Cac de Kiem tra dinh ki Toan 9 (Co dap an) - Pdf 39

A/ PHN TRC NGHIM: (4 im)
Hãy khoanh tròn vào đáp án mà em cho là đúng:
C âu 1: Nếu
3
=
x
thì x =
A. 3 B. -3 C. 9 D. -9
C âu 2: Tính
2
)51(

. Kết quả là:
A. 1-
5
B.
5
-1
C. (
5
-1)
D. 4
C âu 3: Tìm x để căn
13

x
có nghĩa:
A. x
3
1
B. x

2
C. 4
2
yx
D. 4x
2
y
4
C âu 7: Liên hợp của
32


A.
23

B.
32

C.
32
+
D.
32
+
C âu 8: Rút gọn
585652
+
bằng:
A. 2
5

C. 4
D. - 4
B/ Tự luận:(6 điểm)
C âu 11: Rút gọn biểu thức:
a)
4830075
+
b)
12
5
.
5
3 aa
(với a 0)
C âu 12: a) Chứng minh rằng:
( ) ( )
453.53
=+
b) Giải phơng trình:
513
=+
x

C âu 13: Cho P =







H v tờn:..
Lp 9...
KIM TRA CHNG I
Mụn: Đại số 9
Thi gian: 45 phỳt
im
Li phờ ca thy cụ
Câu 1: C Câu 2: B Câu 3: A Câu 4: B Câu 5: C
Câu 6: C Câu 7: C Câu 8: C Câu 9: D Câu 10: A
B. tự LUậN: (6 điểm).
Lu ý: Đây chỉ là một cách giải, nếu HS làm theo cách khác mà vẫn ra đáp số thì vẫn
cho điểm tối đa.
Câu 11: (2 điểm). Mỗi ý đúng cho 1 điểm:
a)
4830075
+
=
33431035
=+
b)
12
5
.
5
3 aa
=
2412
5
.
5

a)
Điều kiện 0< x 1
0.5 điểm
b)
P=
( )
x
xx
xx
x 1
1
1
.
1
1

=



1 điểm
c)
P > 0
1010
1
>>>


xx
x

= BH.HC (D) AB
2
= BH.HC
Cõu 2: Trong hỡnh 2, tgC bng:
(A)
5
3
(B)
5
4
(C)
3
5
(D)
3
4
Cõu 3: Trong hỡnh 3, sinC bng:
(A)
AB
AH
(B)
AB
AC
(C)
AH
AC
(D)
BH
AH


.
Trong cỏc h thc sau, h thc no khụng ỳng?
(A) sin
2
+ cos = 1 (B) cos = sin(90
0
-)
(B) sin = cos (D) tg = cotg(90
0
- )
Cõu 7: Mt tam giỏc vuụng ti A cú ng cao AH, vi HB = 4, HC = 16.Tớnh ng cao AH
ta c:
(A) 5 (B) 8 (C) 7 (D) 6
Cõu 8: Mt tam giỏc vuụng ti C cú cnh huyn c = 15, sinA =
2
5
. Tỡm cnh a (cnh i vi
gúc A). Ta c:
(A) 5 (B) 5,5 (C) 6 (D) 15
Câu 9:. Cho
O O
35 , 55 = =
. Khi đó hãy chọn câu trả lời sai:
(A) sin

= sin

(B) sin

= cos

Câu 9: (2 điểm).
Hình 3
A
B
C
H
B
c
a
A
b
Hình 4
C
Ta có: BC=BH + HC= 21 + 24 = 45
AB=
cmBHBC 74,3021.45.
=
AC=
cmCHBC 86,3224.45.
=
Câu 10: (1,5 điểm).
C=30
0

0
60
=

B
AB= 10.sin30

Môn: Đại số 9
Thời gian: 45 phút
A/ Trắc nghiệm khách quan: (4 điểm)
Câu 1: Cặp số nào dới đây là nghiệm của phơng trình 2x + y = 6
A. (2;-2) B. (1;4) C. (4;1) D. (-1;-4)
Câu 2: Cho các đờng thẳng 5x + 2y = 10 và 10x + 4y = 20. Khẳng định nào sau đây là
đúng?
A. Chúng không
có điểm chung
B. Chúng chỉ có 1
điểm chung
C. Chúng có hai
điểm chung
D. Chúng có nhiều
hơn 2 điểm chung
Câu 3: Nếu hệ



=+
=+
1232
5
yx
yx
có nghiệm (x,y) thì cặp số (x,y) là:
A. (3;2) B. (3;8)
C. (
5
2

23
yy
yx
B.



=+
=
11)23.(2
23
yy
yx
C.



=++
+=
11)23.(2
23
yy
yx
D.



=++
+=
11)23.(2

112
14
yx
y
C.



=+
=
112
83
yx
y
D.



=+
=
112
83
yx
y
Câu 6: Trong các hệ sau, hệ nào vô nghiệm?
A.



=

=+
32
842
yx
yx
Câu 7: Hệ phơng trình



=+
=
182
102
yx
yx
có một nghiệm là:
A. (7;4) B. (-7;4) C. (7;- 4) D. (- 7; - 4)
Câu 8: Chu vi của một hình chữ nhật là 40m, chiều dài hơn chiều rộng 4m thì một cạnh
của hình chữ nhật là:
A. 8 B. 13 C. 14 D. Không đáp án nào đúng
B/ Tự luận: (6 điểm)
Câu 9: GiảI hệ phơng trình sau bằng phơng pháp thế:



=
=
34
82
yx


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status