Chuyên đề hóa học ôn thi TNTHPT 55 cacbohiđrat - Pdf 40

CACBONHIDRAT
Câu 1: Đun nóng 3,42 gam Mantozơ trong dd H2SO4 loãng, trung hòa axit sau phản ứng rồi cho hỗn
hợp tác dụng hoàn toàn với dd AgNO3/NH3, đun nóng thu được 3,78 gam Ag. Hiệu suất thủy phân
Mantozơ
A. 87,5%

B. 75,0%

C. 69,27%

D. 62,5%

Chú ý : Man dư vẫn tác dụng với AgNO3/NH3 (Rất nhiều bạn quên chỗ này ).
n Man = 0, 01 → n Ag = 0, 01.H.4 + 0, 01(1 − H).2 = 0,035 → H = 0,75
Câu 2: Thủy phân hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,01 mol mantozơ một thời gian thu được dd
X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%). Khi cho toàn bộ X tác dụng với dd
AgNO3/NH3 dư thì lượng Ag thu được là
A. 0,090 mol

B. 0,095 mol

C. 0,12 mol

D. 0,06 mol

Chú ý Man dư phản có phản ứng tráng Ag nhé !
n Ag = 0,02.0,75.4 + 0,01.0,75.4 + 0, 01.0,25.2 = 0,095 → B
Câu 3: Hỗn hợp X gồm saccarozơ và mantozơ có tỉ lệ về khối lượng tương ứng là 1:2. Thủy phân m
gam X trong môi trường axit (hiệu suất phản ứng thủy phân đều đạt 60%), trung hòa dd sau phản
ứng, sau đó thêm tiếp một lượng dư dd AgNO3 trong NH3 dư vào thì thu được 95,04 gam Ag kết tủa
Giá trị của m là

NaOH

n NaOH = 2

BTNT.Na
 
→ a + 2b = 2
 NaHCO3 : a BTNT.Cac bon


→ n CO2 = a + b →  BTKL
84a + 106b


= 0,12276
 Na 2CO3 : b
 
1050 + 44(a + b)

a = 1
0,75.180
→
→ n CO2 = 1,5 → n Glu = 0,75 → m glu =
= 180
0,75
b = 0,5

→Chọn C



axetic trong dung dịch thu được là
A. 7,99%.

B. 2,47%.

C. 2,51%.

D. 3,76%

36,8.0,8

= 0,64
 Vruou = 460.0,08 = 36,8 → m ruou = 29, 44 → n ruou =
46

 Vnuoc = m nuoc = 423,2
0,64.60.0,3
→ %CH 3COOH =
=C
29,44 + 423,2

→Chọn C

Câu 7: Cho 6,84 gam hỗn hợp saccarozơ và mantozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3
được 1,08 gam Ag. Số mol saccarozơ và mantozơ trong hỗn hợp lần lượt là.
A. 0,01 mol và 0,01 mol.

B. 0,015 mol và 0,005 mol.

C. 0,01 mol và 0,02 mol.

- Phần 1: Hoà tan vào nước, lọc lấy dung dịch rồi cho tác dụng với AgNO3/NH3 dư được 0,02 mol
Ag.


- Phần 2: Đun với dung dịch H2SO4 loãng. Hỗn hợp sau phản ứng được trung hoà bởi dung dịch
NaOH, sau đó cho toàn bộ sản phẩm tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 được 0,03 mol
Ag. Số mol của glucozơ và mantozơ trong A lần lượt là
A. 0,005 và 0,005.

B. 0,0035 và 0,0035.

C. 0,01 và 0,01.

D. 0,0075 và 0,0025.

Glu : a
2a + 2b = 0,02 a = 0, 005
1.Phan : 
→
→
→C
 Man : b 2a + 4b = 0,03 b = 0,005
Chú ý : Chia thành hai phần nhé

→Chọn C

Câu 10: Cho Xenlulozơ phản ứng với anhiđrit axetic (H2SO4 là xúc tác) thu được 11,10 gam hỗn
hợp X gồm xenlulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat và 6,60 gam axit axetic. Thành phần phần %
theo khối lượng của xenlulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat trong X lần lượt là
A. 76,84%; 23,16%.

→ Chọn A

BTKL

→ 0,15.160 + 0,15.26 = 13,392 + m → m = A

Câu 12: Trộn một thể tích H2 với một thể tích anken thu được hỗn hợp X. Tỷ khối của X so với H2 là
7,5. Dẫn X qua Ni nung nóng được hỗn hợp khí Y có tỷ khối hơi so với H2 là 9,375. Phần trăm khối
lượng của ankan trong Y là:
A.20%
mX = mY →

B.40%

C.60%

 n = 2 → m X = 30 → C 2 H 4
M Y n X 18,75
=
=
= 1,25 →  X
MX nY
15
 n Y = 1,6

 ∆n ↓= 0,4 = n C2 H6
→
→ %C 2 H 6 = 40%
 m X = 30


+
n
=
0,05
 Ag
Man
Sac
→ ChọnA
n Man + n Sac = 0,05
n Man = 0,02
→
→
9n Man + 8n Sac = 0,42 n Sac = 0,03
Câu 14. Xenlulozo trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozo (hiệu suất phản
ứng 60% tính theo xenlulozo). Nếu dùng 2 tấn xenlulozo thì khối lượng xenlulozo trinitrat điều chế
được là :
A. 1,97 tấn

B. 2,20 tấn

C. 3,67 tấn

D. 1,10 tấn


XLL : 162

XLLtrinitrat : 297
2
 .0,6.297 = 2,2

Tính thể tích axit nitric 99,67% (có khối lượng riêng 1,52 g/ml) cần để sản xuất 59,4 kg xenlulozơ
trinitrat (H=90%).
A.36,5 lít

B.11,28 lít

C.7,86 lít

D.27,72 lít

H2 SO4 ,t
C 6 H 7O 2 ( OH ) 3  + 3nHNO3 
→ C 6 H 7O 2 ( ONO 2 ) 3  + 3nH 2O
n
n
0

Để làm nhanh câu này các bạn chịu khó nhớ chút nhé !

 XLL + 3HNO3 → XLLtrinitrat(297)

0,6.63 1
1

 n XLLtrinitrat = 0,2 → n axit = 0,6 → V = 0,9967 . 1,52 . 0,9 = D


→ Chọn D



=C
180
180
0,8 0, 4

Câu 19. Thủy phân 34,2 gam mantozơ với hiệu suất 50%. Sau đó tiến hành phản ứng tráng bạc với
dung dịch thu được. Khối lượng Ag kết tủa là:
A.21,6gam

B.11,86gam

C.10,8gam

D.32,4gam

nMan = 0,05
nMan = 0,1 → 
→ nAg = 0,3
nGlu = 0,1

→ Chọn D

Câu 20: Khi lên men nước quả nho thu được 100 lít rượu vang 100 (biết hiệu suất phản ứng lên men
đạt 95% và ancol etylic nguyên chất có khối lượng riêng là 0,8 g/ml) . Giả thiết trong nước quả nho
chỉ có một loại đường glucozơ . Khối lượng đường glucozơ có trong nước quả nho đã dùng là
A. 16,476 kg

B. 15,652 kg

C. 19,565 kg


Câu 22: Thủy phân m gam hỗn hợp X gồm mantozơ và saccarozơ có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2 và
hiệu suất thủy phân lần lượt là 80% và 75% thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng với lượng dư dung
dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, thu được 90,72 gam Ag. Giá trị của m là
A. 85,50.

B. 108,00.

C. 75,24.

D. 88,92.


 Man : 3a BTE
X

→ n Ag = 0,84 = 3a.0,8.4 + 3a.0,2.2 + 2a.0,75.4 → a = 0,05
Sac : 2a
→Chọn A
 Man : 0,15
→ m = 85,5 
Sac : 0,1
Câu 23: Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic. Hiệu suất của quá
trình lên men tạo thành ancol etylic là
A. 50%.

B. 70%.

C. 60%.


H = 0, 75 ®®
í
ïïî Glu + Sac = 0, 75.2(0, 02 + 0, 01) = 0, 045

n Ag = 0, 0075.2 + 0, 045.2 = 0, 095

→Chọn B
Câu 25: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozơ (hiệu suất phản
ứng 60% tính theo xenlulozơ). Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế
được là
A. 2,20 tấn.

B. 2,97 tấn.

C. 1,10 tấn.

D. 3,67 tấn.

( M = 162) XLL + 3HNO3 ® XLLtrinitrat ( M = 297)
®m=

→Chọn A

2
.297.0, 6 = 2, 2
162

Câu 26: Một mẫu glucozơ có chứa 2% tạp chất được lên men rượu với hiệu suất 45% thì thu được
1lit rượu 46 độ. Biết khối lượng riêng của rượu nguyên chất là 0,8g/ml,khối lượng riêng của H2O là
1g/ml. Khối lượng mẫu glucozơ đã dùng là:

Câu 27: Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành rượu (ancol) etylic. Tính thể tích dung
dịch rượu 400 thu được? Biết rượu nguyên chất có khối lượng riêng 0,8 g/ml và trong quá trình chế
biến, rượu bị hao hụt mất 10%.
A. 2300,0 ml.

V=

B. 2875,0 ml.

C. 3194,4 ml.

D. 2785,0 ml.

2,5
1 1
.0,8.2.46.
.
.0,9 = 2,875
180
0,8 0, 4

→Chọn B

Câu 28: Lên men m kg gạo chứa 80% tinh bột điều chế được 10 lít rượu (ancol) etylic 36,80. Biết
hiệu suất cả quá trình điều chế là 50% và khối lượng riêng của rượu nguyên chất là 0,8 gam/ml. Giá
trị của m là
A. 16,200.

B. 20,250.


→

este(2chuc) : b 3a + 2b = 0,28 b = 0,02
 n NaOH = 0,28
m este(3chuc) = (162 − 3.17 + 59.3).0,08 = 23,04

4,92
m este(2chuc) = (162 − 2.17 + 59.2).0,02 = 4,92
→

=A
4,92 + 23,04
 M XLL = 162
M
 CH3 COO = 59
Câu 30: Thực hiện phản ứng lên men rượu từ 1,5 kg tinh bột , thu được rượu etylic và CO2 . Cho hấp
thụ lượng khí CO2 sinh ra vào dd nước vôi trong thu được 450 gam kết tủa. Lọc bỏ kết tủa, sau đó
đun nóng phần dd lại thu được 150 gam kết tủa nữa . Hiệu suất phản ứng lên men rượu là:
A.40,5%

B.85%

C.30,6%

D.81%

t
Ca ( HCO3 ) 2 
→ CaCO3 + CO 2 + H 2O
0

Câu 32: Chia m gam glucozơ làm hai phần bằng nhau. Phần một đem thực hiện phản ứng tráng
gương thu được 27g Ag. Phần hai cho lên men rượu thu được V ml rượu(d=0,8g/ml). Giả sử các
phản ứng đều xảy ra với hiệu suất 100%. Giá trị của V là:
A.7,19 ml

B.11,5 ml

n Ag = 0,25 → n Glu = 0,125 → n ruou = 0,25 → V =

C.14,375 ml

D.9,2 ml.

0,25.46
= 14,375 (ml)
0,8

→Chọn C

Câu 33. Thủy phân 34,2 gam mantozo với hiệu suất 50% . Dung dịch sau phản ứng cho tác dụng với
dd

. Khối lượng Ag kết tủa là:
A.10,8

n Man

B.43,2

C.32,4

du
Lại có ngay : n Cu ( OH ) 2 = 0, 07 → ∑ (Glu + fruc + sac) = 0,14 → n sac = 0, 06

Vậy hiệu suất : H = 0, 04 = 40%
0,1

→ Chọn A

Câu 35: Cho 34,2 gam Mantozo thủy phân trong H2O/H+ với hiệu suất đạt 70%, sau phản ứng thu
được dung dịch X. Trung hòa dung dịch X rồi cho phản ứng tráng gương hoàn toàn với dung dịch
AgNO3/NH3 dư được m gam bạc. Giá trị của m là:
A. 30,24 gam

B. 36,72 gam

C. 15,12 gam

D. 6,48 gam


Các bạn chú ý nhé : Man dư vẫn tác dụng với AgNO3/NH3

n Man =

34,2
= 0,1 → n Ag = 0, 07.2.2 + 0, 03.2 = 0,34 → m Ag = B
342

→Chọn B



B. 0,5.

C. 1.

D. 1,25.

Để ý thấy các chất trong X đều có 2 liên kết π.
H : 0,5
n
M
nX = 1 2
m = const → X = Y = 1,25 → n Y = 0,8
nY MX
 hon hop : 0,5
ung
BTLK. π
→ ∆n ↓= n phan
= 0,2 →
n Br2 = 0,5.2 − 0,2 = 0,8 → A
H2

→Chọn A

Câu 38. Hỗn hợp X gồm saccarozơ và glucozơ cùng số mol được đun nóng với Ag2O dư/dung dịch
NH3 thu được 3 gam Ag. Nếu thủy phân hoàn toàn hỗn hợp rồi mới cho sản phẩm thực hiện phản
ứng tráng bạc thì lượng Ag tối đa có thể thu được là:
A. Vẫn 3 gam

B. 6 gam


 n man = 2a
→Chọn A
Câu 40: Thuỷ phân hoàn toàn 6,84 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 80%, thu được
dung dịch X. Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun
nóng, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 8,64
n Sac =

B. 4,32

C. 3,456

D. 6,912

6,84
= 0, 02 → n Ag = 4.0,02.0,8 = 0,064 → m Ag = 6,912
342

→Chọn D

Câu 41: Cho 36 gam Glucozơ lên men với H = 80% số mol CO2 thu được cho vào dung dich
Ca(OH)2 dư khối lượng kết tủa thu được là:
A. 48 gam

B. 36 gam

C. 32 gam

D. 40 gam

→Chọn B

1
100
→ m = .162.
= 108
2
75

Câu 44: Thủy phân m (gam) tinh bột trong môi trường axit(giả sử sự thủy phân chỉ tạo glucozo). Sau
một thời gian phản ứng, đem trung hòa axit bằng kiềm, sau đó cho tác dụng hoàn toàn với dung dịch
AgNO3 trong NH3 dư thu được m (gam) Ag. Hiệu suất của phản ứng thủy phân tinh bột là
A. 66,67%.
n Ag =

B. 80%.

C. 75%.

D. 50%.

m
m
m.H
→ n Glu =
= n tinh bot =
→ H = 75%
108
2.108
162

0,2
100
= 0,2 → m tb =
.162.
= 27
60
2
60

→Chọn A

Câu 46: Thủy phân hoàn toàn 17,1 gam saccarozơ, thu được dung dịch X. Cho X phản ứng hết với
lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 12,4.

B. 24,8.

C. 21,6.

D. 10,8.

n Sac = 0,05 → n Ag = 2.2.0,05 = 0,2 → m = 21,6

→Chọn C

Câu 47: Đun nóng 3,42 gam Mantozơ trong dd H2SO4 loãng, trung hòa axit sau phản ứng rồi cho
hỗn hợp tác dụng hoàn toàn với dd AgNO3/NH3, đun nóng thu được 3,78 gam Ag. Hiệu suất thủy
phân Mantozơ
A. 87,5%



B.43,2 gam

C.32,4 gam

D.21,6 gam

Chú ý : Man dư vẫn cho phản ứng tráng Ag.
Ta có : n man = 0,1

→ n Ag = 0,1.50%.4 + 0,1.50%.2 = 0,3

→ m = 32,4

→Chọn C

Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X gồm (glucozơ,frutozơ,metanal,và etanoic)cần 3,36 lít O2
(đktc). Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 ,dư ,sau phản ứng hoàn toàn thu được
m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A.15,0

B.20,5

C.10,0

D.12,0

Để ý X có chung công thức là : ( CH 2O ) n + nO 2 → nCO 2 + nH 2O
ung
→ n CO2 = n Ophan

→ 0, 01.h.4 + 0, 01(1 − h).2 = 0, 035 → h = 0,75

→Chọn C

Câu 52. Đun nóng dung dịch chứa 18 gam hỗn hợp glucozơ và fuctozơ với lượng dư dung dịch
AgNO3/ NH3 đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là.
A. 5,4g
Ta có : n hh =

18
= 0,1
180

B. 21,6 g

C. 10,8 g

→ n Ag = 0,2

D. 43,2 g

→ m = 21,6

→Chọn B

Câu 53: Tiến hành sản xuất ancol etylic từ xenlulozơ với hiệu suất của toàn bộ quá trình là 70%. Để
sản xuất 2 tấn ancol etylic, khối lượng xenlulozơ cần dùng là
A. 10,062 tấn.
B. 2,515 tấn.
C. 3,512 tấn.

 Vancol = 36,8 ml
36,8.0,8
→ n ancol =
= 0,64
Ta có : 
46
 VH2 O = 423,2

→Chọn C

ung
→ n Ophan
= n CH3 COOH = 0,64.0,3 = 0,192 → %CH 3COOH =
2

0,192.60
= 2,51%
0,192.32 + 423,2 + 0,64.46

Câu 55. Thủy phân hoàn toàn 7,02 gam hỗn hợp X gồm glucozo và saccarozo trong môi trường axit,
thu được dung dịch Y. Trung hòa axit trong dung dịch Y sau đó cho thêm dung dịch AgNO3 trong
NH3 dư, đun nóng, thu được 8,64 gam Ag. Thành phần % về khối lượng của glucozo trong hỗn hợp
X là
A. 51,3%

B. 24,35%

C. 48,7%

D. 12,17%

ứng 60% tính theo xenlunozo). Nếu dùng 1 tấn xenlunozo thì khối lượng xenlunozo trinitorat điều
chế được là
A. 1,10 tấn

B. 1,485 tấn

Xenluno + 3HNO3 → Xenlunotrinitrat
162

C. 0,55 tấn

D. 1,835 tấn

+ 3H 2O

297

→ m = 0,6.

1.297
= 1,1
162

→Chọn A

Câu 58: Thực hiện phản ứng tráng gương 36 gam dung dịch fructozơ 10% với lượng dư dung dịch
AgNO3 trong NH3, nếu hiệu suất phản ứng 40% thì khối lượng bạc kim loại thu được là
A. 2,16 gam

B. 2,592 gam


0, 075.180
= 15
0,9

→Chọn B

Câu 60: Cho Glucozơ lên men thành Ancol etylic. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được
hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 50 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt
80%. Vậy khối lượng Glucozơ cần dùng là
A. 56,25 gam

B. 20 gam

C. 33,7 gam

D. 90 gam

len men
Ta có : C 6 H12O6 → 2CO2 + 2C 2 H 5OH
BTNT

→ n CO 2 = n CaCO3 = 0,5

→ m glu =

0,5 1
.
.180 = 56, 25
2 0,8


4860000
= 30,000
162

→Chọn A

Câu 63: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric
đặc, nóng. Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất
phản ứng đạt 90%). Giá trị của m là
A. 30 kg.

B. 42 kg.

C. 21 kg.

D. 10 kg.

H2 SO4 ,t
→ C 6 H 7O 2 ( ONO 2 ) 3  + 3nH 2O
Chú ý : C 6 H 7O 2 ( OH ) 3  n + 3nHNO3 
n
0

Ta có : m =

29,7
1
.3.63.
= 21 (Kg)


D. 18,0%.

t ,H
men
→ nC 6 H12O 6 

→ 2C 2 H 5OH + 2CO 2
( C 6 H10O5 ) n + nH 2O 
0

+

CaCO3 : 4,5
BTNT.C
→
n C = n CO2 = 4,5 + 1,5 + 1,5 = 7,5

t0
→ CaCO3 + CO2 + H 2O
Ca(HCO3 )2 
n tinh bot = n Glucozo =

2025.0,8
= 10
162

→H=

7,5


→Chọn A


Câu 67. Lên men dung dịch chứa 360 gam glucozơ thu được 69 gam ancol etylic. Hiệu suất của quá
trình lên men tạo thành ancol etylic là
A. 60.

B. 75.

C. 25.

ung
= 0,75 → H =
1Glu → 2ancol :Có ngay n ancol = 1,5 → n phan
Glu

D. 37,5.
0,75.180
= 37,5% →Chọn D
360

Câu 68: Cho khối lượng riêng của cồn nguyên chất là D = 0,8 g/ml. Hỏi từ 10 tấn vỏ bào (chứa 80%
xenlulozơ) có thể điều chế được bao nhiêu lít cồn thực phẩm 40˚ (biết hiệu suất của toàn bộ quá trình
điều chế là 64,8%)?
A. 294 lít.
Ta có : n xenlulo =
→V=

B. 368 lít.


D. 45%.

Hết sức chú ý : Man dư vẫn cho phản ứng tráng bạc (Chỗ này nhiều em quên lắm).
n Man = 0,1

n Ag = 0,29 = 0,1.H.4 + 0,1(1 − H).2 → H = 0, 45

→Chọn D




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status