Câu hỏi trắc nghiệm quản trị bán hàng (hot) - Pdf 25

http://my.opera.com/mr_binh88



ÔN TẬP CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
MÔN QUẢN LÝ BÁN HÀNG
1-Bán sỉ, bán lẻ là cách thức phân loại bán hàng theo:
a. Đối tượng mua.
b. Hình thức cửa hàng.
c. Quy mô bán. .
d. Sự sở hữu hàng hóa.
Câu trả lời đúng: Câu c
2. Bán hàng lưu động và bán hàng tại các cửa hàng, quầy hàng là cách thức phân
loại bán hàng theo:
a. Địa điểm bán hàng
b. Hình thức cửa hàng.
c. Quy mô bán. .
d. Sự sở hữu hàng hóa.
Câu trả lời đúng: Câu a
3. Phân loại bán hàng theo địa điểm bán hàng bao gồm:
a. Bán sỉ và bán lẻ
b. Bán hàng lưu động và bán hàng tại cửa hàng, quầy hàng
c. Bán hàng tự sản tự tiêu, bán hàng qua trung gian, môi giới, đại lý và bán hàng tự
mua lại từ nhà sản xuất.
d. Bán cho người tiêu dùng, bán cho khách hàng công nghiệp, bán cho khách hàng
thương nghiệp và bán xuất khẩu.
Câu trả lời đúng: Câu b
4. Phân loại bán hàng theo đối tượng mua bao gồm:
a. Bán sỉ và bán lẻ
b. Bán hàng lưu động và bán hàng tại cửa hàng, quầy hàng
c. Bán hàng tự sản tự tiêu, bán hàng qua trung gian, môi giới, đại lý và bán hàng tự

c. Tạo ra sự cạnh tranh gay gắt của thị trường
d. Quy mô của việc buôn bán ngày càng mở rộng
Câu trả lời đúng: Câu b
8. Năm tố chất quan trọng của một nhân viên bán hàng là:
a. Hướng ngoại, thích thử thách, nhiệt tình, kiên nhẫn và sáng kiến
b. Trung thực, độc lập, giỏi lắng nghe, tự tin và linh hoạt
c. Thật thà, vui vẻ, tinh thần đồng đội, trung thực và nhạy cảm
d. Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu trả lời đúng: Câu a
9. Tố chất nào sau đây không phù hợp với người bán hàng?
a. Sáng kiến
b. Kiên nhẫn
http://my.opera.com/mr_binh88



c. Nhạy cảm
d. Kiên định
Câu trả lời đúng: Câu d
10. Yếu tố nào sau đây thuộc về tố chất người bán hàng?
a. Đam mê công việc
b. Chăm chỉ làm việc
c. Tập trung vào mục tiêu
d. Trung thực với khách hàng
Câu trả lời đúng: Câu d
11. Đối với một người bán hàng:
a. Ngoại hình đẹp là rất quan trọng
b. Ngoại hình không quan trọng
c. Sức khỏe tốt quan trọng hơn
d. Giọng nói tốt quan trọng hơn

a. Một vài đối thủ cạnh tranh mạnh nhất
b. Tất cả các đối thủ cạnh tranh có mặt trên thị trường
c. Các đối thủ cạnh tranh tương đồng
d. Đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn
Câu trả lời đúng: Câu c
17. Người bán hàng có thể khai thác thông tin về đối thủ cạnh tranh thông qua:
a. Các tài liệu, sách báo, thống kê
b. Các ấn phẩm quản cáo, tuyên truyền của đối thủ
c. Ý kiến của khách hàng và các chủ tiệm bán lẻ
d. Tất cả các câu trên đều đúng
Câu trả lời đúng: Câu d
18. Chọn ra câu sai trong các câu sau đây:
a. Người bán hàng cần hiểu rõ về doanh nghiệp mình quan trọng hơn hiểu rõ về đối
thủ cạnh tranh
b. Việc trang bị kiến thức tổng quát về xã hội, văn hóa, nghệ thuật giúp người bán
hàng thuận lợi hơn trong giao tiếp với khách hàng
c. Người bán hàng càng biết nhiều về thị trường sản phẩm thì càng tạo nhiều niềm
tin cho khách hàng
d. Người bán hàng cần phải tìm hiểu và nhận dạng khách hàng tiềm năng của mình
Câu trả lời đúng: Câu a
19. Tiến trình bán hàng bao gồm 5 bước sau:
a. Chuẩn bị, mở đầu, giới thiệu sản phẩm, tìm hiểu nhu cầu và kết thúc cuộc bán
hàng
b. Mở đầu, chuẩn bị, giới thiệu sản phẩm, tìm hiểu nhu cầu và kết thúc cuộc bán
hàng
http://my.opera.com/mr_binh88



c. Chuẩn bị, mở đầu, tìm hiểu nhu cầu, giới thiệu sản phẩm và kết thúc cuộc bán

23. Các loại thủ tục dưới đây loại nào không được xem là công cụ bán hàng:
a. Giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm.
b. Bảng giá hàng tham khảo trên thị trường.
http://my.opera.com/mr_binh88



c. Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ.
d. Báo cáo công nợ
Câu trả lời đúng: Câu d
24. Loại vật dụng nào dưới đây được xem là không thể thiếu trong bộ công cụ bán
hàng:
a. Sản phẩm mẫu.
b. Catalogue.
c. Brochure.
d. Không có loại nào
Câu trả lời đúng: Câu d
25. Việc sử dụng câu hỏi đóng nhằm mục đích:
a. Khai thác thông tin từ phía khách hàng
b.Tạo cơ hội gây thiện cảm với khách hàng
c. Chỉ dùng để xã giao
d. Xác nhận hay kiểm tra thông tin
Câu trả lời đúng: Câu d
26. Người bán hàng nên giới thiệu và trình bày sản phẩm:
a. Sau phần chào hỏi xã giao
b. Khi được khách hàng hỏi về sản phẩm
c. Khi đang tìm hiểu nhu cầu của khách hàng
d. Biết chắc chắn nhu cầu của khách hàng
Câu trả lời đúng: Câu d
27. Khách hàng thường chê giá cao vì:

b. Gói hàng, ghi hóa đơn, phiếu bảo hành, gửi quà tặng (nếu có)…
c. Khuyên khách hàng nên đưa ra quyết định mua
d. Đưa ra những đề nghị về kế hoạch hành động
Câu trả lời đúng: Câu d
32- Rất khó để nhận biết khách hàng đang:
a. Hoài nghi về sản phẩm
b. Thờ ơ với sản phẩm
c. Hiểu lầm về sản phẩm
d. Phản đối về sản phẩm.
Câu trả lời đúng: Câu c
33. “Quan sát để nhận biết tình trạng của khách hàng, ghi nhận ý kiến của khách
hàng, cung cấp những bằng chứng phù hợp rồi kiểm tra khách hàng đã thực sự tin
tưởng chưa”. Đây chính là giải pháp:
a. Xử lý khách hàng hờ hững.
b. Xử lý khách hàng hiểu lầm.
c. Xử lý khách hàng phản đối.
http://my.opera.com/mr_binh88



d. Xử lý khách hàng hoài nghi.
Câu trả lời đúng: Câu d
34 Để xử lý tình trạng khách hàng thờ ơ với sản phẩm, người bán hàng cần phải:
a. Quan sát để nhận biết tình trạng của khách hàng, ghi nhận ý kiến của khách hàng,
cung cấp những bằng chứng phù hợp rồi kiểm tra khách hàng đã thực sự tin
tưởng chưa”.
b. Hỏi nhắc để nhận biết tình trạng của khách hàng, Trình bày lại cho đúng và chính
xác các thông tin cung cấp, cung cấp những thông tin phù hợp và có liên quan rồi
kiểm tra lại tình trạng của khách hàng.
c. Quan sát để nhận biết tình trạng của khách hàng, ghi nhận tình trạng của khách


c. Tình trạng khách hàng: hiểu lầm, hoài nghi, phản đối và hờ hững
d. Tình trạng khách hàng: phản đối, hoài nghi, hiểu lầm và hờ hững.
Câu trả lời đúng: Câu d
37. Nguyên nhân khách hàng hờ hững là:
a. Sản phẩm không thỏa mãn nhu cầu của khách hàng
b. Người bán hàng cung cấp thông tin không chính xác
c. Khách hàng mang thành kiến là người bán hàng không trung thực
d. Khách hàng đang sử dụng và hài lòng về sản phẩm của đối thủ cạnh tranh
Câu trả lời đúng: Câu d
38Khi đứng bán tại các cửa hàng, người bán hàng cần làm gì trong bước mở đầu?
a. Xin phép gửi những ấn phẩm giới thiệu về công ty và sản phẩm.
b. Áp dụng nguyên tắc SOFTEN cho việc mở đầu cuộc bán hàng.
c. Tạo ra một sự thích thú và nêu được lợi ích mang lại cho khách hàng.
d. Cười nhẹ, chào khách và đưa ra vài câu nói thể hiện sự sẵn sàng phục vụ.
Câu trả lời đúng: Câu d
39. Những điều nhân viên bán hàng cần tránh khi đứng bán tại cửa hàng:
a. Hỏi thăm về sức khỏe hay công việc làm ăn trước đây của khách hàng.
b. Hỏi ngay khách hàng cần gì và thể hiện sự hỗ trợ khách hàng.
c. Chủ động gật đầu chào khách hàng tìm cơ hội để tìm hiểu nhu cầu của khách
hàng.
d. Thái độ vồn vả, mất tự nhiên gây cho khách hàng e ngại.
Câu trả lời đúng: Câu d
40. Những điều nhân viên bán hàng cần tránh khi đứng bán tại cửa hàng:
a. Hỏi thăm về sức khỏe hay công việc làm ăn trước đây của khách hàng.
b. Hỏi ngay khách hàng cần gì và thể hiện sự hỗ trợ khách hàng.
c. Nhanh chóng trình diện sản phẩm khi khách hàng nói ra yêu cầu của mình.
d. Thái độ vồn vả, mất tự nhiên gây cho khách hàng e ngại.
Câu trả lời đúng: Câu d
41. Nếu nhiều khách hàng cùng đến cửa hàng một lúc, người bán hàng cần:

a. Chính bản thân khách hàng
b. Chính bản thân nhân viên chăm sóc khách hàng
c. Cho tất cả các bộ phận trong công ty
d. Tất cả các câu trên đều đúng
Câu trả lời đúng: Câud
45. Chi phí thu hút một khách hàng mới nhiều gấp……. chi phí để giữ một khách
hàng cũ:
a. hai lần .
b. ba lần
c. năm đến bảy lần .
d. bảy đến mười lần
Câu trả lời đúng: Câu d
http://my.opera.com/mr_binh88



46. Nhân viên bảo vệ được thuê từ công ty bảo vệ bên ngoài được xem là:
a. Khách hàng bên ngoài của công ty
b. Khách hàng bên trong của công ty
c. Vừa là khách hàng bên ngoài, vừa là khách hàng bên trong
d. Không thể xác định là khách hàng bên ngoài hay bên trong
Câu trả lời đúng: Câu b
47. Loại khách hàng đòi hỏi thuộc loại người có tính khí:
a. Ưu tư
b. Điềm tĩnh
c. Nóng nảy
d. Linh hoạt
Câu trả lời đúng: Câu c
48. Dấu hiệu hiệu để nhận biết loại khách hàng đòi hỏi là:
a. Tỏ ra chuẩn mực, kín đáo

a. Cung cấp dịch vụ vượt quá sự mong đợi của khách hàng
b. Phục vụ vượt hết khả năng đối với mỗi khách hàng
c. Khám phá ra cách thức phục vụ mới để mang lại niềm vui cho khách hàng
d. Làm tăng giá trị dịch vụ trong từng giao dịch
Câu trả lời đúng: Câu d
53. Nhà hàng Sinh Đôi tặng thêm dịch vụ truyền trực tiếp hình ảnh đám cưới lên
mạng internet để cho người thân của khách hàng ở khắp nơi trên thế giới có thể
chứng kiến cùng lúc là hoạt động chăm sóc khách hàng bằng cách :
a. Cung cấp dịch vụ vượt quá sự mong đợi của khách hàng
b. Phục vụ vượt hết khả năng đối với mỗi khách hàng
c. Khám phá ra cách thức phục vụ mới để mang lại niềm vui cho khách hàng
d. Làm tăng giá trị dịch vụ trong từng giao dịch
Câu trả lời đúng: Câu c
54. Chăm sóc khách hàng bằng cách cung cấp dịch vụ vượt quá sự mong đợi của
khách hàng phải theo nguyên tắc:
a. Những dịch vụ nào được nhiều đối thủ cạnh tranh áp dụng thì chúng trở thành
những chuẩn mực nhất định
b. Tạo mọi sự thuận lợi nhất cho khách hàng
c. Tập trung vào 6 yếu tố như giá trị tăng thêm, thông tin, tốc độ, giá bán, tặng thêm
và tiên nghi
d. Khám phá ra những nhu cầu tiềm ẩn của khách hàng để sáng tạo ra dịch vụ mới
Câu trả lời đúng: Câu a
55. Chọn ra câu sai từ các câu dưới đây
a. Tin xấu lan truyền nhanh hơn tin tốt
b. Khi khách hàng không hài lòng về sản phẩm, họ có xu hướng phản ảnh lên cho
doanh nghiệp chứ không nói cho người khác biết
http://my.opera.com/mr_binh88




khách hàng, doanh nghiệp phải:
a. Cả ba câu đều đúng.
b. Tạo cho khách hàng nhận thấy sự tiện nghi hay sự tiết kiệm từ dịch vụ tặng thêm
mang lại.
http://my.opera.com/mr_binh88



c. Luôn kiểm tra chất lượng dịch vụ, thái độ phục vụ của nhân viên dành cho
khách.
d. Sắp xếp giờ giấc, địa điểm, thủ tục thanh toán thuận lợi nhất cho khách hàng.
Câu trả lời đúng: Câu d
60. Doanh nghiệp thiết kế lực lượng bán hàng theo:
a. Khu vực địa lý, sản phẩm, khách hàng hoặc hỗn hợp
b. Quy định của pháp luật
c. Thời điểm tung sản phẩm
d. Tất cả các câu trên đều đúng
Câu trả lời đúng: Câu a
61. Thiết kế lực lượng bán hàng theo khu vực địa lý khi:
a. Công ty có những khách hàng rất lớn
b. Công ty có rất nhiều loại sản phẩm khác nhau
c. Công ty có nhiều thị trường dàn trải
d. Vừa có nhiều thị trường dàn trải vừa có nhiều loại sản phẩm khác nhau
Câu trả lời đúng: Câu c
62. Việc tuyển dụng lực lượng bán hàng cẩn thận giúp cho:
a. Tăng doanh thu
b. Giảm chi phí đào tạo
c. Tăng hiệu quả công việc
d. Tất cả các câu trên đều đúng
Câu trả lời đúng: Câu d

phục vụ khách hàng kịp thời, chăm sóc khách hàng tốt hơn.
d. Giảm bớt thời gian đi lại, đảm bảo khối lượng công việc cho nhân viên bán
hàng.
Câu trả lời đúng: Câu d
67. Phân tích tỷ lệ hiệu suất là:
a. Nghiên cứu khuynh hướng nhu cầu về nhân viên bán hàng trong các năm trước
để dự đoán nhu cầu lượng nhân viên bán hàng cần có trong tương lai.
b. Dựa vào năm bước thiết lập quy mô của lực lượng bán hàng để xác định số
lượng nhân viên bán hàng.
c. Không câu nào đúng.
d. Dự đoán nhu cầu nhân lực dựa và tỷ lệ giữa yếu tố kết quả và nguồn lực cần để
thực hiện kết quả đó.
Câu trả lời đúng: Câu d
68. Khi tuyển chọn một nhân viên bán hàng, doanh nghiệp sử dụng hình thức trắc
nghiệm nhằm mục đích:
a. Kiểm tra kinh nghiệm và kỹ năng làm việc của ứng viên.
b. Đánh giá ngoại hình và khả năng giao tiếp của ứng viên.
c. Cả ba câu đều đúng.
http://my.opera.com/mr_binh88



d. Khám phá ra khả năng nhận thức, năng khiếu, khí chất, kiến thức cơ bản của
ứng viên. .
Câu trả lời đúng: Câu d
69. Nhiệm vụ của một nhân viên bán hàng là:
a. Xây dựng định mức viếng thăm khách hàng hiện hữu, tiềm năng, phân bổ thời
gian bán hàng hiệu quả.
b. Cung cấp những dịch vụ hậu mãi, theo dõi thái độ khách hàng và giữ gìn mối
quan hệ khách hàng, sáng tạo những dịch vụ để chăm sóc và lôi kéo khách

b. Động viên  Nỗ lực  Khen thưởng  Hài lòng  Thành tích  Động viên

c. Động viên  Hài lòng  Thành tích  Nỗ lực  Khen thưởng Động viên

d. Động viên  Nỗ lực  Thành tích  Khen thưởng  Hài lòng  Động
viên…
Câu trả lời đúng: Câu d
74. Để đưa ra những phần thưởng tích cực có giá trị động viên, kích thích nhân viên
bán hàng, doanh nghiệp cần xem xét:
a. Các đặc điểm của công việc bán hàng.
b. Tình hình tài chính của doanh nghiệp.
c. Các phần thưởng của đối thủ cạnh tranh dành cho nhân viên bán hàng của họ.
d. Các đặc điểm về nhân khẩu học.
Câu trả lời đúng: Câu d
75. Xây dựng các định mức bán hàng thông thường phải:
a. Ngày càng cao để bộ phận bán hàng nỗ lực tối đa.
b. Bằng đúng dự báo tiêu thụ để người bán hàng nỗ lực tối đa để hoàn thành nhiệm
vụ.
c. Thấp hơn dự báo tiêu thụ của doanh nghiệp để bộ phận bán hàng có thể hoàn
thành được nhiệm vụ.
d. Cao hơn dự báo tiêu thụ của doanh nghiệp nhằm kích thích nhà quản lý bán
hàng và nhân viên bán hàng nỗ lực tối đa.
Câu trả lời đúng: Câu d
76 Để đánh giá nhân viên bán hàng, nhà quản lý dùng phương pháp so sánh các
nhân viên bán hàng với nhau. Nhà quản lý sẽ:
a. So sánh thành tích hiện tại và thành tích quá khứ của các nhân viên bán hàng
khác nhau.
b. So sánh thành tích hiện tại và thành tích quá khứ của nhân viên bán hàng đó.
c. So sánh cách cư xử, diện mạo, cách nói năng, tính khí của các nhân viên bán
hàng khác nhau.

a. Việc bán hàng giúp cho hàng hóa di chuyển hàng hóa từ những nơi dư thừa, giá
thấp đến bán ở những nơi hàng hóa khan hiếm, giá cao mong kiếm được lợi nhuận cao
hơn, từ đó luồng tiền quay vòng từ tay người mua sang tay người bán rồi về lại tay người
mua một cách liên tục.
b. Việc bán hàng giúp cho hàng hóa được lưu chuyển từ nơi sản xuất đến tay người
tiêu dùng, từ đó luồng tiền quay vòng từ tay người mua sang tay người bán rồi về lại tay
người mua một cách liên tục
c. Việc bán hàng mang về lợi ích cho cả người mua lẫn người bán, từ đó luồng tiền
quay vòng từ tay người mua sang tay người bán rồi về lại tay người mua một cách liên
tục
d. Tiền thu về hoạt động bán hàng sẽ tiếp tục được đưa vào sản xuất để tiếp tục sinh
lợi sau đợt bán hàng tiếp theo, cứ như thế việc bán hàng sẽ giúp cho luồng tiền quay vòng
từ tay người mua sang tay người bán rồi về lại tay người mua một cách liên tục.
http://my.opera.com/mr_binh88



81. Trong các nhiệm vụ dưới đây, nhiệm vụ nào là quan trọng nhất của người bán
hàng:
a. Phân bổ hàng.
b. Thăn dò khách hàng
c. Chăm sóc khách hàng.
d. Thu thập thông tin.
82. Xác định mục tiêu nghĩa là người bán hàng phải:
a. Gây dụng những khách hàng mới.
b. Xác định kế hoạch công tác ngày
c. Xác định số lượng tài liệu cần phân phát cho khách hàng.
d. Xác định thời gian phân bổ cho khách hàng hiện tại và khách hàng tiềm năng.
83. Đâu là quan quan điểm đúng về nghề bán hàng:
a. Người bán hàng có vị trí thấp kém và gặp nhiều thất bại nhất.

xảo bán hàng, tiểu xảo thúc ép và lừa dối bán hàng.
b. Thỏa mãn càng nhiều nhu cầu, ước muốn của khách hàng thì càng bán được
nhiều hàng.
c. Tập trung và lòng trung thành của khách hàng.
d. Chỉ cần cung cấp đủ số lượng cho khách hàng với mức giá vừa phải.
88- Một người bán hàng tự tin thường:
a. Tỏ ra sốt sắng, năng nổ, hăng hái trong công việc; có thái độ tích cực đối với
công việc.
b. Không nản lòng trước sự từ chối, hoài nghi của khách hàng.
c. Đưa ra những ý kiến mới, những giải pháp mới cho khách hàng.
d. Bộc lộ một niềm tin vào doanh nghiệp, vào sản phẩm, vào kiến thức và khả năng
xử lý hay giải quyết tình huống của bản thân và cho khách hàng
89. Một người bán hàng tự tin thường:
a. Tỏ ra thích thú với công việc hay đối tượng giao tiếp.
b. Có thể nhận biết nhanh bằng các giác quan, bằng cảm tính về những suy nghĩ,
cảm xúc, trạng thái tình cảm của người đối diện.
c. Đưa ra những ý kiến mới, những giải pháp mới cho khách hàng.
d. Bộc lộ một niềm tin vào doanh nghiệp, vào sản phẩm, vào kiến thức và khả năng
xử lý hay giải quyết tình huống của bản thân và cho khách hàng.
90. Một người bán hàng độc lập thường:
a. Tỏ ra thích thú với công việc hay đối tượng giao tiếp.
b. Có thể nhận biết nhanh bằng các giác quan, bằng cảm tính về những suy nghĩ,
cảm xúc, trạng thái tình cảm của người đối diện.
c. Hướng ngoại, thích giao tiếp, khéo léo trong ứng xử, có mối quan hệ rộng, nhiều
bạn bè, có kiến thức phong phú.
d. Tự thân tồn tại, tự hoạt động, không nương tựa hoặc phụ thuộc vào ai hay vào
điều gì khác.
91. Một người bán hàng chu đáo là người:
http://my.opera.com/mr_binh88




Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status