Hoàn thiện công tác quản lý thuế thu nhập doanh nghiệp đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ trên địa bàn thành phố Thái Nguyên - Pdf 24


Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên i
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH

Mai Duy Tâm

HOÀN THIỆN CÔNG TÁC QUẢN LÝ THUẾ THU NHẬP DOANH
NGHIỆP ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ TRÊN ĐỊA
BÀN THÀNH PHỐ THÁI NGUYÊN
Luận văn thạc sỹ kinh tế
(Quản lý kinh tế)
Thái Nguyên, năm 2012

Thái Nguyên, năm 2012 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên iii
LỜI CAM ĐOAN

Tôi xin cam đoan rằng, số liệu và kết quả nghiên cứu trong luận văn
là trung thực do tôi thực hiện.
Các ti liệu , số liệu sử dụng trong luận văn do Bộ Tài chính, Tổng
cục Thuế, Cục Thuế Thái Nguyên, UBND tỉnh, TP Thái Nguyên, Chi Cục
thuế TP Thái Nguyên cung cấp và do cá nhân tôi thu thập từ các báo cáo
của Ngành thuế, sách, báo, tạp chí Thuế, cc kết quả nghiên cứu c liên
quan đế n đề tà i đã đƣợ c công bố Cc trch dẫn trong luận văn đều đ
đƣợ c chỉ rõ nguồ n gố c .
Ngày tháng năm 2012
Tác giả luận văn

Mai Duy Tâm

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên iv
LỜI CẢM ƠN
Tôi xin chân trọng cảm ơn Ban Gim hiệu Nh trƣờng , Phòng Quản
lý Đo tạo Sau Đại học , các Khoa , cc Phòng của Trƣờng Đạ i họ c Kinh tế
v Quản trị Kinh doanh - Đại học Thi Nguyên đ tạo điều kiện giúp đỡ

DANH MỤC BẢNG viii
DANH MỤC BIỂU ix
MỞ ĐẦU 1
1. Tnh cấp thiết của việc nghiên cứu 1
2. Mục tiêu nghiên cứu 2
3. Đối tƣợng v phạm vi nghiên cứu 3
4. Những đng gp của luận văn 3
5. Kết cấu của luận văn 4
CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÍ LUẬN VÀ THỰC TIỄN 5
1.1 Quản lý thuế TNDN đối với doanh nghiệp vừa v nhỏ 5
1.1.1 Khi niệm, đặc điểm, ý nghĩa của thuế TNDN 5
1.1.2 Nội dung cơ bản của thuế TNDN 7
1.2 Khi qut về doanh nghiệp vừa v nhỏ của Việt Nam 10
1.2.1 Tiêu ch xc định loại hình doanh nghiệp vừa v nhỏ 10
1.3 Quản lý thuế thu nhập doanh nghiệp 14
1.3.1 Khi niệm quản lý thuế TNDN 14
1.3.2 Vai trò của quản lý thuế TNDN 14
1.3.3 Yêu cầu của công tc quản lý thuế TNDN 15
1.4. Kinh nghiệp quản lý thuế thu nhập doanh nghiệp trên thế giới 16
1.4.1 Nội dung cơ bản của thuế TNDN ở Trung quốc 16
1.4.2 Một số kinh nghiệm quản lý thuế thu nhập doanh nghiệp của Trung Quốc
17
1.5 Quản lý thuế thu nhập doanh nghiệp tại Việt Nam 19
1.5.1 Quản lý công tc đăng ký, kê khai, nộp thuế, ấn định thuế 19
1.5.2 Quản lý thủ tục miễn thuế, giảm thuế, hon thuế. 23
1.5.3 Quản lý xa nợ tiền thuế, tiền phạt 24
1.5.4 Quản lý thông tin về ngƣời nộp thuế. 25
1.5.5 Quản lý công tc kiểm tra, thanh tra thuế 25
1.5.6 Cƣỡng chế thi hnh quyết định hnh chnh thuế 26
1.5.7 Xử lý vi phạm php luật về thuế 27

bn thnh phố Thi Nguyên 52
3.3.1 Kết quả thực hiện công tc quản lý thuế trên địa bn TP Thi Nguyên từ
năm 2009 - 2011 52
3.3.2 Trực trạng của công tc quản lý thuế theo ý kiến của cc doanh nghiệp
vừa v nhỏ 72
3.3.3 Những kiến nghị để nhằm cải thiện công tc quản lý thuế 73
3.3.4 Những tồn tại của công tc quản lý thuế TNDN đối với doanh nghiệp vừa
v nhỏ tại thnh phố Thi Nguyên 76
CHƢƠNG 4: GIẢI PHÁP CHỦ YẾU NHẰM HOÀN THIỆN CÔNG TÁC
QUẢN LÝ THUẾ TNDN ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ TRÊN
ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ THÁI NGUYÊN 78
4.1 Quan điểm, định hƣớng của Đảng v nh nƣớc về quản lý thuế thu nhập
doanh nghiệp đối với doanh nghiệp vừa v nhỏ 78
4.2 Cc giải php chủ yếu nhằm hon thiện công tc quản lý thuế thu nhập
doanh nghiệp đối với DNVVN trên địa bn thnh phố Thi Nguyên 82
4.2.1 Giải php hon thiện công tc quản lý thuế TNDN đối với doanh nghiệp
VVN ở chnh sch vĩ mô 82
4.2.2 Giải php chủ yếu nhằm hon thiện công tc quản lý thuế TNDN đối với
doanh nghiệp VVN đối với Chi cục Thuế TP Thi Nguyên 94
KẾT LUẬN 100
TÀI LIỆU THAM KHẢO 102
PHỤ LỤC 108

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên vii
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT
STT
Viết tắt

8
QH
Quốc Hội

9
DN
Doanh nghiệp

10
HTX
Hợp tác xã

11
DNVVN
Doanh nghiệp vừa và nhỏ

12
TP
Thành Phố

13
VVN
Vừa và nhỏ

14
NNT
Ngƣời nộp thuế

15
TNHH

Bảng 3.2: Tình hình phân bố cc DNVVN ở thnh phố Thi Nguyên 55
Bảng 3.3: Tình hình loại hình doanh nghiệp vừa v nhỏ giai đoạn 2009 -
2011 (phân theo loại hình doanh nghiệp) 56
Bảng 3.4: Số thu NSNN TP Thi Nguyên Giai đoạn 2009 - 2011 58
Bảng 3.5: Thực trạng tình hình hoạt động của cc doanh nghiệp VVN ở
thnh phố Thi Nguyên qua 3 năm 60
Bảng 3.6: Thống kê tỷ lệ nộp hồ sơ khai thuế của thuế TNDN năm 2011
62
Bảng 3.7: Kết quả giảm thuế TNDN năm 2009, 2011 nhƣ sau: 64
Bảng 3.8: Kết quả kiểm tra hồ sơ khai thuế tại trụ sở cơ quan thuế 67
Bảng 3.9: Kết quả kiểm tra tại cc doanh nghiệp VVN của Chi cục Thuế
thnh phố Thi Nguyên qua 3 năm 68
Bảng 3.10: Nguyên nhân sai phạm Luật thuế TNDN của cc doanh nghiệp
70
Bảng 3.11: Thực trạng công tc quản lý thuế theo ý kiến của doanh nghiệp
72
Bảng 3.12: Những kiến nghị để nhằm hon thiện công tc quản lý thuế . 73
Bảng 3.13: Ý kiến của cc chuyên gia về quản lý thuế 74
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên ix
DANH MỤC BIỂU

Biểu đồ 3.1. Kết quả thu ngân sch so với kế hoạch của Chi cục Thuế năm
2009-2011 59
Biểu đồ 3.2. Cơ cấu số thu NSNN cấu thnh trong chỉ tiêu thuế NQD năm


Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên 2
Tuy vậy, do trình độ v năng lực quản lý của cc chủ doanh nghiệp
vừa v nhỏ còn nhiều bất cập, nhất l sự thiếu hiểu biết về luật php, đặc
biệt l luật thuế v chnh sch thuế của nh nƣớc còn nhiều hạn chế, quản
lý thiếu sự chuyên nghiệp. Vì vậy việc thực hiện chnh sch thuế còn
nhiều vấn đề cần phải quan tâm.
Tại tỉnh Thi Nguyên và thành phố Thi Nguyên hiện nay, c trên
1000 doanh nghiệp vừa v nhỏ cũng không nằm ngoi vấn đề trên. Tình
trạng trốn thuế, nợ thuế, tạm dừng hoạt động, phạt thuế vẫn còn l vấn đề
nan giải, nhất l trong thời kỳ khủng hoảng kinh tế hiện nay.
Câu hỏi đặt ra l: Thực trạng quản lý thuế đối với doanh nghiệp vừa
và nhỏ hiện nay ra sao? Nguyên nhân nào là nguyên nhân chính cần phải
giải quyết? Giải pháp nào nhằm quản lý thuế đối với doanh nghiệp vừa và
nhỏ tốt hơn? Cho đến nay cũng đ nhiều đề ti nghiên cứu về quản lý
thuế, nhƣng với loại hình doanh nghiệp vừa v nhỏ thì chƣa c kết quả
nghiên cứu cụ thể. Vì vậy tôi đ chọn lĩnh vực ny lm đề ti nghiên cứu:
“Hoàn thiện công tác quản lý thuế thu nhập doanh nghiệp đối với
doanh nghiệp vừa và nhỏ trên địa bàn thành phố Thái Nguyên”
2. Mục tiêu nghiên cứu
Mục tiêu chung: Từ đnh gi thực trạng công tc quản lý thuế TNDN
đối với DN vừa và nhỏ trên địa bn TP Thi Nguyên từ đ đƣa ra cc giải
php hon thiện công tc quản lý thuế nhằm đp ứng yêu cầu nhiệm vụ về
kinh tế, chnh trị v cải cch hiện đại ho ngnh thuế ni chung v Chi
cục thuế TP Thi Nguyên ni riêng trong giai đoạn hiện nay, gp phần tạo
công bằng cho cc đối tƣợng nộp thuế trên địa bn, khuyến khch v tạo
điều kiện cho ngƣời kinh doanh trong việc kê khai, nộp thuế v chống
4
Rút ra những kết luận nhằm hoàn thiện công tác quản lý thuế thu nhập
doanh nghiệp trong doanh nghiệp nói chung và doanh nghiệp VVN nói
riêng tại thành phố Thái Nguyên.
5. Kết cấu của luận văn
Ngoài phần mở đầu, kết luận, phụ lục và danh mục tài liệu tham khảo,
luận văn đƣợc viết thnh 4 chƣơng cụ thể:
Chƣơng 1: Cơ sở lý luận và thực tiễn
Chƣơng 2: Phƣơng php nghiên cứu
Chƣơng 3: Phân tch thực trạng công tác quản lý thuế thu nhập doanh
nghiệp đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ trên địa bàn TP Thái Nguyên
Chƣơng 4: Giải pháp chủ yếu nhằm hoàn thiện công tác quản lý thuế
thu nhập doanh nghiệp đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ trên địa bàn
thành phố Thái Nguyên Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên 5
CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÍ LUẬN VÀ THỰC TIỄN
1.1 Quản lý thuế TNDN đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ
1.1.1 Khái niệm, đặc điểm, ý nghĩa của thuế TNDN
1.1.1.1 Khái niệm thuế TNDN
Vào giữa thế kỷ XIX, đầu thế kỷ thứ XX, một số quốc gia trên thế giới
đ sớm đƣa Luật thuế TNDN vào hệ thống pháp luật thuế của quốc gia họ
nhƣ Anh, Nhật, Pháp, Thụy Sỹ…
Ở Việt Nam, Luật thuế thu nhập doanh nghiệp đƣợc Quốc hội nƣớc

Thuế thu nhập doanh nghiệp là công cụ quan trọng để Nhà nước thực
hiện chức năng tái phân phối thu nhập, đảm bảo công bằng xã hội
Trong điều kiện nền kinh tế thị trƣờng ở nƣớc ta, các doanh nghiệp
với lực lƣợng lao động có tay nghề cao, năng lực tài chính mạnh thì doanh
nghiệp đ sẽ c ƣu thế v c cơ hội để nhận đƣợc thu nhập cao; ngƣợc lại
các doanh nghiệp với năng lực tài chính, lực lƣợng lao động bị hạn chế sẽ
nhận đƣợc thu nhập thấp, thậm chí không có thu nhập. Ðể hạn chế nhƣợc
điểm đ, Nh nƣớc sử dụng thuế thu nhập doanh nghiệp làm công cụ điều
tiết thu nhập của các chủ thể có thu nhập cao, đảm bảo yêu cầu đng gp của các
chủ thể kinh doanh vo ngân sch Nh nƣớc đƣợc công bằng, hợp lý.
Thuế TNDN là khoản thu quan trọng của NSNN
Nền kinh tế thị trƣờng nƣớc ta ngày càng phát triển và ổn định, tăng
trƣởng kinh tế đƣợc giữ vững ngày càng cao, các chủ thể hoạt động sản
xuất, kinh doanh, dịch vụ ngày càng mang lại nhiều lợi nhuận thì khả
năng huy động nguồn ti chnh cho ngân sch Nh nƣớc thông qua thuế
thu nhập doanh nghiệp ngày càng dồi dào.

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên 7
Thuế TNDN là công cụ quan trọng để góp phần khuyến khích, thúc
đẩy sản xuất, kinh doanh phát triển theo chiều hướng kế hoạch, chiến
lược, phát triển toàn diện của Nhà nước.
Nh nƣớc sẽ điều tiết phát triển kinh tế từng vùng miền, từng lĩnh vực
thông qua chính sách ƣu đi, khuyến khch đối với các chủ thể đầu tƣ,
kinh doanh vào những ngnh, lĩnh vực và những vùng, miền m Nh nƣớc
có chiến lƣợc ƣu tiên pht triển trong từng giai đoạn nhất định bằng thuế
thu nhập doanh nghiệp.
Thuế thu nhập doanh nghiệp còn là một trong những công cụ quan

quân trên thị trƣờng ngoại tệ liên ngân hng do Ngân hng Nh nƣớc Việt
Nam công bố tại thời điểm phát sinh doanh thu bằng ngoại tệ.
- Các khoản chi đƣợc trừ khi xc định thu nhập chịu thuế bao gồm:
+ Khoản chi thực tế pht sinh liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh của doanh nghiệp;
+ Khoản chi c đủ ho đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật.
- Các khoản chi không đƣợc trừ khi xc định thu nhập chịu thuế bao gồm:
+ Khoản chi không đp ứng đủ cc điều kiện theo quy định, trừ phần
giá trị tổn thất do thiên tai, dịch bệnh v trƣờng hợp bất khả kháng khác
không đƣợc bồi thƣờng;
+ Khoản tiền phạt do vi phạm hành chính;
+ Khoản chi đƣợc bù đắp bằng nguồn kinh phí khác;
+ Phần chi phí quản lý kinh doanh do doanh nghiệp nƣớc ngoài phân
bổ cho cơ sở thƣờng trú tại Việt Nam vƣợt mức tnh theo phƣơng php
phân bổ do pháp luật Việt Nam quy định;

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên 9
+ Phần chi vƣợt mức theo quy định của pháp luật về trích lập dự
phòng;
+ Phần chi phí nguyên liệu, vật liệu, nhiên liệu, năng lƣợng, hàng hóa
vƣợt định mức tiêu hao do doanh nghiệp xây dựng, thông bo cho cơ quan
thuế và giá thực tế xuất kho;
+ Phần chi trả lãi tiền vay vốn sản xuất, kinh doanh của đối tƣợng
không phải là tổ chức tín dụng hoặc tổ chức kinh tế vƣợt quá 150% mức
lãi suất cơ bản do Ngân hng Nh nƣớc Việt Nam công bố tại thời điểm
vay;
+ Trích khấu hao tài sản cố định không đúng quy định của pháp luật;

Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động tìm kiếm,
thăm dò, khai thc dầu khí và tài nguyên quí hiếm khác từ 32% đến 50%
phù hợp với từng dự án, từng cơ sở kinh doanh.
- Phương pháp tính thuế
Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp trong kỳ tính thuế đƣợc tính
bằng thu nhập tính thuế nhân với thuế suất; trƣờng hợp doanh nghiệp đ
nộp thuế thu nhập ở ngoài Việt Nam thì đƣợc trừ số thuế thu nhập đ nộp
nhƣng tối đa không qu số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo quy
định. (Nguồn: Quốc hội, Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
14/2008/QH12).
1.2 Khái quát về doanh nghiệp vừa và nhỏ của Việt Nam
1.2.1 Tiêu chí xác định loại hình doanh nghiệp vừa và nhỏ
Tiêu ch để xc định là doanh nghiệp vừa và nhỏ liên quan đến quy mô
của doanh nghiệp.

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên 11
Doanh nghiệp vừa và nhỏ l cơ sở kinh doanh đ đăng ký kinh doanh
theo quy định pháp luật, đƣợc chia thành ba cấp: siêu nhỏ, nhỏ, vừa theo
quy mô tổng nguồn vốn (tổng nguồn vốn tƣơng đƣơng tổng tài sản đƣợc
xc định trong bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp) hoặc số lao động
bình quân năm (tổng nguồn vốn l tiêu ch ƣu tiên), cụ thể nhƣ sau:
(Nguồn: Chính phủ, Nghị định 56/2009/NĐ-CP về trợ giúp phát triển
doanh nghiệp nhỏ và vừa)
Bảng 1.1: Các chỉ tiêu xác định doanh nghiệp vừa và nhỏ của Việt
Nam
Quy mô
Khu vực

300 ngƣời
II. Công
nghiệp
và xây
dựng
10 ngƣời
trở xuống
20 tỷ
đồng trở
xuống
từ trên 10
ngƣời đến
200 ngƣời
từ trên 20
tỷ đồng đến
100 tỷ đồng
từ trên 200
ngƣời đến
300 ngƣời
III.
Thƣơng
10 ngƣời
10 tỷ
đồng trở
từ trên 10
ngƣời đến
từ trên 10
tỷ đồng đến
từ trên 50
ngƣời đến

phẩm nói chung thấp;
ii) Khả năng hạn chế về vốn, khả năng tiếp cận nguồn thông tin … của
các doanh nghiệp vừa và nhỏ, sự bảo hộ của Nh nƣớc đối với khu vực

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên 13
doanh nghiệp Nh nƣớc … đ hạn chế năng lực cạnh tranh của các doanh
nghiệp vừa và nhỏ;
iii) Quản trị nội bộ của DNVVN còn yếu, nhất là quản lý tài chính; ý
thức chấp hành các chế độ chnh sch chƣa cao; còn lúng túng trong việc
liên kết, nhất là liên kết trong cùng một hội ngành nghề.
1.2.2.2 Vai trò của DNVVN
Nhƣ vậy, pht triển khu vực kinh tế dân doanh một cch bền vững sẽ
l biện php quan trọng nhất để bảo đảm ngân sch quốc gia. Kinh tế dân
doanh l khu vực pht triển nhanh nhất v tạo ra công ăn việc lm mới
nhiều nhất cho nền kinh tế, v do vậy sẽ l động lực chủ yếu v bền vững
cho tăng trƣởng di hạn của Việt Nam trong bối cảnh cạnh tranh ton cầu
(Nguồn: Cao Sĩ Kiêm, Phát biểu tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ II
(nhiệm kỳ 2011 - 2015) của Hội DNVVN Việt Nam khai mạc sáng
11/1/2011).
DNVVN là khu vực thu hút tích cực và có khả năng huy động các
nguồn vốn, nguồn lực của xã hội cho đầu tƣ pht triển; vốn là nhân tố cơ
bản trong quá trình sản xuất, có vai trò hết sức quan trọng trong phát triển
kinh tế của đất nƣớc cũng nhƣ của từng doanh nghiệp. DNVVN đng gp
vo tăng trƣởng kinh tế và việc tăng gi trị hàng xuất khẩu cho cả nƣớc.
DNVVN góp phần đp ứng nhu cầu về hàng tiêu dùng cho xã hội, sản
xuất các sản phẩm hàng công nghiệp, thủ công mỹ nghệ và duy trì, phát
huy các ngành nghề truyền thống, góp phần giải quyết việc lm, tăng thu

đi vo cuộc sống. Thông qua bộ my thu thuế đƣợc tổ chức khoa học, tuân

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên 15
thủ cc quy tắc quản lý Nh nƣớc về kinh tế, nguyên tắc quản lý thuế cơ
bản nhƣ nguyên tắc tập trung dân chủ, nguyên tắc công khai, nguyên tắc
tiết kiệm v hiệu quả sẽ cho phép hệ thống chnh sch thuế TNDN đặt ra
đƣợc cc mục tiêu:
Việc quản lý thuế TNDN nhằm đảm bảo cho số thu vo NSNN đƣợc
hon thnh v hon thnh vƣợt mức dự ton thuế TNDN đ đƣợc đặt ra.
Quản lý thuế TNDN c vai trò đảm bảo thu đúng, thu đủ, thu kịp thời
nhằm động viên nguồn lực ti chnh vo NSNN ở mức cao nhất, trnh thất
thot, trốn thuế gây thiệt hại cho NSNN, hạn chế cc trƣờng hợp tiêu cực
trong luật thuế, chnh sch thuế TNDN c thể xảy ra.
Quản lý thuế TNDN gp phần thực hiện mục tiêu điều chỉnh vĩ mô
nền kinh tế quốc dân của Nh nƣớc.
Quản lý thuế TNDN để đảm bảo pht huy tốt đƣợc những tc động
tch cực v hạn chế những tc động tiêu cực của thuế TNDN đối với cc
hoạt động KTXH trong từng thời kỳ.
Quản lý thuế TNDN gp phần đảm bảo sự bình đẳng giữa cc thnh
phần kinh tế v công bằng trong x hội.
1.3.3 Yêu cầu của công tác quản lý thuế TNDN
Mục tiêu đặt ra cho công tc quản lý thuế TNDN l: thực hiện tốt nhất
dự ton thuế TNDN đ đƣợc cơ quan quyền lực nh nƣớc quyết định; đảm
bảo cc văn bản php luật về thuế TNDN đƣợc thực thi một cch nghiêm
chỉnh trong thực tiễn đời sống KTXH; bảo đảm pht huy đƣợc vai trò tích
cực của thuế TNDN trong điều chỉnh vĩ mô cc hoạt động KTXH theo
mục tiêu của nh nƣớc v nâng cao ý thức trch nhiệm của ĐTNT trong

doanh nghiệp trong nƣớc v doanh nghiệp c vốn đầu tƣ nƣớc ngoi kể cả
cc doanh nghiệp không thnh lập cơ sở thƣờng trú. Doanh nghiệp Trung


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status