Chuyên đề hóa học ôn thi TNTHPT 49 anđehit 1 - Pdf 40

BÀI TẬP ANĐEHIT- PHẦN 1
Câu 1: Chia m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức, mạch hở, thành 2 phần bằng nhau.
Cho phần I tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 86,4 gam kết tủa.
Cho phần II tác dụng vừa đủ với 1 gam H2 (có xúc tác Ni, đun nóng) thu được hỗn hợp ancol
Y. Ngưng tụ Y, rồi cho toàn bộ sản phẩm vào bình chứa Na dư thấy khối lượng bình tăng
(0,5m + 0,7) gam. Hai anđehit đó là
A. HCHO và C2H5CHO.

B. HCHO và CH3CHO.

C. CH2=CHCHO và HCHO.

D. CH2=CHCHO và CH3CHO.

 nHpu = 0,5
no
 2
nandehit
= 0,1
n
↓=
n
=
0,8


 k .no
Ag
 ↑
nandehit = 0, 2
m

C. 10.

D. 40.

Vì cho HCl vào Y có khí thoát ra (CO2) do đó X là HCHO
AgNO3 / NH3
HCHO 
→ 4.Ag + ( NH 4 ) 2 CO3 do đó n Ag = 4 → n HCHO = 1 → a =

30
= 20%
150

→Chọn A
Câu 3: X là hỗn hợp hai anđehit đơn chức mạch hở. 0,04 mol X có khối lượng 1,98 gam
tham gia phản ứng hết với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 10,8 gam Ag. m gam X kết
hợp vừa đủ với 0,35 gam H2. Giá trị của m là .
A. 8,66 gam.

B. 4,95 gam.

C. 6,93 gam.

D. 5,94 gam.

 n X = 0, 04
HCHO : 0,01
→ 1,98 
→ R = 27 → CH 2 = CH − CHO



Câu 5: Chất hữu cơ X mạch hở có thành phần nguyên tố (C,H,O). Tỷ khối hơi của X so với
H2 bằng 49. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ là Y và Z . Chất tác
dụng với NaOH (CaO,to)thu được hiđrocacbon E . Cho E tác dụng với O2(to,xt) thu được chất
Z. Tỷ khối hơi của X so với Z có giá trị là:
A.1,633

B.1,690

C.2,130

`

D.2,227.

M X = 98 → CH 2 = CH − COOCH = CH 2 → Z : CH 3CHO


MX
=D
44

Câu 6: Hiđro hóa 3 gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng được 3,16 gam hỗn hợp Y gồm 2 ancol và 2 anđehit dư. Hai anđehit đó là
A. C2H5CHO và C3H7CHO.

B. HCHO và CH3CHO.

C. CH3CHO và C2H5CHO


Câu 8: Hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức Y, Z. Khi cho 1,42 gam hỗn hợp X vào dung
dịch AgNO3/NH3 dư thu được 8,64 gam Ag. Hiđro hóa hoàn toàn 1,42 gam hỗn hợp X thành
hỗn hợp ancol X’. Cho toàn bộ hỗn hợp X’ vào bình đựng Na dư thu được 0,336 lít H2 (đktc).
Công thức của Y, Z lần lượt là:
A. CH3CHO và CH2=CH-CHO.

B. HCHO và CH3-CH2-CHO.

C. CH2=CH-CHO và CH3CHO.

D. HCHO và CH2=CH-CHO.


 n H2 = 0, 015 → n X = 0, 03 HCHO : a
a + b = 0, 03
a = 0,01

→
→
→

RCHO : b 4a + 2b = 0, 08 b = 0, 02

 n Ag = 0,08 > 2.0, 03
HCHO : 0,3 (gam)

1, 42 
→D
1,42 − 0,3
→ R + 29 = 0, 02 → R = 27

a + b = 0,08
a = 0,04
0, 08 X 
n Ag = 0,24 → 
→
n H2 = 0,16
B : b
2a + 4b = 0,24 b = 0, 04
R COONH 4 : 0,04
 A : CH 2 = CH − CHO : 0, 08
8,52  1
→ R1 + R 2 = 27 → X 
→A
R
(COONH
)
:
0,04
B
:
HOC

CHO
:
0,08

2
4
2



 n X = 0,56

m X = 15 = m Y

0,28
= 87,5%
0,32
Nguyen Anh Phong –Foreign Trade University – 0975 509 422

→ n Y = 0,28 → ∆n ↓= n Hpu2 = 0,56 − 0,28 = 0,28 → H =

D. 75,6%

→Chọn B


Câu 11. Đem oxi hóa hoàn toàn 7,86 gam hỗn hợp 2 anđehit đơn chức kế tiếp nhau trong dãy
đồng đẳng bằng oxi thu được hỗn hợp 2 axit cacboxylic. Để trung hòa lượng axit đó cần dùng
150ml dung dịch NaOH 1M. Công thức cấu tạo của hai anđehit là?
A. CH3CH2CHO và CH3CH2CH2CHO.

B. CH3CHO và CH3CH2CHO.

C. CH2 = CHCHO và CH3CH = CHCHO.

D. HCHO và CH3CHO .

nAxit = nAnđehit = 0,15


CH ≡ C − CHO : 0,4
H = 2
CAg ≡ C − COONH : 0,4

4


→ Chọn A

Câu 13. Cho 4,6 gam một ancol no, đơn chức phản ứng với CuO nung nóng, thu được 6,2
gam hỗn hợp X gồm andehit, nước và ancol dư. Cho toàn bộ lượng hỗn hợp X phản ứng hoàn
toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được m gam Ag. Giá trị của m
là :
A. 21,6

B. 16,2

C. 43,2

D. 10,8

ancol : du

6,2 − 4,6
4,6

= 0,1 → Mancol

0,02

→Chọn B

Chú ý: những bài toán tráng Ag phải thử với HCHO ngay nếu có đáp án thì chọn luôn

Câu 15. Chia m (g) một anđehit X thành hai phần bằng nhau: Phần 1: Đốt cháy hoàn toàn thu
được 3,36 lít

và 2,7 g

kim loại với tỉ lệ mol

. Phần 2: cho tác dụng với

dư thu được Ag

. Anđehit X là:

A.Không xác định được
C.Anđehit fomic
CO2 : 0,15
→ 1 LK π

H 2 O : 0,15
n X : n Ag = 1 : 4 → HCHO

B.Anđehit no 2 chức
D.Anđehit no đơn chức
→ Chọn C

HOC − CH 2 − CHO
A
 nAg = 0,16 → nA = 0, 04
→ Chọn A

Câu 17: Hỗn hợp M gồm một anđehit và một ankin (có cùng số nguyên tử cacbon). Đốt cháy
hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp M, thu được 13,44 lít khí CO2 (ở đktc) và 6,48 gam H2O. Nếu cho
0,1 mol hỗn hợp M tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. Số mol AgNO3
phản ứng là
A. 0,20

B. 0,14

C. 0,12

D. 0,10


 H O : 0,36 → H = 3,6 CH ≡ CH − CH 3 : a a = 0,16
0,2M →  2
→
→
 y = 0, 04
CH ≡ C − CHO : b
CO2 : 0,6 → C = 3
→Chọn B
CH ≡ CH − CH 3 : 0, 08 BTNT.Ag
→ 0,1M 

→ n AgNO3 = 0,08 + 0, 02.3 = 0,14

→
→
C
H
O
:
b
a
+
2b
=
0,325
b
=
0,125


 m 2m 2
→ 0, 075.CH 3CHO + 0,125.C 3 H 6O 2 = 12,55 → n Ag = 0, 075.2 = 0,15 → D
Câu 19. Hỗn hợp X gồm hai anđehit. Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol X thu được 0,3 mol CO2.
Mặt khác, nếu cho 0,25 mol X tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được 0,9 mol
Ag. Công thức cấu tạo thu gọn của hai anđehit trong X là
A. CH3CHO và OHC-CHO.

B. HCHO và HOC-CHO.

C. HCHO và CH3-CHO.

D. HCHO và CH3-CH2-CHO.


Câu 21: Cho 13,8 gam hỗn hợp gồm but-1-in và anđehit fomic vào lượng dư dung dịch
AgNO3/NH3 thấy có 0,6 mol AgNO3 phản ứng. Thành phần % theo khối lượng của anđehit
fomic có trong hỗn hợp là
A. 65,22%.

B. 32,60%.

C. 26,40%.

C H : a
54a + 30b = 13,8 a = 0, 2
13,8  4 6
→
→
a
+
4
b
=
0,
6
HCHO
:
b

b = 0,1

30.0,1
→ % HCHO =
=D

Ta có ngay : 
suy ra C ngay

a + nb = 0,35
b = 0, 05

→Chọn C

Câu 23: Đốt cháy hết m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức, mạch hở (có một liên kết
đôi C = C trong phân tử) thu được V lít khí CO2 ở đktc và a gam H2O. Biểu thức liên hệ giữa
m, a và V là:
A. m=1,25V-7a/9.

B. m=1,2V-9a/7.

C. m=1,25V+7a/9.

D. m= 0,8V-7a/9.

m = 56
7.36

→ A → Chọn A
Đi thử đáp án ngay : X : C 2 H 3CHO → V = 67,2 → 56 = 1,25.67,2 −
9
a = 36


Câu 24: Cho 0,03 mol hỗn hợp X (có khối lượng 1,38 gam) gồm hai anđehit đơn chức tráng
bạc hoàn toàn thì thu được 8,64 gam bạc. Mặt khác m gam X phản ứng tối đa với 4,704 lít H2 (ở

→ m
→ n H2 = 0,21 = x + 2.3x = 4x → x = 0, 03 → m = 4,14
CH ≡ C − CHO : 2x
→ R + 29 =

→Chọn D
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm anđehit malonic, axetanđehit, etanđial và
anđehit acrylic cần 0,975 mol O2 và thu được 0,9 mol CO2 và 0,65 mol H2O. Nếu cho m gam
hỗn hợp X trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được tối đa bao
nhiêu gam Ag ?
A. 54,0 gam.

B. 108,0 gam.

C. 216,0 gam.

D. 97,2 gam.

HOC − CH 2 − CHO

CH CHO
BTNT.oxi
X 3

→ n X = n Otrong X = n CHO → n Otrong X + 0,975.2 = 0,9.2 + 0,65
HOC

CHO

CH 2 = CH − CHO

andehit : b
→ n CO2 = 2a + n.0,125 = 0,25 → n < 2
BTNT.C

→Chọn


Câu 27: Oxi hóa 0,3 mol C2H4 bằng O2 (xúc tác PdCl2, CuCl2) thu được hỗn hợp khí X gồm
C2H4 và CH3CHO. Cho toàn bộ lượng X trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3 đun nóng, kết thúc phản ứng thu được 0,3 mol Ag. Phần trăm thể tích của C2H4 trong X

A. 50%.

B. 75%.

C. 80%.

D. 25%.

CH CHO : a
0,15
0,3 mol C 2 H 4 → 0,3  3
n Ag = 0,3 → a = 0,15 → %C 2 H 4 =
= 50%
0,3
C
H
:
0,3


→Chọn A

Câu 29: Cho hỗn hợp (HCHO và H2 dư) đi qua ống đựng bột Ni đun nóng thu được hỗn hợp
X. Dẫn toàn bộ sản phẩm thu được vào bình nước lạnh thấy khối lượng bình tăng 5,9 gam.
Lấy toàn bộ dung dịch trong bình cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 10,8
gam Ag. Khối lượng ancol có trong X là giá trị nào dưới đây?
A. 8,3 gam.

B. 5,15 gam.

C. 9,3 gam.

D. 1,03 gam.

 HCHO : 0, 025
5,9 
→ mCH 3OH = 5,15
CH 3OH

→Chọn B

Câu 30: Hỗn hợp X gồm 0,1 mol anđehit metacrylic và 0,3 mol khí hiđro. Nung nóng hỗn
hợp X một thời gian, có mặt chất xúc tác Ni thu được hỗn hợp hơi Y có tỉ khối hơi so với He


bằng 95/12. Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư thì thấy hết a mol Br2. Giá trị của
a là
A. 0,04.

B. 0,02.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status