Xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn vật lý hệ trung cấp nghề tại trường cao đẳng nghề công nghệ và nông lâm nam bộ - Pdf 30


1

NI DUNG LUNăVĔN PHN A: PHN M ĐU

1. LÝ DO CHNăĐ TÀI
Trong Cng lĩnh xơy dng đt nc trong thi kỳ quá đ lên ch nghĩa xƣ hi
đợc trình bày ti đi hi XI ca Đng cng sn Vit Nam đƣ nêu rõ : ắ phn đu
đn năm 2020 nc ta c bn tr thành nc công nghip theo hng hin đi; phát
trin mnh công nghip và xây dng theo hng hin đi, nâng cao cht lợng, sc
cnh tranh, to nn tng cho mt nc công nghip; giáo dc vƠ đƠo to, khoa hc
và công ngh đáp ng yêu cu ca s công nghip hóa, hin đi hóa; đáp ng ngun
nhân lc có trình đ, tay ngh, kỷ lut; bo đm lao đng qua đƠo to chim trên
70%, lao đng qua đo to ngh chim 55% tng lao đng xã hiầ Ý thc đợc v
trí , vai trò quan trng ca giáo dc- đƠo to trong s nghip phát trin ngun nhân
lc có cht lợng cao cho nn kinh t ca đt nc ta hin nay; ngành giáo dc ậ
đƠo to cn chuyn bin c bn v cht lợng giáo dc theo hng tip cn vi
trình đ tiên tin ca th gii, phù hợp vi thc tin ca Vit nam; u tiên nâng cao
cht lợng đƠo to nhân lc, đặc bit cn chú trng nhân lc khoa hc ậ công ngh
trình đ cao; đi mi mc tiêu, ni dung, phng pháp, chng trình giáo dcầ
va tăng quy mô va nâng cao cht lợng dy ậ hc, đi mi qun lý giáo dc”[1].
Ta đƣ bit là quá trình dy hc cn phi có đy đ : mc tiêu, ni dung, phng
pháp ậ phng tin, kim tra ậ đánh giá. Kim tra vƠ đánh giá lƠ hai khơu trong mt
quy trình thng nht trong quá trình dy hc nhằm xác đnh kt qu thc hin mc
tiêu dy hc. Đ quá trình giáo dc ậ đƠo to đt kt qu tt nh mong mun thì
không chỉ có ging dy nh th nào cho tt mà còn phi đánh giá dy và hc nh
th nào cho tt. Đánh giá hc tp là mt mt phn ca quá trình dy hc. Trong hot
đng dy- hc, vic kim tra - đánh giá không chỉ đn thun chú trng vào kt qu

pháp trc nghim khách quan. Thc t hin nay trong các kì thi tt nghip THPT,
thi đi hc thì môn vt lỦ đu đợc thi bằng trc nghim khách quan. Trong quá

3

trình kim tra đánh giá kt qu hc tp ca hc sinh bằng hình thc trc nghim
khách quan thì vic xây dng ngân hàng câu hi trc nghim phù hợp, có cht
lợng là cn thit và đóng mt vai trò rt quan trng.
 trng CĐN Công ngh và Nông lâm Nam b, vic kim tra đánh giá kt qu
hc tp ca hc sinh nói chung ch yu bằng t lun và vn đáp. Vic kim tra đánh
giá kt qu hc tp ca hc sinh bằng trc nghim khách quan còn rt ít, cha đng
b, cha đợc đợc đu t nghiên cu và ng dng mt cách khoa hc. Là mt
giáo viên đang dy môn vt lý h TCN cho nhƠ trng đng thi là hc viên cao
hc nghiên cu v chuyên ngành GDH, tôi xin la chn đ tài lun văn: ắXơyădng
ngân hàng câu hi trc nghim môn vt lý h trung cp ngh ti trng Cao
đẳng ngh Công ngh và Nông lâm Nam b”.
Vi lun văn nƠy nƠy, tác gi mong mun góp phn nâng cao cht lợng giáo
dc - đƠo to nói chung và cht lợng ging dy môn vt lý nói riêng cho nhà
trng ca mình.
2.MC TIÊU NGHIÊN CU
Xây dng ngân hàng câu hi trc nghim khách quan nhiu la chn môn vt lý h
trung cp ngh, góp phn ci tin hot đng kim tra đánh giá nhằm nâng cao cht
lợng dy hc môn vt lý ca trng CĐN Công ngh và Nông lâm Nam b.
3.NHIM V NGHIÊN CU
Đ thc hin đ tƠi trên đơy, ngi nghiên cu phi thc hin các nhim v sau :
(1) Nghiên cu v c s lý lun và kỹ thut son tho câu hi trc nghim
khách quan nhiu la chn đ thc hin đ tài.
(2)- Kho sát vƠ đánh giá thc trng v hình thc và cách kim tra môn hc vt
lỦ trong trng CĐN Công ngh và Nông lâm Nam b .
(3)- Xây dng ngân hàng câu trc nghim khách quan nhiu la chn môn vt lý

quan đ hình thƠnh nên c s lý lun cho đ tài.
7.2.Phngăphápăkhoăsát,ăđiu tra: Thu thp thông tin, d liu v thc trng ,
nhu cu v kim tra đánh giá kt qu hc tp ca hc sinh bằng trc nghim khách
quan đi vi quá trình dy hc nói chung vƠ đi vi môn vt lý h TCN nói riêng 
trong trng CĐN Công ngh và Nông lâm Nam b.

5

7.2.1.Phơng pháp khảo sát bằng phiếu: S dng phiu điu tra trong đó đƣ biên
son nhng câu hi theo mc đích yêu cu điu tra đ ly ý kin ca các HS ậ SV
h TCN.
7.2.2.Phơng pháp khảo sát bằng phỏng vấn sâu : Tin hành phng vn trc tip
đi vi các CB ậ GV v thc trng và nhu cu ca vic kim tra đánh giá kt qu
hc tp môn vt lý bằng phng pháp trc nghim khách quan.
7.3.Phngăphápăchuyênăgia: Ly ý kin đánh giá, góp Ủ ca các ging viên có
năng lc và kinh nghim b môn vt lý, cán b qun lý giáo dc, chuyên gia v
kho thí đi vi b câu hi TNKQ môn vt lý h TCN mà tác gi đƣ son tho đợc
trong quá trình thc hin đ tƠi đ t đó có s điu chỉnh, quyt đnh đúng hng,
chính xác khoa hc vi lun văn ca mình.
7.4 Phngăphápăthc nghim: Biên son h thng câu hi trc nghim nhiu la
chon cho môn vt lý h TCN ri đa vƠo kim tra ậ đánh giá th nghim  các
nhóm, lp hc sinh trong trng t đó phơn tích đánh giá tính khoa hc và kh thi
ca kt qu thu đợc .
7.5.Phngăphápăthng kê toán hc: Dùng c s khoa hc ca toán hc, lý thuyt
thng kê, thng kê ng dng, máy tính đ tính toán, x lý s liu t đó có nhn đnh
đúng, điu chỉnh kp thi, hợp lý trong quá trình thc hin đ tài.
8.CU TRÚC LUNăVĔN
Ngoài phn m đu, kt lun và ph lc, lun văn gm 3 chng:
Chngă1: C s lý lun cho vic xây dng ngân hàng câu hi trc nghim môn vt
lý h TCN.

từ riêng lẻ đến hệ thống về kết quả thực hiện mục tiêu dạy học; là sự theo dõi tác
động của người kiểm tra đối với người học nhằm thu được những thông tin cần
thiết để đánh giá.
Kim tra có các chc năng c bn là: đánh giá, phát hin lch lc vƠ điu chỉnh.
Kim tra có vai trò liên h ngợc trong quá trình giáo dc và dy hc, nó cho bit
kt qu dy ca thy và kt qu hc ca trò đ t đó có nhng điu chỉnh phù hợp

7

đi vi c thy và trò. Kt qu hc tp ca hc sinh s tt hn nu hc sinh thng
xuyên đợc kim tra đánh giá mt cách nguyêm túc, khoa hc và công bằng.
Đánh giá lƠ quá trình thu thp thông tin, chng c v đi tợng cn đánh giá vƠ
đa ra nhng phán xét, nhn đnh v mc đ đt đợc theo các thang đo hoặc các
tiêu chí đƣ đợc đa ra trong các tiêu chun hay chun mc. Nói cách khác, đánh
giá có nghĩa lƠ xem xét mc đ phù hợp ca mt tp hợp ca mt tp hợp thông tin
thu thp đợc vi mt tp hợp các tiêu chí thích hợp ca mc tiêu xác đnh nhằm
đa ra quyt đnh nƠo đó.
Theo GS Trn Bá Hoành: ắĐánh giá lƠ quá trình hình thƠnh nhng nhn đnh, phán
đoán v kt qu ca công vic da vào vic phân tích nhng thông tin thu đợc, đi
chiu vi nhng mc tiêu, tiêu chun đƣ đ ra nhằm đ xut nhng quyt đnh thích
hợp đ ci thin thc trng, điu chỉnh, nâng cao cht lợng và hiu qu công
vic”[21].
Theo T đin Giáo dc hc: ắ Đánh giá lƠ xác đnh mc đ nm đợc kin thc, kỹ
năng, kỹ xo ca hc sinh so vi yêu cu ca chng trình đ ra”. (Từ điển Giáo
dục học ậNXB T đin Bách khoa ,2001)[4].
Trong lĩnh vc giáo dc, đánh giá lƠ quá trình thu thp, phân tích và gii thích thông
tin mt cách có h thng nhằm xác đnh mc đ đt đợc các mc tiêu ging hun
v phía hc sinh. Đánh giá kt qu hc tp lƠ quá trình đo lng mc đ đt đợc
ca hc sinh v các mc tiêu và nhim v đặt ra trong quá trình dy hc.
Ta có th nói: Đánh giá kết quả học tập là sự so sánh, đối chiếu kiến thức, kỹ

vic kim tra đó không có tác dng và hiu qu. Ngợc li, đánh giá mƠ không da
vào kim tra thì mang tính ngu nhiên, tính ch quan. Điu này s gây nên nhng
hu qu xu, tiêu cc cho tâm lý hc sinh cũng nh lƠm gim cht lợng, hiu qu
dy và hc ca thy và trò.
1.1.2.Mcăđíchăca kimătraăđánhăgiá
Vic kim tra đánh giá có th có các mc đích khác nhau tùy trng hợp.Trong
dy hc, kim tra đánh giá thng có 3 mc đích chính:

9

(1)-Kim tra đánh giá nhằm kim tra kin thc, kĩ năng đ đánh giá trình đ
xut phát ca ngi hc có liên quan ti vic xác đnh ni dung phng pháp dy
hc mt môn hc, mt hc phn sp bt đu.
(2)-Kim tra đánh giá nhằm mc đích dy hc: Bn thân vic kim tra đánh giá
nhằm đnh hng hot đng chim lĩnh kin thc cn dy.
(3)-Kim tra nhằm mc đích đánh giá thƠnh tích kt qu hc tp hoặc nhằm
nghiên cu đánh giá mc tiêu, phng pháp dy hc.
V tng quát chung: kim tra đánh giá có mc đích xác đnh s lợng và cht
lợng ca s dy và hc; kích thích s dy và hc tt hn, theo đúng đnh hng,
mc tiêu mong mun; lƠm c s đ cp văn bằng, chng chỉ.
V c th: + Đi vi giáo viên , kim tra đánh giá có mc đích đ hiu rõ kt qu
ca công tác ging dy t đó có s điu chỉnh hình ni dung, hình thc t chc,
phng pháp dy hc đ sao cho kt qu hc tp ca hc sinh đt tt nht.
+ Đi vi hc sinh, kim tra đánh giá có mc đích đ hiu rõ kt qu hc
tp ca mình t đó phát huy tinh thn hc tp, phát huy nhng đim mnh ca mình
đng thi có s điu chỉnh thay đi phng pháp hc cho thích hợp, hiu qu hn.
+ Đi vi nhƠ trng, kim tra đánh giá có mc đích đ giúp nhƠ trng
theo dõi tình hình hc tp ca hc sinh t đó đánh giá đợc công vic ging dy ca
giáo viên.
+ Đi vi ph huynh, kim tra đánh giá có mc đích đ giúp cho ph

chc năng so sánh, chc năng phn hi, chc năng d đoán.
Trong đ tài này, tác gi nhìn nhn kim tra đánh giá có 3 chc năng c bn là:
chc năng đánh gíá, chc năng phát hin lch lc, chc năng điu chỉnh:
(1)- Chc năng đánh giá: đánh giá kt qu hc tp ca hc sinh, tc lƠ xác đnh
mc đ đt đợc nhng mc tiêu ca môn hc đƣ đ ra t đó đánh giá quá trình dy
ậ hc sau mt bài hc, phn hc, môn hc đƣ đt đợc, hoƠn thƠnh đợc mc đ
nào v kin thc, kỹ năng, thái đ ca mc tiêu đa ra.
(2)- Chc năng phát hiện lệch lạc: Kim tra đánh giá s phát hin đợc nhng
mặt đt đợc vƠ cha đt đợc so vi mc tiêu môn hc đƣ đ ra. T đó tìm ra đợc
nhng nguyên nhân lch lc (nguyên nhân gây ra mặt không đt) ca ngi dy và
ngi hc đ đ ra phng án gii quyt khc phc.

11

(3)- Chc năng điều chỉnh: t kt qu ca kim tra đánh giá, giáo viên vƠ hc
sinh phi có nhng điu chỉnh cn thit đ khc phc nhng lch lc, tháo gỡ nhng
vng mc cn tr quá trình hc ca hc sinh.
Ba chc năng nƠy luôn liên h thng nht chặt ch, h trợ và b sung cho nhau
( xem Hình 1.1 ) .

Hình 1.1. Cu trúc chc năng ca kim tra đánh giá.

1.1.4.Các nguyên tc, yêu cuăsăphmăđi vi vic kimătraăđánhăgiáăkt qu
hc tp ca hc sinh.
Vic kim tra đánh giá tri thc, kĩ năng, kĩ xo chỉ có tác dng khi thc hin bo
đm đợc các nguyên tc, yêu cu c bn sau:
1.1.4.1. Đảm bảo kiểm tra đánh giá phải có tính khách quan
Kt qu ca kim tra đánh giá phi phn ánh trung thc kt qu lĩnh hi ni dung tài
liu hc tp ca hc sinh so vi yêu cu chng trình quy đnh. Ni dung kim tra
phi phù hợp vi các yêu cu chng trình quy đnh. Vic t chc kim tra đánh giá

nhơn đa đn kt qu đ vch ra nhng u đim đ phát huy; phát hin ra nhng
nhợc đim đ sa cha; ci tin phng pháp ging dy, sa đi chng trình cho
thích hợp vi mc tiêu dy hc.
1.1.5. Các ni dung kimătraăđánhăgiá

13

Kim tra đánh giá quá trình đƠo to hay quá trình dy hc là dn đn vic kim tra
đánh giá kt qu hc tp ca ngi hc. Ni dung ca vic kim tra đánh giá nƠy
chính là kim tra đánh giá v kin thc, kỹ năng ậ kỹ xo , thái đ ca ngi hc
đt đợc sau quá trình dy ậ hc.
1.1.5.1.Kiểm tra đánh giá kiến thức: lƠ xác đnh xem ngi đợc kim tra đƣ bit
đợc nhng gì,  mc đ nào trong ni dung đƣ hc ậ tc lƠ xác đnh trình đ kin
thc ca ngi d kim tra.
1.1.5.2.Kiểm tra đánh giá kỹ năng: lƠ xác đnh xem ngi hc đƣ lƠm đợc gì, 
mc đ nào trong các ni dung đƣ hc. Kt qu hc tp v kỹ năng cn đánh giá bao
gm hai loi là: kỹ năng thể chất tâm vận (liên quan đn thao tác, đng tác lao đng
chân tay ) và kỹ năng trí tuệ ( liên quan đn các thao tác t duy ).
1.1.5.3.Kiểm tra đánh giá thái độ: là xác đnh xem thái đ, tình cm, th gii quan
ca ngi hc đƣ thay đi nh th nào,  mc nào trong mc tiêu mong mun ca
quá trình dy ậ hc. Vic kim tra đánh giá  ni dung nƠy thng rt khó khăn,
thiu chính xác, đòi hi phi có mt quá trình theo dõi lâu dài.
Trong đ tài này, tác gi xin phép tp trung vào kim tra đánh giá kt qu hc tp
ca hc sinh  ni dung kin thc và kỹ năng trí tu.
1.1.6.Các hình thc kimătraăđánhăgiá
Có hai hình thc kim tra đánh giá là kim tra đánh giá hình thƠnh và kim tra đánh
giá tng kt.
1.1.6.1. Kiểm tra đánh giá hình thành : là kim tra đánh giá da trên c s s hình
thành kin thc, kỹ năng ậ kỹ xo trong hc tp và to ra đng lc phát trin. Nó là
c s đ có s phn hi nhanh đ kp thi sa cha  mi giai đon cn thit ca s

qu hc tp ca ngi hc trc, trong và khi kt thúc mt quá trình hc tp nht
đnh nòa đó.
Theo Dng Thiu Tng : ắ Trc nghim là mt dng c hay phng thc h thng
đ đo lng mt mu các đng thái nhằm tr li cho câu hi: thành tích ca cá nhân
nh th nào, so sánh vi nhng ngi khác hay so sánh vi mt lĩnh vc các nhim
v hc tp d kin” [37]. Nói cách khác trc nghim là cách thc kim tra th nào
đ đo lng đợc đúng nht, chính xác nht trình đ hay năng lc ca ngi hc
sau mt quá trình hc tp.

15

Tóm li, chúng ta có th hiu mt tng quát: Trắc nghiệm là một công cụ để đo
lường thành tích đạt được của cá nhân trong một lĩnh vực học tập cụ thể nào đó.
Trong quá trình giáo dc hay dy hc, trc nghim đợc tin hƠnh thng xuyên
trong các ln kim tra, kỳ thi đ đánh giá kt qu dy và hc sau mi phn hc, môn
hc, hc kỳ, năm hc, khóa hc, cp hc hay đ tuyn chn mt s ngi đ năng
lc nht đnh vào hc mt khóa hc nƠo đó.
Trc nghim có nhiu loi, tùy cách phân loi. Ta có th xem mt cách phân loi
trc nghim nh  Hình 1.2.

Hình 1.2 Phân loi trc nghim theo cách thc hin vic kim tra đánh giá.

Trong đó: (1). Trc nghim quan sát: giúp đánh giá các thao tác, hƠnh vi, phn ng,
nhng kỹ năng thc hành, cách gii quyt tình hung
(2). Trc nghim vn đáp: đ đánh giá mt cách tt nht v kh năng ng
đáp cơu hi, phn ng x lỦ thông tin nhanh, tng tác phng vn
M
QUAN SÁT
VIT
VN ĐỄP

Trc nghim (khách quan) đợc dch t ch Test. Ch Test xut hin vƠo năm 1980
do nhƠ tơm lỦ hc Hoa Kỳ Mac K.Cattell đa ra. T đó trc nghim đợc hiu theo
nghĩa rng lƠ dng c, phng tin, cách thc đ kho sát hay đo lng kin thc,
s hiu bit, nhân cách, trí thông minhầ
Sang th kỉ XX, trc nghim phát trin mnh m vi nhiu công trình nghiên cu.
 Pháp, Binet và Simon đƣ phát minh loi trc nghim trí thông minh trẻ em
(1905). Tuy nhiên trc nghim li không phát trin đợc  Pháp. Mƣi đn sau th
chin th hai, vƠo thp niên 60, trc nghim thƠnh tích hc tp mi đợc s dng
ph bin rng rƣi  quc gia nƠy.
Ti Mỹ, sau th chin th nht, trc nghim ca Binet đợc áp dng cho tt c các
trng trung hc vƠ đi hc. Các công trình nghiên cu v trc nghim ln lợt
đợc công b. HƠng năm, nhiu trng đi hc đƣ m hi ngh bàn v trc nghim.
 Liên Xô (cũ), năm 1926 đƣ có s dng trc nghim. Thi y, trc nghim cha
hoƠn chỉnh, giáo viên cha thy ht nhng nhợc đim ca trc nhgim nên vic s
dng gặp nhiu sai sót. Vì th t năm 1931, trc nghim b đình chỉ. Mƣi đn năm
1960 trc nghim mi đợc nghiên cu tr li. Đn thp niên 70 trc nghim đƣ
đợc áp dng rng rƣi  các trng hc ca Liên Xô.
1.2.2.2.Tại Việt Nam
 Vit Nam, trc nghim (khách quan) đƣ đợc đ cp đn t thp niên 50 qua các
tƠi liu giáo dc hc vƠ tơm lỦ hc (ch yu ca Liên Xô), tuy nhiên cha có tƠi liu
bƠn riêng v trc nghim.

17

 min Nam, năm 1964 đƣ thƠnh lp c quan đặc trách v trc nghim là Trung tâm
trắc nghiệm và hướng dẫn nhằm ph bin nhiu tƠi liu và hng dn trc nghim.
Năm 1965 ậ 1966, kỳ thi trung hc đ nht các môn S, Đa, Công dơn đợc thc
hin bằng hình thc trc nghim. Năm hc 1973 ậ 1974, thi tú tƠi tt c các môn
đu bằng hình thc trc nghim.
 min Bc, năm 1971, tp chí nghiên cu giáo dc mi có bƠi gii thiu trc

loi lun đ mà chỉ là mun nhn mnh „tính khách quan cao hn” ca loi trc
nghim này mà thôi.
Đ tránh lm ln và đn gin hn trong cách gi tên, chúng ta gi tt ắ trc nghim
loi lun đ” lƠ tự luận vƠ ắ trc nghim khách quan” lƠ trắc nghiệm.
Gia t lun và trc nghim có nhng tng đng và nhng khác bit rt rõ ràng.
Tơng đồng: Mt s đim tng đng ca t lun vi trc nghim là:
(1). Đu có th đo lng đợc hu ht nhng thành qu hc tp c bn mà mt
kho sát bằng li vit có th kho sát đợc.
(2). Đu có th s dng đ khuyn khích hc sinh hc tp mhằm đt đn mc
tiêu ca bài hc, môn hc.
(3). Đu đòi hi có s vn dng phán đoán ch quan ca thí sinh.
(4). Đu có tính giá tr th hin qua tính khách quan vƠ đ tinh cy ca chúng.
Khác biệt: Chúng ta có th xem s khác bit gia t lun và trc nghim  Bng 1.1.
(tham kho: TS.Dng Thiu Tng, Trắc nghiệm và đo lường thành quả học
tập ,NXB Khoa hc xã hi, 1995[37].

Bng 1.1. Bng so s sánh khác bit gia t lun và trc nghim [37 ].
T lun
Trc nghim
Mt câu hi thuc loi t lun đòi hi
thì sinh phi t mình son câu tr li
bằng ngôn ng ca chính mình
Mt câu hi trc nghim buc thí
sinhphi la chn câu tr li đúng nht
trong mt s cơu đƣ cho sẵn.
Mt bài t lun gm mt s câu hi
tng đi ít và có tính cách tng quát,
đòi hi thí sinh phi trin khai câu tr
li l dài dòng.
Mt bài trc nghim thng gm nhiu

nhng chỉ cho thí sinh quyn t do
chng t mc đ hiu bit ca mình
qua tỉ l câu tr li đúng.
Trong các câu hi t lun, nhim v
hc tp ca ngi hc vƠ trên c s đó
giám kho thm đnh mc đ hoàn
thành các nhim v y không đợc phát
biu mt cách rõ ràng.
Trong các câu hi trc nghim, nhim
v hc tp ca ngi hc vƠ trên c s
đó giám kho thm đnh mc đ hoàn
thành nhim v y đợc phát biu rõ
ràng.
Mt bài t lun đ cho phép vƠ đôi khi
khuyn khích s ắla phỉnh” (chẳng
hn nh bằng nhng ngôn ng hoa mỹ
hay bằng cách đa ra nhng bằng
chng khó có th xác đnh đợc)
Mt bài trc nghim cho phép vƠ đôi
khi khuyn khích s phng đoán
S phân b đim s ca mt bài thi t
lun có th đợc kim soát mt phn
ln do ngi chm (n đnh đim ti đa
và ti thiu )
Phân b đim s ca thí sinh hu nh
hoƠn toƠn đợc quyt đnh do bài trc
nghim. 20

Chm thi khách quan
X

Gi bí mt đ thi
X

Hn ch quay cóp khi thi
X

Có tính đnh lợng cao, áp dng đợc công
ngh đo lng trong vic phân tích x lý nâng
cao cht lợng các câu hi vƠ đ thi

X

Cung cp s liu chính xác và n đnh cho các
đánh giá so sánh trong giáo dc
X Ta đƣ thy là TNKQ có nhiu u đim ni bt tuy nhiên không phi là tt c, không
phi lƠ nó không có nhợc đim. Tùy vƠo đặc đim môn hc, điu kin, mc đích
yêu cu ca vic kim tra đánh giá mƠ ta chn t lun hay TNKQ. Trong kim tra
đánh giá, trc nghim là mt phng tin dn đn mc đích cui cùng ch không
phi là mc đích cui cùng.

21

Qua lý lun trên và thc tin dy hc ca mình, ngi nghiên cu s dng TNKQ
đ kim tra đánh giá kt qu hc tp ca hc sinh trong mt s trng hợp sau đơy:

nhau hay khác nhau. Mi phn t trong ct tr li có th đợc dùng trong mt ln
hoặc nhiu ln đ ghép vi các phn t trong ct câu hi.
u điểm: Các câu hi ghép đôi đ vit, d dùng, ít tn giy hn khi in.
Nhợc điểm: Mun son câu hi đ đo các mc kin thc cao đòi hi nhiu công
phu và phi có kin thc sâu sc.
1.3.1.3. Trắc nghiệm điền khuyết (filling question )
Có th có hai dng:
+ Dng 1: Cu trúc gm nhng câu hi vi li gii đáp ngn.
+ Dng 2: Cu trúc gm nhng câu phát biu vi mt hay nhiu ch trng mà
hc sinh phi đin vào mt t hay mt nhóm t ngn.
u điểm: Thí sinh có c hi trình bày nhng câu tr li khác thng, phát huy óc
sáng to, luyn trí nh.
Nhợc điểm: Cách chm không d dàng, thiu yu t khách quan khi chm đim.
Đặc bit, nó chỉ kim tra đợc kh năng nh, không có kh năng phát hin sai lm
ca hc sinh
1.3.1.4.Trắc nghiệm khách quan nhiều lựa chọn (multiple choice question)
Dng trc nghim khách quan hay dùng nht là loi trc nghim khách quan nhiu
la chn. Đơy lƠ loi câu hi mà tác gi son tho  chng sau.
Mt câu hi trc nghim nhiu la chn gm 2 phn là phn gc và phn la chn:
+ Phn gc: là mt câu hi hay mt câu b lng (cha hoƠn tt). Phn này có
yêu cu là phi to căn bn cho s la chn bằng cách đặt ra mt vn đ hay đa ra
mt Ủ tng rõ rƠng giúp cho ngi làm bài có th hiu rõ câu hi y mun đòi hi
điu gì đ la chn câu tr li thích hợp.
+ Phn la chn: gm có nhiu phng án có th la chn đợc đa ra, trong đó
có mt la chn đợc d đnh lƠ đúng hay đúng nht, còn nhng phn còn li là
nhng ắmi nh”. Phn này có yêu cu quan trng là làm sao cho nhng ắmi nh”
đu hp dn ngang nhau vi nhng hc sinh cha đc kĩ hay cha hiu kĩ bƠi hc.
Trong đ tài này, tác gi chn trc nghim khách quan nhiu la chn, c th tác
gi chn trc nghim khách quan 4 la chn đ biên son ngân hàng câu hi trc


thy rõ ni dung cn kim tra.

24

1.3.2.2.Đối với phần lựa chọn:
+ Trong 4 hay 5 phng án la chn chỉ có mt phng án đúng.
+ Nên tránh 2 ln ph đnh liên tip.
+ Câu la chn không nên quá ngây ngô.
+ Đ dài các câu tr li nên gn bằng nhau.
+ Các câu tr li nên có dng đng nht.
+ Không nên có câu tr li ging ht sách giáo khoa.
+ Tránh s không phù hợp gia phn gc và phn la chn.
+ V trí các câu la chn nên sp xp mt cách t nhiên.
+ Không nên dùng các t nh ắtt c các cơu trên đu không đúng”, ắkhông cơu
nƠo đúng” lƠm phng án tr li.
+ Đ phòng trng hợp vì tit l câu tr li d đnh cho lƠ đúng qua li hành
văn, dùng t, chiu dài ca câu, cách sp đặt câu la chn.
1.3.3.Kỹ thut son tho các câu hi trc nghim khách quan nhiu la chn
Kỹ thut son tho các cơu hi trc nghim thc cht lƠ nhằm chi tit hóa các quy
đnh son tho cơu trc nghim. Trong tƠi liu ắTrắc nghiệp và đo lường thành quả
học tập”[37], GS Dng Thiu Tng đƣ gii thiu hai phng pháp khá phù hợp
cho các giáo viên áp dng đ biên son các cơu trc nghim dùng  lp hc.
1.3.3.1. Phơng pháp Popham
Theo phng pháp Popham, cn phi có nhng quy đnh chi tit vƠ riêng r cho
tng nhóm cơu hi, mi nhóm nhằm đo lng cùng mt loi hƠnh vi nƠo đó. Các
quy đnh y gm các thƠnh phn sau:
(1).Mô t tng quát: Mô t ngn vƠ tng quát loi đng thái đang đợc kho sát.
(2).Cơu hi mu: Đa ra mt cơu hi mu đ minh ha, phn ánh các đặc đim
đợc gii hn trong hai thƠnh phn k tip.
(3).Các đặc đim kích thích: Mt loi các mnh đ gii hn cơu hi kích thích.

nghim lƠm gia tăng tính giá tr và tin cy ca bài trc nghim, ca ngân hàng câu
hi trc nghim góp phn vào vic kim tra đánh giá chính xác hn.
1.3.4.2.Phơng pháp phân tích câu hỏi

Trích đoạn TÀIăLI UăTHAMăK HO
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status