ĐÁNH GIÁ sự hài LÒNG của KHÁCH HÀNG về DỊCH vụ INTERNET BANKING tại NGÂN HÀNG THƯƠNG mại cổ PHẦN NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM CHI NHÁNH HUẾ - Pdf 44



́H

U

NGUYỄN THỊ BÍCH LIÊN

Ế

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ

Đ
A

̣I H

O

̣C

K

IN

H

ĐÁNH GIÁ SỰ HÀI LÒNG CỦA KHÁCH HÀNG
VỀ DỊCH VỤ INTERNET BANKING TẠI

NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN
NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM - CHI NHÁNH HUẾ

̣I H

O

̣C

Chuyên ngành: QUẢN TRỊ KINH DOANH
Mã số: 60 34 01 02

Đ
A

LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC KINH TẾ
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:
PGS.TS. MAI VĂN XUÂN

HUẾ, 2016


LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan rằng, số liệu và kết quả nghiên cứu trong luận văn này là
trung thực và chưa hề được sử dụng để bảo vệ một học vị nào.
Tôi xin cam đoan rằng, mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận văn này đã
được cảm ơn và các thông tin trích dẫn trong luận văn đã được ghi rõ nguồn gốc.

Ế


LỜI CẢM ƠN
Trong quá trình thực tập và hoàn thành luận văn này, tôi đã nhận được rất
nhiều sự giúp đỡ và động viên.
Trước tiên, tôi xin bày tỏ lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc tới PGS.TS. Mai
Văn Xuân đã tận tâm hướng dẫn tôi hoàn thành luận văn này.
Tôi xin trân trọng cảm ơn Ban Giám Hiệu cùng toàn thể Thầy Cô giáo

U

thức và kinh nghiệm quý giá trong suốt hai năm học vừa qua.

Ế

Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế đã truyền đạt, trang bị cho tôi những kiến

́H

Tôi xin chân thành cảm ơn Ban Lãnh đạo, các Phòng, Tổ Ngân hàng TMCP

trình thu thập số liệu để thực hiện luận văn.



Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Huế đã nhiệt tình giúp đỡ tôi trong suốt quá

H

Cuối cùng, tôi xin chân thành cảm ơn gia đình và bạn bè, đồng nghiệp những

thời gian thực hiện luận văn.

Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS. MAI VĂN XUÂN
Tên đề tài: ĐÁNH GIÁ SỰ HÀI LÒNG CỦA KHÁCH HÀNG VỀ DỊCH
VỤ INTERNET BANKING TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN
NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM - CHI NHÁNH HUẾ

Ế

1. Tính cấp thiết của đề tài

U

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại Thương Việt Nam (Vietcombank) và

́H

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại Thương Việt Nam - Chi nhánh Huế



(Vietcombank Huế) nói riêng là một trong những ngân hàng tiên phong trong việc
phát triển dịch vụ Internet Banking. Đến nay, dịch vụ này đã và đang thu hút đông

H

đảo lượng khách hàng và số lượng khách hàng đăng ký sử dụng dịch vụ Internet

IN

Banking tại Vietcombank Huế đã tăng dần qua các năm. Tuy nhiên, tỷ lệ giao dịch
trên số khách hàng đăng ký chưa cao và có xu hướng giảm. Nhiều khách hàng đã

iii


MỤC LỤC
Trang
LỜI CAM ĐOAN .................................................................................................. i
LỜI CẢM ƠN....................................................................................................... ii
TÓM LƯỢC LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC KINH TẾ ....................... iii
MỤC LỤC........................................................................................................... iv
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT ..................................................................x

Ế

DANH MỤC BIỂU BẢNG ................................................................................. xi

U

DANH MỤC SƠ ĐỒ, HÌNH VẼ...................................................................... xiii

́H

MỞ ĐẦU ....................................................................................................................1



1. TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI ..........................................................................1
2. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU....................................................................................2

H


CHƯƠNG 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ SỰ HÀI LÒNG CỦA
KHÁCH HÀNG ĐỐI VỚI DỊCH VỤ INTERNET BANKING ...........................6
1.1. TỔNG QUAN VỀ DỊCH VỤ INTERNET BANKING ......................................6
1.1.1. Các khái niệm nghiên cứu ............................................................................6
1.1.1.1. Ngân hàng điện tử .................................................................................6
1.1.1.2. Ngân hàng trực tuyến (Internet Banking)..............................................7
iv


1.1.2. Một số đặc điểm của Internet Banking .........................................................8
1.1.2.1. Đối tượng khách hàng ...........................................................................8
1.1.2.2. Tính năng dịch vụ..................................................................................8
1.1.3. Lợi ích của dịch vụ Internet Banking ...........................................................8
1.1.3.1. Đối với ngân hàng .................................................................................8
1.1.3.2. Đối với khách hàng ...............................................................................9
1.1.3.3. Đối với nền kinh tế ..............................................................................10

Ế

1.1.4. Những rủi ro của Internet Banking .............................................................10

U

1.2. CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ VÀ SỰ HÀI LÒNG KHÁCH HÀNG...................12

́H

1.2.1. Chất lượng dịch vụ......................................................................................12
1.2.2. Sự hài lòng của khách hàng ........................................................................13


A

1.3.1.1. Mô hình năm khoảng cách ..................................................................23
1.3.1.2. Mô hình SERVQUAL .........................................................................25
1.3.1.3. Mô hình chất lượng dịch vụ của Gronroos..........................................26

1.3.2. Mô hình chỉ số hài lòng của khách hàng (CSI model) ...............................27
1.3.2.1. Mô hình chỉ số hài lòng của khách hàng của Mỹ................................27
1.3.2.2. Mô hình chỉ số hài lòng của khách hàng các quốc gia Châu Âu (EU)....28
1.3.2.3. Mô hình lý thuyết về chỉ số hài lòng của khách hàng trong lĩnh vực
ngân hàng ..................................................................................................................29
1.3.2.4. Các công trình nghiên cứu liên quan ...................................................30
v


1.3.3. Mô hình nghiên cứu đề xuất và các giả thuyết ...........................................31
1.3.3.1. Mô hình nghiên cứu đề xuất ................................................................31
1.3.3.2. Các giả thuyết nghiên cứu....................................................................31
1.3.3.3. Thang đo ..............................................................................................32
1.4. KINH NGHIỆM NÂNG CAO SỰ HÀI LÒNG CỦA KHÁCH HÀNG VỀ
DỊCH VỤ INTERNET BANKING CỦA MỘT SỐ NGÂN HÀNG .......................33
1.4.1. Kinh nghiệm trên thế giới ...........................................................................33

Ế

1.4.2. Kinh nghiệm tại Việt Nam..........................................................................35

U

1.4.3. Bài học kinh nghiệm đối với Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam -

̣I H

2.1.4. Cơ cấu tổ chức ............................................................................................41
2.1.5. Tình hình lao động của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi

Đ
A

nhánh Huế .................................................................................................................41
2.1.6. Tình hình tài sản nguồn vốn của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt

Nam - Chi nhánh Huế ...............................................................................................43
2.1.7. Kết quả hoạt động kinh doanh của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt
Nam - Chi nhánh Huế ...............................................................................................44
2.1.7.1. Tình hình huy động vốn của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt
Nam - Chi nhánh Huế ...............................................................................................44
2.1.7.2. Kết quả hoạt động kinh doanh của Ngân hàng TMCP Ngoại thương
Việt Nam - Chi nhánh Huế........................................................................................46
vi


2.2. THỰC TRẠNG DỊCH VỤ INTERNET BANKING CỦA NGÂN HÀNG
TMCP NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM - CHI NHÁNH HUẾ ................................47
2.2.1. Dịch vụ Internet Banking của Vietcombank Huế......................................47
2.2.1.1. Lịch sử phát triển dịch vụ....................................................................47
2.2.1.2. Đặc điểm của dịch vụ ..........................................................................48
2.2.1.3. Một số kết quả triển khai dịch vụ thanh toán và đăng ký dịch vụ trên
kênh VCB - iB@nking của Vietcombank.................................................................51

Ế

O

̣C

2.3.2. Kết quả nghiên cứu .....................................................................................60

̣I H

2.3.2.1. Đặc điểm mẫu khảo sát .......................................................................60
2.3.2.2. Kiểm định thang đo bằng Cronbach’s Alpha ......................................63

Đ
A

2.3.2.3. Phân tích nhân tố khám phá (EFA) .....................................................63
2.3.2.4. Kiểm định độ tin cậy thang đo của các nhân tố trích rút.....................70
2.3.2.5. Thống kê mô tả về mức độ hài lòng của khách hàng theo nhân tố .....71
2.3.2.6. Phân tích hồi quy.................................................................................73
2.3.2.7. Phân tích ảnh hưởng của các biến định tính đến sự hài lòng ..............78
2.4. ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ DỊCH VỤ INTERNET BANKING CỦA
VIETCOMBANK HUẾ ............................................................................................82
2.4.1. Những thành công.......................................................................................82
2.4.2. Những tồn tại ..............................................................................................83
vii


TÓM TẮT CHƯƠNG 2..........................................................................................84
CHƯƠNG 3. GIẢI PHÁP NÂNG CAO SỰ HÀI LÒNG CỦA KHÁCH HÀNG
VỀ DỊCH INTERNET BANKING TẠI NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI
THƯƠNG VIỆT NAM - CHI NHÁNH HUẾ.......................................................85

K

3.2.1.2. Chiến lược kinh doanh dịch vụ Internet Banking ...............................88
3.2.1.3. Tăng cường công tác maketing và đa dạng hoá sản phẩm..................89

O

̣C

3.2.2. Nhóm giải pháp nâng cao sự hài lòng của khách hàng về dịch Internet

̣I H

Banking tại Ngân hàng TMCP ngoại thương Việt Nam - chi nhánh Huế ................90
3.2.2.1. Giải pháp về sự tin cậy ........................................................................90

Đ
A

3.2.2.2. Giải pháp về giá dịch vụ......................................................................92
3.2.2.3. Giải pháp về năng lực phục vụ ............................................................93
3.2.2.4. Giải pháp về sự đáp ứng......................................................................93
3.2.2.5. Giải pháp về phương tiện hữu hình .....................................................94
3.2.2.6. Giải pháp về sự đồng cảm ...................................................................95
3.2.2.7. Giải pháp về hình ảnh ngân hàng ........................................................96
3.2.3. Giải pháp hỗ trợ (phát triển công nghệ và nguồn nhân lực) .......................96
3.2.3.1. Phát triển công nghệ ............................................................................96
3.2.3.2. Tăng cường phát triển nguồn nhân lực................................................97
viii


̣I H

O

̣C

K

IN

H

XÁC NHẬN HOÀN THIỆN LUẬN VĂN

ix


DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT

STT

Chữ viết tắt

Giải thích

ATM

Máy rút tiền tự động

2


NHĐT

Ngân hàng điện tử

8

NHNN

Ngân hàng nhà nước

9

NHTM

Ngân hàng thương mại

10

PGD

Phòng giao dịch

11

TMCP

Thương mại cổ phần

12


Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại Thương
Việt Nam - Chi nhánh Huế

Đ
A

̣I H

O

̣C

Việt Nam

x


DANH MỤC BIỂU BẢNG
Số hiệu bảng

Tên bảng

Trang

Bảng 1.1: Năm nhân tố của mô hình SERVQUAL (Parasuraman & Ctg, 1988) .....25
Bảng 2.1: Tình hình lao động của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi
nhánh Huế qua 3 năm 2012 - 2014 ...........................................................................42
Bảng 2.2: Tình hình tài sản - nguồn vốn của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt
Nam - Chi nhánh Huế qua 3 năm 2012 - 2014...........................................................43


̣C

Bảng 2.7: Kết quả kinh doanh dịch vụ Internet Banking của Ngân hàng TMCP

O

Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Huế qua 3 năm 2012-2014 ............................53

̣I H

Bảng 2.8: Thị phần dịch vụ Internet Banking của Vietcombank Huế so với các ngân
hàng khác trên địa bàn qua 3 năm 2012-2014 ..........................................................54

Đ
A

Bảng 2.9: Nhân lực phục vụ dịch vụ Internet Banking của Ngân hàng TMCP Ngoại
thương Việt Nam - Chi nhánh Huế qua 3 năm 2012-2014 .......................................56
Bảng 2.10: Cơ sở vật chất, máy móc thiết bị phục vụ của Ngân hàng TMCP Ngoại
thương Việt Nam - Chi nhánh Huế qua 3 năm 2012-2014 .......................................57
Bảng 2.11: Tình hình giải quyết khiếu nại về dịch vụ của Ngân hàng TMCP Ngoại
thương Việt Nam - Chi nhánh Huế qua 3 năm 2012-2014 .......................................58
Bảng 2.12: Đặc điểm mẫu điều tra............................................................................61
Bảng 2.13: Kiểm định KMO and Bartlett's Test.......................................................64
Bảng 2.14: Kết quả phân tích nhân tố khám phá các biến độc lập ...........................67
xi


Bảng 2.15: Kết quả phân tích nhân tố biến phụ thuộc (HL) .....................................69

IN

H



Bảng 2.25: Kiểm định ANOVA theo thu nhập .........................................................82

xii


DANH MỤC SƠ ĐỒ, HÌNH VẼ
Số hiệu sơ đồ, hình

Tên sơ đồ, hình

Trang

Hình 1.1: Hài lòng khách hàng của Teboul, 1999 ....................................................15
Hình 1.2: Mối quan hệ giữa chất lượng dịch vụ và sự hài lòng khách hàng ............22
Hình 1.3: Mô hình 5 khoảng cách chất lượng dịch vụ..............................................24
Hình 1.4: Mô hình chất lượng dịch vụ của Gronroos ...............................................27
Hình 1.5: Mô hình chỉ số hài lòng khách hàng của Mỹ ............................................28

Ế

Hình 1.6: Mô hình chỉ số hài lòng khách hàng các quốc gia EU..............................28

U


xiii


MỞ ĐẦU
1. TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI
Hòa chung với xu thế hội nhập kinh tế quốc tế và bùng nổ công nghệ thông
tin như hiện nay, để đáp ứng được nhu cầu giao dịch qua ngân hàng một cách nhanh
chóng và thuận tiện thì việc phát triển dịch vụ ngân hàng điện tử được xem là xu thế
tất yếu. Do đó, công nghệ giao dịch mới như ngân hàng qua mạng internet (Internet

Ế

Banking) đã làm nâng cao chất lượng dịch vụ, tiết kiệm chi phí nhằm phục vụ tốt

U

hơn các yêu cầu của khách hàng về chất lượng dịch vụ cũng như thời gian phục vụ.

́H

Tại Việt Nam, các ngân hàng thương mại cũng không ngừng đổi mới và áp



dụng các thành tựu công nghệ vào hoạt động kinh doanh ngân hàng nhằm đem lại
các tiện ích tốt nhất cho khách hàng và duy trì sự phát triển của ngân hàng. Chính vì

H

thế, các dịch vụ ngân hàng nói chung và dịch vụ Internet Banking nói riêng là

góp phần gia tăng doanh số, thị phần, lợi nhuận và vị thế của ngân hàng trên thị
trường. Đó là mục tiêu mà bất cứ ngân hàng nào cũng mong muốn đạt được.
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại Thương Việt Nam (Vietcombank) và
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại Thương Việt Nam - Chi nhánh Huế
(Vietcombank Huế) nói riêng là một trong những ngân hàng tiên phong trong việc
1


phát triển dịch vụ Internet Banking. Sở hữu hạ tầng kỹ thuật ngân hàng hiện đại,
Vietcombank có nhiều lợi thế trong việc ứng dụng công nghệ tiên tiến vào xử lý tự
động và phát triển dịch vụ Internet Banking. Đến nay, dịch vụ này đã và đang thu
hút đông đảo lượng khách hàng do tính hữu ích mà nó mang lại. Số lượng khách
hàng đăng ký sử dụng dịch vụ Internet Banking tại Vietcombank Huế đã tăng dần
qua các năm. Tuy nhiên, tỷ lệ giao dịch trên số khách hàng đăng ký chưa cao và có
xu hướng giảm. Nhiều khách hàng đã đăng ký nhưng không hoặc ngừng sử dụng
dịch vụ. Đây là một vấn đề bức thiết đặt ra cho Vietcombank Huế. Để duy trì và thu

Ế

hút khách hàng, việc đánh giá mức độ hài lòng của khách hàng đối với dịch vụ

U

Internet Banking là vấn đề đang được Vietcombank Huế rất quan tâm trong chiến

́H

lược phát triển ngân hàng bán lẻ.



Đ
A

Banking tại Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Huế.
2.2. Mục tiêu cụ thể
- Hệ thống hóa cơ sở lý luận và thực tiễn về sự hài lòng của khách hàng đối

với dịch vụ Internet Banking.
- Đánh giá thực trạng và xác định các nhân tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của
khách hàng về dịch vụ Internet Banking tại Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt
Nam - Chi nhánh Huế.
- Đề xuất một số giải pháp chủ yếu nhằm nâng cao sự hài lòng của khách
hàng về dịch vụ Internet Banking tại Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Huế trong thời gian tới.
2


3. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU
3.1. Đối tượng nghiên cứu
Đối tượng nghiên cứu của đề tài là các vấn đề liên quan đến sự hài lòng và
các nhân tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của khách hàng về dịch vụ Internet Banking
tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Huế.
Đối tượng khảo sát: Khách hàng sử dụng dịch vụ Internet Banking của Ngân
hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Huế trong vòng 6 tháng qua.

Ế

3.2 Phạm vi nghiên cứu

U



̣I H

a. Đối với số liệu thứ cấp
Số liệu thứ cấp được thu thập từ các báo cáo tổng kết công tác chuyên môn ở

Đ
A

các bộ phận của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Huế qua
các năm 2012, 2013, 2014 và phương hướng hoạt động trong các năm tiếp theo;
Các nguồn tài liệu khác được thu thập từ sách, báo, tạp chí… và các tài liệu có liên
quan đến vấn đề nghiên cứu đã được công bố trên các phương tiện thông tin đại
chúng, internet.
b. Đối với số liệu sơ cấp
Việc thu thập số liệu sơ cấp được tiến hành bằng cách tiến hành phỏng vấn
khách hàng sử dụng dịch vụ Internet Banking của Vietcombank Huế trong khoảng
thời gian từ tháng 11 đến tháng 12 năm 2015.
3


Kích thước mẫu: Để có thể phân tích nhân tố khám phá (EFA) cần thu thập
bộ dữ liệu với ít nhất 5 mẫu trên 1 biến quan sát và kích cỡ mẫu không nên ít hơn
100, (Hair và ctg, 1998). Mẫu dự kiến tối thiểu cần thu thập là 140 mẫu (28x5). Để
đạt được kích thước mẫu tối thiểu, nghiên cứu sử dụng phương pháp lấy mẫu thuận
tiện (phi xác suất). 200 bảng hỏi được gửi đến khách hàng thông qua các nhân viên
làm việc tại các phòng giao dịch của Vietcombank Huế. Số bảng hỏi thu về 189
bảng; Số bảng hỏi hợp lệ: 172 bảng, sau khi đã loại đi những bảng khách hàng điền
không đầy đủ thông tin.



tích, đánh giá hoạt động kinh doanh Internet Banking của Vietcombank Huế.

O

- Phương pháp phân tích chuỗi dữ liệu theo thời gian được sử dụng nhằm so

̣I H

sánh, đánh giá biến động, xu thế hiệu quả kinh doanh Internet Banking qua các năm
2012-2014 của Vietcombank Huế.

Đ
A

b. Đối với số liệu sơ cấp
Trên cơ sở số liệu khảo sát khách hàng, vận dụng phần mềm SPSS 20.0 để xử

lý theo các phương pháp như: Thống kê mô tả mẫu khảo sát; Kiểm định độ tin cậy

bằng hệ số Cronbach’s Alpha; Phân tích nhân tố khám phá EFA; Phân tích hồi quy
và kiểm định ANOVA.
5. Ý NGHĨA CỦA ĐỀ TÀI
Thứ nhất: Kết quả nghiên cứu hệ thống hóa và bổ sung phát triển lý thuyết về
các yếu tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của khách hàng sử dụng dịch vụ Internet
Banking.
4


Thứ hai: Kết quả nghiên cứu sẽ giúp Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt

A

̣I H

O

̣C

K

IN

Banking tại Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Huế.

5


CHƯƠNG 1
CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN
VỀ SỰ HÀI LÒNG CỦA KHÁCH HÀNG ĐỐI VỚI
DỊCH VỤ INTERNET BANKING

1.1. TỔNG QUAN VỀ DỊCH VỤ INTERNET BANKING

Ế

1.1.1. Các khái niệm nghiên cứu

U


chuyển giao số liệu số hoá bao gồm cả văn bản, âm thanh và hình ảnh.

̣I H

Hiện nay có rất nhiều cách hiểu khác nhau về khái niệm dịch vụ ngân hàng
điện tử. Có quan niệm cho rằng dịch vụ ngân hàng điện tử là dịch vụ của ngân hàng

Đ
A

cho phép khách hàng có khả năng truy nhập từ xa nhằm: thu thập thông tin, thực hiện
các giao dịch thanh toán, tài chính dựa trên các tài khoản lưu ký tại ngân hàng, và
đăng ký sử dụng các dịch vụ mới. Theo cách hiểu này, dịch vụ ngân hàng điện tử
chính là một hệ thống phần mềm vi tính cho phép khách hàng tìm hiểu hay sử dụng
dịch vụ ngân hàng thông qua việc kết nối mạng máy vi tính của mình với ngân hàng.
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cũng đã định nghĩa về dịch vụ ngân hàng điện
tử là: “Các dịch vụ và sản phẩm ngân hàng hiện đại và đa tiện ích được phân phối đến
khách hàng bán buôn và bán lẻ một cách nhanh chóng (trực tuyến, liên tục 24h/ngày
và 7 ngày/tuần, không phụ thuộc vào không gian và thời gian) thông qua kênh phân
6


phối internet và các thiết bị truy nhập đầu cuối khác như máy tính, máy rút tiền tự
động (ATM), máy chấp nhận thẻ (POS), điện thoại cố định, điện thoại di động…
được gọi là dịch vụ ngân hàng điện tử ”.
Như vậy, qua các khái niệm đã nêu ở trên có thể hiểu dịch vụ ngân hàng điện
tử là các dịch vụ ngân hàng được cung cấp thông qua các phương tiện điện tử và
mạng viễn thông. Trong đó, theo điều 4 Luật Giao dịch điện tử Việt Nam 2005,
phương tiện điện tử là các phương tiện hoạt động dựa trên công nghệ điện, điện tử,



- Máy rút tiền tự động qua ATM;

O

̣C

- Call Center/ Contact center: Giải đáp thắc mắc, cung cấp thông tin và giao

̣I H

dịch ngân hàng qua tổng đài điện thoại;
- Mail Banking, Fax Banking, Video Banking: Giao dịch ngân hàng qua thư
điện tử, Fax, Video.

Đ
A

1.1.1.2. Ngân hàng trực tuyến (Internet Banking)
Internet Banking được viết tắt là ibanking hay IB, Internet Banking là một

loại hình của ngân hàng điện tử dùng để truy vấn thông tin và thực hiện các giao
dịch chuyển khoản, thanh toán thông qua mạng internet. Dịch vụ Internet Banking
cho phép khách hàng thực hiện giao dịch trực tuyến mà không cần đến ngân hàng.
Chỉ cần một chiếc máy vi tính hoặc điện thoại di động có kết nối internet và mã truy
cập do ngân hàng cung cấp, khách hàng đã có thể thực hiện các giao dịch với ngân
hàng mọi lúc mọi nơi một cách an toàn và bảo mật.
7




IN

- Thanh toán hóa đơn hàng hóa dịch vụ hóa đơn điện, nước, điện thoại…

K

- Tiết kiệm điện tử chỉ dành cho khách hàng cá nhân.
1.1.3. Lợi ích của dịch vụ Internet Banking

̣C

1.1.3.1. Đối với ngân hàng

O

 Tiết kiệm chi phí, tăng doanh thu

̣I H

Dịch vụ Internet Banking giúp ngân hàng tiết kiệm được các chi phí trong
giao dịch so với giao dịch truyền thống như: chi phí cho việc quản lý, nhân viên, chi

Đ
A

phí mặt bằng giao dịch, thiết bị văn phòng, giấy tờ… Internet Banking cũng là một
trong những công cụ quảng bá thương hiệu cũng như các sản phẩm, chương trình
khuyến mãi của ngân hàng một cách hiệu quả, sinh động trong thời đại công nghệ
hiện nay. Do đó, ngân hàng tiết kiệm được chi phí quảng cáo.


giản, dễ hiểu, tiếp nhận những phản hồi từ khách hàng nhanh chóng hơn.
Chính sự tiện ích của dịch vụ Internet Banking đã thu hút những khách hàng

H

có ít thời gian đến phòng giao dịch, chi nhánh từ đó làm tăng lượng khách hàng

IN

tham gia giao dịch.

K

1.1.3.2. Đối với khách hàng

 Kiểm soát được tài chính

̣C

Internet Banking cho phép khách hàng tra cứu số dư, lịch sử giao dịch của

O

mình một cách nhanh chóng, chủ động bất cứ lúc nào nên khách hàng có thể theo

̣I H

dõi quản lý tiền của mình một cách dễ dàng và hiệu quả.


hàng ít gặp phải sai sót khi điền quá nhiều chứng từ như các giao dịch truyền thống

́H

cũng như sai sót từ phía nhân viên ngân hàng.
 Nhiều tiện ích hấp dẫn



Dịch vụ Internet Banking có nhiều sản phẩm, dịch vụ tiện ích, giúp khách hàng
ngồi ở nhà vẫn có thể mua sắm, thanh toán các hóa đơn, chi phí sinh hoạt. Khi mua

H

sắm hoặc thanh toán qua dịch vụ Internet Banking, khách hàng còn có thể nhận được

IN

các ưu đãi như: giảm giá sản phẩm, dịch vụ và các chương trình khuyến mãi hấp dẫn.

K

1.1.3.3. Đối với nền kinh tế

Internet Banking làm đa dạng hóa cho hình thức thanh toán không dùng tiền

O

̣C


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status