áp dụng bất đẳng thức để giải hệ phương trình - Pdf 24

B, áp dụng các biểu thức dơng giải phơng trình và hệ phơng trình:
Bài 1: Giải phơng trình:
2 2 2
3 6 12 5 10 9 3 4 2x x x x x x+ + + + + =
(*)
Giải:
Ta có: 3x
2
+ 6x + 12 = 3x
2
+ 6x + 3 + 9 = 3(x +1)
2
+ 9

9 với mọi x.
5x
2
+ 10x + 9 = 5x
2
+ 10x + 5 + 4 = 5(x + 1)
2
+ 4

4 với mọi x.


2 2
3 6 12 5 10 9 4 9 5x x x x+ + + + + + =
(1)
Mà 3 - 4x - 2x
2

y
z
+ + = + +
+ + =
=


=


=

Bài 3: Giải phơng trình:

3
1 2 1
2
xy
x y y x + =
ĐK
1
1
y
x







+ + + = +
1
( ) ( )
( ) ( )
2 2
2 1 2 4 1 0
2 1 2 2 1 0
1 1 2 1 1 0
xy x y xy y x
x y y y x x
x y y x
+ =
+ =
+ =
Ta cã:
( ) ( )
( ) ( )
2 2
2 2
2 3 3 3
2 5 2 5 2 5 2
5 2 3 4 1
x x x x
x x x x
VT x x x
− + − ≥ − ≥ −
− + − ≥ − ≥ −
⇒ ≥ − + − = +
DÊu “=” x¶y ra
DÊu “=” x¶y ra


§K:
0
1 0, 1 0
xy
x y



+ ≥ + ≥


0
3 0
0
x
x y xy
y
>

+ = + > ⇒

>

( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
2 2 2
2 2 4 1 4 1 16 6 0
2 1 4 1 4 1 4 1 4 0
1 2 1 2 0



− = −


§K:
4 1
0
xy
xy






1 1
4 2
xy xy⇒ ≤ ⇒ ≤

2 1xy ≤
“=” xÈy ra

xy =
1
4

2
1 1z + ≥
“=” xÈy ra




= −


=


Bµi 6: Gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh:

2 2
2
3
1 0
x xy y
z yz

− + =


+ + =


2
2
2
2 2
2 2
2

 
 
⇔ ⇔
 
 
 
+ + = −
+ = −
 ÷
 

 

2
2
2
1 0
4
1 2
4
1 0
4
y
y
y
y

− ≥






− − ≤ = ⇔ =

( ) ( )
{ }
2 2
2 2 3 2 2 2 3
2
2
x x
x
S
⇒ − − + − − = +
⇔ =
⇒ =
Bµi 8: Gi¶i ph¬ng tr×nh:
a,
1 5 1 3 2 §K : 1x x x x− − − = − ≥
5 1 5 1
1 5 1
x x x x
x x
⇒ < ⇒ − < −
⇒ − < −
1 5 1 0x x⇒ − − − <

3 2 0x − > ⇒
pt cã

x
x

⇔ =

2 2
1
3 2 3 2 0
2
x
x x x x
x
=

⇔ = − ⇔ − + = ⇒

=

{ }
1;2S⇒ =
Bµi 9: Gi¶i

1 2 1 : 1x x DK x− = + + ≥

1 1
2 1 1
x x
x x
⇒ + > −
⇒ + + > −

⇒ + = − ⇒ + + = + −
 ÷
 ÷
 
 

2 2
1 1 4
0
x y z
⇒ + + =
2 2
2 2
2
2
1 1 1 1
4 2 0
1 4 1 4
4 4 0
1 1
2 2 0
1 1
2 2
x y y x
x x y y
x y
x y z
 
⇒ + + − − =
 ÷

⇔ + − + − + + = − +
 ÷
 
Ta cã §K:
2
2
1 0
1 0
x x
x x

+ − ≥


− + + ≥


4
Khi đó áp dụng:
1
" " 1
2
a
a khi a
+
= =

ta có:
2 2
2 2

1 1
1 1 1
1 1
x x x x x x x
x x
x x x
x
+ + + + = + = +

+ =


+ + = =


=



Vậy x=1 là nghiệm
Bài 2:
2
3 2
2
2
1 2 1
2 2
1 ( 1)(2 1)
2 2
x x

x
2
x + 1 = 2x +1


x
2
3x = 0

x = 0 TM
hoặc x = 3 TM
Vậy S =
{ }
0;3

Bài 3: Giải hệ phơng trình:
1 2 3
12
2 3 3
x y z
x y z

+ + =



+ + =

(1)
Với x, y, z > 0

1
2
y =
5
(3)
3 1
3 3 3
4 4
z z
z z

+ = +


dấu = xảy ra khi
1
2
z =
Từ (1), (2) và (3) ta có:
1 2 3
2 3 1 2 3 6
4 4 4
x y z
x y z
+ + + + + + + =
dấu = xảy ra khi
1
2
x y z= = =
TM

2008
; x
2008
( 2007 số x
2008
)
Ta có: x
2008
+ x
2008
+ + 1

2008
2008
2008 2007
1.( )x
= 2008. x
2007
dấu = xảy ra khi chỉ khi 1 = x
2008


x = 1 vì x > 0
Vậy phơng trình có nghiệm x = 1
Bài 5: Giải phơng trình: x
3
x
2
8x + 40 = 8
4

3
3 x
2
8x + 40


x
3
3 x
2
9 x + 27

0

( x 3 )
2
( x + 3 )

0
Do x

- 1

x + 3 > 0

( x 3 )
2


0

7 1 5 1
7 5 2
2 2
x x
x x
+ +
+ + =
dấu = xảy ra khi chỉ khi 7 x = 1
x 5 = 1

x = 6
Ta lại có: x
2
12x + 38 = ( x 6 )
2
+ 2

2 dấu = xảy ra khi chỉ khi x = 6
Vậy S =
{ }
6
Bài tập tơng tự:
Bài 1: Giải phơng trình:
2 2 2
1 1 2x x x x x x+ + + + = +
6
Bài 2: Giải phơng trình:
2
2 3 5 2 3 12 14x x x x + = +
3, bất đẳng thức Bunhiacốpxki

( )
( ) ( )
2 2 2
2 2
2 3 5 2 1 1 2 3 5 2 2.2 4x x x x

+ + + =
2 3 5 2 2 2 3 5 2 0x x Do x x + + >
Dấu = xảy ra
2 3 5 2 2x x x = =

( )
2
3 2 2 2x +
dấu= xẩy ra

x = 2
Vậy pt có nghiệm duy nhất x = 2
Bài 2: Giải phơng trình
a,
( )
6
2 5 2 1
2
A x x= + =

ĐK:

1
xẩy ra


5 13
2. 2
2 6
x x x = =
(TMĐK)

13
6
S

=b,
2 1 3 5 2 13 : 1 5x x DK x + =
( )
( )
( )
2
2 2
2 1 3 5 2 3 1 5 13.4x x x x + + + =
2 1 3 5 2 13x x +
PT xảy ra
3 1 2 5x x =

29


( )
2
2
12 10 6 4 4x x x + = +
Dấu = xảy ra khi x = 6
Ta có
( )
( )
( )
2
2 2
2 10 2 10 1 1 16x x x x + + + =
2 10 4 : 2 10 0x x Do x x + + >
Dâu = xẩy ra x = 6 (TM)

{ }
6S =
Bài 4: Giải phơng trình :
2
1 3 2( 3) 2 2x x x x + + = +
(1)
áp dụng BĐT Bunhiacôpxki cho
1x
; x 3 và 1 ; 1 ta có:
( )
( )
( ) ( )
( )
2

5S =
Bài 5: Giải phơng trình :
4
2 4 4 3
2 1x x x x =

4
2 4 3
2 1 ( 1)x x x x =
Đ K : x
4


2
4
2 4 4
( 2 1 1x x x = +
( x

0 )
4
4 2
2
1
2 x x x
x
+ = +
Ta có:
2
2

(
)
(
)
( )
4 2
4 4 4 2 4 4
4
4
2
2 4 2 4.2 2 16
2 16 2
x x x x x x
x x
+ + + =
+ =
(2)
Dấu = xảy ra khi chỉ khi x = 1
Từ (1) và (2) suy ra phơng trình có nghiệm của nó là 1 TM
Vậy S =
{ }
1
8
Bµi tËp t¬ng tù:
Bµi tËp 1: Gi¶i ph¬ng tr×nh:
2
6 3
3 2
1
x


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status