ĐỀ CƯƠNG ƠN HỐ HỌC 9
PHẦN I : NHẬN BIẾT CHẤT – TÁCH CHẤT
Câu 1 : Trình bày phương pháp hóa học để tinh chế CO từ hỗn hợp khí : CO
2
, SO
2
, CO
Câu 2 : Chỉ dùng q tím , trình bày phương pháp hóa học để phân biệt 5 lọ dung dịch bị mất nhãn gồm :
NaCl , Ba(OH)
2
, KOH , Na
2
SO
4
, H
2
SO
4
Câu 3 : Có 5 lọ khơng nhãn , mỗi lọ đựng một dung dịch sau : NaCl , Na
2
SO
4
, MgSO
4
, Al
2
(SO
4
)
3
,
3
, MgSO
4
, BaCl
2
Câu 8 : Có 5 gói bột trắng là : KNO
3
, K
2
CO
3
, K
2
SO
4
, BaCO
3
, BaSO
4
.Chỉ được dùng thêm nước ,khí
cacbonic và các ống nghiệm .Hãy trình bày cách nhận biết từng chất bột trắng nói trên
Câu 9 : Có 3 gói phân hóa học bị mất nhãn : Kaliclorua , Amoninitrat , Supephotphat kép Ca(H
2
PO
4
)
2
.
Trong điều kiện ở nơng thơn có thể phân biệt 3 gói đó khơng ? Viết PTHH
2
, SO
2
, C
2
H
4
, C
2
H
2
Câu 13 : Chỉ bằng một dung dịch hóa chất duy nhất , hãy trình bày cách phân biệt 5 gói bột có màu tương tự
nhau là : CuO , FeO , MnO
2
, Ag
2
O và hỗn hợp gồm ( FeO và Fe ) .
Câu 14 : Bằng cách nào có thể loại bỏ mỗi khí trong hỗn hợp khí sau :
a/ H
2
trong hỗn hợp H
2
, CO
2
b/ SO
3
trong hỗn hợp CO
2
, SO
3
2
; SO
3
. Cần dùng các phản ứng hóa học nào để nhận ra từng
khí có mặt trong hỗn hợp trên .
Câu 20 : Trình bày phương pháp nhận biết 8 dung dòch sau : NaNO
3
; Mg(NO
3
)
2
; Fe(NO
3
)
2
; Cu(NO
3
)
2
;
Na
2
SO
4
; MgSO
4
; FeSO
4
; CuSO
4
Đề cương ơn thi vào lớp 10
1
b/ 5 dung dòch : Na
2
SO
4
; H
2
SO
4
; MgCl
2
; BaCl
2
; NaOH .
c/ 5 dung dòch : NaOH ; HCl ; H
2
SO
4
; BaCl
2
; NaCl
Câu 24 :Nhận biết các dung dòch sau chỉ bằng q tím :
a/ 6 dung dòch : H
2
SO
4
; NaCl ; NaOH ; Ba(OH)
2
; BaCl
4
; HCl .
d/ 6 dung dòch : Na
2
SO
4
; NaOH ; BaCl
2
; HCl ; AgNO
3
; MgCl
2
.
e/ 4 dung dòch : Na
2
CO
3
; AgNO
3
; CaCl
2
; HCl .
Câu 25 : Nhận biết các dung dòch sau chỉ bằng dung dòch HCl :
a/ 4 dung dòch : MgSO
4
; NaOH ; BaCl
2
; NaCl . b/ 4 chất rắn : NaCl ; Na
2
CO
có lẫn khí HCl và hơi nước .
c/ Hỗn hợp 3 khí O
2
, HCl , SO
2
d/ Hỗn hợp 3 muối rắn AlCl
3
; ZnCl
2
; CuCl
2
e/ Hỗn hợp 3 khí SO
2
; CO
2
; CO g/ Đá vôi ; vôi sống ; thạch cao ; muối ăn .
h/ Hỗn hợp 3 chất rắn : CaCO
3
; SiO
2
; KCl . k/ Quặng nhôm có Al
2
O
3
; Fe
2
O
3
và SiO
3
;H
2
SO
4
.
b/ Phân biệt 3 dd sau : NaCl ; Na
2
SO
4
; NaNO
3
.
c/ Chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất hãy phân biệt 4 dd sau : H
2
SO
4
; Na
2
SO
4
;Na
2
CO
3
; MgSO
4
.
d/ Chỉ dùng quỳ tím hãy phân biệt 4 dd bò mất nhãn sau :H
2
Câu 1:Viết các PTHH hồn thành dãy biến đổi hóa học sau và xác định các chất A ;B ;C ;D ;E :
FeS
2
(1)
→
A
(2)
→
B
(4)
→
H
2
SO
4
(5)
→
A
(6)
→
D
(7)
→
C
(8)
→
A
(3)
→
¬
FeSO
4
(5)
→
Fe(NO
3
)
2
(6)
↓
(9)
↓
(10)
Fe
(7)
→
FeCl
2
(8)
→
Fe(OH)
2
(11)
→
Fe(NO
? + CO
2
↑
c/ CH
3
COOH + ?
→
? + CH
3
COOK
Đề cương ơn thi vào lớp 10
2
d/ CH
3
COOH + ?
0
2 4
,t H SO
? + CH
3
COOC
2
H
5
e/ CH
3
a/ Etilen
(1)
ru etylic
(2)
Axit axetic
(3)
Magie axetat
( 4) Natri axetat
(5)
Natri cacbonat
b/ Tinh bt
(1)
Glucoz
(2)
ru etylic
(3)
axit axetic
(4)
etyl axetat
polietilen
(7)
ơ
Cõu 6 :Trong cỏc cp cht sau , cp cht no phn ng c vi nhau ,vit cỏc PTHH ( nu cú )
a/ KMnO
4
+ HCl b/ Fe
3
O
4
+ CO
0t
c/ Al + NaOH + H
2
O
d/ NaHSO
3
+ NaOH e/ Ca(HCO
3
)
2
+ Ca(OH)
2
g/ Cu + H
2
SO
4()
h/ CuSO
4
+ BaCl
2
CaCO
3
Caõu 8 : Hoaứn thaứnh sụ ủo phaỷn ửựng sau :
A
1
X+
A
2
Y+
A
3
a) CaCO
3
CaCO
3
CaCO
3
CaCO
3
B
1
Z+
B
2
T+
B
3
Caõu 9 : Hoaứn thaứnh sụ ủo phaỷn ửựng sau:
a/ Ca
(1)
CaO
(2)
Ca(OH)
2
(3)
Ca(HCO
3
)
2
(4)
CaCO
3
FeO
FeCl
3
Fe
2
(SO
4
)
3
Fe(NO
3
)
3
Fe(OH)
3
Fe
2
O
3
Caõu 10: Hoaứn thaứnh sụ ủo phaỷn ửựng sau:
Fe
2
O
3
(2)
FeCl
3
(3)
Fe(OH)
3
(4)
Fe
2
O
3
(5)
Fe
(6) Al
2
O
3
cng ụn thi vo lp 10
3
FeCl
3
(5) Fe(OH)
3
(8) Fe
2
O
3
Cõu 12:1.a B tỳc v hon thnh thnh cỏc phng trỡnh phn ng sau: (Xỏc nh A,B,C, )
A B + C B + HCl F
B + H
2
D F G
D PE B + Ag
2
O H + H
2
O
D + H
2
O E
b. A b ln mt ớt tp cht l D, B v CO
2
. Trỡnh by phng phỏp húa hc loi ht tp cht khi A.
Cõu 13 : T nguyờn liu l Fe
3
O
loóng
Cõu 15 : Từ NaCl, H
2
O, S và các dụng cụ chất xúc tác cần thiết. Hãy viết các PTHH điều chế:
1. Axit H
2
SO
4
2. Nớc Gia-ven
Cõu 16: Hon thnh cỏc phng trỡnh phn ng hoỏ hc sau v xỏc nh A, B, D:
FeS
2
+ O
2
A
( khớ )
+ B
( rn )
A + KOH H + E
A + O
2
D H + BaCl
2
I + K
D + E
( lng )
F
( axit )
I + F L + A + E
F + Cu G + A + E A + Cl
(7)
C
(8)
D
D
(3)
B+
CU 18:Cỏc hp cht hu c A, B, C, D ( cha cỏc nguyờn t C, H, O), trong ú khi lng mol
ca A bng 180g . cho A tỏc dng vi cxit kim loi R
2
O trong dung dch NH
3
to ra kim loi R. Cho
A chuyn hoỏ theo s :
(1) (2) (3)
B
A B C D
+
. Hóy chn cỏc cht thớch hp vit cỏc
phng trỡnh phn ng.
Cõu 19 :
1. Vit 3 phng trỡnh húa hc iu ch khớ Metan (CH
4
) ghi rừ iu kin phn ng nu cú (0,75)
2. Vit 3 phng trỡnh húa hc iu ch khớ etylen (C
Cõu 3: Hũa tan 49,6 gam hn hp mt mui sunfat v mt mui cacbonat ca cựng mt kim loi húa tr I
vo nc thu c dung dch X. Chia dung dch X thnh 2 phn bng nhau:
- Phn 1: Cho phn ng vi lng d dung dch axit sunfuric thu c 2,24 lớt khớ (o ktc)
- Phn 2: Cho phn ng vi lng d dung dch BaCl
2
thu c 43 gam kt ta trng.
a. Tỡm cụng thc húa hc ca hai mui ban u?
cng ụn thi vo lp 10
4
Trựng hp
1500
0
C
Trựng hp
Pd, t
0
xt, t
0
dd AgNO
3
/N H
3
LLNhanh
t
0
xt
b. Tớnh thnh phn % theo khi lng mi mui trờn cú trong hn hp ban u?
Cõu 4: t chỏy 1,5 gam cht hu c A thu c 1,76 gam khớ CO
2
, 0,36 gam nc v 0,448 lớt khớ NH
SO
4
loóng d thu c 4,48 lớt khớ H
2
(ktc).
- Thớ nghim II: Cho hn hp tỏc dng vi dung dch H
2
SO
4
c, núng thu c 6,72 lớt khớ SO
2
(ktc).
a. Vit cỏc phng trỡnh húa hc.
b. Tớnh khi lng Mg, R.
c. Xỏc nh R.
Cõu 8:t chỏy hon ton 1,8 gam hp cht hu c A. Sn phm cho qua bỡnh ng dung dch Ba(OH)
2
d
thy khi lng bỡnh tng 3,72 gam v tỏch ra 11,82 gam kt ta.
a. Tỡm khi lng CO
2
v H
2
O.
b. Tớnh khi lng cacbon v hidro.
c. Tỡm cụng thc nguyờn ca A.
Cõu 9:Vit cỏc phng trỡnh húa hc iu ch NaCl bng 6 cỏch?
Cõu 10: Cho 4,32 gam hn hp kim loi A v B. Cho hn hp trờn tỏc dng vi dung dch H
2
SO
(A) th lng thu c CO
2
v hi nc theo t l khi lng
4,89 : 1.
a. Xỏc nh cụng thc phõn t ca A. Bit M
A
= 78.
b. Cho A tỏc dng vi Brụm theo t l 1:1 cú mt bt st thu c cht B v khớ C. Khớ C c hp th
bi 2 lớt dung dch NaOH 0,5M. trung ho NaOH d cn 0,5lớt dung dch HCl 1M. Tớnh khi lng A
phn ng v khi lng B to thnh.
Cõu 14: t chỏy hon ton a gam hn hp 2 hydrocacbon C
x
H
2x+2
v C
y
H
2y+2
(y = x + k) thỡ thu c b
gam CO
2
. Chng minh:
< x <
Cõu 15 :
X l hn hp gm mt ankan, mt anken v hidro. t chỏy 8,512 lớt khớ X (ktc) thu c 22g CO
2
v
14,04g nc.
1.Tỡm t khi ca X so vi khụng khớ.
2. Dn 8,512 lớt X (ktc) núi trờn i qua bt Ni nung núng c hn hp Y cú t khi so vi H
O
4
, Al
2
O
3
) lÊy d, ®un
nãng (gi¶ sư hiƯu st ph¶n øng ®¹t 100%). Sau ph¶n øng thu ®ỵc hçn hỵp khÝ vµ h¬i, nỈng h¬n hçn hỵp khÝ
CO vµ H
2
ban ®Çu lµ 0,32 gam. Gi¸ trÞ cđa V ë ®ktc lµ:
A. 0,224 lÝt B. 0,336 lÝt C. 0,112 lÝt D. 0,448 lÝt
Gi¶i thÝch c¸ch lùa chän ®ã?
3. Tr×nh bµy ph¬ng ph¸p t¸ch riªng tõng chÊt ra khái hçn hỵp bét gåm BaCO
3
, BaO, NaCl, BaSO
4
. ViÕt c¸c ph-
¬ng tr×nh ph¶n øng x¶y ra.
Câu 17 : Hòa tan hồn tồn 5,94 gam nhơm vào dung dịch NaOH dư được khí thứ nhất .Cho 1,896 gam
KmnO
4
tác dụng hết với HCl đặc dư được khí thứ hai . Nhiệt phân hồn tồn 12,25g KClO
3
có xúc tác được
khí thứ ba . Cho tồn bộ các khí điều chế ở trên vào bình kín rồi đốt cháy để các phản ứng xảy ra hồn tồn .
Sau đó làm lạnh bình để cho hơi nước ngưng tụ hết và giả thiết các chất tan hết vào nước được dung dịch
E . Viết các phương trình phản ứng và tính C% của dung dịch E
Câu 18 : Một cốc đựng muối cacbonat của một kim loại hóa trị II , rót từ từ dung dịch H
2
a/ Bao nhiêu lít khí oxi .
b/ Bao nhiêu lít khơng khí . Biết oxi chiếm 20% thể tích khơng khí . Các khí đo ở ĐKTC.
Câu 23 : Có hỗn hợp khí A gồm metan , etilen và hiđrơ . Cho 3,36 lít hỗn hợp khí A sục vào dung dịch
brơm thấy dung dịch brơm nhạt màu một phần và khối lượng bình đựng dung dịch brơm tăng thêm 0,84 gam
.
a/ Xác định % theo thể tích của các khí có trong hỗn hợp A . Biết 0,7 lít hỗn hợp A này có khối lượng là
0,4875 gam .
b/ Đốt cháy hồn tồn 1,68 lít hỗn hợp khí A rồi dẫn sản phẩm vào 1 lít dung dịch Ca(OH)
2
có nồng độ 0,05
M ( D = 1,025 g/ ml ) . tính nồng độ phần trăm các chất có trong dung dịch sau phản ứng . Biết các khí đo ở
ĐKTC
Câu 24 : Đốt cháy hồn tồn một hiđrơcacbon X , sau phản ứng người ta 22 gam CO
2
và 13,5 gam nước .
Tìm CTPT của X , biết khối lượng mol của X là 30 gam . Viết các CTCT có thể có của X .
Câu 25: Dẫn 5,6 lít CO
2
(Đ KTC ) vào dung dòch NaOH 20% .D=1,22 g/ml .Có thể tích dd là 164 ml .
a/ Muối nào được tạo thành , khối lượng là bao nhiêu gam ?
b/ Nồng độ % chất tan trong dung dòc sau phản ứng ?
Đề cương ơn thi vào lớp 10
6
Câu 26:1. Từ glucozơ và các chất vô cơ cần thiết,viết các PTHH điều chế etyl axetat và poli etylen
( P.E )
2.Cho 10,1 gam d
2
rượu etylic trong nước tác dụng với natri dư thu được 2,8 lít khí (ĐKTC).Xác đònh độ
rượu, biết D
rượu
0,2 M thu được 10,485 gam kết tủa . Tìm X
Câu 30 : Hợp chất hữu cơ B (chứa C,H,O) có khối lượng mol là 90 gam.Hoà tan B vào dung môi trơ rồi
cho tác dụng với Na dư,thu được số mol H
2
bằng số mol B. Viết CTCT tất cả các chất mạch hở thoã mãn
điều kiện cho trên .
Câu 31 : Hồ tan 3,84 g hỗn hợp X gồm Mg và Al vào 400 ml dd HCl 1,5M.
a) Chứng tỏ rằng hỗn hợp X tan hết .
b) Nếu phản ứng trên thu được 4,256 lít H
2
(đktc) thì mỗi kim loại trong X là bao nhiêu ?
* Lưu ý : Nếu hai Kim loại A, B cùng hố trị, khơng đủ lượng axit hồ tan hết A,B . Khi đó kim loại nào
có tính khử mạnh hơn trong hai kim loại A, B thì kim loại đó sẽ tan trước và tan hết, mới đến kim loại
còn lại .
Hướng giải :
- Tính số mol các chất đã cho
- Đặt x,y lần lượt là số mol các lim loại đã cho
- Viết PTPƯ
Dựa vào PTPƯ lập hệ PT gồm:
+ PT số mol theo H
2
( hoặc axit )
+ PT khói lượng của hỗn hợp kim loại ( hoặc muối )
Giải hệ PT tốn học tìm giá trị x, y . Suy ra kết quả cần tìm .
Câu 32 : Hồ tan hồn tồn một oxit kim loại hố trị II (MO) vào một lượng dd H
2
SO
4
20% (vừa đủ ) ta
được dung dịch Y chứa MSO
Câu 36: Dẫn 3,36 lít hỗn hợp khí A gồm metan,etilen và hiđrô từ từ đi qua nước brôm dư thấy dung dòch
bò nhạt màu một phần và khối lượng d
2
tăng thêm 0,84 gam.Hãy xác đònh % thể tích mỗi khí trong
A,biết 1,4 lít khí A nặng 0,975 gam.Các khí đo ở ĐKTC và các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Câu 37: Đốt cháy hồn tồn một thể tích hiđrocacbon A cần 6 thể tích khí oxi, thu được 4 thể tích khí CO
2
.
(Biết thể tích các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất )
a) Xác định cơng thức phân tử của A ?
b) A là hiđrocacbon mạch thẳng, viết cơng thức cấu tạo của A.
c) Viết PTPƯ với dd Br
2
.
Câu 38: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Tìm các chất hữu cơ ứng với các chữ cái A, B, C, . Viết các phương trình phản ứng hóa học xảy ra, ghi
rõ các điều kiện. Biết A là một loại gluxit, khi đốt cháy hồn tồn A thu được khối lượng H
2
O và CO
2
theo
tỷ lệ 33: 88 và C, D, E là các hợp chất có cùng số ngun tử cacbon.
Câu 39:Đốt cháy hồn tồn 4,48 lít hỗn hợp khí Y gồm C
3
H
8
và hydrocacbon A mạch hở (có chứa liên kết
kém bền) thu được 22 gam CO
2
và 10,8 gam H
2
SO
4
đặc, nóng, dư được dd
(B) và khí (C) . Khí (C) tác dụng với dd KOH được dd (D). Dung dịch (D) vừa tác dụng được với dd BaCl
2
vừa tác dụng được với dd NaOH . Pha lỗng dd (B) , cho tác dụng với dd NaOH dư thấy xuất hiện kết tủa
(E) . Nung (E) đến khối lượng khơng đổi , sau đó cho dòng khí H
2
đi qua cho đến khi chấm dứt phản ứng thì
thu được khối lượng bột màu đỏ (F) . Viết các PTPƯ xảy ra và xác định các chất (A), (B), (C), (D), (E), (F).
Câu 43 : Khi nung nóng hỗn hợp CaCO
3
và MgCO
3
thì khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng chỉ bằng
= ½ khối lượng hỗn hợp đầu . Xác định % khối lượng các chất trong hỗn hợp đầu ?
Câu 44 : Nung 25,28 gam hỗn hợp gồm FeCO
3
và Fe
x
O
y
tới khi phản ứng xảy ra hồn tồn thì thu được khí
A và 22,4 gam Fe
2
O
3
duy nhất . Cho khí A phản ứng hồn tồn vào 400 ml dung dịch Ba(OH)
2
2
SO
4
dư có
nồng độ 14% và CuSO
4
có nồng độ C%. Tính a và C.
Câu 47: Nung nóng 500 gam đá vôi có chứa 80 % CaCO
3
, phần còn lại là hợp chất không bò phân
huỷ.Biết hiệu suất phản ứng là 75 % .
a/ Tính khối lượng vôi sống thu được .
b/ Dẫn toàn bộ khí sinh ra vào 800 ml dd NaOH 20%.Tính nồng độ % chất tan trong dd sau phản ứng .
Câu 48: Nung 12 gam CaCO
3
nguyên chất ở nhiệt độ cao sau phản ứng thu được 7,6 gam chất rắn .
a/ Tính hiệu suất phản ứng và thành phần % các chất có trong A.
b/ Hoà tan hoàn toàn A trong dd HCl sau đó dẫn toàn bộ khí sinh ra vào 125 ml dd NaOH 0,2 M thu được
dung dòch B.Tính nồng độ mol các chất có trong dd B.Giả sử thể tích dung dòch thay đổi không đáng kể .
c/ Cho toàn bộ dd B vào dd Ca(OH)
2
dư . Viết các PTHH xảy ra và tính khối lượng kết tủa thu được.
Câu 49: Cho 12 gam hỗn hợp đồng và sắt vào dd HCl 2 M vừa đủ thu được 3,36 lít khí (đ ktc)
a/ Tính thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.
b/ Tính thể tích dd HCl đã dùng.
c/ Tính nồng độ mol dd sau phản ứng . Biết thể tích dd sau phản ứng thay đổi không đáng kể.
Câu 50: Hoà tan 15 gam hỗn hợp gồm Zn và ZnO vào 300 ml dd HCl vừa đủ thu được 4,48 lít khí H
2
(ĐKTC)
a/ Tính thành phần % khối lượng hỗn hợp đầu.
4
đặc, nóng có 756 ml khí SO
2
thốt ra ở đktc. Tìm tên kim loại A và B?
Câu 55: Đốt cháy hết 1,152 gam một hidrocacbon X mạch hở, rồi dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch
Ba(OH)
2
, thu được 3,94 gam kết tủa và dung dịch Y. Cơ cạn dung dịch Y, rồi nung đến khối lượng khơng đổi thu
được 4,59 gam chất rắn. Tìm cơng thức phân tử của hidrocacbon X?
CÂU 56: E là oxit kim loại M, trong đó oxi chiếm 20% khối lượng. Cho dòng khí CO( thiếu) đi qua ống sứ
chứa x gam chất E đốt nóng. Sau phản ứng khối lượng chất rắn còn lại trong ống sứ là y gam. Hòa tan hết y
Đề cương ơn thi vào lớp 10
9
gam chất này vào lượng dư dung dịch HNO
3
loãng, thu được dung dịch F và khí NO duy nhất bay ra. Cô
cạn dung dịch F thu được 3,7x gam muối G. Giá thiết hiệu suất các phản ứng là 100%.Xác định công thức
của E, G. Tính thể tích NO (đktc) theo x, y.
CÂU 57:Đốt cháy hoàn toàn a lít hidrocacbon A cần b lít oxi, sinh ra c lít khí cacbonic và d lít hơi nước (các
thể tích đo ở cùng điều kiện) Biết
3
4
b
c d
=
+
và
1
3
a
4
, C
3
H
6
, C
3
H
8
có tỉ khối hơi đối với Hidro bằng 21. Đốt cháy hoàn toàn 1,12 lít
hỗn hợp A (đktc) rồi dẫn sản phẩm cháy vào bình chứa dung dịch nước vôi trong có dư.Tính độ tăng khối
lượng của bình?
Câu 62: Dùng x gam glucozơ lên men rượu thu được V lít khí CO
2
(đktc) . Sục toàn bộ lượng khí CO
2
vào
nước vôi trong , thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4 gam. Tính giá trị của x, biết rằng
quá trình lên men rượu đạt hiệu suất 90% .
Câu 63: Oxi hoá hoàn toàn 4,6 gam chất hữa cơ (D) bằng CuO đun nóng ở nhiệt độ cao. Sau pư thu được
4,48 lít khí CO
2
(đktc) và nước, đồng thời thấy lượng chất rắn thu được giảm 9,6 gam so với khối lượng của
CuO ban đầu. Xác định công thức phân tử của (D). Viết công thức cấu tạo có thể có của (D).
PHẦN IV : GIỚI THIỆU MỘT SỐ ĐỀ THI :
ĐỀ SỐ 1 : THI VÀO TRƯỜNG THPT – TH CAO NGUYÊN NĂM 2007 ( 150 phút )
Câu 1 : ( 1,5 đ ) Viết các phương trình phản ứng theo sơ đồ sau :
FeS
(1)
→
4
Câu 2 : (1,5 đ ) Nêu hiện tượng ,có giải thích ngắn gọn và viết PTHH ( nếu có ) cho các thí nghiệm sau :
a/ Nhúng đinh sắt đã cạo sạch gỉ vào dung dịch CuSO
4
b/ Sục khí CO
2
vào nước có nhuộm màu quỳ tím , sau đó đun nhẹ .
c/ Cho benzen vào 2 ống nghiệm , thêm dầu hỏa vào ống nghiệm thứ nhất và thêm nước vào ống nghiệm thứ hai rồi
lắc mạnh cả 2 ống nghiệm .
Câu 3 : ( 2,0 đ ) Làm thế nào để nhận biết từng khí trong hỗn hợp khí : CO
2
, SO
2
, C
2
H
4
, CH
4
Câu 4 : ( 2,5 đ ) cho x gam P
2
O
5
vào 100 gam nước thì thu được dung dịch A . Cho từ từ dung dịch A vào 125 gam
dung dịch NaOH 16 % người ta thư được dung dịch B .
a/ Viết thứ tự các phản ứng có thể xảy ra .
b/ x có giá trị trong khoảng nào để dung dịch B có 2 muối là Na
2
HPO
4
FeS
(1)
→
Fe
2
(SO
4
)
3
(2)
→
Fe(OH)
3
(3)
→
Fe
2
O
3
(4)
→
Fe
(5)
→
FeCl
2
to ra B . C A v B
u cú mch cacbon phõn nhỏnh . Xỏc nh cỏc cụng thc cu to cú th cú ca A v B .
Cõu 4 : (2 ) Nung 12,64 gam hn hp gm FeCO
3
v Fe
x
O
y
ti khi phn ng xy ra hon ton thỡ thu c khớ A v
11,2 gam Fe
2
O
3
duy nht . Cho khớ A phn ng hon ton vo 200 ml dung dch Ba(OH)
2
0,15M thu c 3,94 gam
kt ta .
a/ Vit cỏc PTHH xy ra . (1 )
b/ Tỡm cụng thc húa hc ca hp cht Fe
x
O
y
(1 )
S 3: THI VO TRNG THPT TH CAO NGUYấN NM 2009 ( 60 phỳt )
Cõu 1 : ( 4 ) a/ Vit cỏc PTHH khi cho cỏc cht sau : Fe ; FeO ; Fe
3
O
4
; Fe
x
2
. un núng 22,4 lớt hn hp X vi Ni xỳc tỏc thu c sn
phm l mt hidrocacbon no duy nht cú th tớch l 8,96 lớt ( cỏc khớ o iu kin tiờu chun ) . Xỏc nh cụng thc
phõn t ca A v tớnh phn trm theo th tớch cỏc cht trong X .
S 4: THI VO TRNG THPT QUC HC HU NM 2006 ( 150 phỳt )
Cõu 1: (2 im)
a. T tinh bt v cỏc cht vụ c cn thit khỏc, hóy vit cỏc phng trỡnh phn ng húa hc iu ch:
Etyl axetat, ibrometan.
b. t chỏy 2,7gam hp cht A cha C,H,O cn dựng ht 3,696 lớt oxi (ktc), thu c CO
2
v hi nc theo t l
V :V = 5 : 4. Tỡm cụng thc phõn t ca A. Bit t khi hi ca A so vi N
2
l 3,215.
Cõu 2: (1,5 im) Cú 3 l b mt nhón cha cỏc dung dch:
- L X gm K
2
CO
3
v NaHCO
3
- L Y gm KHCO
3
v Na
2
SO
4
- L Z gm Na
2
2
SO
4
9,8% ta thu c dung dch
mui cú C% = 14,18%. Xỏc nh cụng thc mui cacbonat ú.
Cõu 4: (2 im)t chỏy hon ton 2,24 lớt mt hydrocacbon A th khớ (ktc). Sn phm chỏy thu c sau phn
ng cho qua bỡnh ng 400 ml dung dch Ca(OH)
2
0,5M thy khi lng bỡnh tng 18,6 gam v cú 10 gam kt ta.
Xỏc nh cụng thc phõn t, cụng thc cu to cú th cú ca A.
Cõu 5: (2,25 im) Hn hp X gm CaCO
3
, MgCO
3
v Al
2
O
3
, trong ú khi lng ca Al
2
O
3
bng
1
10
khi lng cỏc
mui cacbonat. Nung X nhit cao n khi lng khụng i thu c cht rn Y cú khi lng bng 56,80%
khi lng hn hp X.
a. Tớnh phn trm khi lng mi cht trong X.
b. Hũa tan cht rn thu c sau khi nung 22,44 gam X trờn bng dung dch HCl 1,6M. Hóy xỏc nh th tớch dung
1. Chọn các chất A, B, C, D thích hợp
và viết các phơng trình hoá học minh họa cho
sơ đồ sau.
2. Chọn các chất vô cơ A, B, C, D, E thích hợp thoả mãn sơ đồ sau và viết các phơng trình hoá học minh họa.
A
P. thế
B
P. hoá hợp
C
P. trung hoà
D
P. trao đổi
E
P. phân huỷ
A
3. Viết phơng trình hoá học minh họa cho các trờng hợp sau (ghi điều kiện nếu có).
a. Một kim loại tác dụng với dung dịch chứa một muối thu đợc hai hợp chất kết tủa và một chất khí.
b. Một đơn chất tác dụng với dung dịch chứa một axit thu đợc ba oxit.
Câu II. (1,50 điểm).
1. Bằng phơng pháp hoá học hãy phân biệt các chất khí sau đựng trong các bình chứa riêng biệt: C
2
H
4
, C
2
2
O và 3,136 lít khí CO
2
(đktc). Số mol chất A bằng
5
3
tổng số mol hai chất B và C. Xác định công thức cấu tạo của ba chất A, B, C, biết phân
tử của chúng đều chứa nhóm -OH.
2. Cho 14,6 gam chất hữu cơ HOOC-(CH
2
)
4
-COOH (chất A) phản ứng với một lợng rợu no đơn chức B, trong
điều kiện thích hợp thu đợc 16 gam một este D. Xác định công thức cấu tạo thu gọn của B và D (biết hiệu suất phản
ứng là 100%).
Câu IV. (2,25 điểm).1. Hỗn hợp khí X chứa a mol CO, b mol H
2
và c mol CO
2
. Tỉ khối của X so với khí metan bằng
1,75. Xác định tỉ lệ a : b : c.
2. Trong một ống thuỷ tinh hàn kín, một đầu để m gam bột Mg, đầu kia để n gam Ag
2
O. Nung ống ở nhiệt độ
cao, sau khi kết thúc thí nghiệm thấy thành phần không khí trong ống không đổi, còn hai chất rắn ở hai đầu ống thì
một chất hoàn toàn không tan trong dung dịch H
2
SO
4
loãng, một chất tan hoàn toàn nhng không có khí thoát ra. Xác
m
H
2m+1
OH. Nếu đốt cháy hết 3,18 gam hỗn
hợp rợu này thì thu đợc 3,36 lít khí CO
2
(đktc). Xác định công thức cấu tạo của 2 este và tính a.
S 6 : THI VO TRNG THPT QUC HC HU NM 2008 - 2009 ( 150 phỳt )
Bi I: (2,5 im)1. Ch dựng mt thuc th duy nht hóy phõn bit cỏc cht bt cú mu tng t nhau, cha trong cỏc
l mt nhón sau: CuO, Fe
3
O
4
, Ag
2
O, MnO
2
, (Fe + FeO). Vit cỏc phng trỡnh phn ng húa hc xy ra.
2. Cho hn hp cht rn gm FeS
2
, CuS, Na
2
O. Ch c dựng thờm nc v cỏc iu kin cn thit (nhit , xỳc tỏc,
). Hóy trỡnh by phng phỏp v vit cỏc phng trỡnh phn ng húa hc xy ra iu ch FeSO
4
, Cu(OH)
2
.
Bi II: (1,5 im)
Cho s chuyn húa sau:
2
O.
1. Tớnh th tớch khụng khớ cn dựng t chỏy ht hn hp Y (Bit cỏc khớ u o ktc v trong khụng khớ
oxi chim 20% th tớch).
2. Xỏc nh cụng thc phõn t, cụng thc cu to ca A.
Bi V: (2 im)Hũa tan hon ton 24,625 gam hn hp mui gm KCl, MgCl
2
v NaCl vo nc, ri thờm vo ú
300 ml dung dch AgNO
3
1,5M. Sau phn ng thu c dung dch A v kt ta B. Cho 2,4 gam Mg vo dung dch A,
khi phn ng kt thỳc lc tỏch riờng cht rn C v dung dch D. Cho ton b cht rn C vo dung dch HCl loóng d,
sau phn ng thy khi lng ca cht rn C gim i 1,92 gam. Thờm dung dch NaOH d vo dung dch D, lc ly
cng ụn thi vo lp 10
12
kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi được 4 gam chất rắn E. Tính phần trăm khối lượng các muối có trong hỗn
hợp ban đầu.
Đề cương ôn thi vào lớp 10
13