9/28/2009
1
Chương IChương I
Miễn dịch học các loài cá xươngMiễn dịch học các loài cá xương
II.. MỘTMỘT SỐSỐ KHÁIKHÁI NIỆMNIỆM DÙNGDÙNG TRONGTRONG MIỄNMIỄN DỊCHDỊCH
ØØ MiễnMiễn dịchdịch (immnune)(immnune)
−−
LàLà khảkhả năngnăng năngnăng đềđề khángkháng củacủa cơcơ thểthể sinhsinh vậtvật chốngchống lạilại cáccác táctác nhânnhân
gâygây bệnhbệnh
−−
KhảKhả năngnăng củacủa cơcơ thểthể nhậnnhận rara vàvà loạiloại bỏbỏ cáccác vậtvật lạlạ (kháng(kháng nguyên)nguyên)
−−
KhảKhả năngnăng tựtự bảobảo vệvệ củacủa cơcơ thểthể chốngchống lạilại sựsự xâmxâm nhậpnhập củacủa cáccác yếuyếu tốtố
““ngoạingoạilạilại””
ØØ ĐápĐáp ứngứng miễnmiễn dịchdịch (immune(immune response)response)
TậpTập hợphợp tấttất cảcả nhữngnhững phảnphản ứngứng củacủa cáccác phânphân tửtử vàvà tếtế bàobào trongtrong cơcơ thểthể vớivới
vậtvật lạlạ
ØØ MiễnMiễn dịchdịch họchọc (Immunology)(Immunology)
MônMôn họchọc nghiênnghiên cứucứu vềvề hệhệ thốngthống miễnmiễn dịch,dịch, nhữngnhững sảnsản phẩmphẩm vàvà cơcơ chếchế
bảobảo vệvệ củacủa chúngchúng trongtrong quáquá trìnhtrình chốngchống lạilại cáccác phânphân tửtử ngoạingoại lạilại vàvà cáccác vivi
sinhsinh vậtvật xâmxâm nhậpnhập vàovào cơcơ thểthể độngđộng vậtvật
II.. MỘTMỘT SỐSỐ KHÁIKHÁI NIỆMNIỆM DÙNGDÙNG TRONGTRONG MIỄNMIỄN DỊCHDỊCH
ØØ ChấtChất sinhsinh miễnmiễn dịchdịch (immunogen)(immunogen)
ChấtChất khikhi đưađưa vàovào cơcơ thểthể độngđộng vậtvật ởở điềuđiều kiệnkiện thíchthích hợphợp cócó khảkhả năngnăng gâygây
rara đápđáp ứngứng miễnmiễn dịchdịch
ØØ KhángKháng nguyênnguyên (antigen)(antigen)
ChấtChất cócó khảkhả năngnăng liênliên kếtkết vớivới khángkháng thểthể hoặchoặc cáccác thụthụ thểthể đặcđặc hiệuhiệu củacủa tếtế
bàobào lympholympho
ØØ QuyếtQuyết địnhđịnh khángkháng nguyênnguyên (epitope)(epitope)
CácCác điểmđiểm trêntrên mỗimỗi phânphân tửtử khángkháng nguyên,nguyên, nơinơi kếtkết hợphợp đặcđặc hiệuhiệu vớivới
phânphân tửtử khángkháng thểthể
ThuThu đượcđược mộtmột cáchcách tựtự nhiênnhiên (miễn(miễn dịchdịch tựtự nhiênnhiên chủchủ động/miễnđộng/miễn dịchdịch
tựtự nhiênnhiên thụthụ động)động) hoặchoặc nhânnhân tạotạo (miễn(miễn dịchdịch nhânnhân tạotạo chủchủ động/miễnđộng/miễn
dịchdịch nhânnhân tạotạo thụthụ động)động)
ØØ LiênLiên quanquan đếnđến tínhtính đặcđặc hiệuhiệu
•• MiễnMiễn dịchdịch khôngkhông đặcđặc hiệuhiệu::
miễnmiễn dịchdịch khôngkhông dodo phảnphản ứngứng khángkháng nguyênnguyên ––
khángkháng thểthể
•• MiễnMiễn dịchdịch đặcđặc hiệuhiệu:: dodo phảnphản ứngứng khángkháng nguyênnguyên--khángkháng thểthể đặcđặc hiệuhiệu
IIII.. CÁCCÁC MÔMÔ VÀVÀ CƠCƠ QUANQUAN THAMTHAM GIAGIA ĐÁPĐÁP ỨNGỨNG MIỄNMIỄN DỊCHDỊCH
22..11 HàngHàng ràorào phòngphòng vệvệ banban đầuđầu
§§
Da,Da, vẩy,vẩy, nhớtnhớt
--
HàngHàng ràorào bảobảo vệvệ tựtự nhiênnhiên củacủa cơcơ thểthể
--
ChứaChứa cáccác phânphân tửtử thamtham giagia vàovào cáccác phảnphản ứngứng liênliên quanquan đếnđến miễnmiễn dịchdịch
22..22 CácCác cơcơ quanquan lympholympho
§§
CơCơ quanquan lympholympho trungtrung ươngương (sơ(sơ cấp)cấp)
TuyếnTuyến ứcức
--
LàLà cơcơ quanquan đầuđầu tiêntiên cócó đượcđược cáccác tếtế bàobào lympholympho trưởngtrưởng thànhthành
--
TuyếnTuyến ứcức đóngđóng vaivai tròtrò banban đầu,đầu, tươngtương tựtự nhưnhư ởở độngđộng vậtvật cócó xươngxương sốngsống
bậcbậc cao,cao, trongtrong việcviệc phóngphóng thíchthích cáccác tếtế bàobào lympholympho trưởngtrưởng thànhthành từtừ
tuyếntuyến ứcức đếnđến cáccác vùngvùng ngoạingoại biênbiên
IIII.. CÁCCÁC MÔMÔ VÀVÀ CƠCƠ QUANQUAN THAMTHAM GIAGIA ĐÁPĐÁP ỨNGỨNG MIỄNMIỄN DỊCHDỊCH
22..22 CácCác cơcơ quanquan lympholympho
§§
CơCơ quanquan lympholympho ngoạingoại biênbiên (thứ(thứ cấp)cấp)
CácCác tổtổ chức/môchức/mô lympholympho liênliên kếtkết niêmniêm mạcmạc
--
BaoBao gồmgồm mômô niêmniêm mạcmạc ruột,ruột, dada vàvà mangmang
--
ChứaChứa quầnquần thểthể cáccác bạchbạch cầucầu vàvà tươngtương bàobào
--
ỞỞ cácá Chép,Chép, đoạnđoạn ruộtruột sausau chứachứa nhiềunhiều đạiđại thựcthực bàobào nộinội biểubiểu mômô hơnhơn
đoạnđoạn ruộtruột trướctrước.. VịVị trítrí nàynày đượcđược coicoi làlà vùngvùng miễnmiễn dịchdịch quanquan trọngtrọng ởở
cácá xươngxương
III. ĐÁP ỨNG MIỄN DỊCH KHÔNG ĐẶC HIỆUIII. ĐÁP ỨNG MIỄN DỊCH KHÔNG ĐẶC HIỆU
3.1 Các hàng rào bề mặt3.1 Các hàng rào bề mặt
--
Không có tính đặc hiệu với tác nhân gây bệnhKhông có tính đặc hiệu với tác nhân gây bệnh
--
Cơ chế phòng vệ hóa học ở nhớt cáCơ chế phòng vệ hóa học ở nhớt cá
oo
Lysozyme: enzyme phá hủy thành tế bào vi khuẩnLysozyme: enzyme phá hủy thành tế bào vi khuẩn
oo
Các globulin miễn dịchCác globulin miễn dịch
oo
Các acid béo tự doCác acid béo tự do
33..22 CácCác yếuyếu tốtố thểthể dịchdịch khôngkhông đặcđặc hiệuhiệu
--
HệHệ thốngthống bổbổ thểthể
oo
BổBổ thểthể chịuchịu tráchtrách nhiệmnhiệm điềuđiều hòahòa cáccác phảnphản ứngứng viêm,viêm, opsoninopsonin hóahóa
cáccác tiểutiểu thểthể vàvà phânphân giảigiải màngmàng tếtế bàobào
oo
HệHệ thốngthống bổbổ thểthể ởở cácá vềvề cơcơ bảnbản làlà giốnggiống vớivới hệhệ thốngthống bổbổ thểthể củacủa
độngđộng vậtvật cócó xươngxương sốngsống bậcbậc caocao
9/28/2009
4
IIIIII.. ĐÁPĐÁP ỨNGỨNG MIỄNMIỄN DỊCHDỊCH KHÔNGKHÔNG ĐẶCĐẶC HIỆUHIỆU
33..22 CácCác yếuyếu tốtố thểthể dịchdịch khôngkhông đặcđặc hiệuhiệu
--
LectinsLectins
oo
HiệnHiện diệndiện ởở trứngtrứng cá,cá, nhớtnhớt dada vàvà huyếthuyết thanhthanh
oo
LiênLiên quanquan sựsự ngưngngưng kếtkết vivi sinhsinh vậtvật hoặchoặc sựsự kếtkết tủatủa cáccác chấtchất hòahòa tantan
--
TransferrinTransferrin
oo
LàLà 11 glycoproteinglycoprotein liênliên kếtkết vớivới sắtsắt
oo
HoạtHoạt độngđộng bằngbằng cáchcách sửsử dụngdụng khảkhả năngnăng liênliên kếtkết mạnhmạnh vớivới sắtsắt àà ứcức chếchế
sựsự phátphát triểntriển củacủa vivi sinhsinh vậtvật bằngbằng cáchcách côcô lậplập chấtchất dinhdinh dưỡngdưỡng nàynày
--
AntiAnti--proteaseprotease
oo
LàLà nhữngnhững chấtchất ứcức chếchế enzymeenzyme
oo
HoạtHoạt độngđộng theotheo cáchcách trungtrung hòahòa cáccác ngoạingoại độcđộc tốtố proteaseprotease đượcđược tạotạo rara
bởibởi vivi sinhsinh vậtvật
--
InterferonsInterferons
oo
TạoTạo nênnên 11 họhọ proteinprotein khôngkhông đồngđồng dạngdạng đểđể bảobảo vệvệ chốngchống lạilại sựsự lâylây
nhiễmnhiễm virusvirus
oo
--
ViêmViêm
oo
Sự giãn nở động mạch trước mao mạchSự giãn nở động mạch trước mao mạch
oo
Sự co thắt tĩnh mạch dưới mao mạchSự co thắt tĩnh mạch dưới mao mạch
üü
ĐượcĐược kíchkích hoạthoạt bởibởi nhữngnhững tíntín hiệuhiệu hóahóa họchọc từtừ cáccác vivi sinhsinh vậtvật
xâmxâm nhậpnhập hoặchoặc bởibởi histaminehistamine dodo cáccác bạchbạch cầucầu ưưaa kiềmkiềm cócó trongtrong
hềhề tuầntuần hoànhoàn máumáu
üü
HistaminesHistamines tạotạo rara sựsự coco thắtthắt cáccác maomao mạchmạch vàvà tínhtính thấmthấm củacủa
cáccác maomao mạchmạch gầngần kềkề
üü
ĐiềuĐiều nàynày giúpgiúp chocho việcviệc vậnvận chuyểnchuyển nhữngnhững yếuyếu tốtố gâygây đôđôngng tụtụ vàvà
thựcthực bàobào đếđếnn cáccác mômô bịbị ththươươngng tổntổn
üü
NếuNếu sựsự nhiễmnhiễm trùngtrùng quáquá nghiêmnghiêm trọng,trọng, chúngchúng sẽsẽ làmlàm chocho vùngvùng
viêmviêm nhiễmnhiễm lanlan rộngrộng vàvà dẫndẫn đếđếnn bộibội nhiễmnhiễm
oo
Video minh họaVideo minh họa
9/28/2009
5
III. ĐÁP ỨNG MIỄN DỊCH KHÔNG ĐẶC HIỆUIII. ĐÁP ỨNG MIỄN DỊCH KHÔNG ĐẶC HIỆU
3.4 3.4 Viêm và hoViêm và hoạạt đt độộng thng thựực bàoc bào
--
Hoạt động thực bàoHoạt động thực bào
oo
Là hoạt Là hoạt độđộng có tính sng có tính sơơ khởi nhất trong các ckhởi nhất trong các cơơ chế phòng vệ, trải chế phòng vệ, trải
qua nhiều giai qua nhiều giai đđoạnoạn
QuáQuá trìnhtrình nàynày rấtrất hữuhữu hiệuhiệu đểđể chốngchống lạilại vivi khuẩn,khuẩn, chẳngchẳng hạnhạn nhnhưư vivi
khuẩnkhuẩn EdwardsiellaEdwardsiella ictaluriictaluri (Shoemaker(Shoemaker vàvà ctvctv..,, 19991999))
IV. ĐÁP ỨNG MIỄN DỊCH ĐẶC HIỆUIV. ĐÁP ỨNG MIỄN DỊCH ĐẶC HIỆU
4.1 Miễn dịch dịch thể4.1 Miễn dịch dịch thể
--
LàLà sựsự phảnphản ứngứng củacủa khángkháng thểthể đốđốii vớivới cáccác khángkháng nguyênnguyên lạlạ
--
CácCác tếtế bàobào BB ởở cácá cócó cấucấu trúctrúc ttươươngng tựtự vớivới cáccác tếtế bàobào BB ởở độđộngng vậtvật
hữuhữu nhũnhũ
--
IgMIgM bềbề mặtmặt củacủa cáccác tếtế bàobào BB hoạthoạt độđộngng nhnhưư thụthụ thểthể trongtrong việcviệc nhậnnhận
diệndiện khángkháng nguyênnguyên vàvà cócó cùngcùng tínhtính chấtchất đặđặcc hiệuhiệu nhnhưư phânphân tửtử khángkháng
thểthể sẽsẽ đượđượcc sảnsản sinhsinh rara (Janeway(Janeway vàvà Travers,Travers, 19941994))
--
KhôngKhông giốnggiống nhnhưư giápgiáp xác,xác, ởở cácá cócó quáquá trìnhtrình ghighi nhớnhớ miễnmiễn dịchdịch
(Arkoosh(Arkoosh vàvà Kaattari,Kaattari, 19911991))
--
CảCả 22 quáquá trìnhtrình đáđápp ứngứng vàvà ghighi nhớnhớ banban đầđầuu đềđềuu sửsử dụngdụng cùngcùng 11 phânphân
tửtử IgMIgM vớivới 88 vịvị trítrí liênliên kếtkết khángkháng nguyên,nguyên, 11 chấtchất hoạthoạt hóahóa bổbổ thểthể cócó
hiệuhiệu lựclực caocao