1
I HC QUI
I HC KHOA H
__________________
TRẦN VĨNH TIẾN
CHÍNH SÁCH CỦA MỸ ĐỐI VỚI QUÁ TRÌNH
HIỆN THỰC HÓA CỘNG ĐỒNG ASEAN
NHỮNG NĂM ĐẦU THẾ KỶ 21
LUC S
Quan h quc t
Hà Nội – 2015
3 Trang + 2
MỤC LỤC
1
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
3
MỞ ĐẦU
7
CHƢƠNG 1: QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN
CỘNG ĐỒNG ASEAN
12
1.1 Một số vấn đề lý luận về hợp tác, liên kết khu vực
12
1.2 Thực tiễn về tiến trình xây dựng Cộng đồng ASEAN
19
1.2.1 Ma Cng ASEAN
19
1.2.2 Ni dung ca Cng ASEAN
3.1.1 Phn
81
3.1.2 Phn a ASEAN trong mt s nh c th
85
3.2 Gợi ý cách thức tham gia Cộng đồng ASEAN của Việt Nam và
giải pháp trong quan hệ với Mỹ
88
4
3.2.1 Mng tham gia Cng ASEAN ca Vit
Nam
88
3.2.2 Kin ngh mt s bi th Vit Nam ng
Cng ASEAN
90
3.2.3 Gt s a Vit Nam ng quan h
hi M t nh hin thng ASEAN
94
KẾT LUẬN
97
TÀI LIỆU THAM KHẢO
101 5
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
Từ viết tắt
ASEAN Development Vision to Advance National Cooperation and
Economic Integration
Tầm nhìn Phát triển ASEAN nhằm thúc đẩy hợp tác quốc gia và hội
nhập kinh tế
AEC
ASEAN Economic Community
Cộng đồng Kinh tế ASEAN
AEM
ASEAN Economic Ministers
Hội nghị Bộ trưởng Kinh tế ASEAN
AFAS
ASEAN Framework Agreement on Services
Hiệp định khung ASEAN về dịch vụ
AFEED
ASEAN Framework for Equitable Economic Development
Khuôn khổ ASEAN về Phát triển kinh tế đồng đều
AFTA
ASEAN Free Trade Area
Khu vực mậu dịch tự do ASEAN
AHA
Asean Coordinating Centre For Humanitarian Assistance
Trung tâm điều phối ASEAN về hỗ trợ nhân đạo
AHRD
ASEAN Human Rights Declaration
Tuyên bố Nhân quyền ASEAN
AICHR
ASEAN Intergovernmental Commission on Human Rights
Ủy ban liên chính phủ ASEAN về Nhân quyền
6
ARF Security Outlook
Báo cáo Tầm nhìn An ninh ARF
ASOEN
ASEAN Senior Officials on Environment
Hội nghị Các quan chức Cao câp ASEAN về Môi trường
ASW
ASEAN Single Window
Cơ chế một cửa ASEAN
ATIGA
ASEAN Trade In Goods Agreement
Hiệp định thương mại hàng hóa ASEAN
AYVP
ASEAN Youth Volunteer Programme
Chương trình Thanh niên tình nguyện
CBRN
Chemical, biological, radiological and nuclear
Hóa học, sinh học, phóng xạ và hạt nhân
CEPT
Agreement on the Common Effective Preferential Tariff
Hiệp định chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung
COC
Code of Conduct in the South China Sea
Bộ Quy tắc ứng xử trên Biển Đông
COST
Committee on Science and Technology
Ủy ban Khoa học và Công nghệ
DiREx
ASEAN Regional Forum Disaster Relief Exercise
Diễn tập giảm nhẹ thiên tai ARF
DMRS
Nhóm làm việc cấp chuyên gia về phòng chống khủng bố
FDI
Foreign Direct Investment
Đầu tư trực tiếp nước ngoài
FLM
Friends of the Lower Mekong
Hội nghị Hạ nguồn Mê công và những người bạn
GDP
Gross Domestic Product
Tổng sản phẩm quốc nội
GNP
Gross National Product
Tổng sản phẩm quốc dân
HYSY 981
Haiyang Shiyou 981
Dàn khoan dầu Hải Dương Thạch Du 981
IAI
Initiative on ASEAN Integration
Sáng kiến liên kết ASEAN
ICS
Incident Command System
Hệ thống Chỉ huy tình huống
ICT
Information and communications technology
Công nghệ thông tin
INSPIRE
US-ASEAN Innovation in Science through Partners in Regional
Engagement
Sáng kiến Sáng tạo khoa học ASEAN-Mỹ thông qua Quan hệ đối tác
hợp tác khu vực
Rapid Disaster Response
Hiệp định Phản ứng nhanh
ROO
Rules of Origin
Nguồn gốc xuất xứ
SEANWFZ
Southeast Asia Nuclear-Weapons-Free-Zone Treaty
Hiệp ước Khu vực Đông Nam Á không Vũ khí hạt nhân
SEAYLP
Southeast Asia Youth Leadership Program
Chương trình giao lưu lãnh đạo Thanh niên Đông Nam Á
SOM
Senior Officials Meeting
Hội nghị quan chức cao cấp
SOMTC
Senior Officials Meeting on Transnational Crimes
Hội nghị quan chức cao cấp về Tội phạm xuyên quốc gia
TAC
Treaty of Amity and Cooperation
Hiệp ước Thân thiện và Hợp tác
TIFA
Trade and Investment Framework Arrangement
Hiệp định khung ASEAN-Mỹ về Thương mại và Đầu tư
TPP
Trans-Pacific Partnership
Hiệp định Đối tác xuyên Thái Bình Dương
UNCLOS
United Nations Convention on the Law of the Sea
hp quc v Lut Bin
USAID
k khu vc. ASEAN cng to dc quan h y vi tt
c c c ln khu vc gii, c th
quan tr hc t. ASEAN hi
c hin th ra theo n quan trng c
SEAN, L ng Cng ASEAN, K hoch Tng th
v Kt n
i cnh khu vu bin chuyn quan tr
a chic i nhic ln bao quanh khu v, Trung
Quc, Nga, M, Nht BTrung Quc vi m
ng quu th giy mi n lc nhm
ng ti vic tng thun li c v i ni ngo
n kinh t i. Chic ca Trung Qu g
quan h vi M n kinh ts u hon thit,
m m rng ng, cnh tranh vi My dn
M ra khi nhng khu vc M ng truyn thng, nh
10
Sau khng hong kinh t 2008-2009, Trung Qun M
l i M.
Thứ hai, khu v
vu l khu v n th ba ca
Mi hai chii 206,9 t t khu ca M sang khu v
ti gn 92,3 t
1
. Vi H
yu ch n ca M
c quan trng trong cuc chin chng khng bt gia
hi huyt m chic, t c tranh chp quyt
lit lng vi tt c c ln, nh, Trung Quc, Nga, phn
- c tin c
ng Cng
- ng ca M v v ng C ng
n tng tr ct cng
mn ch, v i v
dng cng ASEAN
- m, phn ng ca ASEAN v c tin
quan h vi M t s khia cnh c th v tin th
Cng ASEAN
- xut mt s gp ca Vi
C trong quan h vi M.
4. Tình hình nghiên cứu đề tài trong và ngoài nƣớc:
t nhiu v n ca
c tri k n mt
s u t
- Vii Vic hi
cu cp B v n vng ca Ci
vi Vit Nam (bo v Hip h n C ng:
Nhng v ni bn Vit Nam (bo v ng
12
nn ca Hin thn Vi
t s
- Mt s ASEAN, B Ngo u chin
c, Hc vin Ngoi giao vc hi
din v ASEAN vi mt s t v nh c th
ca ASEAN: Trin vn ca ASEAN trong hai thu th k
c ca Vit Nam (12/2008) u cp B; Cng
An ninh ASEAN: Thc tr n vng u cp V (2008);
u cp B;
Na M, ng
a M i vi n lng C
c.
- Phn a Vit Nam.
Nn ng ci v
a M, t i m cca Vit Namtrong quan h
hvi M tham gia ng Cng ASEAN.
- Kt lui nh
nh kt lun v a M i vi Cng ASEAN. 14
CHƢƠNG 1: QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA
CỘNG ĐỒNG ASEAN
1.1. Một số vấn đề lý luận về hợp tác, liên kết khu vực
Ht khu v m quan trng ca h thng
quc t i. Ph tn quan h quc t
t, hi nhp khu vt v ht
khu vc.
1.1.1 Chủ nghĩa Hiện thực
Vt trong nht quan h quc t i nht, ch
hin thc ng rt li vu v c
vc bit t sau Th chim chung ca ch n th
th a quan h quc tm theo
i ln tc, h thng
quc t i quu theo
i nh m bo an ninh c ng
quyn l thc h
i k Chin tranh l ng ca Ch
n thc biu ca Michael Leifer v s can d ca
M n th hai (1965-ng
m ca ch n thc v h thng quc t gi
quc gia trong khu vu chng quyn li do s
can d cc ln vc.
1.1.2. Chủ nghĩa Tự do
Ch do trong quan h quc t
h thng lc quan trit hc trong thi k
th k ng ca Wilson trong th k XX. Xu
ng Hy Lp v bn ch
lut l u ch thm ca Montesquieu (1689-
1755) cho rng chit sn phi, ch ng bt ngun bn cht c
16
hu cn ca ch n thc). Immanuel Kant (1724-
1804) cho r quc t c khc phc bng mt s
ng tp th nh i.
s cho s a thuy
n kinh t m t vnh
ng ca Woodrow Wilson, vi nim tin v kh a
chip th luc t
t ti quan trng cho s n ca ch do trong th k XX.
m ca ch th quan trng
nht ca quan h quc t th m
ch chc quc t ch
do nhn m tha th ch trong vic cung c
tin, gin to thun li cho ha
c bi a ch
n h
gia, vi nh n sc gn linh lch s ca h
ra quyng trong h thng quc t.
Ch nn t cp nhin c thi cho rng
h thng quc t ca h thng sn
phi. Alexander Wendt, mi diu c
cho r tr c gia tc mt h thng
n sc, ch i kh
cu ca ch n tha, bn sc ca
th tc h
gin th
tr gich vi nhau.
c t, ch kin tm c th v c
khu v li cho rc h ng trong
mi quan h gi th kin to ng h vi ng
n nhy s n mc chung,
18
t o bn s thy
c gia.
Nhu ga Amitav Acharya v ch c
ng kin to
v c -
cnh kin ti, ng bi h thng thi
ng kh a ch i vi vic t i trong h
thng. C th n hn, ch u kin cho ving
n mc ng x c bi
ng qung ti
th i vng quyn lc. Theo Acharya, vi
i mt th ch c
ng quyn lc khu v tr
cht m c lng v i nhp khu
vc; s a ci nhp khu vc
c). m khu v
th chc
, kinh t
th ch p v trong khu
vc th n s
ch ra quy.
m khu vc m tin
i nhp khu vc gii s u gim bt s
lch ca nht l
din bin ti c c th mt
i chiu nhng din bii nhng kinh nghim c
. Breslin cho r a ti i nhp c
a khu v ng kinh nghim ca nhng khu vc
c li nhp khu vc t
trong nhng tr ngi li vi s t hi
20
nhp khu vc. Breslin lp lun rc quy kt ch c
lng locn cho rng
tin trin v t chc khu vc nhnh ph i tin
ch y Eu.
Trong mi quan h gia ch c vch
vc mi n mc u chnh c bi
ti kinh t-
biu hin tp trung ca cnh tranh quyn lc kinh t- trong nn
kinh t u, trong bi ci
b khu vc. Ch c mi c: ch
khu vc cng vi nhng chin t do mch c
-regionalism), ch c (inter-
regionalism/transregionalism), ch c ni b (intra-
1.2. Khái quát về Cộng đồng ASEAN
1.2.1. Mục tiêu của Cộng đồng ASEAN
c ch o ca C cp ch yu
n T n
th ca tng tr ct C-an
ninh, Kinh t -X hong
hoch tng th
ng 3 tr cn quan trng c cn thit
y mnh n lc hin thc th
2015.
Trn, t
ng c thn cng c n c nhng
mn t cho s n v c trong
khu vc vt Cng.
Nhng mc khnh ngay tu 1 ca Hi
nh
22
ng ty mnh h, an ninh, kinh t
- i; m bo rc sng
ging
hp; xdng mt th sn xut duy nht vi s nh, thng,
kh t kinh t cao, to thun l;
gim p kho n trong ASEAN; t ,
y qun tr to v n t do
n; i u hiu vi tt c i ti phc gia
i; tn bn vng; n
cp cao ASEAN ln th 9 (Bali, Indonesiaa L
ng C ng (2009-2015) ti Hi ngh Cp cao ASEAN ln th 14
t c u
cn n th hay mng ASEAN s
mng Cc nhn trong tt c
n c i ngh ASEAN. Bi vn mt n ng
m qua mt s yu v
mt C ct cng d
ng Cng v n thc
Cng ASEAN s c c 3 tr ct Cng
-An ninh ASEAN, Cng Kinh t -
h
- Cộng đồng Chính trị-An ninh ASEAN (APSC) nhng
a ASEAN t bm an ninh khu vc.
H APSC bao gm hc kin to mt nn
khu vc, c phi truyn thi phc gia,
khng b, n c ng
ASEAN v m t t ch
tp th chung ci mt s ch
minh v
3
ng ti
khu vc, hoc mt kh cc
3
VOV Online, BTNG Phạm Bình Minh nói về Cộng đồng ASEAN, />Binh-Minh-noi-ve-Cong-dong-ASEAN/278643.vov
24
n t i ngo
y mn tip theo.
4
5
-Đặc san báo Thế
giới và Việt Nam, tr.21
6
25
bc hong ca Cn b
a ASEAN v gn kt,
t, phi kt gi ct Cu ph
nh trong Hi i Hi tip tc
khnh s tn ti c trong quan h quc t,
mang mt v th mi trong quan h vt t chc khu vc
quan tri quyt khu v tham vn,
ng thun, linh ho kp thi ny sinh. My,
cn b c th ch t ch theo
c gia kit m linh hot nh
p vi thc tin ca khu vu quan tr y phi v
chu quo s c nhng
i mi ca mt Cng tt c c
c h
1.3 Chính sách của Mỹ đối với quá trình hiện thực hóa Cộng đồng ASEAN
1.3.1 Bối cảnh và nguyên nhân
Cc din th gii, bnh v , kinh t
i ca th giu bing. S hi sinh ca Nga, s tri dy mnh m