ĐỒ ÁN MÔN HỌC NỀN MÓNG ĐH TÔN ĐỨC THẮNG THIẾT KẾ MÓNG NÔNG VÀ MÓNG CỌC - Pdf 24

Đồ án nền móng Phần I: Thiết kế móng nông
THUYẾT MINH TÍNH TOÁN
PHẦN I: TÍNH TOÁN PHƯƠNG ÁN MÓNG NÔNG
I. MÓNG M-I:
I.1. Định kích thước sơ bộ móng:
• Giả thyết độ sâu chôn móng : Df = 1.5 (m)
• Giả thuyết chiều rộng móng: b= 2.6(m)
• Giả thuyết chiều dài móng: l= 2.8(m)
• Sử dụng đệm cát dày: h
đ
= 1,5(m)
• Tiết diện cột (giả thuyết):
2 2
1.15 1300 1.15 1.3
0.1878( ) 187800( )
0.9 11.5 1000
c c c
b b
N
A b h m mm
R
γ
× × ×
= × ≥ = = =
× ×
Chọn cột: 500x400=200000(mm
2
)
I.2. Phân bố ứng suất dưới đáy móng:
• Ứng suất trung bình tại đáy móng:
2

H h
M
b l b l
kN m
σ σ
σ
× ×
×
× × ×
= + + = + +
× × × ×
=
• Ứng suất nhỏ nhất tại đáy móng:
min
2 2 2 2
2
min
( ) 6
6
60 6 (60 0.6) 6
- - 211.6 - -
2.4 2.6 2.4 2.6
183.3( / )
y m
x
tb
H h
M
b l b l
kN m

11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
2
3
4
Đồ án nền móng Phần I: Thiết kế móng nông
1
2
-
(1 )
2
2.6 -1 1.5 2
400(1 0.125 )
1 2 2
420( / )
tc tc
o
tc tc
b b h h

1540( )
tc
tc tb
N N F h
kN
γ
= + × ×
= + × × ×
=
• Ứng suất dưới đáy móng quy ước:
2
0
211.6 18.28 1.5 183.9( / )
gl
z tb
h kN m
σ σ γ
=
= − = − × =
2
0
0.482 183.9 88.6( / )
d
gl gl
z h o z
K kN m
σ σ
= =
= × = × =
2

=
= = =
• Bề rộng móng quy ước:
2
2
17.38 0.1 0.1
4.07( )
y y
b F
m
= + ∆ − ∆
= + −
=
• Sức chịu tải đất yếu bên dưới đệm cát:
Khoa kỹ thuật công trình SVTH: Phạm Trí Dũng Móng M-I
GVHD: MSSV:061132C Trang : 2/34
TS.Nguyễn Thống Nhất Lớp: 06XD2D
5
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35

z h h dy
kPa R kPa
σ
= +
= < =
(thỏa)
I.5. Kiểm tra tính biến dạng của nền (tính lún):
• Độ lún của nền đất theo phương pháp tính tổng phân tố:
Khoa kỹ thuật công trình SVTH: Phạm Trí Dũng Móng M-I
GVHD: MSSV:061132C Trang : 3/34
TS.Nguyễn Thống Nhất Lớp: 06XD2D
9
41
42
43
44
45
46
10
11
12
Đồ án nền móng Phần I: Thiết kế móng nông
0.8 184 0.5 118.7 0.5
( 177.37 0.5 151.4 0.5 )
30000 2 2
0.8 118.7 0.5
( 90.3 0.5 68.9 0.5 53.3 0.5
2698 2
30.3 0.3
42 0.5 34.3 0.5 )

2
67.36( )mm
×
× + × + × +
=
• S< S
gh
=80(mm) (thỏa)
Khoa kỹ thuật công trình SVTH: Phạm Trí Dũng Móng M-I
GVHD: MSSV:061132C Trang : 4/34
TS.Nguyễn Thống Nhất Lớp: 06XD2D
13
47
48
49
14
15
16
Đồ án nền móng Phần I: Thiết kế móng nông
0
0.5
1.0
1.5
2.0
2.5
3.0
3.5
4.0
4.3
4.8

MONG M-I
Khoa kỹ thuật công trình SVTH: Phạm Trí Dũng Móng M-I
GVHD: MSSV:061132C Trang : 5/34
TS.Nguyễn Thống Nhất Lớp: 06XD2D
17
50
18
19
20
Đồ án nền móng Phần I: Thiết kế móng nông
I.6. Kiểm tra chiều cao móng theo điều kiện xuyên thủng:
• Áp lực tính toán tại đáy móng:
2
.1,15
243.3( / )
tt tc
tb tb
tt
tb
kN m
σ σ
σ
=
=
max max
2
max
.1,15
276( / )
tt tc

2
460.7( )
cxt bt o tb
P R h b
kN
=
+
=
=
• Lực chống xuyên thủng tại mặt nguy hiểm nhất :
max 1
( )
2
276 264.4
(0.5 2.6) ( )
2
351.3( )
xt xt xt xt
P A A
kN
σ σ
σ
+
= × = ×
+
= × ×
=
cxt xt
P P<
→ chọn h=70(cm)

 
 
 
+ × + ×
 
= × ×
 ÷
 ÷
× +
 
 
=

Khoa kỹ thuật công trình SVTH: Phạm Trí Dũng Móng M-I
GVHD: MSSV:061132C Trang : 6/34
TS.Nguyễn Thống Nhất Lớp: 06XD2D
21
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63

ξ α
ξ
= − −
= − −
= <
(thỏa)
• Diện tích cốt thép cần thiết:

0
3 2
2
. . .
0.04 11.5 2.6 0.65
225
3.455 10 ( )
3455( )
m b
I I
s
R b h
As
R
m
mm
ξ


=
× × ×
=

2 2
II II
II II II II
l
M l l kNm
σ

− −
= = × × × =
• Tính cốt thép:
2 3 2
0
467.5
0,049
. . . 0.9 11.5 10 2.8 0.65
lI II
m
b b
M
R l h
α
γ

= = =
× × × ×
1 1 2 1 1 2.0,049 0,05
m m
ξ α
= − − = − − =
• Diện tích cốt thép cần thiết:

TS.Nguyễn Thống Nhất Lớp: 06XD2D
29
79
80
81
82
83
84
85
86
30
31
32
Đồ án nền móng Phần I: Thiết kế móng nông
THUYẾT MINH TÍNH TOÁN
PHẦN I: TÍNH TOÁN PHƯƠNG ÁN MÓNG NÔNG
II. MÓNG M-II:
II.1. Định kích thước sơ bộ móng:
• Giả thyết độ sâu chôn móng : Df = 1,5(m)
• Giả thuyết chiều rộng móng: b= 1.7(m)
• Giả thuyết chiều dài móng: l= 1.9(m)
• Sử dụng đệm cát dày: h
đ
= 1,5(m)
• Tiết diện cột (giả thuyết):
2 2
1.15 900 1.15 1.3
0.13( ) 130000( )
0.9 11.5 1000
c c c

• Ứng suất lớn nhất tại đáy móng:
max
2 2 2 2
2
max
( ) 6
6
40 6 (40 0.5) 6
311.6
1,7 1.9 1,7 1.9
370.3( / )
y m
x
tb
H h
M
b l b l
kN m
σ σ
σ
× ×
×
× × ×
= + + = + +
× × × ×
=
• Ứng suất nhỏ nhất tại đáy móng:
min
2 2 2 2
2

Khoa kỹ thuật công trình SVTH: Phạm Trí Dũng Móng M-II
GVHD: MSSV:061132C Trang : 9/34
TS.Nguyễn Thống Nhất Lớp: 06XD2D
33
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
34
35
36

370.3( ) 1.2 451.6( )kPa R kPa
σ
= < =

thỏa
II.4. Kiểm tra điều kiện áp lực của lớp đấy yếu phía dưới (lớp 2):
II.4.1. Móng quy ước:
2 1,8
0.1
2 2
l b− −
∆ = = =
0
900 1.7 1.9 1.5 22
1007( )
tc tc
tb
N N F h
kN
γ
= + × ×
= + × × ×
=
• Ứng suất dưới đáy móng quy ước:
2
0
311.6 18,28 1.5 284.3( / )
gl
z tb
h kN m

= + = + =
• Diện tích đáy móng quy ước:
2
1007
7.35( )
137
d
tc
y
gl
z h
N
F m
σ
=
= = =
• Bề rộng móng quy ước:
2
2
7.35 0.1 0.1
2.62( )
y y
b F
m
= + ∆ − ∆
= + −
=
• Sức chịu tải đất yếu bên dưới đệm cát:
Khoa kỹ thuật công trình SVTH: Phạm Trí Dũng Móng M-II
GVHD: MSSV:061132C Trang : 10/34

dy y dy
tc
m m
R Ab Bh Dc
k
kN m
γ γ
= + +
×
= × × + × × + × + ×
=
• Điều kiện áp lực lớp đất yếu:
183.1( ) 183.4( )
d
z h h dy
kPa R kPa
σ
= +
= < =
(thỏa)
II.5. Kiểm tra tính biến dạng của nền (tính lún):
• Độ lún của nền đất thep phương pháp tính tổng phân tố:
0.8 284.3 0.5 122 0.5
( 254.6 0.5 183.1 0.5 )
30000 2 2
0.8 122 0.5 22.2 0.3
( 82 0.5 58.6 0.5 42.8 0.5 32.3 0.5 25.4 0.5 )
2698 2 2
0,8 22.2 0,5
( 18.1 0,5 14.9 0.5 12.6 0,5 10,6

gh
=80(mm) (thỏa)
Khoa kỹ thuật công trình SVTH: Phạm Trí Dũng Móng M-II
GVHD: MSSV:061132C Trang : 11/34
TS.Nguyễn Thống Nhất Lớp: 06XD2D
41
127
128
129
130
131
132
133
134
42
43
44
Đồ án nền móng Phần I: Thiết kế móng nông
0
0.5
1.0
1.5
2.0
2.5
3.0
3.5
4.0
4.3
4.8
5.3

135
46
47
48
Đồ án nền móng Phần I: Thiết kế móng nông
II.6. Kiểm tra chiều cao móng theo điều kiện
xuyên thủng:
• Áp lực tính toán tại đáy móng:
2
.1,15
358.3( / )
tt tc
tb tb
tt
tb
kN m
σ σ
σ
=
=
max max
2
max
.1,15
425.8( / )
tt tc
tt
kN m
σ σ
σ

=
+
=
=
• Lực xuyên thủng tại mặt nguy hiểm nhất :
max 1
( )
2
425.8 403.3
(0.3 1.7) ( )
2
212.2( )
xt xt xt xt
P A A
kN
σ σ
σ
+
= × = ×
+
= × ×
=
cxt xt
P P<
→ chọn h=50(cm)
II.7. Tính cốt thép:
II.7.1. Theo phương cạnh dài:
• Mặt I-I là tiết diện nguy hiểm nhất theo phương cạnh dài.
• Xem mặt I-I là mặt ngàm, Momen tác dụng lên mặt này là:
Khoa kỹ thuật công trình SVTH: Phạm Trí Dũng Móng M-II

425.8 369.5 0,75 (425.8 2.369.5)
.1.7 0,75 .
2 3 (425.8 369.5)
185.6( )
n I I n
I I I I
n
l
M b l
kNm
σ σ σ σ
σ σ

− −
 
+ +
 
=
 ÷
 ÷
+
 
 
 
+ × +
 
= ×
 ÷
 ÷
× +

= − −
= − −
= <
(thỏa)
• Diện tích cốt thép cần thiết:
0
3 2
2
. . .
0,0535.11,5.1.7.0,45
225
2,092.10 ( )
2092( )
m b
I I
s
R b h
As
R
m
mm
ξ


=
=
=
=
Khoa kỹ thuật công trình SVTH: Phạm Trí Dũng Móng M-II
GVHD: MSSV:061132C Trang : 14/34

σ

− −
=
= × ×
=
• Tính cốt thép:
2
0
3 2
. . .
184.3
0,9.11,5.10 .1.9.0,43
0,0507
lI II
m
b b
M
R l h
α
γ

=
=
=
1 1 2
1 1 2.0,0507
0,0521
m m
ξ α

)
III. KIỂM TRA LÚN LỆCH MÓNG NÔNG:
Độ lệch tương đối:
Khoa kỹ thuật công trình SVTH: Phạm Trí Dũng Móng M-II
GVHD: MSSV:061132C Trang : 15/34
TS.Nguyễn Thống Nhất Lớp: 06XD2D
57
161
162
163
164
165
166
167
168
169
170
171
172
173
58
59
60
Đồ án nền móng Phần I: Thiết kế móng nông
1 2
67.36 60.2
0.00179 0.002
4000
S S
s

b
tg
m
ϕ
γ
= × − ×
= × − ×
=
→ Chọn độ sâu đặt đài là 2(m)
• Cọc BTCT, tiết diện 35x35 (cm), chọn chiều dài 12+12=24(m)
• Vật liệu làm cọc :
o Bêtong B30, Rb=17(MPa)
o
Mmax
248470322484
9516
Mmax
2484
Thép AI, Rs=225(MPa)
Đại học Tôn Đức Thắng SVTH: Phạm Trí Dũng Móng cọc: M-I
Khoa: kỹ thuật công trình MSSV:061132C Trang : 17/34
GVHD:TS.Nguyễn Thống Nhất Lớp: 06XD2D
65
66
176
177
178
179
180
181

= × ×
= × ×
=
IV.2.2. Theo điều kiện cẩu dựng cọc khi thi công:
• Momen lớn nhất gây ra do cẩu dựng cọc:
2
2
0,0679
0,0679 4,9 12
48( )
M q L
kNm
= × ×
= × ×
=
IV.2.3. Tính cốt thép cọc:
• Chọn a=30(mm)→h
o
=350-30=320(mm)
max
2
3 2
. . .
48
0,9 17 10 0,35 0,32
0,088
m
b b o
M
R b h

197
198
199
200
72
73
74
Đồ án nền móng Phần II: Thiết kế móng cọc
2
. . .
0,092 11,5 0,35 0,32
780( )
225
m b o
s
s
R b h
A mm
R
ξ
× × ×
= = =
• Chọn 4ϕ16, As=804,2(mm
2
)
IV.3. Xác định sức chịu tải của cọc đơn:
IV.3.1. Sức chịu tải của cọc theo vật liệu:
.( . . )
vl b b s s
P R A R A

tt coc
l l m
µ
= = × =

2
0,35
.4 0,4( )
3,14
d m= =

11,86
29,65
0.4
tt
l
d
λ
= = =
2
1,028 0,0000288 29,65 0,0016 29,65 0,955
ϕ
= − × − × =
2
0,955 (122500 17 804,2 225)
2162( / )
vl
P
kN m
= × × + ×

213
214
215
216
217
218
219
220
77
78
79
Đồ án nền móng Phần II: Thiết kế móng cọc
i z
i
(m) l
i
(m) f
si
(T/m
2
) m
f
f si i
m f l
(kN/m
2
)
1 3 2 1.07 0.9 19.26
2
4.9 1.8 1.62 0.9 26.24

si
lấy theo bảng A.2 TCXDVN 205-1998.
• A
p
: Diện tích đầu cọc
2
1. 1,1 3551 0,35 (0,35 4)(1105,6)
2026,3( )
tc
Q
kN
 
= × × + ×
 
=
Q
tc
<P
vl
( thỏa)
IV.3.3. Theo chỉ tiêu cường độ đất nền:
Sức chịu tải Masat bên:
Lớp đất c φ (độ) ca σ'v σ'h fs As Qs
2 14.70 12.83 10.29 54.59 50.96 21.90 5.32 116.5
3 3.30 30.50 2.31 115.70 68.37 42.58 11.9 506.8
4 0.00 29.50 0.00 206.00 125.47 70.99 12.6 894.5
Tổng :
.
s s s
Q A f=

225
226
227
228
229
230
231
232
233
234
235
236
82
83
84
Đồ án nền móng Phần II: Thiết kế móng cọc
• f
s
: Masat bên tác dụng lên cọc.
'.tan
s a h a
f c
σ ϕ
= +
• A
s
: Diện tích mặt masat của cọc trong lớp đất đang xét.
Sức chịu tải đầu cọc :
2
0,5. . . . .

29
20.3
q
c
N
N
N
γ
=
=
=
• q: là tải trọng do lớp phía trên gây ra:
2
18,28 2 9,49 3,8 10,13 8,5 9,89 11,55
272,46( / )
q
kN m
= × + × + × + ×
=
Sức chịu tải cho phép của cọc
1517,7 505,7
1,5 2
1264,7( )
p
s
a
s p
Q
Q
Q

88
89
Đồ án nền móng Phần II: Thiết kế móng cọc
1228( )
dn
a a
Q Q kN
= =
Đại học Tôn Đức Thắng SVTH: Phạm Trí Dũng Móng cọc: M-I
Khoa: kỹ thuật công trình MSSV:061132C Trang : 22/34
GVHD:TS.Nguyễn Thống Nhất Lớp: 06XD2D
90
91
253
254
92
93
94
Đồ án nền móng Phần II: Thiết kế móng cọc
V. Tính toán móng C1:
V.1. Tải trọng:
V.2. Xác định số lượng cọc trong móng, kích thước
móng:
1,2.
5980
1,2
1228
5,8
tt
c

V.2.1. Quy tải về trọng tâm móng:
• Momen:
0 0
.
288 288 1
576( )
tt tt tt
M M H h
kNm
= +
= + ×
=
• Lực dọc:

0
5980 1,15 2.5 3,45 2 22
6416.4( )
tt tt tt
d
N N N
kN
= +
= + × × × ×
=
Đại học Tôn Đức Thắng SVTH: Phạm Trí Dũng Móng cọc: C-I
Khoa: kỹ thuật công trình MSSV:061132C Trang : 23/34
GVHD:TS.Nguyễn Thống Nhất Lớp: 06XD2D
95
96
255

6416.4 576 1,45
6 8,41
970( )
tt
c
i
M
N
P
n
y
kN
+
+
×
= − = −
=

• Cọc số 5+6:
5 6
5 6
6
2
1
.y
6416.4 576 1,45
6 8,41
1169( )
tt
c

1228( )
tt
c
a
P P
Q kN
+ = + × × =
< =
V.2.3. Kiểm tra chiều cao đài theo điều kiện chọc thủng:
• Lực gây xuyên thủng tại Mc nguy hiểm nhất:
5 6
175
( )
350
1169( )
xt
P P P
kN
= + ×
=
• Lực chống xuyên thủng tại Mc nguy hiểm nhất:
3
0,75. . .
0,8 2,7
0,75 0,9 10 ( ) 0,95
2
1218,4( )
cxt bt tb o
P R b h
kN

P P
= < =
Thỏa
V.3. Dự tính độ lún của móng:
V.3.1. Xác định móng khối quy ước:
• Góc masat trong trung bình:
2 2 3 3 4 4
2 3 4
. . .
12,83 3,8 30,5 8,5 29,5 11,55
3,8 8,5 11,55
28,2
tb
o
h h h
h h h
ϕ ϕ ϕ
ϕ
+ +
=
+ +
× + × + ×
=
+ +
=
• Góc truyền lực móng quy ước:
28,2
7,1
4 4
o

79.25( )
qu
A B L m= × =
V.3.2. Ứng suất đáy móng quy ước:
• Trọng lượng bản thân đài+cọc+cột:
Đại học Tôn Đức Thắng SVTH: Phạm Trí Dũng Móng cọc: C-I
Khoa: kỹ thuật công trình MSSV:061132C Trang : 25/34
GVHD:TS.Nguyễn Thống Nhất Lớp: 06XD2D
105
106
288
289
290
291
292
293
294
295
296
297
298
299
300
301
302
303
107
108
109


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status