Dạy học tích hợp mô đun điện tử công suất tại trường trung cấp nghề củ chi - Pdf 30


iv
TÓM TẮT LUẬN VĂN
Đăthcăhină đcămcătiêu caă dyănghălƠănhằmătrangă bă kină thc,ă kỹă
nĕng,ătháiăđănghănghipăcầnăăthităchoăngiăhcănghăcóăthătìmăđcăvicălƠmă
hoặcătătoăvicălƠmăsauăkhiăhoƠnăthƠnhăkhóaăhc.ăNơngăcaoăchtălngădyănghă
đangălƠăyêuăcầuăcpăthit.ăMtătrongănhngăthƠnhătăquanătrng,ănhăhngătrcătipă
đnăchtălng dyăhcăđóălƠăphngăphápădyăhc.ăChínhăvìăvy,ătrongăthiăgiană
gầnăđơyăđƣăcóărtănhiuăcucătraoăđiăxungăquanhăvicăđiămiăphngăphápădyă
hc trongăđƠoătoăngh và dyăhcătíchăhpăxutăphátătăquanăđimăgiáoădcăđnhă
hngănĕngălcăthcăhin đcăcoiălƠăgiiăphápătiăuăcầnăphiăđcănhanhăchóngă
trinăkhai. Đădyăhc theoăhngătíchăhpăcácănhƠănghiênăcuăgiáoădcăđaăraăhaiă
quanăđimăvăphngăpháp: phngăphápădyăhcăđnhăhngăhotăđngăvƠăphngă
phápădyăhc đnhăhngăgiiăquytăvnăđ. NhằmăgópăphầnăvƠoăvicănơngăcaoăchtă
lngăđƠoătoănghătiăđnăvăcôngătác,ăngiănghiênăcuăthcăhinălunăvĕnăttă
nghip ắDạy học tích hợp mô đun điện tử công suất tại Trờng Trung cấp nghề
Củ Chi”.
NiădungăchínhăcaăđătƠiăgmăcóă3ăchng:
Chngă1: CăsălỦălun
 Lch s vnăđ nghiên cu
 Mt s khái nim
 Cácăcăs pháp lý
 Dy hcătheoăhng tích hp
 Mt săphngăphápădy hcătheoăhng tích hp
 Dyăhcătipăcnătheoănĕngăl
̣
căth
̣
căhiê
̣
n

vi
ABSTRACT

To achieve the goal of training is to equip the knowledge, skills, and attitudes
necessary for professional training can find jobs or self-employment after complet-
ing the course. Improve the quality of vocational training is urgent. One of the im-
portant elements, a direct impact on the quality of teaching is teaching methods.
Therefore, in recent times there have been many discussions around the reform of
teaching methods in vocational training and integrated teaching-oriented education
from the viewpoint of implementation capacity is considered optimal solution must
be quickly deployed. To teach in the direction of integrated educational researchers
make two points about the method: teaching methods oriented activities and teach-
ing methods oriented problem solving. In order to contribute to improving the quali-
ty of vocational training in the work unit, the research thesis "Teaching integrated
power electronic modules in the C Chi Vocational School".
The main content of the project consists of three chapters:
Chapter 1: Rationale
 History of research problems
 A number of concepts
 The legal basis
 Teaching in the direction of integration

achieved certain progress in promoting positive student initiative; contribute to im-
proving the capacity to perform the work; familiarize students with group activities
and practical capability, the problem, there is a spirit of cooperation to create good
communication abilities.
viii
MCăLC
Trang
LỦălchăkhoaăhc i
Liăcamăđoan ii
Liăcmăn iii
Liăcmăn iii
Tómăttălunăvĕn iv
Abstract vi
Mcălc viii
DanhămcăcácăkỦăhiuăvƠăchăvitătt xi
Danhăsáchăhình,ăbngăvƠăbiuăđ xii
Danhăsáchăcácăbng xiii
Danhăsáchăcácăbiuăđ xiv
Danhăsáchăphălc xv
PHNăMăĐU 1
1. LỦădoăchnăđătƠi. 1

̣
CăHIể
̣
N. 24
1.6.1. Đnhănghĩaănĕngălcăthcăhin 24
1.6.2.ăCuătrúcăcaănĕngălcăthcăhinăăhotăđngăchuyênămôn 25
1.6.3.ăTipăcnăđƠoătoătheoănĕngălcăthcăhin 27
1.7. BÀIăDYăTệCHăHP 27
1.7.1.ăCácăbcăliênăquanăđnădyăhcătíchăhp. 28
1.7.2.ăSonăgiáoăán 30
1.7.3.ăQuyătrìnhăthcăhinăbƠiădyătíchăhp. 32
1.7.4.ăăTăchcădyăhcătíchăhp 34
Kt lun chng 1 35
Chngă2:ăCăSăTHCăTINăVăDYăHCăMỌăĐUNăĐINăTăăCỌNGă
SUTăTIăTRNGăTRUNGăCPăNGHăCăCHI 36
2.1.ăGIIăTHIUăVăTRNGăTRUNGăCPăNGHăCăCHI 36
2.1.1.ăLchăsăhìnhăthƠnh. 36
2.1.2.ăCăsăvtăcht. 36
2.1.3.ăQuiămôăđƠoăto. 37
2.2.ăCHNGăTRỊNHăMỌăĐUNăĐINăTăCỌNGăSUTăTRỊNHăĐăTRUNGă
CPăNGH 37
2.2.1.ăVătrí,ătínhăchtăcaămôăđun: 37

x
2.2.2.ăMcătiêuăcaămôăđun: 38
2.2.3.ăNiădungăcaămôăđun: 38
2.3. THCă TRNGă DYă HCă MỌă ĐUNă ĐINă Tă CỌNGă SUTă TIă
TRNGăTRUNGăCPăNGHăCăCHI 49
2.3.1.ăTinătrìnhăkhoăsát 49
2.3.2.ăKtăquăkhoăsát 50

Trungăcpăngh
2
DH
Dyăhc
3
TN
Thcănghim
4
ĐC
Điăchng
5
GV
Giáo viên
6
GQVĐ
Giiăquytăvnăđ
7
HS
Hcăsinh
8
ND
Niădung
9
NLTH
Nĕngălcăthcăhin
10
PPDH
Phngăphápădyăhc
11
QĐ-BLĐTBXHăă

Trungăhcăcăs

xii
DANHăSỄCHăHỊNH,ăBNGăVẨăBIUăĐ
DANH SÁCH CÁC HÌNH

Hình 1.1: QuiătrìnhăphátătrinăchngătrìnhăđƠoătoănghătheoăđnhăhng 12
Hình 1.2: Miăquanăhăgiaălĩnhăvc/nhimăvăngh,ămôăđunăđƠoătoăNLăvƠăbƠiă
dyătrongămôăđun 13
Hình 1.3: Cuătrúcădyăhcăgiiăquytăvnăđătheoă3ăbc 14
Hình 1.4: Cuătrúcădyăhcăgiiăquytăvnăđătheoă4ăbc 15
Hình 1.5: Cuătrúcăvĩămôăcaămtăhotăđng 16
Hình 1.6: Cuătrúcădyăhcăđnhăhngăhotăđng 18
Hình 1.7: Cá c thành t cu thành nĕng lc thc hin 25
Hình 1.8: Cu trúc caănĕngălc hotăđng chuyên môn 26
Hình 1.9: CácăbcăchuẩnăbăbƠiădyătíchăhp 29
Hình 10: Cácăbcăbiênăsonăgiáoăánătíchăhp 30
Hình 1.1: HotăđngăcaăgiáoăviênăvƠăhcăsinh trongătngătiuăkỹănĕng 33
Hình 2.1: Trng TrungăcpănghăCăChi 37
Hình 3.1: BuiătraoăđiălyăỦăkinăchuyênăgiaă 93
Hình 3.2: Giăhcăcaălpă093ĐT-TN 100
Hình 3.3:ăGiăhcăcaălpă103ĐT-TN 101 xiii
DANH SÁCH CÁC BNG
Bngă2.1: Đánhăgiáămcătiêu,ăniădung,ăthiăgianămôăđunăđinătăcôngăsut 51
Bngă2.2: Đánhăgiáăphngăphápădyăhcămôăđunăđinătăcôngăsut 52
Bngă2.3: Đánhăgiáăphngăphápădyăhcămôăđunăđinătăcôngăsut 53
Bngă2.4: Đánhăgiáătăchcădyăhcămôăđunăđinătăcôngăsut 54

ăcu
̉
aăgia

oăviênăsauăbuiădăgi 109

xiv
DANHăSỄCHăCỄCăBIUăĐ
Biuăđă2.1:ăăĐánhăgiáămcătiêuăđƠoătoămôăđunăđinătăcôngăsut tiătrng 52
Biuăđă2.2:ăăĐánhăgiáătỷălălỦăthuytăvƠăthcăhƠnhătrongămôăđunăđinătăcôngăsut
tiătrng 53
Biuăđă2.3:ăăĐánhăgiáătỷălăsădngăphngătinătrongămôăđunăđinătăcôngăsut
tiătrng 54
Biuăđă2.4:ăăĐánhăgiáătỷălătăchcădyăhc trongămôăđunăđinătăcôngăsut tiă
trng 54
Biuăđă2.5:ăĐánhăgiáătỷălăkhóăkhĕnăsonăgiáoăánătíchăhp môăđunăđinătăcôngăsut
tiătrng 55
Biuăđă2.6:ăĐánhăgiáătỷălăchtălngădyăhc môăđunăđinătăcôngăsut tiătrng 57
Biuăđă2.7:ăĐánhăgiáătỷălătăchc dyăhcădyăhc môăđunăđinătăcôngăsut
tiătrng 58
Biuăđă2.8:ăĐánhăgiáătỷălăhìnhăthcăkimătra,ăđánhăgiá môăđunăđinătăcôngăsut
tiătrng 59
Biuăđă2.9:ăĐánhăgiáătỷălăchtălngăgingădyămôăđunăđinătăcôngăsutătiătrng 60
Biuăđ 2.10:ăCmănhnăkhiăhcămôăđunăđinătăcôngăsut. 62
Biuăđ 2.11:ăNhnăthcăvaiătròămôăđunăđinătăcôngăsut. 62
Biuăđ 2.12:ăMcăđăkinăthc,ăkỹănĕngămôăđunăđinătăcôngăsut. 63
Biuăđ 2.13:ăNhnăthcăhcănhómămôăđunăđinătăcôngăsut. 64
Biuăđ 2.14:ăCmănhnăkhóăkhĕnăkhiăhcămôăđunăđinătăcôngăsut 65
Biuăđ 2.15:ăCmănhnăliăíchăkhiăhcămôăđunăđinătăcôngăsut 66
Biuăđă3.1.ăĐánhăgiáămcăđăsăphùăhpăcaămcătiêuătrongătngăbƠiăhc 94

PH LC 3: Săđăphơnătíchăngh 5
PH LC 4: Phiuăphơnătíchăcôngăvic bài: lpămchăđiuăkhinăđngăbăsădng
TCA785 7
PH LC 5: PhiuăphơnătíchăcôngăvicăbƠi: điuăkhinăkhôngăđngăbădùngăSCR 9
PH LC 6: Đ cngăbƠiălpămchăđiuăkhinăđngăbăsădngăTCAă785 11
PH LC 7: Đ cngăbài điuăkhinăkhôngăđngăbădùngăSCR 16
PH LC 8: Phiu hcătp bài lpămchăđiuăkhinăđngăbăsădngăTCA785 19
PH LC 9: Phiu hcătp bài điuăkhinăkhôngăđngăbădùngăSCR 21
PH LC 10: Phiu tho lun bƠiălpămchăđiuăkhinăđngăbăsădngăTCAă785 23
PH LC 11: Phiu tho lun bài điuăkhinăkhôngăđngăbădùngăSCR 24
PH LC 12: Đăkimătra bài lpămchăđiuăkhinăđngăbăsădngăTCA785 25
PH LC 13: Đăkimătra bài điuăkhinăkhôngăđngăbădùngăSCR 26
PH LC 14: PhiuăđánhăgiáăktăquăbƠiălpărápămchăđiuăkhinăđngăbăsădng
TCA 785 27
PH LC 15: PhiuăđánhăgiáăktăquăbƠiăđiuăkhinăkhôngăđngăbădùngăSCR 29
PH LC 16: DanhăsáchăHSălpă103ăĐT- ĐC 31
PH LC 17: DanhăsáchăHSălp 093ăĐT- TN 32
PH LC 18: Danh dách các chuyên gia 33
PH LC 19: Phiêuăkho sát (dành cho giáo viên) 34
PH LC 20: Phiêuăkhoăsátă (dành cho HS) 37
PH LC 21: Phiu kho sát ý kin chuyên gia 40
PHăLCă22:ă Phiu kho sát (dành cho học sinh sau khi học TN) 41
PHăLCă23:ăPhiuăđánhăgiáăbƠiăging tích hp 43
PHăLCă24: Bngăđimăkimătraă2ăbƠiăthcănghim 46
PHăLCă25: Phiuăkimătraăquiătrình 47
PHăLCă26: Phiu kimătraăquiătrình 48

1
PHN MăĐU
1. LụăDOăCHNăĐăTẨI.

dyăhcă môăđunălƠătíchăhpăgiaălỦăthuytăvƠăthcăhƠnh đ nâng cao chtălngă
trongăđƠoătoăngunănhơnălc.
Cho nên munăphátătrinămtăcáchătoƠnădinămƠăcácăTrngădyănghătrongă
ThƠnhăphănóiăchungăvƠăTrngăTrungăcpănghăCăChiănóiăriêngăcầnăphiăcó điă
ngũăngunănhơnălcăđuătayăđ nhằmăắăGiáoădcătoƠnădin”ă(kinăthc,ăkỹănĕngăvƠă
tháiăđ) đó.ăHinănayăngƠnhăgiáoădcăvƠăđƠoătoăđangătngăbcăciăthinănhngă
vnăđăliênăquanăđnăngunănhơnălcănóiăchung, đặcăbitălƠăkỹănĕngănghănghipănói
riêng chaăthcăsăgnăktăgiaăchngătrình,ămônăhc,ă…ă. trênăthcătăănhiuăcă
sădyănghăvnăcònăgặpănhiuăkhóăkhĕn,ălúngătúngăkhiăngădngăcách dyăhcămi;ă
nguyênănhơnăchăyuălƠădoăchaăcóăcăsălỦălunărõărƠngădnăđnăvicăhngădnă
thităkăsăphmăttăyuăsămăh,ăkhóăthcăhin.
NgoƠiăra,ăvicăăđƠoăătoăănghăhinănayăăchaăăđápăăngăănhuăăcầuăăđòiă hiăăvăă
chtălngăcaădoanhănghipăhoặcălƠădoanhănghipăphiătnănhiuăthiăgianăvƠăkinhă
phíăđăđƠo toăliămiăđápăngănhuăcầuălƠmăvic.ăĐiuănƠyăcũngăcóănhiuălỦădo,ătuyă
nhiênămtătrongănhngălỦădoăchính,ăđóălƠăvicătăchcădyăhcăănhƠătrngăchaăphù
hpăviăyêuăcầuăthcătin,ăchaăhìnhăthƠnhăăngiăhcănhngănĕngălcăcăth,ărõă
rƠng,ăđangăcònăchungăchung,ăchaăphátăhuyătăchtăắđaătríătu”ăcaăconăngi.ăHayă
nóiăcáchăkhác,ăsauăkhiăttănghip,ăăngiăăhcăăkhôngăătăăgiiăăquytăăđcăăcôngăăvicăă
lƠmăăchoăăchínhăăh,ăăkhôngăăhoƠnăthƠnhănhimăvămƠădoanhănghipăđòiăhi,ăbăngă
viămôiătrngămi,ălălmăviăkỹăthutăhinăđi.ăĐăthaămƣnăđòiăhiătrên,ăđngăthiă
nhằmănơngăcaoănĕngălcăcaăngiăhcăvƠăgiiăquytăcácăvnăđătrongălaoăđngăsnă
xutăvƠăcucăsngăxƣăhiăhinăđiăthìămtătrongănhngăquanăđimăkhôngăthăkhôngă
nhcăđnăđóălƠădyăhcătíchăhp.
Xutăphátătăthcătin,ăngiănghiênăcuăchnăđătƠi:ă“Dạy học tích hợp mô
đun điện tử công suất tại trờng Trung cấp nghề Củ Chi” lƠmăđătƠiălunăvĕnăcaă
mìnhănhằmătíchăccăhóaăngiăhc,ăgópăphầnănơngăcaoăchtălngăđƠoătoăngh.
2. MCăTIểUăNGHIểNăCU.
Tăchc dyăhcătíchăhpămôăđunăđinătăcôngăsutăđănơngăcaoăchtălngă
dyăhcăngƠnhăđinătăcôngănghip tiătrngăTrungăcpănghăCăChi.


iăliê
̣
u, vĕnăkiê
̣
n, cácănghăquytăđăđaăraăcăsălỦălun
7.2. Phngăphápănghiênăcuăthcătin:
- Phương pháp quan sát

4
Dăgi,ăquanăsátăvicădyăcaăgiáoăviênăvƠăvicăhcăcaăhcăsinhătrongăquáă
trìnhădyăhc.ăThĕmădò,ătraoăđiăỦăkinăviăgiáoăviênăvƠăhcăsinhăđangăgingădyăvƠă
hcătpămôăđunăđinătăcôngăsutătiătrngăTrungăcpănghăCăChiăđănmăbtăthcă
trngăcaăvicăsădngăphngăphápădyăvƠăhcăhinănay.ă
- Phương pháp khảo sát bằng bảng câu hỏi
 Kho sát bằng bng câu hiăđi vi giáo viên và hcăsinhăđ tìm hiu
thc trng dy hcămôăđunăđin t công sut tiătrng Trung cp
ngh C Chi.
 Kho sát bằng bng hi viăchuyênăgiaăđ tìm hiu tính kh thi ca
quy trình t chc dy hc tích hp mô đunăđin t công sut.
- Phương pháp chuyên gia: Traoăđi vi chuyên gia v các h săbƠiădy tích
hpă đƣă biênă son và quy trình t chc dy hc tích hp môăđună đin t
công sut.
- Phương pháp thực nghiệm sư phạm:
TinăhƠnhăthcănghimăphngăphápăgingădyătheoăhngătíchăhpăchoăhaiă
chăđătrongămôăđunăđinătăcôngăsutătiătrngăTrungăcpănghăCăChiă
7.3. Phngăphápăthngăkêătoánăhc: Dùngăphngăphápăthngăkêătoánăhcăđăxă
lỦăsăliuăktăquăthuăđcătăthcănghimăgingădyăđăkimănghimătínhă
thcătinăcaăđătƠi.
nghănghipăvƠătrongăvicăphăbinăkĩăthutămi”ăvƠăkhuynăcáoăcácăncăđangăphátă
trinăkhiăđầuătătngăthăchoăgiáoădcăcònăhnăchăthìănênăquanătơmăđnăvicăđƠoătoă
trênăthăgiiăkhôngănênăắsaăđƠ”ăvƠoăvicătranhăcƣi,ăduyădanhăthutăngămƠănênătrină
khaiăápădngăvƠătăđóărútăkinhănghim.ă
TăđƠoătoătheoămôăđunăkỹănĕngăhƠnhănghă(Modulesăofăemployable skills -
MES)ăđnăđƠoătoătheoămôăđunănĕngălcăthcăhină(MEQ).ăĐăcngănĕmă1973ătă
chcălaoăđngăthăgiiăILOăđƣăđăxutăphngăthcăđƠoătoătheoămôăđună(MESă=ă
phngăthcăđƠoătoănghătheoăcôngăvică/ăkỹănĕngăhƠnhăngh)ănênăbăphêăphánălƠă
hẹp,ăthinăcnăkhôngăđăđápăngăvătrìnhăđ.ăNhngăyuătălỦăthuytăchădngăă
mcăthpăkhôngăđăđăđtătrìnhăđăphơnătích,ăhiuăvƠăgiiăquytăvnăđădoăvyăđă
cngănĕmă1992ăraăđiătínhăđnăvicăđƠoătoătheoănĕngălcăvƠătrìnhăđ.

6
1.1.2. DyăhcătíchăhpăăVităNam
ăncăta,ănĕmă1986ăVinănghiênăcuăkhoaăhcădyăngh,ăviăsătƠiătrăcaă
UNESCOăđƣă tăchcăcucăhiăthoăvăphngă phápăbiênăsonă niădungăđƠoă toă
ngh,ătrongăđóăcóăđăcpăđnăkinhănghimăđƠoătoănghătheoămôăđunăămtăsănc.ă
Tipăđó,ănĕmă1990ăBăGiáoădcăvƠăĐƠoătoăđƣătăchcămtăcucăhiăthoăviăsătƠiă
trăcaăILOănhằmătìmăhiuăkhănĕngăngădngăphngăthcăđƠoătoănghătheoămôă
đună(MES)ăăVităNam.ăThángă5-1992,ăTrungătơmăPhngătinăkĩăthutădyănghă
(CREDEPRO)ăcũngăđƣătăchcăcucăhiăthoăvăphngăphápătipăcnăđƠoătoănghă
MESăviătƠiătrăcaăUNDP.ăTrongăthiăgianănhngănĕmă1987ă- 1994,ămtăsăTrungă
tơmădyăngh,ădiăsăchăđoăcaăVădyănghăđƣăthănghimăbiênăsonătƠiăliuăvƠă
đƠoătoănghăngnăhnătheoămôăđun.ăSauăđóăthìăvicăđƠoătoănghătheoămôăđunăMESă
tmăthiălngăxungăvì nhngămặtăhnăchăcaănó.ăKhiăđăcngăcaăILOănĕm1993ă
báoăcáoăliăhngătiămôăđunănĕngălcăthìătìnhăhìnhăđiăkhác.ăTrongăDăánăGiáoă
dcăkỹăthutăvƠăDyănghăđƣănghiênăcu,ăxơyădngăvƠăngădngăbcăđầuănhngătă
tngămiăcaăvicăđƠoătoănghătheoămôăđunăNĕngălcăthcăhinăvƠătrìnhăđ. Tuy
cũngăđƣăcóăvài côngătrìnhănghiênăcuăkhoaăhcăđiăsơuănghiênăcuăvnăđădyăhcă
theoăhngătíchăhp nhăđătƠiănh:ă

môn hc thuc cùng mt lĩnh vc hoặc mt s lĩnh vc gần nhau”.
Tích hp ngang là ắtích hp da trên c s liên kt các đi t ng hc tp,
nghiên cu thucăcác lĩnh vc khoa hc khác nhau” xung quanh mt c h đ [4,
384, 385].
1.2.2. Môăđun:
MôăđunăcóăngunăgcătăthutăngăLatinhăắămodulus”ăviănghĩaăđầuătiênălƠă
mcăthc,ăthcăđo.ăTrongăkinătrúcăxơyădngăLaămƣănóăđcăsădngănhămtă
đnăvăđo.ăĐnăgiaăthăkỷă20,ăthutăngămodulusămiăđcătruynătiăsangălĩnhăvcă
kỹăthut.ăNóăđcădùngăđăchăcácăbăphnăcuăthƠnhăcaăcácăthităbăkỹăthutăcóă
cácăchcănĕngăriêngăbităcóăsăhătrăvƠăbăsungăchoănhau,ăkhôngănhtăthităphiă
hotăđngăđcălp.ăMôăđunămăraăkhănĕngăchoăvicăphátătrin,ăhoƠnăthinăvƠăsaă
chaăsnăphẩm.
TrongăLutăDyănghăsă76/2006/QH11ăngƠyă29/11/2006ăchngăI,ăđiuă5ă
cóănêu:ăMôăđun lƠăđnăvăhcătpăđcătíchăhpăgiaăkinăthcăchuyênămôn,ăkỹă

8
nĕngăthcăhƠnhăvƠătháiăđănghănghipămtăcáchăhoƠnăchnh nhằmăgiúpăchoăngiă
hcănghăcóănĕngălcăthcăhƠnhătrnăvẹnămtăcôngăvicăcaămtăngh.
1.2.3.ăDyăhcătíchăhp:
Ths.ăTrầnăVĕnăNch,ăPhóăVătrngăvăGV-CBQLDNăchoăbit:ăắDạy học
tích hp có thể hiểu là một hình thức dạy học kết hp giữa dạy lý thuyết và dạy
thực hành, qua đó người học hình thành một năng lực nào đó (kỹ năng hành nghề)
nhằm đáp ứng đưc mc tiêu của môn học/ mô-đun [3].
TheoăPGS.TSăBùiăThăDũng:ăắDạy học tích hp là phương pháp dạy học kết
hp dạy lý thuyết (kiến thức) với dạy thực hành (kỹ năng) tại một địa điểm học tập”
[5, tr10].
TheoăTS.ăNguynăVĕnăTun:ă“Thực chất của dạy học tích hp trong dạy
học là vừa dạy nội dung lý thuyết và thực hành trong cùng một bài dạy. Với cách
hiểu đơn giản như vậy là chưa đủ mà đằng sau nó là cả một quan điểm giáo dc
theo mô hình năng lực. Tích hp đề cập đến các yếu tố sau [24, tr14]:

kỹănĕngă
 Quytăđnhă 09/2008/QĐ-BLĐTBXHă ngƠyă27/3/2008ă quyă đnhă nguyênătc,ă
quyătrìnhăxơyădngăvƠăbanăhƠnhătiêuăchuẩnăkĩănĕngăngh qucăgia.ătrênăcăsă
quytăđnhănƠy,ăhinănayăđƣăcóădăthoătiêuăchuẩnăkĩănĕngănghăqucăgiaăchoă
95ăngh.ăTrongăhăsătiêuăchuẩnăkĩănĕngănghăqucăgiaăcóăbaoăhƠmăktăquă
phơnătíchănghăviăcácăthôngătinăvănhimăv.ăTrongăphiuăphơnătíchăcôngă
vic,ăcôngăvicăđcăkhaiătrinăthƠnhăcácăbcăcôngăvicăviătiêuăchíăthcă
hin,ăkinăthc,ăkĩănĕngăvƠătháiăđăcầnăcóăđăthcăhin.ăphiuătiêuăchuẩnăthcă
hinăcôngăvicăđcămôătăquaăcácătiêuăchíăthcăhin,ăkinăthc,ăkĩănĕngăthită
yuăcũngănhătiêuăchíăvƠăhìnhăthcăđánhăgiá.
 Thôngătă15/2011/TT-BLĐTBXHăngƠyă10/5/2011ăvăđánhăgiáăkĩănĕngănghă
qucăgiaăquiăđnhăquiătrình,ăphngăphápăđánhăgiáăvƠăcôngănhnătrìnhăđăkĩă
nĕngănghăqucăgia.
 Quytă đnhă să 62/2008/QĐ-BLĐTBXHă ngƠyă 4/11/2008ă vă hă thngă biuă
mu,ăsăsáchăqunălíădyăvƠăhcătrongăđƠoătoăngh,ătrongăđóăcóăphơnăbită3ă
loiăsăgiáoăánălƠăgiáoăánălỦăthuytă(muăsă5),ăgiáoăánăthcăhƠnhă(muăsă6)ă
vƠăgiáoăánătíchăhpă(muăsă7).ăGiáoăánătíchăhpăđcăxơyădngăchoăbƠiăvƠă
baoăgmăcácăthôngătinăvămcătiêuă(nĕngălc),ăhìnhăthcătăchcădyăhc,ăđă

10
dùngăvƠătrangăthităb,ăniădungăthcăhină(dnănhp,ăgiiăthiuăchăđ,ăgiiă
quytăvnăđ,ăktăthúcăvnăđ,ăhngădnătăhc).
Côngăvĕnă1610/TCDN-GVăngƠyă15/9/2010ăhngădnăbiênăsonăgiáoăánăvƠă
tăchcădyăhcătíchăhp: tríchăắătiănghăquytăsă62/2008QĐ- BLĐTBXHăngƠyă
04/11/2008ăcaăBătrngăậ ThngăbinhăvƠăxƣăhiăvăvicăbanăhƠnhăhăthngăbiuă
mu,ăsăáchăqunălỦădyăvƠăhcătrongăđƠoătoănghăđƣăquiăđnhăcácăloiămuăgiáoăánă
lỦăthuyt,ăthcăhƠnhăvƠătíchăhpădungătrongăcác căsădyăngh…”
1.4. DYăHCăTHEOăHNGăTệCHăHP.
1.4.1. Tíchăhpăniădung.


̃
năhố

nhăth

căcu
̉
aăqua

ătrố

nhăda
̣
yăho
̣
c.
TíchăhpăcácăbămônătrongăgiáoădcălƠăsăphnăánhătrìnhăđăphátătrinăcaoă
caăcácăngƠnhăkhoaăhcăvƠoătrongănhƠătrng,ăđngăthiăcũngălƠăđòiăhiăttăyuăcaă
nhimăvănơngăcaoăchtălngăvƠăhiuăquăcaăhotăđngăgiáoădc.ăTíchăhpăcácăbă
mônătrongădyăhc khôngănhngălƠmăchoăngiăhcăcóătriăthcăbaoăquát,ătngăhpă
hnăvăthăgiiăkháchăquan,ăthyărõăhnămiăquanăhăvƠăsăthngănhtăcaănhiuăđiă
tngănghiênăcuăkhoaăhcătrongănhngăchnhăthăkhácănhau,ăđngăthiăcònăbiă
dngăchoăngiăhcăcácăphngăphápăhcătp,ănghiênăcuăcóătínhălogicăbinăchngă
lƠmăcăsăđángătinăcyăđăđiăđnănhngăhiuăbit,ănhngăphátăhinăcóăỦănghĩaăkhoaă
hcăvƠăthcătinălnăhn.ăTíchăhpăcácăbămônăcònăcóătácădngătităkimăthiăgiană
côngăscăvìăloiăbăđcănhiuăđiuătrùngălặp trongăniădungăvƠăPPDHăcaănhngă
bămônăgầnănhau.

11
1.4.2. Tíchăhpămônăhc.

hngăphátătrinănĕngălc,ămcătiêuădyăhcăcaămôdunăđcămôătăthôngăquaăcácă
nhómănĕngălc.
Mtănghăgmănhiuălĩnhăvc,ăhayănhimăvăngh.ăNiădungăđƠoătoăđcă
xơyădngăthƠnhăcácămôăđunăđƠoătoătngăngăviăcácălĩnhăvc,ănhimăvăngh.ă
TrongăMôăđunăđƠoătoăgmănhiuăđnănguyênăhcătp/bƠi.ăMiăđnănguyên/bƠiălƠă
mtătìnhăhungăgiiăquytămtăcôngăvicănghăhayămtăkỹănĕngănghănghip.ă
2
Xácăđnhăăăăăăăăăăchuẩnă
nghă/cpăăăăăăăăătrình đ
4
5
3
1
6
7
Phân tích tình
hung
Phân tích
ngh
Phân tích công
vic
Thităkăchngă
trình
Đánhăgiáăđiuă
chnh
GIAIăĐONăCHUNă
B
GIAIăĐONăTHITăKă
VẨăăĐỄNHăGIỄ
Thcăhină

- MôăđunăđƠoătoătngăhpăgmănhiuăcôngăvicăngh,ămƠătrongăđóălƠăcácătìnhă
hungăhcătpăhayăcácăđnănguyênăhcătp hngăđnănĕngălcăthcăhin
CỄCăĐNăNGUYểNăHCăTPă(bƠiădyăhayămôăđunăcon)
- ĐnănguyênăhcătpălƠăcácătìnhăhungăhcătpăcăthăhngăđnăgiiăquytăăcácăcôngăvic ngh
Hình 1.2: Miăquanăhăgiaălĩnhăvc/nhimăvăngh,ă
MĐăđƠoătoăNLăvƠăbƠiădyătrongă MĐ

Trích đoạn Ki năngh
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status