Nguyc Lch
Khoa Lut
LuLut Quc t: 60 38 60
ng dn: TS. Nguy
o v: 2013
Abstract: Ch m b
h tht quc t
.
.
Theo T K ,
[53].
,
.
,
,
c t :
:
n hin nay. Lu
,
, s
xut h th khai
i Vit Nam.
3.2. Nhiệm vụ nghiên cứu
c mm v
-
qu
.
4. Đối tƣợng nghiên cứu
:
,
a
c gia v
.
5. Phƣơng pha
́
p nghiên cƣ
́
u
,
,
,
, ,
.
6. Kt cấu ca luâ
̣
n văn
n m u, kt lun, u tham kh
g
Chƣơng 1
NHỮNG VẤN ĐỀ PHP L TỔNG QUAN VỀ
KHAI THC CHUNG DÒNG SÔNG MÊ KÔNG
1.1. Cc quan niệm v khai thc chung
n nay, vng nh v hung. V mt
thut ng n nay s dng t ti
, dch sang ting Vi, hoc
Theo ti v
tranh ch to b ngay t
u xung quanh vi [12]. u c
Hoa Knh: c s dt
thut ng chung, bao gng t vic hp nhc
n vi ng ranh gi
ng nm gia hai d [12]. Theo tit hc Robin R. Churchil Khoa
Lui hc x Wales (Anh) li cho rng: t khu
vc ti c nhiu qut quc tn ch quyn v
a khu vi mt dc
mt s [12]. t bii quc t - i hc Quc gia
i c bip c
[12]:
Vng x ca hai hay nhiu
quc gia, trong bi c p nh ranh gii ch quyn qun
hoc gii quyy cn thi
c quô
́
c tê
́
phô
̉
câ
́
p toa
̀
n câ
̀
u
1.2.2. Điê
̀
u ƣơ
́
c quô
́
c tê
́
khu vƣ
̣
c
1.2.3. Điê
̀
u ƣơ
́
c quô
́
,
u II).
Hai la
̀
,
n ti cc
"Mng v kinh tng v
mnh v ta y hc t: t t ch
vm c gii, t ch v c v t
c t
Bô
́
n la
̀
,
(MRC)
Chƣơng 2
THƢ
̣
C TRA
̣
NG KHAI THC CHUNG DÒNG SÔNG MÊ KÔNG
GIƢ
̃
A CA
́
C QUÔ
́
C GIA TRONG LƢU VƢ
̣
C
2.1. Php lut mt số nƣơ
́
c ha
̣
lƣu vƣ
̣
c sông Mê Kông
2.1.1. Php lut ca Lo
2.1.2. Php lut ca Campuchia
2.1.3. Php lut ca Thi Lan
2.1.4. Php lut Việt Nam
,
Vi
.
,
. , 28/3/1997, 186/
nh v Hn bn v
nh s -nh chc
m v, quyn hu t chc ca U ban
860/TTG.
.
4.909 km, 12 bt ngun t
ng, Trung Quc. Tng di
795.000 km
2
, gm mt phn chy qua Trung Quc, Mianma, mt phn ba ch
t ph Vi ra Bi
c gm phn di
Trung Qu
2
(chim 24% di
phn H c, gm phn dim bt Nam
2
(chim 76% dic).
ph nhc nhng vai c
y qua. xc h ngun
cng 70 c sn xut t
u lc t ng, khong 50% dic s
d sn xu mnh dn kh
vn nht th gii vng quc xut kho lt Nam.
70 tri d dng ngu sn xut, sinh
sc kh
trng nhu nht [58].
Ti n ct di
p th gii v khc. Ti n c
sng [72]. Trong ti
(Trung Quc) chim phn ln nht, tip t Nam. Dc
ng n
lp thu tc
ng cng 20.000 MW [31]p thu
̀
năm 1978 đn 1995
d) Giai đoạn từ năm 1995 đn nay
2.2.3. Đa
́
nh gia
́
ta
́
c đô
̣
ng đô
́
i vơ
́
i Việt Nam
70
Mc
ng sinh hn kinh t
l n nay, tt c
y mn kinh t, k c vic i th v
n thit
t trongnhng tin c n.
a U h
thu
Trung Quc - n h c
thuc bn qu
t Nam: 2,000
MW) [31].
y vi tin lc gia s ti
y t m c bip
thn khng l N p th a Trung Qung ti t
da h i cn nh
. :
Thư
́
nhâ
́
t,
Thư
́
hai,
Thư
́
ba,
Thư
́
tư,
ng ci t trong nhng
lo ngsc cn Vi gii v
ca h ng do vic
n thn t t c bic thang
th
Vic duy nhp th
chu ng nhiu nht do nm cui ngu .
p th
ng ra
ng c
c gia trong khu v
. ng
ca vin thn c
,
,
,
,
Chƣơng 3
QUAN ĐIỂM XÂY DƢ
̣
NG VÀ GII PHP HOÀN THIÊ
̣
N CƠ CHÊ
́
HƠ
̣
P TA
́
C KHAI
THC CHUNG DÒNG SÔNG MÊ KÔNG
3.1. Nguyên tă
́
c, mục tiêu xây dựng v hon thiê
̣
n cơ chê
, s dng,
,
,
. hi
n
yu sau:
,
,
.
,
. ,
,
.
,
.
)
.
,
.
,
.
3.1.2 Mục tiêu xây dựng v hon thiện cơ chê
́
hơ
̣
p ta
́
.
quu qu
.
1995.
ng kin th
,
,
.
B ng nht qu thng quan tr
t bo v
. H tht v bo v
c qu
thi bng b, thng nht ch;
ng th u chnh m p vc ting
u mt ra. H tht bo v
phi va nhm, v m ng
pht nh
,
.
n t chng c
,
.
1995.
,
.
,
, .
1995
.
,
th . ,
.
. , (COC)
,
.
,
.
.
c c chc. Trung Qu
Mianma cn sm tr c ca y h ch n
nh qu chung cc y
u quyn la t quyn, y hn vng s
lng c
dhing ti s n vng.
Hin ti, y hi vm tt c
Qu ng ngun, l t sc quan trng
trong vin ca Hi
,
.
(ICJ)
.
3.2.2. Thông qua hoa
̣
t đô
̣
ng ngoa
̣
i giao
3.2.3. Thông qua hơ
̣
p ta
́
c kinh tê
́
,
ng thi bng ngoi giao vng Trung Quy h
tin ti l n t chc ca y h
,
c
gia,
̣
(2004), 41/NQ-
15/11/2004
,
, tr 54.
6. Chin c quc gia v
i.
7. Chnh ph (1999), Ngh nh s - nh vic thi
c.
8. Chnh (2008), 120/2008/-
01/12/2008
9. Cơ
v v bo v i.
11. PGS.TS. N
Din () (2009),
, tr.19-34,173,
, .
12. Đa
̣
i (2007), , , .
13. Đa
̉
ng
,
:
, .
15.
,
, .
19. Phm Hu Nghị ng Lup vnh mi
cTt, s 3, tr.21-24.
20.
Quê
1998.
22. Quô
́
c
(2005),
2005.
23. Quô
́
c
(2012),
2012.
(2010),
114/-
nh
chm v, quyn hu t chc ca t Nam.
29. Th
(2012), Chic bo v ng qu
t
30. TS.
Tuyê
́
n (2004),
Kê (2012),
2011,tr 19,61,337, 387,409, NXB
, .
33. y
(2010),
68/-
,
,
, .
35. y
,
, .
38. U (2000),
.
39. y
(2001),
, , .
.
45. y
(2011), , T
Minh.
46. y
,
́
ng Anh
67. Anik Bhaduri, Utpal Manna, Edward Barb
68. Convention on the Law of the Non-navigational Uses of International
Watercourses,1997.
69. Hiroshi Hori (2000), The Mekong: Environment and Development, Publisher: United
Nations University Press, Place of publication: New York.
70. Maria Serena I.Diokno and Nguyen Van Chinh (2006): The MeKong arranged &
rearranged, Publisher: Mekong Press.
71. Mekong River Commission (2003) Procedures for Water Use Monitoring, Phnom Penh,
Cambodia.
72. -basin water sharing to achieve water security A South
73. Russell H. Fifield, C. Hart Schaaf (1963), The Lower Mekong: Challenge to Cooperation
in Southeast Asia, Publisher: Van Nostrand, Place of publication: New Jersey, The
United States of America.