765
Đ
Đ M LÂM SÀNG VÀ CẬN LÂM SÀNG Ở B NH NHÂN SUY THẬN
MẠN Đ U TR BẢO TỒN TẠI B NH VI N Đ
H
R NG ƯƠNG
N
HƠ Ó H
C KHÔNG CÓ HỘI CHỨNG CHUY N HÓA
1
Tr n Đặng Đăng Khoa1, Võ Tam2
ĐH Dượ Cầ
ơ,2ĐH Dượ Huế
Ó
Ắ
Mục tiêu: So sá
ộ số đặ đ ể lâ sà g và ậ lâ sà g ở b
â S
ó
và không có HCCH.
Đối tượng và phương pháp nghiên cứu: 1 3 b
â S
đ ều rị bảo ồ
b
v Đ k o ru g ươ g Cầ
ơ ừ 0 / 009 đế 08/ 010. HCCH đượ
ẩ đoá
eo êu uẩ ủ NCEP-A P III dà
ó HCCH o ơ ó ý g ĩ
ố g kê so vớ
ó k ô g ó HCCH (7,91 ± 3, 6
ol/L so vớ , 6 ± 1,16
ol/L .
Nồ g độ d ur
áu ở ó ó HCCH là 0, 3 ± 181,98µ ol/L o ơ k ô g có ý
g ĩ
ố g kê so vớ
ó k ô g ó HCCH là 409,98 1 1,31µ ol/L. Nồ g độ
e oglob
áu ở ó
ó HCCH là 96,67 ± 7,17g/L ấp ơ ó ý g ĩ ố g kê so
vớ
ó k ô g ó HCCH là 109,99 ± 6, g/L. ứ lọ ầu ậ ru g bì ở ó ó
HCCH là 7, 3 ± 0,89 l/p ấp ơ ó ý g ĩ ố g kê so vớ
ó k ô g ó HCCH
là 42,51 ± 25,72ml/p.
ABSTRACT
CLINICAL AND SUBCLINICAL FEATURES IN THE CHRONIC KIDNEY
DISEASE PATIENTS AT THE CANTHO CENTRAL GENERAL HOSPITAL
WITH AND WITHOUT METABOLIC SYNDROME
Objective: to compare some clinical and subclinical features in the chronic kidney
disease (CKD) patients with and without metabolic syndrome (MS).
Patients and methods: 123 CKD patients with conservative treatment at The Cantho
Central General Hospital from 05/2009 to 08/2010 are investigated the component of MS
basing on the NCEP-ATP III criteria for Asian.
Results: Waist circumference in patients with the MS compared with patients
without the MS (85.94±7.18cm vs 80.18±6.06cm) and BMI (24.30±2.35 vs 23.32±2.67).
Systolic BP and diastolic BP in patients with MS are higher than those without MS
ều ă
á g, để l
ều b ế
ứ g ặ g ề để uố ù g đư đế ử vo g ro g bố ả b ế
ứ g uyể ó và
[2], [5].
Hộ ứ g uyể oá (HCCH đượ Kyl
ô ả lầ đầu ê vào ă 19 0 và
đ g là ộ vấ đề y ọ ờ sự bở í p ổ b ế và ậu quả ủ ó. N ều g ê ứu đã
o ấy sự
d
ủ HCCH là g ă g guy ơ ắ á b
,b
về
uyể ó ũ g ư á b
í k á 3, 9.
S
và HCCH đã và đ g là ữ g vấ đề y ế á
ứ oà ầu. rê ế g ớ đã ó
rấ
ều g ê ứu ố l ê qu g ữ
b
lý ày uy ê ở ướ
ò rấ í g ê
ứu HCCH rê b
â S .C ú g ô ự
đề à ày vớ ụ êu So sá đặ
đ ể lâ sà g và ậ lâ sà g g ữ
ó
ó HCCH và ó k ô g ó HCCH ở b
ậ
(mL/phút)*
B
lý ậ
1
89 ≥ C r ≥ 60
K ô g oặ ó HA.
2
60 > C r ≥ 30
Suy
ậ vừ
HA, bắ đầu ó rố lo
C
2+
, PO42-.
Cá r u ứ g rê ặ g lê , rố lo
o k ề , ếu áu.
Cá r u ứ g rê ặ g lê , uộ rú , ứ
Suy ậ g
4
Ccr < 15
ướ và N +, guy ơ ă g K+, á ă và
767
+ Triglycerid máu tă g ≥ 1 0 g/dL (≥ 1,7
ol/L .
+ HDL- g ả
nam < 40mg/dL (< 1,03mmol/L).
ữ < 0 g/dL (< 1, 9
ol/L
+ Tă g HA HA ≥ 130
Hg và/ oặ HA r ≥ 8
Hg.
+ Tă g glu ose uyế ương tĩ
k đó ≥ 110 g/dL (≥6,1
ol/L .
. Ế Q Ả NGH ÊN Ứ
3.1. Đặc điểm chung
3.1.1. Giới tính
100%
90%
41,9
80%
70%
70
51,6
57,7
đoạn II
ST giai
đoạn III
ST giai
đoạn IV
Chung
B ểu đồ 3.1. P â bố ẫu g ê ứu eo g ớ í
N ậ xé ro g ẫu g ê ứu
ế ỷl
,3% và ữ ế ỷ l 7,7%. Sự
k á b về g ớ ở á g đo suy ậ k ô g ó ý g ĩ ố g kê vớ p>0,0 .
3.1.2. Độ tuổi
Bả g 3.1. P â bố ẫu g ê ứu eo độ uổ
G đo suy ậ
Nhóm
Chung
uổ
I
II
III
IV
n
%
n
%
n
26
83,9
26
83,9
10
32,3
68
55,3
ổ g
30
100
31
100
31
100
31
100
123
100
uổ B 48,0317,24 70,659,88 69,6813,11 55,3516,78 61,0317,27
p = 0,000
N ậ xé uổ ru g bì
ủ
ẫu g ê ứu là 61,03 17,27. N ó uổ ó ỷ l
o ấ ro g ẫu g ê ứu là ó >60 uổ
ế ỷ l là ,3%.
3.1.3. Mức lọc c u thận
Bả g 3. . ứ lọ ầu ậ
ẫu g ê ứu
ứ lọ ầu ậ ( l/p
12,34
Chung
32,65
23,66
28,42 – 36,87
2,73
87,72
p = 0,000
768
N ậ xé
ứ lọ ầu ậ ru g bì
ủ ẫu g ê ứu là 3 ,6 23,66ml/p. Có
sự g ả dầ
ứ lọ ầu ậ
eo g đo suy ậ ó ý g ĩ ố g kê.
3.2. Đặc điểm lâm sàng
Bả g 3.3. Đặ đ ể lâ sà g ủ
ó ó và k ô g ó HCCH
Hộ ứ g uyể ó
Chung (n =
à p ầ
p
123)
Có (n = 81)
Không (n = 42)
BMI
24,30 ± 2,35
23,32 ± 2,67
ố g kê so vớ
ó k ô g ó HCCH go rừ V và
HATTr.
3.3. Đặc điểm về cận lâm sàng
Bả g 3. . Đặ đ ể ậ lâ sà g ủ
ó ó và không có HCCH
Hộ ứ g uyể ó
Chung
à p ầ
p
Có
Không
(n = 123)
(n = 81)
(n = 42)
TC (mmol/L)
5,34 ± 1,97
4,84 ± 2,12
5,17
0,023
TG (mmol/L)
2,54 ± 1,64
1,75 ± 1,30
2,27
0,001
HDL-c (mmol/L)
0,95 ± 0,27
1,01 ± 0,31
0,97
0,100
0,037
Creatinin (µmol/L)
439,43 ± 465,60
244,79 ± 337,63
372,97
0,002
MLCT (ml/p)
27,53 ± 20,89
42,51 ± 25,72
32,65
0,001
N ậ xé Có sự k á b
ó ý g ĩ ủ C, G, Glu ose, Hemoglobin/máu, Urê,
Cre
, LC k so sá g ữ
ó ó y k ô g ó HCCH.
V. B N
ẬN
HCCH là ộ vấ đề ờ sự ro g y ọ , HCCH đ g gày à g g ă g rê oà
ế g ớ , ướ
ũ gk ô g ằ
goà đặ đ ể dị ể đó bở sự ô g g p ó ,
đ
ó , l o độ g â
y g ả , lố số g ó
, ế độ ă
ừ ă g lượ g… 6 . N ều
á g ả ro g và goà ướ đã ập ru g g ê ứu HCCH rê
ều đố ượ g k á
u ư béo p ì, đá áo đườ g, HA, độ quỵ…. C ú g ô g ê ứu HCCH trên
o ơ ó ý g ĩ so vớ
ó k ô g ó HCCH là
80,18 ± 6,06 .V ở ó ó HCCH là 88, 3 ± , 1
o ơ so vớ nhóm không có
HCCH là 86,90 ± ,1
. ỷ số VB/V ở ó
ó HCCH là 0,97 ± 0,06 o ơ ó ý
g ĩ so vớ ó k ô g ó HCCH là 0,9 ± 0,06. Ngoà ỉ số V , á
ỉ số ò l b o
gồ VB, VB/V , B I ở ó ó HCCH đều o ơ ó ý g ĩ ố g kê k so vớ ó
k ô g ó HCCH. Đ ều ày oà oà p ù ợp vì VB í là à p ầ qu
rọ g à
ều ổ ứ y ế sử dụ g để ẩ đoá HCCH. ô g qu VB oặ VB/V để đá g á
béo p ì d g
, y vì dù g ộ g ưở g ừ oặ ắ lớp ỷ rọ g, uy
ê á á gả
Âu, ỹ đá g á o ỉ số VB ơ . Sự g ă g VB ó guy ơ ă g G, g ả HDL-c máu
và k á g sul , ừ đó gây ê HCCH 8 .
ro g g ê ứu ủ
ú g ô , HA ở ó ó HCCH là 1 9,9 ± ,76
Hg o
ơ ó ý g ĩ so vớ
ó k ô g ó HCCH là 13 ,0 ± 30,0
Hg. HA r ở ó ó
HCCH là 8 ,38 ± 1 ,81
Hg o ơ so vớ
ó k ô g ó HCCH là 80,
±
1 ,70
Hg. Cá g ê ứu sự k á b về rị số uyế áp ở ó ó và k ô g ó HCCH
ấy
sự ươ g đồ g k so sá vớ
ều g ê ứu ro g và goà ướ ủ á á g ả Nguyễ
Lươ g Qu g, D el O. ou g, S
.H [1], [10], [11], [12].
eo đị
g ĩ HCCH ì ứ ă g glu ose ư đủ để ẩ đoá đá áo đườ g, uy
ê vớ ứ ă g glu ose ày ù g vớ sự đề k á g sul ro g HCCH ì guy ơ đá
áo đườ g là rấ o, do đó êu uẩ glu ose áu ro g HCCH ỉ rê 6,1
ol/L eo
A P III, ò
eo ID là rê ,6
ol/L. Ng ê ứu ủ
ú g ô kế quả glu ose áu
ru g bì ở ó
ó HCCH là 7,91 ± 3, 6
ol/L o ơ ó ý g ĩ
ố g kê so vớ
ó k ô g ó HCCH là , 6 ± 1,16
ol/L. N ều ô g rì
g ê ứu đã o ấy ó
sự k á b về ồ g độ glu ose áu ũ g ư ỷ l ă g glu ose áu ở ó ó và k ô g
ó HCCH rê đố ượ g S
1, 6, 7, 9.
Tro g suy ậ , ă g d ur là kế quả ừ sự g ả
ứ lọ ầu ậ , g ả bà ế
ố g ậ và/ oặ ă g á ấp u ở ố g ậ , goà r ò do k á g sul ro g S .
ứ độ ă g d ur ùy uộ vào g đo suy ậ , suy ậ à g ặ g ì ă g d
ur
à g
ấp ơ ó ý g ĩ
ố g kê so vớ
ó k ô g ó HCCH ( 7, 3 ± 0,89 l/p so vớ
, 1 ± ,7 l/p . LC p ả á
ì
r g suy ậ , do đó eo kế quả ủ
ú g
ô k
LC
ấp g ĩ là suy ậ à g ặ g ì ă g guy ơ ắ HCCH, đ ều ày
p ù ợp bở vì suy ậ à g ặ g ì rố lo về uyể ó ũ g ư
à g
ều ơ . S
.H., K O.K. g ê ứu HCCH ở b
â ób
ậ
ì
ấy ó sự g ả rõ r về LC g ữ
ó
ó và k ô g ó HCCH (61, L/p ú so vớ
94,2mL/phút) [10].
V.
Ế
ẬN
- Cá
ỉ số béo p ì ở ó
ó HCCH b o gồ VB (8 ,9 ±7,18
; ỷ số
ol/L so vớ , 6 ± 1,16
ol/L .
- Nồ g độ
d ur
áu ở ó
ó HCCH là 0, 3 ± 181,98µ ol/L o ơ
không ó ý g ĩ ố g kê so vớ
ó k ô g ó HCCH là 409,98 151,31µmol/L.
- Nồ g độ e oglob
áu ở ó
ó HCCH là 96,67 ± 7,17g/L ấp ơ có ý
g ĩ ố g kê so vớ
ó k ô g ó HCCH là 109,99 ± 6, g/L.
- ứ lọ ầu ậ ru g bì ở ó ó HCCH là 7, 3 ± 0,89 l/p ấp ơ có ý
g ĩ ố g kê so vớ
ó k ô g ó HCCH là 42,51 ± 25,72ml/p.
H
HẢ
1. Nguyễ Lươ g Qu g ( 008 , Nghiên cứu tỷ lệ các tiêu chuẩn xác định hội chứng
chuyển hóa trên bệnh nhân suy thận mạn, Luậ vă
sỹ y ọ , rườ g Đ ọ
Dượ Huế.
2. Võ
( 009 , “Suy ậ
”, Giáo trình Nội khoa sau Đại học Bệnh Thận-Tiết niệu,
rườ g Đ ọ Dượ Huế, NXB Đ ọ Huế, r g 1-235.
3. Nguyễ Hả ủy ( 008 , “C ẩ đoá ộ ứ g uyể ó ”, Bệnh tim mạch trong rối
loạn nội tiết và chuyển hóa, NXB Đ ọ Huế, rang 107-142.
4. Aiko P. J. et al. ( 00 , “ e bol sy dro e s sso ed w
p red lo ger re l llogr f fu
of ro re l f lure: the nature, mechanisms,
d po e l o seque es”, Am J. Physiol Renal Physiol, Vol.290, pp. F262-F272.
12. Young D. O. et al. ( 007 , “Prev le e of e e bol sy dro e
de
d lys s popul o ”, Hemodial Int., (11), pp. 86-95.