TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Lê Thị Thanh Thủy NGHIÊN CỨU, TUYỂN CHỌN VI SINH VẬT
ĐỐI KHÁNG VI KHUẨN Ralstonia solanacearum
GÂY BỆNH HÉO XANH CÂY TRỒNG C
62420107
()
TÓM TẮT LUẬN ÁN TIẾN SĨ SINH HỌC
Hà Nội – 2014 2
Công trình đƣợc hoàn thành tại:
1
Mở đầu
1. Tính cấp thiết của luận án
Ralstonia solanacearum (HXVK) gây ra, b này
ình hình
c
R. solanacearum.
R. solanacearum
R. solanacearum
, vì n
chúng
Nghiên cứu, tuyển
chọn vi sinh vật đối kháng vi khuẩn Ralstonia solanacearum gây bệnh héo
xanh cây trồng
-2014.
5. Những đóng góp mới của luận án
- B. subtilis
và P. fluorescens R. solanacearum.
3
- R. solanacearum
R. solanacearum
-
và 89,39%
6. Cấu trúc của luận án
Anh 172 tài
CHƢƠNG I. TỔNG QUAN TÀI LIỆU
1.1. Tình hình trồng ớt, lạc ở Việt Nam và trên Thế giới
1.1.1. Tình hình trồng ớt và lạc ở Việt Nam
* Cây ớt
[].
* Cây lạc:
- -
USD) [Niên giám th].
1.2.4. Các yếu tố ảnh hƣởng đến sinh trƣởng của vi khuẩn R.
solanacearum:
1.3. Tình hình nghiên cứu bệnh HXVK ở Việt Nam và trên Thế giới
1.3.1. Bệnh héo xanh do vi khuẩn
cây
[Smith EF., 1908] R.
solanacearum
5
1.3.2. Tình hình nghiên cứu bệnh HXVK ở Việt Nam
,
R. solanacearum
Tr
, ,
R. solanacearum
R. solanacearum
1.3.3. Tình hình nghiên cứu bệnh HXVK trên Thế giới
R. solanacearum, chúng ta
Kelman, 1964; Hayward, 1994; Ayami và cs., 2003; Kiba và cs., 2003; Zhao và
cs, 2011; Huang và cs., 2012; Cheng và cs., 2012; Y.B.Hong và cs., 2013; Q.Y
.
1.4.2. Cơ chế đối kháng của vi sinh vật
1
Nó
V
6
7
+3
làm cho
+3
,
(2004), Rajesh Ramarathnam
(2007); Wong JH và cs. (2008), Sarangi N.P.Athukorala, (2009), Kim P.
(2010); Tanja B. (2012), Tanja Schacht và cs. (2012) và Abdlwareth A.
Almoneafy và cs. (2012).
1.6. Những vấn đề cần nghiên cứu
Murakoshi và cs, 1984]
.
R. solanacearum
R.
solanacearum
R. solanacearum
CHƢƠNG II. VẬT LIỆU, NỘI DUNG VÀ PHƢƠNG PHÁP
NGHIÊN CỨU
2.1. Vật liệu
2.1.1. Mẫu vật nghiên cứu:
R.
9
solanacearum Pss4
.
3
1,0g;
4
)
2
SO
4
SX4
(g/l): MgSO
4
20g; CaCO
3
4
)
2
SO
4
5,0g;
CaCO
3
-
MgSO
4
.7H
2
O (6,25%) 5 ml;
10TCN 714 - 2006. -Yuh Lin, Yerra
Koteswara Rao, Wen-Shi Wu và Yew-Min Tzeng (2007).
Phenazine theo Kumaresan kavitha và cs. (2005);
theo Adriane M. F. Milagres và cs. (1999).
2.3.3.3. và
hình thái, KIT sinh hóa .
2.3.3.4.
50
2.3.3
và .
R. solanacearum)
và R.
solanacearum + 1R. solanacearum
R. solanacearum + -
2.3.3.6. và
2.3.4. Phƣơng pháp sản xuất chế phẩm VKĐK HX:
11
. Nghiên
Xác h cung phù
; t phù
12
R.
solanacearum
nghiên mô R.
solanacearum [Li W. R., và cs., 1981; Mehan V.K. và cs., 1994].
,
R. solanacearum
3.2. Nghiên cứu vi khuẩn đối kháng với R. solanacearum
3.2.1. Phân lập, tuyển chọn vi khuẩn đối kháng
cây
R.
solanacearum R.
solanacearum-
3.2.1.2.
R.
solanacearum R.
solanacearum-trong
3.2.1.3.
và .
S
Nguyen M.T. và cs.
Bacillus
R. solanacearum
Pseudomonas fluorescens.
B. subtilis P. fluorescens
14
(www.ncbi.nlm.nih.gov) và
.
3.2.4. Đánh giá an toàn sinh học của vi khuẩn đối kháng
3.2.4.1. Xác
B. subtilis P. fluorescens
.
3.2.4.2.
2.10
7
;
2.10
8
và 2.10
9
. Theo dõi
P. fluorescens
3.2.5. Khả năng tổng hợp kháng sinh của các chủng VK tuyển chọn
sinh kháng sinh.
solanacearum - 1-
Pseudomonas.
B. subtilis KB1
B. subtilis KR. solanacearm hay
R.
solanacearum
R. solanacearm.
16
Nam
3.3. Nghiên cứu sản xuất chế phẩm vi sinh đối kháng HX
3.3.1. Phối hợp các chủng vi khuẩn đối kháng
P. fluorescens
TT
B. subtilis
P. fluorescens
1
pH
7,0
7,0
2
0
C)
30
30
3
300-350
300-350
4
0,75
0,75
5
m (
24,6 mm). 3.4. Đánh giá hiệu quả của chế phẩm HX trên cây ớt và lạc
Hình 3.29. Nhãn bao bì
phòng xanh
R. solanacearum vi sinh HX
sau 6 19
20 3.4.2. Hiệu quả của chế phẩm HX trên cây ớt và lạc ở mô hình ngoài đồng
ruộng
3.4.2.1.
VK
TT
ng
(%)
Giai
cây
con
Giai
%.
HN
Hình 3.33. ía
(xã a Nam, ng a, Ni, Thu 2013)
MÔ HÌNH ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ
CỦA CHẾ PHẨM VI SINH TRÊN
CÂY ỚT, Mê Linh, 4/ 2014
Hình 3.34. Mô hình
21
TT
Lô thí
ha)
Chi phí
phân bón +
công phát
sinh*
chi
g
18,55
28,800.0
31,300.0
148,400.0
117,100.0
-
- TT CT thí
Giai
cây
con
Giai
- hoa -
Giai
thu
h
Trong
-
TT
cây (cm)
1
CT1: Không
38,14
20,26
-
23
2
39,87
24,18
19,35
nhu
20.26
3,638.0
18,738.0
38,494.0
19,756.0
-
24.18
4,938.0
20,038.0
45,942.0
25,904.0
6,168.0
Ghi chú: *:
Hình 3.34. Mô hình
2014