giao an lop 5 tuan 30 CKTKN - MINH - Pdf 27

Trường Tiểu Học An Dân số 1
LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN :30
 THỨ HAI: 4/ 4/ 2011
-TẬP ĐỌC :Thuần phục sư tử
-TOÁN : Ôn tập về đo diện tích
- ĐẠO ĐỨC:Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên
-LỊCH SỬ: Xây dựng nhà máy thủy điện Hòa Bình
-CHÀO CỜ
 THỨ BA: 12 /4 /2011
-TẬP LÀM VĂN : Ôn tập về tả con vật
-KHOA HỌC :Sự sinh sản và nuôi con của thú
-TOÁN: Ôn tập về đo thể tích
-LTVC:MRVT : Nam nữ
-KĨ THUẬT :Lắp rô -bốt
 THỨ TƯ: 13 /4 /2011
-ÂM NHẠC :GVC
-TẬP ĐỌC : Tà áo dài Việt Nam
-THỂ DỤC :(GV chuyên)
-TOÁN : Ôn tập về đo diện tích và đo thể tích
-KỂ CHUYỆN : Kể chuyện đã nghe đã đọc
 THỨ NĂM: 14 /4 /2011
-ĐỊA LÝ:Các châu đại dương trên thế giới
-THỂ DỤC :(GV chuyên)
-TOÁN: Ôn tập về đo thời gian
-MĨ THUẬT:(GV chuyên)
-CHÍNH TẢ:Nghe viết Cô gái của tương lai
 THỨ SÁU : 15/4 /2011
-LTVC:Ôn tập về dấu câu
-KHOA HỌC :Sự nuôi con và dạy con của một số loài thú
-TOÁN: Phép cộng
-TLV: Tả con vật (Kiểm tra )

-Gv đọc mẫu toàn bài .
b/ Tìm hiểu bài :14’
GV Hướng dẫn HS đọc.
GV kết luận…….
• Đoạn 1 :H:Ha - li - ma đến gặp giáo só
đểlàm gì ?(hs TB-Y )
(muốn giáo só cho lời khuyện : làm thế nào để
chồng nàng hết cau có, gắt gỏng , gia đình trở
lại hạnh phúc như xưa .)
Giải nghóa từ :cau có , gắt gỏng .
Ý 1:Ha - li - ma nhờ giúp đỡ đe åchồng nàng hết
cau có .
• Đoạn 2 :
H:Vò giáo só ra điều kiện như thế nào ?( Nếu
ha -li ma lấy được 3 sợi lông ở của một con sư
tử sống thì sẽ nói bí quyết cho nàng )
Giải nghóa từ :bí quyết
-HS đọc bài Con gái , trả lời câu
hỏi .
-Lớp nhận xét .

-HS lắng nghe .
-1HS đọc toàn bài .
-HS đọc thành tiếng nối tiếp .
-Đọc chú giải + Giải nghóa từ :
_HS lắng nghe .
1HS đọc đoạn 1
- Thảo luận – Đại diện trình bày
-1HS đọc đoạn + câu hỏi
-1HS đọc lướt + câu hỏi.

-Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc và kể
nhiều lần cho Hs nghe .
-1HS đọc lướt + câu hỏi .
-1HS đọc đoạn + câu hỏi
-1HS đọc lướt + câu hỏi.
-HS lắng nghe .
-HS đọc từng đoạn nối tiếp .
-HS đọc cho nhau nghe theo cặp .
-HS luyệïn đọc cá nhân , cặp ,
nhóm .
-HS thi đọc diễn cảm .trước lớp .
-HS nêu (hs K-G ):Sức mạnh của
người phụ nữ .
-HS lắng nghe .
-TỐN Tiết 146 ÔN TẬP VỀ ĐO DIỆN TÍCH
I– Mục tiêu :-Giúp Hs củng cố về quan hệ giữa các đơn vò đo diện tích, chuyển đổi
các số đo diện tích với các đơn vò đo thông dụng, viết số đo diện tích dưới dạng STP.
- Rèn kó năng viết số đo diện tích dưới dạng STP.
- Giáo dục tính cẩn thận khi tính toán
II- Đồ dùng dạy học : Bảng phụ
IIICác hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh HĐHT
HĐ1- Kiểm tra bài cũ 5’
- Gọi 2 HS làm lại bài tập /154.
- Nhận xét,sửa chữa .
HĐ2 - Bài mới :
a- Giới thiệu bài 1’: n tập về đo diện tích
- 2 HS làm bài.
- HS nghe .
- HS nghe .

;
1 km
2
= 100 ha = 1 000 000 m
2
b)1 m
2
= 0,01 dam
2
1 m
2
= 0,0001 hm
2
= 0,0001 ha -HS chữa bài
Bài 3cột1:
- Gọi 1 HS đọc y/c , HS tự thảo luận cách
làm.
- Gọi 2 HS lần lượt chữa bài ( đọc kết quả).
a) 65 000 m
2
= 65 ha;
b) 6km
2
= 600 ha.
- GV nhận xét, đánh giá.
- Hoạt động nối tiếp : 3’
Gọi HS nêu bảng đơn vò đo diện tích

tên bảng
đơn vị
đo diện
tích
-ĐẠ O ĐỨ C: Tiết30 Bài :BẢO VỆ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN ( Tiết 1 )
A/ Mục tiêu :
-Kiến thức : HS biết Tài nguyên thiên nhiên rất cần thiết cho cuộc sống con người .
-Kỹ năng : Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên nhằm phát triển môi trường bền
vững Thái độ : Bảo vệ và sử dụng tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên .
GV :Cao Văn Minh 4
Trường Tiểu Học An Dân số 1
B/ Tài liệu , phương tiện :
-GV :Tranh , ảnh về tài nguyên thiên nhiên
-HS : Tranh , ảnh về tài nguyên thiên nhiên .
Hoạt động của GV Hoạt động của HS HĐHT
H Đ 1.KTBC:5’ Liên Hợp Quốc được hình thành từ
khi nào ?
- Là 1 nước thành viên của LHQ chúng ta cần phải
làm gì ?
Nhận xét .
H Đ 2 .Bài mới :
A: Tìm hiểu thông tin ( trang 44, SGK)10’
*Mục tiêu : HS nhận biết vai trò của tài nguyên
thiên nhiên đối với cuộc sống con người trong việc
sử dụng và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên .
*Cách tiến hành:-y/cầu HS xem ảnh và đọc các th
tin trong bài
-Cho các nhóm thảo luận theo câu hỏi SGK .
-Cho đại diện các nhóm lên trình bày kết quả thảo
luận .

-HS theo dõi.
-HS làm việc cá nhân.
-HS lên trình bày,lớp bổ sung
–HS lắng nghe.
-Từng nhóm thảo luận .
-Đại diện mỗi nhóm trình bày
kết quả đánh giá và thái độ
của nhóm mình về một ý kiến
-Các nhóm thảo luận , bổ
GV :Cao Văn Minh 5
Trường Tiểu Học An Dân số 1
+Tàinguyên th/nhiên làcóhạn,con người cần sử
dụng tiết kiệm.
HĐ nối tiếp :2’ Về nhà tìm hiểu về một tài nguyên
thiên nhiên của nước ta hoặc của đòa phương .
sung
- HS lắng nghe.
L Ị CH S Ử: Tiết 30 XÂY DỰNG NHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN HOÀ BÌNH
A – Mục tiêu : Học xong bài này HS biết :
_ Việc xây dựng Nhà máy Thuỷ điện Hoà Bình nhằm đáp ứng yêu cầu của cơng cuộc
xây dựng đất nước , cung cấp điện và nước tưới . .
_ Nhà máy Thuỷ điện Hoà Bình là kết quả của sự lao động sáng tạo, quên mình của
các bộ, công nhân 2 nước Việt-Xô. Chỉ đúng trên bản đồ ,lược đồ nhà máy thủy điện .
- u đất nước Việt Nam
B– Đồ dùng dạy học :
_ nh tư liệu về Nhà máy Thuỷ điện Hoà Bình.
_ bản đồ hành chính Việt Nam (để xác đònh đòa danh Hoà Bình).
C – Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh HĐHT
HĐI – Kiểm tra bài cũ 5’

-HS thực hành trên bản đồ
GV :Cao Văn Minh 6
Trường Tiểu Học An Dân số 1
nghìn xe cơ giới làm việc hối hả trong những
điều kiện khó khăn, thiếu thốn. Tinh thần thi
đua lao động, sự hi sinh quên mình của
những người công nhân xây dựng).
_ GV kết luận (như trên )
c) : Làm việc cả lớp .
_ Nêu những đóng góp Nhà máy Thuỷ điện
Hoà Bình đối với nứơc ta ?( -
_ Cho HS nêu một số nhà máy Thuỷ điện lớn
của đất nước
(- Một số Nhà máy Thuỷ điện như: Thác Bà ở
Yên Bái; Đa Nhim ở Lâm Đồng; l-a-ly ở Gia
Lai. )
*–Hoạt động nối tiếp : 5’
Chỉ trên bản đồ vò trí Nhà máy thuỷ điện lớn
nhất nước ta ? Nêu lợi ích của Nhà máy ấy ?.
- Nhận xét tiết học .
Chuẩn bò bài sau: “Ôn tập lòch sử nớc ta từ
giữa thế kỉ XIX đến nay”.
- Đại diện các nhóm trình bày
-HS trả lời Hạn chế ù lũ lụt cho
đồng bằng Bắc Bộ.
- Cung cấp điện từ Bắc vào Nam,
từ rừng núi đến đồng bằng, nông
thôn đến thành phố, phục vụ cho
sản xuất và đời sống.
- Nhà máy Thuỷ điện Hoà Bình là

văn miêu tả con vật.
2 / Hướng dẫn làm bài tập :
* Bài tập 1: 13’
-Cho HS đọc yêu cầu bài tập 1 .
- GV dán lên bảng tờ phiếu ghi cấu tạo 3
phần của bài văn ta con vật .
-HS đọc thầm lại bài Chim hoạ mi hót ; suy
nghó và làm bài .
-GV cho HS trình bày kết quả .
-GV dán tờ giấy khổ to viết sẵn nội dung
lời giải bài tập 1 .
-GV nhận xét và bổ sung ; chốt lại kết quả
đúng .
*Bài tập 2:15’
-Cho HS đọc yêu cầu của bài tập 2 .
-GV nhắc lại yêu cầu .
+ GV lưu ý : Viết đoạn văn tả hình dáng
hoặc đoạn văn tả hoạt động của con vật
-Cho HS lần lượt nêu tên con vật mình đònh
tả .
-Cho HS làm bài tập.
-Cho HS trình bày kết quả
-GV chấm 1 số đoạn văn hay .
-GV nhận xét , bổ sung và ghi điểm .
* Hoạt động nối tiếp : 2’
-GV nhận xét tiết học .
-Những HS viết đoạn văn chưa đạt về nhà
viết lại .
-Cả lớp chuẩn bò viết bài văn tả con vật
mà em yêu thích trong tiết TLV tới .

HĐI - Kiểm tra bài cũ :4’
“ Sự sinh sản và nuôi con của chim “
Em có nhận xét gì về những con chim non, gà
con mới nở. Chúng đã tự kiếm mồi được chưa?
Tại sao?
- Nhận xét, KTBC
HĐII – Bài mới :
1 – Giới thiệu bài : 1’“ Sự sinh sản của thú “
2 – HD tìm hi ểu bài : 28’
a) : - Quan sát .
@Cách tiến hành:
_Bước 1: Làm việc theo nhóm .
+ Chỉ vào bào thai trong hình & cho biết bào
thai của thú được nuôi dưỡng ở đâu .
-Thú con mới ra đời được thú mẹ nuôi bằng gì ?
(Thú con mới ra đời được thú mẹ nuôi bằng
sữa)
+ So sánh sự sinh sản của thú & của chim , bạn
có nhận xét gì ?
( + Chim đẻ trứng rồi trứng mới nở thành con .
Ở thú hợp tử được phát triển trong bụng mẹ ,
thú con mới sinh ra đã có hình dạng giống ngư
thú mẹ .)
_Bước 2: Làm việc cả lớp .
-GV theo dõi .
Kết luận:
- Thú là loài động vật đẻ con và nuôi con bằng
sữa .
- Sự sinh sản của thú khác với sự sinh sản của
chim là :

Hoạt động nối tiếp : 3’
Gọi HS đọc mục Bạn cần biết tr.121 SGK
- Nhận xét tiết học .
- Bài sau : “ Sự nuôi con và dạy con của một số
loài thú “
- Nhóm trưởng điều khiển
nhóm mình quan sát các hình
trong bài & dựa vào hiểu biết
của mình để hoàn thành nhiệm
vụ đề ra trong phiếu học tập .
- Đại diện từng nhóm trình bày
kết quả làm việc của nhóm
mình .
- 2 HS đọc .
- HS nghe .
- HS xem bài trước .
-TỐN: Tiết 147 ÔN TẬP VỀ ĐO THỂ TÍCH
I– Mục tiêu :
-Giúp Hs củng cố về quan hệ giữa mét khối, đề- xi- mét khối, xăng-ti- mét khối; viết
số đo diện tích dưới dạng STP; chuyển đổi số đo thể tích.
- Rèn kó năng viết số đo thể tích dưới dạng số thập phân , chuyển đổi số đo thể tích
- Giáo dục tính cẩn thận khi tính toán .
II- Đồ dùng dạy học : Bảng phụ
IIICác hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh HĐHT
HĐ1- Kiểm tra bài cũ :5’
- Gọi 1 HS nêu bảng đơn vò đo diện tích và
nêu mối quan hệ giữa các đơn vò đo. 2 HS
làm lại b tập 3.
- Nhận xét,sửa chữa .

- Nhận xét, chữa bài.
1 m
3
= 1000 dm
3
; 7,268 m
3
= 7268 dm
3
; 0,5
m
3
= 500 dm
3

3 m
3
2 dm
3
= 3002 dm
3

Bài 3cột1 :
- HS tự làm vào vở.
- Gọi 2 HS lần lượt chữa bài ( đọc kết quả).
+ Gọi HS khác nhận xét và chữa bài.
- GV nhận xét, đánh giá.

*-Hoạt động nối tiếp :3’
- Gọi HS nêu bảng đơn vò đo diện tích

- HS nêu.
-LTVC:Tiết 59 Mở rộng vốn từ : NAM và NỮ
I.Mục tiêu :
-Kiến thức :HS: biết từ ngữ chỉ những phẩm chất quan trọng nhất của nam , của nữ .
Giải thích được nghóa của các từ đó . Biết trao đổi về những phẩm chất quan trọng ma
ømột người nam , một người nữ cần có .
-Kó năng :Biết các thành ngữ , tục ngữ nói về nam , nữ , về quan niệm bình đẳng
nam nữ .
-Thái độ : Xác đònh được thái độ đúng đắn : Không coi thường phụ nữ .
II.Đồ dùng dạy học :-Bảng phụ ghi những phẩm chất quan trọng của nam , của phụ
nữ .
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HĐHT
.H Đ1/ Kiểm tra :3’
-Gọi 2 HS làm BT 3/154
-Gv nhận xét +ghi điểm .
H Đ2 ./Bài mới :
1.Giới thiệu bài :1’Hôm nay chúng ta cùng tìm
- Mỗi HS 1 câu.
-Lớp nhận xét .
GV :Cao Văn Minh 11
Trường Tiểu Học An Dân số 1
hiểu những phẩm chất quan trọng của nam ,
của nữ .
2. Hướng dẫn HS làm bài tập :30’
• Bài 1 :-Gv Hướng dẫn HS làm BT1.
-GV tổ chức cho cả lớp phát biểu ý kiến , tranh
luận theo từng câu hỏi .
-GV nhận xét , chốt ý .
Câu a

- Lắng nghe .
-1HS đọc,nêu yêu cầu BT.
-Cả lớp đọc thầm bài Một vụ
đắm tàu , suy nghó về những
phẩm chất chung và riêng cho
nam , nữ -Lớp nhận xét .
-1HS đọc , nêu yêu cầu cả bài
tập.
-Trình baỳ y ùkiến cá nhân:tán
thành câu tục ngữ a hay b , giải
thích .
-Lớp nhận xét .
-HS thi đọc trước lớp .
-Hs nêu .
-HS lắng nghe .
Câu a
Dành
cho HS
TB+Y
HSKG
-K Ĩ THU Ậ T Tiết 30 : LẮP RÔ – BỐT (TIẾT 1)
I. MỤC TIÊU : HS cần phải :
- Chọn đúng và đủ các chi tiết để lắp -bốt.
- Lắp được rô-bốt đúng kó thuật, đúng quy trình.
- Rèn luyện tính khéo léo và kiên nhẫn khi lắp, tháo các chi tiết của rô-bốt.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Mẫu rô-bốt đã lắp sẵn.
GV :Cao Văn Minh 12
Trường Tiểu Học An Dân số 1
- Bộ lắp ghép mô hình kó thuật.

+ Yêu cầu HS quan sát hình 2b SGK và trả lời
câu hỏi.
+ Nhận xét câu trả lời của HS; hướng dẫn lắp
2 chân vào 2 bàn chân rô-bốt và lắp thanh
chữ U dài vào hai chân rô-bốt để làm thanh
đỡ chân rô-bốt.
- Lắp thân rô-bốt (H.3 – SGK) :
+ Yêu cầu HS quan sát hình 3 và trả lời câu
hỏi.
+ Gọi 1 HS lên bảng trả lời câu hỏi và lắp
thân rô-bốt.
HS lắng nghe.
HS quan sát.
HS quan sát và trả lời câu hỏi.
HS chọn chi tiết.
Toàn lớp quan sát và bổ sung cho
bạn.
HS thực hiện.
Toàn lớp quan sát và bổ sung bước
lắp.
Lắng nghe.
HS thực hiện.
HS quan sát và trả lời.
Quan sát và lắng nghe.
HS quan sát và trả lời câu hỏi.
HS thực hiện thao tác.
GV :Cao Văn Minh 13
Trường Tiểu Học An Dân số 1
+ GV nhận xét, bổ sung cho hoàn thiện bước
lắp.

+ Khi tháo phải tháo rời từng bộ phận, sau đó
mới tháo rời từng chi tiết theo trình tự ngược
lại với trình tự lắp.
+ Khi tháo xong phải xếp gọn các chi tiết vào
hộp theo vò trí quy đònh.
* Hoạt động nối tiếp:(4’)
Dặn dò ,tuyên dương. Chuẩn bị b sau .:
Lắp Rơ bốt (tiết 2)
HS quan sát và trả lời câu hỏi.
HS quan sát.
HS thực hiện.
Các HS khác nhận xét,bổ sung.
HS quan sát trả lời câu hỏi.
HS thực hiện.
HS quan sát trả lời câu hỏi.
HS quan sát.
HS quan sát.
Lắng nghe để thực hiện.
Th ứ t ư : 13 /4/ 2011
GV :Cao Văn Minh 14
Trường Tiểu Học An Dân số 1
-T Ậ P ĐỌ C : Tiết 60. TÀ ÁO DÀI VIỆT NAM
I.Mục tiêu :
-Kó năng :-Đọc lưu loát , diễn cảm toàn bài với giọng nhẹ nhảng , cảm hứng ca
ngợi , tự hào về chiếc áo dài Việt Nam .
-Kiến thức :Hiểu nội dung ý nghóa của bài Sự hình thành chiếc áo dài tân thời từ chiếc
áo dài cổ truyề ; vẻ đẹp kết hợp nhuần nhuyễn giữa phong cách dân tộc tế nhò , kín
đáo với phong cáchhiện đại phương Tây ; sự duyên dáng ,thanh thoát của phụ nữ Việt
Nam tròùng tà áo dài .
-Thái độ :Giáo dục Hs quý trọng truyền thống dân tộc với phong cách hiện đại .

• Đoạn 2,3 :
H:Chiếc áo dài tân thời có gì khác chiếc
áo dài cổ truyền ?
-2 HS đọc bài : Thuần phục sư tử ,
trả lới các câu hỏi .
-Lớp nhận xét .
-HS lắng nghe .
-1HS đọc toàn bài .
-HS đọc thành tiếng nối tiếp
-Đọc chú giải + Giải nghóa từ :
_HS lắng nghe
-1HS đọc đoạn + câu hỏi
(hs TB-Y )
-1HS đọc lướt + câu hỏi .
HSY+
TB
GV :Cao Văn Minh 15
Trường Tiểu Học An Dân số 1
Giải nghóa từ :áo tứ thân , áo năm thân .(
-Là áo dài cổ truyền đã được cải tiến
gồm hai thân nưng vẫn giữ được vẻ đẹp
kín đáo .)
Ý :Vẻ đẹp của áo dài tân thời .
• Đoạn 4:
H:Vì sao áo dài được coi là biểu tượng
cho y phục truyền thống của Việt Nam ?
( Vì như thế phụ nữ Việt Nam đẹp hơn ,
tự nhiên hơn , mềm mại , thanh thoát
hơn .)
Giải nghóa từ :Thanh thoát .

- Cách so sánh các số đo diện tích và thể tích.Giải bài toán có liên quan đến tính diện
tích và tính thể tích các hình đã học.
- Tính cẩn thận khi tính tốn
II- Đồ dùng dạy học :Bảng phụ
IIICác hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh HĐHT
HĐ1- Kiểm tra bài cũ 5’:
- Gọi 1 HS nêu bảng đơn vò đo diện tích và
nêu mối quan hệ giữa các đơn vò đo.
- Gọi 2 HS làm lại bài tập 3.
- 1HS nêu.
- 2 HS làm bài.
GV :Cao Văn Minh 16
Trường Tiểu Học An Dân số 1
- Nhận xét,sửa chữa .
HĐ2 - Bài mới :
a- Giới thiệu bài :1’- n tập về đo diện tích
và đo thể tích
b–Tìm hiểu bài : 28’
1: n tập về các đơn vò diện tích và đo thể
tích
- H: Nêu tên các đơn vò đo diện tích đã học (
viết theo thứ tự từ lớn đến bé).
- Gọi 1 HS viết tên các đơn vò đo thể tích (từ
bé đến lớn) đã học.
- Gọi HS nêu mối quan hệ đo diện tích và đo
thể tích.
2: Thực hành- Luyện tập
Bài 1(hs TB-Y )
- Gọi 1 HS đọc đề bài.

7m
3
5dm
3
< 7,5 m
3
2,94dm
3
> 2 dm
3
94 cm
3
Bài 2: - HS đọc đề bài, tóm tắt
- 1 HS làm bảng phụ; 1 HS làm phần tóm tắt
lên bảng; HS dưới lớp làm bài vào vở.
- Gọi HS phần tóm tắt và bài giải của bạn.
- HS dưới lớp chữa bài vào vở.
- Nhận xét, chữa bài.
Bài giải:
Chiều rộng của thửa ruộng là:
150 x
2
3
= 100 (m)
Diện tích của thửa ruộng là:
150 x 100 = 15 000 (m
2
)
15 000 m
2

- HS làm bài.

- chữa bài.
- HS đọc.
- HS làm bài.
Tóm tắt:
Chiều dài: 150 m
Chiều rộng = 2/3 chiều dài.
100 m
2
thu 60 kg.
Thửa ruộng thu… tấn thóc?

- HS làm bài .
- HS chữa bài.
-
GV :Cao Văn Minh 17
Trường Tiểu Học An Dân số 1
Số tấn thóc thu được trên thửa ruộng đó là:
150 x 60 = 900 (kg) = 9 (tấn)
Đáp số: 9 tấn
Bài 3a: Tiến hành tương tự như bài 2.
- HS tự làm vào vở.
- Gọi 1HS lên bảng làm bài.
+ Gọi HS khác nhận xét và chữa bài.
- GV nhận xét, đánh giá.
*Hoạt động nối tiếp 3’
- Gọi HS nêu bảng đơn vò đo diện tích và
thể tích.
- Nêu mối qua hệ giữa các đơn vò đo vừa

đã nghe, đã đọc , một nữ anh hùng , một phụ nữ
có tài .
-04 HS tiếp nối nhau đọc các gợi ý 1.2.3 ,4
-2 HS kể lại câu chuyện Lớp
trưởng lớp tôi , nêu ý nghóa câu
chuyện và bài học em rút ra.
-HS lắng nghe.
-HS đọc đề bài.
-HS nêu yêu cầu .
-HS lắng nghe, theo dõi trên
bảng .
-04 HS tiếp nối nhau đọc các gợi
GV :Cao Văn Minh 18
Trường Tiểu Học An Dân số 1
SGK .
-GV lưu ý HS :Chọn đúng 1 câu chuyện em đã
đọc hoặc đã nghe ai đó kể ở ngoài nhà trường.
Một số truyện được nêu trong gợi ý là những
truyện trong SGK , các em nên kể chuyện về
những nữ anh hùng hoặc những ohụ nữ có tài
qua những câu chuyện đã nghe hoặc đã đọc
ngoài nhà trường.
-Cho 1 số HS nêu câu chuyện mà mình sẽ kể ,
nói rõ đó là câu chuyện về 1 nữ anh hùng hay 1
phụ nữ có tài , người đó là ai ?
3/ HS thực hành kể chuyện và trao đổi ý nghóa câu
chuyện :25’
Cho HS kể chuyện theo nhóm đôi , cùng thảo
luận về ý nghóa của câu chuyện .
-Cho HS thi kể chuyện trước lớp .

“Châu Đại Dương và châu Nam Cực”.
+ Đặc điểm tiêu biểu về tự nhiên của châu
Nam Cực.
+ Vì sao châu N Cực không có cư dân sinh
sống thườngxuyên?
-HS trả lời
GV :Cao Văn Minh 19
Trường Tiểu Học An Dân số 1
- Nhận xét,
H Đ2- Bài mới :
1- Giới thiệu bài :1’
“Các đại dương trên Thế giới”.
2- HD tìm hiểu bài : 29’
a) Vò trí của các đại dương.
* : (làm việc theo nhóm)
-Bước 1: HS quan sát hình 1, hình 2 trong
SGK hoặc quả Đòa cầu, rồi hoàn thành bảng
vào giấy.
-Bước 2:
+ GV sửa chửa và giúp HS hoàn thiện
phần trình bày.
b) Một số đặc điểm của các đại dương.
* (làm việc theo cặp)
-Bước1: HS trong nhóm dựa vào bảng số
liệu, thảo luận theo gợi ý sau:
- Xếp các đại dương theo thứ tự từ lớn đến
nhỏ về diện tích.
(+ Các đại dương xếp theo thứ tự tờ lớn đến
nhỏ về diện tích là : Th B D, Đại T Dương,
Ấn Độ Dương, Bắc Băng Dương.)

bổ sung.
- Một số HS chỉ trên quả Đòa cầu
hoặc Bản đồ Thế giới vò trí từng
đại dương và mô tả theo thứ tự :
vò trí đòa lí, diện tích.
-HS nghe
-HS nêu.
-HS nghe .
-HS xem bài trước.
-TỐN: Tiết 149 ÔN TẬP VỀ SỐ ĐO THỜI GIAN
GV :Cao Văn Minh 20
Trường Tiểu Học An Dân số 1
I– Mục tiêu :-Giúp Hs củng cố về quan hệ giữa một số đơn vò đo thời gian, cách viết
số đo thời gian dưới dạng STP; chuyển đổi số đo thời gian, xem đồng hồ.
- Rèn kó năng viết về số đo thời gian
- Giáo dục tính cẩn thận khi tính toán .
II- Đồ dùng dạy học : Bảng phụ
IIICác hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh HĐHT
HĐ1- KTBC :5’
- Gọi 1 HS nêu bảng đơn vò đo diện tích và
thể tích.
- Gọi 1HS làm lại bài tập 3.
- Nhận xét,sửa chữa .
HĐ2- Bài mới :
a- Giới thiệu bài : 1’-n tập về số đo thời
gian
b– HD tìm hi ểu bài : 28’
1: n tập về các đơn vò đo thời gian và mối
quan hệ …

- HS làm bài.
- HS chữa bài.
- HS đọc.
- HS làm bài.
- chữa bài.
- HS đọc
- HS làm bài.
- HS chữa bài.
+ Đồng hồ 1: 10 giờ 0 phút
+ Đồng hồ 2: 6 giờ 5 phút
+ Đồng hồ 3: 9 giờ 43phút
+ Đồng hồ 4: 1 giờ 12 phút
- HS làm bài .
HSY+TB
mỗi em
một cột
GV :Cao Văn Minh 21
Trường Tiểu Học An Dân số 1
số đo thời gian.
- Nêu mối qua hệ giữa các đơn vò đo vừa học.
- Nhận xét tiết học .
- Chuẩn bò bài sau : Phép cộng
- HS nêu.
-CHÍNH T Ả :Nghe vi ế t : Tiết 30 CÔ GÁI CỦA TƯƠNG LAI
I / Mục tiêu :
1-Nghe – viết đúng , trình bày đúng chính tả bài Cô gái của tương lai .
2-Tiếp tục luyện viết hoa tên các h/chương,danh hiệu,giải thưởng.Biết 1số h/chương
của nước ta.
3- Giáo dục tính cẩn thận khi viết chính tả .
II/Đồdùng dạy học:

-HS lắng nghe.
-HS theo dõi SGK, lắng nghe.
-HS : Bài giới thiệu Lan Anh là
một bạn gái giỏi giang , thông
minh được xem là một trong những
mẫu người của tương lai.
-HS lắng nghe.
-HS viết từ khó trên BC
-HS viết bài chính tả.
-HS soát lỗi .
-2 HS ngồi gần nhau đổi vở chéo
nhau để chấm.
HSY
nhìn sách
chép bài
GV :Cao Văn Minh 22
Trường Tiểu Học An Dân số 1
để chấm
-GV rút ra nhận xét và nêu hướng khắc phục
lỗi chính tả .
3/Hướng dẫn HS làm bài tập :10’
* Bài tập 2 :-1 HS đọc nội dung bài tập 2.
-GV mời 1 HS đọc các từ in nghiêng trong
đoạn văn .
-GV dán từ phiếu viết các cụm từ in
nghiêng .
-GV giải tích thêm yêu cầu đề bài .
-GV treo bảng phụ đã viết ghi nhớ về cách
viết hoa tên các huân chương , danh hiệu ,
khen thưởng .

- Nắm chắc tác dụng của dấu phẩy, nêu đươc ví dụ về tác dụng của dấu phẩy (BT1 ).
- Điền đúng dấu phẩy theo yêu cầu của bài tập 2.
- Giáo dục Hs yêu quý tiếng Việt .
II.Đồ dùng dạy học :-Bút dạ + giấy khổ to kẻ sẵn bảng tổng kết về dấu phẩy BT1,
viết những câu , đoạn văn có ô để trống trong Truyện về bình minh + băng dính .
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HĐHT
H Đ1 .KTBC : 4’-
Gọi 2 HS học thuộc lòng các câu thành ngữ
,tục ngữ BT 3/120- giải nghĩa 1 câu
-Gv nhận xét +ghi điểm .
H Đ2 .Bài mới :
1.Giới thiệu bài :1’Hôm nay chúng ta
cùng nắm chắc tác dụng của dấu , nêu
-2 HS thực hiện.
-Lớp nhận xét .
-HS lắng nghe .
GV :Cao Văn Minh 23
Trường Tiểu Học An Dân số 1
đươc các ví dụ .Làm đúng bài luyện tập ,
điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong
mẫu chuyện đã cho .
2. Hướng dẫn HS làm bài tập :30’
• Bài 1 :
• -GV Hướng dẫn HS làm BT1 .
-Dán lên bảng tờ phiếu kẻ bảng tổng kết ,
giải thích yêu cầu của bài tập .
-Phát phiếu cho Hs làm .
-GV nhận xét chốt ý đúng .Cho HS nêu
tác dụng của dấu phẩy

A – Mục tiêu : Sau bài học , HS biết :
-Trình bày sự sinh sản , nuôi con của hổ và của hươu .
- Nêu được sự nuôi và dạy con của 1 số loài thú
- Giáo dục HS yêu thiùch động vật
B – Đồ dùng dạy học : GV :.Thông tin và hình trang 122,123 SGK .
C – Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh HĐHT
HĐI – Kiểm tra bài cũ :5’
“ Sự sinh sản của thú “
_ Thú con mới ra đời được thú mẹ nuôi
bằng gì ?
- HS trả lời .
GV :Cao Văn Minh 24
Trường Tiểu Học An Dân số 1
_ So sánh sự sinh sản của thú & của
chim , bạn có nhận xét gì ?
- Nhận xét, KTBC
HĐII – Bài mới :
1 – Giới thiệu bài :1’ “ Sự nuôi con và
dạy con của một số loài thú “
2 – Tìm hi ểu bài: 28’
a) : - Quan sát & thảo luận .
@Mục tiêu: HS trình bày được sự sinh
sản , nuôi con của hổ và hươu .
@Cách tiến hành:
_Bước 1: Tổ chức & hướng dẫn .
GV chia lớp thành 4 nhóm : 2 nhóm
tìm hiểu về sự sinh sản & nuôi con của
hổ , 2 nhóm tìm hiểu về sự sinh sản & sự
nuôi con của hươu .

nuôi con của hổ .
- N. 3,4 : Tìm hiểu về sự sinh sản &
nuôi con của hươu
- Đại diện từng nhóm trình bày kết quả
thảo luận của nhóm mình . Các nhóm
khác bổ sung
- HS theo dõi .
GV :Cao Văn Minh 25


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status