TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH
ĐỖ THỊ HUỲNH NHƯ
PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG CÁ NHÂN
TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN
KỸ THƯƠNG VIỆT NAM
CHI NHÁNH CẦN THƠ
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Ngành: Tài chính – Ngân hàng
Mã số ngành: 52340201
Tháng 12 - 2014
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH
ĐỖ THỊ HUỲNH NHƯ
MSSV:4114429
PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG CÁ NHÂN
TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN
KỸ THƯƠNG VIỆT NAM
CHI NHÁNH CẦN THƠ
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Ngành: Tài chính – Ngân hàng
Mã số ngành: 52340201
i
TRANG CAM KẾT
Tôi xin cam kết luận văn này được hoàn thành dựa trên các kết quả
nghiên cứu của tôi và các kết quả nghiên cứu này chưa được dùng cho bất cứ
luận văn cùng cấp nào khác.
Cần Thơ, ngày.... tháng .... năm ....
Người thực hiện
ĐỖ THỊ HUỲNH NHƯ
ii
NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
1.3.1. Phạm vi về không gian ............................................................................ 2
1.3.2. Phạm vi về thời gian ............................................................................... 3
1.3.3. Đối tượng nghiên cứu ............................................................................. 3
CHƯƠNG 2: PHƯƠNG PHÁP LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
................................................................................................................. 4
2.1.
PHƯƠNG PHÁP LUẬN ........................................................................ 4
2.1.1. Tổng quan về Ngân hàng thương mại..................................................... 4
2.1.2. Khái quát về tín dụng .............................................................................. 5
2.1.3. Khái quát về tín dụng cá nhân .............................................................. 10
2.2.
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ........................................................ 16
2.2.1. Phương pháp thu thập số liệu ................................................................ 16
2.2.2. Phương pháp phân tích số liệu .............................................................. 16
CHƯƠNG 3: GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT VỀ NGÂN HÀNG TMCP KỸ
THƯƠNG VIỆT NAM CHI NHÁNH CẦN THƠ .......................................... 18
3.1. LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN HÀNG
TMCP KỸ THƯƠNG VIỆT NAM CHI NHÁNH CẦN THƠ ....................... 18
3.1.1. Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam ............................................. 18
3.1.2. Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam chi nhánh Cần Thơ ............. 19
3.2. CƠ CẤU TỔ CHỨC, CHỨC NĂNG VÀ NHIỆM VỤ CỦA NGÂN
HÀNG TMCP KỸ THƯƠNG VIỆT NAM CHI NHÁNH CẦN THƠ .......... 20
3.2.1. Cơ cấu tổ chức ...................................................................................... 20
3.2.2. Chức năng, nhiệm vụ của từng cấp quản trị và các phòng ban ............ 21
iv
HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG CÁ NHÂN TẠI TECHCOMBANK CẦN THƠ 65
5.1.1. Những kết quả đạt được ........................................................................ 65
5.1.2. Những mặt tồn tại ................................................................................. 65
v
5.2. MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO HOẠT ĐỘNG TÍN
DỤNG CÁ NHÂN TẠI TECHCOMBANK CẦN THƠ ................................ 66
5.2.1. Giải pháp đẩy mạnh hoạt động cho vay cá nhân ngắn hạn ................... 66
5.2.2. Giải pháp mở rộng hoạt động cho vay cá nhân .................................... 67
5.2.3. Giải pháp trong công tác thu hồi vốn gốc và lãi ................................... 67
5.2.4. Giải pháp hạn chế sự gia tăng của nợ xấu thế chấp .............................. 68
5.2.5. Giải pháp về tăng cường và nâng cao chất lượng cán bộ tín dụng cá
nhân ............................................................................................................... 68
5.2.6. Giải pháp tăng cường công tác huy động vốn phục vụ cho hoạt động tín
dụng cá nhân .................................................................................................... 69
CHƯƠNG 6: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ................................................... 70
6.1.
KẾT LUẬN ........................................................................................... 70
6.2.
KIẾN NGHỊ .......................................................................................... 71
6.2.1. Kiến nghị với ngân hàng hội sở ............................................................ 71
6.2.2. Kiến nghị với chính quyền địa phương ................................................ 71
TÀI LIỆU THAM KHẢO ............................................................................... 72
Cần Thơ từ năm 2011 đến năm 2013 .............................................................. 46
Bảng 4.12 Doanh số thu nợ cá nhân phân theo thời hạn tại Techcombank
Cần Thơ 6 TĐN 2013 và 6 TĐN 2014 ............................................................ 46
Bảng 4.13 Doanh số thu nợ cá nhân phân theo mục đích sử dụng tai
Techcombank Cần Thơ từ năm 2011 đến năm 2013 ....................................... 47
vii
Bảng 4.14 Doanh số thu nợ cá nhân phân theo mục đích sử dụng tại
Techcombank Cần Thơ 6 TĐN 2013 và 6 TĐN 2014 .................................... 48
Bảng 4.15 Doanh số thu nợ cá nhân phân theo phương thức bảo đảm tại
Techcombank Cần Thơ từ năm 2011 đến năm 2013 ....................................... 49
Bảng 4.16 Doanh số thu nợ cá nhân phân theo phương thức bảo đảm tại
Techcombank Cần Thơ 6 TĐN 2013 và 6 TĐN 2014 .................................... 49
Bảng 4.17 Dư nợ cho vay cá nhân phân theo thời hạn tại Techcombank
Cần Thơ từ năm 2011 đến năm 2013 .............................................................. 51
Bảng 4.18 Dư nợ cho vay cá nhân phân theo thời hạn tại Techcombank Cần
Thơ 6 TĐN 2013 và 6 TĐN 2014.................................................................... 51
Bảng 4.19 Dư nợ cho vay cá nhân phân theo mục đích sử dụng tai
Techcombank Cần Thơ từ năm 2011 đến năm 2013 ....................................... 53
Bảng 4.20 Dư nợ cho vay cá nhân phân theo mục đích sử dụng tai
Techcombank Cần Thơ 6 TĐN 2013 và 6 TĐN 2014 ................................... 53
Bảng 4.21 Dư nợ cho vay cá nhân phân theo phương thức bảo đảm tại
Techcombank Cần Thơ từ năm 2011 đến năm 2013 ....................................... 55
Bảng 4.22 Dư nợ cho vay cá nhân phân theo phương thức bảo đảm tại
Techcombank Cần Thơ 6 TĐN 2013 và 6 TĐN 2014 .................................. 55
Bảng 4.23 Nợ xấu cho vay cá nhân phân theo thời hạn tại Techcombank
Cần Thơ từ năm 2011 đến năm 2013 .............................................................. 56
Bảng 4.24 Nợ xấu cho vay cá nhân phân theo thời hạn tại Techcombank
Hình 4.4 Cơ cấu nợ xấu của Techcombank Cần Thơ năm 2011 đến năm
2013, 6 tháng đầu năm 2013 và 6 tháng đầu năm 2014 .................................. 38
ix
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
TMCP
:
Thương mại cổ phần
NHTM
:
Ngân hàng thương mại
NHNN
:
Ngân hàng Nhà nước
PGD
:
Phòng giao dịch
TĐN
:
Tháng đầu năm
SXKD
:
Sản xuất kinh doanh
KHCN
:
Khách hàng cá nhân
x
CHƯƠNG 1
GIỚI THIỆU
1.1. LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI
Trong xu hướng phát triển và hội nhập, vai trò của Ngân hàng thương
mại đặc biệt quan trọng, tạo ra sự gắn kết giữa các chủ thể trong nền kinh tế.
Trong những năm gần đây, các Ngân hàng thương mại không ngừng nỗ lực
đổi mới trong công tác quản lý, cơ chế điều hành và nghiệp vụ. Xu hướng nổi
bật hiện nay là sự phát triển và không ngừng đa dạng hóa các sản phẩm của
Nhận thức rõ tầm quan trọng của hoạt động tín dụng cá nhân tại
Techcombank – chi nhánh Cần Thơ, tác giả quyết định chọn đề tài “Phân tích
hoạt động tín dụng cá nhân tại Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần Kỹ
Thương Viêt Nam – chi nhánh Cần Thơ” để nhận thấy những điểm mạnh và
bên cạnh đó là những khó khăn trong hoạt động tín dụng cá nhân mà Ngân
hàng đang gặp phải, từ đó đưa ra giải pháp nhằm hướng tới sự hoàn thiện và
phát triển bền vững cho Ngân hàng.
1.2. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
1.2.1.
Mục tiêu chung
Thông qua việc tìm hiểu, phân tích và đánh giá hoạt động tín dụng cá
nhân tại Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam – chi nhánh Cần Thơ từ năm
2011 đến năm 2013, 6 tháng đầu năm 2013 và 6 tháng đầu năm 2014 để thấy
được thực trạng tín dụng cá nhân và đưa ra những giải pháp nằm nâng cao
hoạt động tín dụng cá nhân tại Chi nhánh.
1.2.2.
Mục tiêu cụ thể
Mục tiêu 1: Phân tích Kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình
nguồn vốn tại Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam – chi nhánh Cần Thơ
từ năm 2011 đến năm 2013, 6 tháng đầu năm 2013 và 6 tháng đầu năm 2014.
Mục tiêu 2: Phân tích hoạt động tín dụng cá nhân tại Ngân hàng
TMCP Kỹ Thương Việt Nam – chi nhánh Cần Thơ từ năm 2011 đến năm
2013, 6 tháng đầu năm 2013 và 6 tháng đầu năm 2014.
Mục tiêu 3: Đánh giá hoạt động tín dụng cá nhân của Ngân hàng
CHƯƠNG 2
PHƯƠNG PHÁP LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1. PHƯƠNG PHÁP LUẬN
2.1.1. Tổng quan về Ngân hàng thương mại
2.1.1.1. Định nghĩa Ngân hàng thương mại 1
Ngân hàng thương mại (NHTM) là tổ chức kinh doanh tiền tệ mà hoạt
động chủ yếu và thường xuyên là nhận tiền gửi của khách hàng với trách
nhiệm hoàn trả và sử dụng số tiền đó để cho vay, thực hiện nghiệp vụ chiết
khấu và làm phương tiện thanh toán.
2.1.1.2. Chức năng của Ngân hàng thương mại2
Chức năng trung gian trong cung cấp vốn
Trung gian cung cấp vốn là chức năng quan trọng và cơ bản nhất của
NHTM, nó không những cho thấy bản chất của NHTM mà còn thể hiện được
nghiệp vụ chính yếu của NHTM.
Chức năng trung gian thanh toán
Chức năng trung gian thanh toán hay còn gọi là chức năng thủ quỹ của
NHTM. NHTM đứng ra làm trung gian để thực hiện các khoản giao dịch
thanh toán tức là thu hộ và chi hộ tiền cho các khách hàng – người mua và
người bán,… để hoàn tất các quan hệ giao thương giữa họ với nhau.
Chức năng cung ứng dịch vụ ngân hàng
Dịch vụ ngân hàng mà NHTM cung cấp cho khách hàng, không chỉ là để
dịch vụ phí mà còn gắn liền với các hoạt động cấp tín dụng của ngân hàng như
bão lãnh ngân hàng. Ngoài ra, các NHTM chỉ nhận cung ứng các dịch vụ có
liên quan đến hoạt động ngân hàng, ví dụ như dịch vụ chuyển tiền, tư vấn, môi
giới chứng khoán,…
Chức năng tạo tiền bút tệ
Khi thực hiện chức năng trung gian huy động vốn và cấp tín dụng cho
nền kinh tế thông qua hệ thống ngân hàng thì các NHTM có khả năng tạo ra
Định nghĩa 3: Tín dụng là một giao dịch giữa hai bên, trong đó một
bên (trái chủ – người cho vay) cấp tiền, hàng hóa, dịch vụ, chứng khoán,…
dựa vào lời hứa thanh toán lại trong tương lai của bên kia (thụ trái – người cho
vay).
Như vậy, “tín dụng” được diễn đạt bằng nhiều lời lẽ khác nhau, nhưng
chúng cùng chỉ những hành động thống nhất: hoạt động cho vay và đi vay,
quan hệ này được ràng buộc trên cơ sở pháp luật hiện hành.
2.1.2.2. Nguyên tắc tín dụng
Tiền vay được sử dụng đúng mục đích đã thỏa thuận trên hợp đồng
tín dụng.
Tiền vay phải được hoàn trả đầy đủ cả gốc và lãi đúng hạn đã thỏa
thuận trên hợp đồng tín dụng.
3
Thái Văn Đại(2012), trang 36
5
2.1.2.3. Phân loại tín dụng 4
a) Căn cứ vào thời hạn tín dụng
Tín dụng ngắn hạn: là các khoản vay có thời hạn cho vay đến 1 năm
và thường được sử dụng để cho vay bổ sung thiếu hụt tạm thời vốn lưu động
của các doanh nghiệp và cho vay phục vụ nhu cầu sinh hoạt cá nhân.
Tín dụng trung hạn: là các khoản cho vay từ trên 1 năm đến 5 năm
dùng để cho vay vốn mua sắm tài sản cố định, cải tiến và đổi mới kỹ thuật, mở
rộng và xây dựng các công trình nhỏ có thời hạn thu hồi vốn nhanh.
Tín dụng dài hạn: là các khoản vay có thời hạn cho vay từ trên 5 năm
trở lên được dùng để cấp vốn cho xây dựng cơ bản, cải tiến và mở rộng sản
Tín dụng ngân hàng: là mối quan hệ giữa ngân hàng, các tổ chức tín
dụng khác với các doanh nghiệp và cá nhân.
e) Căn cứ vào đối tượng trả nợ
Tín dụng trực tiếp: là hình thức tín dụng trong đó người đi vay cũng
là người trực tiếp trả nợ.
Tín dụng gián tiếp: là hình thức tín dụng mà trong đó người đi vay và
người trả nợ là hai đối tượng khác nhau.
f) Căn cứ vào mức độ tín nhiệm đối với khách hàng
Tín dụng có bảo đảm: là loại cho vay dựa trên cơ sở các bảo đảm như
thế chấp hoặc cầm cố, hoặc phải có sự bảo lãnh của người thứ ba. Sự đảm bảo
này là căn cứ pháp lý để ngân hàng có thêm một nguồn thu thứ 2, bổ sung cho
nguồn thu nợ thứ nhất thiếu chắc chắn.
Tín dụng không bảo đảm: là loại cho vay không có tài sản thế chấp,
cầm cố hoặc sự bảo lãnh của người thứ ba, mà việc cho vay chỉ dựa vào uy tín
của bản thân khách hàng.
2.1.2.4. Vai trò của tín dụng5
Đáp ứng nhu cầu vốn để duy trì quá trình sản xuất được liên tục, đồng
thời góp phần đầu tư phát triển kinh tế.
Thúc đẩy quá trình tập trung vốn và tập trung sản xuất.
Tín dụng là công cụ tài trợ cho các ngành kinh tế kém phát triển và
ngành kinh tế mũi nhọn.
Góp phần tác động đến việc tăng cường chế độ hạch toán kinh tế của
các doanh nghiệp.
Tạo điều kiện để phát triển các quan hệ kinh tế với nước ngoài.
2.1.2.5. Chức năng của tín dụng6
Chức năng tập trung và phân phối lại vốn tiền tệ theo nguyên tắc có
hoàn trả
5
nhằm phục vụ yêu cầu tái sản xuất, tín dụng có khả năng phản ánh một cách
tổng hợp và nhạy bén tình hình hoạt động của nền kinh tế, do đó, tín dụng còn
được coi là một trong những công cụ quan trọng của nhà nước để kiểm soát,
thúc đẩy quá trình thực hiện các chiến lược phát triển kinh tế. Mặt khác, trong
khi thực hiện chức năng tiết kiệm tiền mặt, gắn liền với việc phát triển
thanh toán không dùng tiền mặt trong nền kinh tế, tín dụng có thể phản ánh và
kiểm soát quá trình phân phối sản phẩm quốc dân trong nền kinh tế.
2.1.2.6. Các chỉ tiêu phân tích hoạt động tín dụng
a) Doanh số cho vay (DSCV)
Là chỉ tiêu phản ánh tất cả các khoản tín dụng mà ngân hàng cho khách
hàng vay không nói đến việc món vay đó thu được hay chưa trong một thời
gian nhất định. Doanh số cho vay thường được xác định theo thời gian là
tháng, quý, năm.
8
b) Doanh số thu nợ (DSTN)
Là chỉ tiêu phản ánh tất cả các khoản tín dụng mà ngân hàng thu về được
khi đáo hạn vào một thời điểm nhất định nào đó.
c) Dư nợ
Là chỉ tiêu phản ánh số nợ mà ngân hàng đã cho vay và chưa thu được
vào một thời điểm nhất định. Để xác định được dư nợ, ngân hàng sẽ so sánh
giữa hai chỉ tiêu doanh số cho vay và doanh số thu nợ.
Dư nợ cuối kỳ = Dư nợ đầu kỳ + DSCV trong kỳ - DSTN trong kỳ
Như vậy, dư nợ cho vay cuối kỳ phụ thuộc vào ba yếu tố:
Thứ nhất là dư nợ cho vay đầu kỳ, đây là chỉ tiêu từ năm trước
chuyển sang, là số không thay đổi trong năm nay.
Thứ hai là doanh số cho vay trong kỳ, doanh số này tăng thì dư nợ
cho vay trong kỳ tăng và ngược lại.
Nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần đầu từ 90 ngày trở lên theo thời hạn
cơ cấu lại lần đầu;
Nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần hai quá hạn theo thời hạn cơ cấu lại
lần thứ hai;
Nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần ba trở lên, kể cả bị quá hạn hoặc đã
bị quá hạn;
Các khoản nợ khoanh, nợ chờ xử lý;
Các khoản nợ phân loại vào nhóm 5 theo quy định (khoản 3 điều sáu
theo quyết định số 18/2007/QĐ-NHNN).
2.1.3. Khái quát về tín dụng cá nhân7
2.1.3.1. Khái niệm tín dụng cá nhân
Tín dụng cá nhân (TDCN) là một hình thức cấp tín dụng, theo đó ngân
hàng giao cho khách hàng là cá nhân, hộ gia đình một khoản tiền để sử dụng
vào mục đích và thời gian nhất định theo thỏa thuận, với nguyên tắc hoàn trả
cả gốc lẫn lãi đúng thời hạn.
2.1.3.2. Đặc điểm tín dụng cá nhân
a) Đăc điểm tâm lý giao dịch của khách hàng cá nhân
Mang nặng tâm lý ngại rủi ro khi giao dịch tiền bạc với ngân hàng.
Mang nặng tâm lý ngại phiền phức, thủ tục khi giao dịch với ngân
hàng.
Ngại giao dịch với ngân hàng sẽ lộ thông tin về thu nhập đối với
người có thu nhập cao.
7
Nguyễn Minh Kiều (2009), trang 743, 744
10
Rủi ro về lãi suất. Đối với các khoản cho vay kinh doanh, ngân hàng
và khách hàng thường có sự thỏa thuận áp dụng mức lãi suất thả nổi, tức là lãi
suất được điều chỉnh theo từng kỳ hạn nhất định trong suốt thời hạn cho vay.
Vì vậy, nguy cơ rủi ro về lãi suất đối với cho vay kinh doanh sẽ thấp hơn so
với cho vay cá nhân.
11
Về cho vay khách hàng cá nhân dễ gặp rủi ro đạo đức. Khả năng hoàn
trả vốn vay đối với các khoản cho vay tiêu dùng phụ thuộc vào thu nhập của
người đi vay. Tuy nhiên, đối với những khách hàng cá nhân có thể do nhiều
yếu tố chủ quan và khách quan mà họ không thể thực hiện trả nợ hoặc trì hoãn
trả nợ, từ đó gây ảnh hưởng đến hiệu quả cho vay của ngân hàng. Nhân tố chủ
quan có thể là tình trạng “sức khỏe” tài chính của người đi vay, công việc làm
ăn không tốt … ảnh hưởng trực tiếp đến năng lực tài chính của khách hàng, từ
đó giảm khả năng thực hiện trả nợ của khách hàng. Các nhân tố khách quan
như hạn hán, mất mùa, sự suy thoái của nền kinh tế dẫn đến khả năng mất việc
cao… cũng là những nguy cơ ảnh hưởng đến khả năng hoàn trả của khách
hàng.
Thứ năm, lợi nhuận từ tín dụng cá nhân lớn. Lãi suất của các khoản tín
dụng cá nhân phần lớn đều cao hơn các khoản tín dụng khác của NHTM. Điều
này xuất phát từ các khoản tín dụng cá nhân có chi phí cao và rủi ro cao nhất
trong các loại cho vay của NHTM. Mức lợi nhuận từ trên mỗi khoản tín dụng
cá nhân cao, số lượng lớn, vì vậy toàn bộ lợi nhuận thu về từ hoạt động này là
đáng kể trong thu nhập của NHTM.
2.1.3.3. Cho vay khách hàng cá nhân
Trong lĩnh vực tín dụng hiện nay các Ngân hàng TMCP tỏ ra năng động
trong việc tiếp cận cung cấp tín dụng cho khách hàng cá nhân (KHCN). Một
số sản phẩm tín dụng dành cho khách hàng cá nhân:
khách hàng có nhu cầu hỗ trợ tài chính cho con em mình đi du học. Số tiền
cho vay theo nhu cầu và trên giá trị tài sản thế chấp do ngân hàng định giá.
Về mặt quy chế và thủ tục cho vay KHCN vẫn được thực hiện theo quy
chế cho vay khách hàng của các tổ chức tín dụng. Phương thức cho vay và thu
nợ tương tự như đối với cho vay khách hàng doanh nghiệp. Hồ sơ vay vốn nói
chung bao gồm:
Giấy đề nghị vay vốn.
Giấy chứng minh nhân dân, hộ khẩu.
Giấy tờ chứng minh mục đích sử dụng vốn.
Giấy tờ liên quan đến tài sản thế chấp hoặc cầm cố.
Giấy tờ chứng minh nguồn thu nhập.
2.1.3.4. Vai trò của tín dụng cá nhân
Tín dụng cá nhân là nghiệp vụ kinh doanh quan trọng của ngân hàng,
góp phần đáng kể vào việc cải thiện, nâng cao chất lượng đời sống của dân cư.
Vì vậy, tín dụng cá nhân có các vai trò chủ yếu sau đây:
a) Đối với ngân hàng
Tín dụng cá nhân giúp mở rộng kênh cho vay, tăng số lượng khách
hàng, từ đó tăng doanh số cho vay và thu nợ.
Do thời gian vay vốn ngắn nên vòng quay vốn nhanh, khả năng thu
hồi nợ tăng.
Giúp mở rộng mối quan hệ với khách hàng, từ đó làm tăng khả năng
huy động tiền gởi cho ngân hàng.
13