1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ
TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUỐC
HỌC
ĐỀ SỐ 24
THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM
2014
(Thời gian làm bài:90 phút)
Câu 1: Điện phân dung dịch gồm 18,8g Cu(NO3)2 và 29,8 gam KCl(điện cực
trơ,màng ngăn).Sau một thời gian khối lượng dung dịch giảm 17,15 gam so với
ban đầu,thể tích dung dịchlà 400ml. Nồng độ mol/lit các chất trong dung dịch sau
điện phân là:
A.CKCl = 0,5M ; CKNO3 = 0, 25M ; CKOH = 0, 25M
B.CKCl = 0, 25M ; CKNO3 = 0, 25M ; CKOH = 0, 25M
C.CKCl = 0,375M ; CKNO3 = 0, 25M ; CKOH = 0, 25M
D.CKCl = 0, 25M ; CKNO3 = 0,5M ; CKOH = 0, 25M
Câu 2: Cho từ từ 150ml dung dịch HCl 1M vào 500ml dung dịch A gồm Na2CO3
và KHCO3 thì thu được 1,008 lít khí (đktc) và dung dịch Y. Cho dung dịch tác
dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 29,55g kết tủa. Nồng độ của Na2CO3
và KHCO3 trong dung dịch lần lượt là:
A.0,2 và 0,4M
B.0,18 và 0,26M
C.0,21 và 0,37M
D.0,21
và 0,18M
Câu3: Dung dịch chứa 0,15 mol brom tác dụng hết với axetylen chỉ thu được 2
chất M;N là đồng phân của nhau trong đó M có khối lượng là 13,392g,khối lượng
của N là:
A.60%
B.55%
C.40%
D.45%
2+
8
Câu 7: Cho biết ion M có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là 3d . Chọn phát
biểu đúng:
A. Điện tích hạt nhân của nguyên tử M là 30 và của ion M2+ là 28.
B. Điện tích hạt nhân của nguyên tử M là 28và của ion M2+ là 26.
C. Điện tích hạt nhân của nguyên tử M và của ion M2+ bằng nhau và bằng
28.
D. Điện tích hạt nhân của nguyên tử M và của ion M2+ bằng nhau và bằng
26.
Câu 8: Hòa tan 14g hỗn hợp Cu,Fe3O4 vào dung dịch HCl sau phản ứng còn dư
2,16gam hỗn hợp chất rắn và dung dịch X. Cho X tác dụng với AgNO3 dư thu
được khối lượng kết tủa là:
A.47,40g
B.58,88g
C.45,92g
D.12,96g
Câu 9: Hỗn hợp X gồm một anđehit đơn chức,mạch hở và một ankin(phân tử
ankin có cùng số nguyên tử H nhưng ít hơn một nguyên tử C so với phân tử
anđehit). Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hỗn hợp X thu được 2,4 mol CO2 và một mol
nước. Nếu cho một mol hỗn hợp này tác dụng với dd AgNO3/NH3 thì khối lượng
kết tủa thu được là:
A.308g
B.301,2g
C.230,4g
D.144g
lam.
B. Dung dịch CH3COOH hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh.
C.Dung dịch axetandehit tác dụng với Cu(OH)2(đun nóng) tạo thành kết tủa đỏ
gạch.
D. Dung dịch glucozơ hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam.
Câu 15: Thực hiên các thí nghiệm sau:
(a) Nung NH4NO3 rắn
(b)Đun nóng NaCl tinh thể với dd
H2SO4(đặc).
(c)Cho CaCl2 vào dung dịch HCl đặc.
(d)Sục khí CO2 vào dd Ca(OH)2 dư.
(e) Sục khí SO2 vào dd KMnO4.
(g)Cho dd KHSO4 vào dd NaHCO3.
(h) Cho ZnS vào dung dịch HCl (loãng) (i) Cho Na2CO3 vào dd Fe2(SO4)3.
Số thí nghiệm sinh ra chất khí là;
A.5
B.4
C.2
D.6
Câu 16: Cho các chất vào dung dịch sau: toluen;stiren;xiclopropan;isopren;vinyl
axetat,etyl acrylat; đivinyl oxalat; axeton; dd fomanđehit; dd glucozơ; dd
fructozơ; dd mantozơ; dd saccarozơ. Số chất và dd có thể làm mất màu dd Brom
là:
A.11
B.10
C.8
D.9
Câu 17: Cho 20,3 gam Gly-Ala-Gly tác dụng với 500 ml dd KOH 1M. Cô cạn dd
sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là:
A.11,2
D. 1 và
2,23
Câu 21: Cho 4,15 gam hỗn hợp A gôm Al và Fe tác dụng với 200ml dd CuSO4
0,525M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 7,84 gam chất rắn Y gồm 2
kim loại. Phần trăm khối lượng của Al trong A là:
A.40,48%
B67,47%
C.59,52%
D.32,53%
Câu 22: Dung dịch X có chứa KCl,FeCl3,HCl. Điện phân dd X trong một thời
gian,đun nhẹ thu được dd Y trung tính.Chứng tỏ quá trình điện phân đã dừng lại
khi vừa hết:
A.HCl
B.FeCl2
C.FeCl3
D.KCl
Câu 23: Cho các phát biểu sau:
(a)Xà phòng là muối natri hoặc kali của các axit béo.
(b) Các grixerit đều có phản ứng công hiđro.
(c)Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng một
chiều.
(d)Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
A.3
B.2
C.4
D.1
Câu 24: Dãy các dung dịch và chất lỏng đều làm đổi màu quỳ tím là:
A. Phenol,anilin,natri axetat, axit glutamic,axit axetic.
Câu 28: Cho các phát biểu sau:
1. Nhúng quỳ tím vào dd etylamin thấy quỳ tím chuyển sang xanh.
2. Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđroclorua làm xuất hiện khói
trắng.\
3.Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng dd anilin thấy có kết tủa
trắng.
4. Thêm vài giọt phenolphtalein vào dd đimetylamin thấy xuất hiện màu
xanh.
Có bao nhiêu phát biểu đúng:
A.3
B.2
C.1
D.4
Câu 29: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Na2O,Al2O3 vào nước được dd trong
suốt X. Thêm dần dd HCl 1M vào dd X nhận thấy khi bắt đầu xuất hiện kết tủa thì
thể tích dd HCl 1M đã cho vào là 400ml sau đó cho thêm vào 200ml hoặc 600ml
dd HCl 1M thì đều thu được a gam kết tủa. Giá trị của a và m lần lượt là:
A.7,8 và 19,5
B.15,6 và 39
C.15,6 và 37
D.7,8
và 39.
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
Câu 30: Cho các chất: CH3-CHCl2;ClCH=CHCl;CH2=CH-CH2Cl;CH2Br-CHBrCH3;CH3-CHCl-CHCl-CH3;CH2Br-CH2- CH2Br. Số chất khí tác dụng với dd
NaOH loãng đun nóng tạo ra sản phẩm có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 là:
A.4
B.3
Câu 35: Cho 0,3mol Cu và 0,6 mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,9 mol H2SO4
loãng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu dược V lít khí NO(sản phẩm khử
duy nhất,đktc). Giá trị của V là:
A.10,08
B.4,48
C.6,72
D.8,96
Câu 36: Cho hỗ hợp X gồm hai este đơn chức mạch hở tác dụng hết với dung
dịch KOH được 1,96 gam một muối và 1,02 gam hỗn hợp 2 anđehit no,đồng đẳng
kế tiếp. Cho lượng 2 anđehit này tác dụng hết với đ AgNO3/NH3 được 4,32 gam
Ag. Công thức 2 este trong X là:
A.CH3COOCH=CH-CH3 và CH3COOCH=CHCH2CH3.
B. HCOOCH= CH-CH3 và. HCOOCH= CH CH2CH3.
C.CH3COOCH=CH2 và CH3COOCH=CH-CH3.
C.HCOOCH-CH2 và HCOOCH=CHCH3.
Câu 37: Cho các cân bằng sau:
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
(1) H 2 ( k ) + I 2 ( k ) → 2 HI ( k )
(2) HI (k ) → 1/ 2 H 2 ( k ) + 1/ 2 I 2 ( k )
Ở nhiệt độ xác định nếu KC của cân bằng (1)bằng 64 thì KC của cân bằng (2) là:
A.4
B.0,5
C.0,25
D.0,125
Câu 38: Hòa tan hoàn toàn 3,76 gam hỗn hợp gồm S;FeS;FeS2 trong HNO3 dư
thu được 0,48 mol NO2 và dung dịch X . Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X,lọc kết
tủa nung đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là:
D.7
Câu 43: Dung dịch X chứa 0,01 mol ClH3N-CH2-COOH; 0,02 mol CH3CH(NH2)-COOH; 0,05 mol HCOOC6H5. Cho dd X tác dụng với 160 ml dd KOH
1M đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn. Co cạn dung dịch sau phản ứng thu
được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:
A.8,615gam
B.14,515gam
C.12,535gam
D.16,335gam.
Câu 44: Suất điện động chuẩn của pin điện hóa Zn-Ag và Fe-Ag lần lượt bằng
1,56 V và 1,24V. Suất điện động của pin điện hóa Zn-Fe là:
A.0,64V
B.1,40V
C.0,32V
D.2,80V.
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
Câu 45: Cho sơ đồ :
+
+ O2 / PuCl2 ,CuCl2 ,
H 2O ; H
− H 2O
HCN
Etilen
→ X 1
→ X 2
→ X 3
→ X4
B.Cl2
C.HCl
D.H2
Câu 50: Nhúng một thanh Fe vào dd HCl,nhận thấy thanh Fe sẽ tan nhanh nếu ta
nhỏ thêm vào dd một vài giọt:
A.dd K2SO4
B.dd Na2SO4
C. dd CuSO4
D.dd
NaOH.
PHẦN ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT
Câu 01. Chọn đáp án D
Đây là bài tập khá đơn giản chúng ta có thể làm mẫu mực.Tuy nhiên chỉ cần nhìn
Cu(NO3 )2 : 0,1
qua đáp án là được.Vì
dễ thấy Cu2+ bị điện phân hết khi đó
KCl
:
0,4
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
0,2NO3− → 0,2KNO3 → [ KNO 3 ] =
0,2
= 0,5
0, 4
→ %C 2 H 6 = 40%
m
=
30
X
→ Chọn B
Câu 05. Chọn đáp án D
H+ đóng vai trò là chất oxi hóa khi có khí H2 bay lên →(a) và (e)
→ Chọn D
Câu 06. Chọn đáp án A
Chú ý : Man không bị thủy phân hoàn toàn lại tráng bạc được
M man = M sac = 342
H =80%
→ 0,168 = 0,8.4.n Sac + n Man .0,8.4 + n Man .0,2.2
n
=
0,2
→
n
+
n
=
0,05
Ag
Man
Sac
n + n Sac = 0,05
n = 0,02
CAg ≡ CAg : 0,6
2,4
= 2, 4 CH ≡ CH : 0,6
C =
1
→
→ m = 308 Ag : 0,8
CH ≡ C − CHO : 0, 4
H = 2
CAg ≡ C − COONH : 0,4
4
→ Chọn A
Câu 10. Chọn đáp án A
(B) sai vì là PS
(C) sai vì nó là tơ bán tổng hợp
(D)sai vì nó là phản ứng trùng ngưng
→ Chọn A
Câu 11. Chọn đáp án A
Ta có 2a = 2b + c như vậy phản ứng là vừa đủ
→ Chọn A
Câu 12. Chọn đáp án C
Câu 13. Chọn đáp án C
MnO −4 > Fe3 +
OXH : 3 +
Câu 17. Chọn đáp án B
n peptit = 0,1 BTKL
→ 20,3 + 0,5.56 = m + 0,1.18 → m = 46,5
n KOH = 0,5
etyl acrylat;
→ Chọn B
Câu 18. Chọn đáp án C
H 2 : 0,15
7,56
BTNT + BTE
A
→ X C 2 H 2 : 0,15 → m X = 11, 4 = 3,84 + m Z → M Z =
= 7,82
0,51
CH : 0, 45
4
→ Chọn C
Câu 19. Chọn đáp án D
64a + 56b + 24c = 10,88
(BTE)2a + 3b + 2c = n = 0, 49 a = 0,1
Cl−
Al3+ : a
3a + 2b = 0,21
a = 0,05
SO 2 − : 0,105 → Fe2 + : b
→
→
4
SO2 − : 0,105 27a + 56(b + 0,02) = 4,15 b = 0,03
4
→ Chọn D
Câu 22. Chọn đáp án A
Chú ý : Quá trình điện phân là Fe3+ >H+>Fe2+
→ Chọn A
Câu 23. Chọn đáp án A
(a) Đúng
(b) Sai chất béo rắn không cộng H2 được
(c) Đúng
(d) Đúng
→ Chọn A
Câu 24. Chọn đáp án B
Chú ý : Anilin không đổi màu,các axit amin có số nhóm COOH bằng NH2
Este(ruou) : a
a + b = 0,2
a = 0,1 BTKL
→
→
→ m X + 0,3.40 = 37, 4 + 0,1.18 → m = 27,2
Este(phenol) : b a + 2b = 0,3 b = 0,1
→M=
CH 3COO − C 6 H 5 C 6 H 5 − COOCH 3 (1 cap)
27,2
= 136 →
→ ChonD
0,2
HCOO − C 6 H 4 − CH 3 C 6 H 5 − COOCH 3 (3 cap)
Câu 28. Chọn đáp án A
(a) Chuẩn
(b) Chuẩn HCl theo SGK
(c) Chuẩn HCl theo SGK
(d) Sai chuyển màu hồng – quỳ tím mới chuyển màu xanh
→ Chọn A
Câu 29. Chọn đáp án C
Dung dịch X trong suốt nên Na2O dư ,Cho thêm 200 ml HCl thì kết tủa chưa cực
đại,Cho thêm 600 ml HCl thì kết tủa đã bị tan một phần do đó có ngay :
Al O : 0,15
NaAlO2 : x
a = 0,2.78 = 15,6
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
CH 3COOH (3 phan ung)
HCOOCH 3 (2 pu)
OH − CH 2 − CHO (2 pu)
→ Chọn B
Câu 34. Chọn đáp án A
C 2 H 5 NH 3 NO3
CH3 − COONH 3CH 3
→ Chọn A
Câu 35. Chọn đáp án D
4H + + NO3− + 3e → NO + 2H 2O
n H + = 1,8
→ n max
n
NO = 0, 4 → D
=
1,2
−
NO
3
−
∑ n e.max = 0,3.2 + 0,6 = 1,2
→ Chọn D
Câu 36. Chọn đáp án C
n Ag = 0, 04 → n andehit = n X = 0, 02 = n KOH
1,96
k 1c 8
→ Chọn D
Câu 38. Chọn đáp án B
Chú ý có hai loại kết tủa.Có nhiều bạn hay quên lắm nhé !
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
Fe(OH)3 : 0,03
Fe : a BTE 56a + 32b = 3,76 a = 0,03
BTNT
3,76
→
→
→
S : b
3a + 6b = 0, 48
b = 0,065
BaSO 4 : 0,065
→ Chọn B
Câu 39. Chọn đáp án C
NaHSO3;
NaHCO3;
KHS;
CH3COONH4,
Al2O3;
ZnO.
→ 8,995 + 0,16.56 = m + 0, 09.18 → m = D
Câu 44. Chọn đáp án C
Câu 45. Chọn đáp án C
H2 O
HCN
CH 2 = CH 2 → CH3CHO
→ CH 3 − CH(OH)(CN)
→ CH 3 − CH(OH)(COOH)
→
Chọn C
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
Câu 46. Chọn đáp án C
BTKL
n CO2 = n COOH = 0,95
→ 54 = m C + m O + m H = 1,75.12 + 0,95.2.16 +
m
.2 → m = 23, 4
18
→
Chọn C
Câu 47. Chọn đáp án A
Chú ý : Axit mạnh thì mới điện thi hoàn toàn ,khi đó pha loãng 10 lần PH
tăng 1.Điều này không đúng với các axit yếu không điện ly hoàn toàn ra H+
→ Chọn A