tip giáp ca tnh Phú Yên vi các tnh khác.
Cun sách “Đánh giá tài nguyên nước và môi trường sống của hai tỉnh Phú
Yên – Khánh Hòa” (c Tun, 1996), nhà xut bn Hà Ni - Ving
th, vit v hin trc ca hai tnh Phú Yên và Khánh Hòa,
vai trò cc i vi s sng ca nhiu loài sinh v
i.  cp n hin trng các mc ngm, sông, sui, ao, h,a tnh
Phú Yên v nguc sch và nhc b ô nhim, ng ca tài
i si trong sinh hot, trng trt và sn xu
Cun sách “Phú Yên: Diện tích và Dân số” ca nhà xut bn a
 nói v din tích ca tng thi phân loa hình và din
c s dng, dân s, m dân s và các dân tc ng 
tnh Phú Yên.
“Trăn trở cúng lễ hội đầm Ô Loan” trích t báo Sài Gòn Gii Phóng ngày
02/03/1997  cp v nhng l h c din ra h   m Ô Loan cùng
nh cVào ngày mùng 7 tháng Giêng ti xã An
n Tuy An t chc l hi hn rng, sõng chài,
i, sõng chng sào, lc thúng chai, ngoài ra còn có phn trình din: Múa
o, cùng nhii
v try hi.
- 3 -


xut bn Phú Yên _ Hi , vit v nhng du tích, bo
tn và phát huy nhng di sn phi vt th ting cc.
“Mở thầu thi công Cảng Vũng Rô – Phú Yên”, trích t báo Sài Gòn Gii
Phóng ngày 09/04/2001, nêu ni dung v xây dng và bo tn c u
n du lch ti cng. c công nhn là Di tích lch s Quc gia
ngày 18/06/1997.
“Khám phá Gành Đá Đĩa xã An Ninh Đông – Tuy An – Phú Yên”, trích t
cun tp trí tip th  , miêu t chi tit v   .
có chiu rng khong 50m và trt thng cnh
thiên to him th c dng theo tng ct, lin khít nhau, có tit
din hình lc giác hoc hình tròn, gip chng lên nhau nên
mi có tên g Có th nói phong cnh   v hoang
ng thiên nhiên thun khit s  li ng khó quên cho khách du
l    c công nhn Di tích thng cnh cp Quc gia ngày
23/01/1997.
“Phú Yên: Quy hoạch vùng kinh tế Đông Tác – Vũng Rô”, trích t báo Sài
Gòn Gii Phóng ngày 6/8/2002,  cn s phát trin vùng kinh t trm t
n c
“Phú Yên một thời để nhớ: Hồi ký lịch sử _tập 2” ca nhiu tác gi, xut bn
, ca ngi mnh i Phú Yên tri qua nhim ca
lch s. Mt mt gánh cha chii  
hin lành, cht phát, mc mc, chu nhiu mt mát do chi li.
Cun sách “Phú Yên miền đất ước vọng” ca tác gi Trn Huyn Ân, xut
b, là mt quyn sách trong toàn b công trình Vi
hoá, nhm gii thiu nhng din ma tm c 
vt th và phi vt th, nhng gì hin tn ti, nhn hay phc hi,
nhng gì ch là ph tích, nht, nhng gì vn còn mãi lng sâu trong
tim thc nhii. Cun sách này i thit Phú Yên:
- 5 -



3. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu
ng nghiên cu: Nghiên cu toàn din các yu t n phát
trin du lch sinh thái ca tnh Phú Yên.
Phm vi nghiên cu: Nghiên cu v du lch sinh thái tc bit
là nhng vùng du lch ni ting ca tnh m Ô Loan,
Vn - Bãi Môn, Bin Long Thy, Bin Tuy Hòa, Gh
        n th     
Trng, trong th lng thi ng phát trin du lch

4. Mục tiêu nghiên cứu
Nghiên cu tìm hiu nhng ti n trng và cá ng phát
trin du lch sinh thái tnh Phú Yên.
nh rõ nhng ti th có giá tr  phát trin loi hình du
lch sinh thái t
Nêu lên nhng hin trng hong du lch sinh thái ti tnh Phú Yên trong
thi gian qua.
Tìm ra nhng gii pháp hu hiu nht góp phch sinh thái tnh
Phú Yên lên mt tm cao mi và khai thác mt cách tri  nhng ti 
sn có.
5. Phƣơng pháp nghiên cứu
V  ng và phm vi nghiên c    tài ch yu s dng
   u liên ngành, tng hp t các nghiên cu ca các ngành
c, xã hi hc, tâm lý h, 
tài còn s dng mt s 
  thng - c  ng, h tr
cách nhìn h thng, giúp quan sát quá trình vng và bii trong nhn thc v
phát trin du lch sinh thái ca tnh Phú Yên t n nay.
  ch s    m giúp b sung cách nhìn h
thng t l xem xét v mt cách h thng và có trình t.

mnh ca tnh trong s phát trin du lch sinh thái.
- 8 -

7. Cấu trúc đề tài
Ngoài phn dn lu  tài gm có ba c b cc phù hp vi
mm vi nghiên ct ra:
,  loi hình du lch sinh thái và t, trình
bày mt s khái nim v du lch sinh thái và tng quan du lch sinh thái tnh
Phú Yên.
, c trng hong du lch sinh thái ti t, gii
thiu v u kin phát trin và thc trng khai thác du lch sinh thái ti tnh
Phú Yên.
, ng và các gii pháp phát trin du lch sinh thái tnh
,  cn mt s i pháp kh thi nht
 phát trin du lch sinh thái t

- 10 -

du lch sinh thái,  ch dng li  s trân trọng tự nhiênu các
yu t n cng hay phát trin bn vng.
a Hip hi du lch sinh thái Ôxtrâylia: Du lịch sinh thái là du
lịch dựa vào thiên nhiên, trong đó bao gồm các nhân tố giáo dục và được quản lí
bền vững về mặt sinh thái  thì li nhn mnh hai nhân t ch
yu trong du lch sinh thái là qun lí bn vng và giáo dc.
i sau c tng h, nhnh sâu s
theo tôi c xem là ngn gn,  t là ca Hip hi du
lch sinh thái quc tDu lịch sinh thái là việc đi lại có trách nhiệm tới các khu
vực thiên nhiên mà bảo tồn được môi trường và cải thiện phúc lợi cho người dân
địa phương.
 Via v du lvào trong Lut Du lch
có nDu lịch sinh thái là hình thức du lịch dựa vào thiên nhiên, gắn
với bản sắc văn hóa địa phương với sự tham gia của cộng đồng hướng tới phát triển
bền vữngtrên nêu mt cách  c tính ca loi
hình du lch sinh thái.
Ngoài ra, còn có rt nhiu tên gi và khái nim v các loi hình du lch khác có
liên quan và g i du li hình du lch da vào
t nhiên, du lch bn vng, du lch có trách nhim, du lch thân thin vi môi
ng, du lch xanh,
y, t nhng quan niu ti nhu tiên cho ti
hin ti, có th thy ni dung v du lng
nhìn nhn  và sâu s ch n ch c hiu là kt hp ca hai
yu t du lịch sinh thái, cho ti nay ni dung v du l
nhìn tích c thành loi hình du lch có trách nhim vng, th
hin  tính giáo dc và din gii v t ng bo tn
i li ích chung cho cn cho
du lch sinh thái tr thành mt loi hình du l

ng có mong mun c hòa mình trong ng thiên nhiên. Qua
- 12 -

 ng nhu cu cho du khách s th hin  chng ca hong
du lch sinh thái. Vì vy, các dch v du lch làm hài lòng v mt tri nghim thiên
nhiên cho du khách u.
1.1.3. Các nguyên tắc cơ bản của hoạt động du lịch sinh thái
Va vào s hp dn v t ng ti s phát trin
bn vng, các nguyên tc ca du lch sinh thái không ch dành cho các nhà quy
hoch, các nhà qu   u hành mà còn dành cho c nh i
ng dn viên và c
Hoạt động du lịch sinh thái cần được tuân theo một số nguyên tắc sau:
Th nht, s dng thn trng nhng ngung, kích thích
s bo tn và gim thiu các ngun tiêu dùng gây rác thi
hong bo v ng và duy trì các h sinh thái. Vì vy, mi hong du
lch sinh thái cn phc qun lý cht ch  gim thiu nhng không
mong mun tng thiên nhiên.
Th hai, phát trin  m va và nh ng thi hp nht vi các ngành
kinh t khác, to nên nhng li ích kinh t lâu dài cho cng 
qua vic tu kii dân tham gia vào hong du lch sinh thái nhm
to thêm vi va là nguyên tc, va là mc
ng ti ca du lch sinh thái. y mnh phát trin du lch sinh thái cng
i có qui hoch c th ca tnh và không c phép  bo v
ng thiên nhiên. Phát trin du lch sinh thái bao gm ving t
tham gia ctuyn mt s ng di dân
 ng dn du khách tham quan, cung c  các dch v 
ung, ngh       n ph  m c   
khách, T c sng ci dân  s nhn thy li ích ca
vic bo v các ngun  phát trin du lch sinh thái.
Th ba, các chic nghiên cu và phát trin th ng cn tôn trng môi

y, trong quá trình thuyng dn viên mi có th nhanh
c nhu cu tìm hiu và nâng cao nhn thc cho du khách.

- 14 -

Sử dụng lãnh thổ du lịch phù hợp với bảo tồn
Mm du lch sinh thái hp dn, s thu 
lch t. Bên cnh vic có ngun tài nguyên phong phú thì cm bo cht
ng du lch, hn ch nhng có hng du lng nhu
cng ca khách tham quan. T y, du lch sinh thái cn
c t chc vi s tuân th cht ch nh v sc cha.
Sc cha du lSức chứa du lịch là
mức độ sử dụng của khách tham quan mà một khu vực có thể cung cấp, đáp ứng ở
mức độ cao cho du khách và để lại rất ít tác động vào nguồn tài nguyên
Ngoài  trên thì  sc chc hi i bn
khía cnh khác là vt lý, sinh hc, tâm lý hc và xã hi.
ng trên khía cnh vt lý thì sc cha    c hi  ng
khách thc t tn du lch sinh thái có th tip nhn.
ng trên khía cnh sinh hc thì sc cha lc hiu là nh
ng có th c gây ra bi khách du lch sinh thái, làm ng ti môi
ng mà nguyên nhân là d   t quá kh  p nhn ca a
m din ra hong du lch sinh thái.
 xã hi thì sc chc xem là gii hn v ng khách
tham quan. S ng nhnh t ng tích cc ca hong du
lch làm xut hin s suy thoái v c i sng c

ng trên khía cnh tâm lý thì sc cha c hit quá gii hn v s
ng ca các nhóm khách tham quan. Nhng này có th làm ng
ti s hài lòng, s thích thú hay kinh nghim du lch ca các nhóm du khách
Du lch sinh thái mun tip tc duy trì và phát trin thì cc m

nguyên có trin vng s khai thác. Kh  thuc vào các yu t:
- Kh m, nghiên cu, phát hia tài
 dng.
- Kh p cn khai thác các tia tài nguyên du lch sinh thái.
- 16 -

- Yêu cu v m phát trin sn phm du lch sinh thái nháp ng nhu
cu ca khách du lch.
-  t chc qun lí i vi vic s dng và khai thác hp lí ngun tài
nguyên du lch sinh thái.
Tóm lại: Tài nguyên du lch sinh thái rng và phong phú. Bên cnh
mt s loc khai thác và phc v nhu cu c
các h sinh thái t c bit ng sinh hc cao vi nhiu
sinh vc hu, quý him, vic phát trin du lch sinh thái còn gn lin vi các giá
tr c bit các giá tr này phi có s hình thành và phát trin gn
lin vi s tn ti ca h sinh thái t  hi, sinh hot truyn thng
dân tc.
1.1.6. Các loại tài nguyên du lịch sinh thái cơ bản
m ca hình và khí hu nên tài nguyên du lch sinh thái r
dng và phong phú. Mt s loi tài nguyên có kh  phát trin du
lch sinh thái bao gm:
Các hệ sinh thái tự nhiên cơ bản:
H sinh thái rng nhii
H sinh thái bio
H sinh thái vùng cát ven bin
H t ngc
H sinh thái san hô
H sinh thái sông h
H sinh thái núi cao
H sinh thái nhii ng xanh

 bin dài 189km t u bãi tp,
xen k rt nhim, vn hình là m Cù Mông, m Ô Loan,
Vu là nhng ti phát trin du
lch sinh thái.
V a lý quan tri thun l Phú Yên phát trin
ngành du lch sinh thái: Tnh có th kt ni d dàng vi khu vc Tây Nguyên bng
ng bng sy kh 
 - xã hi cho c vùng Tây Nguyên và các khu vc khác cc.
Mt khác,  ngã bn kinh t - xã hi ca Phú Yên còn
th hin  kh t ni kinh t vi c u Nam - B trng
- 18 -

m Min Trung (Tha Thiên Hu   ng, Qung Nam, Qung Ngãi và
nh), các trung tâm du lch ln c c ng, Khánh Hòa) và vùng
kinh t trm phía Nam (TP. H a -
, ).

Hình 1.1: Bản đồ hành chính tỉnh Phú Yên
(Nguồn: http://khudothimoi.com)
- 19 -

Đất đai, thổ nhƣỡng: Tnh Phú Yên có tng din tích t nhiên là 5.045km
2
,
c hình thành trên mt phù sa vi ba lo
bazan, trm tích. Mt s lot:
t cát bin 13.660 ha chim 2,6% din tích t nhiên, phân b dc theo b
bin t Sông Cn Hòa Hip và dng, sông K Lt nm 
a hình bng ph cao trung bình t 2 - 10m.
t mn phèn 7.130 ha chim 1,4% dit t nhiên, phân b tp trung

1.310m thuc huy            
1.318m thuc huyng Xuân. Các hòn núi khác ch cao khong 300 - 600m. Có
m    m ngay trong ni th thành ph Tuy Hòa và rt ni
tiNúi Nhn. Núi Nhn nm ngay bên cng, có Tháp Nhn
c kính vn là mt tháp Chàm c
Địa hình đèo: Do nm  v trí có nhiu dãy núi t t ngang
ra bin nên tnh Phú Yên có rt nhi, dc dc theo Quc l 1A, Quc l 1D và
Quc l 25.
Một số đèo nổi tiếng như:
 Nm trên dãy Cù Mông, thuc th xã Sông Cu, dài khong
9km là ranh gii gia Phú Yên nh v cao 245m.
: Dài khong 12km n  , thuc huyn  
i èo C là c     là ranh gii gia tnh Phú Yên và
Khánh Hòa.
m ngay m Ô Loan ni ting, thuc
Huyn Tuy An.
Ngoài ra, còn có mt s c  Th xã Sông Ct,
i, dc Ba Ngoài, dc Quýt, d còn gi là d
Huyn Tuy An có dn Xoài còn gi là dng
, dc Bà n. Huy
Bình Tho và huyinh Ông.
Địa hình hang, gộp: Do cu ta cht, tu hang,
go thành nhng cp mt. Trong thi k
kháng chin chng M, các hang gn ca quân và
dân ta trong s nghip gii phóng dân tc.
Một số hang, gộp tiêu biểu:
Huyn Tây Hòa có hc Go, hc Võ, hc Hoành, hc Nhum.

Trích đoạn Phân tích SWOT trong du lịch sinh thái tỉnh Phú Yên Giải pháp về phát triển du lịch bền vững Quảng bá, xúc tiến sản phẩm du lịch Khả năng liên kết Giải pháp về quy hoạch và đào tạo
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status