64
BỘ Y TẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC DƯỢC HÀ NỘI
VŨ THỊ DIỆP
1101074
NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM THỰC VẬT
VÀ BƯỚC ĐẦU KHẢO SÁT
THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA CÂY LẤU
(PSYCHOTRIA ASIATICA L.)
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP DƯỢC SĨ
HÀ NỘI - 2016
BỘ Y TẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC DƯỢC HÀ NỘI
LỜI CẢM
Trong th i gi n l m kh
viên gi p
N
lu n t t nghiệp em
t n t nh từ thầy cô gi
nh n ược qu n tâm
t n tĐẶC
nh hư ng ĐIỂM
dẫn, tạo m i THỰC
iều kiện cho em
ược thực
hiện v ho n th nh kh
lu n tại Viện ược liệu.
VÀ BƯỚC ĐẦU KHẢO SÁT
m in b y t l ng biết n sâu s c t i ThS. Trần Th nh
v c c ch c c bạn
tại kho
thực
v t 2 - Viện
ược liệu
hư ngCỦA
dẫn, chỉ bảo
nhiệt t nh
cả về l
THÀNH
PHẦN
HÓA
HỌC
CÂY
LẤU
thuyết lẫn thực h nh cho em trong su t th i gi n l m nghiên cứu trên Viện.
luôn bên em
Văn
chi s kh kh n ộng viên v gi p Nơi
emthực
tronghiện:
h c t p c ng như trong cuộc s ng.
1. Khoa Hóa thực vật 2
Nội th ng 5 n m 2016
Viện Dược liệu
2. Bộ môn
Thực
Sinh
viên vật
Trường Đại học Dược Hà Nội
cây Lấu.
V Th
HÀ NỘI - 2016
iệp
MỤC LỤC
DANH MỤ
Á KÝ IỆU, CHỮ VIẾT TẮT ....................................................... i
DANH MỤC BẢNG .................................................................................................. ii
DANH MỤ
h c .................................................................................16
1.3.4. T c dụng dược l ......................................................................................17
1.3.5. T nh v công n ng ....................................................................................19
1.3.6.
i thu c chứa Lấu...................................................................................19
ƯƠN II - ỐI TƯỢN VÀ P ƯƠN P ÁP N
IÊN ỨU ......................21
2.1. Nguyên v t liệu, thiết b ..................................................................................21
2.1.1.
i tượng nghiên cứu ...............................................................................21
2.1.2. Phư ng tiện nghiên cứu............................................................................21
2.2. Nội dung nghiên cứu.......................................................................................22
2.2.1. Nội dung nghiên cứu
2.2.2. Nội dung nghiên cứu h
c i m thực v t...................................................22
h c...................................................................22
2.3. Phư ng ph p nghiên cứu ................................................................................22
2.3.1. Phư ng ph p nghiên cứu
2.3.2. Phư ng ph p nghiên cứu h
3.2. Nghiên cứu về h
h c ...................................................................................29
3.2.1. Chiết xuất .................................................................................................29
3.2.2.
nh t nh c c nh m chất hữu c thư ng g p trong dược liệu bằng phản
ứng h
h c ........................................................................................................30
3.2.3. Khảo s t v phân l p c c hợp chất trong cao n-hexan .............................37
3.3.
n lu n ..........................................................................................................45
3.3.1.Về
3.3.2. Về h
c i m thực v t .................................................................................45
thực v t .........................................................................................45
ƯƠN IV - KẾT LU N VÀ KIẾN N
.........................................................48
4.1. Kết lu n ...........................................................................................................48
4.2. Kiến ngh .........................................................................................................48
Phổ DEPT (Distortionless Enhancement by Polarisation
Transfer)
HMBC
Phổ cộng hưởng từ hạt nhân h i chiều (Heteronuclear Multiple
Bond Coherence)
TT
Thu c th
MCF-7
Tế b o ung thư v
(MichiganCancer
Foundation-7)
MCF-7/ADR
Tế b o ung thư v kh ng thu c
KB
Tế b o ung thư bi u mô
H460
Tế b o ung thư phổi
HepG2
c lk loid ược phân l p từ chi Psychotria L.
Trang
ch ng
Bảng 1.3
Một s fl vonoid ược phân l p từ chi Psychotria L.
Bảng 3.1
Kết quả
nh t nh s bộ c c nh m chất c trong dược liệu
5,6
7, 8
10
37
iii
DANH MỤC HÌNH ẢNH
nh
Tên h nh
nh 1.1
Vi phẫu thân
28
nh 3.4
c i m bột l
29
nh 3.5
c i m bột thân
29
nh 3.6
S
nh 3.7
S ck
nh 3.8
S
nh 3.9
Cấu tr c h
h c c a LH35
47
1
ĐẶT VẤN ĐỀ
Lấu Psychotria asiatica L. h y c n g i l Lấu
phổ biến ở nhiều v ng c
thân Lấu
nư c t . Từ
Bồ gi c Men sứ m c
ư ông ch t
biết s dụng rễ l v
chữa cảm mạo, bạch hầu viêm mygd l viêm h ng, kiết lỵ, s t thư ng
h n thấp kh p
u nhức ư ng
u lưng vết thư ng chảy m u …[1], [7]. Tuy
ầy
c một s nghiên cứu [8], [10], [34] về cây thu c n y nhưng
cả về thực v t c ng như h
Xuất ph t từ những thực tế trên
bư c ầu khảo s t th nh phần h
h c.
ề t i “Nghiên cứu
h cc
c i m thực v t v
cây Lấu (Psychotria asiatica L. ” ược
thực hiện v i những mục tiêu s u:
1. Mô tả
c i m thực v t c
cây Lấu thu h i ở Nghệ An.
2. Nghiên cứu th nh phần h
h cc
CHƯ NG I - TỔNG QUAN
1.1. Tổng quan về họ Cà phê - Rubiaceae
phê h y c n g i l h Thiến thảo c d nh ph p kho h c l Rubi ce e
H
ược
t bởi A.Jussieur (1997) lấy từ tên chi Rubia. Một s h trư c ây ược chấp
nh n như
i lypet l nth ce e
enriquezi ce e N ucle ce e v Theligon ce e
hiện n y ược ư v o h Rubi ce e theo c c nghiên cứu di truyền h c gần ây do
Angiosperm Phylogeny Group tiến h nh.
c chi ược phân b trong c c tông v
c c tông ược chia v o một trong b phân h : Rubioideae
inchonoide e v
Ixoroideae. H Thiến Thảo c khoảng 450 chi v 7000 lo i phân b ch yếu ở v ng
nhiệt
i v c n nhiệt
ều lư ng t nh mẫu 4-5.
i v tr ng ều hợp tr ng
ôi khi v n h y lợp. Trong một v i trư ng hợp s th y
tr ng c th lên t i 8-10. S nh thư ng bằng v i s th y tr ng v nằm xen kẽ
giữ c c th y d nh v o ng hay h ng c a tr ng. ộ nhụy gồm h i l no n d nh nh u
th nh bầu dư i v i hai ho c nhiều ô m i ô c 1 ến nhiều no n. No n ảo h y no n
thẳng. Một v i nhụy mảnh
ầu nhụy h nh ầu hay chia hai. Quả m ng, quả hạch
hay quả khô quả mở ho c quả phân th nh những hạch nh ). Hạt thư ng c phôi
thẳng nằm trong nội nh ho c ôi khi không c [3].
Ở Việt N m theo c c t i liệu
công b m i nhất về h
phê Rubi ce e
cho thấy, h n y c khoảng trên 90 chi v khoảng 430 lo i phân b rộng kh p cả
nư c thư ng m c hoang, g p nhiều trong rừng. Một s lo i ược trồng l m ồ
u ng
phê
nhuộm
ch ng [56]:
Phân chi Psychotria: phân b ở v ng nhiệt
kh c bởi l khô c m u
c i m
nâu so v i m u
i, phân biệt v i c c phân chi
nh
kh c. L kèm b o qu nh thân v rụng s m
mh y
nh nhạt ở c c phân chi
lại sẹo c lông m u nâu
. Hạt khi
c t ng ng c h nh b n cầu, m t trong phẳng ho c c h i r nh theo chiều d c, nhiều
gân trên m t lồi v thiếu khe nảy mầm.
Phân chi Tetramerae: phân b ở châu Phi v M d g sc r c n t vi khuẩn
cộng sinh trên l l kèm hẹp c r ng cư nh n, cụm ho
phần dạng ch y v i l
Phân h : Rubioideae.
Tông: Psychotrieae.
Chi: Psychotria L.
1.2.2. Đặc điểm hình thái chung của chi Psychotria L.
ây bụi ho c cây g nh
trên
t khi l cây thảo, trừ lo i P. serpens L. m c b
h y g c c c cây g [1], mô v lông t thư ng m u
m [21].
m
b m
m hay m u nâu
4
L m c
i, hiếm khi m c v ng 3-4 l
ph lông t trên bề m t. L kèm rụng s m
thư ng c h lõm v /ho c c h lõm
ôi khi không rụng d nh liền v
lông chi th nh 4 5 h y 6 th y tiền khai hoa ki u van. Nh 4 5 h y 6
nh v o
h ng ho c ng tr ng thư ng không th ho c th r một phần ở những lo i c ho
dạng d i v th r ở những lo i c hoa dạng ng n. Chỉ nh ng n h y ph t tri n, bao
phấn
nh lưng gần g c. Bầu 2 ô m i ô chứa một no n no n
nh g c. V i nhụy
thẳng hay gần gi ng h nh ầu thư ng th r ở hoa dạng d i v không th ở hoa
dạng ng n.
Quả m u
, cam, ôi khi m u tr ng (P. serpens m u t m (P. manillensis),
m u en (P. cephalophora, P. straminea). Quả hạch hay quả th t h nh elip h nh
trứng hay gần cầu
d i.
i ho c n tồn tại
ôi khi rụng, cu ng quả nh h y ôi khi k o
h i hạch cứng, m i hạch 1 hạt, hạt c 1 m t phẳng, 1 m t lồi, m t lưng hạt
nhẵn h y c gợn theo chiều d c, m t bụng hạt nhẵn h y c r nh theo chiều d c, hạt
c k ch thư c trung b nh h nh elip h y phẳng lồi
5
Psychotria L. Trong
ược
c
c 1921 tên kho h c ược chấp nh n 55.5% 1441 tên
nh l tên ồng nghĩ
41.6% v 96 tên chư
c
nh ược ch nh
c
thông tin (2.8%) [72].
Ở Việt Nam: Chi n y c 25 lo i phân b phổ biến ở hầu hết c c tỉnh trung du
v miền n i thấp, nhất l c c tỉnh từ Quảng
nh trở ra [1], [7]. Theo Phạm
o ng
Hộ th chi n y ở Việt N m c 29 lo i v một thứ [2].
Bảng 1. 1.
Việt Nam, Ấn ộ, Trung Qu c L o
mpuchi Th i L n M l i i .
4
P. adenophylla Wall.
- Việt Nam:
c L c Tây Ninh
ồng Nai, V ng T u Kiên i ng
- Ấn ộ, Myanma, Campuchia.
5
P. bonii Pit.
6
P. condorensis Pierre ex Pit
7
P. cephalophora Merr
8
P. elliptica Ker- Gawl
9
- Trung Qu c L o.
ồng Nai
Nội (Ba
Malaixia,
i L i
c
6
13
P. poilanei Pit
Thừ Thiên
.
uế
Nẵng Kh nh
14
P. baviensis (Drake) Pit
Ba V
15
22
P. tokinensis Pit
23
P. rubra (Lour.) Poir
- Việt Nam: v ng n i, trung du, ch
yếu từ Quảng nh trở ra
-Trung Qu c, Ấn ộ
24
P. balansae Pit
Vĩnh Ph c T m ảo
Nội (Ba
V Kon Tum Ninh nh.
25
P. rhodotricha Pit
S nL
26
P. curviflora Wall
c lo i trong chi ch yếu m c ở rừng thứ sinh
b nh nguyên v trung nguyên
ồi cây bụi, b nư ng rẫy, ở
ôi khi m c lẫn trong c c l m bụi qu nh l ng [1], [7].
1.2.5. Thành phần hóa học của một số loài thuộc chi Psychotria L.
c nghiên cứu chi n y cho thấy sự hiện diện c a c c nh m chất như:
flavonoid, tanin, acid hữu c
cid min
ư ng kh , polysaccharid, chất b o sterol
v c roten c c hợp chất phenol, alkaloid . Theo Klein-Junior v cộng sự 2013 c c
7
chất h
h c
ược phân l p v
c
nh cấu tr c trong chi Psychotria L. c 60%
(PML100) (20), iso-calycanthin (5)
Acid strictosidinic, myrianthosin (13)
Lyalosid (12), strictosamid (1), naucletin
(11)
Strictosamid (1)
Strictosamid (1), bahienosin, angustin,
5α-carboxystrictosidin, strictosamid (1),
(E v Z)-vallesiachotamin.
N, -D-Glucopyranosyl vincosamid (10)
Psychollatin (umbellatin) (9)
Brachycerin (8)
Emetin (17), cephaelin (18)
Quadrigemin A, quadrigemin B (1),
psychotridin, isopsychotridin
8-8a,8'-8'a tetradehydro-(-)-calycanthin,
8-8a,8'-8'a-tetrahydro-N'-demethyl-(-)calycanthin (PML300) (3),
8-8a-didehydro-(-)-calycanthin.
2-Aza-anthraquinon,
1-hydroxybenzoisochromanquinon
Vallesiachotamin, strictosidin,
strictosamid (1), vallesiachotamin,
angustin.
Hodgkinsin (14), quadrigemin C (2),
4
5
P. myriantha
P. suterella Müll.
16
P. oleoides
TLTK
[59]
[50]
[50]
[29]
[67]
[59]
[12]
[19]
[55]
[62]
[65]
[64]
[66]
[37]
8
17
27
P. brachybotrya
caledonin isopsychotridin B, psychotridin,
oleoidin, quadrigemin I.
Meso-chimonanthin, hodgkinsin (14)
N-b-desmethyl-meso-chimonanthin.
Psychotridin.
Quadrigemin B, hodgkinsin (14),
(-)- calycanthin (21), (+)-chimonanthin
(19),
Correantosid, correantin A, correantin B,
correantin, 20-epi-correantin B,
isodolichantosid, 10-hydroxycorreantosid.
Harman (7), acid strictosidinic (15)
Harman (7), acid strictosidinic (15)
Vallesiachotamin lacton,
E-vallesiachotamin, Z-vallesiachotamin.
Prunifolein,14-oxoprunifolein,
strictosamid (1)
Psychotripin
(1)-Chimonanthin, hodgkinsin (14),
(2)-calycanthin, meso-chimonanthin,
(8-8 8’-8’ -tetradehydroisocalycanthin
3a(R) 3’ R) (20)
Brachybotryn, bufotenin
[37]
Lo i
P. serpens L.
2
P. hainanensis
3
P. spectabilis S.
4
P. trichophora
5
P. straminea
6
P. rubra
7
P. yunnanensis
Flavonoid
Sevenetin, rutin, quercetin, kaempferol,
tamarixetin-3-O-rutinosid,
11
Hình 1.2. Một s fl vonoid ược phân l p từ chi Psychotria L.[42]
1.2.5.3.Các nhóm chất khác
Ngo i lk loid v fl vonoid, chi Psychotria L. c n chứa nhiều nh m hợp chất
kh c như tannin, phenol, coumarin, chất b o …
N m 2014 Qinpei Lu v c c cộng sự
phân l p ược 4 norisoprenoid, 1
monoterpenoid, 11 hợp chất phenol v một sesquiterpen khung acoran (Psycacoraon
A) từ Psychotria yunnanensis [47].
Từ lo i Psychotria straminea, Y
Fu v c c cộng sự 2015
phân l p ược
8 coumarin: 7-hydroxycoumarin, 7-methoxycoumarin, scopoletin, lupeol, 30-oxolupeol, lupenyl acetat, α- myrin v acid ursolic [32].
Từ lo i Psychotria spectabilis, P ulo Jos
2005
oelho
enevides v c c cộng sự
phân l p ược 2 diterpen l solid genon v deo ygenon c ng 3 coum rin:
umbelliferon coum rin v psor len [17].
Từ Psychotria vellosiana,
c t c dụng ức chế
i v i trực khuẩn M. bovis, M. tuberculosis, mạnh nhất l 3 lo i
P. pubigera, P. ruelliifolia và P. stachyoides (IC50
trong P. clorata, P. Muscosa v
P. malayana), umbellatin c
trong P.
umbellata) v chimonanthin, psychotridin phân l p từ l v ho c a P. clorata) ều
c t c dụng giảm
gây
u thần kinh khi nghiên cứu trên mô h nh chuột thực nghiệm b
u bởi nhiệt ộ v t c nhân h
h c [16], [18], [39], [68].
Acid strictosidinic - lk loid phân l p từ l c a P. myriantha c t c dụng giảm
u hạ s t khi d ng ư ng u ng trên chuột thực nghiệm. Alk loid n y c n c t c
dụng ch ng viêm do khả n ng ức chế h
hư ng ộng c a bạch cầu [60].
1.2.6.4. Tác dụng hướng thần
Ngo i t c dụng giảm
u hạ s t, ch ng viêm như trên cid strictosidinic c n
l m giảm 83,5% nồng ộ 5-hydroxytryptamin khi tiêm v i liều 20 μg/μl v o ại
n o. Khi tiêm trong ph c mạc v i liều 10 mg/kg, chất n y l m giảm 63,4% nồng ộ
5-hydroxytryptamin v 67 4% gi tr acid 3,4-dihydroxyphenylacetic. Kết quả n y
ung thư g n , Hela (tế b o ung thư cổ t cung) v PC9/GR (tế b o ung thư phổi)
[45].
Psychorubin ược phân l p từ d ch chiết ethanol c a P. rubra c t c dụng ộc
i v i d ng tế b o K (tế b o ung thư (IC50 = 3,0 µg/ml) [36].
c t c dụng trên c
c c lo i thuộc chi Psychotria L. ược ứng dụng trong
iều tr ung thư.
1.2.6.6. Tác dụng chống oxy hóa
r chycerin v d ch chiết thô từ l c a P. brachyceras c t c dụng ch ng oxy
h
v ch ng ột biến gen ở nấm men t c dụng n y l do khả n ng kh g c tự do
OH [25].
N m 2014 nh m nghiên cứu ở r zil nghiên cứu t c dụng ch ng o y h
c a
4 lo i P. carthagenensis, P. leiocarpa, P. capillacea, P. deflexa bằng c ch nghiên
cứu khả n ng d n
g c tự do 1,1-dipheanyl-1-picrylhydrazyl,
acid 3-
ethylbenzothiazolin-6-sulfonic v khả n ng l m mất m u β-caroten v i chất chứng
l butyl t hydro ultoluen cid g lic quercetin v
m t dư i m u
m. L m c
ầu nh n, m t trên m u lục
ôi khi ph nâu
,
m nhạt gân nổi rõ l kèm rụng s m [7], [1], [21], [23].
Cụm hoa m c ở ầu c nh th nh im ng
r ng c
i h nh bầu dục thuôn d i 8-
d i 2-6 cm ho m u tr ng
ng ng n tr ng n m c nh c lông ở h ng, nh 5
i5
nh ở h ng tr ng chỉ nh
d i bằng bao phấn, bầu hạ 2 ô [21], [1], [7], [23].
Quả hạch bầu dục c khi gần h nh cầu d i 5-7 mm c
m u
M
mpuchi Th i L n M l ysi [1], [7], [23]. Ở nư c ta,
cây m c phổ biến ở kh p c c v ng trung du v
Quảng
i châu Á: Ấn Ðộ, Trung Qu c,
ồi n i thấp, nhất l c c tỉnh từ
nh trở ra [1].
1.3.3. Thành phần hóa học
Theo t i liệu [7], rễ v
l
Lấu c
chứa tannin 14 9%
c c dẫn xuất
anthraquinon như psychorubin helen lin [1]. Psychorubin c ng ược Toshimitsu
y shi v cộng sự phân l p từ d ch chiết ethanol c a P. rubra [36].
N m 2007 nh m c
Ph n Minh i ng v cộng sự
chất l β-sitosterol, stigmasterol, 1-octacosen v
O
O
OH
O
psyrubrin A
6α-hydroxygeniposid
OH
OH
O O
O
O
OH
O
OH
OH OH OH
HO
OH
nh
cấu tr c c a 3 chất từ d ch chiết ethanol c a P. rubra: 2,6-dimethoxy-pbenzoquinon, acid betulinic v acid oleanolic [8].
1.3.4. Tác dụng dược lý
c nghiên cứu trên P. asiatica L. cho thấy lo i n y c những t c dụng dược
l
ng ch
như: kh ng khuẩn, ch ng viêm ch ng o y h
ch ng kh i u.
Theo t i liệu [7] cây Lấu c những t c dụng sau:
+ T c dụng kh ng khuẩn: d ng phư ng ph p khuếch t n trên thạch. Chiết l
18
Lấu bằng c ch s c rồi cô ến tỉ lệ 2g l khô/1 ml. Nh 25 µl v o kho nh giấy c
ư ng k nh 6 mm. K ch thư c v ng vô khuẩn mm
i v i một s ch ng vi khuẩn:
Staphylococcus aureus, Proteus vulgaris, S. faecalis, Bacillus anthracis,
Escherichia coli, S. pneumoniae lần lượt l 10,83; 10,00; 12,00; 13,00; 6 00 v 9,50.
+ T c dụng kh ng mip: rễ Lấu c t c dụng ức chế yếu trên mip ch ng
Entamoeba moshkowskii.
Toshimitsu
y shi v cộng sự
phân l p ược psychorubin từ d ch chiết
ethanol c a P. rubra. Chất n y th hiện t c dụng ộc
ED50 = 0,3 µg/ml [36].
i v i tế b o ung thư K
c nghiên cứu về sau cho thấy psychorubin c t c dụng ộc
v i một s d ng tế b o ung thư: tế b o gây bệnh bạch cầu HL60 (IC50 = 4,5 µM v
Jurkat (IC50 = 5 6 µM), d ng tế b o ung thư v MCF-7 (IC50 = 1.1 µM). ên cạnh
psychorubin c n th hiện t c dụng kh ng Leishm ni - k sinh tr ng gây bệnh
suy nhược Leishmaniasis, ảnh hưởng t i 12 triệu ngư i trên to n thế gi i.
Psychorubin ức chế cả 4 lo i Leishmania amazonensis (IC50 = 2,7 µM Leishmania
chagasi (IC50 = 1,7 µM Leishmania braziliensis (IC50 = 1,7µM), Leishmania major
(IC50 = 2,4 µM . Psychorubin c phổ kh ng khuẩn rộng t c dụng trên nhiều vi
khuẩn: Staphylococcus aureus, Escherichia coli, Salmonella typhimurium, Shigella