Bài giảng Thủy văn công trình - Pdf 25

BÀI GIẢNG MÔN HỌC
THỦY VĂN CÔNG TRÌNH
Số tín chỉ: 2 TC
Đối tượng SV:
Các SV ngành công
trình giao thông
GIỚI THIỆU GIẢNG VIÊN
Giảng Viên: Nguyễn Đăng Phóng
Bộ môn: Thủy lực - Thủy văn
Khoa: Công trình
Mobile: 0904222171
Website: hydr-utc.net
Email:

GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH
Gồm 2 phần:
Thủy văn đại cương (còn gọi là Thủy văn)
Chương I: Thu thập số liệu và xác định các yếu tố thủy văn
Chương II: Phương pháp thống kê xác suất trong thủy văn.
Chương III: Tính lưu lượng thiết kế từ mưa rào
Thủy văn công trình (Thủy lực cầu đường)
Chương IV: Khẩu độ cầu và xói dưới cầu
Chương V: Tính thủy lực cầu nhỏ và cống
GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. Trần Đình Nghiên, Nguyễn Đình Vĩnh, Phạm Văn Vĩnh "Thủy văn công trình - Tập 1" NXB Giao thông Vận
tải 2003
2. PGS.TS. Trần Đình Nghiên "Thiết kế thủy lực cho công trình giao thông" NXB Giao thông Vận tải 2010
3. Trần Đình Nghiên "Xói lở ở công trình cầu" NXB Xây dựng 2008



Kiến nghị mực nước thông thuyền (sông có thuyền bè qua lại).

Xác định mực nước thiết kế nền đường.

Tính toán dự báo mực nước thi công.
1.1. Đối tượng nghiên cứu, nội dung môn
học, đặc điểm , phương pháp nghiên cứu
3. Đặc điểm hiện tượng thủy văn.

Tính ngẫu nhiên.

Tính chu kỳ tương đối.

Tính khu vực.
1.1. Đối tượng nghiên cứu, nội dung môn
học, đặc điểm , phương pháp nghiên cứu
4. Phương pháp nghiên cứu.

Phương pháp thống kê xác suất.

Phương pháp phân tích nguyên nhân hình thành.
1.2. Các yếu tố khí tượng thuỷ văn - Lưu vực
và dòng sông
1. Các yếu tố khí tượng thuỷ văn
Nhiệt độ không khí
Độ ẩm không khí.
Độ ẩm
Bốc hơi (Z).
Gió, bão.
Mưa

3) Chiều rộng bình quân lưu vực: B (km)

Lưu vực một sườn:

Lưu vực hai sườn:
slv
L
F
L
F
B ==
4) Hệ số hình dạng lưu vực: (K)
slv
L2
F
L2
F
B ==
s
L
B
K =
1.2. Các yếu tố khí tượng thuỷ văn - Lưu vực
và dòng sông
2. Lưu vực và dòng sông.
b) Dòng sông.
Qua trình hình thành dòng chảy trên lưu vực:

Quá trình mưa rơi xuống.


∆∑=
F
W
Y
.1000
=
F
Q
M =
1≤=
X
Y
φ
1.3. Xác định các yếu tố thủy văn.
Các yếu tố thủy văn:
- Mực nước.
- Lưu tốc.
- Lưu lượng.
- Lưu lượng bùn cát.
- Lưu hướng.
1. Mực nước

Định nghĩa: Mực nước là cao độ mặt nước tại vị trí đó so với mặt thủy chuẩn.
h
Thñy chÝ
H
MÆt thñy chuÈn
1. Mực nước

Đo đạc: Đo bằng thủy chí hay thước

Tính lưu tốc trung bình thủy trực:
- Khi đo 5 điểm:
vtb = 0,1(umặt + 3u0.2h + 3u0.6h + 2u0.8h + uđáy)
- Khi đo 3 điểm:
vtb = 0,25(u0.2h + 2u0.6h + u0.8h)
- Khi đo 2 điểm:
vtb = 0,5(u0.2h + u0.8h)
- Khi đo 1 điểm:
vtb = u0.6h
3. Lưu lượng

Phương pháp lưu lượng bộ phận:
n)n(tb21n
)n(tb)1n(tb
1
2tb1tb
o1tb1
i
f.v.kf
2
vv
f
2
vv
f.v.k
QQ
+
+
++
+

= 0.5.
TT 2
Thñy trùc 1
TT 3
h
1
h
2
h
3
f
f
1
0
f
2
f
3


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status