tiểu luận môn công nghệ bao bì và đóng gói thực phẩm tìm hiểu bao bì kim loại - Pdf 25


BỘ CÔNG THƯƠNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM
KHOA CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM

MÔN: CÔNG NGHỆ BAO BÌ ĐÓNG GÓI THỰC PHẨM

ĐỀ TÀI:

Giáo viên hướng dẫn: Th.s Đỗ Vĩnh Long
Lớp: 01ĐHTP2
SVTH: Huỳnh Trần Thị Bích Trâm 2005100057
Trần Thị Thu Nga 2005100055
Đặng Minh Hoàng 2005100014
Nguyễn Thị Kiều My 2005100157
Đái Ngọc Châu 2005100485

2.1.2 Bao bì nhôm 9
2.1.2.1 Đặc điểm và tính chất bao bì nhôm 9
2.1.2.2 Công nghệ sản xuất bao bì nhôm 10
2.2 Theo công nghệ chế tạo lon 11
2.2.1 Lon 2 mảnh 11
2.2.2 Lon 3 mảnh 21
CHƢƠNG III: SẢN PHẨM THÍCH ỨNG VỚI BAO BÌ KIM LOẠI 37
MỘT SỐ NHÓM ĐIỂN HÌNH DÙNG BAO BÌ KIM LOẠI 37
3.1 Thị trƣờng bao bì kim loại 37
3.2 Các sản phẩm sử dụng bao bì kim loại 37
3.2.1 Sản phẩm café 37
3.2.2 Trà khô 38
3.2.3 Các loại đồ hộp 38
3.2.4 Sản phẩm đồ uống có gas 41
3.2.5 Các loại đồ hộp chế biến từ sữa 42
CHƢƠNG IV: CHỨC NĂNG CỦA BAO BÌ KIM LOẠI 42
4.1 Chức năng bảo vệ 42
4.2 Chức năng thông tin 43
4.3 Chức năng Marketing 43
4.4 Chức năng sử dụng 44
4.5 Chức năng phân phối 44
4.6 Chức năng sản xuất 44
4.7 Chức năng môi trƣờng 44
4.8 Chức năng văn hóa 45
LỜI KẾT 46
BẢNG PHÂN CÔNG VÀ ĐÁNH GIÁ 47



CÔNG NGHỆ BAO BÌ ĐÓNG GÓI THỰC PHẨM

NHÓM 9 Page 1

CHƢƠNG I: SƠ LƢỢC VỀ BAO BÌ KIM LOẠI
1.1 LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN CỦA BAO BÌ KIM LOẠI
1.1.1 Lịch sử phát triển vật liệu bao bì






1.1.2 Các loại vật liệu bao gói

 

        



ng yêu cu ca mt s u kin su kin công tác không có thi gian
ch bii chng thc phc
yêu cu trên, có th bo qun thc phm trong thi gian dài 2 - n tin cho chuyên
ch phân ph
 Sắt tráng thiết:
              
  lá


 Nhôm:



1.2 ĐẶC ĐIỂM
1.2.1 Yêu cầu về bao bì kim loại:
Bao bì kim loi còn phng các yêu cu:
Về kĩ thuật:
 c cho thc phm, không làm cho thc phm bii chng, không
gây mùi v, màu sc l cho thc phm.
 Bi vi tác dng ca thc phm.
 Có kh ng thm mùi, khí, du m và s xâm nhp ca vi sinh vt.
 Chc s ng ca các yu t hóa hc, lí hc. Chc nhi và áp sut
cao.
 Hp không b r, np hp không b phi mi hình thc.
 Lp vecni phi nguyên vn
 Truyn nhit tt, chc chn, nh.
 D gia công.
 S dng, vn chuyn, bo qun tin li.
 m bc các cha bao bì.
Về cảm quan:

1.3 PHÂN LOẠI BAO BÌ KIM LOẠI
1.3.1 Theo vật liệu làm bao bì:
1.3.1.1 Bao bì thép (sắt)
Thành phn chính: Fe, các kim loi hoc phi
 l < 3%.
Chiu dày: 0,14  0,49 mm.
Thành phn thép lá gm:
C < 0,05  0,12 % Mn < 0,6 %
P < 0,02 % Si < 0,02 %
S < 0,05 % Cu < 0,2 %
Hình. 1.1.1. BAO BÌ THÉP TRÁNG THIẾC
CÔNG NGHỆ BAO BÌ ĐÓNG GÓI THỰC PHẨM

Nhóm 9
Page 4

1.3.1.1.1 Bao bì thép tráng thiếc.
 Bao bì kim loi thép tráng thic (st tây, t c dùng t thi Pháp thuc): thép
tráng thic có thành phn chính là st, và các phi kim, kim lo
 ng kim loi thép có t l cacbon
nh 0,15% - ng cacbon lm bo tính do dai mà có tính dòn
 làm bao bì thc phm, thép c d có th dát mng
thành tm có b dày 0,15 - u t l cacbon trong thép vào khong 0,2%.
 Lp thic: Ph bên ngoài 2 mt lp thép. Lp thic có tác dng chu
dày: 0,1 0,3 mm, tùy thuc vào loi thc php. Mt trong có th h

  dày bóng b mt, có th b ng
axit, kic tráng thic thì thic có b mt sáng bóng. Tuy nhiên thic là kim loi
ng tính (ging Al) nên d tác dng vi axit, kin tráng l
1.3.1.1.2 Bao bì thép tráng crôm


CHƢƠNG II: CẤU TẠO CỦA BAO BÌ KIM LOẠI
CẤU TẠO THEO PHÂN LOẠI – TIÊU CHUẨN CỦA NGUYÊN LIỆU
2.1 Theo vật liệu làm bao bì:
2.1.1 Bao bì thép :
Công ngh ch to lon ba mc áp dng cho nguyên liu thép.
- Thành phn chính ca thép: Fe, các kim loi ho 
P có t l < 3%.
- Chiu dày: 0,14  0,49 mm.
- Sn xux lí nhing cun.
- Thành phần thép lá
C < 0,05  0,12 % Mn < 0,6 %
P < 0,02 % Si < 0,02 %
S < 0,05 % Cu < 0,2 %
* Một vài loại thép lá đặc biệt
L : Low Metaloid
MR : Medium Resistance

Hình 1.2. BAO BÌ NHÔM
CÔNG NGHỆ BAO BÌ ĐÓNG GÓI THỰC PHẨM

Nhóm 9
Page 6

Bảng 1: Thành phần và tính chất một số loại thép
Loại
Thành phần các kim loại khác (%)
Tính chất
Ứng dụng
C

, dùng ch
to thép tm
tráng thic
ng rau qu,
thc ph
,

mòn th
tht, cá )
N
0.1
3
0.6
0.015
0.05
0.01
0.2
 tinh sch
 cng cao
Thùng cha có th
tích ln, cn cng
vng.

 Bao bì thép tráng thiếc
Bao bì kim loi thép tráng thic (st tây, t này
c dùng t thi Pháp thuc): thép tráng thic có
thành phn chính là st và các phi kim, kim loi khác
C 
ng kim loi thép có t l cacbon
nh 0,15% - ng cacbon ln thì không

Bảng 2: Một số loại vecni bảo vệ lớp thiếc
TT
Loại và các
thành phần
phụ của sơn
Độ
bám
dính
Chống
tác động
của lƣu
huỳnh
Công dụng (thích hợp
với từng loại thực
phẩm)
Ghi chú
1
Oleo resine
(nha tng
Tt
Xu
Thc phm có loi axit
S dng khá ph
CÔNG NGHỆ BAO BÌ ĐÓNG GÓI THỰC PHẨM

Nhóm 9
Page 8

hp + du
khô).

Tht, cá, rau quc
gi khát, làm lp ph
bên ngoài cho mt lp
vecni khác.
c s dng ph
bin.
5
Epoxyl
phenolic
(Có ZnO)
Tt
Tt
Ph bao bì cha rau
qup
lon cho sn phm tht
cá.
Thc phm có tính
axit thp, chu kim
kém, có th làm
bin màu rau qu
xanh.
6
Epoxyl
phenolic +
bt Al.
Tt
Rt tt
Sn phm tht
Lp vecni có dính
c.

Nhóm 9
Page 9 * Tiêu chuẩn tráng thiếc:
-     
 11,2
g/m
2

2
.
- 
 n.
- 

2.1.2 Bao bì nhôm
2.1.2.1 Đặc điểm và tính chất bao bì nhôm:
 m bao bì nhôm:
- Bao bì nhôm có dng hình tr tròn, thuc loi lon hai mnh: thân dính lip.
- Bao bì c bit s  chc gi

Khá
xu
Tt nu
có Zn
Lp tráng cho hng
c gii khát. Nu
có ZnO có th làm lp
ph cho rau qu.

CÔNG NGHỆ BAO BÌ ĐÓNG GÓI THỰC PHẨM

Nhóm 9
Page 10

 i mng dn v phía bng lon, hay c  n bng
lon.

2.1.2.2 Công nghệ sản xuất bao bì nhôm:
 Công ngh sn xut nguyên vt liu nhôm:
- Nhôm là mt nguyên lic tìm thy trong lp v t. Nó có trong t
nhiên dng khoáng sc gi là qung bauxit.
- Qung bauxit qua quá trình tinh ch loi b tp cht bn, ch to Al
2
O
3
dng bt mn,
tr          c kim loi Al. Nhôm, thu
c  dng nóng chc ph gia mng nh các kim loi khác nh
bn hóa cho sn phm bao bì. Khi nhôm nóng ch vào khuôn to
thành thc cán thành tm, và qun cuu ca ngành
0,01 3003

0,6
0,7
0,7
1,5 0,10

3004
Hp nhôm
0,30
0,7
0,25
1,5
1,3

0,25

5050

0,40
0,7
0,20
CÔNG NGHỆ BAO BÌ ĐÓNG GÓI THỰC PHẨM

Nhóm 9
Page 11

2.2 Theo công nghệ chế tạo lon
2.2.1 Lon 2 mảnh
Công ngh ch to nhôm nguyên lic thc hin d
Quặng bau xit nhôm
Tinh chế
Oxit nhôm Al2O3
Điện phân
Cuộn nhôm lá
Nhôm (Al dạng nóng
chảy)
Rót khuôn tạo
thỏi Al
Cán thành tấm
Một số kim loại khác
như Si, Fe, Cu, Mn…
Quy trình công nghệ chế tạo lon nhôm

 Khâu tinh chế
- Nhôm sau khi khai thác t qu nghin nhi ta
thc hin phn ng hóa h chit lc ra nhôm.
-  tinh khin 99%, 1% còn li là nhng thành phn kim loi khác

CÔNG NGHỆ BAO BÌ ĐÓNG GÓI THỰC PHẨM


 Khâu rót khuôn
- c  th lng s  ngh  áy ni ta cng
nhôm lt ng hút ln. ng hút s 
ca nn phân và h thng s hút toàn b i

-  c thc hin trong khong thi gian ng di
th cu khin trc tip bng 1 ng mm khác.
- Cui cùng h rút ng hút lên cn c  ng nhôm oxit khác vào trong nn
phân, khâu sn xut nhôm c th c tin hành liên tc.
- Nh y nhôm nóng chy s  nhôm,
ng nhôm cha trong mng lò ln.  nhà máy này, nhng lò
i 60 tn. Trong nhng lò nung nóng này nhôm s c d tr i
dng l ch  khuôn.
CÔNG NGHỆ BAO BÌ ĐÓNG GÓI THỰC PHẨM

Nhóm 9
Page 13

- Gi  c tii ta có th i ln, thành tm,
hoc thành nhng viên nh  trc tip thành bán thành phm.
- Nhôm s c làm ngui nhanh chóng nh khâu phc, nhng thi nhôm  
nng ti 25 tng tm lá nhôm. Vi t 4  5 tn qung
nhôm, nhà máy này có th cht lc 2 tn nhôm oxit và cui cùng sn phc 1 tn
nhôm. Nhà máy này sn xuìn ta
công ty có th sn xut 400 nghìn t
- Khâu sn xut nhng tm nhôm mng yêu cu ph    i nhng kh nhôm
nhiu ln cho mc hi ta nung chy khong 10 thi nhôm nguyên cht
100% trong 1 lò nung s dt thiên nhiên. Nhng thc gi là thi
chì thi gang rt cn thi làm h thy thic titan và silic.

- n khâu này tm nhôm có b dày 5cm và chic gn các
trc cán vn chuyn tm nhôm trong quá trình cán mng tm nhôm. Lúc này thi nhôm tr
thành 1 lá nhôm có b  m thao tác cui ta
cun nhôm thành cuc khi gnh.
- Khâu cán lnh giúp b dày ca lá nhôm mt nhiu, lá nhôm tr nên rt mnh và
có th b v rt nhanh nu ln trong quá trình cán ngui. Chính vì thi
ta luôn ph tránh b v.
- Lc cán mng cui cùng bng máy cán ngu mng cn thit. 
i ta luôn cn ti dung dch x l nhôm không b dính vào trc cán.
- Bi vì 2 bên vin cc phng mn nên 2 bên vic ct li bng
dao.
- Cui ta ct cun giy nhôm thành nhng cun ng rng mà khách yêu
cu, lúc này cu dng. Trong 1 thi nguyên có th sn
xui 1 lá nhôm dài 12km.

a. Công nghệ sản xuất bao bì nhôm
 Tạo thân lon
- ng quá trình sn xut ch to
lon nhôm  c thc hin t
nhng tm nguyên lic qun thành
tng cun có tr    
11250 kg, chiu dài khong 500  600m,
chiu rng khong 1,2m, b dày tm
khong 0,32  0,36mm.
- Lon thc ung bng nhôm gm có hai
phn: thân và np. Quá trình sn xut ch
to lon nhôm t tm nguyên li c
qun thành tng cun có trc
   u dài khong
500÷600mm và chiu rng khong 1,2m, b dày tm khong 0,32÷0,36mm. Vic to hình

Duỗi, trải
thẳng
Bôi trơn để
giảm ma sát
Cắt thành hình
tròn
Dập tạo hình thân
trụ sơ bộ
Rửa sạch chất bôi
trơn
Nong vuốt tạo thân trụ có chiều
cao yêu cầu và tạo dạng đáy lon
Cắt phần thừa ở
viền miệng lon
Sấy thân lon
In mặt ngoài thân
lon
Cắt thành hình
tròn nắp
Dập tạo hình nắp,
tạo móc nắp
Gắn khóa vào tâm
nắp
Rửa sạch chất bôi
trơn
Sấy khô nắp
Tạo khóa nắp
Phủ vecnis bảo vệ
lon, nắp
Sấy khô lớp vecnis Ba giai đoạn sấy: 100, 195, 2100C

m lên móc n t cht và kín sau khi ghép nc ph vec-ni, tip theo
c sy thân lon và sau cùng np c kim tra theo tiêu chun bng
thit b t ng.
Công nghệ chế tạo nắp lon nhôm đƣợc thực hiện dựa trên quy trình sau
Cun lá nhôm
Dui, tri thng
 gim ma sát To khóa np
Ct thành hình np tròn
Dp to hình np, to móc np
Gn khóa vào tâm np
Ra sch ch
Sy khô np
Ph vecni bo v np
Sy khô np
Np thành phm

Np lon m c ch to theo quy t
by. Khóa m lon gn vào np bi mt cht rive
ti tâm mt tròn np.

CÔNG NGHỆ BAO BÌ ĐÓNG GÓI THỰC PHẨM

Nhóm 9
Page 19 V    n nhà máy ch bin
c ngt  g      
y máy móc hong vi
công sut l     n xut

3+
+ 3H
2
O
Ho
+
= Al
3+
+ 3H
2

o H
2
 
2
sinh ra thì không to áp l so vi
áp lc CO
2
có sn trong lon (khot mng, nu b
c thì s thng sn phm.

CÔNG NGHỆ BAO BÌ ĐÓNG GÓI THỰC PHẨM

Nhóm 9
Page 20

 Các loi thc phng gp

Trích đoạn CHƢƠNG IV: CHỨC NĂNG CỦA BAO BÌ KIM LOẠ
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status