Tổng hợp các công thức vật Lí HAY lớp 11 - Pdf 25


Trường THPT Lục Nam Đồng Xuân Phú
Chương III: DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG
1. Suất điện động nhiệt điện
E = α
T
. ∆t hay E = α
T
. ∆T
α
T
hệ số nhiệt điện động, đơn vị K
-1
, phụ thuộc vào vật liệu làm cặp nhiệt điện.
2. Định luật I Faraday: Khối lượng của chất giải phóng ở điện cực trong hiện tượng điện phân:
m = k.q =k.I.t
k: là đượng lượng điện hoá của chất giải phóng ở điện cực, đơn vị kg/C
3. Định luật II Faraday: Khối lượng của chất giải phóng ở điện cực trong hiện tượng điện phân:
1 1
. . . . .
A A
m q I t
F n F n
= =
(gam)
• F=96.500 C/mol là số Faraday – là hằng số đối với mọi chất.
• A: khối lượng mol nguyên tử của chất giải phóng ở điện cực.
• n là hoá trị của chất giải phóng ở điện cực.
4. Thể tích kim loại bám vào điện cực
m
V

7. Phương trình trạng thái khí lí tưởng
0 0
0
.P V
PV
T T
=
Chương III: TỪ TRƯỜNG
1. Cảm ứng từ tại điểm M tạo bởi dòng điện thẳng I
• Phương: đường thẳng qua M, vuông góc mặt phẳng chứa M và dòng
điện I.
• Chiều tuân theo quy tắc nắm tay phải.
• Độ lớn:
7
I
B 2.10
r

=
2. Cảm ứng từ tại tâm O của dòng điện tròn
• Phương: đường thẳng qua O và vuông góc mặt phẳng chứa dòng
điện I.
• Chiều thì tuân theo quy tắc nắm tay phải.
Trang 2
r
B
r
I
r
B

l

+Nếu dây dẫn quấn ống dây có đường kính d, dây được quấn sát nhau và quấn một lớp thì
1
n
d
=
.
4. Nguyên lí chồng chất từ trường
Giả sử tại điểm M có n từ trường thành phần
1
B
r
,
2
B
r
, ,
n
B
r
thì từ trường tổng hợp tại M là:
1 2 n
B B B B= + + +
r r r r
5. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện
• Phương: vuông góc với mặt phẳng chứa đoạn dòng điện và cảm ứng từ tại điểm khảo sát.
• Chiều thì tuân theo quy tắc bàn tay trái.
• Độ lớn: F = B.I.l.sinα (Công thức định luật Ampe)
α là góc tạo bởi đoạn dòng điện và cảm ứng từ

R

=

⇒ =

=


Trang 3
Trường THPT Lục Nam Đồng Xuân Phú

7. Lực tương tác từ giữa hai dòng điện thẳng dài, song song
+Hướng: Hai dòng điện cùng chiều thì hút nhau.
Hai dòng điện ngược chiều thì đẩy nhau.
+Độ lớn lực tương tác giữa lên mỗi mét chiều dài:
7
1 2
I .I
F 2.10
r

=
, với r là khoảng cách giữa hai dòng điện.
+Độ lớn lực tương tác giữa lên đoạn dây dài l
7
1 2
I .I
F 2.10 .
r

φ
tăng ⇒
r r
[Z
C
B B
⇒ chiều của I
C
tạo ra
r
C
B
 Nếu
φ
giảm ⇒
r r
Z Z
C
B B
⇒ chiều của I
C
tạo ra
r
C
B
12. Suất điện động cảm ứng trong một đoạn dây chuyển động
• Chiều suất điện động xác địnhbởi quy tắc bàn tay phải: “Đặt bàn tay phải hứng các đường
sức từ, ngón tay cái choãi ra 90
0
hướng theo chiều chuyển động của đoạn dây, khi đó đoạn

15. Năng lượng của từ trường trong ống dây
=
2
1
W L.I
2
16. Mật độ năng lượng từ trường là năng lượng từ trường trong không gian có thể tích 1m
3

=
π
7 2
1
w .10 B
8
Chương VI: KHÚC XẠ ÁNH SÁNG
17. Công thức định luật khúc xạ ánh sáng
sin
sin
kx
t
n
i
r n
=
hay n
t
sini = n
kx
sinr

sini = nsinr
sini’ = nsinr’
A = r +r’
D = i + i’ – A
Góc lệch cực tiểu khi:
+Đường truyền của tia sáng đối xứng nhau qua mặt phân giác của góc chiết quang ⇒ i' = i; r’ = r.
+Góc tới của tia sáng khi có D
m
.
2
m
D A
i
+
=
+ Công thức tính D
m

Trang 5
Trường THPT Lục Nam Đồng Xuân Phú
sin sin
2 2
m
D A
A
n
+
=
Lăng kính dạng nêm:
D = A(n-1)

• Nếu môi trường là không khí hoặc chân không thì
n = n
tk
Quy ước:
+Mặt cầu lồi R> 0
+Mặt cầu lõm R< 0
+Mặt phẳng R
∞→
Đặc biệt:
+Thấu kính phẳng- cầu:
R
n
f
1
)1(
1
−=
+Thấu kính 2 mặt cầu giống nhau:
R
n
f
2
)1(
1
−=
23. Công thức thấu kính
1 1 1
'f d d
= +
+ Vị trí của vật

k
 
= −
 ÷
 
'f d
k
f

=

( )
' 1d f k= −
Xét dấu của k đối với 1 thấu kính.
a.So sánh chiều của ảnh với vật
+ ảnh cùng chiều vật ⇒ k > 0
+ ảnh ngược chiều vật ⇒ k < 0
b.Xét tính chất của ảnh (xét cho vật thật và 1 thấu kính)
+ ảnh thật ⇒ k < 0 (ảnh cùng tính chất với vật)
+ ảnh ảo ⇒ k > 0 (ảnh trái tính chất với vật)
c.Xét tính chất thấu kính
+Thấu kính hội tụ
Trang 6
Trường THPT Lục Nam Đồng Xuân Phú
• ảnh nhỏ hơn vật ⇒ ảnh thật :k < 0
• ảnh lớn hơn vật ⇒ xét 2 trường hợp: ảnh thật k < 0, ảnh ảo k > 0
+Thấu kính phân kì : vật thật luôn cho ảnh ảo ⇒ k > 0
Lưu ý: ảnh hứng được trên màn là ảnh thật .
25. Chiều cao của ảnh
' ' .A B k AB=

d
+
=2 2
4
L l
f
L

=1 2
. 1k k =
d
2
+ d
1
= L
d
2
– d
1
= l
AB
2
= A
1

ghép sát, đồng trục.
Hệ tương đương với một thấu kính có độ tụ:
D = D
1
+ D
2
+ … ⇒
1 2
1 1 1

f f f
= + +
30. Với hệ hai thấu kính f
1
và f
2
ghép cách quãng, cách nhau một đoạn a thì:
1 2
' '
1 1 2 2
1 1 2 2
O O
d d d d
AB A B A B→ →
'
1 2
1 2
d d a
k k k
+ =

F
F’
C
Trường THPT Lục Nam Đồng Xuân Phú
+ OC
V
ở vô cực.
33. Mắt cận
+ Khi không điều tiết độ tụ thấu kính mắt lớn hơn mắt tốt, tiêu điểm F’ của thấu kính mắt nằm trước màn lưới.
+ OC
C
gần hơn mắt tốt.
+ OC
V
có giá trị hữu hạn, cỡ 2m trở lại.
34. Mắt viễn
+ Khi không điều tiết độ tụ thấu kính mắt nhỏ hơn mắt tốt, tiêu điểm F’ của thấu kính mắt nằm sau màn lưới.
+ OC
C
xa hơn mắt tốt.
+ Điểm cực viễn C
V
là một điểm ảo nằm sau mắt, có thể coi như một điểm nằm xa hơn vô cực.
35. Độ bội giác
0
G
α
α
=
Công thức gần đúng

Ñ
G
f
+ Với kính lúp khi đặt mắt ở tiêu điểm F’ của kính thì độ bội giác G không phụ thuộc vào vị trí đặt mắt. Lúc đó
=
Ñ
G
f
.
37. Kính hiển vi
+
= =
1 2
.
C
G k k k
+
∞ ∞
=
1 2
.G k G
+
δ

=
1 2
.
.
Ñ
G

1 2
F F F= +
r r r
có những đặc điểm sau:
1. Nếu
1
F
r

2
F
r
cùng hướng thì
F
r
có:
 Hướng:
F
r
cùng hướng với
1
F
r

2
F
r
 Độ lớn bằng tổng các độ lớn: F = F
1
+ F

r
1
F
r
2
F
r
Trường THPT Lục Nam Đồng Xuân Phú
3. Nếu
1
F
r

2
F
r
và F
1
= F
2
(hình vuông) thì
F
r
có:
 Hướng:
F
r
hợp với
1
F

F
F
α
=
 Độ lớn (theo Pitago):
2 2 2
1 2
F F F= +
5. Nếu F
1
= F
2

·
(
)
1 2
,F F
α
=
r r
(hình thoi) thì
F
r
có:
• Hướng:
F
r
nằm trên phân giác của góc α
• Độ lớn:

r
góc β với
2 2 2
2 1 1
2 . .cosF F F F F
β
= + −
• Độ lớn (theo đlí cosin):
2 2 2
1 2 1 2
2 . .cosF F F F F
α
= + +
Trang 11
F
r
1
F
r
2
F
r
F
r
1
F
r
2
F
r


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status