PHềNG GD V T NI THNH CNG HO X HI CH NGHA VIT NAM
TRNG MG B C V NG ANH c lp - T do - Hnh phỳc
Tam Hip, ngy 11 thỏng 11 nm 2009
N XY DNG TRNG MM NON T CHUN QUC GIA
- Cn c quy ch cụng nhn trng mm non t chun quc gia Ban hnh kốm
theo Quyt nh s 36/2008/Q-BGDT ngy 16 thỏng 7 nm 2008 ca B trng B
Giỏo dc v o to
- Cn c iu l trng mm non Ban hnh kốm theo Quyờt nh s
14/2008/Q-BGDT ngy 7 thỏng 4 nm 2008 ca B trng B Giỏo dc v o to
- Cn c Quyt nh 55/Q, ngy 3 thỏng 2 nm 1990 ca B trng B Giỏo
dc v o to qui nh mc tiờu, k hoch o to ca nh tr, trng mu giỏo.
- Căn cứ thông t liên tịch số 71/2007/TTLT-BGDĐT-BNV, ngày 28 tháng 11 năm
2007 của Bộ Nội vụ về hớng dẫn định mức biên chế sự nghiệp trong các cơ sở giáo dục
Mầm non
A/ C IM TèNH HèNH.
I. C IM TèNH HèNH KINH T X TAM HIP:
Tam Hip l mt xó thuc khu vc ng bng Huyn Nuớ Thnh, cỏch trung tõm Huyn
4 km vi tng din tớch t nhiờn l: 50,782 km
2
Phớa ụng giỏp sụng Trng Giang th trn Nỳi Thnh v xó Tam
Giang
Phớa tõy giỏp xó Tam Anh Nam v Tam Thnh
Phớa bc giỏp xó Tam Anh Nam v xó Tam Ho
Phớa nam giỏp xó Tam M Tõy v th trn Nỳi Thnh
Dõn s ton xó: 11.380 ngi vi 2736 h chia thnh 9 thụn.
Nhõn dõn Tam Hip sng bng ngh nụng l ch yu, ngh nụng
chim 70%, phi nụng nghip chim 30% lao ng. 4 thụn cú ng
quc l IA chy qua. Cú ng st, ng thu, cú sụng Trng Giang
kộo di hn 7km tip giỏp ra ca An Ho. Cú ti nguyờn nh rng,
qung, cỏt thun tin cho vic phỏt trin kinh t.
- S ch o ca cỏc cp u ng, chớnh quyn a phng.
S kt hp cht ch ca cỏc ban nghnh on th, ca ban nhõn dõn
cỏc thụn. S h tr v kinh phớ ca cỏc cụng ty úng trờn a bn xó,
cỏc nh ho tõm trong v ngoi nc. S h tr ca cỏc cỏ nhõn cú
tõm huyt vi s nghip Giỏo dc mm non.
2
- Đời sống của nhân dân địa phương có phần sung túc hơn
nên việc thu nộp các khoản tiền và đóng góp tinh thần có thuận lợi
hơn. Nhu cầu cho trẻ ở lại bán trú ngày càng tăng.
- Đội ngũ cán bộ giáo viên nhân viên nhiệt tình, tích cực,
năng nổ, có tinh thần phấn đấu cao. Đạt chuấn 100%, trên chuẩn
57,1%
b/ Khó khăn:
- Địa bàn khu dân cư rộng nên việc tập trung và quản lý
thường xuyên gặp nhiều khó khăn
- Giáo viên ngoài biên chế không được nâng lương, thu nhập
hàng tháng thấp, chưa tạo được sự động viên, an tâm công tác cho
giáo viên.
B/ ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG THEO 5 TIÊU CHUẨN
Tiêu chuẩn của Bộ
Thực tế nh trà ường
3
Tiêu chuẩn 1. T chc và qun lý
1. Công tác qun lý
a) Nhà trờng có kế hoạch hoạt động cho năm
học, học kỳ, tháng và tuần; Có biện pháp và tổ chức
thực hiện kế hoạch đúng tiến độ
b) Hiệu trởng, phó hiệu trởng, các tổ trởng
chuyên môn, nghiệp vụ có trách nhiệm quản lý, phân
công hợp lý cán bộ, giáo viên, công nhân viên theo
phẩm chất đạo đức tốt, c giáo viên, cán b, nhân
viên trong trng v nhân dân a phng tín nhim;
c xp loi danh hiệu lao động từ tiên tiến tr lên.
Tiêu chuẩn 1. T chc và qun lý
1. Công tác qun lý
a) Có đầy đủ kế hoạch năm học, học kỳ, tháng và
tuần
b) Phân công hợp lý cán bộ, giáo viên, công nhân
viên theo quy định của Điều lệ trờng mầm non và
Pháp lệnh Cán bộ, công chức
c) Tổ chức và quản lý các hoạt động tài chính,
quy chế chuyên môn, quy chế dân chủ, kiểm tra
nội bộ theo qui nh
d) Sử dụng có hiệu quả cơ sở vật chất, đảm bảo
cảnh quan xanh, sạch, đẹp, an toàn
đ) Lu trữ đầy đủ và khoa học các hồ sơ, sổ sách
phục vụ công tác quản lý của nhà trờng, nhà trẻ;
e) Thc hin đầy đủ các ch chính sách
vi giáo viên
g) Tổ chức và duy trì các phong tr o thi ua
h) Có biện pháp nâng cao đời sống cho cán bộ,
giáo viên và công nhân viên trong nhà trờng.
2. Công tác tổ chức
a) Hiệu trởng: + Thời gian công tác: 21 năm
+ Trình độ :
Chuyên môn: Cử nhân cao đẳng
Chính trị : Trung cấp
Quản lý : Đã qua lớp bồi dỡng
- P. Hiệu trởng: + Thời gian công tác: 19 năm
+ Trình độ :
- TS GV lớp không bán trú: 6/6 lớp
- TS GV lớp bán trú: 9/5 lớp
- TS NV văn phòng: 2
- TS NV cấp dỡng: 2/187 HS bán trú
2. Phẩm chất, đạo đức và nng lc chuyên môn,
nghiệp vụ:
- GV và NV đạt LĐTT trở lên: 9/17, tỉ lệ: 52,9%,
trong dó GV đạt CSTĐ cấp cơ sở: 3
- Không có cán bộ, giáo viên, nhân viên nào bị kỷ
luật từ hình thức cảnh cáo trở lên
- Không có giáo viên bị xếp loại kém
- 100% giáo viên đạt loại khá và tốt theo quy định
về Chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non do Bộ
Giáo dục và Đào tạo ban hành.
3.Hoạt động chuyên môn
5
3. Hoạt động chuyên môn
a) Các tổ chuyên môn đợc hoạt động theo quy
định của Điều lệ trờng mầm non
b) Nhà trờng, nhà trẻ tổ chức định kỳ các hoạt
động: trao đổi chuyên môn, sinh hoạt chuyên đề, tham
quan học tập kinh nghiệm và có báo cáo đánh giá cụ
thể đối với từng hoạt động;
c) Giáo viên tham gia đầy đủ các hoạt động
chuyên môn, chuyên đề và hoạt động xã hội do nhà tr-
ờng, nhà trẻ tổ chức hoặc phối hợp tổ chức
d) Giỏo viờn cú ng dng cụng ngh thụng tin
trong chm súc v giỏo dc tr.
a) Các tổ chuyên môn đợc hoạt động theo quy
định của Điều lệ trờng mầm non
trong nhà trng,
2. 100% tr c khỏm sc kho nh k
3. T l chuyên cần của trẻ: t 90% đối với trẻ 5
tuổi, 85 % trở lên đối với trẻ 3-4 tuổi
4. Sự tăng trởng của trẻ
- Trẻ kênh A đạt : 86%
5. Sự phát triển của trẻ
6
Có ít nht 85% trẻ phát triển đạt yêu cầu theo h-
ớng dẫn ánh giá về chuẩn phát triển trẻ em do Bộ
Giáo dục và Đào tạo ban hành; có ít nht 80% trẻ
khuyết tật học hòa nhập (nu có) đợc đánh giá có tiến
bộ.
- Tỉ trẻ đạt yêu cầu theo hớng dẫn ánh giá về
chuẩn phát triển trẻ em do Bộ Giáo dục và Đào
tạo ban hành
Tiêu chuẩn 4. Quy mô trờng, lớp, cơ sở vật chất và
thiết bị
1. Quy mụ trng nh trng, nhúm tr, lp
mu giỏo:
a) Nh trng, nh tr cú khụng quỏ 3 im
trng.
b) S lng tr v s lng nhúm tr, lp mu
giỏo trong nh trng theo quy nh ca iu l
trng mm non; tt c cỏc nhúm tr, lp mu giỏo
c phõn chia theo tui v t chc cho tr n bỏn
trỳ.
2. a im trng: nh trng, nh tr đặt tại
trung tâm khu dân c, thun li cho tr n trng,
đảm bảo các quy định về an toàn và vệ sinh môi trờng.
- Diện tích đất sử dụng :
- Hai điểm cụm có tờng rào, 2 lớp lẻ có hàng rào
bao quanh.
- Cổng chính có biển tên trờng theo quy định
iu l trng mm non. Trong khu vực nh tr
ờng có nguồn nớc sạch và hệ thống cống rãnh hợp
vệ sinh.
4. Cỏc phũng chc nng:
a) Khối phòng nhóm trẻ, lớp mẫu giáo:
- Phòng sinh hoạt chung:
Trung bình 1,5 - 1,8 m
2
cho một trẻ lát gạch màu
7
gỗ. Có thể đợc dùng làm nơi ăn, ngủ cho trẻ mẫu giáo;
nơi để đồ dùng phục vụ trẻ ngủ liền kề phòng sinh
hoạt chung. Phòng sinh hoạt chung c trang b
bn gh cho giỏo viờn v tr, dựng, chi sp
xp theo ch giỏo dc, cú tranh nh, hoa, cõy cnh
trang trớ p, phự hp. Tt c dựng, thit b phi
m bo theo ỳng quy cỏch do B Giỏo dc v o
to quy nh;
- Phũng ng: m bo trung bỡnh 1,2 -1,5 m
2
cho mt tr, yờn tnh, thoỏng mỏt v mựa hố, m ỏp v
mựa ụng vi y cỏc dựng phc v tr ng
- Phòng vệ sinh: Đảm bảo trung bình 0,4 - 0,6
m
2
cho một trẻ, c xõy khộp kớn hoc lin k vi
- Phòng vệ sinh: Trung bình 0,3 - 0,4 m
2
cho một
trẻ, c xõy khộp kớn hoc lin k vi lp, thun
tin cho tr s dng. Có chỗ riêng cho trẻ em trai,
trẻ em gái. Cú nc sch, vũi nc v x
phũng ra tay. Cỏc thit b v sinh bng men s,
kớch thc phự hp vi tr
b) Khối phòng phục vụ học tập:
- Phòng hoạt động âm nhạc có diện tích 82m
c) Khối phòng tổ chức ăn:
8
c) Khối phòng tổ chức ăn:
- Khu vc nh bp đảm bảo trung bình 0,3- 0,35
m
2
cho một trẻ c xõy dng theo quy trỡnh vn hnh
mt chiu: Ni ch bin, bp nu, ch chia thc n.
dựng nh bp y , v sinh v c sp xp
ngn np, thun tin;
- Kho thc phm cú phõn chia thnh khu vc
cỏc loi thc phm riờng bit, thc hin ỳng cỏc
quy nh v v sinh an ton thc phm;
- Cú t lnh lu mu thc n.
d) Khối phòng hành chính quản trị
- Văn phòng trờng: din tớch ti thiu 30 m
2
. Cú
bn gh hp v t vn phũng, cỏc biu bng theo quy
diện tích tối thiểu 9 m
2
. Có chỗ đại, tiểu tiện, rửa tay
- Nh b p trung bình 0,3 m
2
cho một trẻ c
xõy dng theo quy trỡnh vn hnh mt chiu: Ni
ch bin, bp nu, ch chia thc n.
- Cú t lnh lu mu thc n.
d) Khối phòng hành chính quản trị
- Văn phòng trờng: din tớch 41 m
2
. Cú bn gh
hp
- Phòng hiệu trởng: din tớch: 17 m
2
.
- Phòng P. hiệu trởng: din tớch 17m
2
- Phòng hành chính quản trị: diện tích 17 m
mỏy vi tớnh
- Phòng Y tế: Chung vi phũng bo v diện tích
17 m
2
- Phòng bảo vệ, thng trc: diện tích 17m
- Phòng dành cho nhân viên: Chung vi phũng
bo v
- Khu vệ sinh cho giáo viên, cán bộ, nhân viên:
diện tích tối thiểu 9 m
1. Cụng tỏc tham mu phỏt trin giỏo dc mm
non.
Nh trng l nũng ct trong cụng tỏc tham
mu cho Hi ng giỏo dc cp c s, tham mu cho
cp u v chớnh quyn a phng, cỏc ban ngnh v
ch trng xõy dng v cỏc gii phỏp huy ng cỏc
ngun lc phỏt trin giỏo dc mm non trờn a bn.
2. Cỏc hot ng xõy dng mụi trng giỏo dc
nh trng, gia ỡnh, xó hi lnh mnh.
a) Nh trng, nh tr cú cỏc hot ng tuyờn
truyn di nhiu hỡnh thc tng cng s hiu
bit trong cng ng v nhõn dõn v mc tiờu giỏo
dc mm non, to iu kin cho cng ng tham gia
Tiêu chuẩn 5. Thực hiện xã hội hóa giáo dục
Cụng tỏc tham mu phỏt trin giỏo dc mm non.
- Nh trng ch ng tham mu cho Hi ng
giỏo dc cp c s, tham mu cho cp u v
chớnh quyn a phng, cỏc ban ngnh v k
hoch v gii phỏp huy ng cỏc ngun lc to
iu kin phỏt trin giỏo dc mm non trờn a
bn.
2. Cỏc hot ng xõy dng mụi trng giỏo
dc nh trng, gia ỡnh, xó hi lnh mnh.
a) Nh trng t chc cỏc hot ng tuyờn
truyn di nhiu hỡnh thc : Khu hiu, gúc
tuyờn truyn, tranh nh, hp ph huynh, to iu
kin cho cng ng tham gia v giỏm sỏt cỏc hot
ng chm súc, giỏo dc tr ca nh trng nhm
10
và giám sát các hoạt động chăm sóc, giáo dục trẻ của
chuẩn quốc gia, từ đó kêu gọi sự hỗ trợ đóng góp của các lực lượng xã hội vào việc tu
sửa, mua sắm trang thiết bị
11
- Tăng cường mối quan hệ giữa gia đình, nhà trường và xã hội để xây dựng môi
trường lành mạnh, góp phần nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện
D. KIẾN NGHỊ
* UBND Huyện và PGD&ĐT : Hỗ trợ về kinh phí mua sắm trang thiết bị
* UBND xã : Hỗ trợ kinh phí tu sửa, nâng cấp cơ sở cụm lớp mẫu giáo thôn Vĩnh
Đại, hỗ trợ kinh phí mua sắm trang thiết bị
Trên đây là đề án xây dựng trường mẫu giáo đạt chuẩn quốc gia của trường mẫu
giáobán công Vàng Anh. Đã trình qua Phòng giáo dục và Đào tạo huyện Núi Thành, Uỷ
ban nhân dân Tam Hiệp. Rất mong Hội đồng nhân dân và các cấp có thẩm quyền quan
tâm xem xét để đề án sớm được khả thi
Xin chân thành cảm ơn.
Trường Mẫu giáo BC Vàng Anh
Hiệu trưởng
PHÒNG GD&ĐT NÚI THÀNH UBND XÃ TAM HIỆP BAN ĐẠI
DIỆN CHA MẸ HỌC SINH
12