Báo cáo thực tập dược tại trung tâm ý tế dự phòng - Pdf 24

PHẦN 1: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ ĐƠN VỊ THỰC TẬP.
1.1 Tên đơn vị và địa chỉ đơn vị thực tập.
Trung Tâm Y Tế Dự Phòng Quận Phú Nhuận
Địa chỉ : 23 Nguyễn Văn Đậu, Phường 8, Quận Phú Nhuận, TP.
HCM
1.2 Nhiệm vụ và quy mô tổ chức.
Nhiệm Vụ Trung Tâm Y Tế Dự Phòng:
Trung Tâm Y Tế Dự Phòng có chức năng, nhiệm vụ triển khai thực
hiện các nhiệm vụ chuyên môn, kỹ thuật về Y Tế Dự Phòng, phòng
chống HIV/AIDS, phòng chống bệnh dịch, an toàn vệ sinh thực
phẩm, chăm sóc sức khỏe cho nhân dân và truyền thông giáo dục
sức khỏe trên cơ sở kế hoạch của Quận và tình hình thực tế tại địa
phương
Quy mô tổ chức Nhà thuốc:
Trung Tâm Y Tế Dự Phòng Quận Phú Nhuận được thành lập dựa
trên cơ sở tách ra từ Trung Tâm Y Tế Quận Phú Nhuận.
Trung Tâm Y Tế Dự Phòng Quận Phú Nhuận có 3 phòng, 8 khoa và
15Trạm y tế phường.
- Khoa Dược gồm có:
+ 1 Dược Sĩ Đại Học
+ 2 Dược Sĩ Trung Học
1
Sơ Đồ Bộ Máy Tổ Chức Của Trung Tâm Y Tế Dự Phòng
Phòng Truyền Thông
Giáo Dục Sức Khỏe
Phòng Tổ Chức –
Hành Chính Quản Trị
Trung Tâm Y Tế Dự Phòng Quận
Phú Nhuận
Ban Giám Đốc
Khoa Kiểm Soát Dịch

Phú Nhuận
Ban Giám Đốc
Khoa Kiểm Soát Dịch
Bệnh
Khoa Dược
Phòng Truyền Thông
Giáo Dục Sức Khỏe
Phòng Tổ Chức –
Hành Chính Quản Trị
Trung Tâm Y Tế Dự Phòng Quận
Phú Nhuận
Ban Giám Đốc
Khoa Kiểm Soát Dịch
Bệnh
Khoa Dược
Phòng Tài Chính
Kế Hoạch
Khoa Y Tế Cộng
Đồng
Khoa Chăm Sóc Sức
Khỏe Sinh Sản
Phòng Sức Khỏe Trẻ
Em
1.3 Chỉ Tiêu, Kế Hoạch Và Thành Tích Hoạt Động :
1.3.1 Công tác Dược :
- Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác chuyên môn cho Trung
Tâm Y Tế Dự Phòng và 15 phường.
- Quản lý nhập và bảo quản vaccine của Trung Tâm Y Tế Dự Phòng.
- Nhập và cấp phát các loại thuốc cho các chương trình sức khỏe.
- Nhập xuất, bảo quản hóa chất, trang thiết bị y tế và các phương tiện

sắc
Công Tác Phòng Chống Phong
- Tuyên truyền giáo dục bệnh phong cho nhân dân, lồng ghép các
chương trình giáo dục sức khỏe tại 15 TYT phường đạt 12 buổi ( trong đó có 8
trường học)
- Phát hiện mới: 0
- Điều trị da hóa trị liệu: 1
- Phòng chống tàn phế, tập trị liệu tại phòng khám và nhà: 8
- Số lượt khám sức khỏe và bệnh: 6000
- Giám sát: 6
Công Tác Phòng Chống Sốt Rét
Trong nhiều năm qua tại quận Phú Nhuận tỷ lệ mắc rất thấp, ít có
nguy hại đến cộng đồng. Tuy nhiên, vẫn phải tiếp tục công tác giám sát dịch
bệnh, phòng bệnh kịp thời dập tắt dịch bệnh.
4
Công Tác Tiêm Ngừa Vaccine
- Vaccine DPT 10ml/20 liều là vaccine ngừa bạch hầu, uốn ván, ho
gà.
- BCG lọ 10ml/20 liều hoặc lọ 5ml/10 liều là vaccine ngừa lao.
- Sabin 1 lọ 10ml/20 liều (nhỏ giọt cho trẻ uống) ngừa bại liệt.
- Vaccine Quivaxem 0,5/liều là vaccine ngừa bạch hầu, uốn ván, ho
gà, viêm gan B.
- VGB là vaccine ngừa uốn ván.
- BCG ngừa bệnh sởi 1 lọ 5ml/10 liều.
1.4. Chức năng và nhiệm vụ của Dược sĩ Trung Cấp
. Chức năng
- Bảo quản, xuất nhập thuốc, hóa chất và y dụng cụ, trang thiết bị y tế
theo quy định.
- Hướng dẫn kiểm tra và trang thiết bị y tế ở các trạm y tế phường và
các khoa theo định kỳ

cấp phát. Định kỳ báo cáo tình hình tồn kho, hao hụt, hư hỏng để kịp thời xử lý.
- Có trách nhiệm phòng gian báo mật, khi phát hiện có vấn đề trong
xuất nhập và an toàn hàng hóa phải báo ngay cho trưởng khoa, chú ý phòng chống
cháy nổ, chống mối mọt và chống chuột, chống ẩm mốc, bão lụt.
- Báo cáo số lượng cho bộ phận thống kê khi được yêu cầu.
- Làm việc khác khi có sự phân công của trưởng khoa và cấp trên.
6
PHẦN 2
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC TẬP
2.1 Kế Hoạch Cung ứng Và Kinh Phí Mua Thuốc :
2.1.1 Dự trù xuất nhập và tồn thuốc :
- Thiết lập danh mục thuốc có trong kho kèm việc theo dõi hạn dung.
- Lập dự trù thuốc trên cơ sở của thuốc tồn kho và số lượng cấp phát
hàng tháng, tình hình điều trị và khám chữa bệnh của các khoa, trạm y tế, dự trù
phải qua trưởng khoa Dược duyệt.
- Số lượng dự trù phải đủ dùng trong một tháng rưỡi.
- Khi nhu cầu tăng đột xuất phải làm dự trù bổ sung.
- Những thuốc có đấu thầu phải căn cứ vào tỷ lệ trúng thầu.
- Tên thuốc trong dự trù phải ghi rõ ràng hàm lượng, nồng độ, số
lượng và tên biệt dược.
• Giao nhận
- Bên giao: người công ty, cửa hàng dược phẩm.
- Bên nhận: thủ kho chẵn, tài vụ, thống kê dược.
- Kiểm tra số lượng, bao bì, chất lượng theo cảm quan, hạn dùng
trước khi vào kho.
- Khi phát hiện có sai sót phải báo về công ty, cửa hàng dược phẩm
trong vòng 10 ngày nhập hàng để kịp xử lý.
• Xuất kho
- Kho lẻ và ngoại trú
- Tồn kho phải khớp với số lượng thuốc đã nhập vào và xuất ra.

xuất
1 AMIN0003
AMINAZINE
25MG(CT)
Viên 10.000 10.000 59,8 598.500 2011
2 HALO0003
HALOPERIDOL
2MG(P)
Viên 10.000 10.000 109,7 1.097.300 2011
3 PHEN0003
PHENOBARBITAL
100MG (CT)
Viên 8.000 8.000 94,5 756.000 2011
4 TRIH0002 TRIHEXY 2MG (CT) Viên 2.000 2.000 99,7 199.500 2011
TỔNG CỘNG 2.651.300

Cộng thành tiền( viết bằng chữ): Hai triệu sáu trăm năm mươi mốt ngàn ba trăm đồng chẵn.
Ngày…… tháng……. năm
NGƯỜI NHẬN HÀNG NGƯỜI LẬP BIỂU PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN THỦ KHO PHỤ TRÁCH BỘ PHẬN
Đơn vị: TRUNG TÂM Y TẾ DỰ PHÒNG QUẬN PHÚ NHUẬN
8
Bộ phận: P KH-TC
Mã đơn vị SDNS: 1086005
BIÊN BẢN KIỂM NHẬP THUỐC CHƯƠNG TRÌNH TÂM THẦN- KHO DƯỢC
Ngày……13…. tháng……04….năm ……2011……
HỘI ĐỒNG KIỂM NHẬP GỒM:
1.Ban giám đốc: BS Dương Văn Chiến 3.Trưởng khoa dược: DS Nguyễn Thị Hòa
2.Phòng TC – KT: CN Trần Thị Mỹ Hiền 4.Thủ kho: DSTH Nguyễn Hòa Thuận
STT
Tên, nhãn hiệu quy cách.

Họ tên người giao: Địa chỉ:
Theo:……………Số………………Ngày…13… tháng…04… năm…2011……của………………
Nhập tại kho: KHOA DƯỢC Địa điểm:
STT
Tên, nhãn hiệu quy cách. Phẩm
chất vật tư. Dụng cụ sản phẩm
Mã số ĐVT
Số lượng
Đơn giá
Thành
tiền
Theo
CT
Thực tập
A B C D 1 2 3 4
1 AMINAZINE 25mg(60) AM160(TT) Viên 10.000 60 600.000
2 HALOPERIDOL 2mg(110) HALO1.TT Viên 10.000 110 1.100.000
3 PHENOBARBITAL 100mg PHENO(TT) Viên 8.000 95 760.000
4 TRIHEXYPHENIDYL2mg(100) TRIHEI.TT Viên 2.000 100 200.000
TỔNG CỘNG 2.660.000
Tổng số tiền( viết bằng chữ): Hai triệu sáu trăm sáu mươi ngàn đồng chẵn.
Số chứng từ kèm theo: ………………………………………
Ngày…13 tháng…04 .năm 2010
Người lập Người giao Thủ kho Kế toán trưởng
Đơn vị: Trung Tâm Y Tế Dự Phòng Quận Phú Nhuận Mẫu số: C20-HD
10
TTYTDP PHÚ NHUẬN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHOA DƯỢC Độc lập- Tự do- Hạnh Phúc.
PHIẾU THỐNG KÊ
Tháng 02/2011 ( Từ 21/02 đến 25/02/2011)

Xuất tại kho: Kho Khoa Dược Địa điểm:
STT
Tên,nhãn hiệu
quy cách.
Phẩm chất vật tư
Mã số ĐVT Số lượng
Yêu cầu Thực xuất
A B C D 1 2 3 4
1 Aminazine 25mg(60) AMI60(TT) Viên 405 405 60 24.300
2 Amitriptyline 25mg AMI(TT) Viên 56 56 120 6.720
3 Carbatol 200mg CA500 (TT) Viên 238 238 500 119.000
4 Diazepam 5mg DIAZE(TT) Viên 273 273 130 35.490
5 Haloperidol 2mg HALOPER(TT) Viên 244 244 84 20.496
6
Levomepromazin
25mg (530)
530.TT Viên 179 179 530 94.830
7 Phenobarbital 100mg PHENO(TT) Viên 58 58 95 5.510
8 Rileptid(Risperidon) RILEP(TT) Viên 389 389 3.402 1.323.378
9
Olanzepin 10mg
(Olandus)
OLAN(TT) Viên 100 100 2.600 260.000
10 Trihexyphenidyl 2mg TRIHEXY(TT) Viên 176 176 80 14.080
TỔNG CỘNG 1.903.844
Tổng số tiền(viết bằng chữ): Một triệu chín trăm lẻ ba ngàn tám trăm bốn mươi bốn đồng.
Ngày…28…tháng…02…năm 2011
Người lập Người nhận hàng Thủ kho Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị
12
Đơn vị: Trung Tâm Y Tế Dự Phòng Quận Phú Nhuận Mẫu số: C20- HD

tiền
Số
lượng
Thàn
h tiền
Còn
tốt
100%
Kém
phẩm
chất
Mất
phẩm
chất
A B C D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
01 Aminazine 25mg Viên 60 32,576 1,954,560 32,576 1,954,560 0 0 0 0
02 Amitriptyline 25mg Viên 120 2,733 327,960 2,733 327,960
03 Carbatol 200mg Viên 500 9,969 4,984,500 9,969 4,984,500
04 Clorpomazine 100mg Viên 210 1,715 360,150 1,715 360,150
Clorpomazine 100mg Viên 209 2,000 418,000 2,000 418,000
05 Diazepam Viên 130 5,613 729,690 5,613 729,690
06 Flutonin 20mg Viên 1,470 1,871 2,750,370 1,871 2,750,370
07 Haloperidol 2mg Viên 84 1,375 115,500 1,375 115,500
Haloperidol 2mg Viên 110 16,000 1,760,000 16,000 1,760,000
08 Intas flunil (fluoxetin)
20mg
Viên 1,680 0 0
09 Levomepromazin 25mg Viên 530 8,200 4,346,000 8,200 4,346,000
10 Olanzapin (Olandus)
10mg

Viên
0 0 0 0 0 0 0 0
AMINA
(TT)
AMINAZINE 25MG
Viên
0 0 0 0 0 0 0 0
AMI60
(TT)
AMINAZINE 25MG (60)
Viên
42.037 2.522.220 10.000 600.000 19.461 1.167.660 32.576 1.954.560
AMI
(TT)
AMITRIPTYLINE 25MG
Viên
3.298 395.760 0 0 565 67.800 2.733 327.960
CA500 (TT) CARBATOL 200MG
Viên
14.185 7.092.500 0 0 4.216 2.108.000 9.969 4.984.500
CARBA
(TT)
CARBATOL 200MG
Viên
0 0 0 0 0 0 0 0
CLOPRO
(TT)
CLOPROMAZINE 100MG
Viên
2.115 444.150 0 0 400 84.000 1.715 360.150

INTAS FLUNIL
(FLUOXETIN)
20MG
Viên
437 734.160 0 0 437 734.160 0 0
LEVOME.T
T
LEVOMEPROMAZIN 25MG
Viên
0 0 0 0 0 0 0 0
530.TT LEVOMEPROMAZIN 25MG
(530)
Viên
13.172 6.981.160 0 0 4.972 2.635.160 8.200 4.346.000
OLAN
(TT)
OLANZAPIN (OLANDUS)
10MG
Viên
356 925.600 0 0 356 925.600 0 0
OLA
(TT)
OZAPIN 10MG
Viên
2.000 6.000.000 0 0 0 0 2.000 6.000.000
OZAN
(TT)
OZAPIN 10MG (3000)
Viên
1.800 5.400.000 0 0 506 1.518.000 1.294 3.882.000

(TT)
SPERIFA 2MG
Viên
2.000 4.736.000 0 0 500 1.184.000 1.500 3.552.000
TRIHEXY.T
T
TRIHEXYPHENIDYL 2MG
Viên
2.313 185.040 0 0 2.257 180.560 56 4.480
TRIHE1.TT TRIHEXYPHENIDYL 2MG
(100)
Viên
4.000 400.000 2.000 200.000 0 0 6.000 600.000
CỘNG THEO NHÓM 139.879 52.889.227 30.000 2.660.000 53.475 17.491.510 116.404 38.057.717
CỘNG THEO LOẠI 139.879 52.889.227 30.000 2.660.000 53.475 17.491.510 116.404 38.057.717
CỘNG THEO KHO 139.879 52.889.227 30.000 2.660.000 53.475 17.491.510 116.404 38.057.717
16
Ngày 31 tháng 08 năm 2010
Người Lập Biểu Thủ Kho Khoa Dược Kế Toán Trưởng Thủ Trưởng Đơn Vị
17
TRUNG TÂM Y TẾ DỰ PHÒNG
KHOA DƯỢC
DỰ TRÙ VẬT TƯ TIÊU HAO 06 THÁNG
(THÁNG 04 ĐẾN THÁNG 09 NĂM 2011)
STT Tên mặt hàng Đơn vị Đơn giá Mua Thành tiền
1 Bơm tiêm 5cc/23 VNK Cây 788 4000 3.152.000
2 Bơm tiêm 1cc 25 5/8 VNK Cây 788 1000 788.000
3 Bơm tiêm 5cc 25 5/8VNK Cây 788 500 394.000
4 Băng cuộn 0,09x2,5 Cuộn 1000 1000 1.000.000
5 Băng keo Urgo Cây 20900 120 2.508.000

TRUNG TÂM Y TẾ DỰ PHÒNG Độc lập- Tự do- Hạnh Phúc
TIÊM NGỪA VACCIN PHÒNG BỆNH (TỔNG HỢP)
STT TÊN VACCIN CHỈ ĐỊNH
1 ACT- HIB Vaccin ngừa viêm màng não mủ do HIB
2 AVAXIM 160U Viêm gan siêu vi A>15 tuổi
3 AVAXIM 80U Viêm gan siêu vi A<15 tuổi
4 Cervarix 0,5 ml Vaccin ngừa ung thư cổ tử cung
5 ENGERIX-B Viêm gan siêu vi B<20 tuổi
6 ENGERIX-B 20mg Viêm gan siêu vi B>20 tuổi
7 Epaxal 0,5 ml Viêm gan A
8 FLUARIX 0,5ml Vaccin ngừa cúm
9 GRADASIL Vaccin ung thư cổ tử cung
10 HB VAX PRO Vaccin ngừa viêm gan siêu vi B
11 HEPEVAX(gene TF Inj 0,5 ml) Vaccin ngừa viêm gan siêu vi B
12 HEPEVAX(gene TF Inj 20ug/ ml) Vaccin ngừa viêm gan siêu vi B
13 HIBERIX HIBERIX- Viêm màng não mủ do Hib
14 INFANRIX HEXA 0,5ml Vaccin bạch hầu, uốn ván, ho gà(vô bào), bại liệt,
Viêm gan B, viêm màng não mủ HIB
15 INFLEXAL V 0,5 ml ngừa cúm
16 JEV não Nhật Bản- B<3 tuổi
17 JEV não Nhật Bản- B>3 tuổi
18 MENINGO A+C Não mô cầu A+C
19 MMR II 0,5 ml sởi, quai bị, Rubella
20 OKAVAX- Thủy đậu
21 PEDVAX HIB Vaccin ngừa viêm màng não do HIB
22 PENTAXIM- Vaccin bạch hầu, uốn ván, ho gà(vô bào), bại liệt, HIB
23 PNEUMO 23- Vaccin ngừa viêm phổi do phế cầu, viêm màng não mủ
24 PRIORIX sởi, quai bị, Rubella
25 ROTARIX 1ml Vaccin đường ruột- uống(ngừa tiêu chảy cấp)
26 TETANEA 1ml huyết thanh kháng uốn ván

Số lượng
Ghi chú
Yêu cầu Phát
1 Băng cuộn Urgo Cuộn 05 05
2 Băng gạc cuộn Cuộn 05 05
3 Băng keo cá nhân Hộp 01 01
20
4 Gạc tiệt trùng Gói 10 10
5 Gòn Kg 01 01
6 Găng tay sạch Hộp 01 01
7 Khẩu trang Hộp 01 01
8 Găng tay vô trùng Đôi 10 10
Cộng khoản: 8 khoản
Ngày……tháng……năm…
TRƯỞNG KHOA DƯỢC NGƯỜI PHÁT NGƯỜI LĨNH TRƯỞNG KHOA
 Sổ lĩnh thuốc thường:
- Nội dung: ghi chép các số liệu liên quan đến thuốc thiết yếu
cần lĩnh để phục vụ cho công tác phòng và chữa bệnh. Sổ này cần có
đầy đủ 5 chữ ký: Trưởng khoa dược, người phát, người lãnh, trưởng
khoa(trưởng trạm), trưởng khoa chương trình đó duyệt.
- Mục đích: giúp người thủ kho dễ dàng kiểm tra và cung cấp
thuốc cho các khoa phòng cũng như các trạm y tế phường.
SỞ Y TẾ TP.HCM MS: 01D/BV – 99
TT Y TẾ DỰ PHÒNG QUẬN PHÚ NHUẬN Số: 04
Khoa: TYT P7
PHIẾU LĨNH THUỐC
Ngày……….tháng……….năm……
STT Mã
Tên thuốc
Hàm lượng

22
BỆNH VIỆN: TRUNG TÂM Y TẾ DỰ PHÒNG QUẬN PHÚ NHUẬN
Khoa, phòng: Trung Tâm Y Tế P2
Số: 02
PHIẾU LĨNH THUỐC HƯỚNG TÂM THẦN
STT Tên thuốc, nồng độ, hàm lượng Đơn vị Số lượng lĩnh Ghi chú
1 Phenobarbital 150mg Viên 400 Bốn trăm
2 Diazepam 500mg Viên 200 Hai trăm
Tổng số khoản: 02 (hai)
Người phát Duyệt cấp BS ký tên Người lĩnh

Khoa dược đã kiểm tra Ngày……tháng……năm…
Chủ nhiệm khoa
23
TT Y TẾ DỰ PHÒNG Q.PN MS: 04D/BV-99
Khoa:………………………… Số:
THẺ KHO
Tên thuốc/Hóa chất/Vật dụng y tế tiêu hao: HALOPERIDOL Mã số:………………
Hàm lượng/ Nồng độ/Quy cách: 2mg H/200 Vĩ/20 Mã vạch:……………
Đơn vị: Viên Xuất xứ: VN
Ngày tháng
Số chứng từ
DIỄN GIẢI
Số lượng
Ghi chú
Nhập Xuất Nhập Xuất Còn
1 2 3 4 5 6 7 8
Tồn kiểm kê tháng
04/2010
20.200

010111
(18/02/14)
20/05 220/11/PN
Nhập từ BV Tâm
Thần TP
5000 24.104
010111
(18/02/14)
22/05 15 Xuất cho TYT P.15 600 23.504
010111
(18/02/14)
23/05 02 Xuất cho TYT P.2 400 23.104
010111
(18/02/14)
23/05 04 Xuất cho TYT P.4 200 22.904
010111
(18/02/14)
23/05 10 Xuất cho TYT P.10 800 22.104
24
010111
(18/02/14)
23/05 12 Xuất cho TYT P.12 400 21.704
010111
(18/02/14)

23/05 13 Xuất cho TYT P.13 800 20.904
010111
(18/02/14)
23/05 14 đơn
Xuất cho bệnh

+030410
H.Dùng:
12/04/13
0912/11/10 Xuất cho bệnh nhân 13 đơn 130 20.492
141009
20/10/12
1516/11/10 Xuất cho bệnh nhân 20 đơn 50 20.442
141009
20/10/12
17/11/10 Xuất cho TYT P.1 76 600 19.842
141009
20/10/12
1719/11/10 Xuất cho bệnh nhân 10 đơn 350 19.492
030410
12/04/13
22/11/10 Xuất cho bệnh nhân 17 đơn 236 19.256
141009
20/10/12
25

Trích đoạn Cách khắc phục và biện pháp hạn chế
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status