PTNT
HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
NGUYỄN MẬU THÁI
Chuyên ngành: KINH TẾ NÔNG NGHIỆP
Mã số: 62 62 01 15
Trong
K
l
GS.TS. , PGS.TS.
Ban ào
,
y, Cô.
thôn, -
i ;
,
và l
và
thôn
và các con tôi
giúp
5
1.3 32
36
2.1 36
iv
2.1.1 36
2.1.2 38
2.1.3 44
2.1.4 -
p- 47
2.2 48
2.2.1 48
2.2.2
50
2.2.3 C 52
2.2.4 54
2.2.5 55
2.2.6 57
60
3.1 NTM 60
3.1.1
60
3.1.2
phía Tâ 61
3.1.3 74
3.1.4 106
3.2
113
3.2.1 113
BNNPTNT
BTC
CMKT
CNH
HTX
KCN
Khu
KHCN
vii
STT
Trang
2.1 - 2012 39
2.2
40
2.3
- 2012 41
2.4
- 2012 43
2.5 53
2.6 57
3.1
60
3.2
64
3.3
65
3.4
69
3.5
- 2013 71
3.6
- 2013 73
3.7
101
3.23
103
3.24
105
3.25 xây
- 2013 107
ix
3.26 o ngh - 2013 108
3.27
113
3.28 -
115
3.29 h
115
3.30
117
3.31 và
118
3.32
120
3.33
122
3.34
125
3.35
128
4.1 xi
STT
Tên
Trang
1.1 14
1.2 15
2.1 37
2.2
51
1
1. Tính cấp thiết của đề tài
là
-
, quy mô dâ
. này
V
trun
thô Quá trình
(CNH - )
-
X quan
(1)
i- 2015,
(2)
.
(1) Quá trình
(2) trong vùng
, ,
ch xanh; (3) P
:
nào
chính t?
4
- : N
tra - 2013 và
0 .
4. Đóng góp mới của đề tài
H
.
ch
quá trình xây
.
20 m 2030.
5
C
trung (Mai Thanh Cúc , 2005).
,
này tham gia vào -
(Mai Thanh Cúc
2005).
(2002), nông thôn là vùng khác
.
ung, 2009).
Nông thôn
và
cho
, eo
, .
Theo 0),
,
hóa. Ba là,
. , . nông
, 2005).
8
, là nông thôn có - ,
; s
hóa;
bx
1.1.2. X
1.1.2.1.
-
nôn
.
, 2005).
y
).
,
thôn
.
-
10
19 tiêu chí
, nông thôn
thôn. Quá trình
.
.
1.1.3.2.
a.
.
phú và
(Mai
.
, (Mai Thanh Cúc và cs., 2005).
12
(Mai Thanh Cúc và cs., 2005).
b.
- (1) Kinh
(2)
13
tám là: Giao thông, ,
, , , , ,
,
N & PTNT- .
1.1.4.3.
d
N & PTNT
- .
1.1.4.4.
, phát
cao dân trí CNH - nông