PHẦN HỮU CƠ
Chương 1. Đại cương
Dễ:
1. Trong các chất sau đây, ở chất nào có xuất hiện đồng phân hình học:
2-metylbut-2-en (I), hex-3-en (II), 1,3-đimetylxiclobutan (III), hexa-2,4-đien (IV)
A. II, III, IV
B. I, II, IV
C.I, II, III
D.I, III, IV
2. Trong các chất sau đây, ở chất nào có xuất hiện đồng phân hình học:
but-2-en (I), pent-2-en (II), 2,5-đimetylhex-3-en (III), 3-metylpent-2-en (IV)
A. cả 4 chất
B.I, II, IV
C.I, II, III
D.I, III, IV
3. Điclobutan có bao nhiêu cặp đồng phân quang học.
A.3
B.1
C.2
D.4
4. Hợp chất sau CH2OH – CHOH – CHO có bao nhiêu cặp đồng phân quang học:
A.1
B.2
C.3
D.4
5. Hợp chất 3 – etyl – 2,4 – đimetylhex – 3 – en có bao nhiêu đồng phân quang học
A.0
A. sự xen phủ trục của 2 obitan s.
B. sự xen phủ trục của 1 obitan s và 1 obitan p.
C. sự xen phủ trục của 2 obitan p.
D. sự xen phủ bên của 2 obitan p.
1
11. Trong các hiđrocacbon sau : propen, but–1–en, but–2–en, penta–1,3–đien và penta–1,3–đien,
hiđrocacbon nào có hiện tượng đồng phân cis– trans ?
A.propen, but–2–en.
B. but–1–en, penta–1,3–đien
C. but–2–en, penta–1,3–đien
D. propen, but–1–en.
12. Chất nào sau đây có đồng phân cis-trans ?
A. (CH3)2C = CH – C CH
C. CH3 – CH = CH – C CH
B. CH3 – C C – CH = CH2
D. CH3 – C C – CH2 – CH3
13. Liên kết ba giữa hai nguyên tử cacbon là do các liên kết nào sau đây tạo nên?
A. Hai liên kết và một liên kết .
B. Hai liên kết và một liên kết .
C. Một liên kết , một liên kết và một liên kết cho nhận.
D. Phương án khác.
14. Butan C4H8O có thể có các dạng đồng phân nào dưới đây:
C. Tam giác đều
3
18. Góc liên kết của đám mây electron lai hóa sp bằng bao nhiêu:
A. 109,5°
B. 112,5°
C. 120°
D. Hình vuông
D. 180°
2
19. Orbitan lai hóa sp3 được tạo nên từ sự tổ hợp của các obitan:
A. 1 obitan s và 3 obitan p
B. 1 obitan s và 2 obitan p
C. 1 obitan s và 1 obitan p
D. 1 obitan s và 1 obitan p và 1 obitan d
20. Orbitan lai hóa sp2 được tạo nên từ sự tổ hợp của các obitan:
A. 1 obitan s và 3 obitan p
B. 1 obitan s và 2 obitan p
C. 1 obitan s và 1 obitan p
D. 1 obitan s và 1 obitan p và 1 obitan d
b.
c.
d.
Nhiệt độ sôi thấp
Dễ bay hơi
Làm quay mạt phẳng ánh sáng phân cực sang phải hoặc sang trái.
Dễ tan trong nước.
A. c
B.d
C.a
D.b
TB:
1. Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng pKa (độ giảm axit):
phenol (1), axit axetic (2), CH3SO2CH2COOH (3), etanol (4)
A.3>2>1>4
B.1>2>3>4
C.4>3>2>1
D.2>1>4>3
2. Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng pKa (độ giảm axit):
CH3SO2CH2COOH (1), etanol (2), p – CH3C6H4OH (3), (CH3)3CCOOH (4)
A.1>4>3>2
B.3>2>1>4
C.1>2>3>4
D.4>3>2>1
3. Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng pKa (độ giảm axit):
phenol (1), p – CH3C6H4OH (2), (CH3)3CCOOH (3), (C6H5)3CH (4).
A.3>1>2>4
B.3>2>1>4
7. Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng pKa (độ giảm axit):
axit axetic (1), etanol (2), p – CH3C6H4OH (3), (CH3)3CCOOH (4)
A.1>4>3>2
B.3>2>1>4
C.1>2>3>4
D.4>3>2>1
8. Ba axit NC – CH2COOH (I), NC – CH2CH2COOH(II), và CH3 – CH(CN) – COOH(III). Chọn
đáp án đúng.
A.Cả ba axit này đều mạnh hơn axit axetic
B.Cả ba axit này đều yếu hơn axit axetic
C.Axit (II) mạnh hơn axit (I)
D.Axit (III) yếu hơn (II) và (I)
9. Ba axit NC – CH2COOH (I), NC – CH2CH2COOH(II), và CH3 – CH(CN) – COOH(III). Chọn
đáp án đúng.
A. Axit (II) yêu hơn axit (I)
B. Axit (II) mạnh hơn axit (I)
C. Axit (III) yếu hơn (II) nhưng mạnh hơn (I)
D.Cả ba axit này đều yếu hơn axit axetic
10. Ba axit NC – CH2COOH (I), NC – CH2CH2COOH(II), và CH3 – CH(CN) – COOH(III). Chọn
đáp án đúng.
A. Axit (III) mạnh hơn (II) nhưng yếu hơn (I)
B. Cả ba axit này đều yếu hơn axit axetic
C. Axit (II) mạnh hơn axit (I)
D. Axit (III) yếu hơn (II) và (I)
11. Cho dãy axit:
a. CH2=CH-CH2-NH2
c. anilin
A. a
d. (CH3)3N
5
23. Cho hai chất hữu cơ: (CH3)2NH (I) và (CH3)3N (II). Chất nào có tính bazơ mạnh hơn? Giải
thích?
A. I mạnh hơn II. Do hiệu ứng không gian
B. II mạnh hơn I. Do hiệu ứng cảm ứng
C. II mạnh hơn I. Do hiệu ứng siêu liên hợp
D. I mạnh hơn II. Do hiệu ứng liên hợp
24. Sắp xếp các chất sau theo chiều giảm dần tính axit
a)HOOC-COOH
b)HOOC-CH2-COOH
A. a>b>c
B. c>b>a
c)HOOC-CH2-CH2-COOH
C. b>a>c
D. a>c>b
25. Sắp xếp các chất sau theo chiều giảm dần tính axit
a) HCOOH
A. a>b>c
b) CH3-COOH
B. c>b>a
H
C(CH3)3
Br
CH3
f
H
C6H5
CH3
C6H5
d
H
B.b, h
H
CH2OH
CH2OH
h
H
CH3
e
c
CHO
CH2OH
OH
H
CH2OH
C.c, d
D.e, f
4. Hãy cho biết các hợp chất sau đây có cấu hình L:
a
H
CH2OH
b
HO
OH
H
H
H2N
CH3
g
B.c, d
CH2OH
h
H
OH
H
H
OH
HO
C.e, f
H
CH2OH
A.C4H9CHO
B.C3H7CHO
C.C5H11CHO
D.C2H5CHO
8. Công thức cấu trúc của các hợp chất không trùng vật ảnh đơn giản nhất của xeton no là
A.C4H9COCH3
B.C3H7COCH3
C.C5H11COCH3
D.C2H5COCH3
9. Công thức cấu trúc của các hợp chất không trùng vật ảnh đơn giản nhất của Axit cacboxylic no
là
A.C4H9COOH
B.C3H7COOH
C.C5H11COOH
D.C2H5COOH
10. Công thức cấu trúc của các hợp chất không trùng vật ảnh đơn giản nhất của amin no là
A.C4H9NH2
B.C3H7NH2
C.C5H11NH2
11. Hãy cho biết các hợp chất sau đây có cấu hình R:
a
CH2OH
H
HO
OH
H
CH2OH
CH3
e
c
CHO
b
CH3
C6H5
D.C2H5NH2
CH2OH
CH2OH
h
H
OH
H
H
C(CH3)3
Br
CH3
f
H
C6H5
COOH
CH3
C6H5
COOH
H2N
CH2OH
CH3
e
c
CHO
CH2OH
A. b,c, d, e
COOH
CH2OH
OH
H
CH2OH
C.b, h
D.e, f
7
13. Hãy cho biết trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào có đồng phân meso:
a
CH2OH
H
b
HO
h
H
OH
H
H
OH
HO
OH
H
CH2OH
A.g
H
CH3
COOH
f
(I)
(II)
CH3 - C - CH3
CH3
CH3
(III)
Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất là
A. I < II < III.
C. III < II < I.
B. II < I < III.
15. Cho các chất sau, thứ tự tăng dần nhiệt độ nóng chảy của các chất là
D. II < III < I.
CH3
CH3 - CH2 - CH2 - CH2 - CH3
(I)
CH3 - CH2 - CH - CH3
(II)
CH3 - C - CH3
CH3
D. II < I < III.
D. II, IV
17. Nguyên tử nào có gạch chân dưới đây ở các phân tử có lai hóa sp2
A. BeCl2
B. H2O
C. BF3
D. NH3
18. Nguyên tử nào có gạch chân dưới đây ở các phân tử có lai hóa sp
A. H2O
B. NH3
C. BF3
D. BeCl2
19. Chất nào sau đây chứa cacbon bất đối
a. 1-clopentan
b. 2-clopentan
c. 3-clopentan
d. 1,2-điclopropan
A. b,d
B. a,b
C. c,d
D. a,c
20. Hai chất là đồng phân quang học với nhau có các đặc điểm gì?
a. Có cấu tạo đối xứng nhau qua mặt phẳng gương và không thể lồng chập vào nhau được.
8
b. Một dạng làm quay mặt phẳng ánh sáng phân cực sang phải một góc +α, còn dạng kia làm
23. Cho biết cặp đối quang của hợp chất 1,2-đimetylxiclophentan
A. cặp a,b B. Cặp c,d
C. cặp a,b và cặp c,d
D. Cặp a,c
24. Lai hóa của C trong hợp chất sau la lai hóa nào: CH2=CH-CH3
a. sp2-sp2-sp3 b. sp-sp-sp3
c. sp-sp2-sp3
d. sp3-sp-sp2
25. Trong hợp chất sau đây có bao nhiêu C có lai hóa sp3 : CH2=CH-CH2-CH2-CH3
a. 3
b. 2
c. 4
d.5
26. Lai hóa của C, N trong hợp chất sau la lai hóa nào: HO-C≡N
a. sp-sp
b. sp-sp2
c. sp2-sp
d. sp3-sp
27. Butan C4H10 có mấy những loại cấu dạng nào?
A. Cấu dạng khuất, lệch, nửa khất, đối
B. Cấu dạng khuất, lệch, đối, kề
C. Cấu dạng khuất, lệch
D. Cấu dạng khuất, đối, lệch, kề.
28. Hợp chất: HOOC-CHOH-CHOH-COOH có bao nhiêu đồng phân quang học?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
C. –F
D. –Cl
Chương 2. Hidrocacbon (Ankan – anken – ankin – aren)
TB
1. Có bao nhiêu dẫn xuất thế một lần khi nitro hoá n-Butan
a.1
b.2
c.3
d.4
2. Có bao nhiêu dẫn xuất thế một lần khi clo hoá 2-metylbutan
A.1
B.2
C.3
D.4
3. Công thức hiđrocacbon etilenic có số C ít nhất nhưng tồn tại đồng thời đồng phân hình học và
đồng phân quang học.
A. 4-metyl hex-2-en
B.4-metyl hep-2-en
C. 4-metyl hex-3-en
D.4-metyl hep-3-en
4. Cho biết phương pháp thích hợp để thực hiện các chuyển hoá
2-hiđorxipropan
2,3-đimetylbutan
A. cộng HBr/ H2SO4, sau đó cộng Na/to
D. 2-iot-3-metylbutan
8. Cho sơ đồ phản ứng sau: Xác định C?
HI
KOH / ancol
HOH / H
B
C
But – 1- en
A
A. Butan-2-ol
B. Butan-1-ol
C. Butan-3-ol
D. Butan-4-ol
9. Chọn tên đúng của hiđrocacbon sau : CH3CH2CH2-CH(CH3)-C(CH3)2-C2H5
A. 4,5–đimetyl–5–etylhexan.
B. 4,5,5–trimetylheptan.
C. 3,3,4–trimetylheptan.
D. 2,3–đimetyl–2–etylhexan.
10. Hiđrocacbon nào có tên gọi là 2,4-đimetylpentan ? trong số các hiđrocacbon có công thức cấu
tạo sau :
10
A.
CH3-CH-CH-CH2-CH3
CH3 CH3
Tên của X là
A. 1,1,3-trimetylheptan.
C. 2-metyl-4-propylpentan.
B. 2,2,6-trimetylheptan.
D. 6,6,2-trimetylheptan.
14. Cho các hợp chất vòng no sau : xiclopropan (I), xiclobutan (II), xiclopentan (III), xiclohexan
(IV). Độ bền của các vòng tăng dần theo thứ tự
A. I < II < III < IV.
C. II < I < III < IV.
B. III < II < I < IV.
D. IV < I < III < II.
15. Xiclopropan có phản ứng cộng mở vòng với
A. H2, HX (X : Cl, Br…). B. X2, H2, HX (X : Cl, Br…).
C. Br2, HX (X : Cl, Br…).
D. H2, KMnO4.
16. Tên của anken : CH3–C(CH3)2–CH2–C(C2H5)=CH–CH3 là :
A. 3–etyl–5,5–đimetylhex–2–en
B. 3–etyl–5,5–đimetylhex–3–en
C. 2,2–đimetyl–5–etylhex–4–en D. 4–đimetyl–2,2–đimetylhex–4–en
17. Cho các chất sau
CH2=CH2 ( I )
(CH3)2C=CH2 (III )
CH3CH=CH2 (II)
CH2=CHNO2 (IV)
Khả năng phản ứng cộng với dung dịch HBr của các chất trên tăng theo trật tự sau :
11
A. I < II < III < IV
D. CH3CH = CHCl.
21. Cho 2,3-đimetylbut-2-en tác dụng với HBr. Sản phẩm của phản ứng là
A. 2-brom-3,3-đimetylbutan
C. 2,2-đimetylbutan
B. 2-brom-2,3-đimetylbutan
D. 3-brom-2,2-đimetylbutan
22. Cho etilen tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng đun nóng, sản phẩm chính là
A. CH3CH2OH.
B. CH3CH2SO4H.
C. CH3CH2SO3H
23. Cho phản ứng : X + Br2 CH2Br–CHBr–CH3. Chất X là
D. CH2=CHSO4H.
A. C3H6.
B. CH2=CH–CH3
C. Xiclopropan
D. CH3–CH2–CH3.
24. Sản phẩm chính của phản ứng cộng giữa buta–1,3–đien và HCl theo tỉ lệ mol 1 :1 ở 40oC là
A. CH2Cl–CH2–CH=CH2.
B. CH3–CHCl–CH=CH2.
C. CH3–CH=CH–CH2Cl.
D. CH3–CH2–CHCl–CH3.
25. Sản phẩm chính của phản ứng cộng Br2 vào buta–1,3–đien theo tỉ lệ mol 1 :1 ở 40oC là :
A. CH2Br–CHBr–CH=CH2
B. CH2Br–CH=CH–CH2Br
C. CH2=CH–CHBr–CH2Br
D. CH3–CHBr–CHBr–CH3.
26.
Cho phương trình phản ứng sau:
BrCH2C = CHCH3
CH3
12
27. Cho phản ứng
-80oC
CH2 = CH - CH = CH2
+
Br2
60oC
X
Y
X, Y lần lượt là
A. 3,4-đibrombut-1-en và 1,2-đibrombut-1-en.
B. 1,4-đibrombut-2-en và 3,4-đibrombut-1-en.
C. 3,4-đibrombut-1-en và 1,4-đibrombut-2-en.
D. 1,2-đibrombut-1-en và 1,4-đibrombut-2-en.
28. Gọi tên hợp chất sau: (CH3)2CH – C C – CH(CH3)CH2CH3
A. isopropylisobutylaxetilen.
B. 2-metyl-5-etylhex-3-in.
29. Cho sơ đồ phản ứng
B. CaC2, C2H2.
31. Hợp chất sau có cấu hình gì?
C. Al4C3, C2H2.
D.CaC2, CH4.
A. (E)
B. (Z)
C. (R)
D. (S)
C. cis
D. trans
32. Hợp chất sau có cấu hình gì?
A. (Z)
B (E)
13
37. Công thức nào ứng với tên gọi: (E)-3-brom-4-metylhept-3-en
A. B
42. Gọi tên theo danh pháp IUPAC các hợp chất sau:
A. spiro [4.5] đeca-2,6-đien
B. spiro [4.5] đeca-3,7-đien
C. Bixiclo [4.5] đeca-2,6-đien
D. spiro [5.4] đeca-1,8-đien
43. Gọi tên theo danh pháp IUPAC hợp chất sau
14
A.
Bixiclo [2.2.2] oct-2-en
C.
Bixiclo [2.2.2] oct-1-en
B.
Bixiclo [2.2.2] oct-5-en
D.
Bixiclo [2.2.2] oct-3-en
44. Gọi tên theo danh pháp IUPAC hợp chất sau
A. Bixiclo [4.4.1] unđeca-2,4-đien
C. bixiclo [0.3.3] octan
D. bixiclo [3.3] octan
47. Gọi tên hợp chất sau
48. Gọi tên hợp chất sau
49. Gọi tên hợp chất sau
A. bixiclo [4.3.0] non-7-en
B. bixiclo [4.3.0] non-8-en
C. bixiclo [4.3.0] non-2-en
D. bixiclo [0.3.4] non-2-en
50. Gọi tên hợp chất sau
A. etylxiclopropan
B. metylxiclopropan
C. metylxiclobutan
D. 1-metylxiclopropan
A. 1,2-đimetylxiclobutan
B. đimetylxiclobutan
C. 1,2-đimetylbutan
D. 1,2-metylxiclobutan
51. . Gọi tên hợp chất sau
15
53. Gọi tên hợp chất sau
54. Gọi tên hợp chất sau
55. Gọi tên hợp chất sau
Khó
1. Hợp chất sau có tên gọi là gì?
2.
3.
A.
B.
C.
D.
(E)-2-brom-3-metylpent-2-en
(Z)-2-brom-3-metylpent-2-en
(E)-4-brom-3-metylpent-3-en
(E)-3-metyl-2-brompent-2-en
A.
B.
C.
D.
(Z)-1-brom-1-clopropen
6.
Gọi tên hợp chất có công thức sau:
A. (E)-4-brom-3-metylhept-3-en
B. (E)-3-brom-4-metylhept-3-en
C. (Z)-4-brom-3-metylhept-3-en
D. (Z)-3-brom-4-metylhept-3-en
7.
Trong phản ứng ankyl hóa benzen dưới đây có thể nhận được sản phẩm là chất nào?
khan
C6H6 + R-Cl AlCl
3
a) monoankylbenzen
b) điankylbenzen
A. a,b,c
C. a
B. a,b
D. b,c
c) triankylbenzen
8.
D. Chưa rõ
C. CH3CH2-CHBr-CH2-CH3 và CH3CHBr-CH2-CH2-CH3 như nhau
D. CH3CHBr-CHBr-CH2-CH3
11. Cho biết cấu trúc sản phẩm chính của phản ứng sau:
17
, pyridin
R-C≡C-R’ + H2 Pd/BaSO
A. Cis
B. Trans
4
12.
C. Cis=trans=50% D. 100% cis
Gọi tên hợp chất có công thức sau:
A. (E,R)-5,7-đibrom-2-metylnon-4-en
B. (E,S)-5,7-đibrom-2-metylnon-4-en
C. (Z,R)-5,7-đibrom-2-metylnon-4-en
D. (Z,S)-5,7-đibrom-2-metylnon-4-en
13.
Gọi tên hợp chất có công thức sau:
B. 1-metyl-3-etylxiclopentan
C. 2-metyl-4-etylxiclopentan
D. 2-etyl-4-metylxiclopentan
17. Gọi tên hợp chất sau
A. 1-metyl-2-n-propylxiclohexan
B. 1-metyl-2-propylxiclohexan
C. 1-propyl-2-metylxiclohexan
D. 1-n-propyl-2-metylxiclohexan
18.
Gọi tên hợp chất sau
A. 1,1-đimetyl-3-isopropylxiclopentan
B. 1,1-đimeyl-3-propylxiclopentan
C. 1,1-đimeyl-4-propylxiclopentan
D. 1-đimeyl-3-propylxiclopentan
19. Gọi tên hợp chất sau
19
A. 1-etyl-3-iot-2-metylxiclohexan
B. 1-iot-2-metyl-3-etylxiclohexan
C. 1-etyl-3-metyl-2-iotxiclohexan
D. 3-iot-2-metyl-1-etylxiclohexan
20.
Gọi tên hợp chất sau
D. 2-bromspiro [5.2] octan
24. Gọi tên hợp chất sau
A. 7-metylbixiclo [4.1.0] heptan
B. 1-metylbixiclo [4.1.0] heptan
C. 2-metylbixiclo [4.1.0] heptan
D. 7-metylbixiclo [4.0.1] heptan
25. Gọi tên hợp chất sau
A. 8-brom-3-metylbixiclo [4.2.0] octan
B. 3-brom-8-metylbixiclo [4.2.0] octan
C. 8-brom-3-metylbixiclo [4.0.2] octan
D. 3-brom-8-metylbixiclo [0.4.2] octan
21
26. Gọi tên hợp chất sau
A. 6-etyl-4,7-đimetylbixiclo [3.3.0] oct-2-en
B. 6-etyl-4,7-đimetylbixiclo [3.0.3] oct-2-en
C. 4-etyl-2,6-đimetylbixiclo [3.3.0] oct-1-en
D. 2-etyl-3,8-đimetylbixiclo [3.3.0] oct-6-en
27. Gọi tên hợp chất sau
A. 7-brom-3-etyl-4-metylbixiclo [4.2.0] oct-7-en
B. 7-brom-3-etyl-4-metylbixiclo [4.0.2] oct-7-en
C. 8-brom-4-etyl-3-metylbixiclo [4.2.0] oct-7-en
D. 8-brom-4-etyl-3-metylbixiclo [0.2.4] oct-7-en
28.
B. CH3-CH(CH3)-CH2OH
C. CH3-CH2-CH2OH
D. CH3-CH2OH
23. Viết công thức cấu trúc của hợp chất sau: 2-metylbutan-2-ol
A. CH3-CH2-C(CH3)(OH)-CH3
B. CH3-CH(CH3)-CH(OH)-CH3
C. CH3-CH2-CH(OH)-CH3
D. CH3-CH-CH(OH)-CH3
24. Viết công thức cấu trúc của hợp chất sau: 2-phenylbut-3-en-2-ol
A. CH2=CH-C(C6H5)(OH)-CH3
B. CH3-CH=CH(OH)-CH3
C. CH3-C(C6H5)=CH(OH)-CH3
D. CH3-CH=CH(C6H5)-CH2OH
23
25. Viết công thức cấu trúc của hợp chất sau: 1-phenylprop-2-in-1-ol
A. CH≡C-CH(C6H5)(OH)
B. CH≡C-C(C6H5)(OH)
C. CH2=CH-CH(C6H5)(OH)
D. CH3-CH2-CH2-CH(C6H5)(OH)
35. Hợp chất sau có tên gọi là gi?
A. 2S,3R
B. 2R,3S
C. 2R,3R
45. chỉ ra tên thông thường của axit CH3(CH2)4COOH?
A. axit caproic
B. axit valeric
C. axit isovaleric
C. CH2=CHCOOH
D. CH3CH(COOH)2
50. Viết công thức của hợp chất có công thức sau: Axit trans-butenđioic
24
A.
B.
C.
HOOC-CH=CH-COOH
D.
CH3CH2CH2COOH
51. Viết công thức của hợp chất có công thức sau: Axit hiđroxibutanđioic
A.
B.
C.
HOOC-CH=CH-COOH
D.
52. Gọi tên hợp chất có công thức sau:
A. Axit-2-hiđroxibenzoic