đồ án bê tông cốt thép II Bài này đợc 9 điểm bảo vệ
1
đồ án bê tông cốt thép II
Thiết kế khung ngang nhà công nghiệp một tầng
I/. số liệu cho trớc:
- Nhà công nghiệp 1 tầng, lắp ghép, 3 nhịp đều nhau.
- Nhịp cầu trục: LK = 22,5 (m).
- Bớc cột : a = 9 (m).
- Cao trình vai cột: V = 6,6 (m).
- Chế độ làm việc: Nặng.
- Sức trục: Q = 20/5 (t).
- Gió : IIIC.
II/. Lựa chọn kích thớc của các cấu kiện.
1/.Chọn kết cấu mái:
- Nhịp của khung ngang : L = LK+2 . Với : Khoảng cách từ dầm cầu trục đến
trục định vị Chọn = 0,75 (m) do Q < 30 t L= 22,5 + 2 . 0,75=24 (m).
- Với nhịp L = 24 (m) 18 < L < 30 (m). Chọn kết cấu mái là dàn BTCT.
Có thể chọn dạng hình thang, dàn gãy khúc hoặc dạng dàn vòm. Trong trờng hợp
này chọn dàn gãy khúc vì có hình dáng hợp lí về mặt chiụ tải trọng phân bố đều.
Nội lực do tải trọng phân bố gây ra trong các thanh cánh thợng & các thanh cánh
hạ tơng đối đều nhau từ gối tựa vào giữa nhịp. Nội lực trong các thanh xiên bé,
chiều cao đầu dàn nhỏ nh vậy giảm đợc vật liệu bao che quanh nhà.
- Chiều cao ở giữa nhịp dàn BTCT là:
1 1
1 1
h = ữ ) .L = ữ ) .24 = 3,43 ữ 2,67(m). Chọn h = 3,2 (m).
7 9
7 9
- Chọn cửa mái chỉ đặt ở nhịp giữa, bố trí chạy dọc theo nhà.
1
- Bề rộng cánh: b c = ữ .a = ữ .9 = 0,45 ữ 0,9(m) b c = 0,65(m).
20 10
20 10
- Chiều rộng sờn: b = 20 ữ 30(cm). Chọn b = 25(cm).
1 1
1 1
- Chiều rộng cánh: h c = ữ .H c = ữ .1,2 = 0,15 ữ 0,17(m ) h c = 16(cm).
8 7
8 7
- Trọng lợng cho 1 dầm: [ 0,65.0,16 + 0,25.( 1,2 0,16 ) ].2,5.9.1,1 = 9(t ).
- Kích thớc tiết diện nh hình vẽ:
650
160
3/. Xác định các kích thớc chiều cao nhà:
- Lấy cao trình nền nhà tơng ứng cốt 0.000 để
1200
xác định xác kích thớc khác.
- Cao trình ray: R = V + (Hr + Hc).
V - Cao trình vai cột: V = 6,6 (m).
Hr - Chiều cao ray và các lớp đệm: Hr = 0,15 (m).
Hc - Chiều cao dầm cầu trục: Hc=1,2 (m)
R = 6,6 + (0,15 + 1,2) = 7,95 (m).
250
l0
30 , và thống nhất cho toàn bộ phần cột trên & cột db
ới, cho cả cột biên lẫn cột giữa .
l0: chiều dài tính toán của đoạn cột. Chọn b = 40 (cm).
- Kiểm tra điều kiện: Dầm cầu trục là không liên tục:
Cột trên: l0 = 2,5.Ht = 2,5.3,9 = 9,75 (m). b =
Cột dới: l0 = 1,5.Hd = 1,5.7,2 = 10,8 (m). b =
9,75
= 24,375 < 30
0,4
10,8
= 27 < 30
0,4
- Chọn chiều cao tiết diện phần cột trên: ht
Đ iều kiện chịu lực
h t : Đ ủ diện tích tựa cho kết cấu mái mà không cần mở rộng cho đ ầu cột
a 6 (cm) (a - khe hở gi ữ a mép cột & mép cầu trục).
4
4
Cột biên: a4 = - B1 - ht . (B1: khoảng cách từ trục dầm cầu trục đến mép ngoài
cầu trục). Tra phụ lục B1 = 26 (cm).
a4 = 75 - 26 - ht = 49- ht 6 Chọn ht= 40 (cm) a4 = 9 (cm).
Cột giữa: a4= - B1 -
4
- Kích thớc vai cột:
Độ vơn của vai ra ngoài mép cột dới:
20 (cm).
Cột biê n : l v = 40 (cm).
l v = bội của 5 (cm) khi l v 40( cm).
bội của 10(cm) khi l > 40( cm). Cột dưới : l v = 60 (cm).
v
Chiều cao mép ngoài của vai cột:
20 (cm).
bội của 10 (cm)
hv = 1
Chọn hv = 60 (cm).
Chiều
cao
tiết
diện
tại
chỗ
tiếp
giáp
cột
3
50 (cm) ( Q = 20 > 15 ).
2
2
600
2-2
600
400
400
600
400
600
750
125
1200
400
1
1200
B
600
C
mặt cắt ngang và chi tiết
Gvhd: ths. Nguyễn văn phong
svth: bùi tiến dũng 02X5
đồ án bê tông cốt thép II Bài này đợc 9 điểm bảo vệ
5
III. Xác định tải trọng:
1/.Tĩnh tải mái:
- Phần tĩnh tải do trọng lợng bản thân các lớp mái tác dụng trên 1m2 mặt bằng mái
đợc xác định theo bảng sau:
Chiều KLriêng
Stt
Các lớp mái
Tải trọng
Hệ số
6,6,10 3
9.3
= 245
579
1,3
1,3
1,1
117,0
187,2
110,0
1,1
269,5
1
2
3
Hai lớp gạch lá nem kể cả vữa
Lớp bê tông nhẹ cách nhiệt dầy
Lớp bê tông chống thấm
Panen sờn 9 ì 3(m), trọng lợng1 tấm
5
12
4
svth: bùi tiến dũng 02X5
đồ án bê tông cốt thép II Bài này đợc 9 điểm bảo vệ
6
- Tĩnh tải do trọng lợng bản thân cầu trục, trọng lợng ray & các bảm đệm hợp
thành lực tập trung đặt lên vai cột: Gd = n. ( Gc + a.gr ).
Gc- trọng lợng bản thân cầu trục: Gc = 9 (t).
gr- trọng lợng ray và các lớp đệm: gr = 150 ữ 200 (kg/m)
Chọn gr = 150 (kg/m ) Gd = 1,1 . ( 9 + 9. 0,15) = 11,4 (t).
- Điểm đặt Gd: trùng với tâm tiết diện dầm cầu trục, cách trục định vị = 750
(mm).
3/.Tĩnh tải do trọng lợng bản thân cột:
- Tải trọng này tính theo kích thứoc cấu tạo cho từng phần cột.
- Cột biên:
Cột trên: G t = 0,4.0,4.3,9.2,5.1,1 = 1,72(t ).
(0,6 + 1).0,4
.0,4.2,5.1,1 = 5,104(t ).
Cột dới: G d = 0,4.0,6.7,2 +
2
- Cột giữa:
Cột trên: G t = 0,4.0,6.3,9.2,5.1,1 = 2,574(t ).
(0,6 + 1,2).0,6
đồ án bê tông cốt thép II Bài này đợc 9 điểm bảo vệ
25
25
Gm1
25
Gm1
Gm2
150
150
150
7
B
A
sơ đồ xác định điểm đặt tải trọng mái
Dmax
Dmax
Tra phụ lục :
Trọng lượng xe con : G = 9,3 (m).
Trọng lượng toàn cầu trục : 37 (t).
c
c
- áp lực tiêu chuẩn max , min lên mỗi bánh xe cầu trục: Pmax = 23( t ). Pmin = 5,5(t ).
Hệ số vợt tải: n = 1,1.
áp lực thẳng đứng lớn nhất do 2 cầu trục đứng cạnh nhau truyền lên vai cột
Dmax đợc xác định theo đờng ảnh hởng phản lực:
c
Dmax = n. Pmax .
y
i
Gvhd: ths. Nguyễn văn phong
svth: bùi tiến dũng 02X5
đồ án bê tông cốt thép II Bài này đợc 9 điểm bảo vệ
y1 = 1
y2 =
- Điểm đặt của Dmax
trùng điểm đặt của Gd.
4400
1900
4400
950 1750
9000
y
y=1
1
y
4
3
đƯờng ảnh hƯởng phản lực gối tựa
và cách xếp tải
b/. Hoạt tải do lực hãm ngang của xe con:
- Lực hãm ngang do 1 bánh xe truyền lên dầm cầu trục trong trơng hợp móc
bản đồ phân vùng gió của TCVN 2737-1995. ở vùng III W0 = 125 (kg/m2).
k- Hệ số tính đến sự thay đổi áp lực gió theo chiều cao phụ thuộc dạng địa hình.
- Với địa hình C, hệ số k xác định tơng ứng ở 2 mức:
k = 0,668.
Mức đỉnh cột, cao trình: D = 10,5 (m)
Mức đỉnh mái, cao trình: M2 = 18,31 (m) k = 0,78.
Gvhd: ths. Nguyễn văn phong
svth: bùi tiến dũng 02X5
đồ án bê tông cốt thép II Bài này đợc 9 điểm bảo vệ
9
C- Hệ số khí động, phụ thuộc vào hình dáng công trình.
Phía gió đẩy C = 0,8.
Phía gió hút C = - 0,6.
n - Hệ số vợt tải, n= 1,2.
- Tải trọng gió tác dụng lên khung ngang từ đỉnh cột trở xuống lấy là phân bố
đều: p = w . a = n.W0 .k.c .a.
Phía gió đẩy: pđ = 1,2 . 0,125 . 0,668 . 0,8 . 9 = 0,721 (t/m).
Phía gió hút: ph = 1,2 . 0,125 . 0,668 . 0,6 . 9 = 0,632 (t/m).
- Phần tải trọng gió tác dụng trên mái, từ đỉnh cột trở lên đa về thành lực tập
0,668 + 0,78
= 0,724 .
trung đặt ở đầu cột S, với k lấy trị số trung bình: k =
2
- Hình dáng mái & hệ số khí động ở từng đoạn mái nh sơ đồ:
2400
2400
,
-0,5
H1= 17,72 m
-0,0985
H1= 11,91 m
-0,1952
2400
72000
A
B
D
C
S = 8,2 t
10
H1
và :
L
3,2 0,8
tag =
= 0,2 = 11,310 0 .
1,2
Nội suy: Ce1 = -0,0985
H 1 11,91
=
= 0,1654
L
3.24
H ,1
,
- Xác định C e1 theo
và :
L
3,2 0,8
tag =
= 0,2 = 11,310 0 .
1,2
độc lập. Khi tính với tải trọng gió phải kể đến chuyển vị ngang đỉnh cột.
1/. Các đặc trng hình học:
a/. Cột trục A:
- Ht= 3,9 (m) ; Hd= 7,2 (m) H = Ht + Hd = 3,9 + 7,2 = 11,1 (m).
- Tiết diện phần cột trên: b = 40 (cm); ht = 40 (cm).
cột dới: b = 40 (cm); ht = 60 (cm).
- Mômen quán tính:
b.h 3t 40.40 3
Jt =
=
= 213300(cm 4 ).
12
12
3
b.h d 40.60 3
Jd =
=
= 720000( cm 4 ).
12
12
- Các thông số:
H
3,9
t= t =
= 0,351.
H 11,1
J
720000
k = t 3 .( d 1) = 0,3513.(
1) = 0,103.
Jt
720000
N
nội lực:
2/. Nội lực do tĩnh tải mái:
a/. Cột trục A:
- Sơ đồ tác dụng của tĩnh tải mái Gm1:
- Gm1 gây ra mômen ở đỉnh cột: M = Gm1. et.
Gvhd: ths. Nguyễn văn phong
M
Q
svth: bùi tiến dũng 02X5
đồ án bê tông cốt thép II Bài này đợc 9 điểm bảo vệ
12
et- độ lệch của Gm1 so với trục cột trên:
h
400
e t = t 150 =
150 = 50(mm) = 0,05(m).
2
2
M = -79,152 . 0,05 = - 3,958 (tm). Dấu - vì có chiều ngợc chiều qui ớc.
- Xác định nội lực trong các tiết diện cột:
I-I
: MI = - 79,152 . 0,05 = - 3,958 (tm).
II II : MII = - 3,958 + 1,478 . 3,9 = 1,806 (tm).
III III : MIII = - 79,152. (0,05 +0,1) + 1,478 . 3,9 = - 6,109 (tm).
IV- IV : MIV = - 79,152. (0,05 +0,1) + 1,478 . 11,1 = 4,533 (tm).
NI = NII = NIII = NIV = 79,152 (t). QIV = -R = 1,478 (t).
b/. Cột trục B:
- Sơ đồ tác dụng của tĩnh tải mái Gm1, Gm2:
- Khi Gm1, Gm2 về đặt ở trục cột ta đợc: Gm , M.
Gm = Gm1 + Gm2 = 79,152 + 86,092 = 165,244 (t).
M = -79,152 . 0,15 + 86,092 . 0,15 = 1,041 (tm).
- Phản lực đầu cột:
0,059
k
)
3.M.(1 + ) 3.1,041.(1 +
0,351
t
R=
=
= 0,155 (t).
2.H.(1 + k )
2.11,1.(1 + 0,059)
- Chiều thực của R nh hình vẽ.
- Xác định nội lực trong các tiết diện cột:
I-I
: MI = 1,041 (tm).
II II : MII = 1,041 0,155 . 3,9 = 0,437 (tm).
III III : MIII = MII = 0,437 (tm).
0,155
- 3,958
- 6,109
1,806
I
I
II
II
III
III
IV
IV
1,041
0,437
d
= 0,45(m). M = 11,4 . 0,45 = 5,13 (tm).
2
2
3.M.(1 t 2 ) 3.5,13.(1 0,3512 )
R
=
=
= 0,551 (t).
- Phản lực đầu cột:
2.H.(1 + k )
2.11,1.(1 + 0,103)
- Chiều thực của R nh hình vẽ.
- Xác định nội lực trong các tiết diện cột:
I-I
: MI = 0 (tm).
II II : MII = - 0,551 . 3,9 = - 2,149 (tm).
III III : MIII = - 2,149 + 5,13 = 2,981 (tm).
IV- IV : MIV = - 0,551 . 11,1 + 5,13 = - 0,986 (tm).
NI = NII = NIII = NIV = 11,4 (t). QIV = -R = - 0,551 (t).
b/. Cột trục B:
- Do tải trọng đặt đối xứng qua trục cột M = 0, Q = 0.
- NI = NII = 0 (t); NIII = NIV = 2. 11,4 = 22,8 (t).
Gvhd: ths. Nguyễn văn phong
svth: bùi tiến dũng 02X5
đồ án bê tông cốt thép II Bài này đợc 9 điểm bảo vệ
14
II
III
III
450
750
750
d
H = 11,1 m
H = 7,2 m
I
IV
IV
IV
-0,986
A
IV
3,547
M
Q = 0,927
97,376
IV
cột A
N
186,742
Q = - 0,155
- 0,68
IV
M
cột B
N
tổng nội lực do tĩnh tải
Gvhd: ths. Nguyễn văn phong
=
= 1,52.
momen do tĩnh tải Gm gây ra với tỉ số
M G 1,041
- Xác định nội lực trong các tiết diện cột:
I-I
: MI = 1,041. 1,52 = 1,582 (tm).
II II : MII = 0,437 . 1,52 = 0,664 (tm).
III III: MIII = MII = 0,664 (tm).
IV- IV : MIV = - 0,68 . 1,52 = - 1,034 (tm).
NI = NII = NIII = NIV = 10,53 (t). QIV = - R = - 0,155 . 1,52 = - 0,236 (t).
- Do Pm1 = Pm2 nên nội lực do Pm1 gây ra đợc suy ra từ nội lực do Pm2 bằng cách
đổi dấu momen & lực cắt còn lực dọc giữ nguyên.
Pm
0,197
I
II
II
III
III
0,236
- 0,526
d
H = 11100
H = 3900
t
I
Pm1
Pm1
IV
IV
A
0,603
Q = 0,197
1,034
Q = 0,236
IV
B
cột biên
- Xác định nội lực trong các tiết diện cột:
I-I
: MI = 0 (tm).
II II : MII = - 2,149 . 5,77 = - 12,4(tm).
III III: MIII = 2,981 . 5,77 = 17,2 (tm).
IV- IV : MIV = - 0,986 . 5,77 = - 5,69 (tm).
NI = NII = NIII = NIV = 65,78 (t). QIV = -R = - 0,551 . 5,77 = - 3,18 (t).
b/. Cột trục B:
- Tính riêng tác dụng của hoạt tải đặt lên vai cột phía bên trái & phải của cột.
- Lực Dmax gây ra momen đối với phần cột dới đặt ở vai cột:
M = Dmax . ed = 65,78 . 0,75 = 49,355 (tm).
- Trờng hợp Dmax đặt ở bên phải:
3.M.(1 t 2 ) 3.49,355.(1 0,3512 )
R
=
=
= 5,52 (t).
Phản lực đầu cột:
2.H.(1 + k )
2.11,1.(1 + 0,059)
- Chiều thực của R nh hình vẽ.
- Xác định nội lực trong các tiết diện cột:
I-I
: MI = 0 (tm).
II II : MII = - 5,52 . 3,9 = - 21,528 (tm).
III III: MIII = - 21,528 + 49,355 = 27,807 (tm).
IV- IV : MIV = - 5,52. 11,1 + 49,355 = - 11,937 (tm).
NI = NII = NIII = NIV = 65,78 (t). QIV = -R = - 5,52 (t).
- Trờng hợp Dmax đặt ở bên trái thì các giá trị momen và lực cắt ở trên sẽ có dấu
ngợc lại.
17,2
Dmax2
Dmax2
II
II
III
III
-27,807
21,528
27,807
-21,528
750
IV
-5,69
IV
svth: bùi tiến dũng 02X5
đồ án bê tông cốt thép II Bài này đợc 9 điểm bảo vệ
17
7/. Nội lực do lực hãm ngang của cầu trục:
- Lực Tmax đặt cách đỉnh cột 1 đoạn y = 2,7 (m)
y = 0,7 . Ht nên ta có: R =
- Cột trục A:
T max .( 1 t )
.
1+ k
y 2,7
=
= 0,692 .
H t 3,9
2,1.( 1 0,351)
= 1,236 (t).
1 + 0,103
- Xác định nội lực trong các tiết diện cột:
I-I
: MI = 0 (tm). MT = 1,263 .(3,9 1,2 ) = 3,41 (tm).
II II : MII = 1,263 . 3,9 2,1 . 1,2 = 2,406 (tm).
III III: MIII = MII = 1,263 . 3,9 2,1 . 1,2 = 2,406 (tm).
IV- IV : MIV = 1,263 . 11,1 - 2,1 . ( 1,2 + 7,2 ) = - 3,621 (tm).
II
III
III
I
Tmax= 2,1
3,41
2,406
II
II
III
III
3,475
2,5
750
d
H = 11100
svth: bùi tiến dũng 02X5
đồ án bê tông cốt thép II Bài này đợc 9 điểm bảo vệ
18
EJ =
EJ =
8
EJ =
8
S = 8,2 t
Pd = 0,721 t
8
8/. Nội lực do tải trọng gió:
- Với tải trọng gió phải tính với sơ đồ toàn khung có chuyển vị ngang ở đỉnh cột.
- Giả thiết xà ngang cứng vô cùng và vì các đỉnh cột có cùng mức nên chúng có
chuyển vị ngang nh nhau.
- Dùng phơng pháp chuyển vị để tính, hệ có 1 ẩn số : là chuyển vị ngang ở
đỉnh cột.Hệ cơ bản nh hình vẽ:
Pd
1
ri
Ph
A
D
sơ đồ xác định phản lực trong hệ cơ bản
3.Pd .H.(1 + k.t ) 3.0,721.11,1.(1 + 0,103.0,351)
R1 =
=
= 2,819(t ).
8.(1 + k )
8.(1 + 0,103)
P
0,632
R 4 = R 1 . h = 2,819.
= 2,471( t ).
Pd
0,721
Rg = 2,819 + 2,471 + 8,2 = 13,49 (t).
- Phản lực liên kết do các đỉnh cột chuyển dịch 1 đoạn = 1 đợc tính bằng:
r = r1 + r2 + r3 + r4
3.E.J d
3.E.720000
R A = R 1 + r1 . = 2,819 + 0,001432.E.(
) = 0,875( t ).
E
1358
R D = R 4 + r1 . = 2,471 + 0,001432.E.(
) = 0,527(t).
E
1358
R B = R C = r2 . = 0,003535.E.(
) = 4,801(t ).
E
- Nội lực tại các tiết diện cột:
r2 = r3 =
- Cột A:
I-I
: MI = 0 (tm).
3,9 2
II II : MII = 0,721.
0,875.3,9 = 2,07(tm).
2
III III: MIII = MII = 2,07 (tm).
11,12
IV- IV : MIV = 0,721.
0,875.11,1 = 34,705(tm).
2
NI = NII = NIII = NIV = 0 (t). QIV = 0,721.11,1 0,875 = 7,128(t ).
- Cột D:
0,875
2,07
A
20
0,527
18,724
2,752
34,705
53,292
33,085
Q = 7,128
Q = 5,121
Q = 6,489
IV
BC
IV
Gvhd: ths. NguyÔn v¨n phong
svth: bïi tiÕn dòng – 02X5
đồ án bê tông cốt thép II Bài này đợc 9 điểm bảo vệ
22
V/. Chọn vật liệu:
- Mác bê tông: M300
R n = 130(kg/cm 2 ); R = 10(kg/cm 2 ); E = 29.10 4 (kg/cm 2 )
k
b
- Cốt thép dùng thép nhóm C_III:
R a = R ,a = 3400( kg / cm 2 ); E a = 2.106 ( kg / cm 2 )
A 0 = 0,406; 0 = 0,565 .
VI/.tính toán tiết diện cột trục A:
1/.Phần cột trên:
- Chiều dài tính toán: l0 = 2,5 . Ht = 2,5 . 390 = 975 (cm).
- Kích thớc tiết diện: bìh = 40ì40 (cm).
- Giả thiết chọn: a = a, = 4,5 (cm) h0 = 40 - 4,5 = 35,5 (cm).
l
975
= 24,375 > 4 cần xét đến uốn dọc.
- Độ mảnh: h = 0 =
h
40
- Từ bảng tổ hợp chọn ra 3 cặp nghi ngờ là nguy hiểm ghi trong bảng:
Kí hiệu
e 0 = e 01 + e ,0
(m)
Mdh
(tm)
Ndh
(t)
0,0405
0,2064
0,1839
- 0,343
- 0,343
- 0,343
80,872
80,872
80,872
390
1
600 H t = 600 = 0,65(cm)
40
1
,
= 1,3(cm ).
Chọn e,0 =1,5 (cm)
đồ án bê tông cốt thép II Bài này đợc 9 điểm bảo vệ
23
h
0.4
M dh + N dh .( a )
0,343 + 80,872.(
0,045)
2
2
= 1+
= 1,44.
- Cặp 3 có: K dh = 1 +
h
0.4
M + N.( a )
15,263 + 90,349.(
0,045)
2
2
- Hệ số xét đến độ lệch tâm:
S=
0,11
0,11
+ 0,1 =
+ 0,1 = 0,297
N
N th
=
1
= 1,82.
90349
1
200746
- Trị số lệch tâm giới hạn:
e 0 gh = 0,4.(1,25.h 0 .h o ) = 0,4.(1,25.40 0,565.35,5) = 11,98(cm ).
- Tính cốt thép không đối xứng:
.e 0 = 1,82.18,39 = 33,5 > e 0 gh = 11,97(cm ) tính theo trờng hợp lệch tâm lớn.
e = .e 0 +
h
40
a = 35,34 +
4,5 = 49(cm).
2
2
- Tính Fa, với A0 = 0,406
N.e A 0 .R n .b.h 02 90349.49 0,406.130.40.35,5 2
F =
=
= 16,76(cm 2 ).
,
svth: bùi tiến dũng 02X5
đồ án bê tông cốt thép II Bài này đợc 9 điểm bảo vệ
24
Fa + Fa,
37,62
.100% =
.100% = 2,65% à gt .
- Kiểm tra: à t =
b.h o
40.35,5
- Chọn cốt thép: Fa, = 228 + 125 = 17,27 (cm 2)
Fa = 330 = 21,21 (cm 2 )
b/.Kiểm tra với cặp 1:
- Vì cặp 1 có momen trái dấu với cặp 2 là cặp tính thép nên với cặp 1 ta có:
,
Fa = 228 + 125 = 17,27 (cm 2 ) ; Fa = 330 = 21,21 (cm 2 ).
- Để tính toán uốn dọc ta tính lại J a;
h
40
J a = (Fa + Fa, ).( a ) 2 = 38,48.( 4,5) 2 = 9245(cm 4 ).
2
2
- Tính K dh (M dh ngợc chiều với M nên lấy dấu âm).
h
0 .4
6,4 0,647
.(
.29.10 4 .213330 + 2.10 6 .9245) = 271321( kg).
2
975 1,8352
1
=
1
N
N th
e = .e 0 +
x=
=
1
= 1,425.
80872
1
271321
h
40
a = 1,425.4,05 +
4,5 = 21,27(cm).
2
c/.Kiểm tra với cặp 2:
- Vì cặp 2 có momen cùng chiều với cặp 3 đã tính thép nên đối với cặp 2 ta
,
có: F a = 330 = 21,21 (cm 2); Fa = 228 + 125 = 17,27 (cm 2).
h
40
- J a = (Fa + Fa, ).( a ) 2 = 38,48.( 4,5) 2 = 9245(cm 4 ).
2
2
h
0.4
M dh + N dh .( a )
0,343 + 80,872.(
0,045)
2
2
K dh = 1 +
=1+
= 1,46.
h
0.4
M + N.( a )
15,479 + 80,872.(
0,045)
2
2
S=
N th
80872
1
204075
h
40
a = 1,66.20,64 +
4,5 = 49,76(cm ).
2
2
N + R a .Fa R ,a .Fa, 80872 + 3400.(21,21 17,27)
x=
=
= 18,13(cm ).
R n .b
130.40
0 .h 0 = 0,565.35,5 = 20,1(cm ) 2.a , < x < 0 .h 0 .
- Kiểm tra khả năng chịu lực theo điều kiện:
Gvhd: ths. Nguyễn văn phong
svth: bùi tiến dũng 02X5