ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017
THPT TRẦN HƯNG ĐẠO- NINH BÌNH- LẦN 3
Banfileword.com
BỘ ĐỀ 2017
MÔN TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
x3 − 6 x + m
Câu 1: Tìm m để hàm số y =
không có tiệm cận đứng?
4x − m
m = 0
A. m = 2 .
B.
.
C. m = 16 .
m = 8
D. m = 1 .
Câu 2: Hàm số y = 2 x 4 − 8 x 3 + 15 :
A. Nhận điểm x = 3 làm điểm cực đại.
C. Nhận điểm x = 3 làm điểm cực tiểu.
B. Nhận điểm x = 0 làm điểm cực đại.
D. Nhận điểm x = 3 làm điểm cực tiểu.
1 3
2
Câu 6: Hàm số y =
B. m = 4 ± 3 .
C. m = 2 ± 3 .
D. m = 2 ± 10 .
4
có bảng biến thiên như hình vẽ. Hãy chọn khẳng định đúng?
x +1
2
x
y
′
−∞
+
0
0
−
+∞
4
y
và S tính bằng mét ( m ) . Thời gian vận tốc chất điểm đạt giá trị lớn nhất là
A. t = 5s .
B. t = 6s .
C. t = 3s .
D. t = 1s .
Câu 10: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f ( x ) = x ( 2 − ln x ) trên [ 2;3] là
A. 1 .
B. 4 − 2ln 2 .
C. e .
D. −2 + 2ln 2 .
Câu 11: Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng đi qua điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số
y = x3 − 3mx + 2 cắt đường tròn tâm I ( 1;1) , bán kính bằng 1 tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho diện tích
tam giác IAB đạt giá trị lớn nhất.
2± 3
1± 3
2± 5
2± 3
A. m =
.
B. m =
.
C. m =
.
D. m =
.
2
2
2
3
Câu 12: Trong một khối đa diện, mệnh đề nào sau đây đúng?
C. V =
D. V =
cm .
cm .
cm .
cm .
162
81
81
144
Câu 16: Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A, AC = 2a, ·ABC = 30°. Tính độ dài đưòng
sinh của hình nón nhận được khi quay tam giác ABC quanh trục AB.
a 3
A. l = 4a .
B. l = a 3 .
C. l =
.
D. l = 2a .
2
Câu 17: Một thùng hình trụ có thể tích là 48π , chiều cao là 3 . Diện tích xung quanh của thùng đó là
A. 12π .
B. 24π .
C. 4π .
D. 18π .
AB
=
3,
AC
= 4, SA vuông góc với đáy,
Câu 18: Cho hình chóp S . ABC , đáy là tam giác vuông tại A ,
A. V =
z = z12 + z22 + 4 − 3i.
A. z = 6 .
B. z = 3 2 .
C. z = 2 3 .
Trang 2
D. z = 18 .
Câu 22: Cho hai số phức z1 = 2 + i, z2 = 5 − 3i. Số phức liên hợp của số phức z = z1 ( 3 − 2i ) + z2 là
A. z = −13 − 4i .
B. z = −13 + 4i .
C. z = 13 − 4i .
D. z = 13 + 4i .
Câu 23: Trong các số phức thỏa mãn điều kiện z + 3i = z + 2 − i . Tìm số phức có môđun nhỏ nhất?
1 2
1 2
B. z = − + i .
C. z = − i .
D. z = −1 + 2i .
5 5
5 5
Câu 24: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z − 3 + 4i ≤ 2. Trong mặt phẳng Oxy tập hợp điểm biểu
1
A.
∫ f ( x ) dx = − 5 sin 5x + C .
C.
∫ f ( x ) dx = 5 sin 5 x + C .
1
B.
∫ f ( x ) dx = 5sin 5x + C .
D.
∫ f ( x ) dx = −5sin 5x + C .
1
Câu 27: Cho hàm số g ( x ) có đạo hàm trên đoạn [ −1;1] . Có g ( −1) = 3 và tích phân I = ∫ g ′ ( x ) dx = −2.
−1
Tính g ( 1) .
B. −5 .
A. 1.
3
A. −6 .
B. − .
C. −1 .
D. 5 .
2
ln 2
1
1 a
5
Câu 30: Biết rằng: ∫ x + x ÷dx = ln 2 + b ln 2 + c ln . Trong đó a, b, c là những số nguyên. Khi
2e + 1
2
3
0
đó S = a + b − c bằng:
A. 2 .
B. 3 .
C. 4 .
D. 5 .
2
2
Câu 31: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 4 − x và y = 6 − 3 x bằng:
π
3
.
+
3 6
−
3
6
B.
π 7 3
.
+
3
6
C.
2π
3
.
−
3
6
D.
A. ln 30 =
n
+1.
m
B. 309604 đồng.
C. 215456 đồng.
D. 232289 đồng.
2
Câu 36: Cho hàm số f ( x ) = log 3 ( x − 2 x ) . Tập nghiệm S của phương trình f ′′ ( x ) = 0 là
{
}
B. S = 1 ± 2 .
A. S = ∅ .
C. S = { 0; 2} .
D. S = { 1} .
Câu 37: Bất phương trình 3log3 ( x − 1) + log 3 3 ( 2 x − 1) ≤ 3 có tập nghiệm là
1
1
C. − ;2 .
D. − ;2 .
2
2
Câu 38: Mọi số thực dương a, b. Mệnh đề nào đúng?
2
2
A. log 3 a < log 3 b ⇔ a > b .
A. 1 .
( a > 0 ) . Kết quả là
C. a 4 .
2 x −1
x
x −1
x −1
x
Câu 40: Giải phương trình x .5 − ( 3 − 3.5 ) x + 2.5 − 3 = 0.
A. x = 1, x = 2 .
B. x = 0, x = 1 .
(
Câu 41: Phương trình 3 + 5
) + ( 3− 5)
x
C. x = ±1 .
x
D.
1
Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A ( 3;3; 2 ) và B ( 5;1; 4 ) . Tìm tọa độ trung
điểm I của đoạn thẳng AB.
5
1 5
7
3
A. I ;3; − ÷.
B. I ( 4; 2;3) .
C. I 2; ; −1÷.
D. I −1; − ; ÷.
2
2 2
2
2
x=t
Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : y = 2 − t ( t ∈ ¡ ) . Vectơ nào dưới
z = 4 + t
đây là vectơ chỉ phương của d ?
ur
ur
A. u1 = ( 0;2;4 ) .
B. u1 = ( 2; −1;0 ) .
ur
2
2
2
2
2
2
Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A ( 2; 2;1) và đường thẳng
x y −1 z − 2
x −3 y −2 z
=
=
; d2 :
=
= . Phương trình đường thẳng d đi qua A, vuông góc với d1 và
2
1
2
1
2
3
cắt d 2 là
x − 2 y − 2 z −1
=
=
và mặt phẳng
1
1
−1
( P ) : x + 2 y + 2 z − 4 = 0. Phương trình đường thẳng d nằm trong ( P ) sao cho d cắt và vuông góc với
đường thẳng ∆ là
x = −3 + t
x = 3t
A. d : y = 1 − 2t ( t ∈ ¡ ) .
B. d : y = 2 + t ( t ∈ ¡ ) .
z = 1− t
z = 2 + 2t
Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ∆ :
x = −2 − 4t
C. d : y = −1 + 3t ( t ∈ ¡ ) .
z = 4−t
x = −1 − t
D. d : y = 3 − 3t ( t ∈ ¡ ) .
z = 3 − 2t
d1 : y = u , u ∈ ¡ ; ∆ :
= =
. Viết phương trình mặt cầu tiếp xúc với cả d1 , d 2 và có tâm
1
1
1
z = 1+ u
thuộc đường thẳng ∆ ?
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
1
4 16
--- HẾT ---
Trang 6
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017
THPT TRẦN HƯNG ĐẠO- NINH BÌNH- LẦN 3
Banfileword.com
BỘ ĐỀ 2017
MÔN TOÁN
BẢNG ĐÁP ÁN
1-B
2-C
3-C
4-C
5-A
6-D
7-A
23-C
24-C
25-D
26-C
27-A
28-
29-A
30-C
31-A
32-D
33-D
34-D
35-D
36-A
37-A
BỘ ĐỀ 2017
MÔN TOÁN
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án B
m
Ta có tập xác định D = ¡ \ .
4
Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng thì x =
m
là nghiệm của PT x 2 − 6 x + m = 0 .
4
2
m = 0
m
m
Suy ra ÷ − 6. + m = 0 ⇔ m 2 − 8m = 0 ⇔
.
4
4
m = 8
Câu 2: Đáp án C
x = 0
3
2
Ta có y ′ = 8 x − 24 x ; y′ = 0 ⇔
Từ bảng biến thiên ta hàm số nhận x = 3 làm điểm cực tiểu.
Câu 3: Đáp án C
2
Ta có y ′ = x − 2mx − ( 3m + 2 ) .
Vì y ′ là hàm bậc hai nên y ′ = 0 tại hữu hạn các điểm. Vậy hàm số đồng biến trên ¡ khi và chỉ khi
y ′ ≥ 0, ∀x ∈ ¡ , hay
∆′ ≤ 0
⇔ m 2 + 3m + 2 ≤ 0 ⇔ −2 ≤ m ≤ −1 .
a > 0
Câu 4: Đáp án C
2
2
Ta có y ′ = − x + 2mx − ( m − m + 1) .
m = 1
2
Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1 thì y ′ ( 1) = 0 ⇔ m − 3m + 2 = 0 ⇔
.
m = 2
1 3
2
Với m = 1 ⇒ y = − x + x − x + 1 . Lập bảng biến thiên suy ra m = 1 loại.
3
1 3
2
Với m = 2 , ta có y = − x + 2 x − 3x + 1 . Lập bảng biến thiên, ta nhận được kết quả đúng.
Theo giả thiết AB = 2 3 ⇔ 2 x2 − x1 = 2 3 ⇔ ( x1 + x2 ) − 4 x1 x2 = 6 ⇔ m 2 − 8m + 6 = 0
2
⇔ m = 4 ± 10
Kết hợp với điều kiện ( *) ta được m = 4 ± 10
Câu 6: Đáp án D
Dựa vào bảng biến ta thấy hàm số có giá trị lớn nhất bằng 4 , không có giá trị nhỏ nhất.
Câu 7: Đáp án A
Trang 8
x = 0
Ta có: y ′ = 4 x 3 − 4mx , cho y′ = 0 ⇔
x = ± m
Hàm số có 3 cực trị khi và chỉ khi m > 0 .
(
) (
4
4
2
Gọi A ( 0; 2m + m ) , B − m ; m − m + 2m , C
m ; m 4 − m 2 + 2m
)
27
− ;0 ÷
2
Câu 9: Đáp án C
2
Ta có: v ( t ) = S ′ = −6t + 36t + 1 và v′ ( t ) = −12t + 36 , cho v′ ( t ) = 0 ⇒ t = 3
Lập BBT suy ra t = 3s thì vận tốc đạt giá trị lớn nhất bằng 55 m / s .
Câu 10: Đáp án B
f ′ ( x ) = 1 − ln x , cho f ′ ( x ) = 0 ⇔ x = e
f ( x ) = 4 − 2 ln 2 .
Khi đó f ( 2 ) = 4 − 2 ln 2 , f ( 3) = 6 − 3ln 3 và f ( e ) = e nên min
[ 2;3]
Câu 11: Đáp án A
Ta có y ′ = 3 x 2 − 3m nên y ′ = 0 ⇔ x 2 = m .
Đồ thị hàm số y = x 3 − 3mx + 2 có hai điểm cực trị khi và chỉ khi m > 0 .
1
1
3
2
Ta có y = x − 3mx + 2 = x ( 3x − 3m ) − 2mx + 2 = x. y ′ − 2mx + 2 .
3
3
Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y = x 3 − 3mx + 2 có phương trình
∆ : y = −2mx + 2
Suy ra:
d( I ,∆ ) =
2m + 1 − 2
4m 2 + 1
=
2
2± 3 .
⇔ 4m − 2 = 2 ( 4m 2 + 1) ⇔ 8m 2 − 16m + 2 = 0 ⇔ m =
2
2
Câu 12: Đáp án C
Câu 13: Đáp án D
Tam giác ABC vuông cân tại A nên S ∆ABC =
1
AB. AC = 2 cm 2 .
2
V
1
24
VS . ABC = h.S ∆ABC ⇒ h = 3 S . ABC =
= 12cm .
3
S ∆ABC
2
4
Mà
C
A
2 3
Tam giác BCD đều ⇒ DE = 3 ⇒ DH =
3
⇒ VSKFE =
A1
2 2
Câu 15: Đáp án C
AH = AD 2 − DH 2 =
C1
1
1 2 6 3
2
.
AH .S∆EFK = .
81
Câu 16: Đáp án A
Độ dài đường sinh l = BC =
AC
= 4a .
µ
sin B
Câu 17: Đáp án B
V = πR 2 h = 48π ⇒ R =
48
=4
3
S xq = 2πRl = 2π.4.3 = 24π (do l = h )
Câu 18: Đáp án B
Gọi M là trung điểm của BC . Từ M kẻ đường thẳng ∆€ SA . Khi đó ∆ là
trục của đường tròn ngoại tiếp ∆ABC . Đường trung trực của cạnh bên SA qua trung điểm J và cắt ∆ tại
I . Suy ra I là tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC
2
2
SA
BC
9
Có bán kính R = IA = ÷ +
z1 = +
2
z2 − z +1 = 0 ⇔
1
z2 = −
2
3
i→A
2
3
i→B
2
Chuyển máy tính sang chế độ số phức (MODE – 2)
Trang 11
2
2
Nhập vào màn hình: A + B + 4 − 3i = 3 2 .
Câu 22: Đáp án D
Chuyển máy tính sang chế độ số phức (MODE – 2)
z = z1 ( 3 − 2i ) + z2 = ( 2 + i ) ( 3 − 2i ) + 5 − 3i = 13 − 4i ⇒ z = 13 + 4i .
Câu 23: Đáp án C
Phương pháp tự luận
Giả sử z = x + yi ( x, y ∈ ¡
khi y = − ⇒ x =
5
5
5
1 2
− i.
5 5
Phương pháp trắc nghiệm
Giả sử z = x + yi
( x, y ∈ ¡ )
z + 3i = z + 2 − i ⇔ x + ( y + 3) i = ( x + 2 ) + ( y − 1) i ⇔ x 2 + ( y + 3) = ( x + 2 ) + ( y − 1)
2
2
2
⇔ 6 y + 9 = 4x + 4 − 2 y +1 ⇔ 4x − 8 y − 4 = 0 ⇔ x − 2 y −1 = 0
Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa điều kiện z + 3i = z + 2 − i là đường thẳng
d : x − 2 y −1 = 0 .
Phương án A: z = 1 − 2i có điểm biểu diễn ( 1; − 2 ) ∉ d nên loại A.
1 2
Phương án B: z = − + i có điểm biểu diễn
5 5
1 2
Suy ra tập hợp điểm biểu diễn số phức w là hình tròn tâm I ( 7; − 9 ) , bán kính r = 4.
Vậy diện tích cần tìm là S = π .42 = 16π .
Câu 25: Đáp án D
Phương pháp tự luận:
Vì z1 = z2 và z1 ≠ z2 nên cả hai số phức đều khác 0 . Đặt w =
z1 + z2
và z1 = z2 = a , ta có
z1 − z2
a2 a2
+
z1 + z2 z1 + z2 z1 z2 z1 + z2
w=
= 2
=
= −w
÷=
2
a
a
z
−
z
z
−
z
z
−
= g ( 1) − g ( −1) = −2 ⇒g ( 1) = g ( −1) − 2 = 3 − 2 = 1
Câu 28: Đáp án
Bài này bị lỗi đề, tại điểm x = 2 thì g ( x ) không xác định nên không thể dùng giả thiết G ( 1) = 3 để tính
G ( 4) .
Câu 29: Đáp án A
Đặt
x
= t ⇒ dx = 2dt . Đổi cận : x = 4 ⇒ t = 2, x = 2 ⇒ t = 1 .
2
4
2
2
x
I = ∫ f ÷dx = 2 ∫ f ( t ) dt =2 ∫ f ( x ) dx = − 6
2
2
1
1
Trang 13
Câu 30: Đáp án C
ln 2
1
x
0
+1
ln 2
=
0
ln 2
∫ 2e
1
x
0
+1
ln 2 2
2
dx
x
x
1 1
= ∫
− ÷dt = ( ln t − 1 − ln t ) = ln 4 − ln 5 − ln 2 + ln 3 = ln 2 − ln .
3
t t − 1) 3 t − 1 t
3
3 (
dx = ∫
∫ x + 2e
dx
1
x
1 2
5
÷dx = ln 2 + ln 2 − ln ⇒ a = 2, b = 1, c = −1
+1
2
3
Vậy a + b − c = 4 .
Câu 31: Đáp án A
Ta có: y 2 = 6 − 3x ⇔ y = ± 6 − 3 x
Phương trình hoành độ giao điểm:
x ≤ 2
4 − x 2 − 6 − 3 x dx = ∫ 4 − x 2 dx − ∫ 6 − 3xdx =
2π 7 3
−
.
3
6
Câu 32: Đáp án D
Ta có: N ( t ) = ∫ N ′ ( t ) dt = ∫
4000
dt =8000.ln 1 + 0,5t + C
1 + 0,5t
Mà số lượng vi trùng ban đầu bằng 250000 con nên C = 250000 .
Do đó: N ( t ) = 8000.ln 1 + 0,5t + 250000 .
Vậy sau 10 ngày số lượng vi trùng bằng: N ( 10 ) = 8000.ln 6 + 250000 = 264334 con.
Câu 33: Đáp án D
Ta có:
Trang 14
log 3 = m ⇔ 3 = 10m ;ln 3 = n ⇔ 3 = e n
⇒ 10m = en ⇔ n = m ln10
Vậy ln 30 = ln 3 + ln10 = n +
n
.
Tương tự sau 60 tháng số tiền còn nợ là: A ( 1 + r ) − T ( 1 + r ) − T ( 1 + r ) −…− T ( 1 + r ) − T .
60
59
58
Hùng trả hết nợ khi và chỉ khi
A ( 1 + r ) − T ( 1 + r ) − T ( 1 + r ) − …− T ( 1 + r ) − T = 0
60
59
58
⇔ A ( 1 + r ) − T ( 1 + r ) + ( 1 + r ) + …+ ( 1 + r ) + 1 = 0
60
59
⇔ A(1+ r )
( 1+ r )
−T
60
60
−1
⇔ T ≈ 232.289
Câu 36: Đáp án A
x < 0
2
Điều kiện: x − 2 x > 0 ⇔
.
x > 2
Trang 15
f ′( x) =
2x − 2
1 −2 x 2 + 4 x − 4 ÷
′′
( x 2 − 2 x ) .ln 3 , f ( x ) = ln 3 ( x 2 − 2 x ) 2 ÷ .
2
Vậy f ′′ ( x ) = 0 ⇔ −2 x + 4 x − 4 = 0 (phương trình vô nghiệm).
Câu 37: Đáp án A
Điều kiện: x > 1
pt ⇔ 3log 3 ( x − 1) + 3log 3 ( 2 x − 1) ≤ 3 ⇔ log 3 ( x − 1) ( 2 x − 1) ≤ 1
1
⇔ ( x − 1) ( 2 x − 1) ≤ 3 ⇔ 2 x 2 − 3x − 2 ≤ 0 ⇔ − ≤ x ≤ 2 .
= 4 = 2
a
a
Câu 40: Đáp án C
Cách 1: Sử dụng chức năng CALC của MTCT ta thay các đáp án vào thấy x = ±1 thỏa mãn.
Cách 2:
Biến đổi phương trình thành:
(x
2
+ 3x + 2 ) .5x −1 − ( x + 1) .3x = 0 ⇔ ( x + 1) ( x + 2 ) .5 x −2 − 3x = 0
x = −1
x
⇔
3
x −1
x
x
+
2
.5
=
3
⇔
x
÷ +
÷ = 3.
2 2
x
Trang 16
−x
x
3 + 5 3 − 5
3− 5 3+ 5
= 1 ⇒
Nhận thấy
÷
÷
÷
÷
÷
÷
÷ =
÷ .
2 2
2 2
x
x
x
−1
t
3− 5
3 + 5 3 − 5 3 + 5
t =
=
=
÷
÷
÷
÷
2
2
2
2
.
Câu 42: Đáp án D
Tập xác định: D = ¡ .
32 x +1 − 10.3x + 3 ≤ 0 ⇔ 3. ( 3x ) − 10.3x + 3 ≤ 0 .
2
Đặt t = 3x > 0 . BPT
Câu 45: Đáp án A
uuur
AB = ( −1; −1; −2 )
r
uuur uuur
⇒
n
=
u
u
u
r
AB, AC = ( 12;0; −6 ) .
AC = ( −2; 4; −4 )
Đi qua A ( 4; 2;5 )
⇒ 12 ( x − 4 ) + 0 ( y − 2 ) − 6 ( z − 5 ) = 0
r
Phương trình mp ( ABC ) :
có VTPT n = ( 12;0; −6 )
⇔ 12 x − 6 z − 18 = 0 ⇔ 2 x − z − 3 = 0 .
Câu 46: Đáp án A
Trang 17
Bán kính mặt cầu R = d ( I ; ( P ) ) = 3.
Phương trình mặt cầu là ( x + 1) + ( y − 3) + ( z − 2 ) = 9 .
2
d đi qua A ( 2 ;1 ; 2 ) và có VTCP là AB ( 1;0; −1) , nên có phương trình : y = 2 ( t ∈ ¡ ) .
z = 1− t
Câu 48: Đáp án C
uuur
r
Vectơ chỉ phương của ∆ : u ∆ ( 1;1; −1) , vectơ pháp tuyến của ( P ) là n( P ) = ( 1; 2; 2 ) .
r
r
r
r r
u d ⊥ u ∆
d ⊥ ∆
⇒ r
r ⇒ u d = u ∆ ; n( P ) = ( 4; −3;1) .
Vì
d ⊂ ( P )
u d ⊥ n( P )
Tọa độ giao điểm H = ∆ ∩ ( P ) là nghiệm của hệ
x = t
y = 1+ t
⇒ t = −2 ⇒ H ( −2; −1; 4 ) .
z = 2 − t
x + 2 y + 2 z − 4 = 0
Lại có ( d ; ∆ ) ∩ ( P ) = d , mà H = ∆ ∩ ( P ) . Suy ra H ∈ d .
r
z = 2 − 4t
2 11 18
Vì M là giao điểm của A′B với ( P ) nên ta tính được tọa độ M − ; − ; ÷.
5 5 5
Câu 50: Đáp án A
uur
Đường thẳng d1 đi qua điểm M 1 ( 1;1;0 ) và có véc tơ chỉ phương ud1 = ( 0;0;1) .
uur
Đường thẳng d 2 đi qua điểm M 2 ( 2;0;1) và có véc tơ chỉ phương ud2 = ( 0;1;1) .
Gọi I là tâm của mặt cầu. Vì I ∈ ∆ nên ta tham số hóa I ( 1 + t ; t ;1 + t ) , từ đó
uuuu
r
uuuur
IM 1 = ( −t ;1 − t ; −1 − t ) ,
IM 2 = ( 1 − t; −t; −t ) .
Theo giả thiết ta có d ( I ; d1 ) = d ( I ; d 2 ) , tương đương với
uuuu
r uur
uuuur uur
IM 1 ; ud
IM 2 ; ud
1
2
=
⇔
uur
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017
Trang 19
BỘ ĐỀ 2017
MÔN TOÁN
THPT TRẦN HƯNG ĐẠO- NINH BÌNH- LẦN 3
ĐỊNH DẠNG MCMIX
x3 − 6 x + m
Câu 1: Tìm m để hàm số y =
không có tiệm cận đứng?
4x − m
m = 0
A. m = 2 .
B.
.
C. m = 16 .
D. m = 1 .
m = 8
[
]
Câu 2: Hàm số y = 2 x 4 − 8 x 3 + 15 :
A. Nhận điểm x = 3 làm điểm cực đại.
B. Nhận điểm x = 0 làm điểm cực đại.
C. Nhận điểm x = 3 làm điểm cực tiểu.
D. Nhận điểm x = 3 làm điểm cực tiểu.
[
]
A. m = 4 ± 10 .
[
]
Câu 6: Hàm số y =
B. m = 4 ± 3 .
C. m = 2 ± 3 .
D. m = 2 ± 10 .
4
có bảng biến thiên như hình vẽ. Hãy chọn khẳng định đúng?
x +1
2
x
y
′
−∞
+
0
0
−
+∞
27
[
]
Câu 9: Một chất điểm chuyển động theo phương trình S = −2t 3 + 18t 2 + 2t + 1, trong đó t tính bằng giây
( s)
và S tính bằng mét ( m ) . Thời gian vận tốc chất điểm đạt giá trị lớn nhất là
A. t = 5s .
B. t = 6s .
C. t = 3s .
D. t = 1s .
[
]
Câu 10: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f ( x ) = x ( 2 − ln x ) trên [ 2;3] là
A. 1 .
B. 4 − 2ln 2 .
C. e .
D. −2 + 2ln 2 .
[
]
Câu 11: Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng đi qua điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số
y = x3 − 3mx + 2 cắt đường tròn tâm I ( 1;1) , bán kính bằng 1 tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho diện tích
tam giác IAB đạt giá trị lớn nhất.
2± 3
1± 3
2± 5
2± 3
A. m =
.
B. m =
.
C. m =
3
[
]
Câu 15: Cho khối tứ diện đều ABCD cạnh bằng 2cm. Gọi M , N , P lần lượt là trọng tâm của ba tam
giác ABC , ABD, ACD. Tính thể tích V của khối chóp AMNP.
A. V =
2 3
cm .
162
B. V =
2 2 3
cm .
81
C. V =
4 2 3
cm .
81
D. V =
2 3
cm .
144
[
]
Câu 16: Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A, AC = 2a, ·ABC = 30°. Tính độ dài đưòng
D. V =
.
6
6
8
8
[
]
Câu 19: Người ta cần đổ một ống thoát nước hình trụ với chiều cao 200cm , độ dày của thành ống là
15cm , đường kính của ống là 80cm . Lượng bê tông cần phải đổ là
A. 0,195π m3 .
B. 0,18π m3 .
C. 0,14π m3 .
D. π m3 .
[
]
Câu 20: Số phức z = a + bi thỏa mãn 2 z + z − 5 + i = 0. Tính 3a + 2b ?
A. 3 .
B. −7 .
C. 6.
D. −3 .
[
]
Câu 21: Gọi z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2 − z + 1 = 0. Tính môđun của số phức:
z = z12 + z22 + 4 − 3i.
A. z = 6 .
B. z = 3 2 .
C. z = 2 3 .
D. z = 18 .
B.
là số phức với phần thực và phần ảo đều khác 0 .
z1 − z2
z1 − z2
z1 + z2
z1 + z2
C.
là số thực. D.
là số thuần ảo.
z1 − z2
z1 − z2
[
]
Câu 26: Tìm nguyên hàm của hàm số: f ( x ) = cos5 x.
1
A. ∫ f ( x ) dx = − sin 5 x + C .
B. ∫ f ( x ) dx = 5sin 5 x + C .
5
1
C. ∫ f ( x ) dx = sin 5 x + C .
D. ∫ f ( x ) dx = −5sin 5 x + C .
5
[
]
A.
Trang 22
1
Câu 27: Cho hàm số g ( x ) có đạo hàm trên đoạn [ −1;1] . Có g ( −1) = 3 và tích phân I = ∫ g ′ ( x ) dx = −2.
4
x
∫ f ( x ) dx = −3, tính I = ∫ f 2 ÷ dx.
1
2
3
B. − .
2
A. −6 .
C. −1 .
D. 5 .
[
]
ln 2
Câu 30: Biết rằng:
∫ x + 2e
0
B.
π 7 3
.
+
3
6
C.
2π
3
.
−
3
6
D.
π
3
.
+
3 6
Câu 32: Một đám vi trùng tại ngày thứ t có số lượng là N ( t ) . Biết rằng N ′ ( t ) =
4000
và lúc đầu đám
1 + 0,5t
hàng trong 4 năm mỗi nam 3.000.000 đồng để nộp học với lãi suất 3%/năm. Sau khi tốt nghiệp đại học
Hùng phải trả góp hàng tháng số tiền T (không đổi) cùng với lãi suất 0,25%/tháng trong vòng 5 năm. Số
tiền T mà Hùng phải trả cho ngân hàng (làm tròn đến hàng đơn vị) là
A. 232518 đồng.
B. 309604 đồng.
C. 215456 đồng.
D. 232289 đồng.
[
]
2
Câu 36: Cho hàm số f ( x ) = log 3 ( x − 2 x ) . Tập nghiệm S của phương trình f ′′ ( x ) = 0 là
Trang 23
{
}
B. S = 1 ± 2 .
A. S = ∅ .
C. S = { 0; 2} .
D. S = { 1} .
[
]
Câu 37: Bất phương trình 3log3 ( x − 1) + log 3 3 ( 2 x − 1) ≤ 3 có tập nghiệm là
A. ( 1; 2] .
a
− 3 +2
.a
3 +1
2+ 3
B. a 6 .
A. 1 .
( a > 0 ) . Kết quả là
C. a 4 .
D.
1
.
a4
[
]
2 x −1
x
x −1
x −1
.
x =1
x =1
x = −3
[
]
Câu 42: Tập nghiệm của bất phương trình: 32 x+1 − 10.3x + 3 ≤ 0 là
A. [ −1;0 ) .
B. ( −1;1) .
C. ( 0;1] .
x=0
D.
.
x = −1
D. [ −1;1] .
[
]
Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A ( 3;3; 2 ) và B ( 5;1; 4 ) . Tìm tọa độ trung
điểm I của đoạn thẳng AB.
5
1 5
7
3
A. I ;3; − ÷.
B. I ( 4; 2;3) .
C. I 2; ; −1÷.
D. I −1; − ; ÷.
2
B. 2 x + y + z − 3 = 0 . C. 4 x − y − 5 z + 13 = 0 . D. 9 x − y + z − 16 = 0 .
[
]
Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu
có tâm I ( −1;3; 2 ) và tiếp xúc với mặt phẳng ( P ) : 2 x + 2 y + z + 3 = 0.
A. ( x + 1) + ( y − 3) + ( z − 2 ) = 9 .
B. ( x + 1) + ( y − 3) + ( z − 2 ) = 1 .
C. ( x + 1) + ( y − 3) + ( z − 2 ) = 4 .
D. ( x + 5 ) + ( y + 1) + z 2 = 9 .
2
2
2
2
2
2
2
2
2
1
−3
−5
2
3
−4
x = 2 + t
x − 2 y − 2 z −1
=
=
C. d : y = 2 ( t ∈ ¡ ) .
D. d :
.
−1
2
−3
z = 1− t
d1 :
[
]
x y −1 z − 2
=
=
và mặt phẳng
1
1
−1
A. M ( 2;2;9 ) .
7 7 31
C. M ; ; ÷ .
6 6 4
[
]
M thuộc ( P ) sao cho MA + MB nhỏ nhất?
6 18 25
B. M − ; − ; ÷.
11 11 11
6 11 18
D. M − ; − ; − ÷ .
15 15 15
Trang 25