M CL C
NHI M V LU NăVĔNăTH CăSƾ ........................................................................... i
L I C Mă N ........................................................................................................... iv
TÓM T T ...................................................................................................................v
ABSTRACT .............................................................................................................. vi
L IăCAMăĐOAN .................................................................................................... vii
LÝ L CH KHOA H C ........................................................................................... viii
M C L C ...................................................................................................................x
DANH SÁCH CÁC B NG .................................................................................... xiv
DANH SÁCH CÁC HÌNH .......................................................................................xv
Ch
ngă1T NG QUAN .............................................................................................1
1.1
Đặt v năđ ......................................................................................................1
1.2
Các k t qu nghiên c uătrongăvƠăngoƠiăn
1.3
Các v năđ nghiên c u c aăđ tài ..................................................................5
c ................................................3
1.3.2
ụănghƿaălu năvĕn .....................................................................................6
ngăphápăgi i quy t .................................................................................7
ngă2C S LÝ THUY T ..................................................................................9
x
2.1
B i c nh l ch sử phát tri n : ...........................................................................9
2.2
T ng quan v nĕngăl
ng gió ......................................................................12
2.2.1
Thực tr ngănĕngăl
ngăvƠămôiătr
2.2.2
Thực t i phát tri n c aănĕngăl
2.2.3
3.2.3
B ph năđi uăh
3.2.4
B ph năđi u khi n t căđ ....................................................................29
3.3
ng ..............................................................................28
Các lo i máy phát trong h th ngănĕngăl
ng gió ......................................29
3.3.1
Máyăphátăđi năđ ng b .........................................................................29
3.3.2
Máyăphátăđi n c m ng ........................................................................30
3.3.3
Máyăphátăđi n c m ng rotor l ng sóc .................................................31
3.3.4
Ch
3.5.3
H th ngăđi u khi n b chuy năđ i phía rotor .....................................37
3.5.4
H th ngăđi u khi n b chuy năđ iăphíaăl
3.5.5
H th ngăđi u khi n góc xoay c a cánh qu t gió .................................41
ngă4THI T B BỐăTƾNHăSVCă(StaticăVARăCompensator) ............................42
4.1
Thi t b bùătƿnhăSVCă(StaticăVarăCompensator) .........................................42
4.1.1
Nguyên t c ho t đ ng ...........................................................................42
4.1.2
K t n i...................................................................................................43
4.1.3
Gi i thi u m ngăn ron .................................................................................48
5.1.1
M ngăn ronănhơnăt o ............................................................................48
5.1.2
Các ch đ h c trong m ngăn ronănhơnăt o .........................................50
5.1.3
M ngăn ronătruy n thẳng......................................................................51
5.1.4 M ngăn ronăh i quy ................................................................................53
5.1.5
5.2
B đi u khi n tuy n tính hoá ph n h i NARMA-L2 ...........................53
ng d ng b đi u khi n NARMA-L2 vào b đi u khi n SVC ..................57
5.2.1
S ăđ đi u khi n SVC v i b đi u khi n PI .........................................57
5.2.2
S ăđ đi u khi n SVC v i b đi u khi n NARMA-L2 ........................58
5.3
B ng 1. 1: Sự phát tri n c a tuabin gió trong 1985-2004...........................................2
B ng 2.1: L ch sử tuabin gió………………………………………………………...9
B ng 2.2: Ho tăđ ng c a các tuabin gió lo i công su t l n .....................................11
B ng 2.3: T ng công su t l păđặt B căMƿă(MW)ăvƠoăcu iănĕmă2005ăậ đầuănĕm2006ă
ậ cu iănĕmă2006 ........................................................................................................16
B ng 2.4: T ng công su t l păđặtăNamăvƠăTrungăMƿă(MW)ăvƠoăcu iănĕmă2005ăậ
đầuănĕmă2006ăậ cu iănĕmă2006 ................................................................................18
B ng 2.5: T ng công su t l păđặt Châu Á (MW) vào cu iănĕmă2005ăậ đầuănĕmă
2006 ậ cu i nĕmă2006 ...............................................................................................19
B ng 2.6: T ng công su t l păđặtăTrungăĐôngăvƠăChơuăPhiă(MW)ăvƠoăcu iănĕmă
2005 ậ đầuănĕmă2006ăậ cu iănĕmă2006 ....................................................................20
B ng 2.7: Ti mănĕngănĕngăl
ng gió
ĐôngăNamăÁă[8] ........................................21
xiv
DANH SÁCH CÁC HÌNH
Hình 2.1:ăTopă10ăn
c có công su t l păđặtătíchălũy ...............................................13
Hình 2.2:ăTopă10ăn
c có công su t l păđặt m i .....................................................13
Hình 2.3: T ng công su tănĕngăl
Hình 3.5:L uăl
Hình 3.6:ăĐ
ng công su t DFIG .......................................................................37
ngăđặc tính công su t-t căđ [11] ......................................................38
Hình 3.7:ăS ăđ đi u khi n b chuy năđ i phía rotor ..............................................38
Hình 3.8: Đ
ngăđặcătr ngăV-I [11] ........................................................................39
Hình 3.9:ăS ăđ đi u khi n b chuy năđ iăphíaăl
i ................................................40
Hình 3.10:ăS ăđ đi u khi n góc xoay cánh qu t gió ...............................................41
Hình 4.1: C u trúc c a h th ng nghiên c u………………………………………44
Hình 4.2: S đ kh i c a SVC ..................................................................................45
Hình 4.3: S ăđ đi u khi n c a SVC .......................................................................45
Hình 4.4:ăĐápă ngăquáăđ c a h th ng nghiên c u khi x y ra ng n m ch3 pha ....47
Hình 5.1:M ngăn ronănhơnăt o d ng t ng quát…………………………………....48
Hình 5.2: Mô hình m ngăn ronăbi u di n
d ng khác ............................................49
Hình 5.3: H c có giám sát ........................................................................................50
xv
ngă1
T NG QUAN
Đặt v năđ
1.1
Đi nănĕngăđóngăvaiătròăr t quan tr ng đ i v i s n xu t s n ph m hàng hóa và c i
thi nă đ i s ng c aă conă ng
i. Chính vì v y,ă nhƠă n
c luôn quan tâm t i sự phát
tri n c aăngƠnhăđi n, t oăđi u ki năchoăngƠnhăđi n tr thành m t ngành công nghi p
mũiănh n ph c v sự nghi p Công nghi p hóa ậ Hi năđ iăhóaăđ tăn
Xuăh
ng chuy n d ch từ h th ngăđi năđ c quy năc ăc u theo chi u d c sang th
tr
ngăđi n c nhătranhăđƣăvƠăđangădi n ra m nh m
tr
ngăđi n v iăc ăch m đƣăđemăl i hi u qu
đi mă v
c sử d ngăcáchăđơyă3000ănĕm.ăĐ năđầu th k 20,ănĕngăl
cădùngăđ cung c pănĕngăl
ngăc ăh cănh ăb măn
đầu k nguyên công nghi p hi năđ i, ngu nă nĕngăl
th nĕngăl
ng, ch tăl
ng
căhayăxayăngũăc c. Vào
ngăgióăđ
c sử d ngăđ thay
ng hóa th ch hay h th ngăđi n nhằm cung c p ngu nănĕngăl
ng thích
h păh n.
Đầu nhữngă nĕmă 1970,ă doă kh ng ho ng giá dầu, vi c nghiên c uă nĕngă l
đ
c quan tâm. Vào th iăđi m này, m cătiêuăchínhălƠădùngănĕngăl
nĕngăl
c phát tri n từngăb
c phát tri năvƠoăđầu th k 20.ăKƿăthu t
c m t từ đầu nhữngănĕmă1970.ăCu i nhữngănĕmă1990,ă
ng gió tr thành m t trong những ngu nă nĕngă l
Trong những th p k cu i c a th k 20, t ngănĕngăl
ng gió trên toàn th gi iătĕngă
x p x g păđôiăsauăm iă3ănĕm.ăChiăphíăđi n từ nĕngăl
so v i chi phí c aăđầu nhữngănĕmă 1980, và xuăh
chuyên gia dự đoánărằng t ngă nĕngăl
ng quan tr ng nh t.
ng gió gi m xu ng còn 1/6
ng gi m này v n ti p t c. Các
ng tíchălũyătrênătoƠnăth gi i hằngănĕmăs
tĕngăkho ng 25% m tănĕmăvƠăchiăphíăs gi m kho ng 20% - 40%.
Kƿ thu tănĕngăl
ng gió phát tri n r t nhanh v m i mặt. Cu iănĕmă1989,ăvi c ch
lai gần. B ng 1.1 cho ta cái nhìn v sự phát tri n c a tuabin gió từ nĕmă1985ăđ n
nĕmă2004.
B ng 1.1: Sự phát tri n c a tuabin gió trong 1985-2004
Nĕm
Công su t
Đ
ng kính rotor (m)
(kW)
1985
50
15
1989
300
30
1992
500
37
ngăđi n gió giúp ta từngăb
ng cung ng cho h th ngăđi n.ăRõărƠngănĕngăl
c cân bằng
ng gió là ngu n
ng tự nhiên và vô t n vi c t n d ng m t cách hi u qu ngu nănĕngăl
ng
này vào h th ng đi n qu c gia s mang l i r t nhi u l i ích kinh t điăkèmălƠăcácă
gi i pháp ti t ki mănĕngăl
ng. Nh ngăkhiăđ aăngu n gió vào h th ng s có những
daoăđ ng, hoặc khi sự c x y ra thì chúng ta cần có những bi năphápăđ kh c ph c
nhanh và giúp h th ng tr l i ho tăđ ngăbìnhăth
ng.
Trênăc ăs những k t qu c a các công trình nghiên c uătr
c aănĕngăl
ngăgióăđƣăđ tăđ
c,ăđ tƠiăđ xu tătênăắNơngăcaoăđ
c các yêu cầu truy n t i
đi nănĕngătừ cácănhƠămáyăđi n cho các ph t i,ăđ m b o cung c păđi n ph c v cho
nhu cầu phát tri n kinh t - xã h i và nhằm gi m t n th tăđi nănĕngădoătruy n t i.
Tuy nhiên, h th ng v năch aăcóăkh nĕngăcungă ng dự phòng, vi c nghiên c uăđ aă
vào sử d ng các ngu nănĕngăl
cũngănh ănĕngăl
ng m i là v năđ c p thi tă đápă ng nhu cầuăđi n
ng qu căgia.ăChínhăvìăđi uăđó,ăvi c nghiên c u tính toán và thi t
k h th ngănhƠămáyăđi năgióăđóngăvaiătròăquanătr ng trong vi c phát tri n h th ng
đi n qu c gia. Hi nănay,ănhƠăn
c ta có nhi u công trình ng h nghiên c u phát
tri năđi n gió, c th là:
3
Ch
ngă trìnhă dự ánă nĕngă l
ngă gióă GIZă ắTìnhă hìnhă phátă tri nă đi n gió và
kh nĕngăcungă ng tài chính cho các dự án
ng dự phòng s ch. C th là:
Transient Analysis of Grid-Connected Wind Turbines with DFIG After an
External Short-Circuit Fault, Tao Sun, Z Chen, Frede Blaabjerg, NORDIC
WIND POWER CONFERENCE, 1-2 March, 2004, CHALMERS Chalmers
university of [4].
Renewable and Efficient Electric Power Systems, Gilbert M. Masters,
Stanford University; Wiley [5].
Control and Stability Analysis of a Doubly Fed Induction Generator. Toufik
Bouaouiche, Mohamed Machmoum IREENA-LARGE, Saint Nazaire cedex,
France [6].
Novel Power Electronics Systems for Wind Energy Application: Final
Report; Erickson, Al-Naseem, University of Colorado[7].
Bằngă ph
ngăphápă đoă đ c,ă chúngă taă đƣă l pă đ
c bi uă đ quang khí h u t i nhi u
vùng c a Vi t Nam. B năđ quang khí h u mà c th là t căđ gió s cho cái nhìn
chínhăxácăh năv đi u ki năphátăđi n bằngănĕngăl
4
ng gió.
V i sự tr giúp ngày càng nhi u và càng m nh c aămáyătính,ăcácăch
toánăđ
thángă01ănĕmă2006,ăphêăduy t l trình,ăcácăđi u ki n hình thành và phát tri n
các c păđ th tr
ngăđi n lực.
Quy tă đ nhă 24/2011/QĐ-TTg c a Th t
bánăđi nătheoăc ăch th tr
ng Chính ph v đi u ch nh giá
ng.
Quy tăđ nh 37/2011/QĐ-TTg v c ăch h tr phát tri n các dự ánăđi n gió
t i Vi t Nam.
Quy tă đ nhă 18/2008/QĐ-BCT v bi uă giáă chiă phíă tránhă đ
c và h pă đ ng
muaăbánăđi n m u áp d ngăchoăcácănhƠămáyăđi n nh sử d ngănĕngăl
ng tái
t o.
Doăđặc thù tính không năđ nh c a gió tự nhiên nên khi tính toán thi t k h th ng
đi năgió,ăng
i ta ph i t n d ng m t s thi t b đi n tử công su t trong h th ng.
Tuy nhiên, gió tự nhiên có nhữngă uă đi mă nh ă tínhăkinhă t caoă nênă th
Vi c dự đoánăm t m ngăđi n gió t i uăđemăl i k t qu thực ti n cho các gi i pháp
v cung c păđi năcũngănh ăh th ng truy n t i và phân ph iăđi nănĕng.ăK t qu c a
vi c nghiên c u này giúp thi t k những h th ngăđi n gió n iăl
i phù h p thực t
d v n hành mang l i hi u qu v c tính kƿthu t và kinh t .
1.3.2 ụănghƿaălu năvĕn
Vi căđ aăthêmăvƠoăsử d ng ngu nănĕngăl
l i ngu nănĕngăl
nĕngăl
ngăđi n gió giúp ta từngăb
ng cung ng cho h th ngăđi n.ăRõărƠngănĕngăl
c cân bằng
ng gió là ngu n
ng tự nhiên và vô t n vi c t n d ng m t cách hi u qu ngu nănĕngăl
ng
này vào h th ngăđi n qu c gia s mang l i r t nhi u l i ích kinh t điăkèm là các
gi i pháp ti t ki mănĕngăl
ng. Khiăđ aăngu n gió vào h th ng s có những dao
đ ng, hoặc khi sự c x y ra thì chúng ta cần có những bi nă phápă đ kh c ph c
tr giúpăđỡ từ chính ph , các t ch cănĕngăl
6
ngăgió,ăđ ng th iăđ
c sự h
ngăđi n gió, s giúpătaăcóăc ăs đ
quy ho ch phát tri n,ă đầuă t ă xơyă dựng các h th ngă đi n gió
các vùng có ti m
nĕngăv gió t i Vi t Nam.
Doăđó,ăvi c nơngăcaoăđ
năđ nhăđ ng c a h th ngămáyăphátăđi n gió sử d ng SVC
s giúp h th ng ho tăđ ng năđ nh.
1.4
M c tiêu và nhi m v
Tìm hi u các lo i máy phát đi n gió
Tìm hi u máyă phátă đi n khôngă đ ng b
ngu nă đôi DFIG (Doubly-Fed
iătruy năt i,ăkhôngă
xétăđ năc uăt oăvƠănguyênălỦăđi uăkhi năc aă máyăphátăđi năkhôngăđ ngăb ăngu nă
đôiăDFIG.
1.7
Đi m m i c a lu năvĕn
Xây dựng mô hình nghiên c u các nhă h
ngu năđôiăDFIG lênăl
ng c a máyă phátă đi nă khôngă đ ng b
iăđi n có thông s thực t .
Sử d ng m ngăn ronăđ thi t k b đi u khi n cho SVC.
7
1.8
Ph m vi ng d ng
ng d ngăchoăcácămôăhìnhăhayăl
C ăS LÝ THUY T
Ch
ngă3:ă
H TH NGăMÁYăPHÁTăĐI N GIÓ
Ch
ngă4:
THI T B BỐăTƾNHăSVCă(STATIC VAR COMPENSATOR)
Ch
ngă5:ă
THI T K B ĐI U KHI N M NGăN RONăCHOăSVCăĐ
NỂNGă CAOă Đ
Nă Đ NH Đ NG C A H
THU N
Ch
ngă6:
K T LU N VÀ KI N NGH
iă Mƿă
PalmerăPutnamăđƣăch t o tuabin gió kh ng l choăcôngătyăMƿăMorganăSmithăCo.,
cóăđ
ng kính 53 m. Tuabin gió này không ch khác
ch t oă cũngă khácă bi t.ă Kƿă thu t c aă ng
kíchăth
c to l nămƠăkƿăthu t
iă Đană M chă c ă b n dựa trên cánh qu t
theo chi uăgióăđangăth i v i sự đi u khi n ngừng quay, ho tăđ ng
thu t c a Putnamăc ăb n dựa trên cánh qu tătheoăh
t căđ ch m.ăKƿă
ng gió th i v i b đi u ch nh
t căđ . Tuy nhiên tuabin gió c a Putnam v năch aăthƠnhăcông.ăNóăđ
c dỡ b vào
nĕmă1945.ăB ng 2.1 s cho ta cái nhìn t ng quát v l ch sử c a tuabin gió.
B ng 2.1: L ch sử tuabin gió
Tuabin và
n
cao
ra
(m)
(m2)
(kW)
riêng
qu t
tháp
đ i
(kW/m2)
Poul LaCour,
(m)
23
408
18
0.04
17
237
50
0.21
3
24
1941
24
456
70
0.15
3
24
1942
24
Gedser,ăĐană
M ch
Hutter,ăĐ c
Sau chi n tranh th gi i th hai,
c aăng
ĐanăM ch Johannes Juul c i ti n kƿăthu t thi t k
iăĐanăM ch. Tuabin gió c aăanhăta,ăđ
căđặt
Gedser ậ ĐanăM ch, phát
2.2 tri u kWh từ nĕmă 1956ă vƠă 1967.ă VƠoă cùngă th iă đi mă đó,ă giaă đìnhă Germană
Hutterăđƣăphátătri n m tăkƿăthu t thi t k m i. Tuabin gió g m 2 cánh m ng bằng
nhựa đónătheoăh
ng gió th i c a tháp trên tr c quay. Tuabin gió này n i ti ng v
hi u su t cao.
Trái l i sự thành công c a tuabin gió Juul và Huuter, vi c nghiên c u tuabin gió
công su t l n b ng ngăsauăchi n tranh th gi i th hai. Ch có lo i tuabin gió công
su t nh cho h th ng công su t
vùng sâu vùng xa hay s căpinălƠăcònăđ
tâm. Vi c kh ng ho ng giá dầuă đầu nhữngă nĕmă 1970,ă nĕngă l
ng
Di n
Công
Gi
kính
tich
su t
ho t
(m)
quét
(MW)
đ ng
(m2)
Công
Th i
34
1981 ậ 87
Smith ậ
53
2236
1.25
695
0.2
1941 ậ 45
WTS ậ 4, USA
78
4778
4
7200
16
91
6504
2.5
8658
15
1982 ậ 88
Nasudden I,
75
4418
2
11400
13
1983 ậ 88
38
1141
12
1987 ậ 93
Mod ậ 5B, USA
98
7466
3.2
20561
27
1987 ậ 92
Putnam, USA
M ch
WEG LS ậ 1,
GB
Th y Đi n
Mod ậ OA,
USA
Tjæreborg,ăĐană
M ch
54
2290
2
50000
14
1978 ậ 93
3, Th yăĐi n
NibeăB,ăĐană
M ch
Tvind,ăĐană
M ch
T ng quan v nĕngăl
2.2
2.2.1 Thực tr ngănĕngăl
Nĕngăl
ng gió
ngăvƠămôiătr
ng
nĕmă1990ăkhiăxétăv t l phầnătrĕmăsự phát tri n công su t l păđặt so v i ngu năkƿă
thu t. Tuy nhiên, sự phát tri n c a ngu nănĕngăl
ng gió không phân ph iăđ u trên
toàn th gi i (Hình 2.1, Hình 2.2).
Châu Âu
Giữa cu iănĕmă1995ăvƠăcu iănĕmă2003,ăkho ng 76% tr măphátănĕngăl
k t n i vào m ngă l
n
iă đi n trên th gi i đ
c có công su t gió l păđặt l n nh t
c l pă đặt
ng gió m i
Châu Âu (Hình 2.3).ă Đ t
ChơuăỂuălƠăĐ c,ăĐanăM ch, Tây Ban Nha
(Hình2.4).
12
Hình 2.1: Topă10ăn
ng gió. Lo i thu nuôi c đ nh
căđ nhănghƿaăb i chính ph nh ălƠăgiáămuaănĕngăl
ng mà sự phân ph i
ngăhayăcôngătyătruy n t i ph i tr cho sự s n sinhănĕngăl
ng tái t oăđ
c
đ aăvƠoăh th ng m ng. Thu nuôi c đ nhăđi u ch nh gây nguy hi m tài chính cho
nhƠăđầuăt ănĕngăl
ngăgióăkhiăgiáămuaănĕngăl
kho ng t i thi uă 10ă đ nă 15ă nĕm.ă
ng là m tăgiáăc ăb n c đ nh trong
Đ c,ă c ă quană nĕngă l
ng m i (EEG ậ
Renewableă Energyă Sourcesă Act)ă xácă đ nh giá mua (thu nuôi c đ nh)ă choă nĕngă
l
ng gió l păđặtătrongănĕmă2004ănh ăsau:ă 8.8ăeurocentsăchoă1ăkWhătrongă5ănĕmă
thêmăh nă800ăMWănhƠămáyănĕngăl
ng gió m iăđ
c l păđặt
g m kho ngă120ăchoăđ n 250 MW c a sự phát tri nănĕngăl
tr i gió California. M t sự phát tri năt
Mƿ.ăĐi u này bao
ng tái t o
vài nông
ngătự x y ra vào cu iănĕmă2001,ăđóălƠăthêmă
1600 MW vào kho ng giữaănĕmă2001ăvƠăthángă11ăậ 2001ăcũngănh ăvƠoăcu iănĕmă
2003, v i vi că thêmă 1600ă MW.ă Đầuă nĕmă 2004,ă PTCă đƣă giữ l i lần nữa và sự
15
pháttri n c aă nĕngă l
Mƿă gi m xu ng. Tuy nhiên, 9 ậ 2004ă PTCă đƣă h i
ng gió
776
1,459
Total
9,832
3,230
13,062
Công su tăđặcătr ngăc a tuabin gió
B căMƿăvƠoăcu i nhữngănĕmă1990ăvƠoăkho ng
500ăđ nă1000ăkW.ăNĕmă1999,ătuabin megawattăđầuătiênăđ
c dựng lên và từ nĕmă
2001, nhi u dự ánăđƣăsử d ng tuabin megawatt. Tuy nhiên khi so sánh v i Châu Âu,
nóiăchungăkíchăth
nông tr iăgióăth
MW.
c c a nông tr iăgióăth
ng vào kho ngă20ăđ n 50 MW. Nguyên nhân là
đơyăr t ch m, b i vì thi u nhữngăchínhăsáchănĕngăl
h păcũngănh ăgiáăđi n th p. Nhi u dự án gió
b iăcácăch
ng gió phù
NamăMƿăcóăngu n tài chính h tr
ngătrìnhătr giúp qu c t .ăTuyănhiên,ăArgentinaăđƣăgi i thi u chính sách
m i vào cu iănĕmă1998ăquaăđóăcungăc p tài chính h tr nhƠămáyănĕngăl
16
ng gió,
nh ngăthƠnhăcôngă r t ít.
Brazil, thực ti n chính quy n m tăvƠiăvùngăđƣăb tăđầu
cung c p thu nuôiă uăđƣiăchoănĕngăl
ng gió. Công su tăđặcătr ngăc a tuabin gió
vùng này vào kho ngă300ăkW.ăKíchăth
c gió l năh năr t khó l păđặt do h n ch
Cu iănĕmă2006
Brazil
29
208
237
Mexico
3
85
88
Costa Rica
71
3
74
Caribbean (w/o
35
7
-
7
Total
212
296
508
Jamaica)
ChơuăÁăvƠăTháiăBìnhăD
năĐ đƣăđ tăđ
c sự tĕngătr
ng
ng năt
nhữngănĕmă1990,ăt oănênăắSự ki n
ng trong vi c l păđặt tuabin gió vào giữa
năĐ ”.ăNĕmă1992/93,ăchínhăph
ngă trìnhă chínhă
ngătrìnhăc ỡi trên gió c a y ban k
Nh t, sự phát tri n n i tr i b i các dự án minh ch ng ki m tra v i nhi u
18