CÓ THANG ĐIỂM NĂM 2015 Page 1 of 126
Page 3 of 126
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
KỲ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2015
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 01 trang)
MÔN THI: TOÁN
Thời gian làm bài:180 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (2,0 điểm).
32
( ) 6 9 2y f x x x x
, có C).
a) C
b) C
''( ) 18
fx
.
Câu 2 (1,0 điểm).
a) Cho
33
cos ,
52
xx
i z i
i
.
b)
4
x
-
10
2
2
3
2
x
x
,
0
x
.
Câu 4 (1,0 điểm). Tính tích phân
1
2 ln 1
BCAM CD N BM.DN
ABCD.
Câu 7 (1,0 điểm). Trong không gian Oxyz, cho
(2; 2;1)
A
,
d:
1 2 1
1 2 1
x y z
P):
2 3 0
x y z
A, song song hd P).
Câu 8 (1,0 điểm).
22
4 3 6 1 4 15 ( )
x x x x
.
Câu 9 (1,0 điểm).
,,
x y z
Câu 1
(2,0
điểm)
a.
32
6 9 2y x x x
1,0 điểm
D
*
2
' 3 12 9y x x
,
1
'0
3
x
y
x
0,25
-
;1) và (3;
);
(1;3).
- x = 3, y
CĐ
= 2x =1, y
CT
= - 2. 0,25
24 6yx
0,25
Câu 2
(1,0
điểm)
a) Cho
33
cos ,
52
xx
. Tính
sin
6
x
4 3 1 3 3 4 3
5 2 2 5 10
0,25
y
x
3
-2
2
2
0
1
NGUYEN ANH PHONG
Page 5 of 126
2
1
3 4 0
4
t
tt
t
0,25
t
2
2
2
0
2 1 2 0
2
xx
x
xx
x
Ta có:
97
(1 2 ) 5 2 (1 2 ) 7
3
i
i z i i z i
i
0,25
7
13
12
i
zi
i
10z0,25
b)
4
k
k
kk
C x C x k
x
0,25
,
4
x
khi và c
8
20 4 6
3
kk
4
x
là:
66
1,0 điểm
11
ln 1
2
ee
x
I dx dx
x
*
1
1
1
2 2 2 2
e
e
I dx x e
0,25
*
2
22
t
I tdt
0,25
31
2 2 2
22
I e e
0,25 Câu 5
ABC.A’B’C’ ABC A,
2,BC a AB a
BB’C’C là hình vuông. Tính theo a
ABC.A’B’C’ AA’, BC’.
1,0 điểm
NGUYEN ANH PHONG
Page 6 of 126(1,0
điểm)
Ta có tam giác ABC A nên
22
V S BB a a
0,25
Vì AA’ // BB’ nên AA’//(BB’C’C
( ', ') ( ',( ' ' )) ( ,( ' ' ))d AA BC d AA BB C C d A BB C C
.
AH BC (H BC) AH BC và AH BB’
suy ra AH (BB’C’C). Suy ra
( ,( ' ' ))d A BB C C AH
0,25
Xét tam giác vuông ABC, ta có
.3
2
AB AC a
AH BC AB AC AH
BC
3
( ', ')
2
a
d AA BC
0,25
M
BCAM CD N
mãn BM.DN ABCD.
1,0 điểm
ng BC qua M AB nên
BC:
4 3 24 0xy
B
4 3 24 0 6
(6;0)
3 4 18 0 0
x y x
B
x y y
0,25
A
(2;3)A
.
0,25
B'
C'
A
B
C
A'
H
N
C
B
A
D
M
NGUYEN ANH PHONG
Page 7 of 126
7, :3 4 7 0m pt CD x y
C
4 3 24 0 3
(3; 4)
3 4 7 0 4
x y x
C
x y y
MC<5)
( 1; 1)D 0,25
d.
0,25
()
(1; 2; 1)
P
n
P)
0,25
Q
()
[ , ] (0; 2;4)
dP
un
là VTPT
Q).
0,25
Q):
0( 2) 2( 2) 4( 1) 0x y z
hay
2 4 0yz
0,25
3(2 1) 0
4 3 2 4 4 15
x x x
xx
x
xx
0,25
22
2 1 2 1
2 1 3 0
4 3 2 4 4 15
xx
x
xx
0,25
Ta có :
2 2 2 2
0,25
NGUYEN ANH PHONG
Page 8 of 126
22
2 1 2 1 1
2 1 3 0 2 1 0
2
4 3 2 4 4 15
xx
x x x
xx
,,
x y z
x y z
2 2 2
3
x y z
.
10
285
A xy yz zx
x y z
.
1,0 điểm
0,25
t x y z
2 2 2 2 2 2 2
3 ( ) 3( ) 9
33
x y z x y z x y z
t
22
10 10
3 2 3
t A t
tt
0,25
2
10
( ) 3
f t t
t
( 2 ) 0
3 0, 3 ( ).
3
z x y
x y z y z x x y z
x y z
A
10
3
0, 3
y z x
0,25
2
10
( ) 2 3
g t t
t
32
31
3
z x y
x y z x y z
x y z
A
55
3
1
x y z
0,25 khác
2
2 1
5 4
x
I dx
x x
+
=
- +
ò
.
Câu4(1,0điểm).
a)Chosốphức z thỏamãn điềukiện
( )
2
2 3 z (4 ) (1 3 )i i z i + + + = - + .Tìmphầnthựcvàphầnảocủa z.
b) Mộtchiđoàncó15đoànviêntrong đócó7namvà8nữ.Ngườitachọnra4ngườitrongchiđoànđóđể
lậpmộtđộithanhniêntìnhnguyện.Tínhxácsuấtđểtrong4ngườiđượcchọncóítnhất1nữ.
Câu5 (1,0điểm).Chohìnhchóp
.S ABCD
cóđáy
ABCD
làhìnhthoicócạnhb ằng 3a ;
∙
0
120BAD =
và
cạnhbên
SA
vuônggócvớimặtphẳngđáy.Biếtrằngsốđocủagócgiữahaimặtphẳng ( )SBC và ( )ABCD
2 2 2
2 2 4 1 1
4 1 2 1 6
x y y x x
x y x x
ì
ï
+ + = + +
ï
ï
í
ï
ï
+ + + =
ï
î
.
Câu9(1,0điểm).Chocácsốthựckhôngâma,b,cthỏamãn
{ }
min , ,c a b c = .Tìmgiátrịnhỏnhấtcủa
biểuthức
2 2 2 2
1 1
P a b c
a c b c
= + + + +
+ +
.
Hết
Thísinhkhôngđượcsửdụngtàiliệu.Cánbộcoithikhônggiảithíchgìthêm.
2
' 4 3y x x = - + ; ' 0 1y x = Û = hoặc 3x = .
0.25
+Hàmsố nghịchbiếntrênkhoảng
( )
1;3
;
+Đồngbiếntrêncáckhoảng
( )
;1 -¥
và
( )
3;+¥
.
ᅳCựctrị:
+Hàmsố đạtcựctiểutại
3x =
;y
CT
(3) 1y = = ;
+Hàmsố đạtcựcđạitại
1x =
;y
CĐ
7
(1)
3
y = = .
ᅳGiớihạn: lim ; lim
x x
é
=
ê
ê
=
ë
♥Điềukiệnđủ:
Với
1m =
,tacó:
2
' 2 1 = - +y x x
, ' 0 1 = Û =y x
Bảngbiếnthiên
x -¥ 1
+¥
'y
+ 0 +
y
TừBBTtasuyra
1m =
khôngthỏa.
0.25
Với
2 =m
,tacó:
2
' 4 3 = - +y x x
,
1
2
3
3
log 1 log 2 1 2x x - + - = (1)
♥ Điềukiện:
1
1 0
1
2 1 0
2
x
x
x
x
ì
¹
ï
ì ï
- ¹
ï
ï
ï
Û
í í
ï ï
- >
>
ï
î ï
ï
x x x x x x Û - - = Û - - = Û = - Ú =
Đốichiếu điềukiện,tađượcnghiệmphươngtrình đãcholà
2x =
.
0.25
3
(1,0điểm)
Tínhtíchphân
3
2
2
2 1
5 4
x
I dx
x x
+
=
- +
ò
.
♥ Tacó:
( )( )
2
2 1 2 1 3 1
5 4 1 4 4 1
x x
x x x x x x
+ +
= = -
z a bi = +
,
( )
,a b ẻ Ă
tacú:
( ) ( )( ) ( )
2 2
2 3 z (4 ) (1 3 ) 2 3 (4 ) (1 3 )i i z i i a b i i a bi i + + + =- + + + + + - =- +
( ) ( )
6 2 4 2 8 6a b a b i i - + - = -
0.25
6 2 8 7
4 2 6 17
a b a
a b b
ỡ ỡ
- = =
ù ù
ù ù
ớ ớ
ù ù
- = - =
ù ù
ợ ợ
Vysphc z cntỡmcúphnthcbng
7
vphnobng
17
.
cnhbờn SA vuụnggú cvimtphngỏy.Bitrngsocagúcgiahaimtphng
( )SBC v ( )ABCD bng
0
60 .Tớnhtheo a thtớchcakhichúp .S ABCD vkhong
cỏchgiahaingthng BDv SC .
ãDo ỏy ABCD lhỡnhthoicúcnhbng 3a
0
120BAD = nờncỏctamgiỏc
,ABC ADC lcỏctamgiỏcucnh
3a
.
Suyra:
( )
2
2
3 . 3
3 3
2 2
4 2
ABCD ABC
a
a
S S
D
= = =
ãGi H ltrungimca
BC
.Suyra
AH BC ^ SH BC ị ^
. . . .
3 3 2 2 4
= = =
ABCD
a a a
V S SA .
0.25
ã Gi
O AC BD = ầ
.Vỡ
DB AC ^
,
BD SC ^
nờn
( )
BD SAC ^
ti
O
.
ã KOI SC ^ ị OI lngvuụnggúcchungca BDv SC.
0.25
NGUYEN ANH PHONG
Page 13 of 126
· Sử dụnghaitamg iácđồngdạng
ICO
và
ACS
hoặcđườngcaocủa tamgiác
SAC suyra đượ c
3 39
R d I P
- - - - +
= = =
+ +
.
0.25
·Phươn gtr ìnhmặtcầu:
( ) ( ) ( )
2 2 2 162
3 5 2
7
x y z - + + + + = .
0.25
·
Tiếpđiểmchínhlàhìnhchiếuvuônggóc
H
của
I
xuốngmặtphẳng
( )
P đãcho
·Đườngthẳ ng IH qua I vànhậnPVT
( )
2; 1; 3n = - -
r
củamặtphẳng
( )
P
làm
VTCPcóphươngtrìnhlà
z t
x y z
ì
= +
ï
ï
ï
ï
= - -
ï
í
ï
= - -
ï
ï
ï
- - + =
ï
î
·
Hệnàycónghiệm
9 3 26 13
, , ,
7 7 7 7
t x y z = - = = - =
· Dođótiếpđiểm H cótọađộlà
3 26 13
; ;
7 7 7
H
ABC bằng8 .
·
( )
C cótâm
( )
2;2 , 5I R = ,
( ) ( )
; 1A A a a Î D Þ - -
· Từtínhchấttiếptuyến
Þ IA BC ^
tại H làtrungđiểmcủa
BC
.
Giả sử ,IA m IH n = =
( )
0m n > >
2 2 2
, 5HA m n BH IB IH n Þ = - = - = -
·Suyra:
( )
2
1
. . 5 8
2
ABC
S BC AH BH AH m n n
D
= = = - - = (1)
0.25
·Trongtamgiácvuô ng IBAcó
( )
( )
2 2
2
2 3
2
5 2 3 25 6 0
3
32
A
a
IA a a a a
a
A
ộ
-
ộ
=
ờ
ờ
= - + - - = + - = ị
ờ
ờ
= -
-
ở
ờ
ở
0.25
8
2
1 1
1 2 1 4 1 1 1y y
x x
ổ ử
ữ
ỗ
ữ
+ + = + +
ỗ
ữ
ỗ
ữ
ữ
ỗ
ố ứ
(3)
0.25
Xộthms
( )
2
( ) 1 1f t t t = + +
,vi
t ẻĂ
.
Tacú
2
2
2 1
'( ) 1 0
2 1 6 0x x x x + + + - = (4)
Xộthms
( )
( )
3 2
2 1 6g x x x x x = + + + - vi
( )
0x ẻ +Ơ
Tacú
( ) ( )
2
2
5 1
' 3 1 0, 0
x
g x x x
x
+
= + + > " ẻ +Ơ .
Suyra
( )
g x ngbintr ờn
( )
0+Ơ
Doú:
( ) ( ) ( )
4 1 1g x g x = =
0.25
Vi
1
= + + + +
+ +
.
Tacú:
2
2
2 2 2 2
4 2
c c
a c a ac a ac a
ổ ử
ữ
ỗ
+ Ê + Ê + + = +
ữ
ỗ
ữ
ỗ
ố ứ
Tngttacú
2
2 2
2
c
b c b
ổ ử
ữ
ỗ
+ Ê +
ữ
2
8
P a b c
a b c
³ + + +
+ +
♥ Đặt
t a b c = + +
với
0t >
Xéthàm số
4
8
( )f t t
t
= +
trên
(0; ) +¥
.Tacó:
5
5 5
32 32
'( ) 1 0 2
t
f t t
t t
-
= - = = Û =
.
Bảngbiếnthiên
và
0c =
0.25
NGUYEN ANH PHONG
Page 16 of 126
1
S
Ở GD & ĐT ĐỒNG THÁP
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015 - LẦN 2THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu
MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)
Câu 1 (2,0 điểm).
Cho hàm số
4 2
2 4 (1).
= − +
y x x a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
1 cot
1 cot
A
α
α
+
= ⋅
−
b) Cho số phức z thỏa mãn
3( 1) 4 (7 ).
z z i i
+ = + −
Tính môđun của số phức
.
z
Câu 3 (0,5 điểm).
Giải phương trình
2 2
2 2 15.
x x
+ −
− =
Câu 4 (1,0 điểm).
Giải hệ phương trình
Cho hình chóp
.
S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
, 3 , 5 ;
A AB a BC a
= =
mặt phẳng
( )
SAC
vuông góc với mặt phẳng
( ).
ABC
Biết
2 3
SA a
=
và
30 .
o
SAC
=
Tính theo
a
thể tích của khối chóp
2
: 5 10 0.
d x y
+ + =
Xác định tọa độ các đỉnh còn lại của hình bình hành.
Câu 8 (1,0 điểm).Trong không gian với hệ tọa độ
,
Oxyz
cho ba đi
ể
m
A
(–1; 1; 2),
B
(0; 1; 1),
C
(1; 0; 4)
và đường thẳng
: 2 ,
3
= −
= + ∈
= −
Tìm hệ số của
31
x
trong khai triển Niu-tơn của
2
1
( 0).
n
x x
x
+ ≠
Câu 10 (1,0 điểm).
Cho
,
x y
là các số thực dương thỏa mãn
1.
x y
+ ≤
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2
2 2 2 2
1 1
4 4
Đề chính thức
(Đề thi gồm 01 trang)
NGUYEN ANH PHONG
Page 17 of 126
2
ĐÁP ÁN KỲ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2015
MÔN: Toán – Khối A; A1; B; D1
HƯỚNG DẪN CHẤM THI
(HDC này gồm 04 trang)
I) Hướng dẫn chung:
1) Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng vẫn đúng thì cho đủ số điểm
từng phần như thang điểm quy định.
2) Điểm toàn bài tính đến 0,25 điểm. (sau khi cộng điểm toàn bài, giữ nguyên kết quả)
II) Đáp án và thang điểm:
Câu Đáp án Điểm
Cho hàm số
4 2
2 4 (1).
= − +
y x x
a)Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (C) của hàm số (1)
i
Tập xác định
Cực trị:
- Hàm số đạt cực tiểu tại
1, ( 1) 3.
= ± = ± =
CT
x y y
- Hàm số đạt cực đại tại
0, (0) 4.
= = =
x y y
CÑi
Các giới hạn tại vô cực:
lim ; lim
→−∞ →+∞
= +∞ = +∞
x x
y y
0.25
Bảng biến thiên
x
−∞
1
−
3
0.25
Đồ thị hàm số : Đồ thị qua các điểm
1 31
9
3
− −
; , ( 2; 12), (2; 12).
A B C0.25
b) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình
2 2
( 2) 3
− + =
x x m
có 2 nghiệm phân
biệt.
Ta có
2 2 4 2 4 2
( 2) 3 2 3 2 4 1
− + = ⇔ − + = ⇔ − + = +
x x m x x m x x m (*)
0.25
Số nghiệm của PT(*) bằng số giao điểm của đường thẳng
m
Vậy PT đã cho có 2 nghiệm khi
3
>
m
hoặc
2.
=
m
0.25
Câu 2
(1 điểm)
a) Cho góc
α
thỏa mãn
3
2
π
π α< <
và
4
sin
5
α
= − ⋅
Tính
1 cot
1 cot
A
π
π α< <
)
0.25
Từ đó có
4 3
sin cos
5 5
7.
4 3
sin cos
5 5
A
α α
α α
− −
+
= = =
−
− +
0.25
b) Cho số phức
z
thỏa mãn
3( 1) 4 (7 ).
z z i i
+ = + −
Tính môđun của số phức
.
2 2 15.
x x
+ −
− =
PT trên có thể viết lại
4
4.2 15 .
2
x
x
− =
Đặt
2 ( 0)
x
t t
= >
ta được
2
15 4 0
t t
− − =
4
1
4
t
⇔ = −
(loại) hoặc
x x x y y
x y y x y
= + + − + −
⋅
+ + + = +
Từ PT(2), ta có
2 2 2 2 2 2 2 2
( ) ( ) 2015( 1) 0 0 1.
+ − + = − − ≤ ⇒ ≤ + ≤
x y x y y x y
Do đó
1; 1.
≤ ≤
x y
0.25
i
Nếu
i
Nếu
2
1 1 0 0,
+ − ≠ ⇔ ≠
x x
nhân hai vế của PT(1) với
2
1 1
+ −
x
, ta được
2 2 2 2 3 2 2 3
(1) 4 1 1 ( 3 2) 4 1 1 3 2
⇔ + − = − + − ⇔ + − = − + −
x x x x y y x x y y
2 2 3 2 2 2
1 4 1 3 3 2 1 1 1 3 ( 2)( 1)
⇔ + − + + = − + ⇔ + − + − = + −
x x y y x x y y
(3)
0.25
Câu 4
5 ln .
e
I x x x dx
= +
∫
Ta có
3 5
2 2
1 1 1
5 ln 2 1 ln
e e e
I x dx x xdx e x xdx
= + = − +
∫ ∫ ∫
0.25
Câu 5
(1 điểm)
Tính
1
1
ln
e
I x xdx
=
dv xdx
x
v
=
=
⇒ ⋅
=
=
2 2
1
1
1
1 1
ln
2 2 4 4
e
e
x e
I x xdx
A AB a BC a
= =
mặt phẳng
( )
SAC
vuông góc với mặt phẳng
( ).
ABC
Biết
2 3
SA a
=
và
30 .
o
SAC =
Tính theo
a
thể
tích của khối chóp
.
S ABC
và khoảng cách từ điểm
A
đến mặt phẳng
( ).
SBC
S ABC
là
3
.
1 1 1
. . . 3 .4 . 3 2 3.
3 6 6
S ABC ABC
V S SH AB AC SH a a a a= = = ⋅ =
0.25
i
Kẻ
( ), ( ).
HD BC D BC HK SD K SD
⊥ ∈ ⊥ ∈Khi đó
( ;( )).
HK d H SBC
=
Vì
3
.cos 2 3. 3
2
AH SA SAC a a
= = =
3
25
a
a
SH HD a
d A SBC HK
SH HD a
a
= = = = ⋅
+
+
0.25
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
Oxy
cho hình bình hành
ABCD
có
(5; 4).
D
Đường trung
trực của đoạn
DC
có phương trình
1
: 3 9 0
2
d x y
+ − =
u DM =
với
1
( 3; 2)
u = −
là vectơ chỉ phương (VTCP) của
1
d
và
(3 2; 2 3)
DM m m
= − − −
Nên
(*) 3(3 2) 2( 2 3) 0 0.
m m m
⇔ − − + − − = ⇔ =
Vậy
(3; 1)
M
, suy ra
(1; 2).
⇔
+ + = −
4
16 5
B
B
x a
y a
= −
⇔
= − −
0.25
NGUYEN ANH PHONG
Page 20 of 126
5
( 4; 16 5 ).
B a a
⇒ − − −
Vì
DA
. .
cos ; cos ;
. .
AB u AC u
AB u AC u
AB u AC u
= ⇔ =
2 2 2 2
( 4)( 1) ( 6)5 (1 )( 1) (8 5 )5
( 4) ( 6) (1 ) (8 5 )
a a
a a
− − + − − − + +
⇔ =
− + − − + +
2 2
26 26 39
52
(1 ) (8 5 )
a
a a
+
⇔ − =
− + +
0.25
điểm của d với mặt phẳng (ABC).
Ta có
(1;0; 1); (2; 1;2); , ( 1; 4; 1).
AB AC AB AC
= − = − = − − −
0.25
Mặt phẳng (ABC) nhận vectơ
,
AB AC
n
=
làm vectơ pháp tuyến
Suy ra (ABC) :
x 4(y 1) z 1 0
+ − + − =
hay
4 5 0
x y z
+ + − =
0.25
Tọa độ giao điểm I của d và mp(ABC) là nghiệm của hệ
0.25
Cho số nguyên dương
n
thỏa mãn điều kiện
1 2
1
821.
2
−
+ + =
n n
n n n
C C A
Tìm hệ số của
31
x
trong
khai triển Niu-tơn của
2
1
( 0).
n
x x
x
+ ≠
Điều kiện
40 40
2 2
0 0
1 1
C C .
− −
= =
+ = ⋅ =
∑ ∑
k
k k k k
k k
x x x
x x
Yêu cầu bài toán thì
40 3 31 3.
− = ⇔ =
k k
Vậy hệ số của
31
x
là
3
40
C 9880.
2 2
2 2
1 1
4 4M x y
x y
= + + +
Ta có
1 2 1 2 2 1 1
2 2
5 5 5
M x y x y
x y x y
≥ + + + = + + +
(Theo Cauchy-Schwarz)
4 1 4 1
4 3
5 5
xy xy xy
xy xy
≥ + = + −
N
x y
= + ⋅
+ +
Ta có
2 2
4 4
3 3
1 3 1 3
4 3 4 3
4 4
4 4 4 4
x y x y x y
N
x y
x y
x y
= + ≤ + = +
+ +
+ +
+ + + +
Hơn nữa:
4 4 1 1 4 4 4
2 3 2 3 2 3
4 3 4 3 4 3 4 3 4 4 6 10 5
2 5
5
P
= − ⋅
Vậy
4
2 5
5
P
= − ⋅
Min
0.25
Hết
NGUYEN ANH PHONG
Page 22 of 126
SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM KÌ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015
TRƯỜNG THPT CHUYÊN MÔN TOÁN
NGUYỄN BỈNH KHIÊM Thời gian làm bài : 180 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC:
Câu 1) (2,0 điểm) Cho hàm số
3 2
3 2y x x
= + -
(1)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) hàm số
2
( 6 4) 3 (3 4) 8 2( ) ( ) 4(1 ) 2
3 22 1 2 3
x x y y y x y x y xy
x xy y x y
ì
+ - + - + + + = + + - +
ï
í
- + - - = - +
ï
î
Câu 5) (1,0 điểm) Tính tích phân I =
4
2
0
( 2 tan )sinx x xdx
p
+ +
ò
Câu 6) (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’, đáy ABC có AC =
3a
, BC =
3a
,
·
0
30ACB
=
. Cạnh
a b
ab
ab
a b
+
+ -
+ + +
NGUYEN ANH PHONG
Page 23 of 126
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Câu Đáp án Điểm
Câu 1
(2,0đ)
Câu1)
a)
3 2
3 2y x x
= + -
+ TXĐ D = R ,
lim
x
y
®-¥
= -¥
,
lim
x
y
®+¥
y
¥
-¥
2
-
+ Hàm ĐB trên các khoảng (
-¥
;
2
-
), (0; +
¥
) và NB trên khoảng (
2
-
; 0). Điểm cực đại đồ
thị (
2
-
; 2); điểm cực tiểu đồ thị (0;
2
-
)
+ Đồ thị
4
+ Phương trình tiếp tuyến tại điểm (1, 2) là
9( 1) 2y x
= - +
+Phương trình tiếp tuyến tại điểm (– 3, – 2 ) là
9( 3) 2y x
= + -
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
2
NGUYEN ANH PHONG
Page 24 of 126
Câu 2
(1,0đ)
Câu 2)
a)
2
cos 2cos 3 0
3
x
x
+ - =
Û
+ = Û + + - = Û =
(1)
2
2 8z z i
+ -
=
2 2 2
( ) 2( ) 8 ( 2 ) (2 2 8)x yi x yi i x y x xy y i
+ + - - = - + + - -
là số thực nên
2 2 8 0xy y
- - =
(2).
Từ (1) và (2) ta giải được x = 3 và y = 2. Vậy z = 3 + 2i
Câu 3) b)ĐK
2
7 10 0 2 5
2 0 2 5
5 0 5
x x x x
x x x
x x
ì
- + > < Ú >
ì
ï
ï
- > Û > Û >
x x y y y x y x y xy
x xy y x y
ì
+ - + - + + + = + + - +
ï
í
- + - - = - +
ï
î+Ta có (1)
2 2
( 3 2) 4 ( 3 2) ( ) 4 ( )x y x y y x y x
Û + - + + + - = - + + -
+ Xét hàm
2
( ) 4f t t t
= + +
,
t R
Î
. Ta có
2
2 2
4
'( ) 1 0,
4 4
t t t
f t t R
( 1)( 3)
1
2 22 5
x x x
x x
x
x x
+ - -
- = - +
+
+ + +
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
3
NGUYEN ANH PHONG
Page 25 of 126