TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
KHOA KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ
KHOA KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ
ĐỀ TÀI
ĐỀ TÀI
PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TIÊU THỤ VÀ MỘT SỐ BIỆN
PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TIÊU THỤ VÀ MỘT SỐ BIỆN
PHÁP ĐẨY MẠNH CÔNG TÁC TIÊU THỤ SẢN PHẨM
PHÁP ĐẨY MẠNH CÔNG TÁC TIÊU THỤ SẢN PHẨM
TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ NGHỆ GỖ TIẾN ĐẠT.
TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ NGHỆ GỖ TIẾN ĐẠT.
Sinh viên thực hiện : Nguyễn Thò Duyên.
Lớp : Quản trò doanh nghiệp. Khóa: 49.
GVHD :ThS. Lê Việt AnMuốn tồn tại và đứng
vững trong tình hình
cạnh tranh gay gắt của
thò trường hiện nay
KẾT CẤU CỦA ĐỒ ÁN
PHẦN 1:
CƠ SỞ LÝ THUYẾT VỀ
TIÊU THỤ SẢN PHẨM.
PHẦN 2:
PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH
TIÊU THỤ TẠI CÔNG TY
TIẾN ĐẠT
PHẦN 3:
2.2. Phân tích sự biến động kết quả tiêu thụ sản phẩm của Công ty.
2.2.1. Phân tích tình hình tiêu thụ theo mặt hàng.
Tên sản phẩm
Năm
2006
Năm
2007
Năm
2008
So sánh
07/06
(m
3
)
08/07
(m
3
)
07/06
(%)
08/07
(%)
Hàng nội đòa 40,11 48,78 148,91 8,68 100,13 21,64 205,25
Hàng mộc nội đòa 39,42 46,25 88,46 6,83 42,21 15,34 91,24
Gỗ xẻ nội đòa 1,68 20,52 60,45 18,84 39,92 50,47 2.291,22
Hàng xuất khẩu 972,12 979,91 912,52 7,78 -67,39 0,81 -6,88
Hàng gỗ chò 476,11 575,66 325,39 99,55 -250,31 20,91 -43,47
Hàng gỗ bạch đàn 438,80 342,89 195,47 -95,91 -147,41 -21,85 -42,99
Hàng Teak vải 30,14 38,65 76,43 8,51 37,78 28,23 97,75
Hàng cóc đá 160.001 175.920 4.934.900 15.919 9,94 4.758.980 2.705,23
Hàng Alalia 915.638 0 - 915.638 -
Tổng cộng 41.390.119 44.395.351 38.812.488 3.005.232 7,26 -5.582.863 -12,58
ĐVT: Nghìn đồng
PHẦN 2Bảng 2.3: Tình hình thực hiện so với kế hoạch năm 2008
S¶n phÈm
Sè lỵng
(c¸i)
Gi¸ thµnh
(1000®)
Giá trò sản lượng (1000®)
Chªnh lƯch
KH
0
TH
KH
0
TH
KH
0
TH Tut ®èi %
GhÕ xÕp kh«ng tay 550 550 180,21 180,21 99.093,52 99.099,01 5,50 100
GhÕ 5 bËc 750 780 350,41 349,72 262.777,51 272.750,40 9.972,92 104
Bµn Oval 150 685 725,32 725,33 108.799,53 496.823,70 388.024,21 457
Giêng t¾m n¾ng 980 750 378,01 378,01 370.400,81 283.470,01 -86.930,82 77
Tỉng 2.430 2.765 1.633,80 1.633,12 841.071,32 1.152.143,12311.071,80 137
PHẦN 2
149.478 6,55 214.855 8,71 133.238 7,34 65.377 -81.616 43,74 -37,99
Bồ Đào Nha
72.896 3,19 76.250 2,86 42.076 2,32 3.354 -34.173 4,60 -44,82
Hi Lạp
75.125 3,29 74.174 2,78 38.049 2,10 -951 -36.125 -1,27 -48,70
Italia
209.789 9,19 119.805 4,50 38.236 2,11 -89.984 -81.568 -42,89 -68,08
Ba Lan
0 - - 192.690 10,61 - - - -
Bỉ
235.698 10,30 84.400 3,17 277.875 15,31 -151.298 193.475 -64,19 229,24
Thổ Nhó Kì
0 - - 265.048 14,60 - - - -
Tổng
2.283.541 100 2.213.288 100 1.815.275 100 -70.253 -398.012 -3,08 -17,98
2.2.2. Phân tích tình hình tiêu thụ theo thò trường.
PHẦN 2Bảng 2.5. Kết quả tiêu thụ sản phẩm gỗ tinh chế ở thò trường trong nước.
Thò trường
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 So sánh
Nghìn
đồng
%
Nghìn
đồng
%
Nghìn
đồng