Nghiên cứu khả năng chống ung thư của các hoạt chất phân lập từ cây Vông nem (Erythrina orientalis (L.) Murr., Fabaceae) và cây Hậu phác (Magnolia officinalis R - Pdf 26

I HC QUC GIA HÀ NI
I HC KHOA HC T NHIÊN
Nguyn Th Ngc Ánh NGHIÊN CU KH A CÁC
HOT CHT PHÂN LP T CÂY VÔNG NEM (Erythrina orientalis
(L.) Murr., Fabaceae) VÀ CÂY HU PHÁC (Magnolia officinalis Rehd.
Et Wils, Magnoliaceae)
LUC Hà Ni - 
I HC QUC GIA HÀ NI
I HC KHOA HC T NHIÊN
Nguyn Th Ngc Ánh NGHIÊN CU KH A CÁC

1.2.4. Mô hình in vivo 12
1.3. 





 14
1.3.1. Dòng t u mô rut kt  i - HCT116 14
1.3.2. Dòng t u mô c t cung  i - Hela 14
1.3.3. Dòng t u mô vú  i - MCF7 15
1.3.4. Dòng t  i - KPL4 16
1.4. 

, Magnolol, 

 16
1.4.1. Honokiol (H) và Magnolol (M) 16
1.4.2. Derrone (D) 19
1.4.3. Taxol (Paclitaxel) 20
1.5. Enzyme Aurora kinaza 22
 U 25
2.1. ng nghiên cu 25
2.2. Máy móc, dng c 25
2.3. Hóa cht s dng 26
2.4. t hóa và nhân nuôi các dòng t bào in vitro 27
2.5. ng pháp th c tính MTS 28
2.6.  c tính trên mô hình spheroid 30
2.7. m min dch hunh quang 31
 KT QU VÀ THO LUN 33



3
b7 51
3.2.1. Kt qu thí nghim theo dõi s  ng khi spheroid
MCF7 51
3.2.2. Kt qu thí nghim king ca Honokiol lên quá
trình to khi spheroid MCF7 54
3.2.3. Kt qu thí nghim ki   ng ca Honokiol lên s
ng ca khi spheroid MCF7 56
3.3. Kt qu nghiên cu ng ca Honokiol lên h vi si actin 59
3.4. Kt qu nghiên cu  ng ca Derrone lên s phosphoryl hóa
Histon H3 ti v trí Serine 10 62
KT LUN 66
KIN NGH 67
TÀI LIU THAM KHO 68

Luận văn cao học Danh mục bảng
C 
Bảng 1: Dụng cụ và vật tư tiêu hao 25
Bảng 2: Thiết bị sử dụng 26
Bảng 3: Hóa chất sử dụng 26
Bảng 4: Dải nồng độ cuối cùng của thuốc thử trong giếng 28
Bảng 5: Chỉ số tăng sinh A(%) của dòng HCT116 sau 48h ủ với với Honokiol,
Magnolol và Taxol 35
Bảng 6: Giá trị IC
50
của Honokiol, Magnolol và Taxol với dòng HCT116 38
Bảng 7: Chỉ số tăng sinh A(%) Hela với Honokiol và Taxol 39
Bảng 8: Giá trị IC

Hình 7: Cây Hậu phác bắc Magnolia officinalis Rehd. Et wils (trái) và cấu trúc
phân tử của hai đồng phân Honokiol và Magnolol (phải) 16
Hình 8: Cơ chế tác động của Honokiol (H) và Magnolol (M) lên con đường truyền
tin dẫn đến apoptosis của tế bào 18
Hình 9: Cây vông nem Erythrina orientalis L., Fabaceae và công thức cấu tạo
Derrone 19
Hình 10: Cấu trúc phân tử Taxol 20
Hình 11: Cơ chế tác động của Taxol lên tế bào gây apoptosis 22
Hình 12: Hình ảnh mô phỏng liên kết của Taxol với vi sợi tubulin 22
Hình 13: Các chất ức chế Aurora kinaza 24
Hình 14: Các dòng TBUT được bảo quản trong bình đựng Nito lỏng 27
Hình 15: Tế bào HCT116 mẫu ĐCSH (trái) và ĐCDM (phải) (100x) 33
Hình 16: Tế bào HCT116 sau 48h ủ với Honokiol NĐ 5µg/mL (trái) và 10µg/mL
(phải) (100x) 33
Hình 17: Tế bào HCT116 sau 48h ủ Magnolol ở nồng độ 5µg/mL (trái) và 50µg/mL
(phải) (100x) 34
Luận văn cao học Danh mục viê
́
t tă
́
t
Nguyễn Thị Ngọc Ánh K19 Sinh học thực nghiệm
vii
Hình 18: Tế bào HCT116 sau 48h ủ với Taxol nồng độ 0,003µg/mL (trái);
0,3µg/mL (giữa) và 30µg/mL (phải) (100x) 34
Hình 19: Đồ thị biểu diễn đường cong đáp ứng liều của HCT116 với Honokiol (H)
36
Hình 20: Đồ thị biểu diễn đường cong đáp ứng liều của HCT116 với Magnolol (M)
36
Hình 21: Đồ thị biểu diễn đường cong đáp ứng liều của HCT116 với Taxol 37

Hình 37: Đồ thị biểu diễn đường cong đáp ứng liều của KPL4 với Honokiol (H) 48
Hình 38: Đồ thị biểu diễn đường cong đáp ứng liều của KPL4 với Magnolol (M) . 48
Hình 39: Đồ thị biểu diễn đường cong đáp ứng liều của KPL4 với Derrone (D) 49
Hình 40: Đồ thị biểu diễn đường cong đáp ứng liều của KPL4 với Taxol 49
Hình 41: Đồ thị biểu diễn sự tăng trưởng thể tích của khối spheroid MCF7 sau 25
ngày kể từ khi hạ giọt treo 52
Hình 42: Khối spheroid MCF7 trong 25 ngày quan sát kể từ khi hạ giọt treo 53
Hình 43: Khối spheroid MCF7 ở mẫu ĐCSH sau 5 (a) và 7 (b) ngày, ủ với
Honokiol NĐ 5µg/mL sau 5 (c) và 7 (d) ngày và không tạo khối khi ủ Honokiol NĐ
10µg/mL (e) 55
Hình 44: Khối spheroid MCF7 mẫu ĐCSH sau 5, 9, 13 và 15 ngày hạ giọt treo 56
Hình 45: Khối spheroid MCF7 ủ với Honokiol nồng độ 10µg/mL sau 5, 9, 13 và 15
ngày hạ giọt treo (tương ứng từ trái qua phải) (400x) 56
Hình 46: Khối spheroid MCF7 ủ với Honokiol nồng độ 20µg/mL sau 5, 9, 13 và 15
ngày hạ giọt treo (tương ứng từ trái qua phải) (400x) 57
Hình 47: Các khối spheroid dưới tác động của Honokiol trở nên lỏng lẻo về mặt
cấu trúc, các tế bào bên ngoài bong tróc ra khỏi khối từ ngày thứ 9 sau khi hạ giọt
treo (400x) 57
Luận văn cao học Danh mục viê
́
t tă
́
t
Nguyễn Thị Ngọc Ánh K19 Sinh học thực nghiệm
ix
Hình 48: Đồ thị tăng trưởng thể tích của khối spheroid MCF7 dưới ảnh hưởng của
Honokiol (H) 58
Hình 49: Ảnh hưởng của Honokiol lên hình thái tế bào Hela. Tế bào đối chứng
(trái); Tế bào Hela ủ với Honokiol NĐ 10 µg/mL (phải); màu đỏ: actin; màu lam:
nhân tế bào 60

Caspase 8
H
Honokiol
HCT116
Human colorectal carcinoma cell line
HeLa
Henrietta Lacks' 'Immortal' cell line
KHV
Kính hin vi
KPL4
Human breast cancer cell line
M
Magnolol
MCF7
Human breast adenocarcinoma cell line
MTS
(3-(4,5-dimethylthiazol-2-yl)-5-(3-
carboxymethoxyphenyl)-2-(4-sulfophenyl)-2H-
tetrazolium)

N
Luận văn cao học Danh mục viê
́
t tă
́
t
Nguyễn Thị Ngọc Ánh K19 Sinh học thực nghiệm
xi
NST
Nhim sc th

sc quý giá  thuc  nói riêng và các bnh khác nói chung.
Bi vy, nghiên cu tìm ra các hp cht t ngun c liu thiên nhiên có kh 
chng nghiên cc nhiu nhà khoa hc và thy thuu
p trung nghiên cu trong nhi
ng này, chúng tôi tin hành nghiên cu hot tính kháng u ca
ba cht c tách chit t cây Hu phác Magnolia officinalis
Rehd. Et wils, Magnoliaceae và De c tách chit t cây Vông nem
Erythrina orientalis L. Murr., Fabaceae do Vic li cung cp
cho nhóm Nghiên cu c nghim, Khoa Sinh hi hc Khoa
hc T i hc Quc gia Hà Ni nhm m
Luận văn cao học Mở đầu
Nguyễn Thị Ngọc Ánh K19 Sinh học thực nghiệm
2
 ng ca ba cht Honokiol, Magnolol và Derrone lên
s tng ca mt s dòng t p 2D.


 ng ca Honokiol lên mô hình 3D khi c
các t .
u nghiên c ng ca Honokiol lên h thng vi
si và ng ca ba cht lên hong ca enzyme Aurora kinaza 
t bào .
Luận văn cao học Tổng quan
Nguyễn Thị Ngọc Ánh K19 Sinh học thực nghiệm
3
  QUAN
1.1. 




nhau thai
Khi quan sát qun th TBUT, các nhà khoa h ba hc thuyt khác
nhau nhm gii thích ngun gc qun th :
 Thuyn cho rng khi u phát sinh t
mt t bào m nhân lên. Ví d:  bnh bch cu ty trên ph n 
thng nht loi t n NST s 10. Các t u tit
men Glucose-6-phosphate dehydroglubuline.
 Thuya trên kt qu quan sát hình thái và ch
thy t chhiu loi t bào nên khi chu bào hc
d nhm ln và có nhiu marker sinh hc.
 Thuyt v kém nh gen ca TBUT: Có th u là mt dòng, do
nh nên có các t bào bin d sinh ra hàng lot các
t bào hn hp. Ví d: u lympho ác tính t bào ln, t bào nh hoc các
loi th hn ht th hn hp.
Luận văn cao học Tổng quan
Nguyễn Thị Ngọc Ánh K19 Sinh học thực nghiệm
5
1.1.2. Các giai đoạn phát triển của ung thư
Theo Douglas và Robert Weinberg, quá trình tin trin c
chia làm 6 n chính:
 n khi phát: Các TBUT nhc các tín hiy s 
sinh và phân bào. Các tín hiu này có th xut hin do s i ca các yu
t ngoi bào hoc do s i bên trong h thng truyn tín hiu ni bào
dn ti s Thm chí, trong mt s ng hc bit,
các tín hiu kích thích phân bào có th c to ra t chính các TBUT. Khi 
t c kích thích phân chia không gii hn. Quá trình này din ra nhanh
và hoàn tt trong mt vài giây, không th c. Trong cui mt
i, có nhiu t  có th tri qua quá trình khi phát,
i tt c các t u phát sinh b các t bào khi
phát hoc không tin trin, hoc chc b  min dch vô hiu hóa.

 n cng c: Các t bào phát trin h thng t ng. Các mô
     u cn mt h thng mch máu cung cp cht dinh
ng. Các t bào khi u ting chc
ng bi h tu các TBUT, khi khi u phát
trin mt mc nhnh thì xut hin s hình thành mch máu mi. Lúc
này các kh    ng và phát trin rt m    c
ng cTBUT ác tính hình thành mch máu mng các khi u,
giúp khi u phát trin mnh m và gây nguy hi.
 n xâm l  n này, các TBUT có kh 
xâm ln vào các vùng mô khác và hình thành khi u m bnh
nhân b u chn khi các TBUT i các phn
khác nhau c. Khi các khTBUT ri khi khi u nguyên
phát và di chuyn dng máu hong bch huyt ti các v trí
 c khi chúng trú ng  v trí mi và hình thành khi
ng bch huyng gp nhi
biu mô, có th ng bch huyt ti ch c, ri
Luận văn cao học Tổng quan
Nguyễn Thị Ngọc Ánh K19 Sinh học thực nghiệm
7
n mch bch huyng k cn,
các TBUT ch máu và thn kinh, theo li ít khi b cn tr 
 dày lan qua lp thanh mc vào  bn bung tr
ng gp nhiu  ung  bào kt thúc 
mao mng  y kt qu  hình thành các
khi u th cp  v trí có th cách rt xa v trí khu. Khi
n trin này thì s kim soát u tr cc k khó
 n cui cùng và nguy him nht trong quá trình phát trin
c   Vi khi u lành tính,  n này không xy ra. Các t bào
trong khi u lành tính sinh sn chm và bám vào các mô liên kt ti ch, khi
u có ranh gii rõ ràng và không gây ci bnh nu kích

vu kin in vivo. Tuy nhiên, do nhtrong khác bit v mu mà
viu qu ca thuc có nhiu sai s, do vy vic s dng mô hình này
b hn ch áp dng vào sàng lc thuc quy mô ln [4].

Hình 2: Thận chuột được sử dụng để sàng lọc thuốc
1.2.2. Nuôi cấy tế bào
t, các th nghic tin hành trên sinh
thit khi u nuôi cy nhân tng có thành phnh, do
vng r950, nh s phát trin ca công ngh
nuôi cy t bào thành dy tinh hoc nha, kt hp
Luận văn cao học Tổng quan
Nguyễn Thị Ngọc Ánh K19 Sinh học thực nghiệm
9
vi s phát trin cng có thành phnh v mt hóa hc nên quy
trình sàng lc thuc ti t bào nuôi cy 2D này.
S dng các loi thuc nhum protein s cho phép chúng ta  nh c mi
quan h ng liu gia các dòng t bào khác nhau vi các n thuc th
khác nhau [39].
Các t c phân lp y in vitro ng phát trin thành
dng hoc trôi ni, hoc bám dính, hoc hn hp c 2 loi. Các loi TBUT sng trôi
n bào u lympho, TBUT máu hay t t Sarcoma-180.
Các t bào này phát trin ging nho nh trôi nng nuôi
cy. Nhiu t bào sng  di, TBUT c t cung
HeLa, TBUT t s t bào sng  dng hn hp c bám dính, c trôi
nTBUT biu mô phi 3LL [11, 27, 39].

Hình 3: Các TBUT HeLa bám dính vào bề mặt đĩa nuôi cấy
S dng mô hình t bào 2D có nhii gian sàng lc ngn,
cho phép thao tác vi nhiu dòng t bào, nhiu hp cht khác nhau và di n
rng cùng ma TBUT

i kính hi dày mng ca lp này
tùy thuc vào tn khác nhau ca quá trình ng khi
spheroid [34].
So vi mô hình nuôi cy t p thì cu trúc ca spheroid gn ging
vi h thng in vivo . Các nghiên cu gy các t c nuôi cy
trong mô hình 3D biu hic tính khác so vi khi nuôi cy 2D. Nhng s
khác bit này u t giúp mô hình 3D phn ánh t 
gia các TBUT vng in vivo 
 V  m hình thái: Các TBUT nuôi cy 2D có hình thái tri rng
không t nhiên còn các TBUT nuôi cy 3D có s liên kt cht ch ba
chiu, co cm ging vi khi u in vivo.
 V t ng: Các TBUT nuôi cy 3D phát trin ch
vi khi nuôi cy 2D. T phát trin  mô hình 3D phn ánh các mô
hình toán hcng hc ca khi u in vivo tt i mô hình 2D.
 Các TBUT u hing phân nhiu
 và có s khác bit trong biu hin  các gene chu trách nhim trong
c
factor), chemokine, IL-8 và các gene chu trách nhim trong quá trình di
Luận văn cao học Tổng quan
Nguyễn Thị Ngọc Ánh K19 Sinh học thực nghiệm
12
nhp và xâm thc ca t bào bao gm Rho GTPase và FAK (focal
adhesion kinaza).
 Các TBUT c nuôi cy 3D th hin tính kháng mc nhy
ci mt s liu pháp hóa tr so vi khi nuôi cy 2D, tùy thuc
vào loi t bào và loi thuc. S khác bi nhy này  mô hình
3D có th     c các TBUT   ng vi các
c hóa tr liu  m in vivo [24].
y, các khi cu nh này s là mô hình t c tính,
bi l chúng có cu trúc ba chiu và mô phng c s khuch tán thuc vào các

gây to khi u thc nghim.
Mô hình in vivo m ni bng ca
thuc lên kh do s a c ba yu t: h min dch,
khi u và thuc quy nh. Tuy nhiên, quá trình sàng lc trên mô hình này tn
nhiu thi các mô hình khác và cn có s theo dõi cht chng
xuyên ci làm thí nghim [40].
y, có th thy dù s dng b có nh
 thy rng, mô hình nuôi cy t bào 2D in vitro có kh
 ng hóa cao, có th s dng nhiu máy móc thay th i làm thí
nghing thi rút ngc thi gian thao tác trên nhiu dòng t bào vi nhiu
hp cht khác nhau. Do vy, mô hình này rt phù h s dng cho sàng lc
thuc quy mô ln, nht là vi s phát trin mng ln các thu
hin nay. Mt khác, sau quá trình sàng lc quy mô ln chúng ta s thu nhc
các hp ch mun. Lúc này, 
mô hình trung gian cho phép tin hành các th nghim mô ph ng in
vivo    vi chi phí r   dàng tin hành  u kin phòng thí
nghi      thâm nh ng ca
thuc vào mô hình khi u mà lc các v v c trên các th
nghing vmô hình in vivo s tr thành mt mô hình sàng lc th cp
ng ca thuc lên kh. Vic s
dng mô hình in vitro p s cho phép chúng ta tit kim
thc mt s ng ln, la chn ra nhng hp
cht tiêu biu có tác d tin hành th in vivo.
Luận văn cao học Tổng quan
Nguyễn Thị Ngọc Ánh K19 Sinh học thực nghiệm
14
1.3. 




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status