i
B GIÁO DCăVẨăẨOăTO
TRNGăI HC KINH T TP. H CHÍ MINH LIÊU HÙNG KHANG
NGHIÊN CU S HÀI LÒNG CA KHÁCH HÀNG CÁ
NHỂNăI VI CHTăLNG DCH V INTERNET
BANKING TI NGÂN HÀNG THNGăMI C PHN
XUT NHP KHU VITăNAMăTRểNăA BÀN THÀNH
PH H CHÍ MINH Chuyên ngành: Tài chính - Ngân Hàng
Mã s: 60340201
LUNăVNăTHCăSăKINHăT NGIăHNG DN KHOA HC:
PGS.TS TRN HUY HOÀNG
1.1.1.2 Tính cht dch vầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 4
1.1.2 Khái nim chtălng dch vầầầầầầầầầầầầầầầ ầầ 6
1.1.3 Các yu t quytăđnh chtălng dch vầầầầầầầầầầ.ầầầ7
1.1.4 Khái nim dch v InternetăBankingầầầầầầầầầầầầầầ ầ8
1.1.4.1 nhănghaầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ.9
1.1.4.2 uăđimăvƠănhcăđim caăInternetăBankingầầầầầầ 9
1.1.4.2.1 uăđimầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ9
1.1.4.2.2 Nhcăđimầầầầầầầầầầầầầầầầầầ12
1.1.5 Nhngăđcătrngăcu thành chtălng dch v InternetăBankingầầầ 12
1.2 Quan h gia chtă lng dch v Internet Banking và s hài lòng ca
khách hàng
1.2.1 Khái nimăkháchăhƠngăcáănhơnăvƠăđcăđim giao dch ca khách hàng cá
nhơnầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 14
1.2.2 Khái nim v s hài lòng caăkháchăhƠngầầầầầầầầ.ầầầầ 15
1.2.3 Quan h gia chtălng dch v Internet Banking và s hài lòng ca
kháchăhƠngầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ.16
1.3 Mô hình chtălng dch v SERVQUAL
1.3.1 Mô hình 5 khong cách chtălng dch v SERVQUALầầầầầầ.16
1.3.2 ThangăđoăSERVQUALầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 19
1.3.2.1 S tin cyầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ.21
1.3.2.2 S đm boầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 21
1.3.2.3 S huăhìnhầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ.21
1.3.2.4 S cmăthôngầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 21
1.3.2.5 S phn hi tiăkháchăhƠngầầầầầầầầầầầầầầ.21
1.3.3 Lý do la chnămôăhìnhăSERVQUALầầầầầầầầầầầầầ 21
1.4 Bài hc kinh nghim t vic nâng cao chtălng dch v Internet Banking ca
cácăngơnăhƠngătrongănc và trên th giiầầầầầầầầầầầầ ầ.23
TÓM TTăCHNGă1ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 24
2.4.2 Các gi thuytầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầ.34
2.5ăăăăPhngăphápănghiênăcuầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầ.35
2.5.1 Thu thp d liuầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ.35
2.5.1.1 D liuăsăcpầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 35
2.5.1.2 D liu th cpầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 35
2.6ăăăăQuyătrìnhănghiênăcuầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 37
2.6.1 Nghiên cuăđnhătínhầầầầầầầầầầầầầầầầầầ.ầ 37
2.6.1.1ăăQuyătrìnhầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 38
2.6.1.2ăăKtăquầầầầầăăăăăăầầầầầầầầầầầầầầầầ 38
iăăăăăăCácăthƠnhăphnăcaăyuătă“Sătinăcy”ầầầầầầầầầầầ 38
ii CácăthƠnhăphnăcaăyuătă“Săphnăhi”ầầầầầầầầầầầ.39
iiiăăăăCácăthƠnhăphnăcaăyuătă“Săđmăbo”ầầầầầầầầầ.ầầ39
ivăăăăCácăthƠnhăphnăcaăyuătă“Săcmăthông”ầầầầầầầầ.ầầ.39
văăăăăCácăthƠnhăphnăcaăyuăt “Phngătinăhuăhình”ầầầầầầầ.40
2.6.2ăNghiênăcuăđnhălngầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầ 40
2.6.2.1ăăQuyătrìnhầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầ40
2.6.2.2ăăPhngăphápăthuăthp thông tin và c muầầầầầầầầầ 41
2.6.3ăăăThităkăbngăcơuăhiầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ.41
2.6.3.1 Mcătiêuầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 41
4
2.6.3.2 Niădungầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ.41
2.7 Kt qu nghiên cuầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 43
2.7.1 Phân tích mô tầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầ 43
2.7.2ăăăăPhơnătíchăthangăđoầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầ 48
2.7.2.1ăăăánhăgiáăthangăđoăbng h s tin cyăCronbach’săalphaầầầ 48
2.7.2.2ăăăăánhăgiáăthangăđoăbng phân tích nhân t khámăpháầầầầầ52
2.7.3 Mô hình nghiên cu hiu chnhầầầầầầầầầầầầầầầ.56
2.7.4 Kimăđnh mô hình nghiên cuầầầầầầầầầầầầầầầ.57
2.7.4.1 Phân tích hiăquyầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 57
PH LC 4
KT QU PHÂN TÍCH H S CRONBACH’SăALPHAăVAăEFAầầầầ ầầ12
PH LC 5
KT QU PHÂN TÍCH HIăQUYầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 21
PH LC 6
5
KT QU PHÂN TÍCH ONE-WAY ANOVA VÀ KIMăNH
PHÂN PHI CHUNầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ.23
6 DANH MC CÁC KÝ HIU, CH VIT TT
1. ANOVA: Analysis of Variance - Phơnătíchăphngăsai
2. EFA: Exploratory Factor Analysis - Phân tích nhân t khám phá
3. Eximbank:ăNgơnăhƠngăthngămi c phn xut nhp khu Vit Nam
4. SPSS: Statistical Package for Social Sciences ậ Phn mm thng kê dùng
trong các ngành khoa hc xã hi
5. VIF: Variance Inflation Factor - H s nhân t phóngăđiăphngăsai
6. Sig: Significance level - McăỦăngha
7. HSBC: Hong Kong And Shanghai Banking Corporation
8. ANZ: Australia and New Zealand Bank
7
Bng 2.10: Kt qu thng kê mô t các thang đo ca nhân t “s phn hi”… 46
Bng 2.11: Kt qu thng kê mô t các thang đo ca nhân t “s đm bo” ….46
Bng 2.12: Kt qu thng kê mô t các thang đo ca nhân t “s cm thông” 47
Bng 2.13: Kt qu thng kê mô t các thang đo ca nhân t “phng tin hu
hình”……………………………………………………………………………………… 47
Bng 2.14:Kt qu đánh giá s b s hài lòng ca khách hàng v cht lng
Internet Banking ca Eximbank……………………………………………………… 47
Bng 2.15: Kt qu đánh giá nhân t “s tin cy” bng h s tin cy Cronbach’s
Alpha……………………………………………………………………………………….49
Bng 2.16: Kt qu đánh giá nhân t “s phn hi” bng h s tin cy
Cronbach’s Alpha……………………………………………………………………… 50
Bng 2.17: Kt qu đánh giá nhân t “s đm bo” bng h s tin cy
Cronbach’s Alpha……………………………………………………………………… 50
9
Bng 2.18: Kt qu đánh giá nhân t “s cm thông” bng h s tin cy
Cronbach’s Alpha……………………………………………………………………… 51
Bng 2.19: Kt qu đánh giá nhân t “phng tin hu hình” bng h s tin cy
Cronbach’s Alpha……………………………………………………………………… 52
Bng 2.20 Kt qu EFA ca nhân t “s tin cy”………………………………… 53
Bng 2.21 Kt qu EFA ca nhân t “s phn hi”…………………………………53
Bng 2.22 Kt qu EFA ca nhân t “s đm bo”…………………………………54
Bng 2.23 Kt qu EFA ca nhân t “s cm thông”……………………………….54
Bng 2.24 Kt qu EFA ca nhân t “Phng tin hu hình”…………………….55
Bng 2.25 Kt qu phân tích hi quy………………………………………………… 57
Bng 2.26 Kt qu phân tích hi quy sau khi loi b hai nhân t”s phn hi” và
“s cm thông”………………………………………………………………………… 58
Bng 2.27: Bng kt lun v kim đnh các gi thuyt ca mô hình nghiên cu…60
1
bin. Và t 2011ăđn cuiănmă2012ăvnăchaăcóăđ tài nào trc tip nghiên cu v tác
đng ca chtălng dch v Internet Banking ti s hài lòng caăkháchăhƠngăđangăs
dng dch v này Eximbank. Vì vy, nhm ci thinăhnăchtălng dch v Internet
Bankingăcngănhăthúcăđy dch v nƠyăđc ph binăhn,ătácăgi la chnăđ tài:
“NGHIÊNăCU S HÀI LÒNG CAăKHÁCHăHẨNGăCÁăNHÂNăI VI CHT
LNG DCH V INTERNET BANKING TI NGÂNăHẨNGăTHNGăMI C
PHN XUT NHP KHU VIT NAM TRÊNăA BÀN THÀNH PH H CHÍ
MINH”.
2. Mc tiêu nghiên cu
-Xácă đnh các thành phn chtă lng dch v Internet Banking theo mô hình
chtălng dch v ca các tác gi trc.
-Xây dng mô hình nghiên cu mi quan h gia cht lng dch v Internet
Banking và s hài lòng ca khách hàng.
-Kimăđnh mô hình gi thităvƠăxácăđnh các nhân t quan trng nhăhng cht
lng dch v Internet Banking ca Eximbank
-Kimăđnh s khác bit ca mt s yu t gii tính, nhóm tui, thu nhp và
trìnhăđ hc vnăđn mcăđ hài lòng ca khách hàng v chtălng dch v
Internet Banking
-T kt qu phân tích, tác gi đaăraăcácăchínhăsáchăcho ngân hàng nhm nâng
cao s hài lòng caăkháchăhƠngăđi vi dch v Internet Banking.
3.ăiătng và phm vi nghiên cu
-iătng nghiên cu là các nhân t chtălng dch v trong Internet Banking
và s hài lòng caăkháchăhƠngăcáănhơnăđangăs dng dch v Internet Banking
ca Eximbank.
-Phm vi nghiên cu: ngân hàng Eximbank khu vc TP. H Chí Minh.
-iătng khoăsátălƠăcácăkháchăhƠngăcáănhơnăđangăs dng dch v Internet
Banking ti ngân hàng Eximbank khu vc TP. H Chí Minh.
3
4.ăPhngăphápănghiênăcu
1.1 Chtălng dch v Internet Banking
1.1.1 nhănghaăvƠătínhăcht dch v
1.1.1.1ănhăngha dch v:
“Dch v”ătrongăkinhăt hc, bao gm tt c nhng hotăđng kinh t to ra sn phm
không mang tính vt cht. Có nhiuă đnhă nghaă khácă nhauă nhngă hu htă cácă đnh
nghaănhn mnhăđnăcácăđcăđim then cht ca dch v. Dch v cóăcácăđc tính sau:
-Tính không th tách ri (Inseparability): sn xut và tiêu dùng dch v không
th tách ri. Thiu mt này thì s không có mt kia.
-Tính chtăkhôngăđng nht (Variability):không có chtălngăđng nht.
-Vô hình (Intangibility):không có hình hài rõ rt. Không th thyătrc khi tiêu
dùng.
-Khôngă luă tr đc (Perishability): không lpă khoă đ luă tr nhă hƠngă hóaă
đc.
Theo nghiên cu ca Gronroos (1990) đnhănghaărngă“Dch v là mt hotăđng hoc
là chui các hotăđng có tính chtăvôăhìnhăvƠătrongăđóădin ra s tngătácăgia khách
hàng và các nhân viên tip xúc vi khách hàng, các ngun lc vt cht, hàng hóa hay
h thng gii quyt nhng vnăđ caăkháchăhƠng.”
Tóm li, hu ht các nghiên cuăđu xem dch v bao gm tt c nhng hotăđng kinh
t to ra sn phm không mang tính vt chtăđc sn xut và tiêu th đng thi và
mang li nhng giá tr giaătngăvôăhình.ăDch v là mt quá trình bao gm các hot
đngăphíaătrc và các hotăđngăphíaăsauăniămƠăkháchăhƠngăvƠănhƠăcungăcp dch v
tngătácăvi nhau nhm tha mãn nhu cu caăkháchăhƠngăcngănhăto ra giá tr gia
tngăchoăkháchăhƠng.
1.1.1.2 Tính cht dch v
Dch v có 4 tính cht sau:
5
Tính không th tách ri (Inseparability)
Th hin vic khó th phân chia dch v thƠnhăhaiăgiaiăđon sn xut (production) và
giaiăđon s dng (consumption). S to thành và s dng dch v thôngăthng din
th “dùngăth”ănhăsn phm vt cht. Ch trong quá trình s dng dch v, khách hàng
mi có th cm nhnăvƠăđánhăgiáăchtălng dch v mt cách rõ ràng nht.
Không lu tr đc (Perishability)
Dch v không th luătr đ mua bán hay s dngăsauănƠyăđc vì nó không phi là
hàng hóa hu hình. Ví d nhămt chic gh trng trên máy bay, không th luătr li
đc. Sn phm dch v đc s dng khi to ra và ktăthúcăngayăsauăđó.
1.1.2 Khái nim chtălng dch v
Chtălng dch v là vô hình. Khách hàng nhnăđc sn phm này thông qua các
hotăđng giao tip, nhn thông tin và cm nhn. Khách hàng ch có th đánhăgiáăđc
chtălng ca dch v sauăkhiăđƣămuaăvƠăs dng dch v.
Theo Parasuraman, Zeithaml và Berry (1985): “Chtălng dch v là cm nhn ca
khách hàng v mt dch v cùng loi xng vi k vngătrcăđóăca h, k vng trong
cht lng dch v là nhng mong mun ca khách hàng mà nhà cung cp phi thc
hin. Chtă lng dch v đcă xemă nhă khong cách giaă mongă đi v dch v và
nhn thc ca ca khách hàng khi s dng dch v”
Trc khi s dng dch v,ăkháchăhƠngăđƣăcóăsnătrongăđu mtă“kch bn”ăv dch v
đóăvƠăk vng thc t s đcănhăvy. Khi nhà cung cpăđaăraădch v di mc k
vng ca khách hàng thì h s cm thy không hài lòng.
Chtălng dch v khóăđánhăgiáăhnăchtălng sn phm hu hình.
Chtălng dch v là s so sánh giaămongăđi ca khách hàng vi kt qu
thc t ca quá trình to ra dch v đóăca nhà cung cp
7
Chtălng không ch đánhăgiáăkt qu mà nó còn bao gm nhngăđánhăgiáăv
quá trình to ra dch v.
Tóm li, chtălng dch v có nhiuăđnhăngha khác nhau tùy thucăvƠoăđiătng
nghiên cu,ămôiătrng nghiên cu và vic tìm hiu chtălng dch v lƠăcăs cho
vic thc hin các bin pháp ci thin chtălng dch v ca doanh nghip. Vì vy,
vicăđnhănghaăchtălng dch v không ch quan trng trong vic xây dng mc tiêu
10. Understanding the customer (Hiuă đc nhu cu ca khách hàng: phân loi
khách hàng, tìm hiu nhu cuăđcătrngăca tng nhóm khách hàng)
VƠăđnănmă1988,ăôngăđƣăkháiăquátăhoáăthƠnhă5ănhơnăt (RATER) c th nhăsau:
1. Reliability (S tin cy)
2. Assurance (S đm bo)
3. Tangibles (S hu hình)
4. Empathy (S cm thông)
5. Responsiveness (Hiu qu phc v)
Gronroos (1990) đƣ đaăraă6 nhân t đoălng chtălng dch v nhăsau:
1. Professionalism and skills (Tính chuyên nghip).
2. Attitudes and behaviour (Tháiăđ phc v ân cn).
3. Accessibility and flexibility (Tip cn dch v d dàng và thun tin).
4. Reliability and trustworthiness (S tin cy).
5. Reputation and credibility (Có uy tín).
6. Recovery (Có kh nngăgii quyt khiu kin).
Các yu t đoălng chtălng dch v rtăđaădngăđcăxácăđnhăkhácănhauătùyălnh
vc nghiên cu. Vì vy, các tài liu nghiên cuăđcănêuăraătrênăđơyălƠăcăs tham
kho cho vicăxácăđnh c th cácăthangăđoă chtălng dch v trongălnhăvc ngân
hàng.
1.1.4 Khái nim dch v Internet Banking
9
1.1.4.1 nhăngha
Hinănay,ăngơnăhƠngăđin t tn tiădi hai hình thc: hình thc ngân hàng trc tuyn,
ch tn ti daătrênămôiătrng mng Internet, cung cp dch v 100% thông qua môi
trng mng; và mô hình kt hp gia h thngăngơnăhƠngăthngămi truyn thng và
đin t hoá các dch v truyn thng, tc là phân phi nhng sn phm dch v cătrênă
nhng kênh phân phi mi.ăNgơnăhƠngăđin t ti Vit Nam ch yu phát trin theo mô
hình này.
Dch v InternetăBankingădùngăđ truy vn thông tin tài khon và thc hin các giao
đƣătit kimăđc chi phí,tit kimăđc thi gian, và gim bt các th
tc giy t.ăNgoƠiăraăkháchăhƠngăcngăkhôngăphi mang theo nhiu tin
mt, gim thiu ri ro mt mát, tin gi, nhm ln trong quá trình kim
đm. Khách hàng có th tip cn vi Internet Banking mi lúc miăni.ă
Bên cnhă đó,ă dch v Internet Banking vi công ngh hină điă đƣătit
kimăđc thi gian và gim chi phí dch v cho khách hàng. Ngoài ra,
kháchă hƠngă đc ngân hàng phc v tnă niă vi nhngă thôngă tinănhă
binăđng t giá, tra cu thông tin tài khonăcáănhơnăầăVi nhng tiêu
chun chunăhoá,ăkháchăhƠngăđc phc v tn tu và chính xác thay vì
phi tu thucă vƠoătháiăđ phc v khác nhau ca các nhân viên ngân
hàng.
-V phía ngân hàng: Các giao dch ngân hƠngăđc t đng hoá không ch mang
li li ích cho khách hàng mà còn mang li li ích thit thc cho ngân hàng.
Internet Banking s giúp ngân hàng nâng cao hiu qu s dng vn. Thông qua
các dch v ca Internet Banking, các lnh v chi tr, nh thu ca khách hàng
đc thc hin nhanh chóng, toăđiu kin cho vn tin t chu chuyn nhanh,
thun li, thc hin tt quan h giao dch.
11
Tuyăchiăphíăđuătăcôngăngh banăđuătngăđi tn kém, song bù li ngân hàng
s gim thiuăđc vicăđuătănhơnălc dàn tri; không phiăđuătăđaăđim và
các chi phí in n,ăluăchuyn h săchoăvic giao dch truyn thng. Thông qua
nhng dch v mi, nhng kênh phân phi mi, ngân hàng có th m rngăđi
tng khách hàng, phát trin th phn, gim chi phí, thu hút ngun vn huyăđng
t tin gi thanh toán caăkháchăhƠng,ătngăthêmăli nhunăầăbênăcnhăđó,ăng
dng và phát trin nhng công ngh ngân hàng hinăđiăcngăgiúpăchoăcácăngơnă
hàng luôn t đi mi, hoà nhp và phát trin không ch th trngătrongănc
mƠăcònăhng ti th trngănc ngoài.
-V phía nn kinh t
S cnh tranh gia các ngân hàng v nhng sn phm và dch v ca ngân hàng
thng, chaăth đin t hoá mi chng t giao dch. Ngoài ra, vic s dng ch
kỦăđin t, chng nhnăđin t chaăđc ph bin rngărƣiăvƠăchaăth hin
đcăuăth so vi ch kỦăthôngăthng.
-Bên cnhăđó,ănhng ri ro miănhăhacker,ăvirusămáyătínhăcóăth có nhng tác
hi rt ln không ch đi viăngơnăhƠngămƠăcònăđi vi khách hàng, gây mt
lòng tin caăkháchăhƠngăđi vi dch v ngân hàng.
-Mt lý do quan trng naăđóălƠăquyămôăvƠăchtălng ca Internet Banking còn
rt thp và phát trin chm, cn có mt h thngăInternetăBankingăđ mnhăđ
cung cp tt c hàng hoá dch v trên mng, to tinăđ cho dch v ngân hàng
đin t phát trin.
1.1.5 Nhngăđcătrngăcu thành chtălng dch v Internet Banking
-S tin cy
So vi dch v ngân hàng truyn thng, dch v đin t tp trung vào chcănngăgiaoă
dch và thông tin trên trang web ca ngân hàng, hay qua thit b cm tay nhiuăhnă
hotăđng phc v trc tip ca nhân viên giao dch.ăơyălƠăyu t liên quan ti nhng
13
chcănngămangătínhăcht k thut hinăđi. Khách hàng s cm thy không hài lòng
khi có vài ln không truy cpăđc vào trang web, hoc phi mt mt khong thi gian
ch đi mi truy cpă đc.ă ơyă lƠă tìnhă trng mà hin nay khách hàng vnă thng
xuyên gp phi khi s dng dch v Internet Banking trên khá nhiu trang web thuc
các NHTM Vit Nam gp phi. Hin tiăcácăngơnăhƠngăđƣăchúătrngăđuătănơngăcaoă
công ngh hinăđiăđ khách hàng có th giao dch qua internet, mobile vi các sn
phm dch v đƣăđc rt nhiu ngân hàng cung cp tiăngi s dng nhăxemăs dă
tài khon, vn tin lch s giao dch, xem thông tin t giá,ă thanhă toánă hoáă đnă đin,
nc,ăđin thoi,ăinternet ăNgoƠiăraăkháchăhƠngăcngăcóăth gi các thc mc, góp ý
v sn phm dch v ca ngân hàng rt nhanh chóng và tin li.
Khi thc hin các giao dch k trên, khách hàng mong mun ngân hàng phi có h
thngăđng truyn ttăđ không xy ra tình trng nghn mch. Rt nhiuăngi s
dng không hài lòng v vic khi khai báo xong tt c nhng thông tin cn thităđ thc
1.2 Quan h gia chtălng dch v Internet Banking và s hài lòng ca khách
hàng cá nhân
1.2.1 Khái nim khách hàng cá nhân vƠăđcăđim giao dch ca khách hàng cá
nhân
Khái nim: Khách hàng cá nhân là mt ngi hoc mt nhóm ngiăđƣ,ăđangăhoc s
mua và s dng sn phm dch v phc v cho mc dích cá nhân ca h.
c đim ca khách hàng cá nhân:
-Có quy mô ln và thngăxuyênăgiaătng.
-Rt khác nhau v tui tác, gii tính, thu nhp,ăătrìnhăđ vnăhoá,ăs thích to
nên s phongăphúăvƠăđaădng v nhu cu s dng.
15
-Mi cá nhân có nhn thc riêng bit v mu mã, giá c, chtă lng ca h
thng dch v,s hiu bit, kinh nghim, nimătinăvƠăquanăđim s dng dch v.
Khác nhau v đc đim giao dch ca khách hàng cá nhân so vi khách hàng doanh
nghip.
-S lng tài khon và h săgiaoădch lnănhngădoanhăs giao dch li thp.
-S lngăkháchăhƠngăđông,ăphân tán trên din rng.
-Không chú trng nhiu v chng t giao dchă nhă hoáă đnă VAT,ă giy báo
n/có,ăđin chuyn tin, s phầ
-Khách hàng cá nhân có toàn quyn quytăđnh v các giao dch ca mình trong
khi khách hàng doanh nghip cn s đng ý ca cp có thm quyn thc hin
giao dchăđó (cn ch ký k toánătrng, ch tài khonầ)
-S hài lòng ca khách hàng cá nhân ch là s hài lòng ca mt cá nhân trong
khiăđi vi khách hàng doanh nghipăthìăđóăkhôngăch là s hài lòng mtăngi
mà là s hài lòng ca nhiuăngi trong nhiu b phnăcóăliênăquanăđn vic s
dng dch v đó.
1.2.2 Khái nim v s hài lòng ca khách hàng
S hài lòng ca khách hàng chính là trng thái cm nhn ca kháchăhƠngăsauăkhiăđƣăs
dng dch v. S hài lòng ca khách hàng là s phn hi tình cm ca kháchăhƠngăđi