ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN NHÂN LỰC
TỈNH QUẢNG NINH ĐẾN 2020,
TẦM NHÌN ĐẾN 2030
THE BOSTON CONSULTING GROUP
QUẢNG NINH – Ngày 22 tháng 5 năm 2014
MỤC LỤC
CÁC TỪ VIẾT TẮT ............................................................................................ vi
DANH MỤC BẢNG ............................................................................................ ix
DANH MỤC HÌNH ............................................................................................ xii
TÓM TẮT CHUNG .............................................................................................. 1
I. ĐẶC ĐIỂM PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ NHÂN LỰC CỦA
TỈNH ..................................................................................................................... 4
1. Giới thiệu ........................................................................................................... 4
1.1 Giới thiệu chung và mục đích của nghiên cứu............................................. 4
1.2 Phạm vi và cấu trúc của Quy hoạch phát triển nhân lực.............................. 5
1.3 Cơ sở khoa học và Pháp lý của Quy hoạch.................................................. 7
1.3.1 Văn bản của Trung ương ....................................................................... 7
1.3.2 Các văn bản chỉ đạo của Tỉnh ủy ........................................................... 8
1.3.3 Các văn bản của Tỉnh............................................................................. 9
1.4 Tổng quan về phương pháp luận và cách tiếp cận của nghiên cứu và lập
Quy hoạch phát triển nhân lực tỉnh Quảng Ninh ............................................... 9
2. Tổng quan tình hình phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Quảng Ninh trong thời
gian qua ............................................................................................................... 13
2.1 Tăng trưởng và cơ cấu GDP giai đoạn 2003-2013 ................................. 14
2.2 Quy mô và cơ cấu lực lượng lao động từ năm 2003-2013 ..................... 23
lực ................................................................................................................ 92
4.3.1 Tổng quan về pháp chế Việt Nam ....................................................... 93
4.3.2. Tóm tắt những chính sách và chương trình phát triển nguồn nhân lực
cấp quốc gia .................................................................................................. 96
4.3.3 Tóm tắt các chính sách và dự án trước đây về phát triển nguồn nhân
lực ở cấp tỉnh ............................................................................................... 100
4.4. Tổng quan nguồn kinh phí cho đào tạo lực lượng lao động ................... 104
4.5. Điểm mạnh và điểm yếu của hệ giáo dục THPT, đại học, cao đẳng và
các trường dạy nghề trong lĩnh vực chuyên môn cho nguồn nhân lực phục vụ
phát triển kinh tế............................................................................................. 109
4.5.1. Đánh giá hệ thống GD&ĐT tỉnh Quảng Ninh – Khả năng Tiếp cận 110
4.5.2. Đánh giá hệ thống GD&ĐT tỉnh Quảng Ninh – Thành tích ............ 112
4.5.3. Đánh giá hệ thống GD&ĐT Quảng Ninh – chất lượng giảng dạy ... 114
4.5.4. Các thách thức khác trong lĩnh vực đào tạo...................................... 116
5. Những tiêu chuẩn so sánh về thực tiễn giáo dục tốt nhất ở các nước ........... 118
5.1 So sánh hệ thống giáo dục của Việt Nam với các nước khác .................. 118
5.1.1 Tiếp cận giáo dục ............................................................................... 119
5.1.2 Tỷ lệ theo học (Tiểu học, Trung học, Bậc 3) ..................................... 122
5.1.3 Chất lượng giáo dục ........................................................................... 123
5.1.4 Xếp hạng phát triển nguồn nhân lực so với các nước........................ 125
5.1.5 Khả năng cạnh tranh về lực lượng lao động so với những nước có đặc
điểm tương đồng ......................................................................................... 126
5.2. Bài học kinh nghiệm từ thực tiễn phát triển nguồn nhân lực tốt nhất ... 131
5.2.1 Hệ thống liên kết ................................................................................ 132
5.2.2 Hỗ trợ và cộng tác của các ngành ...................................................... 135
ii
5.2.3 Cấp kinh phí dựa trên kết quả hoạt động ........................................... 139
8.2 Khuyến nghị về chính sách của chính phủ và đầu tư cơ sở hạ tầng để gắn
kết chính sách phát triển hiện tại của chính phủ với những yêu cầu của ngành
và hệ thống giáo dục ...................................................................................... 195
8.2.1. Xây dựng năng lực cơ sở hạ tầng giáo dục ....................................... 200
8.2.2. Điều chỉnh chương trình giảng dạy cho phù hợp với yêu cầu của
ngành ........................................................................................................... 214
8.2.3. Xây dựng mối quan tâm với Đào tạo nghề ....................................... 231
iii
8.2.4 Xây dựng một lực lượng lao động có hiệu quả ................................. 245
8.2.5. Tạo điều kiện về cơ sở hạ tầng ......................................................... 259
8.2.6. Lập quy hoạch và điều phối .............................................................. 282
8.2.7. Chuyển dịch hệ thống theo dõi hiệu quả theo hướng quản lý dựa vào
kết quả đầu ra .............................................................................................. 286
8.3 Danh sách và vai trò của các bên chính liên quan nhân lực .................... 291
8.4 Tiếp cận quản lý tổng thể quy hoạch phát triển nhân lực ........................ 293
8.4.1 Sơ lược đề xuất cơ quan nhân lực thực hiện nhiệm vụ quản lý thông tin
về cung và cầu lao động trên địa bàn tỉnh .................................................. 294
8.4.2 Những khuyến nghị về các sáng kiến tăng cường sự phối kết hợp giữa
các bên liên quan tới nhân lực trong công tác xây dựng quy hoạch và chính
sách phát triển nhân lực .............................................................................. 309
8.4.3 Kế hoạch huy động chuyên gia, nhà quản lý và nhà quản trị nhân lực
........................................................................................................................ 311
8.5. Những đề xuất về giải pháp đào tạo nhằm nâng cao năng lực quản lý
nhân sự ........................................................................................................... 313
8.5.1. Nhóm giải pháp để giúp chính quyền Tỉnh phát triển và cải thiện hệ
thống và các công cụ chính sách nhằm khuyến khích và phát triển nguồn
nhân lực ....................................................................................................... 325
8.6. Thứ tự ưu tiên đầu tư nhân lực cho các Ngành Kinh tế trọng điểm dựa trên
10.2.6 Các dự án liên quan đến nhóm giải pháp Lập quy hoạch và điều phối
..................................................................................................................... 390
10.3 Cơ chế theo dõi tiến độ đề xuất.............................................................. 395
10.3.1 Văn phòng Quản lý Dự án ............................................................... 395
10.3.2 Công cụ theo dõi tiến độ .................................................................. 400
PHỤ LỤC ....................................................................................................... 404
A. Danh sách những công ty đã tham gia phỏng vấn trong giai đoạn xây dựng
Báo cáo khảo sát thông tin cơ sở.................................................................... 404
B. Kết quả khảo sát doanh nghiệp.................................................................. 407
C. Phiếu thông tin khảo sát học viên tốt nghiệp ............................................ 415
D. Phiếu thông tin khảo sát doanh nghiệp ..................................................... 421
E: Công cụ khảo sát hiệu suất công việc của đội ngũ Công chức Quảng Ninh
........................................................................................................................ 432
F. Danh mục các nhóm công việc, Vị trí việc làm và yêu cầu chuyên môn
theo ISCO ....................................................................................................... 437
G. Danh sách các đối tác giáo dục tiềm năng ................................................ 468
H. Phiếu thu thập thông tin cho cơ sở đào tạo ............................................... 480
H. Tiến độ triển khai thực hiện Quy hoạch nhân lực đến 2016 ..................... 536
v
CÁC TỪ VIẾT TẮT
AFD
Cơ quan phát triển Pháp
APEC
Cơ quan hợp tác Kinh tế Châu Á Thái Bình Dương
Công tác xã hội
DACUM
Phát triển một Chương trình
ĐH
Đại học
DN
Doanh nghiệp
DNNN
Doanh nghiệp nhà nước
EBRD
Ngân hàng Tái thiết và Phát triển Châu Âu
EC
Hiệp hội doanh nghiệp
EMS
Dịch vụ sản xuất điện tử
Tổ chức Tài chính Quốc tế
ILO
Tổ chức Lao động Quốc tế
IPA
Ban xúc tiến và hỗ trợ đầu tư (Quảng Ninh)
ISCED
Phân loại theo chuẩn Quốc tế về giáo dục
ISCO
Phân loại theo chuẩn Quốc tế về nghề nghiệp
ITE
Học viện đào tạo kỹ thuật (Singapore)
vi
KCN
Khu Công nghiệp
KH&ĐT
Ban quy hoạch nhân lực tỉnh Quảng Ninh
MS
Microsoft
NLTTG
Nhân lực toàn thời gian
NV
Nội vụ
ODA
Hỗ trợ phát triển nước ngoài
OECD
Tổ chức hợp tác và phát triển kinh tế
PD
Chứng chỉ phát triển con người (cấp bởi SPRING, Singapore)
PISA
Chương trình đánh giá học sinh quốc tế
Chứng chỉ kỹ năng của Malaysia
SPRING
Ủy Ban Đổi mới và Năng suất Lao Động (của Singapore)
TC
Tài chính
TCCN
Trung cấp chuyên nghiệp
TCDN
Tổng cục Dạy nghề
TCKNN
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia
vii
THCS
Trung học cơ sở
Cơ quan phát triển lao động Singapore
WEF
Diễn đàn kinh tế thế giới
viii
DANH MỤC BẢNG
Bảng 1: Tăng trưởng kinh tế giai đoạn 2003-2013 ............................................. 19
Bảng 2: Cơ cấu GDP theo thời giá hiện hành - Số lượng ................................... 20
Bảng 3: Cơ cấu GDP thực - Số lượng ................................................................. 21
Bảng 4: Cơ cấu GDP - tỷ lệ % ............................................................................ 22
Bảng 5: Lao động theo ngành- số lượng ............................................................. 24
Bảng 6: Lao động theo ngành – Tỷ lệ ................................................................. 24
Bảng 7: Ngân sách chi thường xuyên của tỉnh và phân bổ cho giáo dục đào tạo
.............................................................................................................. 26
Bảng 8: Tổng vốn đầu tư nước ngoài vào tỉnh Quảng Ninh theo quốc gia đầu tư
(đầu tư ngoại tệ vào các dự án FDI) .................................................... 28
Bảng 9: Đầu tư nước ngoài vào tỉnh Quảng Ninh theo ngành (ngoại tệ đầu tư
trong các dự án FDI) ............................................................................ 29
Bảng 10: Một số chỉ tiêu kinh tế đáng lưu ý của tỉnh Quảng Ninh .................... 32
Bảng 11: Năng suất lao động các ngành kinh tế nổi trội năm 2013 và 2020 ..... 39
Bảng 12: Nhu cầu về lao động được đào tạo tại tỉnh đến năm 2013 .................. 62
Bảng 13: Nhu cầu về lao động được đào tạo tại tỉnh đến năm 2020 .................. 63
Bảng 14: Nhu cầu lao động được đào tạo (hệ chuyên nghiệp) theo các nhóm
............................................................................................................ 347
Bảng 30: Yêu cầu nhân lực bổ sung phục vụ cho 17 dự án nhân lực của Quảng
Ninh ................................................................................................... 349
Bảng 31: Chi tiết dự án Chương trình phát triển chuyên môn toàn diện dành cho
đội ngũ giáo viên................................................................................ 363
Bảng 32: Chi tiết dự án Đào tạo bồi dưỡng kỹ năng quản lý cho đội ngũ lãnh đạo
các cơ sở đào tạo ................................................................................ 365
Bảng 33: Chi tiết dự án Tuyển dụng giáo viên có kinh nghiệm làm việc trong
nghề .................................................................................................... 366
Bảng 34: Chi tiết dự án Thiết lập quy trình xây dựng chương trình đào tạo có kết
hợp những tham gia đóng góp từ phía ngành .................................... 370
Bảng 35: Chi tiết dự án Thiết lập chương trình thực tập tại doanh nghiệp cho học
viên đào tạo nghề ............................................................................... 371
Bảng 36: Chi tiết dự án Nâng cấp những cơ sở vật chất và trang thiết bị hiện có
............................................................................................................ 373
Bảng 37: Chi tiết dự án Học bổng cho học viên học nghề dài hạn ................... 375
Bảng 38: Chi tiết dự án Chiến dịch nâng cao nhận thức xã hội nhằm thay đổi
quan niệm về đào tạo nghề ................................................................ 376
Bảng 39: Chi tiết dự án Trung tâm nghề nghiệp có cố vấn nghề nghiệp tại các cơ
sở Đào tạo nghề (bậc Trung học/ Cao đẳng) ..................................... 378
Bảng 40: Chi tiết dự án Đào tạo kỹ năng liên tục ............................................. 380
x
Bảng 41: Chi tiết dự án Định hướng hoạt động và hiệu quả hoạt động............ 381
Bảng 42: Chi tiết dự án Nhà ở cho người lao động .......................................... 384
Bảng 43: Chi tiết dự án Trang web dành cho người lao động .......................... 385
Bảng 44: Chi tiết dự án Các sự kiện tiếp cận mục tiêu nhằm thu hút lao động
lành nghề ............................................................................................ 387
Hình 14: Xếp hạng 11 ngành kinh tế theo đóng góp GDP năm 2013 và 2020... 35
Hình 15: Dự báo tăng trưởng và yêu cầu tay nghề Nông nghiệp, Lâm nghiệp và
Thủy sản năm 2013 và 2020 ................................................................ 43
Hình 16: Dự báo tăng trưởng và yêu cầu tay nghề ngành Khai . khoáng năm
2013 và 2020 ........................................................................................ 44
Hình 17: Dự báo tăng trưởng và yêu cầu tay nghề ngành Chế biến, chế tạo năm
2013 và 2020 ........................................................................................ 45
Hình 18: Dự báo tăng trưởng và yêu cầu tay nghề ngành Sản xuất và phân phối
điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí năm 2013
và 2020 ................................................................................................. 46
Hình 19: Dự báo tăng trưởng và yêu cầu tay nghề Xây dựng năm 2013 và 2020
.............................................................................................................. 47
Hình 20: Dự báo tăng trưởng và yêu cầu tay nghề ngành Bán buôn – bán lẻ, sửa
chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác năm 2013 và 2020 .. 48
Hình 21: Dự báo tăng trưởng và yêu cầu tay nghề ngành Vận tải, kho bãi năm
2013 và 2020 ........................................................................................ 49
xii
Hình 22: Dự báo tăng trưởng và yêu cầu tay nghề ngành Thông tin liên lạc năm
2013 và 2020 ........................................................................................ 50
Hình 23: Dự báo tăng trưởng và yêu cầu tay nghề ngành dịch vụ lưu trú và Ăn
uống năm 2013 và 2020 ....................................................................... 51
Hình 24: Dự báo tăng trưởng và yêu cầu tay nghề ngành Tài chính tín dụng năm
2013 và 2020 ........................................................................................ 52
Hình 25: Dự báo tăng trưởng và yêu cầu tay nghề ngành GD&ĐT năm 2013 và
2020 ..................................................................................................... 53
Hình 26: Dự báo tăng nhân lực cho ngành Y tế, năm 2013 và dự báo 2020 ...... 54
Hình 27: Dự báo nhân lực của Đội ngũ Công chức (năm 2013 và dự báo 2020)
.............................................................................................................. 56
Hình 47: Gia tăng nguồn cung lực lượng lao động hàng năm ở tỉnh Quảng Ninh
.............................................................................................................. 92
Hình 48: Chi tiết về đầu tư của Sở GD&ĐT các năm 2012-2020 .................... 101
Hình 49: Kế hoạch mở rộng mạng lưới cơ sở dạy nghề tỉnh Quảng Ninh giai
đoạn 2012-2020 ................................................................................. 102
Hình 50: Chi tiết về đầu tư của Sở LD-TB&XH các năm 2015-2020.............. 103
Hình 51: Mức chi của tỉnh cho GD&ĐT .......................................................... 104
Hình 52: Chi tiết hoạt động chi thường xuyên theo loại hình cơ sở đào tạo .... 106
Hình 53: Nguồn thu để chi ngân sách hoạt động theo loại hình cơ sở đào tạo. 107
Hình 54: Đánh giá hệ thống giáo dục đào tạo tỉnh Quảng Ninh theo ba phương
diện – Khả năng tiếp cận, Mức thành đạt, Chất lượng giảng dạy ..... 110
Hình 55: Vị trí các cơ sở đào tạo hệ chuyên nghiệp và hệ đào tạo nghề trên tỉnh
Quảng Ninh năm 2013 ....................................................................... 111
Hình 56: Phân bố điểm thi qua cấp THCS theo huyện, thành phố của Quảng
Ninh năm 2013................................................................................... 114
Hình 57: Chất lượng giáo viên là yếu tố quan trọng nhất tới kết quả của học sinh
............................................................................................................ 115
Hình 58: Phân loại giáo viên theo trình độ đào tạo ở các trường đào tạo bậc sau
phổ thông, năm 2013 ......................................................................... 115
Hình 59: Ba trụ cột của phát triển nhân lực quốc gia ....................................... 119
Hình 60: Tỷ lệ tuyển sinh (Tiểu học, Trung học, Bậc 3) ở Việt Nam và các nước
khác năm 2011 ................................................................................... 120
Hình 61: So sánh tỷ lệ nhập học trong giáo dục tiểu học, giáo dục trung học và
giáo dục bậc 3 ở Việt Nam, Malaysia và Thái Lan năm 2011 .......... 121
Hình 62: Mức cao nhất đối với trình độ học vấn của dân số ở độ tuổi 25 + trong
năm 2010, Việt Nam, Malaysia và Thái Lan..................................... 122
Hình 63: Đánh giá chất lượng hệ thống giáo dục của Việt Nam và các nước có
đặc điểm tương đồng năm 2013 ........................................................ 123
xiv
Hình 81: Mức độ hài lòng của người sử dụng lao động qua khảo sát doanh
nghiệp đối với hoạt động đào tạo tại các cơ sở đào tạo ..................... 156
Hình 82: Hình thức mà các doanh nghiệp muốn đóng góp vào viêc phát triển
nhân lực tỉnh Quảng Ninh.................................................................. 158
xv
Hình 83: Cân đối sự gia tăng nhu cầu nhân lực 2013 - 2020 với sự thiếu hụt
nhân lực.............................................................................................. 160
Hình 84: Đánh giá hạn chế nhân lực vào năm 2020 theo ngành và theo trình độ
giáo dục .............................................................................................. 161
Hình 85: Khoảng cách cung cầu nhân lực vào năm 2020 (hợp nhất) và những
can thiệp đề xuất, nghìn người........................................................... 162
Hình 86: Những yếu tố ảnh hưởng đến dân số Quảng Ninh năm 2020 bao gồm
cả nhân lực nhập cư ........................................................................... 163
Hình 87: Những kỹ năng chính mà người sử dụng lao động cho là quan trọng
trong các ngành nghề của doanh nghiệp............................................ 165
Hình 88: Khó khăn thách thức trong việc tuyển dụng lao động theo loại hình
doanh nghiệp ...................................................................................... 166
Hình 89: Định hướng lãnh thổ cho phát triển của Quảng Ninh (dựa theo Quy
hoạch Tổng thể Phát triển Kinh tế - Xã hội tỉnh Quảng Ninh đến năm
2020, tầm nhìn đến 2030) .................................................................. 169
Hình 90: Khu Kinh tế và lĩnh vực kinh tế chủ chốt (dựa theo Quy hoạch tổng thể
Phát triển Kinh tế - Xã hội tỉnh Quảng Ninh đến năm 2020, tầm nhìn
đến 2030) ........................................................................................... 171
Hình 91: Phân bố hoạt động kinh tế theo 4 Khu Kinh tế của Quảng Ninh....... 172
Hình 92: Phân bố nhân lực dự trù cho các Khu Kinh tế đến năm 2020 theo trình
độ đào tạo ........................................................................................... 173
Hình 93: Các Khu Công nghiệp theo mức độ phát triển tại Quảng Ninh ......... 176
Hình 109: Tờ in quảng cáo của bộ Giáo dục Singapore trong nỗ lực “lấy lại hình
ảnh” nghề giáo ................................................................................... 211
Hình 110: Những câu chuyện cảm động và những lời tri ân với thầy cô giáo
được đăng tải trên trang web của Bộ Giáo dục Singapore. ............... 212
Hình 111: Phương pháp tiếp cận thiết kế chương trình toàn diện với sự tham gia
của nhiều bên ..................................................................................... 216
Hình 112: Các kỹ năng công việc đối với một nhân viên Kỹ thuật .................. 218
Hình 113: Các giai đoạn trong quy trình thiết kế chương trình giảng dạy của
SCID .................................................................................................. 220
Hình 114: Ví dụ về sản phẩm đầu ra của một hội thảo SCID ........................... 221
Hình 115: Ba mô hình dịch vụ hợp tác với các Cơ sở Đào tạo nghề Quốc tế .. 222
Hình 116: Ví dụ về các Viện Đào tạo Nghề tiêu chuẩn Quốc tế có thể hợp tác
xây dựng chương trình đào tạo .......................................................... 224
Hình 117: Ba mục tiêu chính của chương trình thực tập .................................. 225
Hình 118: Nhân tố chính mang lại thành công cho chương trình thực tập của
Quảng Ninh ........................................................................................ 226
Hình 119: Ba nhóm thiết bị đào tạo nghề chính ............................................... 229
Hình 120: Những yếu tố đảm bảo chất lượng của trang thiết bị đào tạo nghề . 230
Hình 121: Giải pháp thu hút sự quan tâm đến Đào tạo nghề ............................ 232
xvii
Hình 122: Giải pháp nhằm cải thiện mối quan tâm và tăng số lượng tuyển sinh
từ hai nhóm mục tiêu ......................................................................... 233
Hình 123: Mức lương trung bình hàng tháng của người lao động mới vào nghề
tại tỉnh Quảng Ninh căn cứ theo trình độ đào tạo, 2013.................... 236
Hình 124: Chiến dịch nâng cao ý thức người dân của Singapore đã có những ảnh
hưởng đáng kể lên tỷ lệ tham gia, số lượng việc làm và số lượng người
hài lòng với học nghề......................................................................... 238
Hình 140: Quy trình đánh giá và quản lý nhà ở cho người lao động................ 262
Hình 141: Khu tập thể công nhân tại Nhà máy sợi Texhong Ngân Long- Móng
Cái ...................................................................................................... 263
Hình 142: Westlite Mandai, khu nhà tập thể mục tiêu dành cho người lao động ở
Singapore với quy mô 6.300 giường ................................................. 264
Hình 143: Hai yếu tố then chốt nhằm thu hút nhân tài tới Quảng Ninh ........... 267
Hình 144: Nội dung đề xuất cho trang thông tin điện tử lao động trực tuyến của
Quảng Ninh ........................................................................................ 268
Hình 145: Trang chủ của một trang thông tin điện tử lao động trực tuyến hoàn
thiện ................................................................................................... 269
Hình 146: Thông tin chi tiết về Chi phí sinh sống cần được trình bày tại trang
thông tin điện tử lao động của Quảng Ninh....................................... 270
Hình 147: Ví dụ về danh sách mức lương trung bình tại Quảng Ninh, đề xuất
cần được đăng tải trên Trang thông tin điện tử lao động trực tuyến của
Quảng Ninh ........................................................................................ 271
Hình 148: Tổng quan ngành then chốt đăng tải trên Trang thông tin điện tử lao
động ................................................................................................... 272
Hình 149: Cổng thông tin tìm kiếm việc làm.................................................... 273
Hình 150: Ví dụ về kết quả tìm kiếm trên cổng thông tin tìm kiếm việc làm .. 274
Hình 151: 8 bước chi tiết để đăng ký làm việc ................................................. 275
Hình 152: Sự kiện tiếp cận mục tiêu và nội dung đề xuất cho sáng kiến tiếp cận
của Quảng Ninh ................................................................................. 276
Hình 153: Ví dụ về chiến dịch Marketing và tuyển dụng lao động cho tỉnh tại
Triển lãm đào tạo và Hội chợ việc làm Quốc gia 2014, Canada ....... 277
Hình 154: Mô hình tài liệu quảng bá tiềm năng làm việc tại Quảng Ninh ....... 278
Hình 155: Ưu đãi kép nhằm nhu hút lao động trình độ cao tới Quảng Ninh.... 279
Hình 156: Biểu thuế thu nhập cá nhân lũy tiến từng phầndựa trên tổng thu nhập
và đề xuất mức trần tính thuế áp dụng đối với người lao động trình độ
cao ...................................................................................................... 280
Hình 174: Đề xuất coi nhân lực là đối tác dài hạn ............................................ 322
Hình 175: Đề xuất ưu tiên an toàn lao động ..................................................... 323
Hình 176: 5S - Ví dụ về “những quy tắc vàng” đơn giản về an toàn. .............. 324
Hình 177: Tiếp cận toàn diện việc đánh giá hiệu suất công việc của công chức
............................................................................................................ 325
Hình 178: Tiêu chí đánh giá hiệu suất công việc của công chức theo tất cả các
thang bậc ............................................................................................ 326
Hình 179: Bốn bước thiết lập hệ thống quản trị hiệu suất ................................ 328
Hình 180: Ba bước phân tích đánh giá các chỉ số hiệu quả hoạt động ............. 330
Hình 181: Ưu tiên đầu tư nhân lực cho các Ngành Kinh tế Trọng điểm .......... 332
xx
Hình 182: GDP đóng góp bởi các phân ngành thuộc Ngành Chế biến, chế tạo
(2011 và 2020) ................................................................................... 334
Hình 183: Kỳ vọng phát triển phân ngành EMS ............................................... 336
Hình 184: Loại hình lao động và kỹ năng yêu cầu đối với phân ngành Chế tạo
Điện tử ............................................................................................... 338
Hình 185: Năng lực, kinh nghiệm và những kỹ năng trọng yếu khác yêu cầu đối
với lao động trong ngành Chế biến, chế tạo ...................................... 340
Hình 186: Kĩ năng và Kiến thức, Kinh nghiệm và Kĩ năng cá nhân đòi hỏi ở
người lao động trong ngành dịch vụ Lưu trú và ăn uống .................. 341
Hình 187: Kĩ năng và Kiến thức, Kinh nghiệm và Kĩ năng cá nhân đòi hỏi ở
người lao động trong ngành Vận tải và kho bãi ................................ 342
Hình 188: Kĩ năng và Kiến thức, Kinh nghiệm và Kĩ năng cá nhân đòi hỏi ở
người lao động trong ngành Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô,
xe máy và xe có động cơ khác ........................................................... 343
Hình 189: Giới thiệu Hội thảo Những vấn đề cơ bản về Nghề nghiệp và các
chương trình thực tập nghề nằm trong định hướng giáo dục và nghề
Hình 203: Đề xuất về cơ cấu Văn phòng Quản lý Dự án Phát triển nhân lực của
tỉnh Quảng Ninh ................................................................................ 397
Hình 204: Ba cơ chế theo dõi tiến độ thực hiện dự án ...................................... 400
Hình 205: Công cụ Xây dựng kế hoạch hoạt động chi tiết ............................... 401
Hình 206: Bảng mô tả chương trình để theo dõi tiến độ (hình minh hoạ) ........ 402
Hình 207: Các chỉ số đánh giá hiệu quả công việc chính phục vụ đánh giá mức
độ thành công của 7 nhóm giải pháp ................................................. 403
Hình 208: Hồ sơ doanh nghiệp tham gia kháo sát và phỏng vấn ..................... 407
Hình 209: Mức độ dễ dàng tìm kiếm lao động và mức độ hài lòng với lao động
được tuyển dụng theo nhóm công việc .............................................. 408
Hình 210: Phần trăm lao động từ Quảng Ninh theo nhóm công việc ............... 409
Hình 211: Thực tiễn tuyển dụng tại các doanh nghiệp ở Quảng Ninh ............. 410
Hình 212: Mức độ hài lòng với chất lượng các cơ sở đào tạo .......................... 411
Hình 213: Xếp hạng ưa thích các trường đại học và cơ sở dạy nghề ............... 411
Hình 214: Kỹ năng trọng yếu và các khóa đào tạo trang bị cho người lao động
............................................................................................................ 412
Hình 215: Quan điểm của các doanh nghiệp về hỗ trợ của nhà nước cho nguồn
nhân lực.............................................................................................. 413
Hình 216: Phương thức mong muốn tham gia vào công tác phát triển nhân lực
của các doanh nghiệp ......................................................................... 414
Hình 217: Những điều doanh nghiệp mong muốn nhận được khi tham gia công
tác phát triển nhân lực........................................................................ 414
Hình 218: Hướng dẫn hoàn thành khảo sát hiệu quả công việc ....................... 433
Hình 219: Công cụ quản lý hiệu suất công việc của cán bộ quản lý cấp cao ... 434
Hình 220: Công cụ quản lý hiệu suất công việc của cán bộ quản lý cấp trung 435
xxii
Hình 221: Công cụ quản lý hiệu suất công việc của đội ngũ nhân viên ........... 436
những chiến lược phát triển kinh tế - xã hội khu vực và cả nước và căn cứ vào
những ý chí của lãnh đạo tỉnh và nhân dân tiến tới một nền kinh tế phát triển
nhanh và bền vững cũng như đảm bảo nâng cao chất lượng đời sống của nhân
dân và công bằng xã hội.
Tỉnh Quảng Ninh sẽ thực hiện được những mục tiêu phát triển này nhờ
vào việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế của tỉnh theo hướng Dịch vụ và Công
nghiệp Phi Khai khoáng, đây là những nhân tố ngày càng chiếm tỷ trọng cao
trong GDP của tỉnh. Theo Quy hoạch Tổng thể Phát triển Kinh tế - Xã hội đến
năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 của tỉnh Quảng Ninh, dự báo lĩnh vực Dịch
vụ sẽ đóng góp 51%, Công nghiệp Khai khoáng đóng góp 11%, Công nghiệp
Phi khai khoáng sẽ đóng góp 33% và lĩnh vực Nông nghiệp sẽ đóng góp 4% vào
GDP của tỉnh.
Theo dự báo, nhu cầu nhân lực sẽ tăng từ 650.000 lao động năm 2013 lên
đến 870.000 lao động năm 2020. Bên cạnh đó, các Ngành Kinh tế Trọng điểm sẽ
đòi hỏi cần có sự chuyển đổi về trình độ kỹ năng, tay nghề của lực lượng lao
động, từ mức chủ yếu là lao động thủ công và sơ cấp như hiện nay sang hướng
tăng về số lượng lao động có kỹ năng chuyên sâu hơn, không phải làm công việc
thủ công, nhỏ lẻ. Khoảng 80% lực lượng lao động gia tăng trong giai đoạn năm
2013 đến năm 2020 sẽ phải được đào tạo tập trung ở các bậc Đại học, Cao đẳng
và đào tạo Trung cấp / Cao đẳng nghề.
Nhìn chung, tỷ lệ phổ cập giáo dục của toàn tỉnh Quảng Ninh là tương đối
cao với tỷ lệ 70% đối với bậc Trung học phổ thông trong đó phần lớn (91%) sẽ
tiếp tục học tiếp lên theo hệ đào tạo Chuyên nghiệp và hệ đào tạo Nghề. Hàng
năm, nguồn cung lao động của Quảng Ninh đáp ứng khoảng 23.000 lao động,
trong đó khoảng 4.600 (20%) lao động thuộc hệ đào tạo Chuyên nghiệp, khoảng
4.900 (21%) lao động đào tạo bậc Trung cấp / Cao đẳng Dạy nghề và khoảng
6.900 (30%) lao động được đào tạo sơ cấp nghề. Ước tính khoảng 6.600 (29%)
lao động là lao động phổ thông không tiếp tục học sau bậc trung học.
Mặc dù tỷ lệ tham gia hệ thống giáo dục đào tạo tương đối cao, nhưng
nhiều doanh nghiệp tại Quảng Ninh gặp khó khăn khi tuyển dụng nhân lực có