Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2008 (đã kiểm toán) - Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu VIPCO - Pdf 36

TỔNG CÔNG TY XĂNG DẦU VIỆT NAM
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI XĂNG DẦU VIPCO
BÁO CÁO TÀI CHÍNH ĐÃ ĐƯỢC KIỂM TOÁN
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008

Tháng 02 năm 2009


Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu Vipco
Số 37 Phan Bội Châu, Quang Trung, Hồng Bàng, Hải Phòng
MỤC LỤC
TRANG
BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐỐC
BÁO CÁO KIỂM TOÁN
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

2-3
4
5-6

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

7

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

8

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

9 - 29


Ban Giám đốc
Ông Nguyễn Đạo Thịnh
Ông Ngô Quang Trung
Ông Vũ Ngọc Kháu
Ông Nguyễn Văn Tám

Tổng Giám đốc
Phó Tổng Giám đốc
Phó Tổng Giám đốc
Phó Tổng Giám đốc

TRÁCH NHIỆM CỦA BAN GIÁM ĐỐC
Ban Giám đốc Công ty có trách nhiệm lập Báo cáo tài chính phản ánh một cách trung thực và hợp lý tình
hình tài chính cũng như kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ của Công ty trong
kỳ. Trong việc lập các báo cáo tài chính này, Ban Giám đốc được yêu cầu phải:






Lựa chọn các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách đó một cách nhất quán;
Đưa ra các xét đoán và ước tính một cách hợp lý và thận trọng;
Nêu rõ các nguyên tắc kế toán thích hợp có được tuân thủ hay không, có những áp dụng sai lệch
trọng yếu cần được công bố và giải thích trong báo cáo tài chính hay không;
Thiết kế và thực hiện hệ thống kiểm soát nội bộ một cách hữu hiệu cho mục đích lập và trình
bày báo cáo tài chính hợp lý nhằm hạn chế rủi ro và gian lận; và
Lập Báo cáo tài chính trên cơ sở hoạt động liên tục trừ trường hợp không thể cho rằng Công ty sẽ
tiếp tục hoạt động kinh doanh.


Kính gửi:

Hội đồng Quản trị và Ban Giám đốc
Công ty Cổ Phần Vận tải Xăng dầu Vipco

Chúng tôi đã tiến hành kiểm toán bảng Cân đối kế toán tại ngày 31 tháng 12 năm 2008 cùng với các báo
cáo Kết quả hoạt động kinh doanh và Lưu chuyển tiền tệ của Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu Vipco
(gọi tắt là “Công ty”) cho năm tài chính kết thúc cùng ngày. Các Báo cáo tài chính kèm theo không nhằm
phản ánh tình hình tài chính, kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ theo các
nguyên tắc và thông lệ kế toán được chấp nhận chung tại các nước khác ngoài Việt Nam.
Trách nhiệm của Ban Giám đốc và Kiểm toán viên
Như đã trình bày trong Báo cáo của Ban Giám đốc tại các trang 2 và 3, Ban Giám đốc Công ty có trách
nhiệm lập các Báo cáo tài chính. Trách nhiệm của chúng tôi là đưa ra ý kiến về các Báo cáo tài chính này
dựa trên kết quả của cuộc kiểm toán.
Cơ sở của ý kiến
Chúng tôi đã thực hiện công việc kiểm toán theo các Chuẩn mực Kiểm toán Việt Nam. Các Chuẩn mực
này yêu cầu chúng tôi phải lập kế hoạch và thực hiện công việc kiểm toán để đạt được sự đảm bảo hợp lý
rằng các Báo cáo tài chính không có các sai sót trọng yếu. Công việc kiểm toán bao gồm việc kiểm tra,
trên cơ sở chọn mẫu, các bằng chứng xác minh cho các số liệu và các Thuyết minh trên Báo cáo tài
chính. Chúng tôi cũng đồng thời tiến hành đánh giá các nguyên tắc kế toán được áp dụng và những ước
tính quan trọng của Ban Giám đốc cũng như đánh giá về việc trình bày các thông tin trên Báo cáo tài
chính. Chúng tôi tin tưởng rằng công việc kiểm toán đã cung cấp những cơ sở hợp lý cho ý kiến của
chúng tôi.

Ý kiến
Theo ý kiến của chúng tôi, Báo cáo tài chính kèm theo đã phản ánh trung thực và hợp lý, trên các khía
cạnh trọng yếu, tình hình tài chính của Công ty tại ngày 31 tháng 12 năm 2008 cũng như kết quả hoạt
động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ cho năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với các
Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, Hệ thống Kế toán Việt Nam và các quy định hiện hành khác về kế toán


Thuyết
minh

A – TÀI SẢN NGẮN HẠN

100

I. Tiền và các khoản tương đương tiền
1. Tiền
2. Các khoản tương đương tiền

110
111
112

II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
1. Đầu tư ngắn hạn
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn

120
121
129

III. Các khoản phải thu
1. Phải thu khách hàng
2. Trả trước cho người bán
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
5. Các khoản phải thu khác


- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
3. Tài sản cố định vô hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

220
221
222
223
227
228
229
230

V.9

IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
1. Đầu tư vào công ty con
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
3. Đầu tư dài hạn khác

250
251
252
258

V.10
V.11

242.817.227.262
31.797.227.262
211.020.000.000

V.2

43.116.457.418
61.772.603.406
(18.656.145.988)

91.861.994.892
94.910.818.415
(3.048.823.523)

44.131.832.494
32.717.994.405
1.231.541.439
5.699.008
10.176.597.642

51.093.948.540
35.546.686.247
5.132.977.052
10.414.285.241

47.895.272.283
47.895.272.283

37.623.124.882
37.623.124.882


880.530.573.858
960.762.357.481
853.120.353.885
947.489.423.357
1.343.978.483.893 1.346.864.152.453
(490.858.130.008) (399.374.729.096)
167.737.500
191.700.000
293.502.920
293.502.920
(125.765.420)
(101.802.920)
27.242.482.473
13.081.234.124
244.030.000.000
143.000.000.000
17.500.000.000
83.530.000.000

124.580.000.000
96.000.000.000
28.580.000.000

10.963.002.716
2.705.784.235
8.163.551.937
93.666.544

4.153.054.499


31/12/2008

01/01/2008

A. NỢ PHẢI TRẢ
I. Nợ ngắn hạn
1. Vay và nợ ngắn hạn
2. Phải trả người bán
3. Người mua trả tiền trước
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
5. Phải trả người lao động
6. Chi phí phải trả
7. Phải trả nội bộ
9. Các khoản phải trả ngắn hạn khác

300
310
311
312
313
314
315
316
317
319

II. Nợ dài hạn
4. Vay và nợ dài hạn
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm

1.822.710.608
1.822.710.608

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN

440

1.407.635.257.716

1.516.139.879.938

V.15

V.16
V.17
V.18
V.19

V.20

629.040.975.315
41.516.771.490
10.000.000.000
3.886.064.220
11.363.637
1.741.961.993
10.763.187.459
3.634.442.320
7.113.082.960
4.366.668.901

9.281.752.886
75.035.150.044

CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Chỉ tiêu
5. Ngoại tệ các loại

Nguyễn Đạo Thịnh
Tổng Giám đốc
Ngày 25 tháng 02 năm 2009

Đơn vị

31/12/2008

01/01/2008

USD

6.550.374

881.116

Vũ Quang Khánh
Kế toán trưởng

Các Thuyết minh từ trang 9 đến trang 29 là bộ phận hợp thành của Báo cáo tài chính

6



VI.1

1.075.078.613.091
-

986.457.137.422
-

3.
4.
5.
6.
7.

Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ
Giá vốn hàng bán
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
Doanh thu hoạt động tài chính
Chi phí tài chính

10
11
20
21
22

VI.1
VI.2



Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý doanh nghiệp
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
Thu nhập khác
Chi phí khác
Lợi nhuận/(lỗ) khác
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
Lãi cơ bản trên cổ phiếu

24
25
30
31
32
40
50
52
60
70

Nguyễn Đạo Thịnh
Tổng Giám đốc
Ngày 25 tháng 02 năm 2009

VI.3
VI.4
VI.5

Vũ Quang Khánh
Kế toán trưởng

Các Thuyết minh từ trang 9 đến trang 29 là bộ phận hợp thành của Báo cáo tài chính

7


Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu Vipco

Báo cáo tài chính

Số 37 Phan Bội Châu, Quang Trung, Hồng Bàng, Hải Phòng

Cho năm tài chính kết thúc
ngày 31 tháng 12 năm 2008

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp trực tiếp)
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
MẪU B 03-DN
Đơn vị: VND
Chỉ tiêu

Mã số

Năm 2008

Năm 2007


(4.267.773.837)
300.157.998.423

II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các TS dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của các đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

21
22
23
24
25
26
27
30

(27.998.318.196)
1.760.651.200
(616.429.162.043)
284.893.099.973
(19.716.000.000)
100.000.000
224.016.205.521
(153.373.523.545)

(411.158.124.495)
(73.419.749.002)
(35.862.709.200)
(151.523.604.480)

247.077.850.000
567.203.314.250
(126.360.181.820)
(67.365.180.600)
620.555.801.830

Lưu chuyển tiền thuần trong năm

50

(155.731.700.323)

86.133.433.805

Tiền và tương đương tiền đầu năm
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối năm

60
61
70

242.817.227.262
26.164.419.710
113.249.946.649


THÔNG TIN KHÁI QUÁT
Hình thức sở hữu vốn
Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu VIPCO là doanh nghiệp được cổ phần hóa từ Doanh nghiệp
Nhà nước là Công ty Vận tải Xăng dầu Đường thủy I theo Quyết định số 2439/QĐ-BTM ngày 29
tháng 9 năm 2005 của Bộ Thương mại. Công ty hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh số 0203001919, đăng ký lần đầu ngày 26 tháng 12 năm 2005 do Sở Kế hoạch và Đầu tư
Thành phố Hải Phòng cấp.
Trong quá trình hoạt động Công ty đã 9 lần thay đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã đăng
ký do bổ sung, thay đổi ngành nghề kinh doanh và tăng vốn điều lệ.
Cơ cấu vốn đăng ký của Công ty như sau:
Vốn điều lệ theo Giấy
chứng nhận ĐKKD

Vốn đã góp tại ngày
31/12/2008

Tỷ lệ
(%)

Cổ đông Nhà nước

306.000.000.000

306.000.000.000

51,0

Các cổ đông khác


VIPCO Hải Phòng
Công ty TNHH Một thành viên
Bất động sản VIPCO
Công ty TNHH Một thành viên
Thuyền viên VIPCO
Công ty TNHH Thương mại
VIPCO

Tổ 6, khu 5, Yết Kiêu, Hạ Long,
Quảng Ninh
37 Phan Bội Châu, Hồng Bàng,
Hải Phòng
37 Phan Bội Châu, Hồng Bàng,
Hải Phòng
37 Phan Bội Châu, Hồng Bàng,
Hải Phòng
37 Phan Bội Châu, Hồng Bàng,
Hải Phòng

Quyền
kiểm soát

Tỷ lệ lợi ích
Công ty mẹ

100%

100%

100%

Báo cáo tài chính sử dụng phương pháp vốn chủ sở hữu. Tên công ty liên kết, địa chỉ, tỷ lệ sở hữu
và tỷ lệ kiểm soát của Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu VIPCO như sau:
Tên đơn vị

Địa chỉ

Công ty Cổ phần Vận tải Hóa
dầu VP

Phòng 300A, tầng 3 Trung tâm
Thương mại Sholega, 275 Lạch
Tray, Thành phố Hải Phòng.

Tỷ lệ sở
hữu

Tỷ lệ quyền
kiểm soát

35%

35%

Trụ sở hoạt động
Địa chỉ :
Điện thoại :
Fax
:
E-mail :
Website :

doanh du lịch lữ hành nội địa;

-

Xây dựng công trình: dân dụng, công nghiệp, giao thông, kỹ thuật hạ tầng khu đô thị, khu
công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao.

CƠ SỞ LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ KỲ KẾ TOÁN
Cơ sở lập báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính kèm theo được trình bày bằng Đồng Việt Nam (VND), theo nguyên tắc giá gốc
và phù hợp với các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, Hệ thống Kế toán Việt Nam và các quy định
hiện hành khác về kế toán tại Việt Nam.
Báo cáo tài chính kèm theo không nhằm phản ánh tình hình tài chính, kết quả hoạt động kinh
doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ theo các nguyên tắc và thông lệ kế toán được chấp nhận
chung tại các nước khác ngoài Việt Nam.

10


Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu Vipco
Số 37 Phan Bội Châu, Quang Trung, Hồng Bàng, Hải Phòng

Báo cáo tài chính
Cho năm tài chính kết thúc
ngày 31 tháng 12 năm 2008

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo)
MẪU B 09 - DN
Các Thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính kèm theo
Kỳ kế toán

các khoản đầu tư ngắn hạn hoặc các khoản đầu tư có khả năng thanh khoản cao dễ dàng chuyển đổi
thành tiền và ít có rủi ro liên quan đến việc biến động giá trị chuyển đổi của các khoản này.
Hàng tồn kho
Hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá thấp hơn giữa giá gốc và giá trị thuần có thể thực hiện
được. Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí lao động trực tiếp và
chi phí sản xuất chung, nếu có, để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại. Giá gốc
của hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền và được hạch toán theo
phương pháp kê khai thường xuyên. Giá trị thuần có thể thực hiện được được xác định bằng giá
bán ước tính trừ các chi phí để hoàn thành cùng chi phí tiếp thị, bán hàng và phân phối phát sinh.
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho của Công ty được trích lập theo các quy định kế toán hiện hành.
Theo đó, Công ty được phép trích lập Dự phòng giảm giá hàng tồn kho lỗi thời, hỏng, kém phẩm

11


Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu Vipco
Số 37 Phan Bội Châu, Quang Trung, Hồng Bàng, Hải Phòng

Báo cáo tài chính
Cho năm tài chính kết thúc
ngày 31 tháng 12 năm 2008

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo)
MẪU B 09 - DN
Các Thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính kèm theo
chất trong trường hợp giá trị thực tế của hàng tồn kho cao hơn giá trị thuần có thể thực hiện được
tại thời điểm kết thúc niên độ kế toán.
Tài sản cố định hữu hình và khấu hao
Tài sản cố định hữu hình được trình bày theo nguyên giá trừ giá trị hao mòn lũy kế. Nguyên giá tài
sản cố định hữu hình bao gồm giá mua và toàn bộ các chi phí khác liên quan trực tiếp đến việc đưa

Các tài sản đang trong quá trình xây dựng phục vụ mục đích sản xuất, cho thuê, quản trị hoặc cho
bất kỳ mục đích nào khác được ghi nhận theo giá gốc. Chi phí này bao gồm chi phí dịch vụ và chi
phí lãi vay có liên quan phù hợp với chính sách kế toán của Công ty. Việc tính khấu hao của các tài
sản này được áp dụng giống như với các tài sản khác, bắt đầu từ khi tài sản ở vào trạng thái sẵn
sàng sử dụng.
Các khoản đầu tư chứng khoán
Các khoản đầu tư chứng khoán được ghi nhận bắt đầu từ ngày mua khoản đầu tư chứng khoán và
được xác định giá trị ban đầu theo nguyên giá và các chi phí liên quan đến giao dịch mua các
khoản đầu tư chứng khoán.
Tại các kỳ kế toán tiếp theo, các khoản đầu tư chứng khoán được xác định theo nguyên giá trừ các
khoản giảm giá đầu tư chứng khoán.Dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán được trích lập theo
các quy định về kế toán hiện hành. Theo đó, Công ty được phép trích lập dự phòng cho các khoản
đầu tư chứng khoán tự do trao đổi có giá trị ghi sổ cao hơn giá thị trường tại ngày kết thúc niên độ
kế toán.

12


Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu Vipco
Số 37 Phan Bội Châu, Quang Trung, Hồng Bàng, Hải Phòng

Báo cáo tài chính
Cho năm tài chính kết thúc
ngày 31 tháng 12 năm 2008

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo)
MẪU B 09 - DN
Các Thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính kèm theo
Chi phí phải trả, trích trước chi phí sửa chữa lớn
Các khoản phải trả và trích trước được ghi nhận cho số tiền phải trả trong tương lai liên quan đến

Quỹ đầu tư phát triển được trích lập từ lợi nhuận sau thuế doanh nghiệp theo đề nghị của Hội đồng
Quản trị và được các cổ đông thông qua tại Đại hội Cổ đông Thường niên. Quỹ này được sử dụng
để mở rộng quy mô sản xuất kinh doanh hoặc đầu tư chiều sâu của Công ty.

13


Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu Vipco
Số 37 Phan Bội Châu, Quang Trung, Hồng Bàng, Hải Phòng

Báo cáo tài chính
Cho năm tài chính kết thúc
ngày 31 tháng 12 năm 2008

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo)
MẪU B 09 - DN
Các Thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính kèm theo
Quỹ khen thưởng và phúc lợi
Quỹ khen thưởng và phúc lợi được trích lập từ nguồn lợi nhuận sau thuế theo đề nghị của Hội
đồng Quản trị và được các cổ đông thông qua tại Đại hội Cổ đông Thường niên nhằm mục đích
động viên, khen thưởng dưới hình thức vật chất, nâng cao lợi ích vật chất và tinh thần cho người
lao động
Cổ tức
Cổ tức được ghi nhận là nợ phải trả trong kỳ khi cổ tức được công bố.
Các khoản trả trước dài hạn
Chi phí trả trước dài hạn bao gồm các chi phí chung liên quan đến các hợp đồng xây dựng như chi
phí quản lý, chi phí bảo hiểm, chi phí sửa chữa… Các chi phí này được phân bổ vào Báo cáo Kết
quả hoạt động kinh doanh theo tỉ lệ tương ứng với phần công việc hoàn thành trong kỳ kế toán.
Ghi nhận doanh thu
Doanh thu được ghi nhận khi kết quả giao dịch được xác định một cách đáng tin cậy và Công ty có

Báo cáo tài chính
Cho năm tài chính kết thúc
ngày 31 tháng 12 năm 2008

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo)
MẪU B 09 - DN
Các Thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính kèm theo
Các khoản dự phòng
Các khoản dự phòng được ghi nhận khi Công ty có nghĩa vụ nợ hiện tại do kết quả từ một sự kiện
đã xảy ra, và Công ty có khả năng phải thanh toán nghĩa vụ này. Các khoản dự phòng được xác
định trên cơ sở ước tính của Ban Giám đốc về các khoản chi phí cần thiết để thanh toán nghĩa vụ
nợ này tại ngày kết thúc niên độ kế toán.
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Công ty có nghĩa vụ nộp thuế thu nhập doanh nghiệp với thuế suất 28% trên thu nhập chịu thuế.
Công ty được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp trong 02 năm kể từ năm bắt đầu kinh doanh có lãi
và giảm 50% trong 03 năm tiếp theo. Trong thời gian miễn thuế Công ty được áp dụng thuế suất
20% đối với lợi nhuận các hoạt động vận tải đường biển, dịch vụ hàng hải.
Ngoài ra, Công ty bắt đầu thực hiện niêm yết cổ phiếu trên thị trường chứng khoán từ năm 2006,
theo quy định tại Công văn số 10997 CV/BTC-CST ngày 18 tháng 09 năm 2006 của Bộ Tài chính
về việc ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp đối với các Doanh nghiệp niêm yết cổ phiếu trên Thị
trường Chứng khoán, Công ty sẽ được giảm 50% số thuế thu nhập doanh nghiệp trong 02 năm tính
từ khi kết thúc thời hạn miễn, giảm thuế. Như vậy, Công ty sẽ được miễn thuế thu nhập doanh
nghiệp trong 04 năm kể từ năm bắt đầu kinh doanh có lãi và giảm 50% trong 01 năm tiếp theo.
Năm tài chính 2008 là năm thứ ba Công ty hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần và kinh
doanh có lãi và được miễn thuế.
Thuế thu nhập doanh nghiệp được miễn giảm được dùng để tăng Quỹ Đầu tư phát triển.
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp trong kỳ bao gồm thuế thu nhập hiện hành và thuế thu nhập
hoãn lại.
Thuế thu nhập hiện hành là khoản thuế được tính dựa trên thu nhập chịu thuế trong kỳ với thuế
suất áp dụng tại ngày cuối kỳ. Thu nhập chịu thuế chênh lệch so với lợi nhuận kế toán là do điều

Bên liên quan
Các bên được coi là liên quan nếu một bên có khả năng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể đối
với bên kia trong việc ra quyết định các chính sách tài chính và hoạt động.
Giao dịch với các bên có liên quan trong năm được trình bày tại thuyết minh số VII.2.
V.

THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRÊN BẢNG CÂN ĐỐI
KẾ TOÁN

1.

TIỀN VÀ CÁC KHOẢN TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN

2.

31/12/2008
VND

01/01/2008
VND

Tiền mặt
Tiền gửi ngân hàng
Các khoản tương đương tiền

102.411.000
113.147.535.649
-

412.827.000

Đầu tư ngắn hạn khác
Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
Tổng cộng

3.

PHẢI THU KHÁCH HÀNG
31/12/2008
VND

01/01/2008
VND

Tổng Công ty Xăng dầu Việt Nam
Công ty TNHH Một thành viên VIPCO Hạ Long
Công ty TNHH Một thành viên VIPCO Hải Phòng
Công ty TNHH Thương mại VIPCO
Công ty PCD International Ltd
Các khoản phải thu khác

18.835.934.318
13.471.112.578
410.947.509

29.430.337.877
3.436.676.643
2.428.098.668
222.073.059
29.500.000



01/01/2008
VND

186.743.775
7.100.340.000
2.889.513.867

754.831.567
7.100.340.000
2.559.113.674

10.176.597.642

10.414.285.241

(*) Đây là khoản tiền chuyển cho Công ty TNHH Phương Hòa để thu xếp tín dụng cho Công ty
vay lại 5.000.000 USD. Hiện tại, việc thu xếp tín dụng vẫn đang được tiến hành và khoản tiền này
sẽ được trừ vào hoa hồng khi hoàn tất thủ tục vay. Tại thời điểm cuối năm, Công ty không trích lập
dự phòng nợ phải thu cho khoản phải thu này.
5.

6.

HÀNG TỒN KHO
31/12/2008
VND

01/01/2008
VND

Tổng cộng

22.050.320.054

1.360.805.498

TÀI SẢN NGẮN HẠN KHÁC

Tạm ứng

17


Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu Vipco

Báo cáo tài chính

Số 37 Phan Bội Châu, Quang Trung, Hồng Bàng, Hải Phòng

Cho năm tài chính kết thúc
ngày 31 tháng 12 năm 2008

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo)
MẪU B 09 - DN
Các Thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính kèm theo
7.

TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH
Nhà cửa, vật Máy móc, thiế t
kiế n trúc


-

14.833.560

-

13.788.000

28.621.560

Giảm khác

2.343.328.304

546.725.625

-

24.236.191

2.914.290.120

T ại ngày 31/12/2008

3.790.981.248

1.116.203.491

1.338.555.352.247

-

47.461.937
24.236.191

92.502.584.714
1.019.183.802

T ại ngày 31/12/2008

432.118.956

1.042.238.949

488.942.837.557

440.934.546

490.858.130.008

GIÁ TRỊ CÒ N LẠI
Tại ngày 01/01/2008

5.430.977.612

131.963.228

941.817.796.219

108.686.298

239.625.000
239.625.000

53.877.920
53.877.920

293.502.920
293.502.920

47.925.000
23.962.500
71.887.500

53.877.920
53.877.920

101.802.920
23.962.500
125.765.420

GIÁ TRỊ CÒN LẠI
Tại ngày 01/01/2008

191.700.000

-

Tại ngày 31/12/2008

167.737.500

Các Thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính kèm theo
9.

10.

CHI PHÍ XÂY DỰNG CƠ BẢN DỞ DANG
31/12/2008
VND

01/01/2008
VND

Công ty TNHH Một thành viên Thuyền viên VIPCO
Công trình Cảng Container Đình Vũ
Công ty Xây dựng khu dân cư xã Nam Hải
Công ty Xây dựng khu dân cư xã Đằng Hải
Cửa hàng Xăng dầu Xã Anh Dũng
Nhà 37 Phan Bội Châu

3.397.053.636
18.694.331.432
1.992.663.942
3.158.433.463

11.106.884.582
10.000.000
30.186.000
1.460.663.942
473.499.600


VND

17.500.000.000
17.500.000.000

-

31/12/2008
VND

01/01/2008
VND

52.900.000.000
21.000.000.000
5.400.000.000
4.230.000.000
83.530.000.000

2.080.000.000
21.000.000.000
5.400.000.000

ĐẦU TƯ VÀO CÔNG TY CON

Công ty TNHH MTV VIPCO Hạ long
Công ty TNHH MTV VIPCO Hải Phòng
Công ty TNHH MTV Bất động sản VIPCO
Công ty TNHH MTV Thuyền viên VIPCO
Công ty TNHH Thương mại VIPCO


Báo cáo tài chính
Cho năm tài chính kết thúc
ngày 31 tháng 12 năm 2008

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo)
MẪU B 09 - DN
Các Thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính kèm theo
13.

CHI PHÍ TRẢ TRƯỚC DÀI HẠN

Tại ngày 1 tháng 1
Tăng trong năm
Đã kết chuyển vào chi phí SXKD trong năm
Tại ngày 31 tháng 12

14.

16.

17.

Năm 2007
VND

3.317.648.489
611.864.254
2.705.784.235



15.

Năm 2008
VND

CÁC KHOẢN VAY VÀ NỢ NGẮN HẠN

Ngân hàng ACB Hải Phòng

10.000.000.000

-

Tổng cộng

10.000.000.000

-

THUẾ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI NỘP NHÀ NƯỚC
31/12/2008
VND

01/01/2008
VND

Thuế thu nhập cá nhân

1.741.961.993


Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu Vipco
Số 37 Phan Bội Châu, Quang Trung, Hồng Bàng, Hải Phòng

Báo cáo tài chính
Cho năm tài chính kết thúc
ngày 31 tháng 12 năm 2008

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo)
MẪU B 09 - DN
Các Thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính kèm theo
18.

CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ NGẮN HẠN KHÁC

Kinh phí công đoàn
Bảo hiểm xã hội
Phải trả khác của TCT Xăng dầu Việt Nam
Cổ tức phải trả
Các khoản phải trả, phải nộp khác
Tổng cộng

19.

31/12/2008
VND

01/01/2008
VND


587.210.068.005

648.647.074.390

CÁC KHOẢN VAY VÀ NỢ DÀI HẠN

Chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển
Nông thôn Láng Hạ
Ngân hàng Công thương Việt Nam
Ngân hàng Công thương Việt Nam - Chi nhánh Hồng
Bàng
Tổng cộng

Vay dài hạn Ngân hàng Công thương Việt Nam thể hiện khoản vay theo Hợp đồng Tín dụng số
26092007/NHCT-VIPCO/HDTD ngày 26 tháng 09 năm 2007. Khoản vay này được đảm bảo bằng
việc thế chấp tài sản hình thành từ vốn vay. Lãi suất được tính theo lãi suất Sibor USD 6 tháng +
1,95%/năm (lãi suất Sibor được xác định trên màn hình Reuter tại trang Absirfix 04 của hiệp hội
ngân hàng Singapore dòng Fixing hồi 11 giờ tại ngày đầu tiên của mỗi kỳ tính lãi). Thời hạn vay là
9 năm 10 tháng kể từ ngày nhận món vay đầu tiên. Mục đích của khoản vay là mua tàu chở dầu
Petrolimex 06.
Vay dài hạn Ngân hàng Công thương Việt Nam - Chi nhánh Hồng Bàng thể hiện khoản vay theo
Hợp đồng Tín dụng số 01/HĐTH/NHHB ngày 02 tháng 01 năm 2007. Khoản vay này được đảm
bảo bằng việc thế chấp tài sản hình thành từ vốn vay. Lãi suất được tính theo lãi suất Sibor USD 6
tháng + 2,0%/năm (lãi suất Sibor được xác định trên màn hình Reuter tại trang Abssirfix 04 của
hiệp hội ngân hàng Singapore dòng Fixing hồi 11 giờ tại ngày đầu tiên của mỗi kỳ tính lãi). Thời
hạn vay là 9 năm 10 tháng kể từ ngày nhận món vay đầu tiên. Mục đích của khoản vay là mua tàu
chở dầu Petrolimex 10.

21


Phân phối lợi nhuận năm trước
Thuế TNDN được miễn trích vào quỹ Đầu
tư phát triển
Chi cổ tức năm trước
Giảm khác
Thuế TNDN được miễn năm trước của
Công ty VIPCO Hạ Long
Số dư cuối năm trước
Số dư đầu năm nay
Lợi nhuận tăng trong năm nay
Lợi nhuận từ các công ty con năm trước
Phân phối lợi nhuận năm nay
Tăng trong năm
Giảm trong năm

598.077.850.000
598.077.850.000
-

81.635.273.187
81.635.273.187
52.782.845.103
-

Tại ngày 31/12/2008

598.077.850.000

134.418.118.290


(67.392.000.000)
(1.045.483.200)
-

-

(67.392.000.000)
(1.045.483.200)
510.654.371

9.281.752.886
9.281.752.886
3.446.794.528
(40.186.000)
12.688.361.414

75.035.150.044
75.035.150.044
69.074.539.707
13.339.020.000
(103.627.046.880)
53.821.662.871

Cổ phiếu quỹ

Tổng cộng

VND

VND

Cho năm tài chính kết thúc
ngày 31 tháng 12 năm 2008

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo)
MẪU B 09 - DN
Các Thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính kèm theo
Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu
31/12/2008
VND

01/01/2008
VND

Vốn đầu tư của Nhà nước
Vốn góp của các cổ đông khác

306.000.000.000
292.077.850.000

306.000.000.000
292.077.850.000

Tổng cộng

598.077.850.000

598.077.850.000

Năm 2008
VND

Năm 2008

Năm 2007

60.000.000
59.807.785
59.807.785
1.139.540
58.668.245
58.668.245

60.000.000
59.807.785
59.807.785
59.807.785
59.807.785

Mục đích trích lập quỹ đầu tư phát triển, quỹ dự phòng tài chính
Quỹ đầu tư phát triển được dùng để bổ sung vốn điều lệ của Công ty.
Quỹ dự phòng tài chính được dùng để:
Bù đắp những tổn thất, thiệt hại về tài sản, công nợ không đòi được xảy ra trong quá trình kinh
doanh;
Bù đắp khoản lỗ của Công ty theo quyết định của Hội đồng Quản trị.

23


Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu Vipco

Báo cáo tài chính


1.075.078.613.091
652.913.829.313
422.164.783.778
1.075.078.613.091

986.457.137.422
615.121.661.454
371.335.475.968
986.457.137.422

GIÁ VỐN HÀNG BÁN
Năm 2008
VND

Năm 2007
VND

Giá vốn của hàng hóa đã cung cấp
Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp

652.517.596.869
278.818.678.791

614.948.028.038
227.352.168.946

Tổng cộng

931.336.275.660

4.713.474.744
1.408.237.946
2.125.990.394
157.573.849
41.958.247.538
50.363.524.471

CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH

Chi phí lãi vay
Lỗ phát sinh do đánh giá lại tỷ giá
Chi phí lỗ đầu tư chứng khoán
Chi phí tài chính khác
Tổng cộng

Năm 2008
VND

Năm 2007
VND

37.518.719.298
35.784.567.626
15.612.708.153
212.300
88.916.207.377

48.901.394.713
4.240.769.168
3.212.525.893


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status