Đầu tư trực tiếp nước ngoài của Nhật Bản ở thành phố Hồ Chí Minh đầu thế kỷ XXI - Pdf 25




ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI CỦA
NHẬT BẢN Ở THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ĐẦU THẾ KỶ XXI
Luận văn Thạc sĩ chuyên ngành Quan hệ quốc tế
Mã số: 60.31.40
Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS Hoàng Văn Việt Hà Nội – 2010

1
MỤC LỤC

MỞ ĐẦU 5

BẢN Ở THÀNH PHỐ 60
3.1 Giải pháp 60
3.1.1 Hệ thống luật và thủ tục hành chính 60
3.1.2 Cơ sở hạ tầng 66
3.1.3 Hoạt động quảng bá về xúc tiến đầu tƣ 67
3.1.4 Nguồn nhân lực và công nghệ 68
3.2 Định hƣớng thu hút FDI vào TP.HCM giai đoạn 2010-2020 69
3.2.1 Định hƣớng theo ngành 69
3.2.2 Định hƣớng theo vùng 71
3.2.3 Định hƣớng đối tác: 71
3.3 Triển vọng 72
KẾT LUẬN 77
TÀI LIỆU THAM KHẢO 81
3
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
1. AJCEP Asean-Japan comprehensive economic partnership
Hiệp định đối tác kinh tế toàn diện Asean-Nhật Bản
2. APEC Asia-Pacific Economic Cooperation
Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á-Thái Bình Dƣơng
3. ASEAN Association of Southeast Asian Nations
Hiệp hội các nƣớc Đông Nam Á
4. ASEM Asia-Europe Meeting
Hội nghị thƣợng đỉnh Á-Âu
5. ARF ASEAN Regional Forum-Security
Diễn Đàn An Ninh Đông Nam Á
6. BOT Built-Operation-Transfer
Xây dựng-Kinh Doanh-Chuyển giao

25. TP.HCM Thành phố Hồ Chí Minh
26. VJEPA Agreement Between Vietnam and Japan for an Economic
Partnership: Hiệp định đối tác kinh tế Việt Nam-Nhật Bản
27. WTO World Trade Organization
Tổ chức Thƣơng mại Thế giới
28. XK Xuất khẩu
29. XNK Xuất nhập khẩu
30.VKTTĐPN Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam
5
MỞ ĐẦU

1. Lý do và mục đích chọn đề tài.
c vào thiên niên k mi tình hình th gii vn tip tc xy ra nhng cuc
t ht sc phc tp. Các quc gia, dân ti mt vi nhng vn
nn dai dnh tng b hy hoVì vy mi quc gia
u phi liên tng cho hong chng khng b n các hành
ng c, lo ngi v t nhân, khng hoc
sch, hin s i si mm,

qun lý, pháp lý và hii hóa nông thôn) thì FDI là kênh quan trng nht tng
hc ht ngun ngoi lc. Tn dng vn và khoa ht ca th gi
c cnh tranh ca sn phm, là chính sách khôn ngoan dùng ngoi l 
ni lu là chuyn giao vn, công ngh c qun lý tin dn
dn t mình sn xut sn phm ri ch i là: dùng
ngoi l cng c ni lc và cui cùng là t lc hoàn toàn.
Vi tình hình doanh nghic còn nh bé, doanh nghip
c  trong quá trình ci cách, du hiu tt t FDI s giúp to ra sc bt
cho nn kinh t, là ngun  giúp Vit Nam n  bt
kp vc phát trin khác.
TP.HCM là mt trong 3 trung tâm ln ca c c luôn gi u tàu
kinh t. Vi v th là mm sáng trong khu vc trm phía Nam, có môi
ng và ngun nhân lc dp dn cho FDI. Song
n thc li ích t FDI, thành ph c ch ng to chính
 mi gTng nhanh
và bn vng thì FDI không ch giúp thành ph nh các yu t 
n khu vc kinh t c bit, giúp thành ph to ra lc  kéo
kinh t c phát trin. Do vy, bt c lúc nào ngun vn FDI vào thành ph
 ng.
Trong s các nhà c tic ngoài, Nht Bi
tác lâu dài, quan trng, là nhà  ln vào Vit Nam, khu vc kinh t phía Nam
n ca TP.HCM nói riêng. Da trên mi quan h tp
gia Vit Nam-Nht Bn và phc v cho tin trình thu hút FDI m  a

7
TP.HCM nh thành khác trong c c, viu FDI
ca Nht Bn ti TP.HCM  quan tâm ca mt s .
Tôi la chn nghiên c Đầu tƣ trực tiếp nƣớc ngoài của Nhật Bản ở
thành phố Hồ Chí Minh đầu thế kỉ XXIi mong mun phân tích thc trng,
 xut mt s gi thu hút FDI vào thành ph và hi vng góp phn to ra

Lênin giúp chúng ta nhn thc rõ bn cht FDI ca Nht bn vào Vit Nam, t
n v ng li, cách th ng d án và
hiu qu  ca Nht Bn ti Vit Nam nói chung và TP.HCM  có
 ra chic thu hút ngun vn FDI ca Nht Bn
trong hin tu qu n cng c
m rng quan h hp tác hu ngh và phát trin gia Vit Nam-Nht Bn.
- V p tài thuc phm trù ca quan h quc t nên
phi s dng nht lch s -logic, nhìn nhn s vt hing do
nhiu b phn cu thành, s vt hing phát trin không ng thp
lên cao; kt h thu tra xã hi hc;
ng. T ng kt
lun khách quan v vic thu hút, s dng ngun vn FDI ca Nht Bn ti TP.HCM
t hiu qu
4. Ý nghĩa khoa học và giá trị thực tiễn của đề tài
Ý nghĩa khoa học i ngoi ca mi quc gia thc ch
phc v ng li ni ca qui ngoi ca Vit
Nam-Nht Bm phc v cho Vit Nam và Nht Bn trên mng
din. Nht Bn m rng quan h vi Ving FDI nhm 
tái cu trúc nn kinh t ca Nht Bn v suy thoái; phát trin mi quan h
kinh t quc t  khu vc và toàn ci vi Vin
thoát nghèo, phu vì m c mnh, xã hi công bng, dân
cho nn tn tr c công nghip theo
ng hii. Vit Nam luôn cn vn, ngun lc m c hin
vào vic công nghip hóa-hin c. Do vy, tn dng ngun ngoi lc,
n là ngun vn FDI cho c c hay cho riêng tng vùng là bin pháp, là
chính sách quan tr phát trin kinh t tnh thành và khu vc, góp phn vào
phát trin kinh t c.

9
Ý nghĩa thực tiễn :

10
Nam-Nhật Bản trong bối cảnh quốc tế mới  Th.S Nguy
Đầu tư trực tiếp nước ngoài với phát triển kinh tế ở Việt Nam ; T.S
Tr   Thương mại Việt Nam-Nhật Bản trong tiến trình phát triển
quan hệ giữa hai nước.
Không ch riêng  Vit Nam nghiên cu v FDI mà  Nht Bn và  nhiu
c khác trên th git quan tâm, vì FDI luôn là tr ct quan trng giúp
c phát trin, chuyn giao công ngh tiên tin, ngun vng
và chm phát tric lm phát trin
thì FDI là ngun vn b sung trong ving nhanh và bn vi vi
Nht Bn,    phn giúp Nht B     y mnh xu
ng phát tri vi tác
ph Biến động kinh tế Đông Á và con đường công nghiệp hóa Việt Nam
Iyasuhiko Nakasone vi tác ph Chiến lược quốc gia Nhật Bản trong thế kỷ
XXI
Tuy nhiên, vic nghiên cu FDI  t th P.HCM thì
c nhii quan tâm có nhiu v
FDI ca Nht Bn  TP.HCM trong bi cnh quan h Vit Nam-Nht Bn ngày
càng phát trin tp (t hp tác toàn ding ti tác chic) là hoàn
toàn mng thng giúp tôi nghiên
cu và c gng hoàn thành tt lu
6. Kết cấu của luận văn
Ngoài phn M u, Kt lun, Ph lc và Tài liu tham kho, Lu

1- Nhng nhân t n ng FDI ca Nht bn  Vit Nam
nói chung và TP.HCM
2- Thc trng FDI ca Nht Bn  TP.HCM nhu th k XXI
3- Gii pháp và trin vng nhm thu hút FDI ca Nht Bn  TP.HCM
u hình thành hàng lot các t ch hp tác kinh t
khu vc và toàn cu. Trong thp niên cui th k nh liên kt

12
kinh t khu vc và toàn c  001 WTO g    n tháng
m hu ht th ng  các quc gia và
vùng lãnh th, cùng thc hin các nguyên ti chung ca t chc.
Toàn cu hóa m ra nhic, không chu cho
các quc gia trong cng quc t. Dòng chn, công ngh, tri thc kinh
doanh di chuyn nhanh chóng t c khác nên li th so sánh ca
mi quc gia luôn trong trng thái b n luôn b t
i s la chn cc gia, và tình hình kinh t d b ng bi
hong ca các công ty này.
Xét v quy mô, khu vc hóa là s liên minh, liên kc cùng khu vc:
gn nhau v ng v c tp quán; liên kt vi nhau
phá b    i, min gim thu i phó vi s cnh tranh và xu
ng bo h i trong khu v trí, vai trò ca khu vc mình
ng quc t t chc APEC: dip tác kinh t châu Á 
Thái Bình p hi các qu

Sau khng ho   c bit là sau khi cuc
khng hong kinh t toàn cu n ra t   t B  ng ci
thinh vc bit cho ASEAN. Nhng c gng mang tính tình
th này ch giúp ASEAN hi phc li sau khng ho    s i
kháng li vi mt i  s xut hin ca Trung Qut nn kinh t
mnh m thu hút FDI ca th gi FDI Nht Bn, làm gim bt th
phn ca ASEAN trên th ng th gii.
Tuy hin nay, t ng kinh t ca Nht B st gim do
 t nhng thp k cui ca th k c. Song thc lc c Nht
Bn vn còn hùng mnh, th hin v mt:

cu hóa. T  gia Nht Bn vi các quc gia Châu Á- 
nói chung và Vit Nam nói riêng mau chóng c ci thin và ngày càng bn cht.
Minh chc ci thin này chính là các chuyn viu ngh chính
thc.

14
K t tháng 3/1993, sau chuyc Nht Bn ca c Th ng
n nay, n ra các chuyn nhau co
cc, góp phn quan trng trong vic xây dng mi quan h hu ngh, tin
cy ln nhau và là mt trong nhng yu t quan tr hin thQuan hệ đối
tác chiến lượca Vit Nam-Nht Bn.
Tháng 6/2001, Th       c ti Nht
Bn trong khuôn kh tham d Hi th. Hai Th 
i ý kin v các bin pháp nhm cng c, phát tri c lên tm
cao mi trong th k ng vi ti
ng nguyn vng và li ích c    c; kh nh mong mun và
quyt tâm ca Chính ph  nghip hòa bình,
nh, hp tác và phát trin  khu vc Châu Á-
th gii.
Tháng 4/

 


- 
Tháng 10/2002, T c Mc Nht
Bn theo li mi ca Th ng Junichiro Koizumi. Chuy  p t 
i thoi cp cao Vit - Nht, cng c s hiu bit ln nhau và tình hu ngh
gi Vit Nam - Nht Bn lên tm cao mi, n
nh và bn vy mc ht là kinh t,

Liên hp qu
           
 
 
Yasuo Fukuda (2007) 
t   và thông qua "Chương trình hợp tác hướng tới quan hệ đối tác
chiến lược giữa Việt Nam và Nhật Bản".

16
 2009

 
tháng 11/2009 
t          -   
  

- 


 

APEC.
Nhn li mi ca Th tng Chính ph Nguyn T tng Nht
Bc Vit Nam ngày 30-31/10/2010. Chuya
Th tng Naoto Kan din ra trong bi cnh quan h Vit Nam - Nht Bn tip tc
có bc phát trin mo hai nc nht trí nâng khuôn kh quan h
lên tĐối tác chiến lược vì hòa bình và phồn vinh ở châu Á
tng Naoto Kan o mi ca Nht Bn khnh tip tc coi trng
và mong mung quan h i tác chin lc vi Vit Nam, hp tác cht
ch trên các ding. y hp tác kinh t, thng mi,


2000
2001
2002
2003
2004
2005
2006
2007

2.621
2.509
2.438
2.909
3.502
4.411
5.232
6.069

2.250
2.215
2.509
2.993
3.552
4.092
4.700
6.177
  

371

Tây, cu Bãi cháy-Qu
Có th khnh ODA ca Nht Bn trong
vic góp phn nâng cao v th ca Ving quc tc bit trong bi
cnh Vi a t chtuyên bố
chung về quan hệ đối tác chiến lược Việt Nam-Nhật Bảnng thun li này s
to cho Vit Nam nhii thu hút và s dng hp lý ngun vn ODA ca Nht

Bảng 2: ODA của Nhật Bản dành cho Việt Nam (đơn vị: Tỉ Yên)

2000
2001
2002
2003
2004
2005
2006
2007
Vin tr không hoàn li
15.5
17.3
13.1
12.4
12.6
12.58
8.8
7.4
Khon vay
70
74.3
79.3

Du lch không ch là v kinh t mà còn là v , khi
khách du lch Nht vào Vi kéo theo nhiu loi hình
dch v phát tri n, nhà hàng, tit, c
ni phc v du khách Nht
óa: Hi hu ngh Vit Nam-Nht Bn và Hi hu ngh Nht
Bn-Vit Nam, H     t-Vi i s quán Nht Bn ti Vit
Nam; i s quán Vit Nam ti Nht Bt s là nhp cu n nhân dân
c ngày càng hi truyn thóa dân tc, hu ngh và hp
tác.
     ng và phong phú, n
2008 c u tin hành nhiu hong thit thc k nit
lp quan h ngo  i, du lch. 
2009 các hot  oc t ch lễ hội Việt Nami Nht Bn,
những ngày giao lưu văn hóa Việt Nam-Nhật Bản” ti Hnhững ngày du
lịch-văn hóa Mekong-Nhật Bản i C    c ting vang, góp phn
ng s hiu bit ln nhau và tht cht thêm tình cm gic.
c giáo dc-o: Mt ho  c Nht
Bp tác nghiên cu khoa ha Nht
n hc Nht B tr kinh phí cho các ving
i hc và các nhà khoa hc Vit Nam  thc hin nhiu d án nghiên cu.
Trong thi gian qua Nht Bn rt chú trng vic tip nho sinh
viên Vit Nam. Hin có gn 5.c ti cái hc
danh ting ca Nh 2007 Nht Bo 500 ti
tia chính ph Vit Nam tro ng
kiêm B ng B Giáo d   o Nguyn Thin Nhân và Ông Komura
Masahiko-B ng b Ngoi giao Nht Bi, tip

20
nhn Dự án học bổng phát triển nguồn nhân lực-JDS do chính phù Nht vin tr
không hoàn li cho Vit Nam. [22:tr50].

vic tranh th ngun vn, k thut bên ngoàit B
trng. Phát trin quan h hu ngh gic còn phù hp vi nguyn vng ca
nhân dân Vit Nam, Nht Bn, góp phn vào xây dng mt th gii hòa bình, hu
ngh, nh và hp tác phát trin cùng có li.

1.2 Những định hƣớng tái cấu trúc nền kinh tế Nhật Bản
1.2.1 Kinh tế Nhật bản
Edwin O. Reischauer mt trong nhu ca M nghiên
cu v Nht Bn nh a lí ln tu ch
phát trii ca qu thc, Nht Bn là mt quo, ngoài 4
o ln là Hokkaido, Honsu, Shikoku và Kyushu còn có khoo nh
khác. Din tích ca Nht Bn khá nh là 377 815 km
2
chim y 0,3 % din tích
toàn th gii và lt Nam khong 14%. Còn di s dng
c ch vào khong 19%.
Quo Nht Bn nt
và núi la là him hng xuyên ca quc gia này.
  
nay, gn 90% nguyên
ling (du la), khoáng sn và phn lc phi ph thuc vào
nhp khng phát trin ch o ca Nht Bn là tit kim các ngun tài
ng mt cách t  

1945-1954),
1955-1973


Một số số liệu về kinh tế Nhật Bản (năm 2005)
  





23
  
 

 

               


vào 







     
 

 




FDI là chìa khóa giúp Nht Bn thành công xâm nhp vào


2002). - -1,8%.


khác 

 [Theo Vnexpress.net]

Trích đoạn Thành phố Hồ Chí Min h trọng điểm của nền kinh tế Việt Nam Nguồn nhân lực và công nghệ Định hƣớng thu hút FDI vào TP.HCM giai đoạn 2010-2020 Định hƣớng đối tác: Triển vọng
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status