TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
KHOA HÀNH CHÍNH-NHÀ NƯỚC
BỘ MÔN XÂY DỰNG VĂN BẢN PHÁP LUẬT
(Dùng cho hệ liên thông)
HÀ NỘI - 2017
BẢNG TỪ VIẾT TẮT
ADPL
BT
CAND
CTQG
ĐĐ
GV
GVC
KTĐG
LVN
MT
NC
Nxb
QPPL
TC
TG
VĐ
VBHC
VBPL
Áp dụng pháp luật
Bài tập
Xây dựng văn bản pháp luật
02
Bắt buộc
1. THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
1. TS. Đoàn Thị Tố Uyên - GV, Phó Trưởng Khoa
Email: [email protected]
2. ThS. Cao Kim Oanh – GV, Phó trưởng Bộ môn
Email: [email protected]
3. ThS. Trần Thị Vượng - GVC
Email: [email protected]
4. ThS. Lê Thị Ngọc Mai - GV
Email: [email protected]
5. ThS. Ngô Linh Ngọc - GV
Email: [email protected]
6. ThS. Ngô Tuyết Mai -GV
Email: [email protected]
7. TS. Lê Hồng Sơn- GV
8. GV. Lê Thị Hồng Hạnh
Email: [email protected]
Văn phòng Bộ môn xây dựng văn bản pháp luật
Bộ môn Xây dựng văn bản pháp luật - Khoa Hành chính-Nhà nước
Phòng 501 nhà A Trường Đại học Luật Hà Nội
Số 87, đường Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
Điện thoại: 04. 38352357
2. MÔN HỌC TIÊN QUYẾT
- Lí luận Nhà nước và pháp luật
- Luật Hiến pháp
- Luật Hành chính
3. TÓM TẮT NỘI DUNG MÔN HỌC
2.1.1.3. Thẩm định, thẩm tra dự thảo văn bản quy phạm pháp luật.
2.1.1.4. Trình văn bản quy phạm pháp luật
2.1.1.5. Thông qua, ban hành văn bản quy phạm pháp luật
2.1.2. Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật theo thủ tục rút gọn
2.2. Quy trình xây dựng văn bản áp dụng pháp luật
2.2.1. Xác định thẩm quyền giải quyết công việc cần áp dụng pháp luật và
lựa chọn quy phạm pháp luật để áp dụng pháp luật.
4
2.2.2. Soạn thảo văn bản áp dụng pháp luật.
2.2.3. Trình, thông qua, kí và ban hành văn bản áp dụng pháp luật.
Vấn đề 3. Hình thức văn bản pháp luật
3.1. Xác định tên loại văn bản pháp luật
3.1.1. Sự cần thiết phải xác định tên loại văn bản pháp luật
3.1.2 .Căn cứ xác định tên loại văn bản pháp luật
3.2. Kĩ thuật trình bày hình thức văn bản pháp luật
3.2.1. Yêu cầu về mẫu giấy và vùng trình bày văn bản pháp luật
3.2.2. Cách thức trình bày hình thức văn bản pháp luật
Vấn đề 4. Soạn thảo quyết định, chỉ thị
4.1. Soạn thảo quyết định
4.1.1. Thẩm quyền ban hành quyết định
4.1.2. Nội dung của quyết định
4.1.3. Cách thức soạn thảo quyết định
4.2. Soạn thảo chỉ thị
4.2.1. Thẩm quyền ban hành chỉ thị
4.2.1. Nội dung của chỉ thị
4.2.2. Cách thức soạn thảo chỉ thị
Vấn đề 5. Kiểm tra, rà soát và xử lí văn bản pháp luật
5.1. Kiểm tra văn bản pháp luật
+ Hình thức văn bản pháp luật phù hợp (để ban hành).
+ Các dạng khiếm khuyết của văn bản pháp luật (để xử lí).
- Kĩ năng soạn thảo văn bản pháp luật:
+ Lập đề cương chi tiết dự thảo văn bản pháp luật.
+ Soạn thảo văn bản pháp luật hoàn chỉnh
- Kĩ năng giao tiếp, thuyết trình, LVN và sử dụng công nghệ thông
tin phục vụ việc tra cứu và soạn thảo văn bản pháp luật.
5.3. Về thái độ
Sinh viên có nhận thức đúng đắn về vai trò của VBPL và hoạt động
xây dựng VBPL trong quản lí nhà nước.
6. MỤC TIÊU NHẬN THỨC CHI TIẾT
MT
VĐ
1.
Bậc 1
1A1. Nêu được khái
Khái niệm VBPL.
quát về 1A2. Trình bày được
VBPL 5 đặc điểm của VBPL.
1A3. Nêu được 2
nhóm VBPL.
1A4. Liệt kê được 2
6
Bậc 2
Bậc 3
được ví dụ minh họa
cho mỗi nhóm.
1B4.Minh họa được
bằng ví dụ cho mỗi
nhóm VBPL
1B5. Phân tích được 2
yêu cầu về tiêu chí
chính trị của VBPL
1B6. Phân tích được 5
yêu cầu về tính hợp
pháp của VBPL.
chí tính hợp lý
của VBPL.
1C2. Đánh giá
được
chất
lượng
của
VBPL
hiện
nay.
2B1. Lấy được ví dụ
minh họa cho từng
Quy
hoạt động trong quy
trình
trình ban hành văn
xây
2C2. Đánh giá
được
những
bất cập trong
quá trình thực
hiện thủ tục đề
nghị xây dựng
VBQPPL (lập
chương trình).
2C3.
Phân
tích được vai
trò, ý nghĩa
của hoạt động
đánh giá tác
động của dự
.
2.
2A1. Liệt kê được các
bước trong quy trình
xây dựng văn bản
QPPL.
7
dự thảo VBQPPL.
2A6. Liệt kê được
dự
thảo
VBQPPL.
2C5.
Phân
tích
được
trách
nhiệm của các
chủ thể tham
gia vào quy
trình xây dựng
VBQPPL.
2C6.
Nhận
diện được sự
khác biệt về
thủ tục ban
hành
VBADPL
trong nội bộ
và thủ tục ban
hành
VBADPL giải
quyết
công
việc cho người
dân.
3A1. Nêu được 2 căn 3B1. Vận dụng để 3C1. Đánh giá
thức trình bày
hình thức văn
bản ADPL và
văn bản QPPL.
4C1. Phân tích
được
thực
trạng ban hành
quyết định, chỉ
thị hiện nay.
4C2. Đánh giá
về chất lượng
của quyết định,
chỉ thị hiện nay
4.
4A1. Nêu được thẩm
quyền ban hành quyết
Soạn định.
thảo 4A2. Nêu được nội
Quyết dung của quyết định.
định, 4A3. Nêu được thẩm
chỉ thị quyền ban hành chỉ
thị.
4A4. Nêu được nội
dung của chỉ thị.
4B1. Trình bày được
kết cấu hình thức và
3 phương thức kiểm
5C1. Nêu được
quan điểm cá
nhân
về
nguyên nhân
dẫn đến những
khiếm khuyết
9
VBPL tra VBPL.
5A3. Trình bày được
các hoạt động cần tiến
hành trong nghiệp vụ
kiểm tra VBPL.
5A4. Nêu được mối
quan hệ giữa hoạt
động kiểm tra và hoạt
động xử lí VBPL.
5A5. Nêu được khái
niệm rà soát VBPL
5A6. Nêu được khái
niệm và nguyên tắc
xử lí VBPL khiếm
khuyết.
5A7. Nêu được khái
niệm VBPL khiếm
khuyết.
thẩm quyền xử lí
VBPL trong tình
huống cụ thể.
5B5. Lựa chọn được
biện pháp xử lí cụ thể
trong tình huống thực
tiễn.
5B6. Vận dụng để
soạn thảo được VBPL
có nội dung xử lí
VBPL khiếm khuyết
trong tình huống cụ
thể.
của VBPL.
5C2. Nêu được
ý kiến cá nhân
về việc lựa chọn
thẩm quyền xử
lí VBPL khiếm
khuyết.
5C3. Bình luận
được quy định
của Luật ban
hành văn bản
QPPL về các
biện pháp xử lí
nhất là huỷ bỏ,
bãi bỏ văn bản
QPPL.
3
6
18
Vấn đề 3
4
2
2
8
Vấn đề 4
4
4
2
10
Vấn đề 5
12
6. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 1996 (sửa đổi,
bổ sung năm 2002); Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật
năm 2008.
7. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của hội đồng nhân
11
dân, uỷ ban nhân dân năm 2004.
8. Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015
9. Luật Khiếu nại năm 2011.
10. Luật Tố cáo năm 2011.
11. Luật Thanh tra năm 2010.
12. Luật Phòng chống tham nhũng năm 2005 (sửa đổi, bổ sung năm
2007 và năm 2012).
13. Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí năm 2013.
14. Luật Cán bộ, công chức năm 2008.
15. Luật Viên chức năm 2010.
16. Luật Tố tụng hành chính năm 2015.
17. Luật Xử lí vi phạm hành chính năm 2012.
18. Các nghị định của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành các đạo luật nêu trên.
19. Các nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong một số lĩnh
vực: đất đai, xây dựng, môi trường, giao thông đường bộ...
20. Nghị định số 110/2004/NĐ-CP ngày 08/4/2004 của Chính phủ về
công tác văn thư; Nghị định của Chính phủ số 09/2010/NĐ-CP
ngày 02/02/2010 sửa đổi, bổ sung Nghị định số 110/2004/NĐ-CP.
21.
Nghị định số 16/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính
phủ về rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
nhìn từ góc độ lí luận và thực tiễn”, Tạp chí Luật học, số 11/2009.
4. Đoàn Thị Tố Uyên, “Thực trạng và giải pháp nâng cao hiệu quả
hoạt động thẩm định dự thảo VBQPPL do cơ quan tư pháp địa
phương thực hiện”, Tạp chí Dân chủ và Pháp luật, số Chuyên đề
tháng 5/2011.
5.
Đoàn Thị Tố Uyên, “Hoàn thiện thẩm quyền ban hành văn
bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
các cấp“, Tạp chí Dân chủ và Pháp luật, số Chuyên đề tháng
5/2011.
6.
Đoàn Thị Tố Uyên ”Đánh giá tác động pháp luật trong quá
trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật”, Tạp chí Luật học số
5/2016.
7. Lê Thị Ngọc Mai, “Nâng cao hiệu quả nguyên tắc đảm bảo tính
khả thi của văn bản quy phạm pháp luật”, Tạp chí Dân chủ và
Pháp luật, số Chuyên đề tháng 7/2013.
8. Ngô Linh Ngọc, “Hoàn thiện công tác thẩm tra dự thảo văn bản
quy phạm pháp luật do cơ quan nhà nước ở địa phương ban
hành“, Tạp chí Dân chủ và Pháp luật, số Chuyên đề tháng
7/2013.
9. Cao Kim Oanh, “Bàn về việc lấy ý kiến nhân dân trong quá trình
xây dựng văn bản quy phạm pháp luật”, Tạp chí Dân chủ và
Pháp luật, số Chuyên đề tháng 7/2013.
10. Trần Thị Vượng, “Vấn đề chuẩn hoá thể thức văn bản QPPL”,
Tạp chí Luật học, số 10/2008.
13
11. Trần Thị Vượng, “Một số ý kiến nhằm nâng cao chất lượng của
Tự Tư
Khá
thuyế Seminar LVN NC vấn
KTĐG
c
t
Nhận BT học kỳ và
2
2
4
3
BT nhóm
2
2
4
3
2
2
4
3
2
2
4
3
Nộp BT nhóm
Thuyết trình BT nhóm
2
2
4
3
dạy-học TC
Lí thuyết
Seminar
LVN
Tự NC
02 - Khái niệm văn
giờ bản pháp luật.
TC - Đặc điểm của
văn bản pháp luật.
- Phân loại văn
bản pháp luật.
- Tiêu chí đánh giá
chất lượng văn
bản pháp luật:
+Tiêu chí về chính
trị.
+ Tiêu chí về tính
hợp hiến, hợp
pháp
+ Tiêu chí về tính
hợp lí.
Nhận
diện
02 giờ VBPL.
2008
- Luật Ban hành VBQPPL 2015
4 Đánh giá chất
giờ lượng một số văn
TC bản trên thực tiễn
3 Sự thay đổi trong
giờ quy định của pháp
về
thẩm
TC luật
quyền ban hành
15
văn bản quy phạm
pháp luật qua các
giai đoạn khác
nhau
KTĐG
Tư vấn
Nhận BT học kỳ và BT nhóm
‐ Nội dung: Giải đáp, tư vấn về nội dung và phương
pháp học tập; chỉ dẫn khai thác các nguồn tài liệu...
‐ Thời gian: Từ 8h00 đến 11h00 thứ năm
‐ Địa điểm: Phòng 501, nhà A
Tuần 2: Vấn đề 2. Quy trình xây dựng văn bản pháp luật
Hình thức Số
* Đọc:
- Chương 2 Giáo trình Xây dựng
văn bản pháp luật, Trường Đại
học Luật Hà Nội, Nxb. Tư pháp,
Hà Nội, 2015.
* Đọc:
- Luật Ban hành văn bản quy
phạm pháp luật năm 2015
- Nghị định số 110/2004/NĐ-CP
ngày 08/4/2004 của Chính phủ
về công tác văn thư; Nghị định số
09/
2010/NĐ-CP
ngày
dụng pháp luật.
LVN
Tự NC
Tư vấn
04 - Lập chương trình
dựng
giờ xây
TC VBQPPL.
Nội dung chính
02 - Xác định tên loại
văn bản pháp luật.
giờ
- Kĩ thuật trình bày
TC
hình thức văn bản
pháp luật.
02
Yêu cầu sinh viên chuẩn bị
* Đọc:
- Chương 4 Giáo trình Xây
dựng văn bản pháp luật,
Trường Đại học Luật Hà Nội,
Nxb. Tư pháp, Hà Nội, 2015.
- Nhận diện và so * Đọc:
17
Nghị
quyết
số
giờ sánh cách trình bày hình thức của các 351/2017/UBTVQH14 ngày
TC nhóm văn bản
14/3/2017 của Uỷ ban thường
‐ Địa điểm: Phòng 501, nhà A
Tuần 4: Vấn đề 4: Soạn thảo quyết định, chỉ thị
Hình thức
18
Số
Nội dung chính
Yêu cầu sinh viên chuẩn bị
tổ chức
dạy-học
Lý thuyết
giờ
TC
02 - Soạn thảo quyết
giờ định:
TC + Thẩm quyền ban
hành quyết định.
+ Nội dung của
quyết định.
+ Cách thức soạn
thảo quyết định.
- Soạn thảo chỉ thị:
+ Thẩm quyền ban
hành chỉ thị.
Seminar
LVN
Tự NC
KTĐG
Tư vấn
20
02 - Xác định thẩm
giờ quyền ban hành và
TC loại văn bản phù
hợp theo tình
huống cụ thể.
- Soạn thảo quyết
định:
+Xây dựng kết
cấu nội dung.
+ Soạn thảo hoàn
chỉnh theo tình
huống cụ thể.
- Soạn thảo chỉ thị:
+Xây dựng kết
cấu nội dung.
+ Soạn thảo hoàn
chỉnh theo tình
huống cụ thể.
04 Đánh giá vai trò
Tuần 5. Vấn đề 5: Kiểm tra, rà soát và xử lý văn bản pháp luật
Hình thức
Số
tổ chức
giờ
dạy-học
TC
Lý
thuyết
Nội dung chính
02 - Các dạng khiếm khuyết
giờ của văn bản pháp luật.
TC - Thẩm quyền xử lí văn bản
pháp luật khiếm khuyết.
- Các biện pháp xử lí văn bản
pháp luật khiếm khuyết.
Seminar
02 - Vận dụng lí thuyết để chỉ
ra các dạng khiếm khuyết
giờ
của VBPL trong tình huống
TC
cụ thể.
- Vận dụng lí thuyết để xác
định đúng thẩm quyền xử lí
VBPL khiếm khuyết trong
pháp thi hành Luật Ban
hành văn bản quy
phạm pháp luật năm
2015
- Hoàn thiện quy định
pháp luật về xử lí văn
bản QPPL sai trái,
Đoàn Thị Tố Uyên,
Tạp chí Nhà nước và
Pháp luật, số 6/2008.
21
TC dung xử lý các văn bản
pháp luật khiếm khuyết
Tự NC
03 - Khái niệm, đặc điểm,
giờ nguyên tắc, phương thức và
TC nội dung kiểm tra VBPL.
- Khái niệm, đặc điểm,
nguyên tắc,phương thức và
nội dung rà soát VBPL.
* Đọc:
- Mục 6.1 Giáo trình
Xây dựng văn bản pháp
luật, Trường Đại học
Luật Hà Nội, Nxb. Tư
Thuyết trình BT nhóm tại giờ Seminar 1
-
Nộp BT học kỳ tại giờ Seminar 2
‐ Nội dung: Giải đáp, tư vấn về nội dung và phương
pháp học tập; chỉ dẫn khai thác các nguồn tài liệu...
‐ Thời gian: Từ 8h00’ đến 11h00’ thứ năm
‐ Địa điểm: Phòng 501, nhà A
10. CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI MÔN HỌC
- Theo quy chế đào tạo hiện hành.
- Kết quả đánh giá môn học là thông tin được công khai cho sinh viên biết.
- BT có số trang vượt quá yêu cầu bị trừ 25% điểm (không phụ thuộc
số trang vượt).
11. PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
11.1. Đánh giá thường xuyên
- Kiểm diện
- Minh chứng tham gia seminar, làm việc nhóm, biên bản LVN.
11.2. Đánh giá định kì
Hình thức
TỈ LỆ
BT nhóm
15 %
23
Tổng:
10 điểm
BT lớn
- Hình thức: Bài luận (3 - 5 trang) viết tay
- Nội dung: Sinh viên lựa chọn theo danh mục các vấn đề do Bộ môn
cung cấp hoặc có thể tự chọn đề tài nếu được GV chấp nhận
trước.
- Tiêu chí đánh giá:
+ Xác định vấn đề rõ ràng, hợp lí:
2 điểm
+ Phân tích logic, sâu sắc, có liên hệ thực tế:
4 điểm
+ Sử dụng tài liệu tham khảo phong phú:
1 điểm
+ Ngôn ngữ chính xác, rõ ràng:
1 điểm
+ Trích dẫn đúng quy định:
1 điểm
+ Sáng tạo trong cách trình bày:
1 điểm
Tổng:
10 điểm
Thi kết thúc học phần
- Hình thức: Thi viết
- Nội dung: Gồm các vấn đề của 05 tuần với các bậc mục tiêu
9.
10.
11.
Mục tiêu nhận thức chi tiết
Tổng hợp mục tiêu nhận thức
Học liệu
Hình thức tổ chức dạy-học
Chính sách đối với môn học
Phương pháp, hình thức kiểm tra đánh giá
6
11
11
14
25
25
25