VIỆN HÀN LÂM
KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM
HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI
H H
CH
C
H
CH C
LUẬ
CH
C
H C
Ă
Ộ
H
H C Ĩ CH
H
Ộ
C
H
HỌC
C
Ộ C
HỆ
C
Mã ố: 60 34 04 02
LUẬ
Ă
H C Ĩ CH
H
CH C
Ờ H ỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS.TS. TRẦ
H
nl
n
ôi
c
c M i ao c
c
ôn
c n i m
H
H
a
n đ
c
l
i
m
16 C cy ut
côn c
ởn đ n c ín
côn c
CH C
C
c ................................... 11
côn c
côn c
Ộ C
H C HỆ
CH C
Ộ
c ...... 14
c .......... 17
c ................................... 19
c đ o o, bồi d ỡn c n
CH
côn c
CH
H
H
c ..... 21
CH
HỌC
C
HỆ ……………………………………… ……………………………… … 25
2 1 Đặc đi m c a B Khoa h c
2.2. C ín
h c
c
Côn n
Côn n
C ươ
1 N
3. GIẢ PH P H
C
............................................................ 25
ề đ o o, bồi d ỡn c n
2.3. Tổ ch c th c hi n c ín
h c
Côn n
H Ệ CH
CH C Ở
c ín
n c ín
ỚC
CH
i n c ín
ồi d ỡn c n
c đ o
O, B I
cở
c a ........................................................................................................................... 62
4 C c i n ngh đề xu t cụ th ................................................................................. 65
KẾT LUẬN .................................................................................................................. 69
H MỤC
ỆU THAM KHẢO .................................................................. 70
PHỤ ỤC………… ……………………………………………………… ……7
DANH MỤC C C CH
ĐT D
B KH&CN
CBCC
KH&CN
CSC
HĐH CNH
ẾT TẮT
Đ o o, bồi d ỡng
B Khoa h c
C n
côn c
c
đ o
c ở on n
K
2.4c
c
côn c
c
i n
73
o
đ o
cởn
ồi d ỡn c n
côn c
c
o
đ o
o
ồi d ỡn côn c
c ở on n
c
76
o c đ o o
ồi d ỡn côn c
c ở on n
c
77
o c đ o o
ồi d ỡn c n
i n
n c n
c n m 2 15
côn c
côn c
c
c
K oa
MỞ ẦU
ấp thi t của đề
1.
B t k nền côn
(ĐT D) c n
ụ n o cũn đề c ú
côn c
n đ n côn
ơn
l
i
c i
n
n
cơ c
lý
i
i n
c ia;
an n
n
côn c
c
n
ụ in
i
đ ođ c
n ụy
cc n
c
ục ụ n ân
còn c n
i c o c đn
y đn
c
c
ic
i
n
ồi d ỡn
c
n n
an ổ c
ồi d ỡn đ i n ũ c n
l
i n
a Đ in ũc n
o c c a cơ
Đ o
c
n íc c c on
c;
an ổ c
ơn
o
c n n l c
i
an âm đ o
n
n
c
i doan n
c
i
n i m ụ
i c c c ín
in a
i
c ổc
an
c do cơ
c i n c c iao i
côn c
côn
cc
côn c
c n a c a côn
i c a đ ờn l i c ín
an
c iai đo n 2 11-2 2 đề
ục ụ n ân dân
cđ in ũc n
c n n l c c
nc n c c
nn
ụđ m
c
cđ o
n
côn c
ổn
cl m
c i c c
ồi d ỡn n ằm xây d n đ
i
i i
y
c c
n đề đ
n
cđ i
c iao
n
cl n i m ụ
ồi d ỡn
n
c oc n
an
côn c
ỹn n
c c
i c
i n
n i
nc n đ
l c
a
a
an ổ c
c ín
cđ l m
iú c n
côn c
c c ún
đ a ac c
n
cn
ù
m ền n
i
i c o cơ
o
ồi d ỡn c
i
iđ
y n n ân đ l do
a n ữn
ix
an
cđ o
a c n c c i n n ổn
ơn
c
y
n đã ây
c Đ nân cao c
côn c
côn c
cl
i côn
n
i c
o
i nc
c đ o
n
n
m
o
ồi
n đ
cn i i n
V
n
ề
n đ in ũc n
d ỡn c o c n
n
lý c
đ in ũc n
c
c n c
c c o n ân dân đ
c
c
i n
in i m ục
c
m
o
c
đ n
i nc
c đ o o, bồi d ỡn c o c n
c c a B KH&CN trong thời gian t i.
n
T th c tiễn
c i đã c
n đề
il n
n “Chính sách đào tạo, bồi
dưỡng cán bộ, công chức từ thực tiễn Bộ Khoa học và Công nghệ” l
ù
n
p
o i c xây d ng, ho c đ n
dụn c ín
t c n thi t
c đ t hi u
i l m t v n đề
i n c u, cụ th :
c ia (2 15) “Đ o t o, bồi d ỡng
n c ín ” T c i đã đi â n
2
i nc
ề i c
đ o o
ồi d ỡn C CC on
n c ic c
n c ín c a n
c a on
iai
đo n i n nay
- Nguyễn V n T n (2
9) Công tác đào tạo, bồi dưỡng công chức ở một
côn c
c
i N id n
ề c ín
in
m
i on cơ
an ổ c
i
i i
n
n
nđ c
n
Mỹ
o l n n ằm nân cao c
n c ac n
cn
o n
- H n c ín K
- H i th o Khoa h c “Nân cao c
n
n
i
c côn
d y đổi m i”
n o đ man l i i
h ng
i i n i ề
- TS. Vũ An T n, H c vi n C ín
n ân
i c ĐT D CCVC n n n i ụ on
i 64
đ yđ
on
iai đo n i n nay
- Tr n Đắc Hi n “ĐT D n ân l c KH&CN - Đổi m i t c c l m”
c í KH CN
T
n
/2 16
i c ĐT D n ân l c n n
ơn
-T
oa
an 5 -56.N i d n
c
côn n
an ni m ề ĐT D C CC
c c
on c n
n đ nân cao n ân l c n n KH
ĐT D C CC n ằm nân cao n n l c th c
i i
o
c ia “C i c c
ụ” T c i
i côn
n
n l m
c i nc ic c
c
y
on ĐT D
ụ c o CCVC m
ời ian
2 12
n
on
cđ o
n
2 1
n
cđ o
n
c c n
âm lý đ i
cc a
nl i
(2 12)
n
i C CC
n m 2 11 ề côn
n m 2 12 ề côn
K oa
c
n
ề ĐT D c o C CC c a
Côn n
n
(2 1 )
côn c
c
i i
Côn
đ
K oa
c
đ
c
đ
c
Côn
i
c
Côn n
o, bồi d ỡn c n
N id n
iđ in ũc n
c đ n c a c ín
i nc
n
c
oc on i ề
n
ời ian
N id n
côn
c i N ô T n Can
i c cũn n
(2 11)
c
oc on i ề
- B K oa
H N i
ồi d ỡn c n
c a
c
i
c
đ o
ĩa ụ n i d n côn
oc on i ề
c cđn
ồi d ỡn cũn n
đ nân cao i
n
o, bồi d ỡn c n
N id n
n
c
H c vi n Khoa h c Xã
c a i n nay
i i
yền l i n
ổn
ĐT D c o C CC i
c í Tổ c
cđ o
c c
c sỹ c ín
N ô T n Can “Nân cao i
c” T
côn c
n
c ĐT D C CC
oc on i ề
(2 14)
côn c
c
o c o Tổng k
n
on
n
ời ian
- B K oa
cđ o
n
ề ĐT D c o C CC c a
Côn n
o, bồi d ỡn c n
2 15
n
ời ian
côn c
c
côn c
ề c ín
ềđ o
i nc
c nm
ề
c ờn côn
c ađ n
đ
K oa
c
đ
c
Côn
ồi d ỡn c n
n C ín
o nc n
ề côn
D c o C CC đã c n iề côn
i nc
i
n
c c
i
c n
ai ò c a côn
c
K oa
n c ín
iđ
i ni m ề
y
m in
c ĐT D m c
c ĐT D c o C CC
c ĐT D on n ữn n m
c
Côn n
i
ac c c
cđ
Do
oa
y
c ĐT D C CC n ằm
n y
c
a
n
c iễn c a n n
c
c ĐT D n i c
cụ
c c ín
o
c đ o o
n côn
K oa
nl i
Côn n
n T c i đã n
ề c ín
n
1 74/ Đ-TT c a T
c i n côn
n
2 11-2 15
mặ íc c c i
o c o Tổng k
ề ĐT D c o C CC c a
KH CN N i d n c a
đo n
c
i i
o c o Tổn
-
(2 15)
oc on i ề
c cđn
on
K oa
i
c
Côn n
đề xu t
c ín
m i mc c i i
n ằm ổ c
c đ o o, bồi d ỡng cho B Khoa h c
cao hi u qu qu n lý n
n
cn ic
c
c i n
Côn n
n
n lý
nl
N
i nc
o, bồi d ỡn C CC;
c đ o
y t về c ín
điều ki n th c t t i B Khoa h c
c côn đ n
Côn n
p ạm
c
Phạm vi nghiên cứu: Đề
o n
i
h c
i nc
o, bồi d ỡng t i B Khoa h c
CBCC t th c tiễn B KH&CN; Đề xu t, gi i
4. ố ượ
cơ ở lý l n, h th ng
i
o, bồi d ỡn đ i v i CBCC l m
Côn n
p trung n
Côn n
.
i nc
c ín
t n m 2 11- 2015
i n c ín
c
bi n ch n
d y
v n dụn c c
i p c n theo h th n
c nd a
c ín
n
ơn
c côn
o môi
t l ch sử c a ch n
n
ơn
l n ch n
ĩa M c-L nin
đa n n
c ín
i, ti p
đ n
i
c soi chi u
c cụ th
iú
n
y nn n
Phương pháp nghiên cứu:
C n iều
đề i
đặc
ơn
ù c a c ín
đ n
n
y đ nh c a c c
o
n
n
o i t, t
ôn
in
a n iề
o, bồi d ỡn c n
n quy p m
c í
côn c
l
li n
m t s tham kh o
điều tra bằng b ng hỏi đ i v i đ i
i nc
ời ian c
c ín
n
c
đ
c
ơn
o, bồi d ỡn c n
,
n
i
n đ o
c c a B KH&CN iai đo n 2011-2015, th c tr n
v n đề
ổ bi n đ l
ơn
ng mắc, t đ đ a a c c i i
đ
n
y n n ân n ững
o n
i n
nân cao
c đ o o, bồi d ỡng.
6.
ĩa lý l ậ
ực ti n của luậ
- Ý nghĩa lý luận: G
hi
nh
c c a B KH&CN.
- Ý nghĩa thực tiễn: K t qu đan
c oc c
m n ữn cơ ở khoa h c cho c a
n cung c
B KH&CN trong vi c ho c đ nh, th c
ă
n
i n
n
i nc
i n
l m
n đề xu
ng, hi u qu c a côn
cđ o
i li
n
i n c u,
ờn Đ i h c, H c vi n
c c
7. Cơ ấu của luậ
N o i
ă
n mở đ u, k t lu n, phụ lục, danh mục c c c ữ c i i t tắt, danh
mục i li u tham kh o, lu n
Chư ng 1. N ữn
côn c
nđ
c b cục
o
c
c đ o
o, bồi d ỡn c n
.
i n c ín
c đ o
c a.
8
o, bồi d ỡn c n
côn
C ươ
1
Ậ
CH
H
C
đều
c mục i
mon
hi u “Chính sách là tập hợp các quyết định, giải pháp của chủ thể
quản lý nhằm tác động đến đối tượng quản lý nhằm thực hiện mục tiêu nào đó”.
C ín
vi c an
c côn l m t côn cụ quan tr ng c a qu n lý n
n
c
th c
a
c ín
c côn l
i c c c ín
hi n ai ò
c T ôn
n
cđ
n
c hi n
c C
c
a
n i
i nđ
n
c.
ú H i 2 12 c ín
c
a : “CSC là một tập hợp các quyết định có tính liên kết của
Nhà nước nhằm lựa chọn mục tiêu và giải pháp thực hiện giải quyết các vấn đề
i n
c aĐ n C n
òa XHCN Vi Nam đề a N
n
ac c
c aC Cl
n Vi Nam n ằm
n
n li n min
c N
n ch t
n
c a
i iai c p nôn
n
c a do Đ n lãn đ o
cC n
côn n ân d a
c c a dân do dân
l
c ín
c đề a
cđ
Ởn
l N
n
n
cụ
N
c c
đn
a đ ờn l i
c ín
c
đn đ
c mục đíc c a c ín
+ an
i
nc c
ân íc
ân íc
ín
T iK o n1
c” cụ
đề x
n
n
c c ín
c điề
n n c a xã
c
ôn
an
a
n
y n
c ín
ân íc
ân íc đi m y
in
c
ín
ù
i chung l c
n ) ở
ở n
n
n
xã
y n
y n) trong i n c
n Vi
Nam, N
c
c trung
n
ởn l ơn
c
ôn
òn ; trong cơ quan, đơn
quan,
i
Nam, đ
c
y n dụn
c danh trong cơ quan c a Đ n C n
ân đ i n ân dân m
n
n
i i
c i n c ín
C n
Công chức l côn dân Vi
c
c
c
an c c c
i n l a c
đ n
oa
c iễn đề x
o c ín
i nc n
c
+
y
c
c
o điề
i côn c
n
on c
c ổc
y n; trong cơ quan, đơn
ân n ân c
y nn
m y lãn đ o
trong
n
n Vi Nam, N
c Côn an n ân dân m
y nn i
c aĐ n C n
ổn i m
Nam, N
n
i
n
l
i
côn l
l ơn đ
theo quy đ n c a
2 Điề 5 N
ềđ o
n
ođ m
ỹ l ơn c a đơn
n
i
côn
n
yđn c a
Bồi dưỡng l
o
yền
n c
ụ i
c
đ n
n nc
c
an
n n ữn
i
c
ồi d ỡn ở
n
“Chính sách đào tạo bồi dưỡng cán bộ, công
chức là tập hợp các quyết định có liên quan nhằm lựa chọn mục tiêu và giải pháp
thực hiện, nâng cao trình độ, năng lực, phẩm chất chính trị cho đội ng cán bộ,
công chức để hoàn thành chức trách đáp ứng mục tiêu, yêu cầu phát triển của
đất nước”.
1.2. ấ đề
đ o ạo
a n i n c u về n
c. Đây l
thời l l c l
c aĐ n
N
n
i mô T on
Đ đ
n đ
c
n
cùn
ch
côn
i c l
ôn n
i cc ở
ng ki n th c
y
n nân cao i n th c
c ĐT D C CC đ n m
i n kinh t - xã
c
ai ò ô
i, khẳn đ nh v
íc a
th c hi n, ch
ộ
n ĐT D C CC c a n
ò c a đ i n ũ C CC l l c l
đ n
ồ dưỡ
n nân cao
N
n
c a đã i n
i n
ai côn
n đ c o đ i n ũ C CC đ
n y
11
n
ờng, mở cửa h i nh p, v i s
côn n
l
gi i
o
c c n
ồi d ỡn
c o c ín
nay đan l
an
y
ằn c ín
òa l i íc
C CC
ôn
iú
c ĐT D C CC i n
n
i n
ac o
yn i n i n
y c nđ
i m
n
đ n
í iền
n
ờn
đún
n
i i
a c c c ín
ử dụn
ở đo n c a
n C CC N
i
ù
ẩn
i c đún lúc Vi c
đ
c
c c a n ân dân
c n n c c ín
c
y đ
ụ
nm
côn
i n nền
c dụn
cc ú
nl m
i ĐT D N
n
ời n
c
lãn
c ở
n
ôn
n
ử dụn c n
ôn n
c a C CC còn
c cụ
n c o côn
n ân
ac
ời c
ỏi
c u, nhi m vụ c a thời
on c i n l
c mục i
c
n
in
C ín
n
đồn
đ
đ
- xã
n đề
ôn
Đ n
i n
ng c a côn
iữ ai ò
in
n đề n y đan
nay
l
ử dụn
c
c
in l ôn l ôn i n đổi t n n y
đồn
m điề l Đ n
C n
y c ín
íc c c c a đ i n ũ C CC
12
c c n
ời
l
i xử
c aN
m i
c
T
c
a C CC đ
c
i n ẻ
c c c côn
c ĐT D
c
y
ởi đ
on n
iữ c ân n ân i
lãn
í iền
c côn
n c n n l c đã
c
c
x ml m i m
c
Các đối tượng thụ hưởng chính sách đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công
chức:
ởn c ín
Thụ
y
ao ồm đ i
Đ i
c đ o
ởn c ín
ng tr c ti p thụ
đan l m i c on cơ
c đo n
thụ
c c
côn c
i n c c
c hi
cm
l m
c
nhi m gi n
C n
qu n lý c c l
c ín
ôn c n
ôn c c c c n
c ĐT D ẽ
ĐT D c n đ
đ
i n i
ôn
i n
c
y c c c ín
o, bồi d ỡn cũn n
đ đãi n
i nc
c
ời
ục hi n đ
i n
c. C coi n
i n-nhữn n
n
ng
c ĐT D C CC
l m côn
i c c cơ ở đ o
c
c i n nay c
o, bồi d ỡn c n
ởn l ơn
on đ c
ng tr c ti
i n i
c đ o
an Đ ng C ng s n Vi
N o iđ i
côn c
i n i
ng tr c ti p
ch c bao gồm t t c c c c n
n
o, bồi d ỡn c n
c tổ
l nơi i
ời tr c ti p
c cý
ki n đ n
o n
n
y n v ng c a c c
c i nđ
iú c o côn
c ĐT D
ơn
i n ơn
V
y c c đ i
n
l
li n
đ
c
ời đ i côn n
y đ n cụ
yền n
n
c
c ađ n
n
c cơ
n n
ề
c
n
i
c a m i C CC
c i n
c
o i c
c i
đ i
côn c
cđ
o
n
c
ồi
y
on
c
i c
c ín
dụn
côn
i đa
i c
ù
i c l m c o C CC c đ
đ n n l c ổc
l
y
c n
ôn đ
c c amn
i
ù
ai
đ ờn l i c a Đ n
n đổi m i i n nay
c i n
n ụy
i nđ i
c n id n
cđ o
c i n o n
n đ n n ân dân
a
cđ
c n c n ữn c ín
an c n c n ữn c ín
n n l c ổc
ôn
c i n
c n
ol
ụ on
í cũn n
Ho
cởn
i n n an n
an.
c a nền côn
c
n cao l
ề ĐT D c o C CC đún
iL
T ml i đ
c ín
l
XI x c đ n “
n ân dân
1.3. Mụ
ủa
đ o ạo
ồ dưỡ
ộ
ứ
T oC
côn
c
c Hồ C í Min
nl y nc n
“
m
nc c n
nl y nc n
N
ời
n
ic
c a đã
ồi d ỡn c n
y n â
coi
on id n
c
ơn
n côn
cc n
ởn c a C
c
Hồ C í Min
c n ĐT D C CC l
y nn i
xây d n
n 8 n m 2 11 c a Th
n
ề c ín
in
n
n
yền xã
c
ôn n
i
c iai
a
n xây d n đ i n ũ c n
lãn đ o
n lý c
òn đ c đ o o
8 %
c i n c đ ồi d ỡn ắ
c i
ơn đ n c
y n 1 %đ cđ o
côn c c iữ c c c c ụ lãn đ o
o c ơn
n
yđn ;9 %c n
ồi d ỡn
c i ổ n i m; 7 đ n
i
n n m
Đ i ic n
côn c c c xã 9 % c n
c xã c
n đ c y n
môn
o i c ẩn y đ n ; 1 % c n
c xã đ c ồi d ỡn i n
c ỹ
n n lãn đ o
n lý điề
n
o
c đi đ o o
c đ
H i đồn n ân dân c c c
on n m 2 11
nửa đ
15
đ
n đ
n c
đ ồi d ỡn ắ
ồi d ỡn
ic cn
c ồi d ỡn
i n
c ồi d ỡn
an
n m 2 12
n đ c
a ồn
l i íc
in
ic ođ
xã
do Đ n
N
n
đ , kh n n
chi n l
n
y n” đ
n đ
i p vụ, ki n th c, kỹ n n
o côn
lĩn
it
o n
n n i m vụ
n
ay đổi
ơn c c
n
o i c ho c đ n xây d n c ín
c
ơn
o n
ụ
i n c u, ti p thu, c ng c ,
c giao cho; ĐT D còn iú c o đ i
i n ơn c
ề đ o
ơn đ n đ a
n m 2 11-2 15
n i d n ĐT D c
Đ o o
ồi d ỡn ở on n
c ín
o i
c
ẩn
c dan lãn đ o
ồi d ỡn c
n
đ o
oc
c
nân cao
ắ
Tin
c
c
c
ổ i nc c
n
i
đ i
c a đ i
côn c
;Đ o o
o
n đ
i n
c
o
n đ
c (Đ o
o
n đ
côn c
c
n
c
cao đẳn
đ i
c
16
an c
n
y n n n ; i n dân
n i n n
c T an
ỹn n
i
n l
ời ian ĐT D
(T an
c dan c n
y đ n c o côn c
i n
c a
c Lý l n c ín
n lý n
n
ồi d ỡn c o đ i
y
còn nhằm iú C CC n
y n môn n
ki n th c, kỹ n n đ
c
ac
đ o đ c, phẩm ch t c a C CC đ đ
giao ti
i
y n môn c
c đ i n ũ C CC c
y n
o i
n cơ ở
c
ẩn c o
c n
o
i n
ỹn n
o đ n c ođ i
yđn
n c cc
n
i nn
c
n
n lý điề
n c ín côn ,
c
an
cc
c ĐT D iú C CC o n
i n ề
c
Đ đ m
an
n
c n
n đ c
c
i
c c c mục i
Vai ò c a c ín
y n môn n i
đ o đ c cũn n
côn c
ai đ
ụ
p
p
ụ
đ o ạo
ồ dưỡ
ộ
ử dụn
n ĐT D
ứ
ĐT DC CC
c
y nn n
cơ
c
on
lý i c cử c n
o, bồi d ỡng. C n
i
l c n
c, nh
í sắp x
đãi n
lãn đ o, qu n lý
c, khắc phục đ
dụng
nân
o đ ng l c
c n
ng
o ra nhu c u th c s về đ o o, bồi d ỡn đ i v i
ơn
o i c
íc
cc nđ
n đ n con
ụ x cđn
an l n m n
úc đẩy s ph n đ
côn c
i
í
y o c ĐT D
c
ng ch, bổ nhi m c n
c n
i i c
y n môn n
an đơn
ơn
c ia
ơn
c
cx mx
i i
n c c cơ ở ĐT D
i n
i xây d n
i o
Đ
c c
xây d n
ờn đ o
n lý n
o n
n
am d
n C CC
i
c
n
i nc u
n nc
n
c ỏi
ởn
n
c íđ n
đ
cn
n đ
lời c
cũn n
C CC đ
đ
c
an
c a cơ
c mon m
i i
n
i n ữn
ĐT D ồi i n
i V
n
ởn x n đ n
c n i m
n
c
đ đ
i
i
o côn
i nc a ổc
c
n
nc
ôn
c cc
n đ n o i
n i d n cụ
đn
n ồi n ằm đ a a n ữn
dụn n ữn điề đã
lc
coi n ẹ i c đ n
đ o
i nc nđ
èn l y n nân cao
i n đ a a c c mục i
a
ù
y n môn c a m n
o c
c
n l
m l i ỏ
c cụ
c ề i c
nân cao
ằn
cc n
i n ởi
c i n d y cũn n
ic
i mc i
lý
n đ c o C CC
i
i nc a
n c ín
c ắc c ắn ẽ man l i i
i c
n y c lẽ ẽ đ
c c i
c ođ in ũ i n
y đ đ
cn i nc
cn i nc
n n
mđ
đ n
V
nân cao i n
đ n
ụ i n
l
i n ề
í đề đ
íd n c ođ in ũn y
n ữn điề c n
n đ o o n
i
ôn
ac
c i n on
i
i c
l
i c
c
c a ĐT D đ i
n o
o
c
n c o đ i n ũ C CC
c i n côn
ôn n n c y
c ín
ôn
in
c ĐT D
y n
c n nân cao i u qu côn
c
an
a
dụn cũn n
i m a
ửa đổi, bổ
n
h pv i n
n
c m i y n âm l m i c
an
đ i
c cc
ơn
đ ờng l i c a Đ n
c ĐT D C CC
n
y c ín
n
đ tiền l ơn
ời l m c ín
yền
n
o m n …c
n
an
yền
í n ân
ời thụ
ởng
c
l tc aN
ơn ề c ín
ồ dưỡ
n
c an
n
c ở đây đ
ôn
ộ
n Hi n
: an
n N
Th
ởn C ín
C c
n n
đn
an
an
L t
n
n T ôn
ng dẫn lu …
y đ nh
T ôn
Ngh đ n …
an
C ín
on
i n c ín
Công cụ dựa ào tài ch nh: C i c c c
c ín
i n cụ
i m
Công cụ dựa ào tổ chức C c ổ ch c cơ
c iao
c
o c c côn cụ
c ĐT D c o C CC đ t hi u qu ,
đ n
nhi m vụ đ
i d a
yền đ