HƯỚNG DẪN ÔN TẬP TOÁN LỚP 9
ÁP DỤNG TỪ NĂM HỌC : 2008 - 2009
A. PHẦN ĐẠI SỐ:
I. LÝ THUYẾT:
1. HỌC KÌ I:
Câu 1 : Định nghĩa căn bậc hai số học của một số a ≥ 0
Áp dụng : Tính căn bậc hai của :
a, 64
b, 81
Câu 2: CM Định lý ∀a ∈ ¡ thì
c, 7
a2 = a
2
( 3 − 1) ;
Áp dụng tính : 152 ;
( 1− 2 )
2
Câu 3: Phát biểu quy tắc khai căn một tích , quy tắc nhân các căn bậc hai.
Áp dụng tính : 16.36 ;
4,9.250 ;
2. 8 ; 125. 5
Câu 6: Cho hai đường thẳng y = a1x + b1 và y = a2x + b2 . Khi nào thì hai đường thẳng
đã cho cắt nhau, trùng nhau, song song với nhau.
Cho d : y = 2x + 1
d’ : y = x – 2
Xác định tọa độ giao điểm của d1 và d2 .
Câu 7: Nêu cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất y = ax + b.
Áp dụng vẽ đồ thị hàm số y = 2x + 1
Câu 8 :
1/- Thưc hiện phép tính :
a, 8 − 3 32 + 72
b, 6 12 − 20 − 2 27 + 125 − 6 3
2/- Thực hiện phép tính:
a, 4 27 − 2 48 − 5 75 : 2 3
(
b, ( 1 +
)(
)
3 − 2 . 1+ 3 + 2
)
Câu 9 : Giải PT :
a, 25 x − 275 − 9 x − 99 − x − 11 = 1
b, 4 − 2 3 − x 2 − 2 x 3 + 3 = 0
1
a
b
a
Câu 9: Lập phương trình bậc hai có hai nghiệm có tổng là S và có tích là P (không
cần chứng minh )
Áp dung : Lập phương trình bậc hai có hai nghiệm là: 2 + 2 và 2 − 2
2
Câu 10: Nêu tính chất của hàm số y = ax (a ≠ 0)
II. CÁC BÀI TOÁN :
1. HỌC KÌ I:
Câu 1: Thực hiện phép tính
A = 8 − 2 15 − 8 + 2 15
B = 4+ 7 − 4− 7
C = 4 + 10 + 2 5 + 4 − 10 + 2 5
Câu 2: Rút gọn
(
)
A=
1
2
B=
9 x2 − 4
4 x 2 − 1 + (2 x + 1)( x − 1)
a, Tìm đk của x để A có nghĩa
b, Rút gọn A
c, Tìm x để A > 0
Câu 5: Cho
1
1
2 x −2
2
A =
−
:
−
÷
÷
÷
x + 1 x x − x + x −1 x −1 x −1
a, Rút gọn A
b, Với giá trị nào của x thì A nhỏ nhất, tìm giá trị nhỏ nhất đó.
Câu 6: Cho B = 1 +
a 1
Bài 1: Giải các hệ phương trình sau:
3x − 2 y = 1
x + y = −3
b/
4 x + 3 y = 15
3 x + 2 y = 10
d/
a/
c/
1 1 5
x + y = 8
e/
1 − 1 = 3
x y 8
3 x + 5 y = 1
2 x + y = −4
3 x − y = 5
2 x + 3 y = 18
1
2
2x + y − x − y = 1
Tìm giá trị của m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất.
Câu 2: Tìm giá trị của a để hệ phương trình
x + 2 y = 5
ax + 3 y = a
a/ Có một nghiệm duy nhất
b/ Vô nghiệm.
x − 3y = m
2 x − 6 y = 8
Câu 3: Cho hệ phương trình
Tìm giá trị của m để hệ phương trình vô nghiệm, vô số nghiệm.
Bài 4:
Câu 1: Xác định hàm số y = ax + b biết rằng đồ thị của nó đi qua hai điểm
a/ A(2 ; 4) và B(-5 ; 4)
b/ A(3 ; -1) và B(-2 ; 9)
Câu 2: Xác định đường thẳng y = ax + b biết rằng d0ồ thị của nó đi qua điểm
A(2 ; 1) và đi qua giao điểm B của hai đường thẳng y = − x và y = −2 x + 1
Bài 5: Cho hàm số y = -x2 có đồ thị (P) và y = -2x +m có đồ thị là (d)
a/ Xác định m biết rằng (d) đi qua điểm A trên (P) có hoành độ bằng 1.
b/ Trong trường hợp m = -3 .Vẽ (P) và (d) trên cùng hệ trục tọa độ và xác định tọa độ các
giao điểm của chúng .
c/ Với giá nào của m thì (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt ; (d) tiếp xúc với (P) ,(d) không
cắt (P)
Bài 6: Giải phương trình :
a / 3 x 2 + 75 = 0
2
Bi 10: Gii phng trỡnh :
15
=2
x
1
1
2/
=1
x +1 x 1
3/ 2 x 4 7 x 2 4 = 0
1/ x
4 / x5 x3 x2 + 1 = 0
B. PHN HèNH HC:
I. Lí THUYT:
1. HC Kè I:
CU 1 : Cho tam giỏc ABC vuụng ti A, AB = c, BC = a, AC = b, AH l ng
cao, BH = c / , HC = b / . Chng minh rng : b 2 = ab / ; c 2 = ac / .
p dng : Cho c = 6, b = 8 . Tớnh b / , c / .
CU 2 : Phỏt biu nh ngha t s lng giỏc ca mt gúc nhn .
p dng : Tớnh t s lng giỏc ca gúc 600 .
CU 3 : Cho tam giỏc ABC vuụng ti A, AB = c, BC = a, AC = b, AH l ng cao
(AH = h ). Chng minh rng :
1
1 1
= 2+ 2.
Áp dụng : Cho hai đường tròn (O;4cm)và ( O / ,1cm) , OO / = 7cm . Vẽ tiếp tuyến
(
)
chung ngoài BC B ∈ ( O ) , C ∈ ( O ) . Tính độ dài BC.
2. HỌC KÌ II:
Câu 1 : Chứng minh định lí: “Với hai cung nhỏ trong một đường tròn hay trong hai
đường tròn bằng nhau: Hai cung bằng nhau căng hai dây bằng nhau”
Câu 2: Nêu cách tính số đo của cung nhỏ trong một đường tròn. Áp dụng:Cho đường
tròn (O), đường kính AB. Vẽ dây AM sao cho ·AMO = 400 . Tính số đo cung BM ?
Câu 3: Chứng minh rằng trong một đường tròn, hai cung bị chắn giữa hai dây song
song thì bằng nhau. (Chú ý: Học sinh chỉ chứng minh một trường hợp: một trong hai dây, có
một dây đi qua tâm cuả đường tròn)
Câu 4: Áp dụng các định lí về mối quan hệ giữa cung nhỏ và dây căng cung đó trong
một đường tròn để giải bài toán sau: Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB.Vẽ các bán
·
kính OM, ON sao cho: ·AOM = 400 , BON
= 800 . So sánh: AM, MN và NB ?
Câu 5: Chứng minh định lí: “ Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số đo hai góc đối diện
bằng 180 0 ”.
Câu 6: Chứng minh định lí: “ Trong một đường tròn, số đo của góc nội tiếp bằng nửa
số đo của cung bị chắn”.( Chỉ chứng minh một trường hợp: có một cạnh của góc đi qua tâm ).
Câu 7: Chứng minh định lí: “Số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng
nửa số đo của cung bị chắn”.( Chỉ chứng minh một trường hợp: Tâm O của đường tròn nằm ở
ngoài của góc).
Câu 8: Chứng minh định lí: “ Số đo của góc có đỉnh ở bên trong đường tròn bằng nửa
tổng số đo hai cung bị chắn”.
Câu 9: Nêu cách tính độ dài cung n0 của hình quạt tròn bán kính R. Áp dụng: Cho
/
góc với AB cắt (O)tại C và cắt ( O ) tại D. Dựng qua A cát tuyến EAF E ∈ ( O ) , F ∈ ( O ) .
·
·
a/ Chứng minh rằng CEB
= DFB
= 900 .
b/ Chứng minh rằng OO / // CD . Tính CD biết : AB = 6cm, OA = 8cm, O / A = 6cm .
c/ Tìm vị trí của cát tuyến EAF sao cho AE = AF.
BÀI 5 : Cho tam giác đều ABC, O là trung điểm của BC.Trên các cạnh AB,AC lần lượt lấy
·
các điểm di động D và E sao cho DOE
= 600 .
a/ Chứng minh rằng : tích BD.CE không đổi .
b/ Chứng minh rằng ∆BOD : ∆OED , từ đó suy ra tia DO là tia phân giác của góc BDE.
c/ Vẽ đường tròn tâm O tiếp xúc với AB . Chứng minh rằng đường tròn này luôn tiếp xúc
với DE .
2. HỌC KÌ II:
Bài 1: Cho đường tròn (O; R), hai đường kính AB và CD vuông góc với nhau. Trên
đoạn AB lấy điểm M ( khác điểm O), đường thẳng CM cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai
là N. Đường thẳng d vuông góc với AB tại M cắt tiếp tuyến của đường tròn (O) tại N ở
điểm P. Chứng minh :
a/. Tứ giác OMNP nội tiếp được một đường tròn.
b/. Tứ giác CMPO là hình bình hành.
c/. Tích CM.CN không đổi.
Bài 2: Cho nửa đường tròn tâm O đường kính BC = 2R, một điểm A trên nửa đường
tròn ấy sao cho BA = R. Lấy M là một điểm trên cung nhỏ AC, BM cắt AC tại I. Tia BA cắt
tia CM tại D.
- Với số dương a, a được gọi là căn bậc hai số học của a.
- Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.
- Căn bậc hai số học của :
a, 64 là 64 = 8
b, 81 là 81 = 9
c, 7 là 7
Câu 2 :
- Nếu a ≥ 0 => | a | = a => | a |2 = a2
- Nếu a < 0 => | a | = -a => | a |2 = (-a)2 = a2
=> a 2 = a
Áp dụng :
152 = | 15 | = 15
2
( 3 − 1) =
( 1− 2 )
2
3 −1 = 3 −1
= 1− 2 = 2 −1
Câu 3: SGK/ trang 13
Áp dung :
16.36 = 16. 36 = 4.6 = 24
4,9.250 = 49.25 = 49. 25 = 7.5 = 35
2. 8 = 2.8 = 16 = 4
125. 5 = 125.5 = 625 = 25
Câu 5 :
a, <=> 3x = 4 => x =
4
5
4 5
=> y = => (x, y) = ( , )
3
3
3 3
b, <=> y = -2x – 1 thế vào (2) ta được
x + 3( 2x + 1) = -4
7x + 3 = -4
7x = -7 => x = -1 => y = -2(-1)-1 = 1
(x, y) = (- 1, 1)
Câu 6 : d1 : y = a1x + b1
d2 : y = a2x2 + b2
d1 cắt d2 <=> a1 ≠ a2
d1 ≡ d2 <=> a1 = a2 và b1 = b2
d1 // d2 <=> a1 = a2 và b1 ≠ b2
Vì a1 ≠ a2 => (d) và (d’) cắt nhau
Xét Pt hoành độ : 2x + 1 = x – 2 => x = -3 => y = -5
Tọa độ giao điểm A của (d) và (d’) là A (-3, -5)
b
a
Câu 7: Đồ thị hàm số y = ax + b là một đường thẳng đi qua A (0, b); B ( − , 0 ) nên khi
vẽ đồ thị hàm số y = ax + b ta làm như sau :
Câu 8 :
1/- Thưc hiện phép tính :
a, 8 − 3 32 + 72 = 2 2 − 12 2 + 6 2 = −4 2
b, 6 12 − 20 − 2 27 + 125 − 6 3 = 12 3 − 2 5 − 6 3 + 5 5 − 6 3 = 3 5
2/- Thực hiện phép tính:
(
b, ( 1 +
)
(
)
a, 4 27 − 2 48 − 5 75 : 2 3 = 12 3 − 8 3 − 25 3 : 2 3 = −21 3 : 2 3 = −
)(
) (
3 − 2 . 1+ 3 + 2 = 1+ 3
Câu 9: Giải PT :
a, 25 x − 275 − 9 x − 99 − x − 11 = 1
<=> 5 x − 11 − 3 x − 11 − x − 11 = 1
<=> x − 11 = 1 ( ĐK x ≥ 11 )
<=> x – 11 = 1 => x = 12 (Thỏa)
) ( )
2
−
2
2
= 1+ 2 3 + 3 − 2 = 2 + 2 3
21
2
2008 + 2010 ≥ 2 2009
<=> 2008 + 2010 + 2 2008.2010 ≥ 4.2009
<=> 2008.2010 ≥ 2009
<=>
( 2009 − 1) ( 2009 + 1)
≥ 2009
<=> 20092 − 1 ≥ 2009
<=> 20092 − 1 ≥ 20092 vô lý
Vậy 2008 + 2010 < 2 2009
b. HỌC KÌ II:
=
a 5
c
3
x1 .x2 = = −
a
5
x1 + x2 = −
Câu 8 :
11
ỡù
ùù x = - b + D
ùù 1
2a
ớ
ùù
- b- D
ùù x2 =
ùợ
2a
- b + D - b - D - 2b a
ị x1 + x2 =
+
=
=
2a
Cõu 10 :SGK trang 29
2. CC BI TON I S:
a. HC Kè I:
Cõu 1: Thc hin phộp tớnh
A = 8 2 15 8 + 2 15
=
(
5 3
)
2
(
5+ 3
)
2
= 2 3
B = 4+ 7 4 7
1
=
5 +1
=> C = 5 + 1
Cõu 2: Rỳt gn
12
2
(
)
2
1
1
15
6+ 5 −
120 −
2
4
2
1
1
1
A = (11 + 2 30) − .2 30 −
30
) + 2 2(
) −3−
2 −1
2 −1
3
)
3+2 2
3 + 2+ 4−2 2 −3− 3 + 2 2 = 3
Câu 3:
a, TXĐ ∀x ∈ R, x ≥ 4
b, A =
(
A=
x−4 +2
)
x−4 +2 +
x−4 −2
x−4 +2 + 2− x−4 ≥
x−4 +2+2− x−4 = 4
min A = 4 <=> 4 ≤ x ≤ 8
Câu 4:
A=
( 3x − 2 ) ( 3x + 2 )
( 3 x − 2 ) ( 3x + 2 )
=
( 2 x + 1) ( 2 x − 1) + ( x − 1) ( 2 x + 1) ( 3x − 2 )
1
x≠−
2
x
≠
−
1
2
<=>
a, A có nghĩa <=>
+
1
>
0
2
2
<=>
<=>
c, A > 0 <=>
3 x + 2 < 0
x < − 2
x < − 2
3
3
2 x +1 < 0
x < − 1
2
) ( x − 1) (
( x − 1) =
x −1 − 2 x + 2
A=
. ( x + 1) =
( x − 1)
( x + 1) ( x − 1)
)
2
x −1
x +1
ĐK : x ≥ 0, x ≠ 1
b,
x +1− 2
2
= 1−
x +1
x +1
A=
x ≥ 0 <=> x + 1 ≥ 1 <=>
2
≤2
a −1
a −1
b, B < 1 <=>
(
)
a + a +1
3− 3
Vậy B =
13 − 3
2
Câu 7: Đặt 3 182 + 33125 = a
3
182 − 33125 = b
=> A = a + b => A3 = a3 + b3 + 3ab(a + b)
A3 = 364 + 3A 3 1822 −
(
33125
)
2
=> A3 = 364 + 3A 3 −1
=> A3 + 3A – 364 = 0
=> (A - 7)(A2 + 7A + 52) = 0
=> A = 7
Câu 8:
a,
x = 4 => y = 11
Tọa độ A(4, 11) là tọa độ giao điểm (d2) và (d3). Xét A với (d1) xem A có thuộc d1
hay không?
VP: 4 + 7 = 11 = VT
=> Tức là đi qua A ∈ d1
Vậy d1, d2, d3 đồng quy tại A .
b. HỌC KÌ II:
Bài 1:
a/
b/
3x − 2 y = 1
3x − 2 y = 1
5 x = −5
⇔
⇔
x + y = −3
2 x + 2 y = −6
x + y = −3
x = −1
x = −1
⇔
⇔
−1 + y = −3 y = −2
3 x + 5 y = 1
3x + 5 y = 1
7 x = 21
⇔
c/
d/
e/
3 x − y = 5
9
⇔
2 x + 3 y = 18
2
x = 3
⇔
⇔
2.3 + 3 y = 18
1 1 5
x + y = 8
1 − 1 = 3
x y 8
11 x = 33
⇔
x + 3 y = 18
2 x + 3 y = 18
1 + 5 =6
x − y 2 x + y
1
1
;b =
Đặt a =
2x + y
x− y
x ≠ y
Điều kiện
−y
x ≠ 2
2a − b = 1
Ta có hệ phương trình
5a + b = 6
a = 1
Giải ra ta được
b = 1
1
2
x=
2x + y = 1
2 x + y = 1
3
⇔
⇔
2 x + 4 = 3 x − 15 y − 12
2 x + 10 y = −1
2 x + 10 y = −1
⇔
⇔
− x + 15 y = −16
−2 x + 30 y = −32
h/
−33
y = 40
− x + 15 y = −16
⇔
⇔
40 y = −33
x = 29
8
29 −33
)
Vậy ( x; y ) = ( ;
8 40
Bài 2:
2ax + by = 12
ax − 2by = −6
Do ( x = −2; y = 1) là nghiệm của hệ phương trình
−4a + b = 12
⇔
Nên
−2 + 3n = −2
−2 + 3n = −2
−2 m = − 8
m = 4
⇔
⇔
3n = 0
n = 0
Bài 3:
mx + 3 y = 5
4 x + 6 y = 9
Câu 1:
Hệ phương trình có một nghiệm duy nhất
m 3
3.4
≠ ⇔m≠
⇔m≠2
4 6
6
x + 2 y = 5
Câu 2:
ax + 3 y = a
⇔
a/ Hệ phương trình có một nghiệm duy nhất
Ta có =
2 −6
1 m
Nếu = ⇔ m = 4 thì hệ phương trình có vô số nghiệm.
2 8
1 m
Nếu ≠ ⇔ m ≠ 4 thì hệ phương trình vô nghiệm.
2 8
⇔
Bài 4:
Câu 1:
a/ Vì đồ thị hàm số đi qua A(2; -4) nên 2a + b = 4
Và qua B(-5 ; 4) nên −5a + b = 4
2a + b = 4
7 a = 0
a = 0
⇔
⇔
−5a + b = 4
2a + b = 4
b = 4
Ta có hệ phương trình
Vậy y = 4
b/ Vì đường thẳng y = ax + b qua A(3 ; -1) nên 3a + b = −1
Và qua B(-2 ; 9) nên −2a + b = 9
3a + b = −1
5a = −10
A Î (d ) Û - 1 =- 2.1 + m Û m = 1
ïìï A Î (P )
Û
í
ïïî x A = 1
b/ Bảng giá trị y = -x2
X
-3
-2
-1
0
1
2
3
19
y=-x2
-9
y= -2x - 3
B(-1;-1)
2
y = -x
-9
C(3;-9)
c/ Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P)
- x 2 =- 2 x + m Û x 2 - 2m + m = 0
(d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt Û D ' = 1- m > 0 Û m 0 " x
Nên phương trình vô nghiệm.
2/
2 2
x - 384 = 0 Û 2 x 2 = 1152 Û x 2 = 576 Û
3
é x1 = 24
Û 9 x 2 - 12 x + 4 - 2 x 2 + 4 x - 2 = 2
Û 7 x 2 - 8x = 0
Û x (7 x - 8) = 0
éx1 = 0
ê
Û ê
8
êx2 =
ê
7
ë
Bài 7 : 1/ − x 2 = 5 x − 14
Û x 2 + 5 x - 14 = 0(a = 1; b = 5; c =- 14)
D = 25 + 56 = 81 > 0
x1 = 2; x2 =- 7
2/ 3 x 2 + 10 x + 80 = 0 (a = 3; b = 10; c = 80)
D ' = 25-240 = -215
ê
ëm2 =- 10 2
Bài 9:
1/ x2 + (m+1)x + m = 0 (a = 1;b = m+1;c = m)
D =(m+1)2 -4.1.m
D = m2 +2m +1-4m = m2 - 2m +1 = (m+1)2 ³ 0 với mọi m
2/Thay x = -2 vào (1)
(-2)2 +(m+1)(-2) + m = 0
4-2m-2+ m = 0
2-m = 0 Û m = 2
c
x1 .x2 = = m
a
- 2.x2 = 2 Û x2 =- 1
3/ Phương trình có hai nghiệm đối nhau Û x1 +x2 =0 Û -(m+1) = 0 Û m = -1
4/Phương trình có hai nghiệm nghịch đảo nhau Û x1 x2=1 Û m = 1
5/Theo hệ thức Vi-et
ìïï x1 + x 2 =- (m +1)(1)
í
ïïî
x1. .x 2 = m(2)
x1 - x 2 = 2
Û (x1 - x2 )2 = 4
Û (x1 + x 2 )2 - 4x1x 2 = 4
Û m 2 + 2m +1- 4m = 4
Û m 2 - 2m - 3 = 0
ïîï m
7 +9
t1 =
= 4(tmñk )
4
7- 9 - 2 - 1
t2 =
=
=
(ktñk )
4
4
2
éx = 2
Þ x2 = 4 Û ê 1
êx2 =- 2
ë
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x1 = 2 và x2 = -2
4/
23
x 5 - x 3 - x 2 +1 = 0
Û x 3 ( x 2 - 1) - ( x 2 - 1) = 0
Û ( x 2 - 1)( x 3 - 1) = 0
éx 2 - 1 = 0
Û ê3
Û
êx - 1 = 0
ë
c 2 62
=
= 3, 6
a 10
CÂU 2 : Định nghĩa tỉ số lượng giác của một góc nhọn (SGK/tr.72)
3
1
3
;cos 600 = ; tg 600 = 3;cot g 600 =
2
2
3
1
1 1
CÂU 3 : Chứng minh : 2 = 2 + 2 (SGK/tr.67)
h
b c
1
1 1
1
1
169
60
8
=
⇒h=
=4
Áp dụng : C1: 2 = 2 + 2 = +
C
CÂU 6 : Chứng minh định lí : (SGK/tr.103)
Kẻ OH vuông góc AB.
HB = OB 2 − OH 2 = 62 − 4,82 = 3, 6
AB=2HB=2.3,6=7,2cm
CÂU 7: Chứng minh định lí (SGK/tr.114)
CÂU 8 : -Định nghĩa đường tròn nội tiếp tam giác (SGK/tr.114)
Cách xác định : +Tâm là giao điểm các đường phân giác các góc trong tam giác.
+ Bán kính là khoảng cách từ tâm đến cạnh của tam giác .
Áp dụng : BC = 122 + 162 = 400 = 20 ( cm )
24
;r =
AB + AC − BC 12 + 16 − 20
=
= 4 ( cm )
2
2
CÂU 9: Đường tròn ngoại tiếp tam giác ? –Đường tròn qua ba đỉnh của tam giác . Khi đó
tam giác nội tiếp đường tròn .
Cách xác định : + Tâm là giao điểm ba đường trung trực ba cạnh tam giác .
+Bán kính : Khoảng cách từ tâm đến đỉnh tam giác .
BC = 122 + 352 = 1369 = 37
⇒R=
O
D
KL
AB = CD
» ( GT) ⇒ ·AOB = COD
·
Ta có: »AB = CD
( 2 góc ở tâm chắn 2 cung bằng nhau thì
bằng nhau)
Nên :
VAOB =VCOD ( c.g.c) ⇒ AB = CD (đpcm)
Câu 2:
M
GT
A
Cho đường tròn (O)
AB: Đường kính
Dây AM sao cho: ·AMO = 400
B
O